Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Lớp nào là lớp ngoài cùng của Trái Đất?
Manti
Nhân ngoài
Nhân trong
Vỏ Trái Đất
Lớp Nhân của Trái Đất tồn tại ở trạng thái gì?
Lỏng
Rắn
Khí
Nửa rắn nửa lỏng
Động đất là gì?
Sự rung chuyển của mặt đất
Sự thay đổi thời tiết
Sự thủy triều dâng cao
Sự sụt giảm nhiệt độ
Nguyên nhân chính gây ra động đất là:
Mưa lớn kéo dài
Sự chuyển động của các mảng kiến tạo
Gió mạnh
Sự xói mòn đất
Gió thổi theo nguyên tắc nào?
Từ nơi khí áp thấp về nơi khí áp cao
Không phụ thuộc vào khí áp
Từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp
Chỉ thổi theo hướng đông sang tây
Đơn vị đo khí áp là gì?
mmHg hoặc hPa
°C
%
m/s
Lớp nào là lớp nằm giữa của Trái Đất?
Vỏ Trái Đất
Manti
Nhân trong
Nhân ngoài
Vỏ Trái Đất tồn tại ở trạng thái nào?
Lỏng
Rắn
Khí
Nửa rắn nửa lỏng
Sóng thần được sinh ra chủ yếu do hiện tượng nào?
Động đất dưới đáy biển
Gió mạnh trên biển
Mưa lớn kéo dài
Sụt lún đất
Nguyên nhân chính gây sóng thần là:
Dòng hải lưu
Gió mạnh
Mưa lớn kéo dài
Động đất, núi lửa dưới đáy biển
Khối khí đại dương có đặc điểm gì?
Nhiệt độ thay đổi liên tục, độ ẩm thấp
Tính chất tương đối đồng nhất, ẩm ướt
Chỉ hình thành trên lục địa
Không di chuyển
Đơn vị đo độ ẩm không khí là:
hPa
°C
%
m/s
Dòng biển lạnh thường gây ra loại thời tiết nào cho vùng ven biển?
Ẩm ướt nóng
Lạnh và khô
Mưa nhiều
Nóng và ít gió
Tầng nào của khí quyển chứa nhiều mây và hơi nước nhất?
Tầng bình lưu
Tầng trung lưu
Tầng đối lưu
Tầng nhiệt
Thời tiết là gì?
Khí hậu của một vùng trong thời gian dài
Sự thay đổi ngắn hạn của khí tượng
Nhiệt độ trung bình năm
Lượng mưa của cả năm
Khí hậu là gì?
Thay đổi khí tượng trong vài giờ
Thời tiết lặp đi lặp lại trong thời gian dài
Nhiệt độ cao nhất trong năm
Lượng mưa trong một ngày
Nguyên nhân chính tạo ra gió mùa ở Châu Á là gì?
Sự nóng lên của biển
Sự thay đổi khí áp giữa lục địa và đại dương
Núi cao chắn gió
Sự bốc hơi mạnh
Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng ẩm thường có đặc điểm:
Ít nước quanh năm
Nước chảy chậm
Lũ lụt thường xuyên
Nước đóng băng vào mùa đông
Nguyên nhân chính làm nhiệt độ giảm theo độ cao là:
Áp suất tăng theo độ cao
Không khí loãng dần
Gió tăng
Mưa giảm
Trên Trái Đất, nơi nào nhận được ánh sáng Mặt Trời nhiều nhất trong năm?
Vùng cực
Vùng ôn đới
Vùng chí tuyến
Vùng xích đạo
Ngày đêm dài bằng nhau trên toàn Trái Đất vào thời điểm nào?
22/12
21/6
21/3 và 23/9
1/1
Lũ quét thường xảy ra ở khu vực địa hình:
Đồng bằng
Núi cao, dốc
Ven biển
Thung lũng thấp
Địa hình nào được hình thành chủ yếu do dòng chảy của sông?
