wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi 3 どこへ・なんで・だれと

Total questions: 18

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp lại những từ đã cho thành câu có nghĩa

a)

わたしは

b)

あした

c)

さとうさんと

d)

大阪(おおさか)へ

e)

行きます

1)
2)
3)
4)
5)
2.

Sắp xếp lại những từ đã cho thành câu có nghĩa

a)

きのうの晩(ばん)

b)

駅から

c)

家へ

d)

あるいて

e)

帰りました

1)
2)
3)
4)
5)
3.

Sắp xếp lại những từ đã cho thành câu có nghĩa

a)

海(うみ)

b)

c)

およぎ

d)

e)

行きます

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Sắp xếp những từ đã cho thành câu có nghĩa

a)

図書館(としょかん)へ

b)

本を

c)

かり

d)

e)

行きます

1)
2)
3)
4)
5)
5.

いつ日本​ (a)   来ましたか。

Choose from the below words
6.

先月の25日​ (a)   電車​ (b)   カリナさん​ (c)   うち​ (d)   行きました。

Choose from the below words
7.

毎日、ひとり​ (a)   学校(がっこう)​ (b)   行きます。

Choose from the below words
8.

A:きのう、どこ​ (a)   行きしたか。

B:どこ​ (b)   行きませんでした。

Choose from the below words
9.

デパート​ (a)   買い物(かいもの)​ (b)   行きます。

Choose from the below words
10.

来月、日本​ (a)   さくら​ (b)   見​ (c)   行きます。

Choose from the below words
11.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

Hôm qua tôi đi bộ đến trường

4 lines
12.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

Tôi đi đến công viên gần nhà để đi dạo

4 lines
13.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

Tôi đi đến quán đồ ăn Thái Lan để dùng bữa

4 lines
14.

​A:きのう (a)   へ行きましたか。 B:スーパーへ行きました。

Choose from the below words
どこ
なんで
だれ
15.

​A: (a)   大阪(おおさか)へ行きましたか。 B:しんかんせん​ (b)   行きました。

Choose from the below words
どこで
なんで
だれ
16.

A: ​ (a)   きょうの ひるごはんを食べましたか。

B:しずかさん​ (b)   食べました。

Choose from the below words
だれと
いつ
なんで
17.

A: ​ひとりで​​ (a)   あるいて​ (b)   国へ帰ります。

Choose from the below words
X
18.

日本​ (a)   ひこうき​ (b)   行きます

Choose from the below words
X