Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm ngành Dược (lớp 10)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn đầu tiên của lịch sử y dược thế giới là thời kỳ gì?

a)

Thời kỳ tối cổ

b)

Thời kỳ cổ đại

c)

Thời kỳ trung cổ

d)

Thời kỳ bản năng

2.

Quốc gia đầu tiên biết sử dụng hương liệu, gia vị làm thuốc là quốc gia nào?

a)

Ai Cập

b)

Hy Lạp

c)

La Mã

d)

Ấn Độ

3.

Biểu tượng ngành Dược (Con rắn quấn quanh cái ly) xuất xứ từ nước nào?

a)

Ai Cập

b)

Hy Lạp

c)

La Mã

d)

Ấn Độ

4.

Ai được coi là ông tổ của ngành Y thế giới?

a)

Thần Nông

b)

Gallien

c)

Hypocrate

d)

Horus

5.

Tác phẩm nổi tiếng nhất của Tuệ Tĩnh là?

a)

Hồng lịnh giác tư y thư

b)

Nam dược quốc ngị phú

c)

Y luận

d)

Nam dược thần hiệu

6.

Tác phẩm nổi tiếng nhất của Hải Thượng Lãn Ông là?

a)

Thức bản bài thuốc

b)

Y lý và y đức

c)

Y luận

d)

Hải Thượng y tông tâm linh

7.

Tuệ Tĩnh mất ở đâu?

a)

Kinh đô Thăng Long

b)

Chùa Yên Trang

c)

Chùa Nghiêm Trang

d)

Trung Quốc

8.

Ai là người tìm ra kháng sinh đầu tiên trên thế giới?

a)

Louis Pasteur

b)

Alexander Fleming

c)

Hypocrate

d)

Gallien

9.

Kháng sinh được tìm ra đầu tiên trên thế giới là?

a)

Penicillin

b)

Ampicillin

c)

Amoxycyclin

d)

Tetracyclin

10.

Nguyên nhân nào dẫn đến ngành dược phẩm thế giới đang có xu hướng chậm lại?

a)

A. Do doanh thu
của các tập đoàn dược phẩm quá lớn

b)

B. Do thiếu hụt động lực tăng trưởng từ việc phát minh và thương mại hóa các loại thuốc mới

c)

A, B đúng

d)

A sai, B đúng

11.

Ông Gallien cống hiến cho ngành dược như thế nào?

a)

Phát triển các kiến thức về bào chế thuốc

b)

Phát triển các kiến thức về dược liệu

c)

Phát triển các kiến thức về giải phẫu thẩm mỹ

d)

Phát triển kiến thức về truyền bá y học

12.

Ấn Độ vượt bậc trong lĩnh vực nào của ngành y dược?

a)

Truyền bá y học

b)

Bào chế thuốc

c)

Giải phẫu thẩm mỹ

d)

Kinh doanh thuốc

13.

Cuốn sách được xem là y văn đầu tiên trên thế giới là?

a)

Thần nông bản thảo

b)

Hoàng Đế nội kinh

c)

Bản thảo cương mục

d)

Dược liệu thường thức

14.

Giai đoạn ngành dược thế giới chính thức tách khỏi ngành y và phát triển thành một ngành độc lập, hợp pháp?

a)

Thời kỳ tối cổ

b)

Thời kỳ cổ đại

c)

Thời kỳ trung cổ (trung đại)

d)

Thời kỳ băn năn

15.

Thuốc insulin được hoàn thiện với chi phí đầu tư thấp hơn vào thập niên nào?

a)

Thập niên 17 của thế kỷ 20

b)

1928

c)

1945

d)

1975

16.

Các nhà thuốc muốn được cấp phép hoạt động buộc phải có chứng chỉ nào?

a)

GLP

b)

GCP

c)

GDP

d)

GPP

17.

Chuỗi giá trị trong ngành dược phẩm bắt đầu bằng

a)

Phân phối thuốc

b)

Sản xuất thuốc

c)

Nghiên cứu phát triển thuốc mới

d)

Nhập khẩu thuốc

18.

Công tác quản lý dược được thực hiện nhằm làm tăng uy tín của thuốc sản xuất trong nước… góp phần làm giàu cho tổ quốc . Công tác này thể hiện ý nghĩa về mặt

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Kỹ thuật

d)

Tất cả đúng

19.

dược học (pharmacology), có nghĩa là

a)

Con rắn quấn quanh cái bát có chân

b)

“thuốc” hay “y học”

c)

“thuốc”

d)

“y học”

20.

Phân vị hành nghề dược

a)

Bảo chế và phân phối thuốc

b)

Dịch vụ lâm sàng

c)

Cung cấp thông tin thuốc

d)

Bào chế, phân phối thuốc, dược lâm sàng

21.

Đưa một thuốc mới vào sản xuất gồm các bước

a)

Research – Development

b)

Development – Research

c)

Research – Development – Production

d)

Research – Production – Development

22.

Tổ chức quản lý nhà nước của ngành dược Việt Nam

a)

Quản lý dược

b)

Thanh tra dược

c)

Quản lý dược, Thanh tra dược

d)

Quản lý dược, Thanh tra dược, Kiểm nghiệm thuốc

23.

