Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quá trình phát triển cá thể – Trắc nghiệm

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phát triển cá thể bắt đầu từ:

a)

Phôi thai

b)

Thai nhi

c)

Hợp tử

d)

Trẻ sơ sinh

2.

Giai đoạn tạo giao tử diễn ra ở:

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến nội tiết

c)

Gan

d)

Thận

3.

Thụ tinh ở người thường xảy ra tại:

a)

Buồng tử cung

b)

1/3 ngoài ống dẫn trứng

c)

Cổ tử cung

d)

Âm đạo

4.

Sản phẩm của quá trình thụ tinh là:

a)

Phôi

b)

Thai nhi

c)

Hợp tử

d)

Giao tử

5.

Hợp tử di chuyển về buồng tử cung để:

a)

Phân cắt

b)

Làm tổ

c)

Tạo giao tử

d)

Phát triển cơ quan

6.

Hiện tượng làm tổ của hợp tử xảy ra vào khoảng:

a)

Tuần 1

b)

Tuần 2

c)

Tuần 3

d)

Tuần 4

7.

Hormone tăng cao trong máu mẹ khi có thai là:

a)

Estrogen

b)

Progesterone

c)

hCG

d)

Oxytocin

8.

Giai đoạn phôi thai kéo dài đến hết tuần:

a)

Tuần 6

b)

Tuần 8

c)

Tuần 10

d)

Tuần 12

9.

Tim phôi bắt đầu hoạt động vào khoảng:

a)

Tuần 4

b)

Tuần 5

c)

Tuần 6

d)

Tuần 8

10.

Phôi thai uốn cong hình chữ C rõ nhất ở:

a)

Tuần 4

b)

Tuần 5

c)

Tuần 6

d)

Tuần 8

11.

Não và mặt phát triển nhanh ở:

a)

Tuần 4

b)

Tuần 5

c)

Tuần 7

d)

Tuần 9

12.

Lỗ mũi và thùy tinh thể hình thành ở:

a)

Tuần 5

b)

Tuần 6

c)

Tuần 7

d)

Tuần 9

13.

Phôi bắt đầu bớt cong và thẳng dần từ:

a)

Tuần 6

b)

Tuần 7

c)

Tuần 8

d)

Tuần 10

14.

Từ tuần 12, phôi chính thức được gọi là:

a)

Phôi bào

b)

Thai nhi

c)

Hợp tử

d)

Trẻ sơ sinh

15.

Cơ quan sinh dục ngoài bắt đầu phân hóa rõ ở:

a)

Tuần 8

b)

Tuần 10

c)

Tuần 12

d)

Tuần 16

16.

Giai đoạn thai nhi bắt đầu từ tuần:

a)

8

b)

10

c)

12

d)

16

17.

Thai nhi phát triển mạnh về kích thước ở giai đoạn:

a)

Phôi thai

b)

Thai nhi

c)

Sơ sinh

d)

Nhũ nhi

18.

Thai nhi có khả năng sống được ngoài tử cung từ khoảng:

a)

Tuần 16

b)

Tuần 20

c)

Tuần 24

d)

Tuần 30

19.

Thai đủ tháng là từ:

a)

32–36 tuần

b)

34–38 tuần

c)

37–40 tuần

d)

>40 tuần

20.

Giai đoạn sơ sinh kéo dài:

a)

0–6 tháng

b)

0–1 tuổi

c)

1–3 tuổi

d)

0–2 tuổi

21.

Giai đoạn dậy thì thường từ:

a)

6–10 tuổi

b)

8–14 tuổi

c)

10–18 tuổi

d)

12–20 tuổi

22.

Giai đoạn già lão bắt đầu khi tuổi:

a)

>50

b)

>55

c)

>60

d)

>65

23.

Song thai khác trứng có đặc điểm:

a)

Giống hệt nhau

b)

Chung bánh nhau

c)

Khác kiểu gen

d)

Chung túi ối

24.

