Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tài chính Quốc tế

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trụ sở của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund - IMF) ở đâu?

a)

Washington, Hoa Kỳ

b)

Newyork, Hoa Kỳ

c)

London, Anh Quốc

d)

Tokyo, Nhật Bản

2.

Trụ sở của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) ở đâu?

a)

Manila, Philippines

b)

Tokyo, Nhật Bản

c)

Seoul, Hàn Quốc

d)

Singapore, Singapore

3.

Giò tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) còn được gọi là quyền rút vốn đặc biệt (SDR), trong đó không bao gồm đồng tiền nào sau đây?

a)

Nhân dân tệ (NDT)

b)

Đô la Úc (AUD)

c)

Đô la Mỹ (USD)

d)

Bảng Anh (GBP)

4.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

2006

b)

2007

c)

2008

d)

2010

5.

Phương pháp yết tỷ giá của Việt Nam là gì?

a)

Yết tỷ giá theo phương pháp trực tiếp

b)

Yết tỷ giá theo phương pháp gián tiếp

c)

Yết tỷ giá theo kiểu châu Âu

d)

Yết tỷ giá theo kiểu Mỹ

6.

Trung gian tài chính nào lớn nhất?

a)

Các công ty tài chính

b)

Các công ty bảo hiểm

c)

Hệ thống các ngân hàng thương mại

d)

Cả ba câu trên đều đúng

7.

Chính phủ phải quản lý các thị trường tài chính để làm gì?

a)

Để kiểm soát chính sách tiền tệ

b)

Để đảm bảo an toàn hoạt động của các định chế tài chính trung gian

c)

Để đảm bảo an toàn hoạt động của hệ thống tài chính

d)

Để đảm bảo lợi nhuận kinh doanh của các định chế tài chính

8.

So với các tài san tài chính trên thị trường tiên tệ, các tài sán tài chinh trẽn thị trường vôn có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tinh thanh khoản cao hơn

b)

Thời hạn dài hơn

c)

Tỳ suât sinh lời thâp hơn

d)

Rủi ro thấp hơn

9.

Chọn câu trả lởi đúng vê hai phát biêu sau: (I) Tài san tài chinh có thời hạn hơn 1 năm được giao dịch trên thị trường vôn; (II) Tài san tài chính phô biến nhât trên thị trường vòn là trái phiêu và cô phiêu.

a)

(I) đúng, (II) sai

b)

(I) sai, (II) đúng

c)

(I) đúng, (II) đúng

d)

(I) sai, (II) sai

10.

Phát biêu nào sau đây là SAI vê đặc trưng cúa công cụ nợ và công cụ vôn?

a)

Chúng đêu là tài sàn tài chinh

b)

Chúng đêu là tài san tải chính ngăn hạn

c)

Đều là quyền được chia sé một phan thu nhập của người phát hành

d)

Giúp doanh nghiệp huy động vôn

11.

Nêu NHTW muôn tâng lượng tiên cơ sớ đè từ đó tăng cung tiên, họ sè làm gì?

a)

Thực hiện nghiệp vụ bán trên thị trưởng mờ

b)

Tăng lãi suât cho vay tái chiêt khâu

c)

Thực hiện nghiệp vụ mua trên thị trường mờ

d)

Giám việc đưa tiền mật vào lưu thông

12.

Neu NHTW muốn giám lượng Dự trừ của NHTG đề giam lượng tiền cơ sờ, họ sẽ làm gi?

a)

Mua GTCG trên thị trường mơ

b)

Bán GTCG trên thị trường mơ

c)

Giám lãi suât tái chiết khâu

d)

Tãng tỷ lệ dự trữ băt buộc

13.

Chọn câu trà lời đúng đê điền từ theo thứ tự vào các chỗ trống trong câu sau: Nghiệp vụ trên thị trường mơ của NHTW dần đen việc dự trừ cua NHTG, từ đó lượng tiền cơ sở và cung tiên:

a)

bán; mờ rộng; thu hẹp

b)

mua; mờ rộng; thu hẹp

c)

bán; mờ rộng; mờ rộng

d)

mua; mớ rộng; mớ rộng

14.

Chọn câu trà lời đúng đê điền từ theo thứ ựr vào các chỗ trông trong câu sau: Khi NHTW cho 1 NHTM vay tái chiết khấu, dự trừ của hệ thống NHTG sè, từ đó làm lượng tiền cơ sở:

a)

tãng; giam

b)

giam; tãng

c)

giám; giám

d)

tăng; tăng

15.

Tiên tệ cỏ chức nãng nào dưới dây?

a)

Chức năng tích trừ giá trị

b)

Chức năng thước đo giá trị

c)

Chức nãng phương tiện trao đôi

d)

Tât cả đêu đúng

16.

Khi con người băt đâu sư dụng tiên làm đơn vị đo giá trị là khi đó, tiên có tính chât nào dưới đây?

a)

Làm tăng chi phí giao dịch

b)

Giúp chấm dứt việc nhiều loại giá cho cùng 1 mật hàng

c)

Không sinh lợi

d)

Hạn chế việc chuyên môn hoá trong xã hội

17.

Khi thực hiện chức nãng tích trừ giá trị thì tiên tính chât gi dưới đây?

a)

Không sinh lợi

b)

Không thê làm tài san dài hạn

c)

Phái là tiền mặt

d)

Là hình thức tiết kiệm cho việc tiêu dùng trong tương lai

18.

Khối tiền hẹp nhất trong bang cân đối cùa ngân hàng Trung ương là gi?

a)

MO

b)

MI

c)

M2

d)

M3

19.

