wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ 12 luật p8

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các huân chương, huy chương, các danh hiệu vinh dự.

a)

Anh Hùng Lao Động

b)

Anh hùng Lao động

c)

Anh Hùng Lao động

d)

Anh hùng Lao Động

2.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên chức vụ, học vị, danh hiệu.

a)

Chủ Tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch Quốc Hội

c)

Chủ Tịch Quốc Hội

d)

Chủ tịch Quốc hội

3.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên chức vụ, học vị, danh hiệu.

a)

Thủ tướng Chính Phủ

b)

Thủ Tướng Chính phủ

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Thủ Tướng Chính Phủ

4.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên chức vụ, học vị, danh hiệu.

a)

Giáo Sư Tôn Thất Tùng

b)

Giáo sư Tôn Thất Tùng

c)

Giáo sư Tôn thất Tùng

5.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các ngày lễ, ngày kỷ niệm?

a)

Ngày Tổng tuyển cử đầu tiên

b)

ngày Tổng Tuyển cử đầu tiên

c)

ngày Tổng Tuyển cử Đầu tiên

d)

ngày Tổng tuyển cử đầu tiên

6.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các ngày lễ, ngày kỷ niệm?

a)

ngày Quốc tế Lao động 1-5

b)

ngày Quốc tế Lao Động 1-5

c)

ngày Quốc Tế Lao Động 1-5

d)

Ngày Quốc Tế Lao động 1-5

7.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các ngày lễ, ngày kỷ niệm?

a)

ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10

b)

Ngày Phụ Nữ Việt Nam 20-10

c)

ngày Phụ nữ Việt Nam 20-10

d)

ngày Phụ Nữ Việt Nam 20-10

8.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Trình bày văn bản hành chính. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các loại văn bản?

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ Luật Hình Sự

c)

Bộ luật Hình Sự

d)

Bộ Luật Hình sự

9.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các loại văn bản:

a)

Luật Tổ Chức Quốc hội

b)

Luật Tổ Chức Quốc Hội

c)

Luật Tổ chức Quốc hội

d)

Luật tổ chức Quốc Hội

10.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các sự kiện lịch sử và các triều đại:

a)

Cách Mạng Tháng Tám

b)

Cách Mạng tháng Tám

c)

Cách mạng Tháng Tám

d)

Cách mạng tháng Tám

11.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại mục V phụ lục II. Chọn phương án đúng về trường hợp viết hoa Tên các tác phẩm, sách báo, tạp chí:

a)

từ điển Bách Khoa toàn thư, tạp chí Cộng Sản

b)

tự điển Bách khoa toàn thư, tạp chí Cộng Sản

c)

tự Điển Bách khoa toàn thư, tạp chí Cộng sản

d)

từ điển Bách khoa toàn thư, tạp chí Cộng sản

12.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục III. Có bao nhiêu tên loại văn bản hành chính viết tắt?

a)

29

b)

27

c)

28

d)

26

13.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại Phụ lục III: Có bao nhiêu tên loại văn bản hành chính không phải văn bản cá biệt viết tắt?

a)

24

b)

23

c)

27

d)

25

14.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại Phụ lục III: Có bao nhiêu tên loại Bản sao văn bản viết tắt?

a)

5

b)

4

c)

3

15.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại Phụ lục III: Tên loại văn bản hành chính "Quy định" viết tắt là?

a)

b)

QuyĐ

c)

QĐi

d)

QyĐ

16.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại Phụ lục III: Tên loại văn bản hành chính "Chương trình" viết tắt là?

a)

ChTr

b)

ChTri

c)

CTri

d)

CTr

17.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục III. Tên loại văn bản hành chính Tờ trình viết tắt là?

a)

Ttr

b)

ToTri

c)

ToTr

d)

TTr

18.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục III. Tên loại văn bản hành chính Bản thỏa thuận viết tắt là?

a)

BBTT

b)

BiTT

c)

BTT

d)

BiT

19.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục III. Tên loại văn bản hành chính Bản sao y viết tắt là?

a)

BS

b)

BaS

c)

BSY

d)

SY

20.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính tại phụ lục III. Tên loại văn bản hành chính Bản trích sao viết tắt là?

a)

TS

b)

TrS

c)

TSao

d)

TriS

21.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính: I. Bản sao sang định dạng điện tử (Phụ lục). Hình thức sao, gồm?

a)

“SAO Y” hoặc “TRÍCH SAO”

b)

“SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”

c)

“SAO Y” hoặc “SAO LỤC”

d)

“SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”

22.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính: I. Bản sao sang định dạng điện tử (Phụ lục). Xác định phương án đúng về tiêu chuẩn của văn bản số hóa.

a)

Định dạng Portable Document Format (.pdf), phiên bản 1.4 trở lên.

