NEW
Font size
WorksheetsTIN 8 15P HKII L1 25-26
Total questions: 10
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Biểu đồ hình cột thích hợp để
mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu
thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu
Câu 2: Excel sẽ tự động
nhận biết khối ô tính chứa dữ liệu cần vẽ biểu đồ
nhận biết và sắp xếp các dữ liệu trên biểu đồ
xóa các dữ liệu để ghi chú thích trong biểu đồ
nhân đôi các dữ liệu trong ô tính để vẽ biểu đồ
Câu 3: Để thêm/xóa/ chỉnh sửa nhãn dữ liệu cho biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong
Design>Add Chart Element>Legend
Design>Add Chart Element>None
Design>None>Add Chart Element
Design>Add Chart Element>Data Labels
Câu 4: Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, ta có thể
Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ
Nháy nút (Chart Wizzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp
Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp
Đáp án khác
Câu 5: Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn
Axis Title
Chart Title
Data Lables
Legend
Câu 6: Lệnh nào sau đây được dùng để thêm một tiêu chỉ sắp xếp?
Delete Level.
Copy Level.
Add Level.
Cut Level.
Câu 7: Mục đích chính của việc thêm hình ảnh minh hoạ vào văn bản là gì?
Làm tăng dung lượng tệp văn bản
Làm văn bản sinh động, dễ hiểu hơn
Thay thế hoàn toàn nội dung chữ
Giảm số trang của văn bản
Câu 8: Để thay đổi kích thước hình ảnh trong văn bản, người dùng thường thực hiện thao tác nào?
Nhấn phím Delete
Kéo các nút điều chỉnh ở góc hình ảnh
Sao chép hình ảnh
Đổi màu nền trang
Câu 9: Khi chèn hình ảnh vào văn bản, thao tác nào thường được thực hiện đầu tiên?
Chọn công cụ chỉnh sửa hình ảnh
Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn hình
Thay đổi bố cục trang
Lưu văn bản
Câu 10: Để xóa hình ảnh đã chèn trong văn bản, người dùng cần làm gì?
Đặt con trỏ vào văn bản rồi nhấn Delete
Chọn hình ảnh rồi nhấn phím Delete
Đóng phần mềm
Xóa toàn bộ văn bản
