wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTH FINAL 1

Total questions: 110

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Nhóm kẹp cầm máu bao gồm, Chọn câu sai

a)

kep Kelly

b)

kep Halsted

c)

kẹp crile

d)

kep Babcock

2.

Kẹp Babcock có chức năng, Chọn câu sai

a)

kẹp ruột thừa

b)

kẹp dạ dày

c)

vén tạng rỗng

d)

kẹp mô dưới da

3.

Chỉ tan bao gồm, Chọn câu sai

a)

Chromic

b)

Safil

c)

Vicryl

d)

Silk

4.

Đặc điểm khử trùng bằng hóa chất, ngoại trừ

a)

có khả năng hủy diệt được nấm

b)

hợp chất Povidone iodine hữu cơ

c)

diệt được bào tử

d)

ít tạo phản ứng dị ứng

5.

Bộ dụng cụ phẫu thuật cơ bản bao gồm, Chọn câu sai

a)

02 cản dao

b)

02 kéo cắt chỉ

c)

04 kẹp phẫu tích

d)

04 Kelly

6.

Trong bộ dụng cụ phẫu thuật cơ bản bao gồm

a)

02 cán dao

b)

02 kéo cắt chi

c)

04 kẹp phẫu tích

d)

04 Kelly

7.

Bộ dụng cụ phẫu thuật cơ bản bao gồm các dụng cụ nào sau đây

a)

02 cán dao

b)

04 banh Farabeuf

c)

04 kẹp phẫu tích

d)

08 Kelly

8.

Các dụng cụ có trong bộ phẫu thuật cơ bản

a)

02 kẹp có mấu

b)

01 banh Farabeuf

c)

02 kep Babcock

d)

12 Kelly

9.

Nhóm kẹp cầm máu bao gồm

a)

Kẹp Kelly

b)

Kẹp Crile

c)

Kẹp Halsted

d)

Kẹp phẫu tích

10.

Nhóm banh, vên trong dụng cụ phẫu thuật bao gồm

a)

Farabeuf

b)

Malléable

c)

Kẹp Allis

d)

Kẹp Babcock

11.

Sát khuẩn phẫu trường theo nguyên tắc nào

a)

từ trong ra ngoài

b)

từ trên xuống dưới

c)

cách đường mổ khoảng 30 cm

d)

thường dùng là Babcock

12.

Người phụ mổ có nhiệm vụ

a)

phơi bày phẫu trường

b)

thâm hút máu

c)

Cầm máu

d)

tháo kẹp

13.

Chà rửa tay với phương pháp 2 bàn chải có các bước sau đây

a)

Bước 1: Rửa sạch tay bằng nước đến 1/3 dưới cánh tay

b)

Bước 2: Rửa tay với xà bóng đến 1/3 dưới cánh tay, rửa sạch lại với nước

c)

Bước 3: Lấy bản chất thứ nhất và xà bông, chà kỹ bàn tay thứ nhất

d)

Bước 4: Chả đến cổ tay, cẳng tay, khuỷu tay và 1/3 dưới cánh tay theo nguyên tắc 1 chiều trong khoảng 5 phút

14.

Mũi khâu BLAIR - DONATI có đặc điểm, ngoại trừ?

a)

sử dụng kim tròn

b)

khẩu như mũi đơn

c)

có thế sử dụng chi silk

d)

dùng để khâu da

15.

Chỉ tan tự nhiên, Chọn câu sai

a)

Plain

b)

Chromic

c)

Collagen

d)

Virgin Silk

16.

Chỉ không tan, nhóm tự nhiên, Chọn câu sai

a)

Dermal

b)

Virgin Silk

c)

Linen

d)

Uncoated

17.

Chỉ không tan tổng hợp bao gồm, Chọn câu sai

a)

Nylon

b)

Chromic

c)

Uncoated

d)

Polypropylene

18.

Ưu điểm của chỉ tan tổng hợp, Chọn câu sai

a)

rất chắc

b)

tạo phản ứng phụ rất ít

c)

biết chính xác

d)

dễ buộc nút chỉ

19.