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Độ phân giải tối thiểu: 200dpi. Tỷ lệ số hóa: 100%.

d)

Ảnh màu.

23.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính: I. Bản sao sang định dạng điện tử (Phụ lục). Thông tin về hình thức sao, tên cơ quan, tổ chức sao văn bản, thời gian ký (ngày tháng năm; giờ phút giây; múi giờ Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 8601) được trình bày bằng phông chữ nào?

a)

Vn.Times, chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 13, màu đen.

b)

Times New Roman, chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 12, màu đen.

c)

Vn.Times, chữ in hoa, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 10, màu đen.

d)

Times New Roman, chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 10, màu đen.

24.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính: II. Bản sao sang định dạng giấy (Phụ lục). Xác định phương án đúng về hình thức sao.

a)

“SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”

b)

“SAO Y” hoặc “SAO LỤC” hoặc “TRÍCH SAO”

c)

“SAO Y” hoặc “SAO LỤC”

25.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. II. BẢN SAO SANG ĐỊNH DẠNG GIẤY (Phụ lục). Xác định phương án đúng Ký thuật trình bày bản sao sang định dạng giấy các cụm từ “SAO Y”, “SAO LỤC”, “TRÍCH SAO” được trình bày bằng chữ?

a)

In hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm.

b)

In hoa, cỡ chữ từ 14 đến 15, kiểu chữ đứng, đậm.

c)

In hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm.

d)

In hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm.

26.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức bản sao “Hình thức sao: ‘SAO Y’, ‘SAO LỤC’ hoặc ‘TRÍCH SAO’” được trình bày vị trí ở nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức bản sao “Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản” được trình bày vị trí ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

28.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức bản sao “Số, ký hiệu bản sao” được trình bày vị trí ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

29.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức bản sao “Địa danh và ngày, tháng, năm sao” được trình bày ở vị trí ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

30.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức bản sao “Nơi nhận” được trình bày ở vị trí ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy?

a)

5a;5b;5c

b)

6

c)

7

d)

4

31.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức bản sao “Dấu của cơ quan, tổ chức” được trình bày ở vị trí ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy?

a)

5a;5b;5c

b)

7

c)

4

d)

6

32.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức bản sao “Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền” được trình bày ở vị trí ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy?

a)

7

b)

6

c)

5a;5b;5c

d)

4

33.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Thành phần thể thức văn bản “Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Thành phần thể thức văn bản “Quốc hiệu và Tiêu ngữ”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

35.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Thành phần thể thức văn bản “Địa danh và thời gian ban hành văn bản”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

36.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Thành phần thể thức văn bản “Tên loại và trích yếu nội dung văn bản”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

6

b)

8

c)

7a; 7b; 7c

d)

5a

37.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Thành phần thể thức văn bản “Trích yếu nội dung công văn” Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

8

b)

7a; 7b; 7c

c)

5b

d)

6

38.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Thành phần thể thức văn bản “Nội dung văn bản” Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

8

b)

5a

c)

6

d)

7a; 7b; 7c

39.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Thành phần thể thức văn bản “Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền” Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

8

b)

7a; 7b; 7c

c)

6

d)

5b

40.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Thành phần thể thức văn bản “Dấu, Chữ ký số của cơ quan, tổ chức” Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

6

b)

8

c)

5b

d)

7a; 7b; 7c

41.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản "Nơi nhận". Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

11

b)

10b

c)

9a; 9b

d)

10a

42.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản "Dấu chỉ độ mật". Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

9a; 9b

b)

10a

c)

10b

d)

11

43.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản "Dấu chỉ mức độ khẩn". Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

