Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀO CHẾ 2
Total questions: 117
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1.Khối lượng thuốc bột đa liều ghi trên nhãn là 5g thì lượng thuốc bột có trong bao bì phải đạt từ:
a)
A. 4,5g – 5,5g.
b)
B. 4,65g – 5,35g.
c)
C. 4,75g – 5,25g.
d)
D. 4,85g – 5,15g.
2.
Câu 2.Thuốc bột rất mịn là thuốc bột có ký hiệu:
a)
A. 355 / 250.
b)
B. 250 / 180.
c)
C. 180 / 125.
d)
D. 125 / 90.
3.
Câu 3. Trong điều chế thuốc bột có tinh dầu, phải cho tinh dầu vào giai đoạn:
a)
A. Đầu tiên.
b)
B. Giữa công đoạn.
c)
C. Sau cùng.
d)
D. Lúc nào cũng được.
4.
Câu 4.Lượng bột màu để kiểm tra sự đồng nhất của thuốc bột được dùng với tỉ lệ:
a)
A. 0,25 – 0,5%.
b)
B. 0,25 – 0,75%.
c)
C. 0,25 – 1,0%.
d)
D. 0,25 – 1,5%.
5.
Câu 5.Nếu trong thuốc bột kép chứa chất có màu gây bẩn, thì khi điều chế phải cho vào giai đoạn:
a)
A. Đầu tiên.
b)
B. Giữa.
c)
C. Sau cùng.
d)
D. Nào cũng được.
6.
Câu 6. Để đảm bảo thể chất, nếu lượng chất lỏng trong thuốc bột nhiều hơn 2 giọt cho 1g thuốc bột thì có thể:
a)
A. Đem đi cô.
b)
B. Trộn thêm bột lactose.
c)
C. Trộn thêm bột saccarose.
d)
D. Đem đi cô hay trộn với bột lactose, bột saccarose.
7.
Câu 7.Khi đóng gói thuốc bột có nhiều thành phần và có tỉ trọng khác nhau thì phải:
a)
A. Không được đóng đầy lọ.
b)
B. Đóng đầy trong lọ kín.
c)
C. Đóng trong lọ màu và không đóng kín.
d)
D. Đóng trong lọ kín và không đóng đầy.
8.
Câu 8. Cách chia liều thuốc bột có độ chính xác cao nhất là:
a)
A. Ước lượng.
b)
B. Dùng dụng cụ đong.
c)
C. Dùng cân.
d)
D. Đóng vào viên nang.
9.
Câu 9. Ngoài dược chất, trong thuốc bột có thể có thêm :
a)
A. Tá dược độn.
b)
B. Tá dược dính.
c)
C. Tá dược rã.
d)
D. Tá dược trơn bóng.
10.
Câu 10. Trong công thức thuốc bột Aconitin 1%, Carmin được dùng để:
a)
A. Làm tá dược độn.
b)
B. Làm tá dược rã.
c)
C. Làm tá dược thơm.
d)
D. Kiểm tra sự đồng nhất của thuốc bột.
11.
Câu 11. Điều chế thuốc bột kép không cần thiết phải qua giai đoạn nghiền bột đơn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
12.
Câu 12. Khi điều chế thuốc bột kép, để đảm bảo sự đồng nhất cần phải trộn thật lâu.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
13.
Câu 13. Tỷ lệ vụn nát của thuốc cốm không được quá:
a)
A. 6%.
b)
B. 8%.
c)
C. 10%.
d)
D. 12%.
14.
Câu 14. Hàm lượng nước trong thuốc cốm không được quá:
a)
A. 5%.
b)
B. 7%.
c)
C. 9%.
d)
D. 10%.
15.
Câu 15. Nếu trong thuốc cốm có thành phần là đường, thì phải:
a)
A. Pha thành dạng siro.
b)
B. Trộn đều với dược chất.
c)
C. Nghiền mịn thành bột.
d)
D. Thay thế bằng chất khác.
16.
Câu 16. Tá dược dính thường dùng nhất khi điều chế thuốc cốm là:
a)
A. Mật ong.
b)
B. Siro đơn.
c)
C. Dung dịch gelatin.
d)
D. Dung dịch Methyl cellulose.
17.
Câu 17. Thuốc cốm Calci là loại thuốc cốm:
a)
A. Tan.
b)
B. Không tan.
c)
C. Đơn.
d)
D. Kép.
18.