Tiêu chuẩn chỉ khâu, Chọn câu sai

a)

Có đủ và duy trì lực bền chắc cho đến khi cơ quan được khâu lành hẳn

b)

Tạo ít phần ứng mở tại chỗ và không tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn phát triển.

c)

Không phải là chất điện giải, chất có tính mao dẫn, chất dị ứng và chất sinh ung

d)

Có chiều dài phù hợp với cuộc mổ

20.

Đặc tính lực bền chắc của chỉ cần đạt các yêu tố nào sau đây, Chọn câu sai

a)

là lực nâng đỡ vết thương

b)

duy trì cho đến khi vết thương tái lập đủ lực giữ và dính chặt với nhau.

c)

Thời gian duy trì của lực bền sợi chỉ thay đổi theo từng loại

d)

Lực bền chắc của sợi chỉ cần vượt quá lực bền chắc của mô được khâu

21.

Chỉ Chromic có đặc điểm, Chọn câu sai

a)

Được chế hóa trong dung dịch muối chromium

b)

thời gian tiêu hủy trên 90 ngày

c)

Lực bền chắc của chỉ Chromic duy trì khoảng 10 đến 14 ngày

d)

thường có màu vàng nâu

22.

Nhược điểm của chỉ đa sợi

a)

Có những khoảng trống giữa các sợi chỉ nhỏ

b)

Có khả năng mao dẫn

c)

sử dụng và nút buộc bất tiện

d)

dễ bị làm hư trong lúc sử dụng

23.

Nhược điểm của chỉ đa sợi

a)

Có những khoảng trống giữa các sợi chỉ nhỏ

b)

Có khả năng mao dẫn

c)

sử dụng và nút buộc bất tiện

d)

dễ bị làm hư trong lúc sử dụng

24.

Nhược điểm của chỉ tự nhiên

a)

là vật lạ

b)

không thể biết trước thời gian tan

c)

tạo phản ứng phụ rất ít

d)

dễ bị làm hư trong lúc sử dụng

25.

Đặc điểm chỉ Chromic

a)

thời gian tiêu hủy trên 90 ngày

b)

Duy trì lực khoảng 10 đến 14 ngày

c)

thường có màu vàng nâu

d)

Sử dụng ở pháp, cần và măng bụng

26.

Chỉ Silk có đặc điểm

a)

sợi protein

b)

không tan

c)

tự nhiên

d)

tổng hợp

27.

Chỉ Monosyn Quick có đặc điểm

a)

chỉ tan rất nhanh

b)

đa sợi

c)

đơn sợi

d)

dùng để khâu dưới da

28.

Chỉ Silk có tính chất

a)

Silk là một loại sợi protein liên tục

b)

Là chỉ tan

c)

rất dài, duy trì được lực bền chắc

d)

tạo phản ứng mô ít

29.

Đặc điểm chỉ DEXON

a)

là chỉ không tan

b)

là chỉ tự nhiên

c)

là chỉ tổng hợp

d)

tạo phản ứng mô rất ít

30.

Chỉ Polylactic có tính chất

a)

chỉ tan

b)

tự nhiên

c)

tổng hợp

d)

không tan

31.

Chỉ Polydioxanone có tinh chất

a)

chỉ tan

b)

tự nhiên

c)

tổng hợp

d)

không tan

32.

Chỉ Safil Quick có đặc điểm

a)

chỉ tan rất nhanh

b)

đa sợi

c)

đơn sợi

d)

dùng để khâu dưới da

33.

Nồng độ adrenalin khi pha vào thuốc tê

a)

1/1000

b)

1/100000

c)

1/200000

d)

1/400000

34.

Nồng độ Lidocain sử dụng trong gây tê dưới da

a)

2%

b)

5%

c)

0.5%

d)

10%

35.

Có bao nhiêu cách gây tê

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Vị trí gây tê cách mép vết thương bao nhiêu cm?

a)

0.5

b)

2

c)

1.5

d)

3

37.

Mục đích khâu cơ , chọn câu

a)

Chỉ cần ráp hai mặt cơ vào nhau

b)

để cơ ở tư thế chùng

c)

khâu đúng kỹ thuật

d)

để cơ ở tư thế căng tối đa

38.

Nguyên tắc chung trong khâu thần kinh vi phẫu, Chọn câu sai

4 lines
39.