Cơ quan quản lý dược được tổ chức thành ...... cấp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Cơ quan quản lý nhà nước về dược trực thuộc Sở Y tế

a)

Phòng quản lý dược

b)

Cục quản lý khám chữa bệnh

c)

Vụ y tế

d)

Cục quản lý dược

25.

Việt Nam gia nhập hệ thống mạng lưới của Tổ chức Giám sát thuốc toàn cầu UMC vào năm

a)

1994

b)

1999

c)

2004

d)

2009

26.

Giai đoạn sau 1975, ngành dược Việt Nam phát triển qua ..... giai đoạn chính

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Giai đoạn 2005 – 2014, các công ty sản xuất dược Việt Nam đẩy mạnh quá trình nâng cấp lên tiêu chuẩn

a)

Dược điển Việt Nam

b)

GMP-WHO

c)

ISO

d)

Dược điển Mỹ

28.

Đại học y khoa Hà Nội có quyền cấp bằng dược sĩ quốc gia từ năm

a)

1902

b)

1931

c)

1941

d)

1945

29.

Vào những năm cuối thập niên 70, ngành dược phẩm thế giới chuyển sang một giai đoạn mới... được xem là sản phẩm bom tấn của Eli Lilly năm 1987

a)

Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng với tên thương mại Tagamet

b)

Thuốc điều trị trầm cảm Prozac

c)

Statin giúp giảm mỡ máu

d)

Valium (hoạt chất diazepam) giúp điều trị trầm cảm

30.

Hiện nay, xu hướng của việc nghiên cứu đưa một thuốc mới vào sản xuất

a)

Tìm kiếm hợp chất mới dùng làm thuốc

b)

Xây dựng quy trình sản xuất mới

c)

Sản xuất thuốc generic

d)

Tìm kiếm hợp chất mới dùng làm thuốc và xây dựng quy trình sản xuất thuốc

31.

Ký hiệu KP xuất xứ từ nước nào?

a)

Ai Cập

b)

Hy Lạp

c)

La Mã

d)

Ấn Độ

32.

Đặc điểm ngành dược Việt Nam giai đoạn 2005 – 2014

a)

Nền móng đầu tiên

b)

Phát triển theo cơ chế thị trường

c)

Quy chuẩn hóa

d)

Hội nhập với thế giới

33.

Thuốc điều trị tiêu đường Insulin, được thử nghiệm và điều chế thành công bởi... và các cộng sự:

a)

Edward Robinson Squibb

b)

Gredereick Banting

c)

Alexander Fleming

d)

Eli Lilly

34.

Danh y Việt Nam đã mở đường cho việc nghiên cứu thuốc nam, xây dựng nền nông y học dân tộc nước nhà

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Đặng Thùy Trâm

c)

Hải Thượng Lãn Ông

d)

Nguyễn Đông A

35.

Môn khoa học Pharmacie gallenique được đặt tên theo của

a)

Gallien

b)

Horus

c)

Hypocrate

d)

Aselpios

36.

Thời kỳ cổ đại, người nguyên thủy đã tìm ra các loại cây chữa bệnh từ

a)

Sách đời trước để lại

b)

Trong quá trình lao động

c)

Truyền thuyết

d)

Hình ảnh khắc trên đá

37.

Ngành dược phẩm Việt Nam còn những hạn chế

a)

Chưa có ngành công nghiệp hóa dược

b)

Hầu hết các doanh nghiệp trong nước vẫn chỉ đạt chuẩn GMP-WHO

c)

Năng lực RD còn hạn chế

d)

Chưa có ngành công nghiệp hóa dược, hầu hết các doanh nghiệp trong nước vẫn chỉ đạt chuẩn GMP-WHO, năng lực RD còn hạn chế

38.

Giai đoạn sau 1975, ngành dược Việt Nam phát triển qua các giai đoạn chính

a)

Nền móng đầu tiên – Phát triển theo cơ chế thị trường

b)

Nền móng đầu tiên – Phát triển theo cơ chế thị trường – Quy chuẩn hóa

c)

Nền móng đầu tiên – Quy chuẩn hóa – Phát triển theo cơ chế thị trường

d)

Nền móng đầu tiên – Phát triển theo cơ chế thị trường – Quy chuẩn hóa – Hội nhập thế giới

39.

Quốc gia ban hành các chính sách cho phép vi phạm bảo hộ bản quyền sáng chế các loại thuốc mới

a)

Trung Quốc

b)

Anh

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc và Ấn Độ

40.

Vào những năm cuối thập niên 70, ngành dược phẩm thế giới chuyển sang giai đoạn của các “bom tấn”. Được xem là sản phẩm bom tấn của Hãng Merck (MSD) năm 1987 là loại nào?

a)

Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng với tên thương mại TagametTagamet

b)

Thuốc điều trị trầm cảm ProzacProzac

c)

StatinStatin giúp giảm mỡ máu

d)

ValiumValium (diazepam) dùng điều trị trầm cảm

41.

Các chất ức chế ACEACE (ức chế men chuyển angiotensin II) được phát minh vào năm nào, giúp điều trị các bệnh tim mạch (tăng huyết áp)?

a)

1960

b)

1953

c)

1969

d)

1975

42.

