wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập toán lớp 3 – Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong các số 456456 , 465465 , 478478 , số nào là số nhỏ nhất?

a)

478478

b)

456456

c)

457457

2.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống: Trong các số sau, số nào là số lớn nhất? 459459 ; 495495 ; 300300 ; 492492

a)

459459

b)

495495

c)

300300

d)

492492

3.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho các số sau: 652652 , 984984 , 768768 , 549549 , 458458 . Số lớn nhất trong các số trên là

a)

768768

b)

984984

c)

549549

d)

458458

e)

652652

4.

Điền số thích hợp vào ô trống: Bảy trăm sáu mươi được viết là

a)

760760

b)

706706

c)

670670

d)

761761

5.

Điền số thích hợp vào ô trống: Bốn trăm sáu mươi hai được viết là

a)

426426

b)

462462

c)

642642

d)

460460

6.

Điền số thích hợp vào ô trống: Một trăm linh năm được viết là

a)

150150

b)

105105

c)

115115

d)

101101

7.

Bạn hãy điền số tròn trăm thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng: … + 8080 < 250250

a)

100100

b)

200200

c)

300300

8.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Số liền trước của số 320320

a)

321321

b)

322322

c)

319319

d)

325325

9.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống. Số liền sau số 346346

a)

345345

b)

347347

c)

356356

d)

346346

10.

Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống: 788788781781

a)

<

b)

>

c)

=

11.

Điền số thích hợp vào ô trống để được dãy số tăng dần: 218218 ; 219219 ; 220220 ; … ; 222222 ; 223223 ; 224224

a)

221221

b)

220220

c)

223223

d)

225225

12.

Điền số thích hợp vào ô trống: 414414 < … < 416416

a)

413413

b)

415415

c)

416416

d)

414414

13.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Số 784784 có chữ số … là chữ số hàng chục.

a)

77

b)

88

c)

44

d)

00

14.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Số 289289 có chữ số hàng chục là chữ số

a)

22

b)

88

c)

99

d)

00

15.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B. Ngày thứ nhất ô tô đi được 475475 km, ngày thứ hai ô tô đi được ít hơn ngày thứ nhất 102102 km và còn 132132 km nữa thì đến tỉnh B. Khoảng cách từ tỉnh A đến tỉnh B là … ki-lô-mét.

a)

980980

b)

960960

c)

10001000

d)

848848

16.

Chọn đáp án đúng. Nhà Hà nuôi một đàn vịt có 180180 con. Mẹ Hà bán đi 2020 con. Hỏi nhà Hà còn bao nhiêu con vịt?

a)

160160 con vịt

b)

140140 con vịt

c)

180180 con vịt

17.

Chọn phương án đúng: Cho phép trừ sau: 420284420-284 . Kết quả của phép tính trên là

a)

163163

b)

316316

c)

136136

18.

Chọn đáp án đúng. Hiệu của hai số 756756657657

a)

9898

b)

9999

c)

8888

d)

8989

19.

Chọn đáp án đúng. Cho phép trừ số có ba chữ số (có nhớ một lần) sau: 771355771-355 . Ở cột hàng đơn vị, 11 không trừ được 55 vậy số 11 đã lấy mấy đơn vị ở hàng bên cạnh để thực hiện phép trừ?

a)

33 đơn vị

b)

Không lấy đơn vị nào

c)

22 đơn vị

d)

11 đơn vị

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 294+173=294+173=

a)

467467

b)

477477

c)

397397

d)

471471

21.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 273+628=273+628=

a)

900900

b)

901901

c)

911911

d)

801801

22.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 354+567=354+567=

a)

911911

b)

921921

c)

901901

d)

917917

23.

Hãy điền vào chỗ trống: 951178=951-178=

a)

783783

b)

773773

c)

772772

d)

771771

24.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 400+300=400+300=

a)

600600

b)

700700

c)

800800

d)

900900

25.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong các phép tính sau, phép tính nào là phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)? Phép tính (1): 123+456123+456 ; Phép tính (2): 234+432234+432 ; Phép tính (3): 238+432238+432

a)

Phép tính (2)

b)

Phép tính (3)

c)

Phép tính (1)

26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 400+500=400+500=

a)

800800

b)

900900

c)

700700

d)

600600

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 200+100=200+100=

a)

100100

b)

200200

c)

300300

d)

400400

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 500100=500-100=

a)

300300

b)

400400

c)

600600

d)

200200

29.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 720+230=720+230=

a)

930930

b)

950950

c)

960960

d)

940940

30.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 980360=980-360=

a)

540540

b)

620620

c)

640640

d)

600600

31.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Hoa và Mai sưu tầm được tất cả 340340 con tem, trong đó Mai sưu tầm được 120120 con tem. Hỏi Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem? Trả lời: Hoa sưu tầm được … con tem.

a)

220220

b)

120120

c)

340340

d)

200200

32.

