wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Module 5: Basic PowerPoint - Questions 1-13

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Để một bài thuyết trình đạt hiệu quả cao, chúng ta cần quan tâm tới vấn đề nào đầu tiên?

a)

Đối tượng nghe bài thuyết trình

b)

Phương pháp thuyết trình

c)

Nắm vững nội dung cần thuyết trình

d)

Hình thức thuyết trình

2.

Cấu trúc chung của một bài thuyết trình gồm có bao nhiêu phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong PowerPoint 2010, phần mở rộng của tên file là nhóm ký tự nào?

a)

pptt

b)

pptx

c)

ppt

d)

ppts

4.

Trong PowerPoint 2010, thoát khỏi chương trình bằng cách?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Vào File/ Exit

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Nhấn nút Close

5.

Để mở chương trình PowerPoint 2010, ta làm thế nào?

a)

Start/All Programs/Microsoft Office/Powerpoint 2010

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Kích chuột phải vào biểu tượng PowerPoint 2010 trên màn hình desktop/Open

d)

Kích đúp chuột trái vào biểu tượng PowerPoint 2010 trên màn hình desktop

6.

Trong PowerPoint 2010, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là?

a)

Quick Access Toolbar

b)

Access Quick Toolbar

c)

Quick Toolbar Access

d)

Toolbar Quick Access

7.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để tuỳ chọn phần ẩn/hiện của các thanh công cụ?

a)

Vào File/Options/Advanced

b)

Vào File/Options/Proofing

c)

Vào File/Options/General

d)

Vào File/Options/Customize Ribbon

8.

Để truy nhập hệ thống trợ giúp trên PowerPoint sử dụng phím hay tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Tab

b)

F1

c)

Ctrl + H

d)

ESC

9.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính?

a)

File/Open

b)

File/Edit

c)

File/Save

d)

File/Close

10.

Trong PowerPoint 2010, thao tác File/Open dùng để làm gì?

a)

Xoá 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

b)

Mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

c)

Lưu 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

d)

Đóng 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

11.

Trong PowerPoint 2010, để thoát file hiện hành, ta làm thế nào?

a)

File/Exit

b)

File/Edit

c)

File/Open

d)

File/Save

12.

Trong PowerPoint 2010, thao tác File/Close dùng để làm gì?

a)

Lưu file hiện tại

b)

Sao chép file hiện tại

c)

Xoá file hiện tại

d)

Đóng file hiện tại

13.

Trong PowerPoint 2010, có 3 file đang mở, thao tác chọn File/Close dùng để làm gì?

a)

Đóng file hiện tại đang chọn

b)

Đóng và lưu tất cả các file

c)

Đóng chương trình PowerPoint

d)

Đóng tất cả các file đang mở

14.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để tạo một bản trình bày (Presentation) mới?

a)

File/New/Blank Presentation/Create

b)

Insert/New Slide/Create

c)

File/New Presentation/Create

d)

Insert/New/Blank Presentation/Create

15.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (Themes) của chương trình?

a)

Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / OK

b)

Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / Create

c)

Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / OK

d)

Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / Create

16.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (Sample templates) của chương trình?

a)

Vào File / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

b)

Vào Design / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

c)

Vào Home / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

d)

Vào Insert / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

17.

Trong PowerPoint 2010, chế độ hiển thị nào cho phép thực hiện sắp xếp lại các Slide?

a)

View/ Normal

b)

View/ Reading View

c)

View/ Slide Sorter

d)

View/ Page Layout

18.

Trong PowerPoint 2010, để chuyển sang chế độ hiển thị đọc ta thực hiện?

a)

Vào View, chọn Reading Mode

b)

Vào Review, chọn Reading Mode

c)

Vào View, chọn Reading View

d)

Vào Review, chọn Reading View

19.

Trong PowerPoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để?

a)

Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

b)

Chuyển sang chế độ đọc

c)

Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo

d)

Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

20.

Trong PowerPoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để?

a)

Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

b)

Tất cả đều sai

c)

Bật thanh thước kẻ

d)

Tắt thanh thước kẻ

21.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây dùng để bật, tắt khung lưới Gridlines?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F9

b)

Vào View chọn Gridlines

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vào Home / Arrange / Align / View Gridlines

22.