Cơ quan NHSNHS (Anh) đã ban hành quy định về vấn đề nào vào năm 1957?

a)

Giá bán một số loại thực phẩm (dược phẩm)

b)

Yêu cầu chứng minh hiệu quả điều trị và tác dụng phụ của thuốc mới

c)

Ban hành Bộ quy tắc về đạo đức trong nghiên cứu lâm sàng

d)

Quy định kinh phí cho nghiên cứu thuốc mới

43.

Penicillin được phát hiện một cách tình cờ bởi ai vào năm 1928?

a)

Frederick Banting

b)

Eli Lilly

c)

Edward Robinson Squibb

d)

Alexander Fleming

44.

Lĩnh vực hoạt động mạnh nhất của khoa dược tại bệnh viện là gì?

a)

Cung ứng thuốc

b)

Sản xuất thuốc

c)

Kinh doanh thuốc

d)

Tư vấn thuốc

45.

Cơ quan kiểm nghiệm thuốc được tổ chức thành bao nhiêu cấp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Cơ quan quản lý nhà nước trực thuộc Bộ Y tế là đơn vị nào?

a)

Phòng quản lý dược

b)

Cục quản lý khám chữa bệnh

c)

Vụ Y tế

d)

Cục quản lý dược

47.

Ngành dược có nhiệm vụ sản xuất, cung ứng thuốc đảm bảo yêu cầu nào?

a)

Đầy đủ chủng loại

b)

Thuốc giá rẻ phù hợp khả năng thanh toán của người bệnh

c)

Đầy đủ chủng loại, kịp thời theo nhu cầu điều trị, giá cả hợp lý

d)

Thuốc chất lượng cao, giá cả theo thị trường, cung cầu quyết định về giá

48.

Ngành dược nước ta cơ bản có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Trong quá trình đưa một thuốc mới vào sản xuất, giai đoạn Research là nghiên cứu ở quy mô nào?

a)

Tổng hợp ở quy mô phòng thí nghiệm

b)

Triển khai ở quy mô pilot

c)

Sản xuất ở quy mô công nghiệp

d)

Sản xuất ở quy mô phòng nghiên cứu

50.

Định hướng chuyên ngành trọng tâm đào tạo dược sĩ đại học là gì?

a)

Dược lý học

b)

Dược học lâm sàng và điều trị

c)

Quản lý cung ứng thuốc

d)

Dược liệu học

51.

Đào tạo dược sĩ tại NTTU hiện có bao nhiêu định hướng chuyên ngành?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

52.

“Nghiên cứu tìm kiếm hợp chất mới dùng thuốc” thuộc định hướng nghiên cứu nào trong ngành dược?

a)

Hóa dược học

b)

Dược học lâm sàng và điều trị

c)

Công nghệ sản xuất dược phẩm

d)

Kiểm nghiệm thuốc và Độc chất học

53.

Thuật ngữ dược được sử dụng từ thế kỷ nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

54.

Dược học liên quan đến phương pháp chữa bệnh, sử dụng các chất từ tự nhiên hay tổng hợp để chống lại bệnh tật và bảo vệ cơ thể là lĩnh vực thuộc loại nào?

a)

Khoa học ứng dụng

b)

Khoa học cơ bản

c)

Kinh tế

d)

Kỹ thuật

55.

Dược phẩm có nguồn gốc từ đâu?

a)

Tự nhiên

b)

Tổng hợp hóa học

c)

Sinh học

d)

Tự nhiên hoặc tổng hợp hóa học hoặc sinh học

56.

Cơ sở thực hành dược (theo nghĩa đầu tiên) được gọi là gì?

a)

Hiệu thuốc

b)

Tiệm thuốc, cửa hàng thuốc

c)

Nhà thuốc

d)

Cửa hàng thuốc, hay hiệu thuốc, hay tiệm thuốc hay nhà thuốc

57.

Cơ quan giúp Sở Y tế chỉ đạo kỹ thuật trong công tác kiểm tra chất lượng thuốc trong toàn tỉnh là đơn vị nào?

a)

Viện kiểm nghiệm thuốc

b)

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc

c)

Cục quản lý dược

d)

Phòng quản lý dược

58.

Hệ thống cấp phát thuốc không bao gồm nhóm cơ sở nào?

a)

Các nhà thuốc bán lẻ

b)

Các bệnh viện

c)

Cơ sở khám chữa bệnh

d)

Công ty phân phối thuốc

59.

Các nhà thuốc muốn được cấp phép hoạt động buộc phải có chứng chỉ Thực hành Nhà thuốc tốt viết tắt là gì?

a)

Good Pharmacy Practice

b)

Good Distribution Practice

c)

Good Manufacture Practice

d)

Good Storeage Practice

60.

Các nhà thuốc thường được các nhà phân phối cấp tín dụng mua hàng (mua trước, trả tiền sau) trong khoảng thời gian bao lâu (tùy theo quy định quốc gia)?

a)

30 – 60 ngày

b)

20 ngày

c)

60 – 90 ngày

d)

120 ngày

61.

Nhân sự chuẩn bị hồ sơ theo quy định pháp luật để thuốc được lưu hành hợp pháp trên thị trường dược phẩm được gọi là gì?

a)

Trình dược viên

b)

Nhân viên đăng ký thuốc

c)

Nhân viên QCQC

d)

Nhân viên marketing dược

62.