9a; 9b

b)

10a

c)

10b

d)

11

44.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản "Chỉ dẫn về phạm vi lưu hành". Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

9a; 9b

b)

10b

c)

10a

d)

11

45.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phần Phụ lục), xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản “Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

13

b)

12

c)

14

d)

15

46.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phần Phụ lục), xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản “Địa chỉ cơ quan, tổ chức; thư điện tử; trang thông tin điện tử; số điện thoại; số Fax”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

13

b)

15

c)

14

d)

12

47.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phần Phụ lục), xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản “Chữ ký số của cơ quan, tổ chức cho bản sao văn bản sang định dạng điện tử”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

15

b)

12

c)

13

d)

14

48.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 (Phụ lục I), thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính: nếu trình bày “Quốc hiệu” có cỡ chữ 13 thì “Tiêu ngữ” có cỡ chữ là bao nhiêu?

a)

12 hoặc 13

b)

12

c)

13

d)

14

49.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Vị trí ô số 2 trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy là thành phần thể thức bản sao nào?

a)

Dấu của cơ quan, tổ chức

b)

Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản

c)

Địa danh và ngày, tháng, năm sao

d)

Số, ký hiệu bản sao

50.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Vị trí ô số 3 trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy là thành phần thể thức bản sao nào?

a)

Số, ký hiệu bản sao

b)

Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản

c)

Địa danh và ngày, tháng, năm sao

d)

Dấu của cơ quan, tổ chức

51.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Vị trí ô số 4 trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy là thành phần thể thức bản sao nào?

a)

Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản

b)

Số, ký hiệu bản sao

c)

Dấu của cơ quan, tổ chức

d)

Địa danh và ngày, tháng, năm sao

52.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về Vị trí ô số 6 trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức bản sao sang định dạng giấy là thành phần thể thức bản sao nào?

a)

Địa danh và ngày, tháng, năm sao

b)

Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản

c)

Dấu của cơ quan, tổ chức

d)

Số, ký hiệu bản sao

53.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục), xác định phương án đúng về vị trí ô số 1 trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính.

a)

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

b)

Nội dung văn bản

c)

Quốc hiệu và Tiêu ngữ

d)

Chỉ dẫn về phạm vi lưu hành

54.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục), xác định phương án đúng về vị trí ô số 2 trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính.

a)

Quốc hiệu và Tiêu ngữ

b)

Nội dung văn bản

c)

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

d)

Chỉ dẫn về phạm vi lưu hành

55.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục), xác định phương án đúng về vị trí ô số 6 trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính.

a)

Chỉ dẫn về phạm vi lưu hành

b)

Quốc hiệu và Tiêu ngữ

c)

Nội dung văn bản

d)

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

56.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục), xác định phương án đúng về vị trí ô số 11 trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính.

a)

Chỉ dẫn về phạm vi lưu hành

b)

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản

c)

Nội dung văn bản

d)

Quốc hiệu và Tiêu ngữ

57.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính, tên loại văn bản hành chính nào không được quy định viết tắt trong Phụ lục III.

a)

Thông báo

b)

Quyết định

c)

Giấy mời

d)

Kế hoạch

58.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020, Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính. Tên loại văn bản hành chính nào không được quy định viết tắt trong Phụ lục III?

a)

Đề án

b)

Phương án

c)

Thư công

d)

Dự án

59.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản “Trích yếu nội dung công văn”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

5b

b)

8

c)

7a; 7b; 7c

d)

6

60.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản “Quốc hiệu và Tiêu ngữ”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

61.

Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 5/3/2020. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính (Phần Phụ lục). Xác định phương án đúng về thành phần thể thức văn bản “Nội dung văn bản”. Vị trí trình bày ở ô nào trên Sơ đồ bố trí các thành phần thể thức văn bản hành chính?

a)

5a

b)

7a; 7b; 7c

c)

6

d)

8

62.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Cán bộ là người được:

a)

Tuyển dụng vào làm việc theo hợp đồng trong cơ quan nhà nước

b)

Bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm hoặc chỉ định giữ chức vụ theo nhiệm kỳ

c)

Cử đi học để nâng cao trình độ

d)

Giao nhiệm vụ tạm thời trong cơ quan nhà nước

63.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Cán bộ làm việc trong các cơ quan, tổ chức nào sau đây?

a)

Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam và các tổ chức quốc tế

b)

Cơ quan Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân

c)

Cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, ở cấp tỉnh, ở cấp xã

d)

Cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp

64.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Có bao nhiêu nguyên tắc trong thi hành công vụ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

65.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Các nguyên tắc trong thi hành công vụ là gì?

a)

Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

b)

Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát

c)

Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ

d)

Cả 3 ý trên

66.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. "Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ" là một trong các nguyên tắc gì?

a)

Trong tuyển dụng công chức

b)

Trong xử lý kỷ luật cán bộ, công chức

c)

Trong thi hành công vụ

67.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, có bao nhiêu nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức?

a)

7

b)

4

c)

3

d)

2

68.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, đâu là nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức?

a)

Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước.

b)

Đảm bảo sự kết hợp giữa con người và chức danh, vị trí việc làm.

c)

Đảm bảo sự công bằng, dân chủ.

d)

Đảm bảo nguyên tắc tập trung dân chủ.

69.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, nội dung nào không phải là nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức?

a)

Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân.

b)

Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế.

c)

Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước.

d)

Thực hiện bình đẳng giới.

70.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, “vị trí việc làm” là:

a)

Việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được cử hoặc bổ nhiệm giữ một chức danh lãnh đạo, quản lý khác trong một thời hạn nhất định để tiếp tục được đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện theo yêu cầu nhiệm vụ.

b)

Việc cán bộ, công chức được quyết định giữ một chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc một ngạch theo quy định của pháp luật.

c)

Công việc gắn với chức vụ, chức danh, ngạch công chức trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ cụ thể của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

d)

Tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức.

71.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Nhà nước có cơ chế đặc biệt để thu hút các đối tượng nào sau đây vào làm việc trong cơ quan công vụ?

a)

Người lao động phổ thông

b)

Sinh viên trung bình, khá

c)

Chuyên gia, nhà khoa học, luật sư giỏi, doanh nhân tiêu biểu, sinh viên tốt nghiệp xuất sắc

d)

Người lao động ngoài biên chế

72.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, “miễn nhiệm” được định nghĩa như thế nào?

a)

Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

b)

Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức vụ khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

c)

Là việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ.

d)

Là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định cho cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

73.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. “từ chức” được định nghĩa như thế nào?

a)

Là việc cán bộ, công chức được thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

b)

Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

c)

Là việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ.

d)

Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý tự nguyện xin thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.

74.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Từ “ngạch” được hiểu là:

a)

Tên gọi thể hiện trình độ học vấn của công chức.

b)

Tên gọi thể hiện thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ của công chức.

c)

Tên gọi thể hiện trình độ chuyên môn của công chức.

d)

Tên gọi thể hiện trình độ và khả năng của công chức.

75.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Bổ nhiệm là gì?

a)

Là việc cán bộ, công chức được thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm

b)

Là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định giao cán bộ, công chức giữ một chức vụ, chức danh trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.

c)

Là việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ

d)

Là việc công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị hạ xuống chức vụ thấp hơn

76.

Phương án nào sau đây quy định về cơ quan sử dụng CB,CC là đúng theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15?

a)

Là cơ quan, đơn vị được giao thẩm quyền quản lý, phân công, bố trí, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức.

b)

Là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền sử dụng, phân công, bố trí, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức và các thẩm quyền khác theo phân cấp, ủy quyền.

c)

Là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền quản lý, bố trí, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức.

d)

Là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thẩm quyền quản lý, phân công, bố trí, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của cán bộ, công chức.