Trong PowerPoint 2010, để lưu file, ta làm thế nào?

a)

File/Edit

b)

File/Save

c)

File/Close

d)

File/Open

23.

Trong PowerPoint 2010, thao tác File/Save dùng để làm gì?

a)

Đóng file hiện tại

b)

Lưu file hiện tại

c)

Sao chép file hiện tại

d)

Xóa file hiện tại

24.

Trong PowerPoint 2010, thao tác Ctrl + S dùng để làm gì?

a)

Đóng file hiện tại

b)

Lưu file hiện tại

c)

Xóa file hiện tại

d)

Sao chép file hiện tại

25.

Trong PowerPoint 2010, để chuyển tập tin trình diễn sang dạng video?

a)

File / Save As/ Save As Type/ Windows Media Video

b)

File / Save As/ Save As Type/ Word

c)

File / Save As/ Save As Type/ PowerPoint Presentation

d)

File / Save As/ Save As Type/ PDF

26.

Trong PowerPoint 2010, để đặt mật khẩu cho file hiện tại?

a)

Vào Home / Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

b)

Vào File/Save / Protect Presentation / Encrypt with Password.

c)

Vào Home / Info / Protect Presentation / Encrypt with Password.

d)

Vào File/ Info/ Protect Presentation/ Encrypt with Password.

27.

Trong PowerPoint 2010, chọn phát biểu đúng?

a)

Lệnh Rehearse Timings dùng để xóa 1 Slide

b)

Cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng văn bản điện tử PDF

c)

Tổ hợp CTRL + O dùng để tạo thêm 1 trang Slide mới

d)

Không cho phép lưu các Slide thành tập tin định dạng hình ảnh JPG

28.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?

a)

File / Save / Default file location

b)

Option / Save / Default file location.

c)

File / Save / Option / Default file location.

d)

File / Option / Save / Default file location.

29.

Trong PowerPoint 2010, thao tác File / Option / Save / Default file location dùng để làm gì?

a)

Thiết lập theme cho toàn bộ Slide

b)

Thiết lập thư mục lưu trữ mặc định

c)

Thiết lập thông số cho toàn bộ Slide

d)

Thiết lập các thông số cho các trang in

30.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để mở một bài thuyết trình đồng thời trên hai cửa sổ?

a)

Vào Review/New Windows

b)

Vào Home/New Windows

c)

Vào View/New Windows

d)

Vào Data/New Windows

31.

Mỗi trang trình diễn trong PowerPoint được gọi là?

a)

Một Sheet

b)

Một Slide

c)

Một Page

d)

Một Cơ sở dữ liệu

32.

Trong PowerPoint 2010, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, ta ấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + F5

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + X

33.

Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Design/Themes dùng để làm gì?

a)

Định dạng kiểu chữ cho slide

b)

Định dạng hiệu ứng lật trang

c)

Định dạng giao diện của slide

d)

Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide

34.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide?

a)

Home/New Slide

b)

Home/Layout

c)

Format/Slide Design

d)

Insert/New Slide

35.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để thêm 1 Slide mới?

a)

Kích chuột phải vào Slide/Delete

b)

Kích chuột phải vào Slide/New Slide

c)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

d)

Kích chuột phải vào Slide/Cut

36.

Trong PowerPoint 2010, cách nào sau đây cho phép định dạng chung cho toàn bộ các Slide?

a)

View/Notes Page

b)

View/Normal

c)

View/Slide Sorter

d)

View/Slide Master

37.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để lựa chọn bố cục cho Slide đã chọn gồm tiêu đề và nội dung?

a)

Home/Layout/Title Slide

b)

Home/Layout/Title Slide

c)

Home/Layout/Title and Content

d)

Home/Slide Design

38.

Trong PowerPoint 2010, mẫu bố cục (Layout) Two Content có bao nhiêu placeholder?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

39.

Trong PowerPoint 2010, mẫu bố cục (Layout) Comparison có bao nhiêu placeholder?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

40.

Trong PowerPoint 2010, mẫu bố cục (Layout) Picture with Caption có bao nhiêu placeholder cho phép nhập văn bản?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

41.

