NEW
Font size
WorksheetsÔn tập ktpl
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Tổng sản phẩm quốc nội được gọi là
A. GNI
B.GNP
C.GDP
D,GINI
Câu 2. Tổng thu nhập quốc dân được gọi là
A.GNI
B.GNP
C.GINI
D,GDP
Câu 3. Sự tăng trưởng kinh tế để so sánh với các năm gockế tiếp nhau được gọi là
A. Tốc độ tăng thu nhập
B, tốc độ tăng trưởng kinh tế
C. Tốc độ gia tăng việc làm
D, tốc độ phát triển xã hội
Câu 4 phát triển kinh tế là một quá trình tên Tiến về mọi mặt của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định bao gồm sự tăng trưởng dài hạn và ổn định về
A. Dân số
B. Khoa học công nghệ
C. An ninh quốc phòng
D, kinh tế
Câu 5. Đối với nước ta một trong những điều kiện tiên quyết để khắc phục sự tụt hậu về kinh tế mà Đảng và nhà nước phải nỗ lực không ngừng là
A phát triển văn hóa
B. Điều chỉnh chính sách dân số
C. Đầu tư cho an ninh quốc phòng
D, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Câu 6 để nâng cao chỉ số phát triển con người nước ta đẩy mạnh sự phát triển có người thông qua các chỉ số
A. Sức khỏe, thông minh và dân số
B. Thông minh ,dân số và giới tính
C. Sức khỏe,giáo dục và thu nhập
D, giới tính, thông minh và hạnh phúc
Câu 7. Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái quản lý và sử dụng hiệu quả tài nguyên chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu là nội dung của khái niệm nào sau đây
A tăng trưởng kinh tế
B. Phát triển bền vững
C. Phát triển kinh tế
D, tiến bộ xã hội
Câu 8. Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây
A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau
B. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững
C. Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững
D, tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững
Câu 9. Đối với mỗi quốc gia phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây
A. Chiến dịch vùng sản xuất
B. Chiến dịch cơ cấu ngành
C. Chiến dịch Việc phân phối
D, chiến dịch mô hình tiền tệ
Câu 10. Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng là điều kiện cần thiết để
A. Thúc đẩy tỉ lệ thất nghiệp
B. Gia tăng tỉ lệ lạm phát
C. Thúc đẩy phân hóa giàu nghèo
D, khắc phục tình trạng đói nghèo
Câu 11. Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi cơ cấu ngành công nghiệp dịch vụ có xu hướng
A. Giảm theo
B. Tăng lên
C. Không đổi
D, cân bằng
Câu 12. Đối với một quốc gia tăng trưởng kinh tế được thể hiện gia tăng các
A. Tệ nạn xã hội
B. Giá trị hàng hóa
C. Quan hệ đối ngoại
D. Tổ chức tội phạm
Câu 13. Phát biểu nào dưới đây là sai về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế
A mức tăng tổng sản phẩm cốt lõi trong một thời kỳ nhất định
B. Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định
C. Mức tăng chỉ số giá tiêu của một nền kinh tế hàng năm
D, bức tranh thu nhập quốc gia bình quân đầu người hàng năm
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin trên
A. Thực hiện chính sách an sinh xã hội
B. Công tác giải quyết việc làm bảo hiểm
C. Thu nhập bình quân đầu người ( gni /người)
D, tỷ lệ lạm phát và tăng giá hàng tiêu dùng
Câu 15. Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trang thông tin trên
A. Thu nhập bình quân đầu người (gni/ người)
B. Tổng sản phẩm quốc dân (GDP)
C. Tốc độ tăng dân số hàng năm
D. Thu nhập quốc nội theo đầu người ( GDP/ người)
Câu 16. Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 đến 2020 Đạt trung bình 7% trên Nam có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này
A. Quyết định nhất
B. Không đáng kể
C. Kìm hãm
D, động lực
Câu 17. Từ ngày 11 tháng 1 năm 2007 Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức thương mại thế giới WTO sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tượng tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam vì gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây
A. Song Phương
B khu vực
C. Toàn cầu
D, toàn quốc
Câu 18. Ngày 28 tháng 7 1995 Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của asean đánh giá bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây
A song Phương
B. Toàn quốc
C. Khu vực
D, toàn cầu
Câu 19. Là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia nhờ xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ
A. Thị trường chung
B thỏa thuận thương mại ưu đã i
C. Hiệp định thương mại tự do
D, liên minh kinh tế
Câu 20. Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra
A. Nhiều cơ hội việc làm
B . Nhiều lãnh thổ mới
C những đảng phái mới
D, những chủng tộc mới
Câu 21. Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế
A . Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tặng nhận được các nguồn lực bên ngoài để phát triển
B. Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước
C . Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững
D, hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia mà còn phụ thuộc vào bên ngoài
Câu 22. Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây
A . Cá lớn nuốt cá bé
B nước nhỏ phụ thuộc nước lớn
C. Các bên cùng có lợi
D, nước nhỏ không được tự quyết
Câu 23. Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế
A . Hội nhập bảo tồn văn hóa
B. Hội nhập kinh tế song Phương
C. Hội nhập kinh tế toàn cầu
D, hội nhập kinh tế khu vực
Câu 24. Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào
A. Thương mại nội địa
B. Thương mại quốc tế
C. Dịch vụ thu ngoại tệ
D, đầu tư quốc tế
Câu 25. Việc Việt Nam tham gia các kinh tế quốc tế Israel VIFTA thể hiện cấp độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế
A cấp độ song Phương
B. Cấp độ đa phương
C . Cấp độ khu vực
D, cấp độ toàn cầu
Câu 26. Việc Việt Nam tham gia hiệp định thương mại tự do fta sẽ đem lại lợi ích gì
A. Thu hẹp thị trường xuất nhập khẩu
B. Cách biệt mối quan hệ kinh tế
C. Giảm nguy cơ cạnh tranh
D. Mở rộng thị trường xuất khẩu
Câu 27. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do
A. Đoàn thể thực hiện
B. Nhà nước thực hiện
C. Công đoàn thực hiện
D, người dân thực hiện
Câu 28. Theo quy định của pháp luật người tham gia bảo hiểm xã hội phát biểu nếu đủ điều kiện có thể được cưỡng chế độ
A. Trợ cấp đi lại
B. Trợ cấp thất nghiệp
C. Trợ cấp lưu trú
D, trợ cấp thai sản
Câu 29. Loại hình bảo hiểm do nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định và tham gia là
A. Bảo hiểm thân thể
B bảo hiểm xã hội tự nguyện
C. Bảo hiểm xã hội bắt buộc
D, bảo hiểm tài sản
Câu 30. Loại hình bảo hiểm do nhà nước tổ chức nhằm đảm bảo thay thế hoặc bồ tát một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau thai sản tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp Thái tử lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây
A. Bảo hiểm xã hội
B. Bảo hiểm dân sự
C bảo hiểm con người
D, bảo hiểm thương mại
Câu 31. Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào
A. Thời gian tham gia bảo hiểm
B. Mức đóng quỹ bảo hiểm y tế
C. tình trạng bệnh tat mắt phải
D, độ tuổi tham gia bảo hiểm
Câu 33 chủ thể của loại hình Bảo hiểm xã hội là do
A. Các doanh nghiệp tư nhân
B. Tổ chức thương mại
C nhà đầu tư nước ngoài
D, nhà nước tổ chức
Câu 34. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế xã hội
A. Huy động vốn dài hạn
B. Thúc đẩy tín dụng đen
C. Ổn định tài chính cá nhân
D, giảm lao động thất nghiệp
Câu 35 chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng
A . Phòng ngừa biến cố
B. Ngăn ngừa rủi ro
C. Khắc phục rủi ro
D, quản lý xã hội
Câu 35. Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
A. Tạo ra nhiều sản phẩm
B. Tạo ra nhiều việc làm mới
C. Bảo vệ người lao động
D, tên thu nhập cho người lao động
Câu 36. Trang hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
A. Việc làm tối thiểu
B . Thu nhập tối đa
C. Y tế tối thiểu
D, bảo hiểm tối thiểu
Câu 38. Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm bộ đổ thu nhập và giảm nghèo bền vững
A . Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội
B cải thiện cuộc sống hộ nghèo
C. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo
D, giảm tỷ lệ người thất nghiệp
Câu 36. Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động ngăn ngừa và giảm bớt
A. Phạm tội
B. Rủi ro
C. Quyền lợi
D, lợi nhuận
Câu 39. Việc làm giờ dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm
A. Chia đều có nguồn thu nhập
B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
C. Chấp hành quy tắc cộng đồng
D. Bảo trợ hoạt động truyền thông
Câu 40. Một trong những vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là
A kích thích điều tiết hoạt động sản xuất và tiêu dùng
B. Điều tiết quy mô sản xuất giữa các ngành trong nền kinh tế
C. Cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân
D, kiểm soát ,bình ổn hàng hóa, dịch vụ
Câu 41. Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh
A. Mức tăng chỉ số hdi của thời kỳ này so với thời kỳ trước
B. Mức tăng gni bình quân đầu người của thời kỳ này so với thời kỳ trước
C mất trang GDP bình quân đầu người của thời kỳ này so với thời kỳ trước
D, mức tăng GDP hoặc gni của thời kỳ nào so với thời kỳ trước
Câu 42. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hợp lý hiện đại thể hiện ở sự gia tăng tỉ trọng của các ngành nào trong GDP
A công nghiệp và nông nghiệp
B nông nghiệp và dịch vụ
C. Công nghiệp và dịch vụ
D, nông nghiệp và thương mại