Đặc điểm của kênh bệnh viện ( ETCETC ), chọn ý sai.

a)

Số lượng tiêu thụ lớn nhất trong tất cả các kênh

b)

Bệnh nhân không có quyền và không đủ kiến thức về giá thuốc, hoàn toàn phụ thuộc và chấp nhận phác đồ điều trị cùng toa thuốc của bác sĩ

c)

Là kênh quảng bá hiệu quả, nhanh chóng với mức độ lan tỏa nhanh nếu được bác sĩ tin tưởng kê toa

d)

Là nơi tiêu thụ phần ít thuốc trong tổng nhu cầu cả nước vì số lượng bệnh viện ít hơn nhiều so với số lượng nhà thuốc tư nhân

63.

Các nhà thuốc muốn được cấp phép hoạt động buộc phải có chứng chỉ nào?

a)

GLPGLP

b)

GCPGCP

c)

GDPGDP

d)

GPPGPP

64.

Thuốc sản xuất tại Việt Nam, nhóm thuốc này đến tay bệnh nhân thông qua bao nhiêu con đường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Kênh phân phối thuốc kể đến kênh nào?

a)

OTCOTC

b)

ETCETC

c)

GPPGPP

d)

GDPGDP

66.

Phân phối thuốc tại Việt Nam khi bán số lượng nhiều thường được thực hiện qua đâu?

a)

Công ty phân phối

b)

Chợ sỉ

c)

Các đại lý

d)

Tất cả đúng

67.

Bán lẻ thuốc tại Việt Nam thông qua đâu?

a)

Các nhà thuốc đạt chuẩn GPPGPP

b)

Công ty nhập khẩu thuốc

c)

Chợ sỉ

d)

Các đại lý

68.

Thuốc nhập khẩu chính ngạch đến tay bệnh nhân thông qua bao nhiêu con đường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

GDPGDP là chữ viết tắt của khái niệm nào?

a)

Good Distribution Practice

b)

Good Distributribution Practice

c)

Good Distributing Practice

d)

Good Distributing Practices

70.

Chi phí của các nhà phân phối bao gồm những khoản nào?

a)

Chi phí mua tích trữ hàng tồn kho từ nhà sản xuất

b)

Chi phí lưu kho, bảo quản, chi phí vốn

c)

Chi phí hàng lỗi thời

d)

Tất cả đúng

71.

Vốn lưu động của các nhà phân phối có chu kỳ xoay vòng khoảng bao nhiêu ngày?

a)

Khoảng 30 – 90 ngày

b)

Khoảng 30 ngày

c)

Khoảng 60 ngày

d)

Khoảng 30 – 45 ngày

72.

Nguồn vốn lưu động của nhà phân phối thường được huy động từ vốn vay ngắn hạn; nguồn vốn ấy phụ thuộc từ đâu?

a)

Tiến độ thanh toán tiền của các nhà bán lẻ, bệnh viện

b)

Tài sản của doanh nghiệp

c)

Nhà cung ứng trực tiếp đến chi phí lãi vay trong kỳ

d)

Cơ cấu vốn chủ sở hữu

73.

Ở thị trường dược phẩm thế giới, nơi nhà sản xuất và nhà phân phối thường là các đơn vị độc lập nhằm tăng chuyên môn thì thị trường dược phẩm ở Việt Nam như thế nào?

a)

Hệ thống phân phối dược phẩm tại Việt Nam khá đặc thù với cấu trúc phức tạp và có sự tham gia của nhiều bên liên quan

b)

Quyền quản lý phân phối thuộc công ty dược phẩm trung ương

c)

Các sản phẩm thuốc của nhà máy có vốn nước ngoài được phép bán thẳng vào thị trường Việt Nam

d)

Tất cả đúng

74.

Hai nhà phân phối sĩ lớn nhất tại Việt Nam là ai?

a)

Zuellig pharma, Merck, GSKGSK

b)

Diethelm, MSDMSD , Filzer

c)

Mega product, Bayer, Squibb

d)

Zuellig pharma, Diethelm, Mega product

75.

Các thuốc kém chất lượng, thuốc nhái, thuốc lậu theo kênh phân phối nào dễ bán cho người tiêu dùng?

a)

Công ty phân phối quy mô nhỏ

b)

Bệnh viện

c)

Chợ sỉ

d)

Văn phòng đại diện tại Việt Nam

76.

Vốn lưu động của các nhà phân phối thường có chu kỳ tồn kho tại nhà phân phối là bao lâu?

a)

10 ngày

b)

30 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

77.

Thị trường dược phân khúc bán lẻ tại Việt Nam chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

30%

b)

40%

c)

60%

d)

90%

78.

Đặc điểm của nền công nghiệp dược Việt Nam từ giữa nhứng năm 1990

a)

Sản xuất được nội y và hoạt chất trong danh mục thuốc thiết yếu

b)

Thiếu định hướng và chưa chủ động được thuốc sản xuất trong nước

c)

Chủ động được thuốc sản xuất trong nước

d)

Tự chủ nguồn nguyên liệu sản xuất

79.