Câu 18. Trong thành phần thuốc cốm có 1 chất không tan, còn lại các chất khác đều tan trong cồn, nước hay siro. Vậy thuốc cốm đó là thuốc cốm không tan.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
19.
Câu 19. Việc trộn các bột có trong thuốc cốm không cần phải theo nguyên tắc trộn bột kép.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
20.
Câu 20. Độ ẩm trong viên hồ không quá:
a)
A. 5%.
b)
B. 9%.
c)
C. 10%.
d)
D. 15%.
21.
Câu 21. Tạo viên nhân là giai đoạn bắt buộc cần phải có trong điều chế viên tròn bằng phương pháp bồi viên.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
22.
Câu 22. Viên hoàn cứng có mật ong phải rã trong thời gian:
a)
A. 15 phút.
b)
B. 30 phút.
c)
C. 60 phút.
d)
D. 2 giờ.
23.
Câu 23. Trong thuốc viên tròn, Gôm adrabic có thể đóng vai trò là:
a)
A. Tá dược độn.
b)
B. Tá dược rã.
c)
C. Tá dược ẩm.
d)
D. Tá dược dính.
24.
Câu 24. Trong phương pháp bồi viên để bào chế thuốc viên tròn, lượng bột thuốc để gây nhân chiếm bao nhiêu phần trăm so với toàn bộ lượng bột thuốc có trong công thức.
a)
A. 1 – 3%.
b)
B. 2 – 4%.
c)
C. 3 – 5%.
d)
D. 4 – 6%.
25.
Câu 25. Tá dược rã khi gặp niêm dịch tiêu hoá do trương nở là:
a)
A. Magnesi carbonat.
b)
B. Saccarose.
c)
C. Bột thảo mộc.
d)
D. Gôm adrabic.
26.
Câu 26. Nhiệt độ phù hợp để sấy viên tròn thường là:
a)
A. 40 – 50oC.
b)
B. 50 – 70oC.
c)
C. 40 – 80oC.
d)
D. 50 – 80oC.
27.
Câu 27. Để làm tá dược độn cho viên tròn có thể dùng:
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Kaolin.
c)
C. Bột dược liệu.
d)
D. Tinh bột, kaolin, bột dược liệu.
28.
Câu 28. Trong phương pháp chia viên để bào chế thuốc viên tròn, sau giai đoạn chia viên là giai đoạn:
a)
A. Làm thành viên.
b)
B. Làm đều viên.
c)
C. Sửa viên.
d)
D. Sấy viên.
29.
Câu 29. Trong phương pháp chia viên để bào chế thuốc viên tròn, sau giai đoạn sửa viên là giai đoạn:
a)
A. Làm thành viên.
b)
B. Làm đều viên.
c)
C. Sửa viên.
d)
D. Sấy viên.
30.
Câu 30. Trong điều chế thuốc viên tròn bằng phương pháp bao bồi, bắt buộc phải dùng:
a)
A. Nồi bao.
b)
B. Thúng lắc.
c)
C. Nồi bao hay thúng lắc.
d)
D. Bàn chia viên.
31.
Câu 31. Tá dược bóng dùng cho viên tròn có thể là:
a)
A. Đường
b)
B. P.V.P.
c)
C. Parafin lỏng.
d)
D. Talc.
32.
Câu 32. Viên nén bao phim phải rã trong thời gian:
a)
A. 15 phút.
b)
B. 30 phút.
c)
C. 60 phút.
d)
D. 2 giờ.
33.
Câu 33. Viên nén trần có khối lượng 1 viên là 200mg. Giới hạn chênh lệch cho phép về khối lượng của viên này là:
a)
A. ± 15%.
b)
B. ± 10%.
c)
C. ± 7,5%.
d)
D. ± 5%.
34.
Câu 34. Để bao viên tan trong dạ dày, dùng tá dược:
a)
A. Gelatin đã formol hoá.
b)
B. Bột cam thảo, bột talc.
c)
C. Keratin.
d)
D. Sellak.
35.
Câu 35. Hạt làm bằng phương pháp xát hạt ướt phải sấy ở nhiệt độ:
a)
A. 700 – 800C.
b)
B. 800 – 900C.
c)
C. 300 – 400C.
d)
D. 500 – 700C.
36.