Trong PowerPoint 2010, chọn phát biểu đúng?

a)

Có 8 nhóm hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide

b)

Mẫu bố cục (Layout) Two Content có 03 placeholder

c)

Có 5 mẫu bố cục (Layout) mặc định

d)

Vào File/Option/Save/Default file location để cài mật mã cho tập tin

42.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để bổ sung mẫu giao diện của tập tin trình diễn hiện tại vào chương trình?

a)

Vào Insert/More/Save Current Theme.

b)

Vào Home/More/Save Current Theme.

c)

Vào File/More/Save Current Theme.

d)

Vào Design/More/Save Current Theme.

43.

Trong PowerPoint 2010, thao tác View/Slide Master dùng để làm gì?

a)

Định dạng phông nền cho từng slide

b)

Định dạng cho từng các Slide

c)

Định dạng chung cho toàn bộ các Slide

d)

Định dạng cho văn bản cho từng slide

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong MS PowerPoint, chúng ta chỉ có thể thay đổi theme một lần.

b)

Trong MS PowerPoint, chúng ta chỉ có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide và không thể thiết lập cho một tập slide cùng một lúc.

c)

Tất cả ý trên đều sai.

d)

Trong MS PowerPoint, chúng ta có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide hay một tập slide cùng một lúc.

45.

Trong PowerPoint 2010, chọn nhóm thao tác nào để tạo màu nền cho Slide hiện hành?

a)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/chọn màu trong Fill/Apply to All

b)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/chọn màu trong Fill/Close

c)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/chọn màu trong Fill/Apply

d)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/chọn màu trong Fill/Reset Background

46.

Trong PowerPoint 2010, chọn nhóm thao tác nào để tạo màu nền cho toàn bộ Slide?

a)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/chọn màu trong Fill/Close All/Close

b)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/chọn màu trong Fill/Apply to All/Close

c)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/chọn màu trong Fill/Reset Background

d)

Kích chuột phải vào Slide/Format Background/chọn màu trong Fill/Apply

47.

Trong PowerPoint 2010, mỗi bài thuyết trình có tối đa là bao nhiêu Slide Master?

a)

4

b)

2

c)

Không giới hạn

d)

1

48.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để nhân đôi 1 Slide đã được chọn?

a)

Kích chuột phải vào Slide/New Slide

b)

Kích chuột phải vào Slide/Duplicate Slide

c)

Kích chuột phải vào Slide/Delete Slide

d)

Kích chuột phải vào Slide/Add Section

49.

Câu 49: Trong PowerPoint 2010, cách nào để sao chép 1 Slide đã được chọn?

a)

Kích chuột phải vào Slide/Cut

b)

Kích chuột phải vào Slide/Copy

c)

Kích chuột phải vào Slide/Paste

d)

Kích chuột phải vào Slide/Delete

50.

Câu 50: Trong PowerPoint, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để?

a)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

b)

Sao chép một đoạn văn bản

c)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

d)

Xóa 1 đoạn văn bản

51.

Câu 51: Trong PowerPoint, tổ hợp phím Ctrl + C được sử dụng để?

a)

Xóa 1 đoạn văn bản

b)

Sao chép một đoạn văn bản

c)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

52.

Câu 52: Trong PowerPoint 2010, cách nào để xóa bỏ một Slide đã chọn?

a)

Kích chuột phải tại Slide đã chọn/Copy

b)

Kích chuột phải tại Slide đã chọn/Cut

c)

Kích chuột phải tại Slide đã chọn/Delete Slide

d)

Kích chuột phải tại Slide đã chọn/Paste

53.

Câu 53: Trong PowerPoint 2010, nếu chọn 2 Slide và dùng lệnh Duplicate Slide thì tạo ra thêm mấy Slide?

a)

8

b)

6

c)

2

d)

4

54.

Câu 54: Trong PowerPoint 2010, thực hiện thao tác nào để lựa chọn nhiều Slide không liên tiếp trong một Presentation?

a)

Kích chọn vào 1 Slide cần chọn, giữ phím Alt và thực hiện việc kích chọn các Slide tiếp theo

b)

Kích chọn vào 1 Slide, giữ phím Ctrl + Shift và thực hiện việc kích chọn các Slide tiếp theo

c)

Kích chọn vào 1 Slide cần chọn, giữ phím Shift và thực hiện việc kích chọn các Slide tiếp theo

d)

Kích chọn vào 1 Slide, giữ phím Ctrl và thực hiện việc kích chọn các Slide tiếp theo

55.

