Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần bào – Chu kỳ tế bào (1–16)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chu kỳ tế bào gồm có:

a)

Gian kỳ và sự chết tế bào

b)

Nguyên phân và giảm phân

c)

Gian kỳ và thời kỳ phân chia M

d)

Phiên mã và dịch mã

2.

Gian kỳ của chu kỳ tế bào gồm:

a)

G0, G1

b)

G1, S, G2

c)

S và M

d)

G2 và M

3.

Sự nhân đôi DNA diễn ra ở pha nào?

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

M

4.

Pha G1 có đặc điểm:

a)

NST co xoắn cực đại

b)

Nhân đôi DNA

c)

Tế bào sinh trưởng, tổng hợp RNA và protein

d)

Phân ly NST

5.

Pha G0 là:

a)

Pha phân chia

b)

Pha nhân đôi DNA

c)

Trạng thái tế bào ngừng phân chia

d)

Pha sửa chữa DNA

6.

Nguyên phân xảy ra chủ yếu ở:

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Giao tử

d)

Hợp tử

7.

Nguyên phân gồm bao nhiêu kỳ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

NST co xoắn cực đại và xếp trên mặt phẳng xích đạo ở:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

9.

Ở kỳ sau của nguyên phân xảy ra:

a)

Nhân đôi NST

b)

NST tháo xoắn

c)

Chromatid chị em tách nhau

d)

Màng nhân tái tạo

10.

Enzyme cắt cohesin ở tâm động là:

a)

Ligase

b)

Helicase

c)

Separase

d)

Polymerase

11.

Kết quả của một lần nguyên phân là:

a)

2 tế bào n

b)

4 tế bào n

c)

2 tế bào 2n

d)

4 tế bào 2n

12.

Ý nghĩa sinh học của nguyên phân:

a)

Tạo giao tử

b)

Duy trì ổn định bộ NST

c)

Giảm số lượng NST

d)

Tạo biến dị tổ hợp

13.

Giảm phân xảy ra ở:

a)

Tế bào soma

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Tế bào thần kinh

14.

Giảm phân gồm:

a)

1 lần phân bào

b)

2 lần phân bào

c)

3 lần phân bào

d)

4 lần phân bào

15.

Lần phân bào làm giảm số lượng NST là:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân I

c)

Giảm phân II

d)

Trực phân

16.

Kỳ đầu I của giảm phân chiếm khoảng:

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

90%

17.

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể xảy ra ở giai đoạn nào?

a)

Sợi mảnh

b)

Tiếp hợp

c)

Co ngắn

d)

Hướng cực

18.

Sau giảm phân I, mỗi tế bào con có đặc điểm nào về nhiễm sắc thể?

a)

2n nhiễm sắc thể đơn

b)

n nhiễm sắc thể đơn

c)

2n nhiễm sắc thể kép

d)

n nhiễm sắc thể kép

19.

Giảm phân II giống với quá trình nào?

a)

Trực phân

b)

Nguyên phân

c)

Phiên mã

d)

Dịch mã

20.

Kết thúc giảm phân tạo ra kết quả nào?

a)

2 tế bào 2n

b)

2 tế bào n

c)

4 tế bào 2n

d)

4 tế bào n

21.

Sự sinh tinh diễn ra ở vị trí nào trong cơ thể nam?

a)

Buồng trứng

b)

Ống dẫn trứng

c)

Ống sinh tinh

d)

Tuyến tiền liệt

22.

Tinh bào I có số nhiễm sắc thể là bao nhiêu?

a)

23

b)

46

c)

44

d)

92

23.

Một tinh bào I sau quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu tinh trùng?

a)

1 tinh trùng

b)

2 tinh trùng

c)

3 tinh trùng

d)

4 tinh trùng

24.

Noãn bào I dừng ở giai đoạn nào của giảm phân?

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa I

c)

Kỳ sau I

d)

Kỳ cuối I

25.

Hiện tượng rụng trứng xảy ra khi noãn ở trạng thái nào?

a)

Noãn bào I

b)

Noãn bào II ở kỳ giữa II

c)

Trứng thụ tinh

d)

Hợp tử hình thành

26.

Apoptosis là gì?

a)

Chết bệnh lý

b)

Chết do chấn thương

c)

Chết tế bào theo chương trình

d)

Hoại tử

27.

Apoptosis khác hoại tử vì đặc điểm nào sau đây?

a)

Gây viêm

b)

Không kiểm soát

c)

Không gây viêm, có kiểm soát

d)

Là bệnh lý

28.

Apoptosis có bao nhiêu con đường khởi phát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Con đường nội bào của apoptosis chủ yếu thông qua bào quan nào?

a)

Nhân

b)

Ribosome

c)

Ty thể

d)

Golgi

30.

Protein điều hòa apoptosis quan trọng là protein nào?

a)

Histone

b)

Bcl-2

c)

Tubulin

d)

Actin

31.

Cytochrome C được giải phóng từ bào quan nào trong quá trình apoptosis?

a)

Nhân

b)

Ribosome

c)

Ty thể

d)

Lysosome

32.

Apoptosis có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Gây viêm

b)

Loại bỏ tế bào già, hỏng

c)

Tạo mô sẹo

d)

Tăng sinh mô

33.

Tế bào ung thư thường có tình trạng apoptosis như thế nào?

a)

Tăng apoptosis

b)

Bình thường

c)

Giảm apoptosis

d)

Không phân chia

34.

