NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm vi sinh y học
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Dựa vào kháng nguyên nào để phân biệt các nhóm huyết thanh?
Kháng nguyên protein
Kháng nguyên lông
Kháng nguyên polysaccharide
Kháng nguyên thân
Bằng kỹ thuật miễn dịch, tìm kháng nguyên nào có ở trong dịch não tủy hoặc máu để chẩn đoán nhanh não mô cầu?
Kháng nguyên protein
Kháng nguyên lông
Kháng nguyên polysaccharide
Kháng nguyên thân
Đặc điểm sinh bệnh học của não mô cầu, ngoại trừ?
Xâm nhập vào mũi-hầu qua đường hô hấp
Có thể gây viêm khớp, viêm tâm nội mạc, viêm phổi
Gây nhiễm khuẩn huyết hoặc gây viêm màng não
Không gây xuất huyết dưới dạng ban (rash) hay đốm
Làm một phết nhuộm Gram từ cổ họng, thấy có song cầu Gram âm hình hạt cà phê hai mặt lõm quay vào nhau, có ở trong tế bào bạch cầu, oxidase dương. Có thể kết luận:
S. aureus
S. pneumoniae
N. meningitidis
S. faecalis
Đặc điểm sinh học của lậu cầu khuẩn:
Mọc tốt trên môi trường thạch máu; Muller-Hinton
Hình hạt cà phê hai mặt lõm quay vào nhau, có lông
Không có enzyme oxidase
Lên men sucrose
Phân biệt lậu cầu khuẩn với màng não mô cầu ở phản ứng lên men đường:
Glucose
Sucrose
Maltose
Latos
Kháng nguyên giúp lậu cầu khuẩn bám vào ký chủ và chống thực bào:
Protein pili
Protein II (Opa)
Protein I (Por)
Polysaccharide
Liên quan đến lậu cầu khuẩn, chọn câu đúng:
Chỉ tìm thấy ở đường sinh dục
Không tìm thấy ở họng
Không tìm thấy ở dịch khớp
Không thể phòng bệnh bằng vắc xin
Thử nghiệm nào không dùng trong xét nghiệm chẩn đoán lậu cầu khuẩn?
Thử nghiệm lên men đường
Khảo sát hiện tượng tiêu huyết trên môi trường thạch máu
Thử nghiệm oxidase và catalase
Kỹ thuật PCR
Vi khuẩn hiếu khí thường trú chủ yếu ở ruột người là:
P. mirabilis
S. dysenteriae
S. typhi
E. coli
Đặc tính nào sau đây không phải của họ Enterobacteriaceae?
Trực khuẩn Gram âm, di động hay không di động
Kỵ khí hiếu khí tùy nghi
Chỉ mọc trên môi trường nuôi cấy đặc biệt
Lên men glucose sinh hay không sinh hơi; oxidase âm; khử nitrate thành nitrite
Trong tiêu chảy do E. coli: tác nhân nào xâm lấn được vào tế bào nhung mao ruột, gây tiêu chảy mót rặn lẫn nhầy máu giống Shigella?
EAEC
ETEC
EIEC
EHEC
Chẩn đoán nhiễm Shigella flexneri bằng phương pháp vi sinh sau, ngoại trừ:
Cấy máu
Cấy phân
Phản ứng sinh hóa
Phản ứng ngưng kết với huyết thanh mẫu
Chẩn đoán sốt thương hàn ngày thứ 5 bằng cấy máu: lấy 5–10 ml máu tĩnh mạch bệnh nhân lúc sốt cao cấy vào bình canh thang có mật bò, ủ ở 37∘ C, sau 24–48 giờ khuẩn mọc; dự báo tỉ lệ kết quả dương tính là:
0%
90%
70–80%
40–60%
Phản ứng huyết thanh học nào để chẩn đoán bệnh do vi khuẩn Salmonella typhi?
Widal
Weber Meyer
Weil Felix
Waaler Rose
Phế trực khuẩn Friedlander là loài nào trong chi Klebsiella?
K. variicola
K. pneumoniae
Trong các vi khuẩn sau đây, loại nào thường được coi là tác nhân “gây bệnh cơ hội”?
T. pallidum
S. aureus
V. cholerae
K. pneumoniae
Bệnh phẩm nước tiểu trên người bệnh lão khoa, sau nuôi cấy cho kết quả: “… mọc trên trường thông thường; trên thạch dinh dưỡng: khuẩn lạc có một trung tâm lan dần ra, từng từng đợt, mỗi đợt là một gợn sóng và có mùi thối đặc biệt …” gợi ý chẩn đoán nhiễm:
ETEC
Proteus mirabilis
Shigella flexneri
Streptococcus nhóm A (GAS)
Trong các vi khuẩn sau đây, loại nào đã có vaccine phòng bệnh?
E. coli
K. pneumoniae
S. suis
S.
Liên quan đến vi khuẩn Acinetobacter: chọn câu đúng.
Acinetobacter là trực khuẩn gram âm lên men đường thường gặp trong phòng xử nghiệm vi sinh.
Acinetobacter không thường trú trên cơ thể người.
