wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Dinh dưỡng | Worksheet

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý đúng về Protid cơ:

a)

Chứa nhiều collagen và elastin

b)

Dễ hấp thu và đồng hóa

c)

Giá trị sinh học thấp hơn protid tổ chức liên kết

d)

B và C

2.

Đặc điểm của protid tổ chức liên kết, ngoại trừ:

a)

Có nhiều Collagen và elastin

b)

Khó hấp thu, giá trị dinh dưỡng thấp

c)

Giàu tryptophan và xystin

d)

Có ở thịt bụng, chân giò, thủ

3.

Chọn ý SAI:

a)

Không nên ăn nhiều thức ăn giàu protid cơ vì đồng hóa chậm, khó hấp thu

b)

Protid tổ chức liên kết chứa 2 protid khó hấp thu là collagen và elastin

c)

Collagen đun nóng chuyển hóa thành chất đông keo, gelatin

d)

Elastin hầu như không chịu tác dụng các men phân giải protid

4.

Lipid thịt:

a)

Hàm lượng khá ổn định, ít dao động

b)

Chiếm khoảng 1-30%

c)

Phụ thuộc vào độ béo gầy, thân nhiệt con vật

d)

Tất cả đúng

5.

Hàm lượng lipid thịt không phụ thuộc vào:

a)

Loại súc vật

b)

Độ béo của súc vật

c)

Thân nhiệt của súc vật

d)

A và C

6.

Giá trị dinh dưỡng của Lipid thịt không phụ thuộc vào:

a)

Loại súc vật

b)

Độ béo gầy của con vật

c)

Vị trí mỡ

d)

Thân nhiệt

7.

Cholesterol, phosphotid, lipid phức tạp không có ở:

a)

Thịt bụng, thủ, chân giò

b)

Phủ tạng

c)

Tủy xương

d)

Não

8.

Yêu cầu đầu tiên của một khẩu phần hợp lý:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp

d)

Cân đối giữa P/L/G

9.

Một khẩu phần được xem là hợp lý khi:

a)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể và đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

b)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết ở tỷ lệ thích hợp

c)

Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp

d)

Cung cấp đủ năng lượng; đủ các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ thích hợp

10.

Giá trị dinh dưỡng của Protid trong khẩu phần phụ thuộc vào:

a)

Số lượng tuyệt đối của các a. amin bên trong khẩu phần

b)

Sự cân đối của các a. amin bên trong khẩu phần

c)

Độ bền vững với nhiệt độ

d)

Số lượng tuyệt đối và sự cân đối của các acid amin bên trong khẩu phần

11.

Thực phẩm thực vật riêng lẻ không chứa đủ 8 acid amin cần thiết, nhưng khẩu phần ăn “chay” có thể chứa đầy đủ acid amin cần thiết, muốn vậy cần:

a)

Khuyến khích không ăn “chay”

b)

Phối hợp nhiều thực phẩm thực vật để bổ sung acid amin lẫn nhau

c)

Phối hợp với thực phẩm động vật

d)

Ăn thực phẩm thực vật phối hợp với uống thuốc có chứa acid amin

12.

Khi khẩu phần tăng protid, vitamin nào cần tăng theo:

a)

Thiamin

b)

Riboflavin

c)

Acid ascorbic

d)

Acid pantotenic

13.

Trong mối liên hệ giữa các chất dinh dưỡng, sự thỏa mãn nhu cầu Calci phụ thuộc vào:

a)

Trị số tuyệt đối của calci trong khẩu phần

b)

Trị số tuyệt đối của phospho trong khẩu phần

c)

Tỷ số calci/phospho

d)

Tỷ số calci/magie

14.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành, 18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam:

a)

2000 Kcal/ngày

b)

2100 Kcal/ngày

c)

2200 Kcal/ngày

d)

2300 Kcal/ngày

15.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành, 18-30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam:

a)

2000 Kcal/ngày

b)

2100 Kcal/ngày

c)

2200 Kcal/ngày

d)

2300 Kcal/ngày

16.

