wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qpan hp1 p1

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm của C.Ph. Claudovit về chiến tranh như thế nào?

a)

Chiến tranh là một hành vi bạo lực

b)

Nhằm đạt mục đích chính trị nhất định

c)

Là một hiện tượng chính trị xã hội

d)

Được sử dụng dưới một hình thức đặc biệt

2.

Quan điểm của C.Ph. Claudovit về chiến tranh có tiến bộ gì?

a)

Đã luận giải được bản chất của hành vi bạo lực

b)

Đã chỉ ra được thành phần lực lượng tiến hành chiến tranh

c)

Đã chỉ ra được đặc trưng cơ bản của chiến tranh đó là sử dụng bạo lực

d)

Đã nêu được mục đích tiến hành chiến tranh

3.

Quan điểm của C.Ph. Claudovit về chiến tranh có hạn chế gì?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Chưa chỉ ra được vai trò quan trọng của nhân tố tinh thần trong chiến tranh

c)

Chưa chỉ ra được đặc trưng cơ bản của chiến tranh

d)

Chưa luận giải được bản chất của hành vi bạo lực của chiến tranh

4.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định về chiến tranh như thế nào?

a)

Chiến tranh là phù hợp với quy luật phát triển của lịch sử

b)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị có tính lịch sử

c)

Chiến tranh luôn gắn liền với con người và xã hội loài người

d)

Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử

5.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về nguồn gốc của chiến tranh

a)

Chiến tranh có nguồn gốc từ kinh tế và xã hội

b)

Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo

c)

Chiến tranh có nguồn gốc từ sự xuất hiện chế độ tư bản

d)

Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện loài người

6.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bản chất của chiến tranh như thế nào?

a)

Chiến tranh làm phức tạp hóa các mối quan hệ

b)

Chiến tranh là sự tiếp tục đường lối chính trị của mỗi chế độ xã hội nhất định

c)

Chiến tranh luôn gắn liền với con người và xã hội loài người

d)

Chiến tranh là sự tiếp tục của chính trị bằng biện pháp khác

7.

Mối quan hệ giữa chính trị và chiến tranh được thể hiện?

a)

Chính trị tác động đến chiến tranh theo hai hướng tích cực hoặc tiêu cực

b)

Chính trị là một bộ phận, một phương tiện của chiến tranh

c)

Chính trị quy định mục tiêu và điều chỉnh mục tiêu, hình thức tiến hành đấu tranh vũ trang

d)

Chính trị kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ xã hội

8.

Mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị được thể hiện?

a)

Chiến tranh kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ chính trị xã hội

b)

Chiến tranh kiểm tra toàn bộ quá trình tác chiến

c)

Chiến tranh quy định mục tiêu và hình thức đấu tranh vũ trang

d)

Chiến tranh là sự phản ánh tập trung của kinh tế

9.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh có mấy nội dung?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

10.

Tính chất chính nghĩa của chiến tranh theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

a)

Nhằm bảo vệ độc lập dân tộc

b)

Chiến tranh giải phóng dân tộc

c)

Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc

d)

Giữ vững độc lập chủ quyền

11.

Tính chất chính nghĩa trong chiến tranh giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh dựa trên cơ sở nào?

a)

Sức mạnh và phương thức tiến hành chiến tranh

b)

Dựa trên cơ sở tiềm lực kinh tế, quân sự, an ninh

c)

Trên cơ sở mục đích chính trị của chiến tranh

d)

Được dựa trên cơ sở mục đích relapse chính trị

12.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?

a)

Cả 3 phương án

b)

Để tiến hành chiến tranh giải phóng dân tộc

c)

Để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

d)

Để giành chính quyền và giữ chính quyền

13.

Nét đặc sắc của tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

Kết hợp chặt chẽ với lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng

c)

Tiến hành chiến tranh nhân dân với sử dụng bạo lực cách mạng

d)

Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng, phải động viên toàn dân, vũ trang toàn dân và đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

14.

Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định nguồn gốc ra đời của quân đội khi nào?

a)

Khi xã hội phân chia giai cấp và đối kháng giai cấp trong xã hội

b)

Có giai cấp đối kháng giai cấp trong xã hội và sự xuất hiện của chiến tranh

c)

Khi xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự đối kháng giai cấp trong xã hội

d)

Từ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia thành giai cấp đối kháng

15.