Trên phết nhuộm gram, Acinetobacter là những trực khuẩn gram dương.
Acinetobacter thường hiện diện ở những nơi ẩm ướt như môi trường bệnh viện.
Acinetobacter gây viêm phổi bệnh viện theo cách thức nào?
Từ sự cư trú trên da ở bệnh nhân thở oxy.
Từ sự cư trú ở mũi hầu trên bệnh nhân thở máy.
Do bệnh nhân hít sặc.
Từ sự cư trú ở răng bệnh nhân thở máy.
Bệnh bạch hầu do trực khuẩn nào sau đây gây ra?
Proteus mirabilis
Clostridium tetani
Bacillus anthracis
Corynebacterium diphtheriae
Trực khuẩn Corynebacterium diphtheriae có những đặc điểm dưới đây, NGOẠI TRỪ?
Trực khuẩn bất màu Gram âm nhưng khi tẩy màu kéo dài dễ mất màu
Độc lực của vi khuẩn có 1 type độc tố duy nhất
Trẻ sơ sinh có miễn dịch thụ động nhờ kháng độc tố của mẹ đi qua nhau thai
Do miễn dịch này chỉ kéo dài trong vài tháng nên phần lớn trẻ em, đặc biệt từ 1 đến 7 tuổi rất nhạy cảm với vi khuẩn bạch hầu
Phản ứng miễn dịch đặc trưng của bạch hầu là:
Phản ứng Misuda
Phản ứng tuberculine
Phản ứng Eleck
Phản ứng Weil-Felix
Nguyên tắc nào KHÔNG nằm trong nguyên tắc chung điều trị bạch hầu?
Trung hòa độc tố bạch hầu bằng cách tiêm kháng độc tố bạch hầu (SAD) kịp thời
Kết hợp glucocorticoid để giảm triệu chứng
Diệt vi khuẩn bạch hầu bằng các kháng sinh như penicillin, erythromycin
Giải quyết tình trạng ngạt thở ở bệnh nhân bằng cách cho thở oxy hoặc mở khí quản
Phòng bệnh tốt nhất cho cộng đồng bao gồm:
Không cách ly người bệnh mà điều trị cho người lành mang mầm bệnh
Tiêm vaccine giải độc tố bạch hầu cho trẻ em dưới 1 tuổi để gây miễn dịch cơ bản
Tiêm duy nhất nhắc đỡ cơ bản đảm bảo đủ miễn dịch
Nước ta chỉ có duy nhất loại vaccine DTP (Diphtherie–Tetanie–Pertussis)
Loại vi khuẩn nào sau đây đã từng được dùng làm vũ khí sinh học?
Cầu khuẩn kháng thuốc
Trực khuẩn bệnh than
Cầu khuẩn nội tế bào dạng song cầu
Bacillus anthracis có các kháng nguyên nào sau đây?
Kháng nguyên bào tương polypeptit
Kháng nguyên pili là polyosit
Kháng nguyên độc tố
Kháng nguyên O, H, Vi
Ba thể lâm sàng của bệnh than, NGOẠI TRỪ?
Thể lông tóc móng
Thể da niêm
Thể phổi
Thể dạ dày một
Các biện pháp dự phòng bệnh than dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ?
Giáo dục công nhân các lò giết mổ gia súc
Phải chôn sâu súc vật mắc bệnh chết, phủ kín vôi bột để ngừa vi khuẩn và nha bào
Công nhân làm việc ở lò giết mổ: cần được bảo hộ lao động tốt
Tiêm vaccine cho súc vật loại vaccine mRNA
Khi người bệnh có vết thương hở khí nặng bầm dập, cần xử trí theo nguyên tắc chung nào?
Trung hòa độc tố bằng kháng độc tố uốn ván + vaccine giải độc tố + kháng sinh diệt khuẩn + xử lý vết thương đúng cách
Trung hòa độc tố bằng vaccine giải độc tố + vaccine kháng độc tố uốn ván + kháng sinh diệt khuẩn + xử lý vết thương đúng cách
Xử lý vết thương + kháng sinh kết hợp + vaccine ngừa uốn ván
Cầm máu bằng bất cứ phương tiện nào + kháng sinh dự phòng + kháng độc tố uốn ván
Hãy ghép cặp cho phù hợp (chọn câu đúng).
1A-2B-3C-4D
1B-2D-3A-4C
1D-2C-3B-4A
1C-2D-3B-4A
Loại trực khuẩn Gram dương nào thuộc giống Clostridia sinh nhiều độc tố a, theta, u, kappa và enterotoxin gây bệnh nặng?
Clostridium tetani
Clostridium botulinum
Clostridium difficile
Clostridium perfringens
Độc tố của Clostridium botulinum có các tính chất dưới đây, ngoại trừ?