Nguyên tắc chung trong khâu thần kinh vi phẫu, Chọn câu sai

a)

Có thể chỉ khâu 1 kiểu để đảm bảo hồi phục dẫn truyền tốt

b)

Cần phải cắt lại mặt phẳng của dây thần kinh

c)

Đặt lại thần kinh

d)

Khi ráp hai đầu lại, không được quá chặt

40.

Dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch gồm, Chọn cầu sai

a)

Ống tiêm 5ml, kim tiền, dung dịch thuốc tê Lidocain 2%

b)

Cán dao số 3 và lưỡi dao số 15

c)

1 kep Kelly cong, 1 kep Halsted cong

d)

1 kéo Metz, 1 kéo cắt chỉ

41.

Nguyên tắc kỹ thuật xử trí vết thương phần mềm đến muộn, Chọn câu sai

a)

rạch rộng lên trên và xuống dưới

b)

Cắt hết toàn bộ khối cơ hoại tử, thiếu máu

c)

dùng oxy già và nước rửa làm sạch từng bỏ

d)

khâu da sớm để tránh bội nhiễm

42.

Nguyên tắc dẫn lưu trong khâu vết thương, Chọn câu sai

a)

khi vết, thương sâu có từ hai lớp c trở lên

b)

Dẫn lưu ở nơi sâu nhất .

c)

Dẫn lưu cần thông qua vết mổ

d)

Dẫn lưu phải đặt vào ổ đọng dịch

43.

Nguyên tắc phá ngóc ngách, cắt lọc cơ, Chọn câu sai

a)

Lần lượt từ nông vào sâu

b)

Tới đáy của vết thương thì dừng lại

c)

Cơ thiêu nuôi dưỡng có màu trắng bọt, cất chảy máu ít

d)

Cơ hoại tử có màu đen thẫm

44.

Ưu khuyết điểm của tĩnh mạch đầu trong bộc lộ tĩnh mạch

a)

Kích thước lớn

b)

Ít co thắt, ít tạo huyết khối

c)

Gần tim

d)

Ngay phía dưới tĩnh mạch là mặt trước xương chày

45.

Mở rộng vết thương phần mềm có đặc điểm

a)

Đủ rộng để xử trí vết thương

b)

Không cản trở cho thao tác xử trí các thương trốn ở bên trong

c)

Không làm hoại tử da do đường ở rộng

d)

Tận dụng vết thương cũ

46.

Nguyên tắc xử lý vết thương bàn tay

a)

khâu kín nếu vết thương có mủ

b)

cắt lọc vết thương phải hết sức tiết kiệm

c)

Phần mu tay và gan tay có thế khẩu kín ngay

d)

kiểm tra

47.

Nguyên tắc xử lý vết thương bàn tay

a)

khâu kín nếu vết thương có mủ

b)

cắt lọc vết thương phải hết sức tiết kiệm

c)

Phần mu tay và gan tay có thế khẩu kín ngay

d)

kiểm tra lại vết thương và đầu móng tay sau 3 giờ

48.

Nguyên tắc xử trí vết thương tăng sinh môn

a)

Vết thương bẩn, cắt lọc để hở là nguyên tắc bắt buộc

b)

để bệnh nhân ở tư thế sản khoa

c)

vết thương có thông với trực tràng và cơ thắt hậu môn thì phải làm hậu môn nhân tạo

d)

vết thương lớn gần hậu môn phải làm hậu môn nhân tạo

49.

Nguyên tắc khâu vết thương phần mềm

a)

Chỉ được khâu vết thương khi vết thương đã được làm sạch

b)

Khâu từ sâu đến nông

c)

Không để lại khoảng chết

d)

Khẩu thì 2 nếu vết thương nhiễm

50.

Nguyên tắc dẫn lưu vết thương

a)

Dẫn lưu để ở lớp sâu nhất

b)

Dẫn lưu không để chui qua vết mổ

c)

Dẫn lưu phải đặt vào ổ đọng dịch

d)

Khi vết thương sâu tới cân cơ phải dẫn lưu

51.

Kĩ thuật khâu cơ có đặc điểm

a)

Chỉ cần dấp hai mặt cơ vào nhau

b)

Khi khẩu phải để cơ ở tư thế chùng

c)

Khâu hai mũi chữ X lồng vào nhau bằng 1 sợi chỉ

d)

đặt nẹp bột ở tư thế chùng cơ trong 6 tuần

52.