Quan điểm của CN Mác – Lênin khẳng định quân đội sẽ mất đi khi nào?

a)

Cả 3 phương án

b)

Khi không còn mâu thuẫn và xung đột giữa các quốc gia, dân tộc

c)

Khi giai cấp, nhà nước và những điều kiện sinh ra nó bị tiêu vong

d)

Khi không còn xung đột vũ trang và các cuộc chiến tranh

16.

Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định yếu tố nào quyết định sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Số lượng, chất lượng vũ khí trang bị kỹ thuật

b)

Yếu tố chính trị tinh thần và kỷ luật

c)

Trình độ huấn luyện và thể lực

d)

Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế

17.

Theo Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp nào?

a)

Bản chất của tầng lớp trí thức

b)

Bản chất của giai cấp nông dân

c)

Bản chất của giai cấp công, nông

d)

Bản chất của giai cấp công nhân

18.

Tổ chức trực tiếp lãnh đạo, giáo dục và rèn luyện quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Chính phủ

b)

Mặt trận

c)

Đảng

d)

Nhà nước

19.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo quân đội nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Lãnh đạo trực tiếp về xây dựng quân đội

b)

Lãnh đạo trực tiếp, toàn diện về mọi mặt

c)

Lãnh đạo gián tiếp thông qua Nhà nước

d)

Lãnh đạo thông qua pháp luật và nghị quyết

20.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định nhiệm vụ chính của quân đội ta là gì?

a)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi trước mọi đối tượng

b)

Xây dựng một đội quân ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu

c)

Cả 3 phương án

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ

21.

Chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu

b)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình

c)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

d)

Chiến đấu, lao động

22.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ quan trọng của toàn dân tộc

b)

Bảo vệ Tổ quốc là một tất yếu khách quan

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan

d)

Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ cấp bách của mọi lực lượng

23.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của ai?

a)

Là nghĩa vụ, trách nhiệm của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân

b)

Mọi tầng lớp và toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân và toàn thể giai cấp công nhân

d)

Của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động

24.

Tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Hồ Chí Minh?

a)

Độc lập dân tộc thống nhất toàn vẹn lãnh thổ, lãnh hải

b)

Ý chí quyết tâm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc

c)

Bảo vệ độc lập dân tộc và công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Xây dựng CNXH và bảo vệ vững chắc Tổ quốc

25.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ tổ quốc XHCN là gì?

a)

Sức mạnh của cả dân tộc và thời đại, sức mạnh quốc phòng toàn dân

b)

Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân

c)

Sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

d)

Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

26.

Nền quốc phòng toàn dân mang tính chất gì?

a)

Là nền quốc phòng bảo vệ quyền lợi của dân

b)

Là nền quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

c)

Là nền quốc phòng vì dân, do dân, của dân

d)

Là nền quốc phòng của quân đội, công an dân quân tự vệ

27.

Sức mạnh của nền an ninh nhân dân được tạo bởi yếu tố nào?

a)

Tinh thần, vật chất, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc

b)

Sức mạnh của nền kinh tế của đất nước

c)

Con người và sự đoàn kết ủng hộ của nhân dân yêu chuộng hòa bình

d)

Sự đoàn kết của toàn dân tộc và sự ủng hộ của nhân dân yêu chuộng hòa bình

28.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của ta có mấy đặc trưng?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

29.

Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của nước ta?

a)

Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ

c)

Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

d)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

30.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là gì?

a)

Xây dựng sức mạnh chiến đấu tổng hợp cho Quân đội và Công an

b)

Xây dựng lực lượng QP, AN đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc Tổ quốc VN XHCN

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu QP, AN

d)

Xây dựng tiềm lực chính trị, quân sự, kinh tế và khoa học công nghệ

31.

Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh cần tập trung vào mấy tiềm lực?

a)

2 tiềm lực

b)

5 tiềm lực

c)

4 tiềm lực

d)

3 tiềm lực

32.

Vị trí của tiềm lực chính trị tinh thần trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Là cơ sở vật chất kỹ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh

b)

Là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác và sức mạnh quân sự, an ninh

c)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh

d)

Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh

33.

Tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND được biểu hiện như thế nào?

a)

Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh

b)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QP, AN

c)

Ở nhân lực, vật lực, tài lực của quốc gia có thể huy động cho QP, AN

d)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể huy động nhằm phục vụ cho QP, AN

34.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Phải huy động tổng lực sức mạnh khoa học, công nghệ

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

c)

Thực hiện tốt công tác bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học

d)

Phát triển kinh tế đất nước với phát triển khoa học, kỹ thuật

35.

Thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Tổ chức, bố trí và sử dụng lực lượng để hoạt động tác chiến

b)

Là sự tổ chức, bố trí trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước

c)

Cảnh báo bại mọi âm mưu, thủ đoạn của địch

d)

Bố trí, quy hoạch các vùng kinh tế trọng điểm

36.

Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Cả 3 nội dung trên

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

c)

Mở rộng mối quan hệ với các nước trong khu vực và quốc tế

d)

Nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang

37.

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là ai?

a)

Các thế lực phản động và chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan

b)

Chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa cực đoan

c)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

d)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan

38.

Thủ đoạn chủ yếu của các thế thù khi xâm lược nước ta trong giai đoạn đầu là gì?

a)

Bao vây, phong tỏa, sau sử dụng hòa lực đánh bất ngờ, ồ ạt

b)

Sử dụng các biện pháp bạo loạn lật đổ chính quyền từ bên trong

c)

Chỉ thực hiện bao vây kinh tế

d)

Thực hành thôn tính lãnh thổ

39.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch có điểm yếu gì?

a)

Đây là cuộc chiến tranh chính nghĩa, không bị nhân loại phản đối.

b)

Đây là cuộc chiến tranh trên không khó khăn cho việc triển khai lực lượng.

c)

Đây là cuộc chiến tranh trên biển khó khăn cho việc triển khai lực lượng.

d)

Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

40.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc có mấy tính chất?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc có tính chất gì?

a)

Là cuộc chiến tranh do lực lượng vũ trang tiến hành.

b)

Là cuộc chiến tranh giành độc lập dân tộc.

c)

Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.

d)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

42.

Tính chất hiện đại của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự.

b)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, khoa học và nghệ thuật quân sự.

c)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, kỹ thuật, tri thức và con người.

d)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, con người và nghệ thuật quân sự.

43.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc có mấy đặc điểm?

a)

6 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

3 đặc điểm

44.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc nhằm thực hiện những mục tiêu lớn của thời đại là gì?

a)

Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội.

b)

Độc lập dân tộc, dân chủ và công bằng xã hội.

c)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ và văn minh.

d)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

45.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch thực hiện phương châm:

a)

Đánh điểm then chốt. Dùng chiến tranh mạng kết hợp gây sức ép pháp lý.

b)

Đánh phân tán, thăm dò. Tránh đụng độ trực tiếp, dùng chiến tranh tâm lý.

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh. Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với hoạt động bạo loạn lật đổ từ bên trong. Biện pháp phi vũ trang lừa bịp dư luận.

d)

Đánh lâu dài, tiêu hao. Tập trung hoạt động chính trị kết hợp cấm vận kinh tế.

46.

Có mấy quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

47.

Vì sao Đảng ta khẳng định phải tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc?

a)

Điều kiện để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong chiến tranh.

b)

Điều kiện phát huy sức mạnh bộ đội chủ lực.

c)

Điều kiện phát huy sức mạnh dân quân tự vệ.

d)

Điều kiện phát huy sức mạnh quân đội, công an.

48.

Lực lượng nòng cốt cho toàn dân đánh giặc tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Quân đội nhân dân

c)

Dân quân tự vệ

d)

Công an nhân dân

49.

Lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân gồm những thứ quân nào?

a)

Dân quân tự vệ, bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.

b)

Tổ chức vũ trang của quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và công an.

d)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

50.

Có mấy đặc điểm liên quan đến xây dựng LLVTND?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

51.

Đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Xây dựng đất nước và xây dựng nền QPTD trong điều kiện quốc tế đã thay đổi.

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

c)

Xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

d)

Bảo vệ chế độ XHCN và những thành quả cách mạng trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

52.

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi có nhiều diễn biến phức tạp, khu vực Đông Nam Á vẫn tiềm ẩn những yếu tố nào?

a)

Tranh chấp khu vực Biển Đông ngày càng phức tạp.

b)

Các nước lớn tăng cường ảnh hưởng của mình để lôi kéo các nước ASEAN.

c)

Chủ nghĩa đế quốc đẩy mạnh chiến lược “Diễn biến hòa bình”.

d)

Chưa có tiếng nói chung trong giải quyết các vấn đề trong khu vực.

53.