Năng lượng tiêu hao hàng ngày của cơ thể dùng để thực hiện các công việc nào sau đây:

a)

Duy trì hoạt động của hệ hô hấp và tuần hoàn; Tiếp nhận thức ăn

b)

Duy trì thân nhiệt; Tiếp nhận thức ăn

c)

Chuyển hóa cơ bản; Hoạt động trí óc và tay chân

d)

Duy trì thân nhiệt; Tiếp nhận thức ăn; Hoạt động trí óc và tay chân

e)

Chuyển hóa cơ bản; Tiếp nhận thức ăn; Hoạt động trí óc và tay chân

17.

Sau khi ăn khẩu phần hỗn hợp cả Protid, Lipid và Glucid, cơ thể cần bao nhiêu phần trăm năng lượng của chuyển hóa cơ bản cho việc tiếp nhận thức ăn:

a)

5 - 10%

b)

10 - 15%

c)

15 - 20%

d)

20 - 25%

18.

Theo 10 lời khuyên về ăn uống hợp lý của Viện Dinh dưỡng Việt Nam, lượng muối tối đa trong khẩu phần hàng ngày nên: (gam/ngày/người)

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

19.

Nguyên tắc chính của dinh dưỡng hợp lý đối với người lao động trí óc và tĩnh tại:

a)

Năng lượng của khẩu phần luôn cao hơn năng lượng tiêu hao

b)

Duy trì năng lượng của khẩu phần ngang với năng lượng tiêu hao

c)

Năng lượng của khẩu phần luôn thấp hơn năng lượng tiêu hao

d)

Tăng cường hoạt động thể lực sau khi ăn

20.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Hạn chế glucid trong khẩu phần

b)

Hạn chế lipid trong khẩu phần

c)

Hạn chế glucid và lipid trong khẩu phần

d)

Tăng cường glucid trong khẩu phần

21.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Đủ protein nhất là protein động vật

b)

Tăng cường lipid trong khẩu phần

c)

Tăng cường glucid trong khẩu phần

d)

Hạn chế chất xơ

22.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Hạn chế chất xơ trong khẩu phần

b)

Tăng cường glucid trong khẩu phần

c)

Tăng cường glucid trong khẩu phần

d)

Đủ các vitamin và chất khoáng đặc biệt là kẽm (Zn), vitamin E, A, C

23.

Duy trì cân nặng “nên có” cần áp dụng cho đối tượng:

a)

Trẻ em

b)

Vị thành niên

c)

Người trưởng thành

d)

Phụ nữ có thai

24.

Theo 10 lời khuyên về ăn uống hợp lý của Viện Dinh dưỡng Việt Nam, lượng đường bình quân mỗi tháng nên: (gam/người/tháng)

a)

300

b)

400

c)

500

d)

600

25.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn theo sở thích cá nhân

b)

Nhịn ăn buổi sáng

c)

Ăn nhiều vào buổi tối

d)

Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể

26.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn khẩu phần đơn giản

b)

Chế biến với nhiều gia vị

c)

Tổ chức bữa ăn đa dạng, hỗn hợp nhiều loại thực phẩm

d)

Ăn nhiều vào buổi tối

27.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Hạn chế muối tuyệt đối

b)

Hạn chế muối tương đối < 10gam/ngày

c)

Hạn chế Kali

d)

Hạn chế Calci

28.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn nhiều đường

b)

Ăn bánh, kẹo trước bữa ăn

c)

Uống nước ngọt trước bữa ăn

d)

Ăn ít đường, bình quân 500gam/người/tháng

29.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên:

a)

Ăn chất đạm ở mức vừa phải (12% tổng số năng lượng)

b)

Có tỷ lệ nhất định chất đạm nguồn gốc động vật

c)

Mỗi tuần tối thiểu 3 bữa cá

d)

Tăng sản phẩm chế biến từ đậu nành

e)

Tăng chất đạm vượt quá 20% tổng số năng lượng

30.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, NÊN:

a)

Tăng cholesterol

b)

Tăng glucid

c)

Tăng đường

d)

