Font size
WorksheetsBuổi 3 どこへ・なんで・だれと
Total questions: 18
Worksheet time: 34mins
Sắp xếp lại những từ đã cho thành câu có nghĩa
わたしは
あした
さとうさんと
大阪(おおさか)へ
行きます
Sắp xếp lại những từ đã cho thành câu có nghĩa
きのうの晩(ばん)
駅から
家へ
あるいて
帰りました
Sắp xếp lại những từ đã cho thành câu có nghĩa
海(うみ)
へ
およぎ
に
行きます
Sắp xếp những từ đã cho thành câu có nghĩa
図書館(としょかん)へ
本を
かり
に
行きます
いつ日本 (a) 来ましたか。
先月の25日 (a) 電車 (b) カリナさん (c) うち (d) 行きました。
毎日、ひとり (a) 学校(がっこう) (b) 行きます。
A:きのう、どこ (a) 行きしたか。
B:どこ (b) 行きませんでした。
デパート (a) 買い物(かいもの) (b) 行きます。
来月、日本 (a) さくら (b) 見 (c) 行きます。
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Hôm qua tôi đi bộ đến trường
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Tôi đi đến công viên gần nhà để đi dạo
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Tôi đi đến quán đồ ăn Thái Lan để dùng bữa
A:きのう (a) へ行きましたか。 B:スーパーへ行きました。
A: (a) 大阪(おおさか)へ行きましたか。 B:しんかんせん (b) 行きました。
A: (a) きょうの ひるごはんを食べましたか。
B:しずかさん (b) 食べました。
A: ひとりで (a) あるいて (b) 国へ帰ります。
日本 (a) ひこうき (b) 行きます