Có mấy quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng LLVTND?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Quan điểm, nguyên tắc nào trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân giữ vai trò cơ bản, quan trọng nhất?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

c)

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng làm chính, xây dựng chính trị làm cơ sở.

55.

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVTND để làm gì?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của ĐCSVN đối với công dân.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND thống nhất, trực tiếp về mọi mặt.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND.

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của ĐCSVN đối với quân đội.

56.

Nội dung không đúng với quan điểm, nguyên tắc của Đảng về xây dựng LLVT hiện nay?

a)

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng làm chính, lấy giáo dục làm cơ sở.

d)

Giữ vững, tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang.

57.

Tại sao phải tự lực tự cường trong xây dựng LLVTND?

a)

Để giữ vững tính độc lập, tự chủ, chủ động không bị chi phối ràng buộc.

b)

Giữ vững tính độc lập, tự chủ là một yêu cầu tất yếu khách quan.

c)

Tính độc lập, tự chủ để nâng cao tinh thần trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ.

d)

Độc lập, chủ động không bị chi phối ràng buộc là nhiệm vụ của LLVT.

58.

Để bảo đảm LLVTND luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu cần làm tốt nội dung?

a)
b)
c)

,

d)
59.

Phương hướng xây dựng quân đội, công an nhân dân là gì?

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.

b)

Chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.

c)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

d)

Cách mạng, tinh nhuệ, hiện đại.

60.

Biện pháp cơ bản xây dựng LLVTND?

a)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, chú trọng xây dựng số lượng.

b)

Xây dựng quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí trang bị kỹ thuật của LLVTND.

d)

Chú trọng xây dựng lực lượng quân đội nhân dân vững mạnh về mọi mặt.

61.

Cơ sở lý luận chỉ ra sự tác động giữa kinh tế xã hội với QP-AN như thế nào?

a)

Kinh tế quyết định đến sức mạnh của quân đội.

b)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của QP-AN.

c)

Kinh tế quyết định đến sự ra đời của lực lượng vũ trang.

d)

Kinh tế quyết định đến tiềm lực chính trị tinh thần của QP-AN.

62.

Tác động của kinh tế đối với QP-AN thể hiện như thế nào?

a)

Bản chất của nền QP-AN quyết định bản chất của chế độ kinh tế xã hội.

b)

Bản chất của chế độ kinh tế xã hội quyết định đến bản chất của QP-AN.

c)

Bản chất của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế.

d)

Bản chất của chế độ kinh tế xã hội không quyết định đến bản chất của QP-AN.

63.

Vai trò kinh tế đối với quốc phòng, đã được Ăng-ghen khẳng định?

a)

“Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào điều kiện kinh tế”.

b)

“Bản chất xã hội của chiến tranh quyết định bản chất xã hội của nền kinh tế”.

c)

“Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh quyết định thắng lợi hay thất bại của nền kinh tế”.

d)

“Bản chất của chiến tranh quyết định bản chất kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội”.

e)
64.

Nội dung tác động tiêu cực của QP-AN đối với kinh tế?

a)

Làm cho kinh tế các vùng, miền kém phát triển.

b)

Làm cho xuất hiện lũ quét đầu nguồn.

c)

Làm biến đổi khí hậu ở nhiều vùng.

d)

Có thể dẫn đến hủy hoại môi trường sinh thái.

65.

Cơ sở thực tiễn của sự kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP-AN ở nước ta từ khi Đảng ra đời, có mấy giai đoạn thời kì cách mạng?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

66.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP-AN và đối ngoại có mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

67.

Nội dung kết hợp phát triển KTXH với tăng cường củng cố QP-AN và đối ngoại ở nước ta?

a)

Thực hiện tốt nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

b)

Thực hiện tốt công tác ngoại giao nhân dân đối với các nước.

c)

Thực hiện tốt nguyên tắc bình đẳng, tôn trọng độc lập, chủ quyền và can thiệp có giới hạn đôi bên cùng có lợi.

d)

Thực hiện tốt công tác đối ngoại trong hoạt động QP-AN với các nước.

68.

Nội dung kết hợp kinh tế với QP-AN đối với vùng biển đảo?

a)

Chú trọng đầu tư phát triển các huyện đảo.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa thủy hải sản.

c)

Chú trọng đầu tư phát triển chương trình đánh bắt xa bờ.

d)

Chú trọng đầu tư phát triển vận tải đường biển.