Tăng chất xơ

31.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Uống nhiều rượu bia

b)

Uống đủ nước sạch

c)

Uống nhiều nước giải khát có hơi

d)

Uống nước khoáng ngọt

32.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên:

a)

Đảm bảo vệ sinh

b)

Trung bình ăn ngày 3 bữa

c)

Buổi tối không nên ăn quá no

d)

Khoảng cách giữa 3 bữa ăn nên < 6giờ và > 4 giờ

e)

Ăn thức ăn chế biến sẵn để ở nhiệt độ môi trường sau 2 giờ

33.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt Nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Tổ chức tốt bữa ăn gia đình, đảm bảo ngon, sạch, tình cảm, tiết kiệm

b)

Cả 3 bữa đều ăn ở quán ăn hè phố

c)

Ăn chung với đồng nghiệp ở cơ quan

d)

Ăn ở bếp ăn tập thể, đi hát với bạn bè đến tối mới về

34.

Một trong những nguyên nhân cơ bản gây suy dinh dưỡng theo (UNICEF):

a)

Các tổ chức nhà nước và đoàn thể xã hội chưa quan tâm đến vấn đề suy dinh dưỡng

b)

Chăm sóc y tế chưa đầy đủ

c)

Thiếu nước sạch

d)

Vệ sinh thực phẩm chưa được chú ý đầy đủ

35.

Trong hoạt động chăm sóc sức khỏe ban đầu, việc nhận biết thể thiếu dinh dưỡng nào là quan trọng:

a)

Thể nhẹ

b)

Thể vừa

c)

Thể nặng

d)

Thể nhẹ và vừa

36.

Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:

a)

Theo dõi biểu đồ tăng trưởng trẻ em

b)

Cung cấp nước sạch

c)

Vệ sinh môi trường

d)

Nâng cao dân trí

37.

Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:

a)

Truyền thông giáo dục dinh dưỡng cho các tổ chức xã hội

b)

Phát triển kinh tế

c)

Nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Cung cấp nước sạch

38.

Một trong những biện pháp chính, trực tiếp, phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm:

a)

Phát triển kinh tế

b)

Truyền thông giáo dục dinh dưỡng cho các tổ chức xã hội

c)

Ký công ước về quyền trẻ em

d)

Tiêm chủng theo lịch phòng 6 bệnh nhiễm khuẩn

39.

Đặc điểm ưu việt của sữa mẹ mà các loại sữa khác không thể có:

a)

Có đầy đủ chất dinh dưỡng

b)

Dễ hấp thu và đồng hóa

c)

Có chứa nhiều yếu tố miễn dịch

d)

Có chứa vitamin

40.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú lúc nào sau sinh:

a)

30 – 60 phút

b)

6 giờ

c)

12 giờ

d)

24 giờ

41.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú kéo dài ít nhất:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

42.

Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bắt đầu ăn dặm khi trẻ được:

a)

1-2 tháng

b)

2-3 tháng

c)

3-4 tháng

d)

5-6 tháng

43.

Nhóm thức ăn nào thường thiếu trong khẩu phần ăn dặm của trẻ em nước ta:

a)

Nhóm lương thực: gồm gạo, mì, ngô, khoai...

b)

Nhóm giàu chất đạm (thịt, cá, sữa, trứng, đậu, đậu nành...)

c)

Nhóm giàu chất béo: như mỡ, bơ, dầu, đậu phộng, mè

d)

Nhóm rau, quả: cung cấp vitamin, chất khoáng và chất xơ

44.

Bệnh khô mắt do thiếu vitamin A thường gặp ở:

a)

Trẻ dưới 6 tháng

b)

Trẻ 6 - 36 tháng

c)

Trẻ 6 - 60 tháng

d)

Trẻ trên 5 tuổi

45.

Biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:

a)

Giáo dục dinh dưỡng

b)

Điều tra khẩu phần ăn

c)

Tìm hiểu tập quán ăn uống của gia đình

d)

Định lượng Vitamin A khẩu phần

46.

Biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:

a)

Đo thị lực định kỳ

b)

Cải thiện bữa ăn và tăng cường vitamin A vào một số thức ăn

c)

Định lượng Vitamin A khẩu phần

d)

Định lượng vitamin A huyết thanh

47.

Các biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:

a)

Hỏi tiền sử ăn uống của trẻ

b)

Định lượng vitamin A trong thực phẩm có sẵn tại địa phương

c)

Phân phối viên nang vitamin A liều cao cho trẻ em

d)

Vệ sinh môi trường

48.

Phân phối viên nang vitamin A liều cao là một trong những biện pháp dự phòng khô mắt cho trẻ em. Loại nào sau đây có thể dùng cho trẻ dưới 12 tháng tuổi?

a)

50.000 đơn vị quốc tế

b)

100.000 đơn vị quốc tế

c)

150.000 đơn vị quốc tế

d)

200.000 đơn vị quốc tế

49.

Theo WHO, dấu hiệu lâm sàng xuất hiện đầu tiên khi thiếu vitamin A là gì?

a)

Quáng gà

b)

Khô kết mạc

c)

Vệt Bitot

d)

Nhuyễn giác mạc

50.

Khi xuất hiện vệt Bitot có nghĩa là tình trạng nào ở mắt?

a)

Chưa có tổn thương thực thể ở mắt

b)

Có tổn thương ở kết mạc

c)

Có tổn thương ở giác mạc < 1/3 diện tích

d)

Có tổn thương ở giác mạc > 1/3 diện tích

51.

Ở Việt Nam, đối tượng nào sau đây có tỷ lệ thiếu máu dinh dưỡng cao nhất?

a)

Trẻ em trước tuổi đi học

b)

Phụ nữ có thai

c)

Vị thành niên

d)

Nam trưởng thành

e)

Người già

52.

Sự hấp thu sắt (Fe) được tăng lên khi khẩu phần ăn có chứa nhóm thực phẩm nào?

a)

Thực phẩm giàu protid

b)

Thực phẩm giàu lipid

c)

Thực phẩm giàu tinh bột

d)

Thực phẩm giàu chất xơ

53.

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng đối với bệnh nhân tăng huyết áp là gì?

a)

Hạn chế muối

b)

Hạn chế kali

c)

Hạn chế thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông

d)

Hạn chế chất xơ

54.

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng cho bệnh nhân tăng huyết áp là gì?

a)

Tăng muối

b)

Tăng kali

c)

Tăng rượu, cà phê, nước chè đặc

d)

Tăng gia vị như tiêu, ớt

55.

Đối với bệnh nhân tăng huyết áp, nguyên tắc dinh dưỡng nào sau đây là đúng?

a)

Tăng protid, đặc biệt là protid động vật

b)

Tăng lipid

c)

Hạn chế rượu, cà phê, nước chè đặc

d)

Tăng sử dụng các loại đường dễ hấp thu

56.

Một nguyên tắc dinh dưỡng cho bệnh nhân tăng huyết áp là gì?

a)

Hạn chế lipid, đặc biệt là lipid động vật

b)

Hạn chế kali

c)

Hạn chế chất xơ

d)

Tỷ lệ phần trăm các chất sinh nhiệt: protid 10%, lipid 10%, glucid 80%

57.

Lượng muối có thể dùng hằng ngày cho người tăng huyết áp là bao nhiêu?

a)

Không quá 10 gam

b)

Không quá 8 gam

c)

Không quá 6 gam

d)

Không quá 4 gam

58.

Khi tăng huyết áp có biến chứng tim và phù nhiều, lượng muối được sử dụng như thế nào?

a)

Dưới 6 gam/ngày

b)

Dưới 4 gam/ngày

c)

Dưới 2 gam/ngày

d)

Hạn chế muối tuyệt đối

59.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều kali nhất?

a)

Su bắp

b)

Su hào

c)

Xà lách

d)

Xà lách xoong

60.

Loại quả, củ nào sau đây chứa nhiều kali nhất?

a)

Cam

b)

Mận

c)

d)

Dưa hấu

61.

Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, lượng protid khẩu phần nên ở mức nào mỗi ngày?

a)

30–40 gam/ngày

b)

40–50 gam/ngày

c)

50–60 gam/ngày

d)

60–70 gam/ngày

62.

Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, lượng lipid khẩu phần nên ở mức nào mỗi ngày?

a)

25 gam/ngày

b)

30 gam/ngày

c)

35 gam/ngày

d)

40 gam/ngày

63.

Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, lượng glucid khẩu phần nên ở mức nào mỗi ngày?

a)

200–250 gam/ngày

b)

250–300 gam/ngày

c)

300–350 gam/ngày

d)

350–400 gam/ngày

64.

Tỷ lệ phần trăm của protein, lipid và glucid trong khẩu phần người tăng huyết áp nên là bao nhiêu?

a)

Protein 12%; Lipid 10%; Glucid 78%

b)

Protein 10%; Lipid 12%; Glucid 78%

c)

Protein 12%; Lipid 12%; Glucid 76%

d)

Protein 12%; Lipid 20%; Glucid 68%

65.

Thức ăn nào sau đây nên dùng cho người tăng huyết áp?

a)

Đậu đỏ, đậu nành, khoai tây

b)

Não, tim, gan

c)

Thịt nhiều mỡ

d)

Dưa, mắm, cá khô mặn

66.

Các thức ăn nào sau đây nên hạn chế đối với người tăng huyết áp?

a)

Thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông

b)

Thịt, cá, gia cầm ít mỡ

c)

Các loại hải sản như cá, tôm, cua

d)

Trứng

67.

Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, nguyên tắc cần chú ý là gì?

a)

Giảm năng lượng cho cả bệnh nhân gầy lẫn bệnh nhân béo

b)

Đảm bảo đủ năng lượng để giữ cân nặng bình thường

c)

Tăng năng lượng cho bệnh nhân gầy

d)

Nên hạn chế khoai tây

68.

Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, năng lượng cả ngày cho người lao động nhẹ là bao nhiêu?

a)

1250 kcal

b)

1500 kcal

c)

1750 kcal

d)

2000 kcal

69.

Tỷ lệ năng lượng giữa protein, lipid và glucid cho bệnh nhân đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ là bao nhiêu?

a)

P:15%; L:25–30%; G:55–60%

b)

P:15%; L:20–25%; G:40–45%

c)

P:10%; L:30–35%; G:55–60%

d)

P:15%; L:30–35%; G:50–55%

70.

Những thức ăn nào nên dùng cho bệnh nhân đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ?

a)

Rau có hàm lượng glucid thấp

b)

Gạo, nếp

c)

Mật ong

d)

Đường

71.

Thức ăn nên kiêng cho bệnh nhân đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ là gì?

a)

Ngũ cốc, khoai lang

b)

Khoai tây

c)

Rau quả

d)

Sữa

72.

Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, nên chọn phương án nào?

a)

Dùng thức ăn giàu chất xơ

b)

Nhiều muối

c)

Nhiều vitamin A

d)

Tăng tỷ lệ protid càng nhiều càng tốt kể cả người có suy thận

73.

Đối với bệnh nhân có dùng insulin, nên bố trí các bữa ăn thế nào để đề phòng hạ đường huyết?

a)

Ăn trước khi dùng insulin 60 phút

b)

Ăn trước khi dùng insulin 30 phút

c)

Ăn phù hợp với thời gian tác dụng tối đa của insulin

d)

Ăn ngay sau khi dùng insulin

74.

Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, lượng chất xơ nên là bao nhiêu?

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

40%

75.

Trong cơ chế gây ngộ độc thức ăn do Salmonella, yếu tố nào quyết định?

a)

Độc tố của vi khuẩn có vai trò quyết định

b)

Vi khuẩn sống đóng vai trò quyết định

c)

Cả vi khuẩn và độc tố của nó mới có vai trò quyết định

d)

Tính chất của thức ăn đóng vai trò quyết định

76.