Cao nguyên
Đồng bằng
Núi trẻ
Núi già
Nguyên nhân chủ yếu gây ra xói mòn đất ở miền núi là:
Gió mạnh
Con người đào bới
Mưa lớn và độ dốc cao
Động vật
Phát biểu sau đúng hay sai: Tầng đối lưu là nơi chứa hầu hết các hiện tượng thời tiết như mây, mưa và gió.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Trong tầng bình lưu, nhiệt độ giảm dần khi độ cao tăng.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Oxy chiếm khoảng 21% trong thành phần khí quyển.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Tầng ngoại quyển có không khí dày đặc như tầng đối lưu.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Tầng bình lưu có tầng ozon bảo vệ Trái Đất khỏi tia cực tím.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Trong tầng đối lưu, nhiệt độ tăng dần khi độ cao tăng.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Khí carbonic chiếm khoảng 0,03% trong khí quyển.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Tầng ngoài cùng của khí quyển là tầng trung lưu.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Nhiệt độ không khí giảm dần khi lên cao.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Khí áp tăng khi nhiệt độ không khí tăng.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Gió luôn thổi từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Khí áp cao thường hình thành do không khí nóng bốc lên.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Thời tiết thay đổi trong thời gian ngắn.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Khí hậu là trạng thái thời tiết lặp đi lặp lại trong thời gian dài.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Các hoang mạc thường có khí hậu nóng ẩm quanh năm.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai: Khí hậu xích đạo có mưa nhiều và nhiệt độ cao quanh năm.
Đúng
Sai
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Khi xảy ra hiện tượng, mặt đất rung chuyển mạnh, có thể làm sập nhà cửa. Chọn một từ đúng trong các từ: động đất, núi lửa, sóng thần, tro bụi.
Động đất
Núi lửa
Sóng thần
Tro bụi
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Khi phun trào, dung nham và khí nóng có thể gây thiệt hại lớn. Chọn một từ đúng trong các từ: động đất, núi lửa, sóng thần, tro bụi.
Động đất
Núi lửa
Sóng thần
Tro bụi
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Động đất dưới đáy biển có thể gây ra hiện tượng nào? Chọn một từ đúng trong các từ: động đất, núi lửa, sóng thần, tro bụi.
Động đất
Núi lửa
Sóng thần
Tro bụi
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Khi núi lửa phun, loại vật chất nào bay vào không khí gây khó thở và ô nhiễm môi trường? Chọn một từ đúng trong các từ: động đất, núi lửa, sóng thần, tro bụi.
Động đất
Núi lửa
Sóng thần
Tro bụi
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Khi xảy ra hiện tượng này, mặt đất rung chuyển và gây sụp đổ công trình. Chọn một từ đúng trong các từ: động đất, núi lửa, dung nham, nham thạch.
Động đất
Núi lửa
Dung nham
Nham thạch
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Hiện tượng phun trào có thể tạo ra những dòng nóng chảy nguy hiểm. Chọn một từ đúng trong các từ: động đất, núi lửa, dung nham, nham thạch.
Động đất
Núi lửa
Dung nham
Nham thạch
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Dòng chảy từ miệng núi lửa có thể thiêu rụi rừng và nhà cửa. Chọn một từ đúng trong các từ: động đất, núi lửa, dung nham, nham thạch.
Động đất
Núi lửa
Dung nham
Nham thạch
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Sau khi núi lửa phun, lớp vật chất nguội lại tạo thành đá mới. Chọn một từ đúng trong các từ: động đất, núi lửa, dung nham, nham thạch.
Động đất
Núi lửa
Dung nham
Nham thạch
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Động đất thường xảy ra ở những nơi tiếp giáp các gì? Chọn một từ đúng trong các từ: vỏ Trái Đất, mảng kiến tạo, núi lửa, dung nham.
Vỏ Trái Đất
Mảng kiến tạo
Núi lửa
Dung nham
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Vật chất phun trào có thể tạo ra đất mới sau khi nguội đi. Chọn một từ đúng trong các từ: vỏ Trái Đất, mảng kiến tạo, núi lửa, dung nham.
Vỏ Trái Đất
Mảng kiến tạo
Núi lửa
Dung nham
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Lớp ngoài cùng nơi diễn ra các hoạt động kiến tạo mạnh là gì? Chọn một từ đúng trong các từ: vỏ Trái Đất, mảng kiến tạo, núi lửa, dung nham.
Vỏ Trái Đất
Mảng kiến tạo
Núi lửa
Dung nham
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Vật chất sau khi nguội sẽ tạo thành đá bazan hoặc các loại đá núi lửa khác. Chọn một từ đúng trong các từ: vỏ Trái Đất, mảng kiến tạo, núi lửa, dung nham.