77.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định việc cán bộ, công chức dừng thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao trong thời hạn nhất định được gọi là gì?

a)

Bổ nhiệm

b)

Tạm đình chỉ công tác

c)

Chỉ định

d)

Miễn nhiệm

78.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định cho cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm được gọi là gì?

a)

Bổ nhiệm

b)

Tạm đình chỉ công tác

c)

Chỉ định

d)

Miễn nhiệm

79.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định chuyển cán bộ, công chức từ cơ quan, tổ chức, đơn vị này đến làm việc ở cơ quan, tổ chức, đơn vị khác được gọi là gì?

a)

Luân chuyển

b)

Điều động

c)

Biệt phái

d)

Từ chức

80.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định giao cán bộ giữ chức vụ, chức danh lãnh đạo, quản lý không qua bầu cử được gọi là gì?

a)

Bổ nhiệm

b)

Tạm đình chỉ công tác

c)

Chỉ định

d)

Miễn nhiệm

81.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phân công hoặc bổ nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý giữ một chức vụ, chức danh lãnh đạo, quản lý tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác trong một thời hạn nhất định để tiếp tục đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện theo yêu cầu nhiệm vụ hoặc theo yêu cầu của chức danh được quy hoạch được gọi là gì?

a)

Luân chuyển

b)

Điều động

c)

Biệt phái

d)

Từ chức

82.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Việc công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị này được cử đến làm việc có thời hạn tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác ngoài phạm vi cơ quan quản lý theo yêu cầu nhiệm vụ gọi là gì?

a)

Luân chuyển

b)

Điều động

c)

Biệt phái

d)

Từ chức

83.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, mục tiêu của hoạt động công vụ là:

a)

Làm lợi cho doanh nghiệp

b)

Phục vụ quyền lợi cá nhân của cán bộ, công chức

c)

Quản lý nhà nước và đáp ứng nhu cầu chung của xã hội

d)

Thực hiện hoạt động từ thiện

84.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, cơ quan quản lý cán bộ, công chức là gì?

a)

Cơ quan được thuê ngoài để quản lý nhân sự

b)

Cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật

c)

Cơ quan kiểm toán nhà nước

d)

Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện các nội dung quản lý cán bộ, công chức

85.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, "Chỉ định" trong quản lý cán bộ là gì?

a)

Hình thức cử đi đào tạo nâng cao trình độ

b)

Hình thức bầu cử để giữ chức vụ lãnh đạo

c)

Hình thức bổ nhiệm dựa trên hồ sơ tự nguyện

d)

Việc giao chức vụ lãnh đạo không qua bầu cử

86.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, tạm đình chỉ công tác là việc:

a)

Cho nghỉ phép dài hạn

b)

Chuyển công tác sang đơn vị khác

c)

Quyết định dừng thực hiện chức trách, nhiệm vụ trong thời gian nhất định

d)

Nghỉ hưu trước thời hạn

87.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, cán bộ, công chức có bao nhiêu nghĩa vụ đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân?

a)

5

b)

4

c)

3

88.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Đâu là Nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân?

a)

Trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ danh dự Tổ quốc và lợi ích quốc gia

b)

Tôn trọng và bảo vệ quyền con người, quyền công dân, tận tuỵ phục vụ Nhân dân

c)

Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

89.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Đâu không phải là nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân?

a)

Trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ danh dự Tổ quốc và lợi ích quốc gia

b)

Tôn trọng và bảo vệ quyền con người, quyền công dân, tận tuỵ phục vụ Nhân dân

c)

Liên hệ chặt chẽ với Nhân dân, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của Nhân dân

d)

Đại diện quyền và lợi ích hợp pháp của nhân dân.

90.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ?

a)

Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

b)

Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân.

c)

Chủ động, sáng tạo trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ; phối hợp chặt chẽ với đồng nghiệp trong thi hành công vụ; giữ gìn đoàn kết trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.

d)

Bảo vệ, quản lý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản nhà nước giao cho

91.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Công chức có bao nhiêu nghĩa vụ trong thi hành công vụ?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

92.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Đâu là Nghĩa vụ của cán bộ, công chức là người đứng đầu?

a)

Lãnh đạo, chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao và chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

b)

Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn việc thi hành công vụ của cán bộ, công chức

c)

Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng, chống quan liêu, tham nhũng, tiêu cực, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và chịu trách nhiệm về việc để xảy ra quan liêu, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

93.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Cán bộ, công chức được bảo đảm bao nhiêu quyền về điều kiện thi hành công vụ?

a)

7

b)

4

c)

5

d)

2

94.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ và đúng những quyền cơ bản của cán bộ, công chức theo quy định của?

a)

Cán bộ, công chức có quyền được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; quyền được bảo đảm tiền lương, tiền thưởng và các chế độ liên quan đến tiền lương; quyền được nghỉ ngơi và hưởng các quyền khác theo quy định của pháp luật.

b)

Cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương; được nghỉ ngơi và hưởng các quyền khác theo quy định.

c)

Cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; được bảo đảm tiền lương; được nghỉ ngơi và hưởng các quyền khác theo quy định.

d)

Cán bộ được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ; được bảo đảm tiền lương và hưởng các chế độ liên quan đến tiền lương; được nghỉ ngơi và các quyền khác theo quy định.