Phân súc vật và phân của người bị bệnh phó thương hàn là nguồn chủ yếu nhiễm vi khuẩn vào thực phẩm gây ra các vụ ngộ độc thức ăn do tác nhân nào?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Salmonella

c)

Shigella

d)

E.coli

77.

Salmonella gây ngộ độc thức ăn chủ yếu nhiễm vào thực phẩm từ nguồn nào sau đây?

a)

Từ đất bẩn và ruột cá

b)

Phân của người bệnh

c)

Chất nôn của người bệnh

d)

Phân súc vật, phân của người bị bệnh phó thương hàn

78.

Những thực phẩm giàu dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội nhưng bảo quản không đảm bảo vệ sinh rất thuận lợi cho sự phát triển của vi khuẩn và gây ngộ độc thức ăn, chủ yếu do tác nhân nào?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Salmonella

c)

Shigella

d)

E.coli

79.

Những thực phẩm nào có điều kiện thuận lợi cho Salmonella phát triển và gây bệnh?

a)

Sữa và các chế phẩm của sữa

b)

Thịt, cá, trứng

c)

Bánh kẹo và các thức ăn đồ ngọt

d)

Thực phẩm giàu chất dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội

80.

Sự phát triển của tụ cầu và sự hình thành độc tố của nó trong thức ăn không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Tính chất và thành phần của thức ăn

c)

Thời hạn cất giữ thức ăn, đặc biệt thức ăn đã chế biến sẵn

d)

Thời gian nấu nướng, chế biến thức ăn

81.

Clostridium botulinum là loại vi khuẩn nào?

a)

Kị khí

b)

Hiếu khí hoặc kị khí tuỳ tiện

c)

Kị khí tuyệt đối có nha bào

d)

Kị khí không có nha bào

82.

Các thực phẩm dễ bị nhiễm tụ cầu vàng là nhóm nào?

a)

Rau quả

b)

Sữa và các chế phẩm của sữa

c)

Thịt, cá, trứng và các loại bánh ngọt

d)

Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa

83.

Clostridium botulinum không tồn tại lâu trong môi trường nào?

a)

Hiếu khí

b)

Ruột cá

c)

Phân động vật

d)

Phân người

84.

Độc tố ruột của tụ cầu vàng bị phá huỷ bởi yếu tố nào?

a)

Rượu

b)

Clo

c)

100C100^\circ\mathrm{C} /2 giờ

d)

Formaldehyt và pH acid

85.

Nôn mửa, đau bụng, ỉa chảy nhiều lần kèm theo nhức đầu và các dấu hiệu nhiễm độc thường thấy khi bị ngộ độc thức ăn do tác nhân nào?

a)

Tụ cầu

b)

Clostridium botulinum

c)

Salmonella

d)

Vi khuẩn nhóm Salmonella paratyphy và độc tố ruột của tụ cầu vàng

86.

Thời gian ủ bệnh của ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng thường là bao lâu?

a)

24 giờ

b)

Ngắn 2–6 giờ, trung bình 3 giờ

c)

12–<24 giờ

d)

Rất ngắn vài phút

87.

Biện pháp nào sau đây là không đúng khi đề phòng ngộ độc do Clostridium botulinum?

a)

Dùng thực phẩm tươi, chất lượng tốt

b)

Không sử dụng thức ăn nghi ngờ bị ôi thiu

c)

Đun sôi thức ăn khả nghi trước khi dùng

d)

Nhất thiết không được dùng thực phẩm đồ hộp

88.

Để đề phòng ngộ độc thức ăn do Salmonella, phương pháp phòng bệnh tích cực có hiệu quả nhất là gì?

a)

Thức ăn đã chế biến nên bảo quản lạnh

b)

Đun sôi thức ăn trước khi dùng

c)

Bảo đảm thời hạn cất giữ thức ăn

d)

Kiểm tra sức khoẻ của nhân viên chế biến thức ăn

89.

Cách đề phòng độc tố vi nấm tốt nhất là gì?

a)

Không ăn các loại hạt đã bị mốc

b)

Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm

c)

Đun nấu kỹ thức ăn trước khi dùng

d)

Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm và không ăn các loại hạt đã bị mốc

90.

