wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức lập trình Python

Total questions: 38

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Danh sách trong Python được định nghĩa bằng ký tự nào?

a)

dấu ngoặc đơn ()

b)

dấu ngoặc nhọn {}

c)

dấu ngoặc vuông []

d)

dấu hai chấm :

2.

Cách tạo một danh sách rỗng trong Python là gì?

a)

list_name = {}

b)

list_name = new list()

c)

list_name = []

d)

list_name = ()

3.

Làm thế nào để thêm một phần tử vào cuối danh sách?

a)

Sử dụng phương thức extend() trong Python.

b)

Sử dụng phương thức insert() trong Python.

c)

Sử dụng phương thức append() trong Python.

d)

Sử dụng phương thức add() trong Python.

4.

Cách truy cập phần tử thứ hai trong danh sách là gì?

a)

list[2]

b)

list(1)

c)

list{1}

d)

list[1]

5.

Làm thế nào để lặp qua tất cả các phần tử trong danh sách?

a)

Sử dụng hàm filter để lặp qua danh sách.

b)

Sử dụng vòng lặp while để lặp qua danh sách.

c)

Sử dụng vòng lặp for để lặp qua danh sách.

d)

Sử dụng hàm map để lặp qua danh sách.

6.

Câu lệnh nào được sử dụng để kiểm tra xem một giá trị có trong danh sách hay không?

a)

Sử dụng hàm 'check'

b)

Sử dụng toán tử 'exists'

c)

Sử dụng lệnh 'find'

d)

Sử dụng toán tử 'in'

7.

Cách xóa một phần tử khỏi danh sách theo giá trị là gì?

a)

Sử dụng phương thức 'delete' để xóa phần tử theo giá trị.

b)

Sử dụng phương thức 'discard' để xóa phần tử theo giá trị.

c)

Sử dụng phương thức 'pop' để xóa phần tử theo giá trị.

d)

Sử dụng phương thức 'remove' để xóa phần tử theo giá trị.

8.

Làm thế nào để sắp xếp một danh sách theo thứ tự tăng dần?

a)

Sử dụng hàm sort() để sắp xếp danh sách.

b)

Thay đổi thứ tự bằng cách hoán đổi các phần tử.

c)

Sử dụng hàm filter() để sắp xếp danh sách.

d)

Áp dụng phương pháp reverse() cho danh sách.

9.

Cách lấy độ dài của một danh sách là gì?

a)

Sử dụng hàm size() trong Python.

b)

Lấy độ dài bằng cách đếm từng phần tử.

c)

Sử dụng hàm len() trong Python.

d)

Sử dụng hàm length() trong Python.

10.

Làm thế nào để lặp qua danh sách và in từng phần tử?

a)

Sử dụng vòng lặp for hoặc foreach để lặp qua danh sách và in từng phần tử.

b)

Sử dụng vòng lặp do-while để lặp qua danh sách và in từng phần tử.

c)

Dùng hàm map để in từng phần tử trong danh sách.

d)

Sử dụng vòng lặp while để lặp qua danh sách và in từng phần tử.

11.

Cách kiểm tra xem danh sách có rỗng hay không?

a)

Sử dụng danh sách.size() > 0 để xác định.

b)

Kiểm tra bằng cách so sánh danh sách với null.

c)

Sử dụng danh sách.length == 0 để kiểm tra.

d)

Sử dụng danh sách.isEmpty() để kiểm tra.

12.

Câu lệnh nào được sử dụng để thêm nhiều phần tử vào danh sách?

a)

list.insert()

b)

list.extend()

c)

list.add()

d)

list.append()

13.

Làm thế nào để đảo ngược thứ tự của một danh sách?

a)

Sử dụng phương thức 'reverse()' hoặc hoán đổi các phần tử.

b)

Xóa tất cả các phần tử trong danh sách.

c)

Sử dụng phương thức 'sort()' để sắp xếp danh sách.

d)

Thêm các phần tử mới vào cuối danh sách.

14.

Cách tìm chỉ số của một phần tử trong danh sách là gì?

a)

Tìm kiếm chỉ số bằng cách sử dụng 'filter' trong danh sách.

b)

Sử dụng phương thức 'indexOf' hoặc vòng lặp để tìm chỉ số.

c)

Áp dụng hàm 'slice' để lấy chỉ số của phần tử.

d)

Sử dụng phương thức 'find' để xác định vị trí.

15.

