Font size
WorksheetsBài 21: Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Tiến hóa nhỏ là quá trình:
A.làm biến đổi tần số allele làm biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể.
B. làm biến đổi tần số allele và thành phần kiểu hình của quần thể.
C. duy trì tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể ổn định qua các thế hệ.
D. duy trì tần số allele và thành phần kiểu hình của quần thể ổn định qua các thế hệ.
Câu 2: Đặc điểm của tiến hóa nhỏ:
A. trong phạm vi phân bố tương đối rộng, thời gian lịch sử ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
B. trong phạm vi phân bố tương đổi rộng, thời gian lịch sử dài, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
C. trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, thời gian lịch sử ngắn, không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
D. trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, thời gian lịch sử ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
Câu 3: Cho các điều kiện sau: Quần thể là đơn vị cơ bản của tiến hoá khi thoả mãn điều kiện nào?
1. Quần thể là đơn vị tồn tại, đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.
2. Cấu trúc di truyền có khả năng biến đổi qua các thế hệ.
3. Quần thể có tính toàn vẹn tương đổi trong không gian và thời gian.
4. Không giao phôi với các cá thê trong quần thế khác.
Câu 4: Vì sao lá biến thành gai là đặc điểm thích nghi của xương rồng ở điều kiện khô hạn?
A. Lá biến đổi thành gai giúp tăng quá trình thoát hơi nước, tăng khả năng chống chịu với môi trường và tăng khả năng sống sót của chúng trong điều kiện môi trường.
B. Lá biến đổi thành gai giúp hạn chế thoát hơi nước, giảm khả năng chống chịu với môi trường và tăng khả năng sông sót của chúng trong điều kiện môi trường khô hạn.
C. Lá biến đổi thành gai giúp hạn chế thoát hơi nước, tăng khả năng chống chịu với môi trường và tăng khả năng sống sót của chúng trong điều kiện môi trường khô hạn.
D. Lá biến đổi thành gai giúp tăng quá trình thoát hơi nước, giảm khả năng chống chịu với môi trường và tăng khả năng sống sót của chúng trong điều kiện mỗi trường khô hạn.
Câu 5: Sự tiến hoá của sinh giới diễn ra với quy mô lớn có đặc điểm gì?
A. Thời gian kéo dài hàng chục giây
B. Thời gian kéo dài hàng triệu năm
C. Thời gian kéo dài hàng chục ngày
D. Thời gian diễn ra sự tiến hóa ngắn
Câu 6: Hình bên mô tả nhân tố tiến hóa gì?
A. Đột biến.
B. Dòng gene.
C. Phiêu bạt di truyền.
D. B và C đúng.
Câu 7. Hình bên mô tả nhân tố tiến hóa gì?
A. Đột biến.
B. Dòng gene.
C. Phiêu bạt di truyền.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 8. Hình bên mô tả nhân tố tiến hóa gì?
A. Đột biến.
B. Dòng gene.
C. Phiêu bạt di truyền.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 9. Hình bên mô tả nhân tố tiến hóa gì?
A. Đột biến.
B. Dòng gene.
C. Phiêu bạt di truyền.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 10: Hãy chọn các đáp án đúng khi nói về quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại:
a.Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
b. Điều kiện địa lý là nhân tố ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.
c. Giao phối là nhân tố làm cho đột biến được phát tán.
d. Chọn lọc tự nhiên đào thải allele lặn làm thay đổi tần số allele chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại allele trội.
Câu 11. Cho các thông tin sau đây: nhận định nào là đúng khi nói quần thể là đơn vị của tiến hóa nhỏ?
Là một cấp độ tổ chức sống của loài trong tự nhiên hay đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên.
Thường phân bố cùng một không gian gọi là sinh cảnh trong hệ sinh thái.
Có khả năng giao phối với nhau.
Cấu trúc di truyền ổn định qua các thế hệ.
Câu 12. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một allele có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một allele có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
A. Đột biến.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Phiêu bạt di truyền.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 13. Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ nào?
A. Phân tử và tế bào.
B. Cá thể và quần thể.
C. Quần thể và quần xã.
D. Quần xã và hệ sinh thái
Câu 14. Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gene của quần thể?
A. Dòng gene.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Phiêu bạt di truyền.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 15: Có mấy nhân tố tiến hoá:
A.3
B.6
C.5
D.4
Câu 16: Sự đa dạng của sinh giới được tạo nên từ đâu?
A. Quá trình lặp đi lặp lại sự thay đổi tần số allele của quần thể
B. Quá trình lặp đi lặp lại sự di truyền học
C. Sự biến đổi gene
D. Sự tiến hóa loài
Câu 17: Có mấy con đường hình thành loài cùng khu vực địa lý?
A.2
B.3
C.1
D.4
Câu 18: Loài mới có thể được hình thành nhanh chóng trong cùng khu vực địa lý thông qua con đường nào?
A. Hình thành loài lai xa và đa bội hóa ở động vật
B. Hình thành loài bằng con đường địa lý
C. Hình thành loài bằng con đường sinh thái
D. Hình thành loài do di nhập gen
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cách li sinh sản là dấu hiệu rõ ràng nhất cho biết loài mới hình thành.
B. Sự khác biệt về hình thái của các cá thể bướm có vàng cho thấy chúng là thuộc về các loài khác nhau.
C. Vịt và ngan có thể giao phối sinh ra con vịt pha ngan (con lai ngan vịt (hay vịt Mulard) không có khả năng sinh sản) nên vịt và ngan thuộc cùng một loài sinh học.
D. Sự hình thành loài chỉ có thể xảy ra khi một nhóm cá thể cách li địa lí với quần thể ban đầu.