Câu 55: Trong PowerPoint 2010, để thêm 1 slide giống slide được chọn ta dùng tổ hợp phím lệnh nào sau đây?

a)

ALT + H + I + D

b)

ALT + H + E + D

c)

ALT + H + E + I

d)

ALT + H + D + I

56.

Câu 56: Trong PowerPoint 2010, cách nào để xóa 1 Slide đã được chọn?

a)

Kích chuột phải vào Slide muốn xóa/New Slide

b)

Kích chuột phải vào Slide muốn xóa/Add Section

c)

Kích chuột phải vào Slide muốn xóa/Delete Slide

d)

Kích chuột phải vào Slide muốn xóa/Duplicate Slide

57.

Câu 57: Trong PowerPoint 2010, chế độ hiển thị Outline là chế độ có tính năng nào sau đây?

a)

Cho phép chỉ nhìn thấy chữ, không nhìn thấy hình ảnh

b)

Cho phép chỉ hiển thị hình ảnh, không hiển thị chữ

c)

Cho phép hiển thị để xóa các slide nhanh hơn

d)

Cho phép hiển thị để soạn thảo từng slide riêng biệt

58.

Câu 58: Trong PowerPoint 2010, cách nào để thay đổi kích thước của placeholder?

a)

Di chuyển chuột đến vị trí một trong 8 nốt tròn xung quanh placeholder đang chọn, sau đó điều chỉnh kích thước placeholder

b)

Di chuyển chuột đến đường kẻ ngang placeholder, sau đó điều chỉnh kích thước placeholder

c)

Giữ phải chuột kéo đến vị trí khác theo nhu cầu

d)

Giữ trái chuột kéo đến vị trí khác theo nhu cầu

59.

Câu 59: Trong PowerPoint 2010, cách nào để hiển thị cửa sổ soạn thảo nội dung Slide?

a)

View/Normal

b)

View/Notes Page

c)

View/Slide Sorter

d)

View/Reading View

60.

Câu 60: Trong PowerPoint 2010, tổ hợp phím CTRL + H tương ứng với lựa chọn nào sau đây?

a)

Vào Home/Reset

b)

Vào Home/Replace

c)

Vào Insert/Picture

d)

Vào View/Slide Master

61.

Câu 61: Trong PowerPoint 2010, cách nào để xóa một khung văn bản đã chọn?

a)

Kích chuột trái vào khung văn bản cần xóa/Delete

b)

Kích đúp chuột trái vào khung văn bản cần xóa/Cut

c)

Kích chuột trái vào khung văn bản cần xóa/Insert

d)

Kích chuột phải vào khung văn bản cần xóa/Delete

62.

Câu 62: Trong PowerPoint 2010, vào Home/Line Spacing?

a)

Để quy định khoảng cách giữa các dòng

b)

Để quy định khoảng cách giữa các dòng, đoạn

c)

Để quy định khoảng cách giữa các đoạn

d)

Tất cả đều sai

63.

Câu 63: Trong PowerPoint 2010, để xóa toàn bộ định dạng đoạn văn bản được chọn?

a)

Vào Format/Clear All Formatting

b)

Vào Insert/Clear All Formatting

c)

Vào View/Clear All Formatting

d)

Vào Home/Clear All Formatting

64.

Câu 64: Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để tạo hiệu ứng bóng mờ cho đoạn văn bản được chọn?

a)

Vào Format/Text Effects/Shadow

b)

Vào View/Text Shadow

c)

Vào Home/Text Shadow

d)

Vào Insert/Text Shadow

65.

Câu 65: Trong PowerPoint 2010, lần lượt nhấn phím ALT, phím H, phím 1 tương ứng với tổ hợp phím nào sau đây?

a)

CTRL + U

b)

CTRL + I

c)

CTRL + Z

d)

CTRL + B

66.

Trong PowerPoint, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím CTRL + E, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây?

a)

Xóa đoạn văn được chọn

b)

Sao chép đoạn văn được chọn

c)

Canh trái đoạn văn được chọn

d)

Canh giữa đoạn văn được chọn

67.