Nước ta vẫn phải nhập khẩu ..... % nguyên liệu sản xuất thuốc

a)

50

b)

65

c)

90

d)

100

80.

Luật dược hiện hành áp dụng được ban hành vào năm

a)

2014

b)

2015

c)

2016

d)

2017

81.

Chính sách của Nhà nước về được ưu đãi đầu tư sản xuất trên các lĩnh vực

a)

Nguồn nguyên liệu làm thuốc

b)

Thuốc dược liệu

c)

Thuốc phòng, chống bệnh xã hội

d)

Nguồn liệu làm thuốc, thuốc dược liệu, thuốc phòng, chống bệnh xã hội

82.

Phòng Đảm bảo chất lượng, viết tắt là

a)

RD

b)

QA

c)

QC

d)

NP

83.

Xây dựng tiêu chuẩn bao bì là chức năng của phòng ban

a)

Kế hoạch

b)

Sản xuất

c)

Thư ký

d)

Nghiên cứu phát triển

84.

Huấn luyện đào tạo GMP là công tác của

a)

Ban Giám đốc

b)

Phòng Đảm bảo chất lượng

c)

Phòng Kiểm tra chất lượng

d)

Phòng Nghiên cứu phát triển

85.

Có mấy giai đoạn của quá trình tìm kiếm thuốc mới

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Trước khi tiến hành thử nghiệm lâm sàng, công ty phải nộp hồ sơ vào

a)

Đơn xin nghiên cứu thuốc mới (IND)

b)

Đơn xin nghiên cứu thuốc mới (IRB)

c)

Hồ sơ đăng ký thuốc mới (NDA)

d)

Hồ sơ đăng ký thuốc mới (FDA)

87.

Thuốc generic chất lượng cao và thuốc generic chất lượng thấp do khác biệt về

a)

Hoạt chất chính

b)

Bí mật công nghệ của tá dược

c)

Cạnh tranh và giá bán và hoạt động marketing

d)

Hoạt động marketing của công ty

88.

Để sản xuất thuốc generic giá rẻ, doanh nghiệp sẽ

a)

Bám sang các quốc gia đông dân số như Trung Quốc

b)

Nguồn nguyên liệu giá rẻ

c)

Cạnh tranh và giá bán và hoạt động marketing

d)

Nhập nguyên liệu chất lượng thấp với giá thành rẻ

89.

Thử nghiệm kéo dài và tốn kém nhất là thử nghiệm

a)

Tiền lâm sàng

b)

Lâm sàng pha 1

c)

Lâm sàng pha 2

d)

Lâm sàng pha 3

90.

Loại thuốc là xu hướng sản xuất chủ đạo tại các quốc gia đang phát triển là

a)

Thuốc generic

b)

Thuốc nhượng quyền

c)

Thuốc brand name

d)

Thuốc generic và thuốc nhượng quyền

91.

Chuỗi giá trị trong ngành dược phẩm

a)

Phát minh thuốc

b)

Sản xuất và phân phối thuốc

c)

Phát minh thuốc, sản xuất và phân phối thuốc

d)

Hướng dẫn sử dụng thuốc cho bệnh nhân

92.

Nghiên cứu để xác định khoảng liều an toàn được thực hiện trong giai đoạn thử nghiệm

a)

Tiền lâm sàng

b)

Lâm sàng pha 1

c)

Lâm sàng pha 2

d)

Lâm sàng pha 3

93.

Điểm khác biệt lớn giữa thuốc gia công với thuốc sản xuất nhượng quyền

a)

Chi phí sản xuất

b)

Nguồn nguyên liệu

c)

Chất lượng dược phẩm

d)

Hình thức sản xuất

94.

Thị trường dược phẩm của Việt Nam ..... thuốc sản xuất trong nước, ..... thuốc ngoại

a)

40% và 60%

b)

10% và 90%

c)

60% và 40%

d)

30% và 70%

95.

Việt Nam nhập khẩu nguyên liệu động dược chủ yếu từ thị trường

a)

Đức

b)

Pháp

c)

Hàn Quốc

d)

Trung Quốc

96.

Nền công nghiệp dược Việt Nam từ giữa những năm 1990 thay đổi nhờ

a)

Nguồn nhập khẩu dược phẩm giảm mạnh

b)

Tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Thay đổi cơ chế quản lý

d)

Thay đổi cơ chế quản lý và tác động tích cực của cơ chế thị trường

97.

Nhiều tập đoàn đa quốc gia hợp tác với các nhà máy dược phẩm Việt Nam vì

a)

Có nhiều lợi thế cạnh tranh

b)

Chi phí đầu tư cơ sở vật chất rẻ hơn

c)

Chi phí nhân công rẻ hơn

d)

Có nhiều lợi thế cạnh tranh, chi phí đầu tư cơ sở vật chất và nhân công rẻ hơn

98.

Theo Bộ Y tế, thuốc sản xuất trong nước chiếm khoảng .....% thị trường

a)

50

b)

80

c)

90

d)

10

99.

Hậu quả của việc các doanh nghiệp sản xuất dược phẩm trong nước phát triển tự phát

a)

Ít cơ sở đầu tư sản xuất thuốc bào chế đặc biệt

b)

Trình độ hấp thu công nghệ giảm

c)

Giá thành phẩm thuốc bị đẩy lên cao

d)

Giảm được nhập khẩu thuốc

100.