Bản chất là protein, có ái lực với tổ chức thần kinh
Tác động trực tiếp lên các synapse thần kinh – cơ
Ngăn cản sự giải phóng acetylcholine từ các đầu tận cùng của các dây thần kinh vận động hệ cholinergic
Gây nên bệnh hoại thư sau khi ăn đồ hộp
Người bệnh đang dùng kháng sinh như clindamycin và aminoglycoside ngày thứ 18; xuất hiện sốt, đau bụng, tiêu chảy phân lỏng nước, bạch cầu máu tăng cao, phân có nhiều bạch cầu đóng màng. Chẩn đoán sơ bộ có thể nghĩ đến nhiễm vi khuẩn nào dưới đây?
Clostridium tetani
Clostridium botulinum
Clostridium difficile
Clostridium perfringens
Phần lớn virus có các thành phần sau đây, ngoại trừ?
Có acid nucleic ở trung tâm
Có tế bào chất và các bào quan
Có RNA hoặc DNA trong bộ gen
Có một nucleocapsid
Tại sao virus không thể nuôi cấy trên môi trường nhân tạo như vi khuẩn?
Môi trường không thể cung cấp đủ chất dinh dưỡng để virus tăng trưởng
Điều kiện lý – hóa của môi trường không thích hợp cho virus tăng trưởng
Virus không tự tổng hợp các chất từ môi trường để tồn tại và phát triển
Môi trường thường chứa các chất ức chế sự tăng trưởng của virus
Virus HIV gắn vào thụ thể tế bào miễn dịch nào dưới đây khi xâm nhập vào tế bào?
ACE2
CD2
CD4
ICAM-1
Tại sao prion không phải là virus gây bệnh?
Không có cấu trúc acid nucleic, chỉ có protein
Chỉ có cấu trúc acid nucleic và protein
Chỉ có cấu trúc acid nucleic, không có màng bọc
Không có cấu trúc acid nucleic, chỉ có màng bọc
Dịch cúm mùa diễn ra vào mùa đông hằng năm ở các nước Bắc bán cầu liên quan chủ yếu đến yếu tố nào dưới đây?
Khí hậu mùa đông giúp virus cúm bền vững hơn trong môi trường ký chủ
Khí hậu mùa đông giúp virus cúm tồn tại lâu ngoài môi trường do có cấu trúc màng bọc
Một trong những bệnh lây truyền qua đường tình dục thường gặp nhất dẫn đến ung thư mô cổ tử cung đã có vaccine sử dụng trước khi có hoạt động tình dục. Virus nào dưới đây là cơ sở cho vaccine này?
Cytomegalovirus (CMV)
Epstein–Barr virus (EBV)
Herpes simplex virus (HSV)
Human papillomavirus (HPV)
Virus nào dưới đây có cấu tạo sợi đơn DNA?
Adenovirus
B19 virus (Parvovirus B19)
Coronavirus
Dengue virus
Tại phòng khám, một bệnh nhân nam bị vàng da, chán ăn, đau bụng, nước tiểu đậm màu; xét nghiệm dương tính với cả kháng nguyên HBsAg và HBeAg. Mệnh đề nào mô tả chính xác nhất về virus gây ra tình trạng này?
Bộ gen DNA sợi đôi dạng thẳng
Bộ gen DNA vòng sợi đôi nhưng không hoàn toàn; có polymerase mang hoạt tính reverse transcriptase
Bộ gen RNA sợi dương, không có enzyme sao chép ngược
Bộ gen RNA sợi âm, có vỏ ngoài chứa hemagglutinin
Bệnh tái phát phổ biến nhất do HSV type 1 là bệnh nào?
Mụn rộp
Viêm lợi và miệng cấp tính
Chàm (eczema)
Viêm não
Một bé trai bị viêm kết mạc, viêm họng và viêm nhiễm đường hô hấp trên ba ngày sau khi đi bơi với bạn. Bé sốt nhẹ nhưng không phát ban. Bệnh phẩm là chất tiết từ mũi và tác nhân này còn có khả năng gây bệnh đường tiêu hóa. Theo bạn, tác nhân nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây ra tình trạng này?
Virus DNA sợi đôi, có màng bọc
Virus DNA sợi đôi, không màng bọc
Song cầu gram dương
Song cầu gram âm
Một trong những bệnh nhiễm virus thường gặp đã được điều trị hiệu quả bằng thuốc kháng virus thế hệ mới là bệnh do virus nào dưới đây gây ra?
HAV
HBV
HCV
HDV
Một bé gái 9 tháng tuổi được đưa vào phòng cấp cứu trong tình trạng sốt và ho liên tục. Tác nhân virus nào dưới đây gây nên bệnh cảnh lâm sàng này?
Rotavirus
Rhinovirus
Adenovirus
RSV
Họ virus nào dưới đây có cấu tạo sợi đôi RNA?
Rhabdoviridae
Reoviridae
Retroviridae
Filoviridae
Một bà mẹ mang con trai 2 tuổi đến khám bệnh vì nôn hai lần buổi sáng, tiêu chảy, sốt nhẹ và chán ăn đã hai ngày. Tác nhân gây bệnh nào thường gặp nhất trong bệnh cảnh lâm sàng này?
Adenovirus
Astrovirus
Norovirus
Rotavirus
Thể Negri liên quan đến virus nào dưới đây?
Cytomegalovirus
Herpes simplex virus
Virus dại
Virus rubella
