Font size
WorksheetsPTTH FINAL 1
Total questions: 110
Worksheet time: 3615secs
Nhóm kẹp cầm máu bao gồm, Chọn câu sai
kep Kelly
kep Halsted
kẹp crile
kep Babcock
Kẹp Babcock có chức năng, Chọn câu sai
kẹp ruột thừa
kẹp dạ dày
vén tạng rỗng
kẹp mô dưới da
Chỉ tan bao gồm, Chọn câu sai
Chromic
Safil
Vicryl
Silk
Đặc điểm khử trùng bằng hóa chất, ngoại trừ
có khả năng hủy diệt được nấm
hợp chất Povidone iodine hữu cơ
diệt được bào tử
ít tạo phản ứng dị ứng
Bộ dụng cụ phẫu thuật cơ bản bao gồm, Chọn câu sai
02 cản dao
02 kéo cắt chỉ
04 kẹp phẫu tích
04 Kelly
Trong bộ dụng cụ phẫu thuật cơ bản bao gồm
02 cán dao
02 kéo cắt chi
04 kẹp phẫu tích
04 Kelly
Bộ dụng cụ phẫu thuật cơ bản bao gồm các dụng cụ nào sau đây
02 cán dao
04 banh Farabeuf
04 kẹp phẫu tích
08 Kelly
Các dụng cụ có trong bộ phẫu thuật cơ bản
02 kẹp có mấu
01 banh Farabeuf
02 kep Babcock
12 Kelly
Nhóm kẹp cầm máu bao gồm
Kẹp Kelly
Kẹp Crile
Kẹp Halsted
Kẹp phẫu tích
Nhóm banh, vên trong dụng cụ phẫu thuật bao gồm
Farabeuf
Malléable
Kẹp Allis
Kẹp Babcock
Sát khuẩn phẫu trường theo nguyên tắc nào
từ trong ra ngoài
từ trên xuống dưới
cách đường mổ khoảng 30 cm
thường dùng là Babcock
Người phụ mổ có nhiệm vụ
phơi bày phẫu trường
thâm hút máu
Cầm máu
tháo kẹp
Chà rửa tay với phương pháp 2 bàn chải có các bước sau đây
Bước 1: Rửa sạch tay bằng nước đến 1/3 dưới cánh tay
Bước 2: Rửa tay với xà bóng đến 1/3 dưới cánh tay, rửa sạch lại với nước
Bước 3: Lấy bản chất thứ nhất và xà bông, chà kỹ bàn tay thứ nhất
Bước 4: Chả đến cổ tay, cẳng tay, khuỷu tay và 1/3 dưới cánh tay theo nguyên tắc 1 chiều trong khoảng 5 phút
Mũi khâu BLAIR - DONATI có đặc điểm, ngoại trừ?
sử dụng kim tròn
khẩu như mũi đơn
có thế sử dụng chi silk
dùng để khâu da
Chỉ tan tự nhiên, Chọn câu sai
Plain
Chromic
Collagen
Virgin Silk
Chỉ không tan, nhóm tự nhiên, Chọn câu sai
Dermal
Virgin Silk
Linen
Uncoated
Chỉ không tan tổng hợp bao gồm, Chọn câu sai
Nylon
Chromic
Uncoated
Polypropylene
Ưu điểm của chỉ tan tổng hợp, Chọn câu sai
rất chắc
tạo phản ứng phụ rất ít
biết chính xác
dễ buộc nút chỉ
Tiêu chuẩn chỉ khâu, Chọn câu sai
Có đủ và duy trì lực bền chắc cho đến khi cơ quan được khâu lành hẳn
Tạo ít phần ứng mở tại chỗ và không tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn phát triển.
Không phải là chất điện giải, chất có tính mao dẫn, chất dị ứng và chất sinh ung
Có chiều dài phù hợp với cuộc mổ
Đặc tính lực bền chắc của chỉ cần đạt các yêu tố nào sau đây, Chọn câu sai
là lực nâng đỡ vết thương
duy trì cho đến khi vết thương tái lập đủ lực giữ và dính chặt với nhau.