Song thai cùng trứng có đặc điểm:

a)

Khác giới tính

b)

Khác kiểu gen

c)

Giống kiểu gen

d)

Luôn khác nhau

25.

Song thai 1 trứng – 1 nhau – 1 ối có tỉ suất khoảng:

a)

10%

b)

25%

c)

40%

d)

60%

26.

TTTS là biến chứng gặp trong:

a)

Song thai khác trứng

b)

Song thai cùng trứng

c)

Thai đơn

d)

Đa thai

27.

Nguyên nhân chính của TTTS là do:

a)

Khác giới tính

b)

Chung túi ối

c)

Thông nối mạch máu bánh nhau

d)

Thiếu dinh dưỡng

28.

Biện pháp điều trị TTTS hiệu quả hiện nay là:

a)

Dùng kháng sinh

b)

Phẫu thuật lấy thai

c)

Laser đốt mạch thông

d)

Truyền máu

29.

Trong song thai, cần theo dõi sát để phòng:

a)

Thiếu máu

b)

Sinh non

c)

Dị tật

d)

Nhiễm trùng

30.

Thai phụ song thai cần:

a)

Giảm ăn

b)

Nghỉ ngơi nhiều

c)

Vận động mạnh

d)

Hạn chế khám thai

31.

Thực nghiệm nổi bật về phôi là:

a)

Chuột nhắt

b)

Cừu Dolly

c)

Thỏ

d)

Khỉ

32.

Cừu Dolly ra đời năm:

a)

1990

b)

1993

c)

1996

d)

2000

33.

Cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp:

a)

Thụ tinh nhân tạo

b)

Nhân bản vô tính

c)

IVF

d)

Lai giống

34.

Tế bào dùng để tạo Dolly là:

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào tuyến vú

d)

Tế bào máu

35.

Nhân trứng dùng trong nhân bản đã được:

a)

Giữ nguyên

b)

Loại bỏ nhân

c)

Nhân đôi

d)

Đột biến

36.

IVF là viết tắt của:

a)

In vivo fertilization

b)

In vitro fertilization

c)

Internal fertilization

d)

In vivo formation

37.

IVF là kỹ thuật dùng để:

a)

Tránh thai

b)

Điều trị vô sinh – hiếm muộn

c)

Phá thai

d)

Chẩn đoán giới tính

38.

Trong IVF, thụ tinh diễn ra:

a)

Trong cơ thể người mẹ

b)

Trong phòng thí nghiệm

c)

Trong tử cung

d)

Trong ống dẫn trứng

39.

Thời gian nuôi cấy phôi IVF thường là:

a)

1 ngày

b)

2–5 ngày

c)

7–10 ngày

d)

10–14 ngày

40.

Sau nuôi cấy, phôi được chuyển vào:

a)

Buồng trứng

b)

Ống dẫn trứng

c)

Buồng tử cung

d)

Cổ tử cung

41.

Phát triển cá thể chịu ảnh hưởng của:

a)

Kiểu gen

b)

Môi trường

c)

Cả A và B

d)

Không yếu tố nào

42.

Giai đoạn dễ bị tác động gây dị tật nhất là:

a)

Thai nhi

b)

Phôi thai

c)

Sơ sinh

d)

Nhũ nhi

43.

Dị tật bẩm sinh thường hình thành trong:

a)

3 tháng đầu thai kỳ

b)

3 tháng cuối

c)

Sau sinh

d)

Giai đoạn dậy thì

44.

Quá trình phát triển cá thể mang tính:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Có chương trình

c)

Không kiểm soát

d)

Không ổn định

45.

Cơ quan hình thành sớm nhất ở phôi là:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tim

d)

Phổi

46.

Não phát triển mạnh nhất ở giai đoạn:

a)

Phôi thai

b)

Thai nhi

c)

Sơ sinh

d)

Trưởng thành

47.

Sự phân hóa tế bào diễn ra mạnh trong:

a)

Phôi thai

b)

Thai nhi

c)

Trẻ em

d)

Người già

48.