Nguyên tắc xuất kho trong nhà máy sản xuất dược phẩm

a)

Phải có Lệnh xuất kho

b)

FIFO – Nhập trước, xuất trước

c)

FEFO – Hết hạn trước, xuất trước

d)

Phải có Lệnh xuất kho, FIFO-FEFO

101.

Chính sách của Nhà nước về được ưu đãi đầu tư nghiên cứu khoa học trên các lĩnh vực

a)

Ứng dụng Công nghệ thông tin vào hệ thống quản lý chất lượng thuốc

b)

Công nghệ sinh học

c)

Công nghệ hóa dược

d)

Công nghệ phân tích kiểm nghiệm

102.

Phòng Nghiên cứu phát triển, viết tắt là

a)

RD

b)

QA

c)

QC

d)

NP

103.

Phòng Kiểm tra chất lượng, viết tắt là

a)

RD

b)

QA

c)

QC

d)

NP

104.

Quản lý Hồ sơ lô sản xuất là công tác của

a)

Ban Giám đốc

b)

Phòng Đảm bảo chất lượng

c)

Phòng Kiểm tra chất lượng

d)

Phòng Nghiên cứu phát triển

105.

Nghiên cứu về "Thuốc và sử dụng thuốc giảm đau" thuộc định hướng nghiên cứu nào trong ngành dược

a)

Dược lý học

b)

Dược liệu học

c)

Kiểm nghiệm thuốc và Độc chất học

d)

Dược học lâm sàng và điều trị

106.

Doanh nghiệp đã chuyển hướng kinh doanh từ dạng truyền thống sang hướng nghiên cứu thực chứng và sản xuất công nghiệp

a)

Merk

b)

Bayer

c)

Sandoz

d)

GlaxoSmithKline

107.

Thuật ngữ được trong nhiều ngôn ngữ châu Âu xuất phát từ

a)

Tiếng Ai Cập

b)

Tiếng Trung Quốc

c)

Tiếng La Mã

d)

Tiếng Hy Lạp

108.

Sản phẩm nào được sản xuất đại trà nhờ sự hỗ trợ liên chính phủ và hợp tác liên quốc gia cho cuộc chiến tranh thế giới thứ hai

a)

Insulin

b)

Penicillin

c)

Morphin

d)

Amphetamin

109.

Cơ quan USFDA (Mỹ) đã ban hành quy định về ..... vào năm 1964

a)

Quy định kinh phí cho nghiên cứu thuốc mới

b)

Yêu cầu chứng minh hiệu quả điều trị và tác dụng phụ của các loại thuốc mới

c)

Giá bán một số loại thuốc phẩm

d)

Ban hành Bộ quy tắc về chi phí đảm bảo lợi nhuận cho nhà sản xuất

110.

Vai trò của đại tá Eli Lilly đối với sự phát triển ngành dược phẩm theo hướng hiện đại

a)

Tiêu thụ lượng lớn thuốc giảm đau

b)

Chuyển từ kinh doanh hóa chất sang kinh doanh dược phẩm

c)

Tiên phong trong việc nghiên cứu và phát triển các loại thuốc mới

d)

Cung ứng thuốc của Mỹ cho thị trường vào Châu Âu

111.

Các phẩm Nam dược thần hiệu

a)

Mười quyển đầu nói về dược tính của 119 vị thuốc nam

b)

Quyển cuối nói về các loại bệnh

c)

Gồm 11 quyển

d)

Do Lê Hữu Trác viết

112.

Phát minh ra các loại thuốc cực kỳ phổ biến hiện nay là thuốc giảm đau paracetamol

a)

1956

b)

1960

c)

1957

d)

1969

113.

Lý Thời Trân là ai?

a)

Mối vợ và

b)

Người làm nghề nông

c)

Nhà dược học

d)

Một nhà nghiên cứu về thiên văn

114.

Hai quốc gia sản xuất thuốc lớn nhất thế giới là quốc gia nào?

a)

Ấn Độ – Liên Xô

b)

Pakistan – Liên Xô

c)

Ấn Độ – Pakistan

d)

Trung Quốc – Ấn Độ

115.

Tên gọi của dược sĩ được mời tham gia Hội đồng tư vấn thuốc và điều trị là gì?

a)

Dược sĩ marketing

b)

Dược sĩ bào chế

c)

Dược sĩ lâm sàng

d)

Dược sĩ kiểm nghiệm

116.

Cơ quan USFDA (Mỹ) đã ban hành quy định về vấn đề nào vào năm 19641964 ?

a)

Bộ quy tắc về chi phí đảm bảo lợi nhuận cho nhà sản xuất

b)

Giá bán một số loại thực phẩm

c)

Kinh phí cho nghiên cứu thuốc mới

d)

Ban hành Bộ quy tắc về đạo đức trong việc nghiên cứu lâm sàng

117.

Ngành dược có liên quan chủ yếu và có ban nhánh với ngành nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Hóa học, sinh học

d)

Kinh tế

118.