Thời gian duy trì của lực bền sợi chỉ thay đổi theo từng loại
Lực bền chắc của sợi chỉ cần vượt quá lực bền chắc của mô được khâu
Chỉ Chromic có đặc điểm, Chọn câu sai
Được chế hóa trong dung dịch muối chromium
thời gian tiêu hủy trên 90 ngày
Lực bền chắc của chỉ Chromic duy trì khoảng 10 đến 14 ngày
thường có màu vàng nâu
Nhược điểm của chỉ đa sợi
Có những khoảng trống giữa các sợi chỉ nhỏ
Có khả năng mao dẫn
sử dụng và nút buộc bất tiện
dễ bị làm hư trong lúc sử dụng
Nhược điểm của chỉ đa sợi
Có những khoảng trống giữa các sợi chỉ nhỏ
Có khả năng mao dẫn
sử dụng và nút buộc bất tiện
dễ bị làm hư trong lúc sử dụng
Nhược điểm của chỉ tự nhiên
là vật lạ
không thể biết trước thời gian tan
tạo phản ứng phụ rất ít
dễ bị làm hư trong lúc sử dụng
Đặc điểm chỉ Chromic
thời gian tiêu hủy trên 90 ngày
Duy trì lực khoảng 10 đến 14 ngày
thường có màu vàng nâu
Sử dụng ở pháp, cần và măng bụng
Chỉ Silk có đặc điểm
sợi protein
không tan
tự nhiên
tổng hợp
Chỉ Monosyn Quick có đặc điểm
chỉ tan rất nhanh
đa sợi
đơn sợi
dùng để khâu dưới da
Chỉ Silk có tính chất
Silk là một loại sợi protein liên tục
Là chỉ tan
rất dài, duy trì được lực bền chắc
tạo phản ứng mô ít
Đặc điểm chỉ DEXON
là chỉ không tan
là chỉ tự nhiên
là chỉ tổng hợp
tạo phản ứng mô rất ít
Chỉ Polylactic có tính chất
chỉ tan
tự nhiên
tổng hợp
không tan
Chỉ Polydioxanone có tinh chất
chỉ tan
tự nhiên
tổng hợp
không tan
Chỉ Safil Quick có đặc điểm
chỉ tan rất nhanh
đa sợi
đơn sợi
dùng để khâu dưới da
Nồng độ adrenalin khi pha vào thuốc tê
1/1000
1/100000
1/200000
1/400000
Nồng độ Lidocain sử dụng trong gây tê dưới da
2%
5%
0.5%
10%
Có bao nhiêu cách gây tê
2
3
4
5
Vị trí gây tê cách mép vết thương bao nhiêu cm?
0.5
2
1.5
3
Mục đích khâu cơ , chọn câu
Chỉ cần ráp hai mặt cơ vào nhau
để cơ ở tư thế chùng
khâu đúng kỹ thuật
để cơ ở tư thế căng tối đa
Nguyên tắc chung trong khâu thần kinh vi phẫu, Chọn câu sai
Nguyên tắc chung trong khâu thần kinh vi phẫu, Chọn câu sai
Có thể chỉ khâu 1 kiểu để đảm bảo hồi phục dẫn truyền tốt
Cần phải cắt lại mặt phẳng của dây thần kinh
Đặt lại thần kinh
Khi ráp hai đầu lại, không được quá chặt
Dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch gồm, Chọn cầu sai
Ống tiêm 5ml, kim tiền, dung dịch thuốc tê Lidocain 2%
Cán dao số 3 và lưỡi dao số 15
1 kep Kelly cong, 1 kep Halsted cong
1 kéo Metz, 1 kéo cắt chỉ
Nguyên tắc kỹ thuật xử trí vết thương phần mềm đến muộn, Chọn câu sai
rạch rộng lên trên và xuống dưới
Cắt hết toàn bộ khối cơ hoại tử, thiếu máu
dùng oxy già và nước rửa làm sạch từng bỏ
khâu da sớm để tránh bội nhiễm
Nguyên tắc dẫn lưu trong khâu vết thương, Chọn câu sai
khi vết, thương sâu có từ hai lớp c trở lên
Dẫn lưu ở nơi sâu nhất .