Các nguyên tắc chung trong khẩu thần kinh vi phẫu bao gồm

a)

Có thể chỉ khâu 1 kiểu để đảm bảo hồi phục dẫn truyền tốt

b)

Cần phải cất lại mặt phẳng của dây thần kinh

c)

Đặt lại thần kinh

d)

Khi ráp hai đầu lại, không được quá thất chất

53.

dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch cần chuẩn bị bao gồm

a)

Ống tiêm 5ml, kim tiêm, dung dịch thuốc tê Lidocain 2%

b)

Cán dao số 3 và lưỡi dao số 15

c)

1 kep Kelly cong, 1 kep Halsted cong

d)

1 kéo Metz, 1 kẻ cắt chỉ

54.

Chống chỉ định khâu da

a)

Vết thương nhiễm khuẩn , đến muộn

b)

Vết thương dập nát, hoại tử

c)

Vết thương nhiễm trùng có mủ , nhiễm trùng vi khuẩn kỵ khí

d)

Vết thương phần mềm

55.

Chống chỉ định khâu da

a)

Vết thương nhiễm khuẩn , đến muộn

b)

Vết thương dập nát, hoại tử

c)

Vết thương nhiễm trùng có mủ , nhiễm trùng vi khuẩn kỵ khí

d)

Vết thương phần mềm đến sớm

56.

Những biến đổi xảy ra sau khi đoạn chi , Chọn câu sai

a)

Xương loãng xốp

b)

Co rút cơ

c)

Mạch máu teo nhỏ

d)

Thần kinh tiêu biến

57.

Mỏm cụt cần đặt các mục tiêu nào sau đây. Chọn câu sai

a)

Có được chiều dãi thoả đáng để mang được chỉ giả

b)

Có đủ các phần mềm để che kín đầu xương

c)

Mỏm cụt không đau, mặt cưa xương đều đặn

d)

Tiết kiệm cân cơ tối đa

58.

Xử trí mạch máu và thần kinh trong mỏm cụt như thế nào. Chọn câu sai

a)

Cần được tách riêng và kẹp trước khi cất

b)

Mạch máu lớn nên cột 2 lần hoặc khâu cột

c)

Có thể tiêm còn hay đốt điện để làm chết đầu đậy thần kinh

d)

Thần kinh cắt càng thấp càng tốt

59.

Ở chi dưới mỏm cụt ngắn nhất có thể lắp được chi giả từ mâm chày trở xuống

a)

4cm

b)

5cm

c)

8cm

d)

10cm

60.

Mức garo cần đạt khi đoạn chi trên

a)

350mmHg

b)

250mmHg

c)

400mmHg

d)

180mmHg

61.

Những lưu ý khi cưa xương. Chọn câu sai

a)

Dùng dũa làm nhãn đầu xương

b)

Xương được cắt cao hơn màng xương

c)

ảnh xương vụn hay các mảnh màng xương cần được giữ lại để giúp tái tạo xương

d)

Gọt xương vuông góc với đường trục của xương

e)

Khâu màng xương che phủ kín đầu xương

62.

Biến đổi sinh lý của cơ thể sau khi cắt cụt chi . Chọn câu sai

a)

Đầu xương bị teo lại

b)

Xương bị đặc lại và xơ hoá

c)

các phần mềm co rút

d)

Da sẽ co lại

63.

Cẳng chân mỏm cụt tốt nhất từ mâm chày xuống bao nhiêu cm

a)

10

b)

5

c)

15

d)

20

64.

Mỏm cụt ngắn nhất có thể lắp được chi giả từ mâm chây trở xuống bao nhiêu cm

a)

4

b)

10

c)

8

d)

5

65.

t từ mâm chày xuống bao nhiêu cm

a)

10

b)

5

c)

15

d)

20

66.

Mỏm cụt ngắn nhất có thể lắp được chi giả từ mâm chây trở xuống bao nhiêu cm

a)

4

b)

10

c)

8

d)

5

67.

Nguyên tắc cưa xương trong tạo mỏm cụt, Cho câu sai

a)

Xương được cất thấp hơn màng xương

b)

Giải phóng tổ chức xung quanh ra khỏi màng xương.

c)

Cắt xương vuông góc với đường trục của xương

d)

Tránh tạo các mảnh xương vụn

68.