Gen p53 được xếp vào loại gen nào?

a)

Gen gây ung thư

b)

Gen đè nén u

c)

Gen cấu trúc

d)

Gen mã hóa enzyme

35.

Vật chất di truyền của tế bào nhân thực là gì?

a)

RNA

b)

Protein

c)

DNA

d)

Lipid

36.

DNA được cấu tạo từ thành phần hóa học nào?

a)

Amino acid

b)

Nucleotide

c)

Acid béo

d)

Monosaccharide

37.

Base nitơ không có trong DNA là base nào?

a)

A

b)

G

c)

U

d)

C

38.

Nguyên tắc bổ sung của DNA là gì?

a)

A–G, T–C

b)

A–T, G–C

39.

Liên kết giữa hai base bổ sung là gì?

a)

Peptide

b)

Hydro

c)

Phosphodiester

d)

Ion

40.

DNA nhân đôi theo cơ chế nào?

a)

Toàn phần

b)

Bảo tồn

c)

Bán bảo tồn

d)

Ngẫu nhiên

41.

RNA khác DNA ở điểm nào?

a)

Có base T

b)

Có cấu trúc xoắn kép

c)

Có base U

d)

Dài hơn DNA

42.

mRNA có chức năng gì?

a)

Vận chuyển amino acid

b)

Tham gia cấu trúc ribosome

c)

Mang thông tin di truyền tổng hợp protein

d)

Nhân đôi DNA

43.

tRNA có vai trò gì?

a)

Mang mã di truyền

b)

Tổng hợp protein

c)

Vận chuyển amino acid

d)

Phiên mã

44.

rRNA là thành phần của cấu trúc nào?

a)

Nhân tế bào

b)

Ty thể

c)

Ribosome

d)

Lưới nội chất

45.

Phiên mã diễn ra ở đâu?

a)

Ribosome

b)

Bào tương

c)

Nhân tế bào

d)

Golgi

46.

Enzyme tham gia phiên mã là gì?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

47.

Dịch mã diễn ra tại đâu?

a)

Nhân

b)

Ty thể

c)

Ribosome

d)

Golgi

48.

Bộ ba mã mở đầu trên mRNA là gì?

a)

UAA

b)

UAG

c)

AUG

d)

UGA

49.

Bộ ba mã kết thúc là gì?

a)

AUG

b)

UAA

c)

GUG

d)

AAA

50.

Một codon mã hóa cho đối tượng nào?

a)

1 nucleotide

b)

1 protein

c)

1 amino acid

d)

3 amino acid

51.

Liên kết giữa các amino acid trong protein là loại liên kết nào?

a)

Hydro

b)

Ion

c)

Peptide

d)

Phosphodiester

52.

Protein được tổng hợp theo chiều nào?

a)

C → N

b)

N → C

c)

Ngẫu nhiên

d)

3’ → 5’

53.

Đột biến gen là gì?

a)

Biến đổi NST

b)

Thay đổi trình tự nucleotide

c)

Thay đổi số lượng NST

d)

Trao đổi chéo

54.

Đột biến điểm bao gồm những dạng nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Thay thế, thêm, mất 1 cặp nucleotide

d)

Đảo đoạn

55.

Tác nhân gây đột biến vật lý là:

a)

Virus

b)

Tia UV

c)

Hóa chất

d)

Vi khuẩn

56.

Đột biến soma xảy ra ở:

a)

Giao tử

b)

Hợp tử

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào mầm

57.

Đột biến di truyền cho đời sau là:

a)

Đột biến soma

b)

Đột biến giao tử

c)

Đột biến mô

d)

Đột biến cơ quan

58.

Hội chứng Down do:

a)

Mất NST 21

b)

Thừa NST 21

c)

Thừa NST X

d)

Mất NST X

59.

Bộ NST bình thường của người là:

a)

44

b)

45

c)

46

d)

47

60.

Người nam có bộ NST giới tính là:

a)

XX

b)

XO

c)

XY

d)

YY

61.

Người nữ có bộ NST giới tính là:

a)

XY

b)

XO

c)

XX

d)

XXX

62.

Hội chứng Turner có bộ NST:

a)

XX

b)

XY

c)

XO

d)

XXX

63.

Hội chứng Klinefelter có bộ NST:

a)

XY

b)

XX

c)

XXY

d)

XYY

64.

Thường biến là:

a)

Di truyền được

b)

Không di truyền

c)

Do đột biến gen

d)

Do thay đổi NST

65.

Thường biến phụ thuộc vào:

a)

Kiểu gen

b)

Môi trường

c)

Đột biến

d)

Giảm phân

66.

Kiểu hình là kết quả của:

a)

Kiểu gen

b)

Môi trường

c)

Kiểu gen + môi trường

d)

Đột biến

67.

Tính trạng trội là:

a)

Chỉ biểu hiện khi đồng hợp

b)

Không biểu hiện

c)

Biểu hiện ở trạng thái dị hợp

d)

Luôn gây bệnh

68.

Tính trạng lặn chỉ biểu hiện khi:

a)

Dị hợp

b)

Đồng hợp lặn

c)

Đồng hợp trội

d)

Mọi trường hợp

69.

Định luật phân li của Mendel áp dụng cho:

a)

2 cặp gen

b)

3 cặp gen

c)

1 cặp gen tương phản

d)

Gen liên kết

70.

Ý nghĩa của di truyền học trong y học là:

a)

Chẩn đoán bệnh di truyền

b)

Chỉ dùng trong nghiên cứu

c)

Không liên quan điều trị

d)

Chỉ dùng trong sinh học