Làm thế nào để sao chép một danh sách?

a)

Sử dụng phương thức copy() hoặc toán tử cắt (slicing) để sao chép danh sách.

b)

Sử dụng phương thức remove() để xóa phần tử trong danh sách.

c)

Sử dụng hàm append() để thêm vào danh sách.

d)

Chỉ cần gán danh sách cho một biến mới.

16.

Cách sử dụng vòng lặp for để in ra các số chẵn trong danh sách?

a)

for number in list: if number % 2 == 0: print(number)

b)

for number in list: if number % 2 != 0: print(number)

c)

for number in list: print(number)

d)

for number in range(len(list)): print(list[number])

17.

Biến trong Python được khai báo như thế nào?

a)

Biến trong Python được khai báo bằng cách nhập giá trị từ người dùng.

b)

Biến trong Python được khai báo bằng cách định nghĩa kiểu dữ liệu trước tên biến.

c)

Biến trong Python được khai báo bằng cách sử dụng từ khóa 'var'.

d)

Biến trong Python được khai báo bằng cách gán giá trị cho tên biến.

18.

Làm thế nào để đảo ngược một danh sách trong Python?

a)

list.append()

b)

list.reverse() hoặc list[::-1]

c)

list.sort()

d)

list.clear()

19.

Đoạn chương trình bên, in ra màn hình bao nhiêu chữ: HAS ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

20.

Đoạn chương trình bên in ra bao nhiêu chữ: HAS ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Đoạn chương trình bên, sẽ in ra màn hình kết quả là bao nhiêu?

a)

10

b)

14

c)

16

d)

20

22.
a)

8

b)

100

c)

101

d)

không biết giá trị của x vì vòng lặp vô hạn

23.
a)

49

b)

50

c)

51

d)

Không biết giá trị của x vì vòng lặp vô tận

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

0

b)

10

c)

12

d)

không biết giá trị của x vì vòng lặp vô tận

26.
a)

3bar3bar1for1for

b)

3foo3bar1foo1bar

c)

3foo3bar1bar1for

d)

Tất cả đều sai

27.
a)

1 lần "a" và 1 lần "b"

b)

2 lần "a" và 1 lần "b"

c)

3 lần "a" và 2 lần "b"

d)

3 lần "a" và 2 lần "b"

28.

Khối lệnh nào sau đây là cấu trúc rẽ nhánh trong Scratch?

a)

lặp lại (10)

b)

nếu… thì…

c)

di chuyển 10 bước

d)

nói "xin chào"

29.

Sử dụng range trong vòng lặp for có tác dụng gì?

a)

Giúp lặp qua một dãy số một cách dễ dàng.

b)

Giúp tính toán tổng của một dãy số.

c)

Giúp tạo ra một dãy số ngẫu nhiên.

d)

Giúp lặp qua các ký tự trong chuỗi.

30.

Nếu bạn có một danh sách [1, 2, 3, 4], làm thế nào để in từng phần tử bằng vòng lặp for?

a)

for number in [1, 2, 3, 4]: display(number)

b)

for item in range(4): print(item)

c)

for item in [1, 2, 3, 4]: print(item)

d)

for each element in [1, 2, 3, 4]: print(element)

31.

Viết một vòng lặp for để in ra các số chẵn từ 0 đến 20.

a)

for (let i = 0; i <= 20; i += 3) { console.log(i); }

b)

for (let i = 0; i <= 20; i += 2) { console.log(i); }

c)

for (let i = 1; i < 20; i += 2) { console.log(i); }

d)

for (let i = 0; i < 20; i++) { console.log(i); }

32.

Thực hiện chương trình sau đây, nhận được kết quả trên màn hình là gì?

a)

6

b)

0

c)

7.5

d)

0.8333334

33.

Thực hiện chương trình sau đây, nhận được kết quả trên màn hình là gì?

a)

32

b)

10

c)

2

d)

0

34.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a=10

b=5

a=a +20

a= a % b

print(a)

a)

A. 0

b)

. B. 5

c)

C. 2

d)

D. 6

35.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

A=20

B=15

A=A-5

B=B-A

print('A=',A,'B=',B)

a)

A. A= 20 B= 15

b)

B. A= 15 B= 15

c)

C. A= 15 B= 0

d)

D. A= 20 B= 0

36.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

37.

Trong câu lệnh trên, biến i nhận các giá trị bằng:

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3,4,5

d)

2,3,4,5

38.

Chương trình trên,in ra bao nhiêu dòng "Hello"

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9