Nguyên tắc kĩ thuật đặc biệt trong cắt cụt cấp cứu

a)

phải giữ lại các vạt da tự nhiên còn dính

b)

chỉ cắt bỏ phần cân cơ đã bị hoại từ

c)

mạch máu xử trí như trong cắt cụt có chuẩn bị

d)

trường hợp có nhiều ổ gãy, có thể kết hợp xương trên ổ gãy hở

69.

Nguyên tắc cắt cụt trong nhiễm khuẩn tối cấp

a)

chỉ cần cắt kiểu khoanh giò

b)

Cát toàn bộ da,cân, cơ , xương cùng một lớp

c)

Để da hở là một nguyên tắc bắt buộc

d)

sau 30 ngày, tiến hành sửa lại mỏm cụt thì hai

70.

Cắt cụt trong nhiễm khuẩn tối cấp cần chú ý

a)

là một biện pháp cứu người bệnh

b)

chỉ cần cất kiểu khoanh giò

c)

Cắt toàn bộ da, đen, cá, xương cùng một lớp

d)

Để hở da là một nguyên tắc bắt buộc

71.

Cắt cụt cấp cứu trong chấn thương có đặc điểm

a)

cắt cụt ở mức thấp nhất

b)

hãi giảm tối đa thời gian mổ

c)

Sửa chữa mỏm cụt cho tốt nhất có thế phải làm thì hai

d)

Chỉ cắt bỏ phần cần có đã bị hoại tử

72.

Yêu cầu mỏm cụt trong cắt cụt đùi trên lồi cầu điển hình

a)

bắt bước phái mỏng

b)

không độn cơ

c)

da khâu phải đều đặn

d)

có dạng hình côn đỉnh ở phía dưới

73.

Khi cưa xương cần chú ý

a)

Xương được cắt cao hơn màng xương

b)

Dùng dũa làm nhẫn đầu xương

c)

Gát xương vuông góc với đường trục của xương

d)

không nên dùng các róc xương sắt làm chấn thương và rách màng xương

74.

Sau khi cắt cụt các tổ chức của chỉ biến đổi như thế nào

(a)  

75.

Sau khi cắt cụt các tổ chức của chỉ biến đổi như thế nào

a)

Đầu xương bị teo lại

b)

Xương bị đặc lại và xơ hoá

c)

các phần mềm co rút

d)

da sẽ co lại

76.

Nguyên tắc cắt cụt cấp cứu trong chấn thương

a)

giữ lại các vạt da sức sống còn rất yếu

b)

chỉ cắt bỏ phần cân cơ đã bị hoại tử

c)

màng xương giữ lại dài hơn xương

d)

Nghiêm cấm kết hợp xương trên các ổ gãy hở

77.

Cắt Cơ - mạch máu, thần kinh trong cắt cụt đùi trên lồi cầu điển hình

a)

Dùng dao nhỏ cắt từng lớp, ngang mức da cơ

b)

thận trọng vì cơ bó mạch đùi

c)

mạch máu thất và cắt ở mức thấp nhất

d)

thần kinh hông to, đùi, được thất kéo thấp xuống 3cm

78.

Đóng mỏm cụt trong cắt cụt đùi trên lồi cầu điển hình

a)

Mở garô kiểm tra cầm máu

b)

Kéo thử các cơ và da xem có dù che phú đầu xương không

c)

Khâu hai vạt cơ phía sau và phía trước vào nhau

d)

Dẫn lưu đặt ở giữa lớp cơ và mảng xương

79.

Những đường vào ổ bụng thường gặp . Chọn câu sai :

a)

theo đường trắng giữa

b)

đường trắng giữa trên rốn

c)

đường Mc Burney

d)

đường Murphy

80.

Đường vào bụng dưới bờ sườn thường dùng trong phẫu thuật nào. Cho câu sai

a)

Phẫu thuật túi mật

b)

Phẫu thuật gan

c)

Lấy sỏi thận

d)

Phẫu thuật lách

81.

Mở thành bụng theo đường trắng giữa, dụng cụ nào dùng để tách rời cân ra khỏi lớp mỡ tiền phúc mạc

a)

dao

b)

dao điện

c)

kéo Mayo

d)

kéo Metzenbaum

82.