Thực phẩm đồ hộp có đặc điểm nào sau đây thì không nên sử dụng?

a)

Hộp còn sáng bóng

b)

Không rỉ rét

c)

Khi mở hộp, lớp vecni còn nguyên vẹn không hoen ố

d)

Đồ hộp có dấu hiệu phồng tự nhiên

91.

Độc tố gây ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng là loại nào?

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Độc tố làm tan sợi huyết

d)

Độc tố ruột

92.

Bào tử của Clostridium botulinum có đặc tính nào?

a)

Rất bền vững với nhiệt độ

b)

Bị bất hoạt với nồng độ muối cao

c)

Rất bền vững với nhiệt độ và nồng độ muối cao

d)

Bền vững với các men tiêu hoá

93.

Nguồn truyền nhiễm của Clostridium vào thực phẩm là gì?

a)

Đất là nơi tồn tại thường xuyên của vi khuẩn và nha bào

b)

Phân động vật và ruột cá là nguồn mang vi khuẩn

c)

Từ phân, đất, ruột cá vi khuẩn xâm nhập vào thực phẩm

d)

Thức ăn đồ hộp

94.

Yếu tố có ảnh hưởng rõ rệt nhất đến sự phát triển của vi khuẩn trong thực phẩm là gì?

a)

Thành phần của thực phẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Oxy

d)

pH

95.

Thực phẩm không thuận lợi cho sự phát triển của vi sinh vật:

a)

Những thực phẩm nhiều nước

b)

Những thực phẩm ít protid

c)

Những thực phẩm ít lipid

d)

Những thực phẩm quá chua, quá ngọt, quá khô, quá mặn

96.

Khi bị ngộ độc thức ăn do salmonella không nên dùng kháng sinh. Lý do:

a)

Tốn kém không cần thiết

b)

Vi khuẩn dễ kháng với các loại kháng sinh

c)

Giải phóng thêm nhiều nội độc tố làm nhiễm độc nặng hơn

d)

Không điều trị bệnh cũng tự khỏi

97.

Tại sao thức ăn khi đã bị nhiễm salmonella mặc dù rất nặng nhưng lại khó phát hiện:

a)

Do protid không bị phân giải và không làm thay đổi tính chất cảm quan của thực phẩm

b)

Do thức ăn bị nhiễm đa số là thức ăn chế biến sẵn để nguội

c)

Do bản thân thực phẩm dễ bị nhiễm salmonella

d)

Do người ăn thiếu ý thức vệ sinh cần thiết

98.

Điều trị ngộ độc thức ăn do salmonella chủ yếu là dùng:

a)

Kháng sinh, chế độ ăn kiêng

b)

Rửa dạ dày, gây nôn, ủ ấm, có chế độ ăn kiêng

c)

Thuốc chống nôn, cầm ỉa chảy trong trường hợp nôn mửa và ỉa chảy nhiều

d)

Truyền dịch, kháng sinh

99.

Thực phẩm có nguy cơ bị ô nhiễm bởi các tác nhân sinh học, hoá học, lý học trong suốt quá trình:

a)

Bảo quản

b)

Chế biến

c)

Sử dụng

d)

Cả quá trình từ sản xuất, chế biến, phân phối vận chuyển, bảo quản và sử dụng

100.

Thực phẩm là môi trường thích hợp cho các vi sinh vật sinh sống và phát triển. Lý do:

a)

Giàu chất dinh dưỡng

b)

Có mùi thơm hấp dẫn

c)

Hướng vị thơm ngon

d)

Có nhiệt độ và độ ẩm thích hợp

101.

Trong các bệnh do ăn uống gây ra, bệnh nào chiếm tỷ lệ cao nhất:

a)

Bệnh đường ruột do nhiễm khuẩn, nhiễm độc

b)

Bệnh suy dinh dưỡng

c)

Bệnh béo phì

d)

Thiếu máu dinh dưỡng

102.