Chọn đáp án đúng. Hiệu của hai số 534534345345

a)

879879

b)

00

c)

Không trừ được

d)

189189

33.

Khối hai có 315315 học sinh, khối ba có 285285 học sinh. Chọn các đáp án đúng.

a)

Số học sinh của hai khối bằng nhau.

b)

Khối ba ít hơn khối hai là 3030 học sinh.

c)

Khối hai có nhiều hơn khối ba là 3030 học sinh.

d)

Khối ba ít hơn khối hai là 130130 học sinh.

34.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho phép tính: 123+456123+456 . Kết quả của phép tính trên là

a)

579579

b)

675675

c)

573573

d)

557557

35.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 648163=648-163=

a)

485485

b)

515515

c)

483483

d)

503503

36.

Chọn đáp án đúng. Cách đặt tính phép tính 725364725-364 là đúng?

a)

Hình 33

b)

Hình 11

c)

Hình 22

37.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 500500 đồng = 200200 đồng + … đồng.

a)

100100 đồng

b)

200200 đồng

c)

300300 đồng

d)

250250 đồng

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 231+a=920231+a=920 . a=a=

a)

689689

b)

790790

c)

700700

d)

68906890

39.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 298b=103298-b=103 . b=b=

a)

205205

b)

195195

c)

198198

d)

193193

40.

Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. Một trang trại nuôi 480480 con vịt và 300300 con gà. Tổng số con gà và vịt trang trại đó nuôi là … con.

a)

780780

b)

300300

c)

700700

41.

Điền số thích hợp vào ô trống: Một đội đồng diễn thể dục có 295 người, trong đó có 142 bạn nam. Số bạn nữ của đội đồng diễn đó là … bạn.

a)

153 bạn

b)

142 bạn

c)

295 bạn

d)

165 bạn

42.

Cho hình vẽ sau. Đường gấp khúc trên được tạo thành từ … đoạn thẳng.

a)

2 đoạn thẳng

b)

3 đoạn thẳng

c)

4 đoạn thẳng

d)

5 đoạn thẳng

43.

Cho hình vẽ sau. Đoạn thẳng dài nhất trong các đoạn thẳng AB, CD, MN, PQ là đoạn nào?

a)

Đoạn thẳng CD

b)

Đoạn thẳng PQ

c)

Đoạn thẳng MN

d)

Đoạn thẳng AB

44.

Cho hình vẽ sau. Trong hình vẽ trên, đường cong có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu vàng

c)

Màu xanh lá

d)

Màu tím

45.

Cho hình sau. Con ốc sên phải bò đến cây chuối theo đường gấp khúc M–N–P–Q. Hỏi ốc sên phải bò quãng đường dài bao nhiêu xăng-ti-mét để đến cây chuối?

a)

5555 cm

b)

4545 cm

c)

5050 cm

d)

6060 cm

46.

Cho hình vẽ sau. Trong hình vẽ trên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

55 hình

b)

22 hình

c)

44 hình

d)

33 hình

47.

Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Ba điểm A, H, C là ba điểm thẳng hàng

b)

Ba điểm E, H, C là ba điểm thẳng hàng

c)

Ba điểm B, C, D là ba điểm thẳng hàng

d)

Ba điểm A, E, B là ba điểm không thẳng hàng

48.

Điền số thích hợp vào ô trống: Trong hình vẽ trên có … khối cầu và … khối trụ.

a)

55 khối cầu và 33 khối trụ

b)

44 khối cầu và 22 khối trụ

c)

33 khối cầu và 33 khối trụ

d)

55 khối cầu và 22 khối trụ

49.

Chọn đáp án đúng. Hỏi có bao nhiêu hình tứ giác trong hình vẽ gồm Hình A (hình thang), Hình B (hình tròn), Hình C (hình tam giác), Hình D (hình vuông)?

a)

44

b)

33

c)

22

d)

11

50.