Dẫn lưu cần thông qua vết mổ
Dẫn lưu phải đặt vào ổ đọng dịch
Nguyên tắc phá ngóc ngách, cắt lọc cơ, Chọn câu sai
Lần lượt từ nông vào sâu
Tới đáy của vết thương thì dừng lại
Cơ thiêu nuôi dưỡng có màu trắng bọt, cất chảy máu ít
Cơ hoại tử có màu đen thẫm
Ưu khuyết điểm của tĩnh mạch đầu trong bộc lộ tĩnh mạch
Kích thước lớn
Ít co thắt, ít tạo huyết khối
Gần tim
Ngay phía dưới tĩnh mạch là mặt trước xương chày
Mở rộng vết thương phần mềm có đặc điểm
Đủ rộng để xử trí vết thương
Không cản trở cho thao tác xử trí các thương trốn ở bên trong
Không làm hoại tử da do đường ở rộng
Tận dụng vết thương cũ
Nguyên tắc xử lý vết thương bàn tay
khâu kín nếu vết thương có mủ
cắt lọc vết thương phải hết sức tiết kiệm
Phần mu tay và gan tay có thế khẩu kín ngay
kiểm tra
Nguyên tắc xử lý vết thương bàn tay
khâu kín nếu vết thương có mủ
cắt lọc vết thương phải hết sức tiết kiệm
Phần mu tay và gan tay có thế khẩu kín ngay
kiểm tra lại vết thương và đầu móng tay sau 3 giờ
Nguyên tắc xử trí vết thương tăng sinh môn
Vết thương bẩn, cắt lọc để hở là nguyên tắc bắt buộc
để bệnh nhân ở tư thế sản khoa
vết thương có thông với trực tràng và cơ thắt hậu môn thì phải làm hậu môn nhân tạo
vết thương lớn gần hậu môn phải làm hậu môn nhân tạo
Nguyên tắc khâu vết thương phần mềm
Chỉ được khâu vết thương khi vết thương đã được làm sạch
Khâu từ sâu đến nông
Không để lại khoảng chết
Khẩu thì 2 nếu vết thương nhiễm
Nguyên tắc dẫn lưu vết thương
Dẫn lưu để ở lớp sâu nhất
Dẫn lưu không để chui qua vết mổ
Dẫn lưu phải đặt vào ổ đọng dịch
Khi vết thương sâu tới cân cơ phải dẫn lưu
Kĩ thuật khâu cơ có đặc điểm
Chỉ cần dấp hai mặt cơ vào nhau
Khi khẩu phải để cơ ở tư thế chùng
Khâu hai mũi chữ X lồng vào nhau bằng 1 sợi chỉ
đặt nẹp bột ở tư thế chùng cơ trong 6 tuần
Các nguyên tắc chung trong khẩu thần kinh vi phẫu bao gồm
Có thể chỉ khâu 1 kiểu để đảm bảo hồi phục dẫn truyền tốt
Cần phải cất lại mặt phẳng của dây thần kinh
Đặt lại thần kinh
Khi ráp hai đầu lại, không được quá thất chất
dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch cần chuẩn bị bao gồm
Ống tiêm 5ml, kim tiêm, dung dịch thuốc tê Lidocain 2%
Cán dao số 3 và lưỡi dao số 15
1 kep Kelly cong, 1 kep Halsted cong
1 kéo Metz, 1 kẻ cắt chỉ
Chống chỉ định khâu da
Vết thương nhiễm khuẩn , đến muộn
Vết thương dập nát, hoại tử
Vết thương nhiễm trùng có mủ , nhiễm trùng vi khuẩn kỵ khí
Vết thương phần mềm
Chống chỉ định khâu da
Vết thương nhiễm khuẩn , đến muộn
Vết thương dập nát, hoại tử
Vết thương nhiễm trùng có mủ , nhiễm trùng vi khuẩn kỵ khí
Vết thương phần mềm đến sớm
Những biến đổi xảy ra sau khi đoạn chi , Chọn câu sai
Xương loãng xốp
Co rút cơ
Mạch máu teo nhỏ
Thần kinh tiêu biến
Mỏm cụt cần đặt các mục tiêu nào sau đây. Chọn câu sai
Có được chiều dãi thoả đáng để mang được chỉ giả
Có đủ các phần mềm để che kín đầu xương
