Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Học kì 1 toán 8

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

2.

(2−3x)3=?\left(2-3x\right)^3=?  

a)

23−3.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2+\left(3x\right)^3  

b)

23−3.22.3x+3.2.3x2−(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.3x^2-\left(3x\right)^3  

c)

23−3.22.3x+3.2.(3x)2−(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-\left(3x\right)^3  

d)

23−3.22.3x+3.2.(3x)2−3x32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-3x^3  

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A3−3A2B+3AB2−B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

4.

Điền vào chỗ trống sau:  x2−....=(x−2)(x+2)x^2-....=\left(x-2\right)\left(x+2\right)  


a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

5.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

9−4x29-4x^2  

c)

9−12x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

6.

Tính giá trị của biểu thức B = (3x + 2)(9x2 - 6x + 4) với x = 10

(a)  

7.

4x2y4 - 12xy2 + 9

a)

(2x2y2 + 3)2

b)

(2xy2 - 3)2

c)

(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)

d)

(2xy2 + 3)3

8.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

9.

Phân tích đa thức x3+5xx^3+5x thành nhân tử ta được

a)

x(x+5)x\left(x+5\right)

b)

x(x3+5)x\left(x^3+5\right)

c)

x(x2+5)x\left(x^2+5\right)

d)

x(x2−5)x\left(x^2-5\right)

10.

Biểu thức 9x2−6x+19x^2-6x+1 viết dưới dạng hằng đẳng thức là

a)

(3x+1)2\left(3x+1\right)^2

b)

(1−3x)2\left(1-3x\right)^2

c)

(3x−1)(3x+1)\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)

d)

(x−3)2\left(x-3\right)^2

11.

16x2−81 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x−9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x−4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x−4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

12.

Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không giống nhau trên một đoạn thẳng

c)

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 đoạn thẳng đỉnh bằng nhau.

13.

Số đo góc S trong hình vẽ là:

a)

500

b)

600

c)

900

d)

1000

14.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD và

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

15.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

∠A=∠B\angle A=\angle B hoặc  ∠C = ∠D\angle C\ =\ \angle D  

c)

∠A=∠C\angle A=\angle C hoặc  ∠B=∠D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

16.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.

Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:

a)

A. 1200; 900; 600; 300

b)

B. 1400; 1050; 700; 350

c)

C. 1440; 1080; 720; 360

d)

D. Cả A, B, C đều sai

17.

Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:

a)

phụ nhau.

b)

bằng nhau.

c)

bù nhau.

d)

cùng bằng 1 vuông.

18.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 1000, y = 400

b)

x=1200, y = 400

c)

x=400, y = 1000

d)

x=400, y = 1200

19.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

20.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

21.

Hình thang cân có một góc bằng 50o . Vậy hiệu giữa hai góc kề cạnh bên là:

a)

130o

b)

100o

c)

80o

d)

50o

22.

Chọn các hình là tứ giác lồi

a)
b)
c)
d)
23.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

24.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

25.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có một góc bằng 60 độ

d)

Hình bình hành có đường chéo là d9u77ong2 phân giác

26.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

27.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau

b)

Hình bình hành có hại cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nha

28.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

29.

Trong hình chữ nhật các cạnh đối

a)

song song nhau

b)

song song và bằng nhau

c)

bằng nhau

d)

cắt nhau

30.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

31.

Chọn câu SAI: Hình chữ nhật có ...

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

32.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = CD

b)

AB = AD

c)

AC = BD

d)

AC là tia phân giác góc A

33.

Chọn TẤT CẢ đáp án ĐÚNG. Hình chữ nhật ABCD có tâm đối xứng là:

a)

Điểm A

b)

Trung điểm M của cạnh AB

c)

Giao điểm hai đường chéo

d)

Trung điểm O của AC

34.

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AECH là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

35.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, CD = 4cm. Gọi AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AM.

a)

2

b)

2 cm

c)

2,5

d)

2,5 cm

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, CD = 8cm. Gọi AE là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AE.

a)

5

b)

5 cm

c)

4

d)

4 cm

37.

Hình chữ nhật có kích thước hai cạnh kề là 5 cm và 12 cm . Độ dài đường chéo của hình chữ nhật là

a)

7 cm

b)

13 cm

c)

15 cm

d)

17 cm

38.

Có IJKH là hình bình hành thì X bằng:

a)

22

b)

16

c)

40

d)

35

39.

Có MONL là hình bình hành thì giá trị X bằng

a)

19

b)

20

c)

33

d)

53

40.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

41.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6 cm

42.

Tìm CM

a)

CM = 16 cm

b)

CM = 6 cm

c)

CM = 10 cm

d)

CM = 12 m

43.

Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.

a)

MN = 8 cm

b)

MN= 3 cm

c)

MN= 1 cm

d)

MN= 2 cm

44.

Hãy chọn câu đúng. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu.

a)
b)
c)
d)
45.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD có các điều kiện như hình vẽ, trong hình có:

a)

3 hình bình hành

b)

4 hình bình hành

c)

5 hình bình hành

d)

6 hình bình hành

46.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD, gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD. Khi đó:

a)

DE = BF

b)

DE > BF

c)

DE < BF

d)

DE = EB

47.

Viết cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AD=4dm, CD=20dm

a)

ABCD=14\frac{AB}{CD}=\frac{1}{4}

b)

ABCD=15\frac{AB}{CD}=\frac{1}{5}

c)

ABCD=16\frac{AB}{CD}=\frac{1}{6}

d)

ABCD=17\frac{AB}{CD}=\frac{1}{7}

48.

Quan sát hình vẽ trên. Tính độ dài x trong hình vẽ.

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

49.

Quan sát hình vẽ. Điền thích hợp vào chỗ (...) theo thứ tự:

HM...=HK...=MK...\frac{HM}{...}=\frac{HK}{...}=\frac{MK}{...}  

a)

HN, KQ, NQ

b)

HN, NQ, KQ

c)

MN, MQ, NQ

d)

MN, NQ, MQ

50.

Quan sát hình vẽ trên (các đoạn thẳng cùng đơn vị độ dài). Chọn những khẳng định đúng.

a)

MQ và DE không song song

b)

MQ // DE

c)

MQ vuông góc với AD

d)

DE = 12

51.

"Nếu một đường thẳng cắt 2 cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác". Nội dung trên là:

a)

Định lí Talet trong tam giác

b)

Định lí Talet đảo trong tam giác

c)

Hệ quả của Định lí Talet

52.

"Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại (hoặc cắt phần kéo dài của hai cạnh) của tam giác thì nó tạo ra tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho". Nội dung trên là:

a)

Định lí Talet của tam giác

b)

Định lí Talet đảo của tam giác

c)

Hệ quả của định lí Talet

53.

Cho biết MN = 4cm, PQ = 0,6m. Khi đó:

MNPQ=?\frac{MN}{PQ}=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

46\frac{4}{6}  

c)

230\frac{2}{30}  

d)

4600\frac{4}{600}  

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Cho hình vẽ sau. Tính tỉ số xy\frac{x}{y}  .

a)

43\frac{4}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

57.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của x là ...

a)

4

b)

5

c)

6

d)

1,5

58.

Cho hình vẽ sau. Giá trị của y là ...

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

59.

Cho hình vẽ sau. Nếu độ dài DC=6DC=6 thì độ dài BD bằng (a)  

60.

Khẳng định nào dưới đây đúng

a)

ABAC=BDDC\frac{AB}{AC}=\frac{BD}{DC}

b)

ABAC=DCBD\frac{AB}{AC}=\frac{DC}{BD}

c)

ACAB=CDCB\frac{AC}{AB}=\frac{CD}{CB}

d)

BDDC=ACCB\frac{BD}{DC}=\frac{AC}{CB}

61.

Độ dài đoạn DC là?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

62.

Độ dài AC bằng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

63.

Cho tam giác ABC. Đường phân giác trong của góc A cắt BC tại D. Tính độ dài đoạn thẳng DC biết AB = 8cm; AC = 12cm và BC = 15cm. Tính độ dài đoạn CD

(a)  

64.

Độ dài đoạn NP là

a)

343\frac{34}{3}

b)

1111

c)

3433\frac{34}{33}

d)

185\frac{18}{5}

65.

Trong một tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng (a)   với hai cạnh kề với hai đoạn ấy

66.

Tìm độ dài còn thiếu?

a)

10

b)

21

c)

35

d)

9

67.

Tìm độ dài còn thiếu?

a)

25

b)

15

c)

6

d)

16

68.

Tìm độ dài còn thiếu?

a)

25

b)

20

c)

21

d)

15

69.

Tìm độ dài còn thiếu?

a)

8

b)

7

c)

20

d)

40

70.

Giải tìm x?

a)

5

b)

10

c)

3

d)

8

71.

Giải tìm x?

a)

8

b)

4

c)

7

d)

5

72.

Giải tìm x?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

73.

Tìm độ dài đoạn còn thiếu?

a)

15

b)

11

c)

35

d)

8

74.

Tìm độ dài đoạn còn thiếu?

a)

12

b)

10

c)

16

d)

5

75.

Giải tìm x?

a)

5

b)

3

c)

8

d)

6