Vỏ Trái Đất
Mảng kiến tạo
Núi lửa
Dung nham
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Núi lửa phun trào mạnh có thể tạo ra loại gì làm ô nhiễm không khí? Chọn một từ đúng trong các từ: lở đất, sóng thần, tro bụi, khí độc.
Lở đất
Sóng thần
Tro bụi
Khí độc
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Khi có động đất dưới đáy biển, hiện tượng nào có thể ập vào bờ với tốc độ rất lớn? Chọn một từ đúng trong các từ: lở đất, sóng thần, tro bụi, khí độc.
Lở đất
Sóng thần
Tro bụi
Khí độc
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Sườn núi dốc và mưa lớn kéo dài dễ gây ra hiện tượng gì? Chọn một từ đúng trong các từ: lở đất, sóng thần, tro bụi, khí độc.
Lở đất
Sóng thần
Tro bụi
Khí độc
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: Một số núi lửa phun ra loại gì gây nguy hiểm cho con người và động vật? Chọn một từ đúng trong các từ: lở đất, sóng thần, tro bụi, khí độc.
Lở đất
Sóng thần
Tro bụi
Khí độc
Một số biểu hiện của biến đổi khí hậu. Chọn tất cả ý đúng theo nội dung.
Nhiệt độ Trái Đất tăng
Băng tan ở hai cực và trên các dãy núi cao, mực nước biển dâng
Hiện tượng thời tiết cực đoan: nắng nóng kéo dài, bão mạnh, mưa lớn bất thường, hạn hán
Thay đổi lượng mưa: nơi mưa nhiều hơn, nơi khô hạn hơn
Mất đa dạng sinh học, nhiều loài động – thực vật bị đe doạ tuyệt chủng
Một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu. Chọn tất cả ý đúng theo nội dung.
Theo dõi dự báo thời tiết và cảnh báo sớm để sơ tán kịp thời
Trồng rừng, bảo vệ rừng để giảm lũ lụt, sạt lở đất
Xây dựng đê, hồ chứa và hệ thống thoát nước để giảm ngập lụt
Giảm phát thải CO2; tiết kiệm điện, sử dụng năng lượng sạch
Sử dụng phương tiện giao thông thân thiện môi trường, tái chế hạn chế rác thải nhựa
Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nước biển dâng. Chọn tất cả ý đúng theo nội dung.
Tan băng ở hai cực và các dãy núi cao do Trái Đất nóng lên
Nước biển giãn nở khi nhiệt độ tăng
Hoạt động khai thác nước ngầm và biến đổi khí hậu làm thay đổi mực nước biển
Vai trò của rừng trong giảm nhẹ thiên tai. Chọn tất cả ý đúng theo nội dung.
Hấp thụ nước mưa, giảm nguy cơ lũ lụt
Giữ đất, giảm xói mòn, hạn chế sạt lở đất trên núi đồi
Cung cấp oxy, điều hoà nhiệt độ, giúp cân bằng môi trường
Là hàng rào tự nhiên chắn gió mạnh và bão
Góp phần giảm thiểu thiệt hại do thiên tai
Hậu quả của khai thác rừng quá mức. Chọn tất cả ý đúng theo nội dung.
Mất đất rừng, dẫn đến mất nơi sống của động – thực vật
Gia tăng xói mòn và sạt lở đất
Thay đổi khí hậu cục bộ, gây nắng nóng và hạn hán
Giảm khả năng hấp thụ CO2, góp phần làm nóng toàn cầu
Tăng nguy cơ lũ lụt
Tại sao khu vực ven biển dễ bị ảnh hưởng bởi bão và áp thấp nhiệt đới. Chọn tất cả ý đúng theo nội dung.
Tiếp giáp trực tiếp với đại dương, nơi hình thành bão và áp thấp nhiệt đới
Gió mạnh và mưa lớn dễ tấn công khu vực ven biển
Địa hình thấp, dễ ngập lụt, nước biển dâng làm thiệt hại nghiêm trọng
Thiếu rừng chắn sóng, sóng và gió mạnh gây xói lở bờ biển
Hệ thống công trình ven biển dễ bị tác động khi bão mạnh