Mỏm cụt không đau, mặt cưa xương đều đặn
Tiết kiệm cân cơ tối đa
Xử trí mạch máu và thần kinh trong mỏm cụt như thế nào. Chọn câu sai
Cần được tách riêng và kẹp trước khi cất
Mạch máu lớn nên cột 2 lần hoặc khâu cột
Có thể tiêm còn hay đốt điện để làm chết đầu đậy thần kinh
Thần kinh cắt càng thấp càng tốt
Ở chi dưới mỏm cụt ngắn nhất có thể lắp được chi giả từ mâm chày trở xuống
4cm
5cm
8cm
10cm
Mức garo cần đạt khi đoạn chi trên
350mmHg
250mmHg
400mmHg
180mmHg
Những lưu ý khi cưa xương. Chọn câu sai
Dùng dũa làm nhãn đầu xương
Xương được cắt cao hơn màng xương
ảnh xương vụn hay các mảnh màng xương cần được giữ lại để giúp tái tạo xương
Gọt xương vuông góc với đường trục của xương
Khâu màng xương che phủ kín đầu xương
Biến đổi sinh lý của cơ thể sau khi cắt cụt chi . Chọn câu sai
Đầu xương bị teo lại
Xương bị đặc lại và xơ hoá
các phần mềm co rút
Da sẽ co lại
Cẳng chân mỏm cụt tốt nhất từ mâm chày xuống bao nhiêu cm
10
5
15
20
Mỏm cụt ngắn nhất có thể lắp được chi giả từ mâm chây trở xuống bao nhiêu cm
4
10
8
5
t từ mâm chày xuống bao nhiêu cm
10
5
15
20
Mỏm cụt ngắn nhất có thể lắp được chi giả từ mâm chây trở xuống bao nhiêu cm
4
10
8
5
Nguyên tắc cưa xương trong tạo mỏm cụt, Cho câu sai
Xương được cất thấp hơn màng xương
Giải phóng tổ chức xung quanh ra khỏi màng xương.
Cắt xương vuông góc với đường trục của xương
Tránh tạo các mảnh xương vụn
Nguyên tắc kĩ thuật đặc biệt trong cắt cụt cấp cứu
phải giữ lại các vạt da tự nhiên còn dính
chỉ cắt bỏ phần cân cơ đã bị hoại từ
mạch máu xử trí như trong cắt cụt có chuẩn bị
trường hợp có nhiều ổ gãy, có thể kết hợp xương trên ổ gãy hở
Nguyên tắc cắt cụt trong nhiễm khuẩn tối cấp
chỉ cần cắt kiểu khoanh giò
Cát toàn bộ da,cân, cơ , xương cùng một lớp
Để da hở là một nguyên tắc bắt buộc
sau 30 ngày, tiến hành sửa lại mỏm cụt thì hai
Cắt cụt trong nhiễm khuẩn tối cấp cần chú ý
là một biện pháp cứu người bệnh
chỉ cần cất kiểu khoanh giò
Cắt toàn bộ da, đen, cá, xương cùng một lớp
Để hở da là một nguyên tắc bắt buộc
Cắt cụt cấp cứu trong chấn thương có đặc điểm
cắt cụt ở mức thấp nhất
hãi giảm tối đa thời gian mổ
Sửa chữa mỏm cụt cho tốt nhất có thế phải làm thì hai
Chỉ cắt bỏ phần cần có đã bị hoại tử
Yêu cầu mỏm cụt trong cắt cụt đùi trên lồi cầu điển hình
bắt bước phái mỏng
không độn cơ
da khâu phải đều đặn
có dạng hình côn đỉnh ở phía dưới
Khi cưa xương cần chú ý
Xương được cắt cao hơn màng xương
Dùng dũa làm nhẫn đầu xương
Gát xương vuông góc với đường trục của xương
không nên dùng các róc xương sắt làm chấn thương và rách màng xương
Sau khi cắt cụt các tổ chức của chỉ biến đổi như thế nào
(a)
Sau khi cắt cụt các tổ chức của chỉ biến đổi như thế nào
Đầu xương bị teo lại
Xương bị đặc lại và xơ hoá
các phần mềm co rút
da sẽ co lại
Nguyên tắc cắt cụt cấp cứu trong chấn thương
giữ lại các vạt da sức sống còn rất yếu
chỉ cắt bỏ phần cân cơ đã bị hoại tử