Quy định lành sẹo ở vết mổ . Chọn câu sai

a)

Phải tạo được sự vững chắc của vết mổ sau đóng bụng

b)

Phải khẩu kỹ tổ chức vững chắc đó là da

c)

Tổ chức phúc mạc rất bé , chỉ cần khâu riêng ở phần tổ chức dưới

d)

Các tổ chức cơ thể có thể khâu hoặc không kh

83.

Đường mổ theo đường trắng giữa có đặc . Ch

4 lines
84.

Đường mổ theo đường trắng giữa có đặc . Chọn câu

a)

không cắt ngang cơ, mạch máu

b)

đóng bụng phục hồi dễ và sẹo chắc

c)

rộng nhất là ở sát trên và dưới rốn

d)

căng xa rốn thì càng rộng dần

85.

Nguyên tắc khi đóng thành bụng . Chọn câu sai

a)

kiểm đếm gạc trước khi đóng

b)

Khâu phúc mạc bằng chỉ chromic số 3.0

c)

Khâu căn cơ bằng chỉ silk số 0, 1, 2 hoặc 3

d)

Khi khâu phúc mạc, khâu mép lộn vào trong

86.

Nguyên tắc khâu nối ruột, Chọn câu sai

a)

Đường khâu phải chắc

b)

Đường khâu phải cầm máu

c)

Đường khẩu phải kín

d)

Các lớp dưới thanh mạc (nhất là niêm mạc) phải được bộc lộ ra ngoài

87.

Yêu cầu đường mổ vào ổ bụng, Chọn câu sai

a)

Tạo một lối vào gần nhất đến tạng cần phẫu thuật

b)

Bộc lộ, phơi bày tốt sang thương

c)

Đơn giản dễ thực hiện

d)

Đường rạch nhỏ nhất có thể , đảm bảo thao tác dễ dàng và an toàn

88.

Đường trắng giữa trên rốn có đặc điểm, Chọn câu sai

a)

Từ mũi ức đến rốn

b)

Phẫu thuật ở tầng trên mạc treo đại tràng xuống

c)

thích hợp khi mổ dạ dày, tá tràng

d)

không có mạch máu

89.

Vào bụng qua đường cạnh đường giữa có đặc điểm. Chọn câu sai

a)

cho sẹo lành chắc chắn

b)

song song và cách đường giữa 2 - 3 cm

c)

thường được khẩu làm hai lớp

d)

cho phẫu trường rộng hơn

90.

Đường McBurney có đặc điểm

a)

Áp dụng nhất để cắt bỏ đại tràng

b)

Đường rạch da dài khoảng 7 - 10

c)

thẳng góc với đường nối liên gai chậu trước trên với rốn ở 1/3 ngoài

d)

Cân cơ chéo bụng ngoài được tách theo thứ sợi của nó

91.

đường mổ vào ổ bụng có đặc điểm như thế nào

a)

Tạo một lối vào gần nhất đến tạng cần phẫu thuật

b)

Bộc lộ, phơi bày tốt sang thương

c)

Phức tạp

d)

Tạo những vù

92.

Đường mổ vào ổ bụng có đặc điểm như thế nào

a)

Tạo một lối vào gần nhất đến tạng cần phẫu thuật

b)

Bộc lộ, phơi bày tốt sang thương

c)

Phức tạp

d)

Tạo những vùng yếu để gây thoát vị sau phẫu thuật

93.

Đường trắng giữa trên rốn trong phẫu thuật vùng bụng có đặc điểm

a)

từ mỗi ức đến h vi

b)

phẫu thuật ở tầng trên mạc treo đại tràng xuống

c)

thích hợp khi mổ dạ dày, tá tràng

d)

không có mạch máu

94.

Đường cạnh đường giữa trong phẫu thuật ổ dụng có đặc điểm

a)

cho sẹo lành chất trắng

b)

song song và cách đường giữa 5-10 cm

c)

thường được khẩu lăm hai lớp

d)

cho phẫu trường rộng hơn

95.

Chỉ định mở bằng quang. Chọn câu sai

a)

tổn thương đến tủy sống

b)

Sỏi niệu quản

c)

Dập niệu đạo

d)

Bóc tách u xơ tiền liệt tuyến

96.

