wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu ôn tập cuối tuần 20 (lớp 3)

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Số 16 được viết bằng số La Mã là gì?

a)

VIII

b)

XVI

c)

VXI

d)

VVV

2.

Sắp xếp các số La Mã sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III, XXI, V, I, XIX, XVI.

a)

III, I, V, XIX, XVI, XXI

b)

XVI, XIX, I, V, XXI, III

c)

I, III, V, XVI, XIX, XXI

d)

V, I, III, XXI, XIX, XVI

3.

Số La Mã XIX là số nào trong số tự nhiên?

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

4.

Làm tròn số 2456 đến hàng chục được bao nhiêu?

a)

2450

b)

2500

c)

2400

d)

2460

5.

Trong các số 9807; 7890; 8790; 9870, số lớn nhất là số nào?

a)

9807

b)

7890

c)

8790

d)

9870

6.

Đồng hồ bên trái chỉ mấy giờ?

a)

7 giờ

b)

6 giờ

c)

8 giờ

d)

10 giờ

7.

Đồng hồ ở giữa chỉ mấy giờ?

a)

4 giờ 45 phút

b)

3 giờ 45 phút

c)

5 giờ 30 phút

d)

8 giờ 20 phút

8.

Đồng hồ bên phải chỉ mấy giờ?

a)

9 giờ

b)

10 giờ

c)

11 giờ

d)

12 giờ

9.

Làm tròn số 3264 đến hàng chục bằng số nào?

a)

3260

b)

3270

c)

3250

d)

3265

10.

Làm tròn số 8428 đến hàng chục bằng số nào?

a)

8420

b)

8430

c)

8425

d)

8440

11.

Làm tròn số 5327 đến hàng chục bằng số nào?

a)

5320

b)

5330

c)

5310

d)

5325

12.

Làm tròn số 2156 đến hàng chục bằng số nào?

a)

2150

b)

2160

c)

2140

d)

2170

13.

Làm tròn số 2443 đến hàng chục bằng số nào?

a)

2440

b)

2450

c)

2430

d)

2445

14.

Làm tròn số 9731 đến hàng chục bằng số nào?

a)

9730

b)

9740

c)

9720

d)

9735

15.

Làm tròn số 7245 đến hàng chục bằng số nào?

a)

7240

b)

7250

c)

7230

d)

7260

16.

Làm tròn số 4622 đến hàng chục bằng số nào?

a)

4620

b)

4630

c)

4610

d)

4625

17.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: XIX …… XVII.

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: XVI …… XV.

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: XIII …… XV.

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: VI …… IV.

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: VIII …… XI.

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: VI …… IX.

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: 5351 làm tròn đến hàng trăm là 5400.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: 5351 làm tròn đến hàng trăm là 5300.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: 8262 làm tròn đến hàng chục là 8270.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: 8262 làm tròn đến hàng chục là 8260.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chọn cách đọc đúng của số 2 520.

a)

Hai nghìn năm trăm hai mươi

b)

Hai nghìn năm trăm không hai mươi

c)

Hai nghìn năm mươi hai

d)

Hai nghìn hai trăm năm mươi

28.

Chọn cách đọc đúng của số 4 935.

a)

Bốn nghìn chín trăm ba mươi lăm

b)

Bốn nghìn chín trăm ba lăm

c)

Bốn nghìn chín trăm ba năm

d)

Bốn nghìn chín trăm ba mươi năm

29.

Chọn cách đọc đúng của số 5 678.

a)

Năm nghìn sáu trăm bảy mươi tám

b)

Năm nghìn sáu trăm tám mươi bảy

c)

Năm nghìn sáu trăm bảy tám mươi

d)

Năm nghìn sáu trăm bảy mươi bảy

30.

Chọn cách đọc đúng của số 1 092.

a)

Một nghìn không trăm chín mươi hai

b)

Một nghìn một trăm chín mươi hai

c)

Một nghìn chín mươi hai

d)

Một nghìn không trăm chín hai

31.

Các tổ lớp 3A thi gấp sao: từ tổ 1 đến tổ 4 lần lượt được 2205; 1067; 1503; 2456. Tổ gấp được nhiều nhất là tổ nào?

a)

Tổ 1

b)

Tổ 2

c)

Tổ 3

d)

Tổ 4

32.

Các tổ lớp 3A thi gấp sao: từ tổ 1 đến tổ 4 lần lượt được 2205; 1067; 1503; 2456. Chọn tất cả các tổ gấp được hơn 2 000 sao.

a)

Tổ 1

b)

Tổ 2

c)

Tổ 3

d)

Tổ 4

33.

Các tổ lớp 3A thi gấp sao: từ tổ 1 đến tổ 4 lần lượt được 2205; 1067; 1503; 2456. Chọn tất cả các tổ gấp được ít hơn 2 000 sao.

a)

Tổ 1

b)

Tổ 2

c)

Tổ 3

d)

Tổ 4

34.

Tính: X − IV bằng bao nhiêu (viết bằng số La Mã)?

a)

VI

b)

IV

c)

V

d)

IX

35.

Tính: XX − IX bằng bao nhiêu (viết bằng số La Mã)?

a)

XI

b)

X

c)

IX

d)

XII

36.

Tính: XIX − IX bằng bao nhiêu (viết bằng số La Mã)?

a)

X

b)

XI

c)

IX

d)

VIII

37.

Tính: XIX − X bằng bao nhiêu (viết bằng số La Mã)?

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

VIII

38.

Tính: VIII − IV bằng bao nhiêu (viết bằng số La Mã)?

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

III

39.

Tính: XX − VIII bằng bao nhiêu (viết bằng số La Mã)?

a)

X

b)

XII

c)

XI

d)

IX

40.

Từ 9 que diêm trong hình, hãy chọn số La Mã nhỏ nhất có thể xếp được.

a)

I

b)

V

c)

IX

d)

X

41.

Viết số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau sao cho tổng các chữ số bằng 28. Chọn đáp án đúng.

a)

9874

b)

9865

c)

9785

d)

9649