màng xương giữ lại dài hơn xương
Nghiêm cấm kết hợp xương trên các ổ gãy hở
Cắt Cơ - mạch máu, thần kinh trong cắt cụt đùi trên lồi cầu điển hình
Dùng dao nhỏ cắt từng lớp, ngang mức da cơ
thận trọng vì cơ bó mạch đùi
mạch máu thất và cắt ở mức thấp nhất
thần kinh hông to, đùi, được thất kéo thấp xuống 3cm
Đóng mỏm cụt trong cắt cụt đùi trên lồi cầu điển hình
Mở garô kiểm tra cầm máu
Kéo thử các cơ và da xem có dù che phú đầu xương không
Khâu hai vạt cơ phía sau và phía trước vào nhau
Dẫn lưu đặt ở giữa lớp cơ và mảng xương
Những đường vào ổ bụng thường gặp . Chọn câu sai :
theo đường trắng giữa
đường trắng giữa trên rốn
đường Mc Burney
đường Murphy
Đường vào bụng dưới bờ sườn thường dùng trong phẫu thuật nào. Cho câu sai
Phẫu thuật túi mật
Phẫu thuật gan
Lấy sỏi thận
Phẫu thuật lách
Mở thành bụng theo đường trắng giữa, dụng cụ nào dùng để tách rời cân ra khỏi lớp mỡ tiền phúc mạc
dao
dao điện
kéo Mayo
kéo Metzenbaum
Quy định lành sẹo ở vết mổ . Chọn câu sai
Phải tạo được sự vững chắc của vết mổ sau đóng bụng
Phải khẩu kỹ tổ chức vững chắc đó là da
Tổ chức phúc mạc rất bé , chỉ cần khâu riêng ở phần tổ chức dưới
Các tổ chức cơ thể có thể khâu hoặc không kh
Đường mổ theo đường trắng giữa có đặc . Ch
Đường mổ theo đường trắng giữa có đặc . Chọn câu
không cắt ngang cơ, mạch máu
đóng bụng phục hồi dễ và sẹo chắc
rộng nhất là ở sát trên và dưới rốn
căng xa rốn thì càng rộng dần
Nguyên tắc khi đóng thành bụng . Chọn câu sai
kiểm đếm gạc trước khi đóng
Khâu phúc mạc bằng chỉ chromic số 3.0
Khâu căn cơ bằng chỉ silk số 0, 1, 2 hoặc 3
Khi khâu phúc mạc, khâu mép lộn vào trong
Nguyên tắc khâu nối ruột, Chọn câu sai
Đường khâu phải chắc
Đường khâu phải cầm máu
Đường khẩu phải kín
Các lớp dưới thanh mạc (nhất là niêm mạc) phải được bộc lộ ra ngoài
Yêu cầu đường mổ vào ổ bụng, Chọn câu sai
Tạo một lối vào gần nhất đến tạng cần phẫu thuật
Bộc lộ, phơi bày tốt sang thương
Đơn giản dễ thực hiện
Đường rạch nhỏ nhất có thể , đảm bảo thao tác dễ dàng và an toàn
Đường trắng giữa trên rốn có đặc điểm, Chọn câu sai
Từ mũi ức đến rốn
Phẫu thuật ở tầng trên mạc treo đại tràng xuống
thích hợp khi mổ dạ dày, tá tràng
không có mạch máu
Vào bụng qua đường cạnh đường giữa có đặc điểm. Chọn câu sai
cho sẹo lành chắc chắn
song song và cách đường giữa 2 - 3 cm
thường được khẩu làm hai lớp
cho phẫu trường rộng hơn
Đường McBurney có đặc điểm
Áp dụng nhất để cắt bỏ đại tràng
Đường rạch da dài khoảng 7 - 10
thẳng góc với đường nối liên gai chậu trước trên với rốn ở 1/3 ngoài
Cân cơ chéo bụng ngoài được tách theo thứ sợi của nó
đường mổ vào ổ bụng có đặc điểm như thế nào
Tạo một lối vào gần nhất đến tạng cần phẫu thuật
Bộc lộ, phơi bày tốt sang thương
Phức tạp
Tạo những vù
Đường mổ vào ổ bụng có đặc điểm như thế nào
Tạo một lối vào gần nhất đến tạng cần phẫu thuật
Bộc lộ, phơi bày tốt sang thương