Vi khuẩn nhiễm vào thực phẩm không phải từ con đường này:

a)

Đất, nước, không khí, vật dụng và dụng cụ bị nhiễm bẩn nhiễm vào thực phẩm

b)

Do thiếu vệ sinh trong quá trình chế biến, vệ sinh cá nhân không đảm bảo

c)

Do bảo quản thực phẩm không vệ sinh, không che đậy cẩn thận

d)

Thực phẩm đồ hộp để quá hạn sử dụng

103.

Ăn sắn tươi có thể bị ngộ độc do có chứa:

a)

Phaseolin

b)

Solanin

c)

HCN (Acid cyanhidric)

d)

Aldehyt

104.

Ăn khoai tây mọc mầm có thể bị ngộ độc do có chứa:

a)

Glucozit

b)

Alcaloid

c)

Phaseolin

d)

Solanin

105.

Glucozit có trong loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Măng

b)

Sắn

c)

Đậu mèo

d)

Cả A, B và C

106.

Loại thực phẩm thực vật nào sau đây không chứa chất độc glucozit:

a)

Sắn

b)

Măng

c)

Đậu tương

d)

Khoai tây

107.

Loại thực phẩm nào sau đây trong thành phần của chúng không chứa chất độc:

a)

Cá nóc

b)

Cóc

c)

Đậu tương

d)

Các hạt có dầu

108.

Đun sôi thực phẩm trong 2 giờ là phương pháp chắc chắn nhất để:

a)

Diệt hết tụ cầu có trong thực phẩm

b)

Khử độc tố ruột

c)

Đảm bảo cho thức ăn không bị nhiễm vi khuẩn

d)

Khử hết các độc tố của vi khuẩn trong thức ăn

109.

Biện pháp xử lý khi thức ăn nghi ngờ bị nhiễm salmonella:

a)

Đun sôi lại thức ăn trong vài phút

b)

Hâm nóng lại thức ăn

c)

Để tủ lạnh

d)

Thêm gia vị để khử mùi

110.

Để phòng ngộ độc thức ăn người tiêu dùng không nên làm điều này:

a)

Chọn thực phẩm tươi sạch

b)

Ăn ngay khi thức ăn vừa nấu xong hoặc vừa chuẩn bị xong

c)

Rau quả nên rửa sơ qua và ăn tươi để không bị mất vitamin C

d)

Che đậy, bảo quản cẩn thận thức ăn sau khi nấu chín

111.

Đồ hộp có dấu hiệu nào sau đây được coi là nguy hiểm không nên sử dụng:

a)

Hộp kín

b)

Hộp sáng bóng

c)

Phồng cơ học

d)

Phồng tự nhiên

112.

Để chọn được thực phẩm đồ hộp đảm bảo chất lượng và an toàn không gây ngộ độc người tiêu dùng phải tránh chọn:

a)

Hộp kín, không phồng

b)

Hộp sáng bóng, không rỉ

c)

Hộp phồng tự nhiên

d)

Khi mở hộp, lớp vecni còn nguyên vẹn, có mùi vị đặc trưng

113.

Ngộ độc do ăn cá nóc là do trong cá nóc có chứa độc tố:

a)

Muscarin

b)

Bufotoxin

c)

Tetrodotoxin

d)

Botulotoxin

114.

Triệu chứng lâm sàng của ngộ độc thức ăn do salmonella thường dễ phát hiện, tuy nhiên trong những trường hợp nghi ngờ, cần phải:

a)

Xét nghiệm phân và máu để tìm vi khuẩn gây bệnh

b)

Điều tra dịch tễ, hỏi tiền sử

c)

Cả xét nghiệm phân, máu để tìm vi khuẩn gây bệnh và điều tra dịch tễ, hỏi tiền sử

d)

Điều trị kháng sinh bao vây

115.

Thời gian ủ bệnh do clostridium botulinum:

a)

Thường ngắn 6-24 giờ

b)

Kéo dài đến 10 ngày

c)

Thường ngắn 6-24 giờ hoặc kéo dài đến 10 ngày; thời gian ủ bệnh càng ngắn bệnh càng nặng

d)

Càng ngắn bệnh càng nặng