Tỳ lệ Nợ công/GDP cua Việt Nam hiện nay ờ mức xấp xỉ bao nhiêu?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

20.

Công cụ nợ nào sau đây được xem là tài sãn phi rủi ro?

a)

Trái phiếu Chính phủ

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu công ty

d)

Kỳ phiếu thương mại

21.

Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò cụ thể nào đối với doanh nghiệp?

a)

Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp

b)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu vốn của doanh nghiệp trong quá trình sản xuất kinh doanh

c)

Bổ sung vốn cố định cho các doanh nghiệp

d)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp

22.

Một khoản vay là 100 triệu đồng, thời hạn 5 năm, lãi suất 11%/năm và áp dụng theo phương pháp lãi đơn. Hãy xác định tổng vốn gốc và lãi phải trả khi đáo hạn (với giả định khoản vay này được thỏa thuận trả gốc và lãi 1 lần khi đáo hạn) là bao nhiêu?

a)

155.000.000 đồng

b)

11.000.000 đồng

c)

111.000.000 đồng

d)

168.505.815,51 đồng

23.

Lãi suất chiết khấu là gì?

a)

Là lãi suất Ngân hàng trung ương chiết khấu lại các chứng từ có giá cho Ngân hàng thương mại

b)

Là lãi suất Ngân hàng trung ương tái cấp vốn cho Ngân hàng thương mại

c)

Là lãi suất Ngân hàng thương mại chiết khấu chứng từ có giá cho khách hàng

d)

Là lãi suất cơ bản do Ngân hàng trung ương đưa ra để điều hành chính sách tiền tệ

24.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân tăng lên sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Cung cầu cho vay tăng

b)

Lãi suất tăng lên

c)

Cầu cầu cho vay giảm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

è dần đến điều gì?

a)

Cung quỳ cho vay tăng

b)

Lãi suất tăng lên

c)

Cẩu quỳ cho vay giám

d)

Tất ca các đáp án đểu đúng

26.

Chọn đáp án đủng điên vào chồ trông trong câu sau: Chính sách tài chinh mơ rộng có thê tác động làm cho (....)

a)

Cung quỳ cho vay tăng

b)

Câu quỳ cho vay giam

c)

Lãi suất tăng

d)

Lãi suất giám

27.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Chính sách tiền tệ mớ rộng cỏ thê làm cho (....)

a)

Cung quỹ cho vay tăng

b)

Cầu quỹ cho vay tăng

c)

Lãi suât tăng

d)

Cung quỳ cho vay giảm

28.

Phát biêu nào dưới đây đúng theo lý thuyêt thị trường phân cách khi giải thích câu trúc kỳ hạn cùa lài suât?

a)

Lãi suât của công cụ nợ do cung câu thị trường quyêt định

b)

Là lý thuyêt cung câp cơ sở giải thích vì sao đường cong lài suât thường có xu hướng dốc xuống

c)

Là lý thuyết hoàn hào đê giái thích cẩu trúc kỳ hạn của lãi suất

d)

Theo lý thuyết thị trường phân cách, các công cụ nợ có kỳ hạn thanh toán khác nhau là riêng biệt, tương đương nhau, không thê thay thê cho nhau một cách hoàn hảo

29.

Ngân hàng nhà nước Việt Nam có thê chống suy thoái kinh tế bằng cách nào?

a)

Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Tăng lài suất tái chiết khau

c)

Thực hiện chính sách tài khóa that chặt

d)

Giảm lãi suất tái chiết khấu

30.

Theo Nguyền Thể Khải (2017): “Lãi suất (...) cũng là nguyên nhân góp phần dần đến một thời kỳ lạm phát cao tù' năm 2007 cũng như châm ngòi cho một cuộc chạy đua lãi suất trong giai đoạn 2005 - 2012 tại Việt Nam”. Hãy điền vào (...):

a)

Ốn định

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Tăng

31.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biêu sau đây?

a)

Lãi có đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm

b)

Lãi suất có đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm

c)

Lãi là cơ sở đê xác định lài suất

d)

Lài suất có đơn vị tính là đơn vị tiền tệ

32.

Hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

Lạm phát là hiện tượng chi số giá cả chung cùa hàng hóa tăng

b)

Lạm phát là sự dư thừa tiền so với nhu cầu thực tế

c)

Zimbabwe đang bị khùng hoảng kinh tế do lạm phát cao

d)

Lạm phát là do giá trị đại diện của đông tiền ngày càng cao

33.

Năm 20X8, lạm phát ớ Việt Nam là 4,5%, vậy có thê khăng định Việt Nam có mức lạm phát nào?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát cao

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát vượt mức kiêm soát

34.

Nãm 1986-1989, lạm phát ờ Việt Nam là 700%, vậy cỏ thề khẳng định Việt Nam có mức lạm phát nào?

a)

Lạm phát vừa phai

b)

Lạm phát cao

c)

Siêu lạm phát

d)

Giảm phát

35.

Năm 20X1, lạm phát ớ Việt Nam là 18,6%, vậy có thê khăng định Việt Nam có mức lạm phát nào?

a)

Lạm phát vừa phai

b)

Lạm phát cao

c)

Siêu lạm phát

d)

Giảm phát

36.

Tín phiếu kho bạc Mỹ được coi là công cụ an toàn nhất trong tất cả các công cụ trên thị trường tiền tệ bới vì nó không cỏ rui ro

a)

Chính sách

b)

Thanh khoan

c)

Vỡ nợ

d)

Lạm phát