Đặc điểm ngành dược Việt Nam giai đoạn 19751975 – 19901990 là gì?

a)

Phát triển theo cơ chế thị trường

b)

Quy chuẩn hóa

c)

Hội nhập với thế giới

d)

Nền móng đầu tiên

119.

Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường dược phẩm thể hiện qua nội dung nào?

a)

Quy định giá bán một số loại thực phẩm

b)

Ban hành Bộ quy tắc về đạo đức trong việc nghiên cứu lâm sàng

c)

Quy định giá bán một số loại dược phẩm, yêu cầu chứng minh hiệu quả điều trị và tác dụng phụ của các loại thuốc mới, ban hành Bộ quy tắc về đạo đức trong việc nghiên cứu lâm sàng

d)

Yêu cầu chứng minh hiệu quả điều trị và tác dụng phụ của các loại thuốc mới

120.

Xung đột, chiến tranh giữa các quốc gia là đặc điểm chính của giai đoạn lịch sử nào?

a)

20002000 – nay

b)

16001600 – 18001800

c)

19451945 – 20002000

d)

18001800 – 19451945

121.

Thuốc tránh thai được thương mại hóa vào năm nào, tạo nên tác động sâu rộng đến đời sống xã hội?

a)

19751975

b)

19691969

c)

19531953

d)

19601960

122.

Ảnh hưởng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Thay đổi hình thái sản xuất nhỏ lẻ thủ công sang công nghiệp quy mô lớn

b)

Các tiến bộ về hạ tầng điện tử, công nghệ điện toán

c)

Cải tiến quy mô sản xuất nhờ vào máy móc sử dụng điện

d)

Đổi công nghệ in 33 D

123.

Doanh nghiệp nào chuyển hướng kinh doanh từ dạng truyền thống sang hướng nghiên cứu trực thực chứng?

a)

Merck

b)

Bayer

c)

Sandoz

d)

GlaxoSmithKline

124.

Chương trình đào tạo Dược sĩ của Đại học Sài Gòn (sau kháng chiến chống Pháp) tập trung vào lĩnh vực nào?

a)

Bán lẻ thuốc

b)

Quản lý dược

c)

Sản xuất thuốc

d)

Nhập khẩu thuốc

125.

Sản phẩm nào được sản xuất đại trà nhờ sự hỗ trợ liên chính phủ và hợp tác liên quốc gia cho cuộc chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Insulin

b)

Penicillin

c)

Morphin

d)

Amphetamin

126.

Nội dung nào sau đây không được xem là tác nhân làm nảy sinh các loại bệnh mới?

a)

Bùng nổ dân số

b)

Đa dạng chủng loại thuốc

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Buôn bán động vật hoang dã

127.

Trong bối cảnh sản xuất thuốc generic và các vi phạm bảo hộ bản quyền sáng chế, các tập đoàn dược phẩm bắt đầu làm những việc nào, ngoại trừ nội dung nào?

a)

Tăng cường đội ngũ luật sư để ứng phó với các cáo buộc vi phạm sở hữu trí tuệ

b)

Tăng cường nghiên cứu thuốc mới

c)

Gia tăng nhiều nguồn lực cho hoạt động marketing để duy trì thị phần

d)

Vận động hành lang với các chính trị gia để đảm bảo lợi ích của họ

128.

NHS là gì?

a)

Cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ

b)

Cục quản lý Dược Hoa Kỳ

c)

Cơ quan dịch vụ y tế Châu Âu

d)

Cơ quan dịch vụ y tế quốc gia Anh

129.

Kháng sinh penicillin, dược phẩm được phát hiện một cách tình cờ bởi Alexander Fleming vào năm nào?

a)

19201920

b)

19301930

c)

18581858

d)

19281928

130.

Vai trò của dược sĩ ở lĩnh vực kiểm tra chất lượng là gì?

a)

Tham gia vào quy trình sản xuất, phân phối và quản lý thuốc tại công ty

b)

Kiểm tra, giám sát chất lượng sản phẩm tại các trung tâm kiểm nghiệm, công ty dược phẩm

c)

Nhà nghiên cứu, hoặc các dự án liên quan đến bảo vệ sức khỏe cộng đồng

d)

Chuyên gia về các xét nghiệm sinh hóa, lâm sàng, quyết định dùng thuốc trong các trường hợp đặc biệt

131.

Vai trò của dược sĩ ở lĩnh vực sản xuất là gì?

a)

Kiểm tra, giám sát chất lượng sản phẩm tại các trung tâm kiểm nghiệm, công ty dược phẩm

b)

Chuyên gia về các xét nghiệm sinh hóa, lâm sàng, quyết định dùng thuốc trong các trường hợp đặc biệt

c)

Tham gia vào quy trình sản xuất, phân phối và quản lý thuốc tại công ty

d)

Nhà nghiên cứu, hoặc các dự án liên quan đến bảo vệ sức khỏe cộng đồng

132.

Dược học là môn khoa học nghiên cứu về thuốc trên bao nhiêu lĩnh vực chính?

a)

22

b)

33

c)

55

d)

44

133.

Nghiên cứu về tác động của thuốc thuộc định hướng nghiên cứu nào trong ngành dược?

a)

Dược học lâm sàng và điều trị

b)

Dược lực học

c)

Kiểm nghiệm thuốc và Độc chất học

d)

Dược lý học

134.