Trong PowerPoint, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím CTRL + R, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây?

a)

Canh giữa đoạn văn được chọn

b)

Canh trái đoạn văn được chọn

c)

Canh phải đoạn văn được chọn

d)

Xóa định dạng đoạn văn được chọn

68.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để thay đổi kiểu ký hiệu Bullet?

a)

Home/Numbering

b)

Insert/Bullet

c)

Insert/Symbol

d)

Home/Bullet

69.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để thay đổi kiểu ký hiệu Numbering?

a)

Insert/Symbol

b)

Home/Numbering

c)

Home/Bullet

d)

Insert/Numbering

70.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để thay đổi khoảng cách dòng cho danh sách?

a)

Home/Font

b)

Home/Paragraph

c)

Insert/Paragraph

d)

Home/Slides

71.

Trong PowerPoint 2010, để chọn toàn bộ bảng trong Slide, ta ấn tổ hợp phím?

a)

Alt + A

b)

Shift + A

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + A

72.

Trong PowerPoint 2010, lần lượt nhấn phím ALT, phím N, phím T tương ứng với lựa chọn nào sau đây?

a)

Vào Home/Format

b)

Vào View/Zoom

c)

Vào Design/Page Setup

d)

Vào Insert/Table

73.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để chèn bảng biểu vào Slide?

a)

Edit/Table

b)

Format/Table

c)

Home/Table

d)

Insert/Table

74.

Trong PowerPoint 2010, sau khi đã chèn một bảng vào slide, muốn chia ô hiện tại thành 2 ô?

a)

Vào Table/Split Cells

b)

Nhấn chuột trái và chọn Split Cells.

c)

Vào Home/Split Cells

d)

Nhấn chuột phải và chọn Split Cells.

75.

Trong PowerPoint 2010, hình dạng biểu đồ sẵn có bao gồm?

a)

Dạng thanh, đường

b)

Dạng cột

c)

Dạng cột, thanh, đường, bánh tròn

d)

Dạng cột, bánh tròn

76.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để nhập dữ liệu vào biểu đồ sẵn có?

a)

Design/Edit Data

b)

Format/Edit Data

c)

Design/Chart Styles

d)

Home/Edit Data

77.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để chèn biểu đồ vào Slide?

a)

Insert/Diagram

b)

Insert/Picture/Organization/Chart

c)

Insert/Video

d)

Design/Edit Data

78.

Trong PowerPoint 2010, lệnh Insert/Chart dùng để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn công thức toán học vào Slide

b)

Chèn hình ảnh vào Slide

c)

Chèn các file âm thanh vào Slide

d)

Chèn biểu đồ vào Slide

79.

Thao tác Tab Insert/Chart có chức năng gì?

a)

Chèn biểu đồ vào Slide

b)

Chèn hình ảnh từ vị trí bất kỳ trong máy vào Slide

c)

Chèn sơ đồ tổ chức vào Slide

d)

Chèn hình ảnh từ thư viện có sẵn trong máy vào Slide

80.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để thay đổi màu nền của biểu đồ?

a)

Format/Shape Fill

b)

Design/Shape Fill

c)

Format/Shape Styles

d)

Home/Theme Colors

81.

Muốn chèn sơ đồ tổ chức vào Slide, ta thực hiện thế nào?

a)

Tab Insert/SmartArt/Hierarchy, chọn một dạng sơ đồ tổ chức phù hợp

b)

Tab Insert/Chart, chọn một dạng sơ đồ tổ chức phù hợp

c)

Tab Insert/Picture, sau đó chọn sơ đồ cần chèn

d)

Tab Insert/SmartArt/Picture, chọn một dạng sơ đồ tổ chức phù hợp

82.

Trong PowerPoint 2010, để đổi chiều các hộp dữ liệu trong biểu đồ phân cấp, ta sử dụng tùy chọn nào sau đây?

a)

Left to Right

b)

Top to Bottom

c)

Bottom to Top

d)

Right to Left

83.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để chèn file ảnh có sẵn trong máy tính vào Slide?

a)

Insert/Chart

b)

Insert/Word Art

c)

Insert/SmartArt

d)

Insert/Picture

84.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để chèn hình vẽ vào Slide?

a)

Insert/ Shapes

b)

Insert/ Video

c)

Insert/ Audio

d)

Insert/ Equation

85.

Trong PowerPoint 2010, lệnh Insert/ Shapes dùng để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn video vào Slide

b)

Chèn hình vẽ vào Slide

c)

Chèn công thức toán học vào Slide

d)

Chèn các file âm thanh vào Slide

86.