95.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Nội dung nào sau đây không thuộc quyền của cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ?

a)

Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ.

b)

Được bảo đảm trang thiết bị làm việc, phương tiện đi lại để thi hành công vụ và các điều kiện làm việc khác theo quy định của pháp luật và của cấp có thẩm quyền.

c)

Được tăng lương trước thời hạn.

d)

Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ.

96.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Cán bộ, công chức được bảo đảm bao nhiêu quyền nào sau đây về điều kiện thi hành công vụ?

a)

Được bố trí hoặc được thuê nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật và của cấp có thẩm quyền.

b)

Được tham gia đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ.

c)

Được xem xét loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm theo quy định của pháp luật và của cấp có thẩm quyền.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

97.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Quy định một trong các quyền của cán bộ, công chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương là?

a)

Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền lương làm việc vào ban đêm, công tác phí và các chế độ khác theo quy định.

b)

Chỉ được hưởng tiền làm thêm giờ.

c)

Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, không được hưởng công tác phí.

d)

Được hưởng tiền làm thêm giờ và công tác phí, không được hưởng tiền làm đêm.

98.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Cán bộ, công chức làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc trong các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được hưởng chính sách gì về lương?

a)

Hưởng phụ cấp (1)

b)

Hưởng chính sách ưu đãi (2)

c)

Đáp án 1 và 2 đúng

d)

Đáp án 1 và 2 sai

99.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Trường hợp do yêu cầu nhiệm vụ, cán bộ, công chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì được hưởng tiền lương như thế nào?

a)

Hưởng lương bình thường

b)

Không có thêm phụ cấp

c)

Có phụ cấp

d)

Ngoài tiền lương còn được thanh toán thêm một khoản tiền bằng tiền lương cho những ngày không nghỉ

100.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Nội dung nào dưới đây không phải là quyền của cán bộ, công chức?

a)

Được hưởng chính sách ưu đãi về nhà ở.

b)

Được quyền thành lập công ty hợp danh.

c)

Được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.

d)

Được hưởng chính sách ưu đãi về phương tiện đi lại.

101.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Cán bộ, công chức phải thực hiện đạo đức gì trong hoạt động công vụ?

a)

cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư

b)

cần, kiệm, liêm, chính

c)

chí công vô tư

d)

liêm khiết

102.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Trong khi thi hành công vụ, cán bộ, công chức phải thực hiện đúng các quy định nào dưới đây?

a)

Mang phù hiệu hoặc thẻ công chức.

b)

Có tác phong lịch sự; giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp.

c)

Đeo huy hiệu, phù hiệu, cấp hiệu hoặc thẻ công chức; có tác phong lịch sự; giữ gìn uy tín, danh dự của cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp.

d)

Mang phù hiệu hoặc thẻ công chức; có tác phong lịch sự; giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp; phải có giấy giới thiệu của các cấp có thẩm quyền.

103.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Văn hóa giao tiếp ở công sở của Cán bộ, công chức là gì?

a)

có thái độ lịch sự, tôn trọng đồng nghiệp (1)

b)

lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; công bằng, vô tư, khách quan khi nhận xét, đánh giá đồng nghiệp (2)

c)

Đáp án 1 và 2 đúng

d)

Đáp án 1 và 2 sai

104.

Theo Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. Văn hóa giao tiếp với nhân dân của Cán bộ, công chức là gì?

a)

lắng nghe ý kiến và gần gũi với Nhân dân

b)

nghiêm túc, khiêm tốn; ngôn ngữ giao tiếp phải chuẩn mực, rõ ràng, mạch lạc