Phát triển cá thể kết thúc khi:

a)

Sinh ra

b)

Trưởng thành

c)

Già lão

d)

Tử vong

49.

Giai đoạn nào kéo dài nhất trong đời người:

a)

Phôi thai

b)

Thai nhi

c)

Trưởng thành

d)

Sơ sinh

50.

Mục tiêu chính của phát triển cá thể là:

a)

Tăng kích thước

b)

Tạo cơ thể hoàn chỉnh

c)

Sinh sản

d)

Lão hóa

51.

Phát triển cá thể là lĩnh vực nghiên cứu của:

a)

Sinh thái học

b)

Di truyền học

c)

Sinh học phát triển

d)

Giải phẫu

52.

Trong phát triển cá thể, sự tăng số lượng tế bào gọi là:

a)

Phân hóa

b)

Sinh trưởng

c)

Lão hóa

d)

Thoái hóa

53.

Sự chuyển hóa chức năng tế bào gọi là:

a)

Sinh trưởng

b)

Phân hóa

54.

Giai đoạn phôi thai đặc trưng bởi:

a)

Tăng kích thước

b)

Hình thành cơ quan

c)

Lão hóa

d)

Sinh sản

55.

Thai nhi đặc trưng bởi:

a)

Phân hóa cơ quan

b)

Phát triển kích thước

c)

Hình thành phôi

d)

Thụ tinh

56.

Phát triển cá thể ở người là quá trình:

a)

Khép kín

b)

Mở

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không kiểm soát

57.

Yếu tố môi trường ảnh hưởng mạnh nhất đến thai là:

a)

Dinh dưỡng mẹ

b)

Giới tính

c)

Tuổi

d)

Nghề nghiệp

58.

Thiếu acid folic ở thai phụ dễ gây:

a)

Dị tật ống thần kinh

b)

Thiếu máu

c)

Tiểu đường

d)

Béo phì

59.

Thuốc, rượu, virus trong thai kỳ có thể gây:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Dị tật bẩm sinh

c)

Tăng cân

d)

Lão hóa

60.

Phát triển cá thể là quá trình:

a)

Chỉ do gen

b)

Chỉ do môi trường

c)

Kết hợp gen và môi trường

d)

Ngẫu nhiên

61.

Trẻ sinh non là trẻ sinh trước:

a)

32 tuần

b)

34 tuần

c)

37 tuần

d)

40 tuần

62.

Thai quá ngày là thai trên:

a)

40 tuần

b)

41 tuần

c)

42 tuần

d)

43 tuần

63.

Sự phát triển không đồng đều giữa hai thai gọi là:

a)

Song thai

b)

Thai chậm phát triển

c)

Dị tật

d)

Thai lưu

64.

Siêu âm thai dùng để:

a)

Điều trị

b)

Theo dõi phát triển thai

c)

Gây thụ tinh

d)

Phá thai

65.

Thai phụ song thai cần bổ sung nhiều:

a)

Canxi

b)

Vitamin C

c)

Sắt

d)

Natri

66.

Thời kỳ dễ sẩy thai nhất là:

a)

3 tháng đầu

b)

3 tháng giữa

c)

3 tháng cuối

d)

Sau sinh

67.

Sự chết tự nhiên của tế bào trong phát triển gọi là:

a)

Hoại tử

b)

Apoptosis

c)

Viêm

d)

Dị hóa

68.

Apoptosis giúp:

a)

Gây bệnh

b)

Loại bỏ tế bào không cần thiết

c)

Tăng viêm

d)

Phá hủy mô

69.

Phát triển cá thể có ý nghĩa trong y học vì:

a)

Dự phòng dị tật

b)

Chẩn đoán sớm

c)

Điều trị phù hợp

d)

Tất cả đều đúng

70.

Kiến thức phát triển cá thể giúp nhân viên y tế:

a)

Chăm sóc thai phụ tốt hơn

b)

Giảm tai biến sản khoa

c)

Theo dõi sự phát triển trẻ

d)

Tất cả đều đúng