Trong PowerPoint 2010, nút lệnh ScreenShot có chức năng?

a)

Chèn video vào Slide

b)

Chèn hình ảnh từ vị trí bất kỳ trong máy vào Slide

c)

Chụp ảnh màn hình để chèn vào Slide

d)

Chèn âm thanh vào Slide

87.

Trong PowerPoint 2010, lệnh nào sau đây cho phép chèn biểu tượng mặt cười Smiley Face?

a)

Vào View / Smiley Face

b)

Vào Insert / Smiley Face

c)

Vào View / Shapes / Smiley Face

d)

Vào Insert / Shapes / Smiley Face

88.

Trong PowerPoint 2010, để sao chép đối tượng đồ họa từ định dạng này sang định dạng khác, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Paste Special

b)

Paste Painter

c)

Paste All

d)

Paste Format

89.

Trong PowerPoint 2010, tùy chọn Lock Aspect Ratio cho phép?

a)

Thay đổi kích thước ảnh nhưng giữ nguyên tỉ lệ ảnh gốc

b)

Thay đổi kích thước ảnh đồng thời biến đổi tỉ lệ ảnh gốc

c)

Khôi phục lại ảnh gốc

d)

Thay đổi tỉ lệ xoay 90 độ so với ban đầu

90.

Trong PowerPoint 2010, để lật ngang ảnh, ta sử dụng tùy chọn nào sau đây?

a)

Flip Horizontal

b)

Rotate Right 90

c)

Rotate Left 90

d)

Flip Vertical

91.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để chèn Công thức toán học vào Slide?

a)

Insert/ Video

b)

Insert/ Equation

c)

Insert/ Chart

d)

Insert/ Audio

92.

Trong PowerPoint 2010, lệnh Insert/ Equation dùng để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn biểu đồ vào Slide

b)

Chèn hình ảnh vào Slide

c)

Chèn các file âm thanh vào Slide

d)

Chèn công thức toán học vào Slide

93.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để đánh số trang cho các Slide?

a)

Insert/ Slide Number

b)

View/ Slide Number

c)

Format/ Slide Number

d)

Home/ Slide Number

94.

Trong PowerPoint 2010, Chèn chữ nghệ thuật WordArt?

a)

Vào Slide / WordArt

b)

Vào Insert / Insert WordArt

c)

Vào Home / Insert WordArt

d)

Vào Insert / WordArt

95.

Trong PowerPoint 2010, để tạo tiêu đề cuối trang cho slide hiện tại?

a)

Insert/ Footer and Header/ Chọn Slide Number/ Nhập nội dung

b)

Insert/ Footer and Header/ Chọn Footer/ Nhập nội dung

c)

Insert/ Footer and Header/ Chọn Slide/ Nhập nội dung

d)

Insert/ Footer and Header/ Chọn Date and Time/ Nhập nội dung

96.

Trong PowerPoint 2010, để thay đổi đường viền (nét vẽ) của đối tượng, ta sử dụng tùy chọn nào sau đây?

a)

Shape Fill

b)

Shape Outline

c)

Shape Effects

d)

Shape Position

97.

Trong PowerPoint 2010, chọn phát biểu đúng?

a)

Có thể di chuyển đối tượng ra khỏi nhóm bằng kéo và thả đối tượng

b)

Không thể chỉnh sửa từng đối tượng sau khi gom nhóm chúng

c)

Có thể chỉnh sửa từng đối tượng sau khi gom nhóm chúng

d)

Không thể di chuyển các đối tượng sau khi gom nhóm

98.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào để chuyển đối tượng về từ lớp dưới cùng của nhiều lớp lên trên một lớp?

a)

Vào Home/ Arrange/ Send Backward

b)

Vào Home/ Arrange/ Bring to Front

c)

Vào Home/ Arrange/ Bring Forward

d)

Vào Home/ Arrange/ Sent to Back

99.

Trong PowerPoint 2010, cách nào để thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh…

a)

Home/ chọn hiệu ứng

b)

File/ chọn hiệu ứng

c)

Animation/ chọn hiệu ứng

d)

Insert/ chọn hiệu ứng

100.

Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Animations dùng để làm gì?

a)

Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide

b)

Định dạng kiểu chữ cho slide

c)

Định dạng kiểu lật trang cho các slide

d)

Định dạng giao diện cho slide

101.

Trong PowerPoint 2010, sau khi chèn hiệu ứng cho đối tượng trên slide, muốn hiệu ứng xuất hiện đồng thời khi trình diễn, tại mục Start ta chọn?

a)

On Click

b)

After Previous

c)

With Previous

102.

Trong PowerPoint 2010, hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide gồm các nhóm nào sau đây?

a)

Tất cả đều sai

b)

Exit, Entrange, Emphasis

c)

Motion path, Exit, Entrange

d)

Motion path, Exit, Emphasis

103.

Trong PowerPoint 2010, mục Effect Options của hiệu ứng chuyển đổi trang REVEAL có mấy kiểu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

104.

Trong Powerpoint 2010, chọn phát biểu sai?

a)

Hiệu ứng chuyển đổi các trang ORBIT thuộc nhóm Subtle

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F9 để bật hoặc tắt khung lưới Gridlines

c)

Biểu tượng mặt cười Smiley Face thuộc nhóm Basic Shapes

d)

Vào Design / Page setup... để cài đặt trang in, khổ giấy

105.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để chạy thử Slide hiện tại?

a)

Vào Design / Preview

b)

Vào File / Preview

c)

Vào Transitions / Preview

d)

Vào Home / Preview

106.

Trong PowerPoint 2010, để thêm phần ghi chú cho trang thuyết trình, ta sử dụng kiểu hiển thị nào sau đây?

a)

Slide Sorter và Normal

b)

Notes Page và Reading View

c)

Notes Page và Slide Sorter

d)

Notes Page và Normal

107.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in trang thuyết trình trên khổ giấy kiểu dọc?

a)

Vào Design/Page Setup/Orientation/Notes, Handouts and Outline/ Portrait

b)

Vào Design/Page Setup/Orientation/Slide/Portrait

c)

Vào Design/Slide Orientation/Portrait

d)

Vào Design/Orientation/Slide/Portrait

108.

Trong Powerpoint 2010, cách nào để ẩn một slide đã được chọn?

a)

Insert/ Hide Slide

b)

Format/ Hide Slide

c)

Edit/ Hide Slide

d)

Slide Show/ Hide Slide

109.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để bật tính năng kiểm tra chính tả?

a)

Vào View/Spelling/Options/Check spelling as you type

b)

Vào Review/Spelling/Check spelling as you type

c)

Vào Review/Spelling/Options/Check spelling as you type

d)

Vào Review/Spelling/Options/Check grammar as you type

110.

Trong phần Hyperlink ta chọn First Slide sẽ cho phép liên kết tới slide?

a)

Di chuyển về Slide tiếp theo

b)

Di chuyển về Slide trước đó

c)

Di chuyển về Slide cuối cùng

d)

Di chuyển về Slide đầu tiên

111.

Trong PowerPoint, tổ hợp Phím nào sau được dùng để in?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + P

112.

Trong PowerPoint 2010, để thay đổi kích cỡ của trang thuyết trình phù hợp với màn hình trình chiếu, ta sử dụng tùy chọn nào sau đây?

a)

On-screen Show

b)

Banner

c)

35mm Slides

d)

Overhead

113.

Trong Powerpoint 2010, cách nào để in mỗi Slides trên một trang in?

a)

File/ Print/ 2 Slides

b)

File/ Print/ Outline

c)

File/ Print/ Notes Page

d)

File/ Print/ Settings/ 1 Slide

114.

Trong Powerpoint 2010, cách nào để trình diễn từ slide đầu tiên?

a)

Alt + F5

b)

Ctrl + F5

c)

Shift + F5

d)

F5

115.

Trong Powerpoint 2010, dùng phím nào để dừng trình diễn?

a)

Esc

b)

Home

c)

Alt

d)

End

116.

Trong Powerpoint 2010, cách nào dùng để trình chiếu Slide?

a)

Insert/ From Beginning

b)

Slide Show/ From Beginning

c)

File/ From Beginning

d)

View/ From Beginning

117.

Hãy cho biết phím tắt để trình diễn một tệp Powerpoint từ slide hiện tại?

a)

Ctrl + F5

b)

Shift + F5