Hãy chọn đáp án đúng. Đồ vật nào dưới đây có dạng khối cầu?

a)

Biển báo

b)

Quả bóng

c)

Hộp quà

d)

Cái trống

51.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho hình vẽ sau. Đoạn thẳng dài nhất trong các đoạn thẳng AB, CD, MN, PQ là đoạn nào?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

c)

Đoạn thẳng MN

d)

Đoạn thẳng PQ

52.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cái thùng rác có dạng hình gì?

a)

Khối lập phương

b)

Khối cầu

c)

Khối hộp chữ nhật

d)

Khối trụ

53.

Cho hình vẽ sau. Đường gấp khúc trên được tạo thành từ … đoạn thẳng.

a)

2 đoạn thẳng

b)

3 đoạn thẳng

c)

4 đoạn thẳng

d)

5 đoạn thẳng

54.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Lịch học trong trường (gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ T)…

a)

Thời khóa biểu

b)

Thông minh

c)

Cô giáo

d)

Tiết học

55.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ T)…

a)

Thời khóa biểu

b)

Thông minh

c)

Cô giáo

d)

Chăm chỉ

56.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Người phụ nữ dạy học (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C)…

a)

Cô giáo

b)

Thầy giáo

c)

Bạn học

d)

Cô hiệu trưởng

57.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Được học tiếp lên lớp trên (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L)…

a)

lên lớp

b)

ra chơi

c)

tan học

58.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Đi thành hàng ngũ qua lễ đài hoặc đường phố để biểu dương sức mạnh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ D)…

a)

diễu hành

b)

dạo chơi

c)

đi học

59.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Sách dùng để dạy và học trong nhà trường (gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ S)…

a)

sách giáo khoa

b)

sổ đầu bài

c)

sách truyện

60.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C)…

a)

cha mẹ

b)

cô giáo

c)

chú bác

61.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Nghỉ giữa buổi học (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ R)…

a)

ra chơi

b)

ra về

c)

rửa tay

62.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Học trên mức khá (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ H)…

a)

học giỏi

b)

học kém

c)

học thêm

63.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Có thói xấu này thì không thể học giỏi (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L)…

a)

lười học

b)

lịch sự

c)

lạc quan

64.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Thầy cô nói cho học sinh hiểu bài (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G)…

a)

giảng bài

b)

ghi chép

c)

giải đố

65.

Em quan sát các bức tranh và tìm những từ ngữ chỉ những nội dung trên. Tranh 1: Giờ …

a)

giờ chào cờ

b)

giờ thể dục

66.

Em quan sát các bức tranh và tìm những từ ngữ chỉ những nội dung trên. Tranh 2: Giờ …

a)

giờ thể dục

b)

giờ ra chơi

67.

Em quan sát các bức tranh và tìm những từ ngữ chỉ những nội dung trên. Tranh 3: Giờ …

a)

giờ ra chơi

b)

giờ tan trường

68.

Tìm từ ngữ phù hợp với mỗi bông hoa. Tranh 2: Giờ …

a)

giờ học

b)

giờ đọc sách

69.

Tìm từ ngữ phù hợp với mỗi bông hoa. Tranh 3: Giờ …

a)

giờ học

b)

giờ đọc sách

70.

Từ ngữ chỉ cảm xúc của học sinh khi tham gia các hoạt động ở trường (chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

hào hứng

b)

vui vẻ

c)

chán nản

d)

vui vẻ

71.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Dùng bút, phấn hoặc vật khắc tạo thành chữ (gồm 4 chữ cái bắt đầu bằng chữ V)…

a)

viết

b)

vẽ

c)

vác

72.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Nơi em đến học hằng ngày (bắt đầu bằng chữ T)…

a)

trường

b)

thư viện

c)

thôn

73.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Buổi lễ bắt đầu năm học mới (bắt đầu bằng chữ K)…

a)

khai giảng

b)

khen thưởng

c)

khẩu hiệu

74.

Em hãy chọn từ thích hợp trong các từ sau điền vào chỗ trống: Tên một hoạt động đầu tuần của nhà trường (bắt đầu bằng chữ C)…

a)

chào cờ

b)

chơi bóng

c)

chia nhóm