Phức tạp
Tạo những vùng yếu để gây thoát vị sau phẫu thuật
Đường trắng giữa trên rốn trong phẫu thuật vùng bụng có đặc điểm
từ mỗi ức đến h vi
phẫu thuật ở tầng trên mạc treo đại tràng xuống
thích hợp khi mổ dạ dày, tá tràng
không có mạch máu
Đường cạnh đường giữa trong phẫu thuật ổ dụng có đặc điểm
cho sẹo lành chất trắng
song song và cách đường giữa 5-10 cm
thường được khẩu lăm hai lớp
cho phẫu trường rộng hơn
Chỉ định mở bằng quang. Chọn câu sai
tổn thương đến tủy sống
Sỏi niệu quản
Dập niệu đạo
Bóc tách u xơ tiền liệt tuyến
Khâu bàng quang trong trường hợp bằng quang không nhiễm trùng, nước tiểu trong, niêm mạc BQ bình thường , Chọn câu sai
chỉ chromic
chi silki
đặt một ống thông đường niệu đạo để dẫn lưu
chỉ catgut
Các tai biến gặp phải trong mở bàng quang. Chọn câu sai
Thủng phúc mạc
Thủng ruột non
Mở nhầm vào ruột non
Thủng đại tràng
Thăm bàng quang lấy sôi là thì mấy trong mở bàng quang
Thì 1
Thì 2
Thì 3
Thì 4
Khâu bàng quang là thì mấy trong mở bàng quang
Thì 1
Thì 2
Thì 3
Thì 4
phẫu thuật cắt da quy đầu trẻ sơ sinh có những bước nào sau đây
Tách dính quanh đầu dương vật
Xẻ da và niêm mạc nơi mặt lưng dương vật
Chọn chuông nhựa thích hợp
Chuông nhựa sẽ được gỡ ra vào ngày thứ 5 hoặc thứ 7 sau phẫu thuật
Phẫu thuật cắt da quy đầu bằng phương pháp dùng kẹp Kocher có những nước nào sau đầy
Tách dinh
Cắt bỏ da
Cắt bỏ niêm mạc
Chụp chuông nhựa vào giữa quy đầu và da dư thừa
uật cắt da quy đầu bằng phương pháp dùng kẹp Kocher có những nước nào sau đầy
Tách dinh@
Cắt bỏ da@
Cắt bỏ niêm mạc@
Chụp chuông nhựa vào giữa quy đầu và da dư thừa
Các tai biến gặp phải trong mở bàng quang
Thủng phúc mạc@
Thủng ruột non
Mở nhầm vào ruột non@
Thủng đại tràng
Mở bàng quang, thì 4: BQ không nhiễm trùng, nước tiểu trong, niêm mạc BQ bình thường, các bước thực hiện
khẩu BQ bằng các chi chromic@
khẩu BQ bằng các chi catgut thường@
Đặt một ống thông qua đường niệu đạo để dẫn lưu@
dẫn lưu bằng thẳng Nelaton@
Mở bàng quang, thì 2 bao gồm
Sau khi tìm được BQ, dùng kẹp răng chuột cấp hai bên đường giữa BQ@
Người phụ mổ kéo căng hai sợi chỉ ở hai bên để n ă ng thành trước BQ @
dùng kéo hoặc dao mổ , rạch từng lớp để đi vào BQ@
đường rạch dài 3- 4cm khi thùng BQ dùng máy hút để hút nước tiểu @
Các thì phẫu thuật cắt da quy đầu trẻ sơ sinh
Tách dính quanh đầu dương vật@
Xẻ da và niêm mạc nơi mặt lưng dương vật@
Chọn chuông nhựa thích hợp @
Dùng chỉ không tan buộc da thừa vào chóp rãnh của chuông nhựa @
Các thì phẫu thuật cắt da quy đầu bằng phương pháp dùng kẹp Kocher
Tách dính@
Cắt bỏ da@
Cắt bỏ niêm mạc @
chụp chuồng nhựa vào giữa quy đầu và da thừa
Chỉ định mở khí quản, ngoại trừ?
Tắc nghẽn đường hô hấp dưới@
Bất túc cơ vòng thanh quản
thở máy kéo dài
viêm phù nề thanh quản
Mở khí quản thấp ở vòng sụn thứ mấy
1
2
3.
5@
Chọn ống thông Krishaber số mấy nếu bệnh nhân là người lớn
2
1
3
4@