Dược học nghiên cứu mối liên quan giữa thuốc và cơ thể, bao gồm những quá trình nào?

a)

Dược động học và dược lực học

b)

Dược động học về tác dụng của thuốc đối với cơ thể

c)

Dược lực học

d)

Dược động học

135.

Sau năm 19751975 , ngành dược Việt Nam phát triển qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

44

b)

33

c)

55

d)

22

136.

Tác phẩm của Lê Hữu Trác là gì?

a)

Hải Thượng y tông tâm lĩnh

b)

Hải Thượng y tông tâm lĩnh, Thương kinh ký sự

c)

Linh nam bản thảo, nam dược thần hiệu

d)

Thương kinh kỹ sư, nội kinh

137.

Giai đoạn 19751975 – 19901990 , ngành dược Việt Nam có đặc điểm nào?

a)

Sức sản xuất không đáng kể

b)

Chủ yếu các doanh nghiệp nhà nước, sức sản xuất không đáng kể, tiêu chuẩn chất lượng thuốc trong sử dụng chưa được chú trọng

c)

Tiêu chuẩn chất lượng thuốc trong sử dụng chưa được chú trọng

d)

Chủ yếu các doanh nghiệp nhà nước

138.

Thực dân Pháp bắt đầu đào tạo cán bộ y tế cho Việt Nam từ năm nào?

a)

19611961

b)

19471947

c)

19141914

d)

19021902

139.

Ảnh hưởng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

Đổi công nghệ in 33 D

b)

Thay đổi hình thái sản xuất nhỏ lẻ thủ công sang công nghiệp quy mô lớn

c)

Các tiến bộ về hạ tầng điện tử, công nghệ điện toán

d)

Cải tiến quy mô sản xuất nhờ vào máy móc sử dụng điện

140.

Tác phẩm của Tuệ Tĩnh là gì?

a)

Nam dược thần hiệu và Hồng Nghĩa giác tư y thư

b)

Thương kinh kỹ sư

c)

Đại y Thiên sư, Nam dược thần hiệu

d)

Nam dược thần hiệu

141.

Nửa sau thế kỷ 1919 , Thụy Sỹ phát triển nền công nghiệp dược phẩm với việc thương mại hóa mặt hàng nào dưới dạng dược phẩm?

a)

Mỹ phẩm

b)

Thực phẩm chức năng

c)

Thuốc diệt côn trùng

d)

Thuốc nhuộm vải

142.

Ảnh hưởng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Cải tiến quy mô sản xuất nhờ vào máy móc sử dụng điện

b)

Thay đổi hình thái sản xuất nhỏ lẻ thủ công sang công nghiệp quy mô lớn

c)

Các tiến bộ về hạ tầng điện tử, công nghệ điện toán

d)

Đổi công nghệ in 33 D

143.

Hiện nay, việc nghiên cứu đưa một thuốc mới vào sản xuất có bao nhiêu xu hướng chính?

a)

Nhiều

b)

44

c)

33

d)

22

144.

Hải Thượng Lãn Ông là tên hiệu của ai?

a)

Nguyễn Bá Tĩnh

b)

Hoa Đà

c)

Lý Thời Trân

d)

Lê Hữu Trác

145.

Sản phẩm nào của AstraZeneca chỉ đơn thuần là một phiên bản biến tấu của một loại thuốc khác đã hết hạn bảo hộ bản quyền trước đó?

a)

Thuốc điều trị trầm cảm Prozac

b)

Statin giúp giảm mỡ máu

c)

Thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng với tên thương mại Tagamet

d)

Thuốc Nexium (hoạt chất Esomeprazole, được tung ra thị trường vào năm 20012001 )

146.

Thế hệ thầy thuốc thời kỳ Pháp thuộc là ai?

a)

Lê Hữu Trác

b)

Phạm Ngọc Thạch

c)

Lý Thời Trân

d)

Đặng Thùy Trâm

147.

Các định hướng chuyên ngành trong ngành Dược được đào tạo tại NTTU, ngoại trừ:

a)

Kiểm soát chất lượng thuốc

b)

Bào chế sản xuất thuốc

c)

Dược lâm sàng

d)

Quản lý cung ứng thuốc

148.

Thời kỳ Trung đại, vị thuốc của châu Mỹ được đưa vào phương Tây là:

a)

Hương nhu

b)

Quinin

c)

Aspirin

d)

Mật ong

149.

Valium (hoạt chất diazepam) được Roche tung ra thị trường vào năm ..... giúp điều trị trầm cảm và rối loạn tâm thần, mở ra phương thức điều trị mới cho các bệnh về thần kinh.

a)

19531953

b)

19601960

c)

19691969

d)

19751975

150.

Dược học, dược phẩm thành nhiều lĩnh vực như:

a)

Lưu thông phân phối

b)

Nghiên cứu, sản xuất, quản lý dược, hướng dẫn sử dụng thuốc cho mọi người

c)

Nghiên cứu, sản xuất, lưu thông phân phối, đảm bảo chất lượng, quản lý dược, hướng dẫn sử dụng thuốc cho mọi người

d)

Đảm bảo chất lượng