Khâu bàng quang trong trường hợp bằng quang không nhiễm trùng, nước tiểu trong, niêm mạc BQ bình thường , Chọn câu sai

a)

chỉ chromic

b)

chi silki

c)

đặt một ống thông đường niệu đạo để dẫn lưu

d)

chỉ catgut

97.

Các tai biến gặp phải trong mở bàng quang. Chọn câu sai

a)

Thủng phúc mạc

b)

Thủng ruột non

c)

Mở nhầm vào ruột non

d)

Thủng đại tràng

98.

Thăm bàng quang lấy sôi là thì mấy trong mở bàng quang

a)

Thì 1

b)

Thì 2

c)

Thì 3

d)

Thì 4

99.

Khâu bàng quang là thì mấy trong mở bàng quang

a)

Thì 1

b)

Thì 2

c)

Thì 3

d)

Thì 4

100.

phẫu thuật cắt da quy đầu trẻ sơ sinh có những bước nào sau đây

a)

Tách dính quanh đầu dương vật

b)

Xẻ da và niêm mạc nơi mặt lưng dương vật

c)

Chọn chuông nhựa thích hợp

d)

Chuông nhựa sẽ được gỡ ra vào ngày thứ 5 hoặc thứ 7 sau phẫu thuật

101.

Phẫu thuật cắt da quy đầu bằng phương pháp dùng kẹp Kocher có những nước nào sau đầy

a)

Tách dinh

b)

Cắt bỏ da

c)

Cắt bỏ niêm mạc

d)

Chụp chuông nhựa vào giữa quy đầu và da dư thừa

102.

uật cắt da quy đầu bằng phương pháp dùng kẹp Kocher có những nước nào sau đầy

a)

Tách dinh@

b)

Cắt bỏ da@

c)

Cắt bỏ niêm mạc@

d)

Chụp chuông nhựa vào giữa quy đầu và da dư thừa

103.

Các tai biến gặp phải trong mở bàng quang

a)

Thủng phúc mạc@

b)

Thủng ruột non

c)

Mở nhầm vào ruột non@

d)

Thủng đại tràng

104.

Mở bàng quang, thì 4: BQ không nhiễm trùng, nước tiểu trong, niêm mạc BQ bình thường, các bước thực hiện

a)

khẩu BQ bằng các chi chromic@

b)

khẩu BQ bằng các chi catgut thường@

c)

Đặt một ống thông qua đường niệu đạo để dẫn lưu@

d)

dẫn lưu bằng thẳng Nelaton@

105.

Mở bàng quang, thì 2 bao gồm

a)

Sau khi tìm được BQ, dùng kẹp răng chuột cấp hai bên đường giữa BQ@

b)

Người phụ mổ kéo căng hai sợi chỉ ở hai bên để n ă ng thành trước BQ @

c)

dùng kéo hoặc dao mổ , rạch từng lớp để đi vào BQ@

d)

đường rạch dài 3- 4cm khi thùng BQ dùng máy hút để hút nước tiểu @

106.

Các thì phẫu thuật cắt da quy đầu trẻ sơ sinh

a)

Tách dính quanh đầu dương vật@

b)

Xẻ da và niêm mạc nơi mặt lưng dương vật@

c)

Chọn chuông nhựa thích hợp @

d)

Dùng chỉ không tan buộc da thừa vào chóp rãnh của chuông nhựa @

107.

Các thì phẫu thuật cắt da quy đầu bằng phương pháp dùng kẹp Kocher

a)

Tách dính@

b)

Cắt bỏ da@

c)

Cắt bỏ niêm mạc @

d)

chụp chuồng nhựa vào giữa quy đầu và da thừa

108.

Chỉ định mở khí quản, ngoại trừ?

a)

Tắc nghẽn đường hô hấp dưới@

b)

Bất túc cơ vòng thanh quản

c)

thở máy kéo dài

d)

viêm phù nề thanh quản

109.

Mở khí quản thấp ở vòng sụn thứ mấy

a)

1

b)

2

c)

3.

d)

5@

110.

Chọn ống thông Krishaber số mấy nếu bệnh nhân là người lớn

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4@

Similar Resources on Wayground