Thước đo tổng hợp từ phản ánh phát triển của con người trên các phương diện (sức khỏe ,tri thức ,thu nhập) là nói đến chỉ số phát triển
A. Quốc gia
B. Khu vực
C. Kinh tế
D, con người
Câu 43 ngày 25 tháng 12 năm 2008 Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký hiệp định đối tác kinh tế Việt Nam Nhật Bản xét về cấp hợp tác đây là hình thức hợp tác
A . Song Phương
B. Toàn cầu
C. Khu vực
D, châu lục
Câu 44. Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế
A hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn
B các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài
C. Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia
D, đối với nước ta và kinh tế còn là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu
Câu 46. Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây
A. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế ,bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí
B bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế ,bảo hiểm thất nghiệp, bh thương mại
C. Bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế bảo hiểm thất nghiệp bảo hiểm hưu trí
D, bảo hiểm xã hội Viettel bảo hiểm thương mại bảo hiểm
Câu 47. Được thành lập báo cáo quốc gia trên cùng một khu vực địa lý để thúc đẩy tự do thương mại tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ
A. Liên minh kinh tế
B. Thị trường chung
C. Hiệp định thương mại tự do
D, thỏa thuận thương mại đã i
Câu 48. Việc các quốc gia cùng nhau tham gia các liên minh thuế Quang chung là biểu hiện của hình thức
A. Hợp tác lĩnh vực chính trị
B . Hợp tác về biên giới lãnh thổ
C. Hội nhập kinh tế quốc tế
D, hội nhập về văn hóa dân tộc
Câu 49. Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào sau đây
A. Hưởng Thu nhập vô điều kiện
B. Được hoàn trả lại lợi ích đã mất
C. Khắc phục và giảm thiểu rủi ro
D, nước hỗ trợ miễn phí trọn đời
Câu 50. Đối với sự phát triển kinh tế xã hội về thực hiện chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
A. Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo
B. Thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội
C. Thúc đẩy tình trạng thất nghiệp
D, thúc đẩy tình trạng lạm phát
Câu 51. Hệ thống các chính sách can thiệp của nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm bớt một người đó tăng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, đảm bảo ổn định phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây
A an sinh xã hội
B. Bảo hiểm xã hội
C. Chất lượng cuộc sống
D, thượng tầng xã hội
Câu 52. Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể
A . Ổn định cuộc sống
B. Mặc cảm và tự ti
C. Từ bỏ cuộc sống
D, gia tăng giàu nghèo
Câu 53. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chính sách nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam
A đẩy mạnh bảo hộ sản xuất trong nước
B. Đẩy mạnh hoàn thiện thể chế cải cách hành chính
C. Cải thiện môi trường đầu tư thu hút đầu tư nước ngoài
D, thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế
Câu 54. Theo quy định của pháp luật luật cơ quan bảo hiểm xã hội không thể chi trả loại cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
A. Trợ cấp bệnh nghề nghiệp
B trợ cấp tử tuất
C. Trợ cấp lưu trú
D, trợ cấp tai nạn lao động
Câu 54. Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc không có hình thức tự nguyện
A. Bảo hiểm y tế
B. Bảo hiểm thất nghiệp
C bảo hiểm xã hội
D, bảo hiểm thương mại
Câu 56. Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm
A. Người sử dụng lao động
B. người lao động
C tổ chức bảo hiểm
D, người lao động và người sử dụng lao động
Câu 57. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội
A. Góp phần tạo công ăn việc làm giảm thất nghiệp trong nền kinh tế
B . Bảo đảm an toàn toàn cho cuộc sống con người
C. Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội
D,. Góp phần ổn định tài chính đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư
Câu 58. Loại hình Bảo hiểm xã hội do nhà nước tổ chức và người tham gia được lựa chọn mức đáng phương thức phù hợp với mức thu nhập của mình và nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đó để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào
A. Bảo hiểm xã hội tự nguyện
B. Bảo hiểm xã hội bắt buộc
C bảo hiểm y tế bắt buộc
D, bảo hiểm y tế tự nguyện
Câu 59. Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây
A. Bảo tức
B. Tín dụng
C. Bảo hiểm
D, tài chính
Câu 60. Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của bảo hiểm
A góp phần tạo công ăn việc làm trên nền kinh tế
B. Đám cưới của thu ngân sách nhà nước
C. Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế xã hội
D,. Giá tăng thất nghiệp cho nền kinh tế
Q
A
P
H
T