Câu 36. Phương pháp dập kép chỉ áp dụng đối với viên nén chứa dược chất:
a)
A. Dễ biến chất khi tiếp xúc với nhiệt độ.
b)
B. Dễ biến chất khi tiếp xúc với độ ẩm.
c)
C. Dễ biến chất khi tiếp xúc với nhiệt độ và độ ẩm.
d)
D. Không bị biến chất khi tiếp xúc với nhiệt độ và độ ẩm.
37.
Câu 37. Giai đoạn bao cách ly nhân trong viên bao đường thường bao từ:
a)
A. 5 – 6 lớp.
b)
B. 4 – 5 lớp.
c)
C. 3 – 4 lớp.
d)
D. 2 – 3 lớp.
38.
Câu 38. Viên nén không bao (viên nén trần) đạt tiêu chuẩn phải có thời gian tan rã không quá:
a)
A. 5 phút.
b)
B. 15 phút.
c)
C. 30 phút.
d)
D. 60 phút.
39.
Câu 39. Trong kỹ thuật bao đường, giai đoạn kế tiếp của lớp bao nền là:
a)
A. Bao cách ly nhân.
b)
B. Bao màu.
c)
C. Bao bóng.
d)
D. Bao nhẵn.
40.
Câu 40. Nhiệt độ không khí nóng dùng trong giai đoạn bao màu của viên bao đường là:
a)
A. 30 – 500C.
b)
B. 35 – 400C.
c)
C. 50 – 70oC.
d)
D. 40 – 50oC.
41.
Câu 41.Trong kỹ thuật bao đường, giai đoạn bao nền thường phải làm từ:
a)
A. 4-5 lớp.
b)
B. 5-7 lớp.
c)
C. 7-10 lớp.
d)
D. 8-15 lớp.
42.
Câu 42. Hồ tinh bột thường dùng làm tá dược dính trong viên nén với nồng độ:
a)
A. 5 – 10%.
b)
B. 5 – 15%.
c)
C. 5 – 20%.
d)
D. 5 – 25%.
43.
Câu 43. Bào chế viên nén theo phương pháp dập thẳng hay dập trực tiếp có các công đoạn:
a)
A. Trộn đều các thành phần công thức và dập viên.
b)
B. Trộn đều các thành phần của công thức và dập viên 2 lần.
c)
C. Trộn đều thuốc với một chất lỏng, dính rồi dập viên.
d)
D. Trộn đều các thành phần của công thức, ép thành hạt rồi dập viên.
44.
Câu 44. So với thể tích ban đầu, Natri Carboxymetyl Cellulose khi gặp nước sẽ trương nở gấp:
a)
A. 2 lần.
b)
B. 3 lần.
c)
C. 5 lần.
d)
D. 10 lần.
45.
Câu 45.Các lớp bao màu trong viên bao đường sẽ được cho vào theo mức độ:
a)
A. Từ nhạt đến đậm dần.
b)
B. Từ đậm đến nhạt dần.
c)
C. Màu đều nhau.
d)
D. Màu sao cũng được.
46.
Câu 46. Mg Stearat được dùng làm tá dược trơn bóng trong viên nén với tỉ lệ:
a)
A. 0,5% - 1 %.
b)
B. 0,5% - 2 %.
c)
C. 0,5% - 3 %.
d)
D. 0,5% - 4%.
47.
Câu 47. Viên nén Aspirin thường điều chế theo phương pháp:
a)
A. Dập thẳng.
b)
B. Xát hạt khô.
c)
C. Xát hạt ướt.
d)
D. Xát hạt từng phần.
48.
Câu 48. Trong điều chế viên nén, nếu hạt chứa nhiều tinh bột, đường thì không được sấy ở nhiệt độ quá:
a)
A. 60oC.
b)
B. 70oC.
c)
C. 80oC.
d)
D. 90oC.
49.
Câu 49. Trong điều chế viên nén, nếu hạt chứa nhiều tinh dầu, chất thơm thì thường sấy ở nhiệt độ:
a)
A. 30oC.
b)
B. 40oC.
c)
C. 50oC.
d)
D. 60oC.
50.
Câu 50.Viên nén là dạng thuốc được tạo ra bằng phương pháp bao bồi.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C.
d)
D.
51.
Câu 51. Phương pháp xát hạt khô thường áp dụng cho nhóm hoạt chất:
a)
A. Bền vững ở nhiệt độ và độ ẩm cao.
b)
B. Nhạy cảm, kém bền với nhiệt độ và độ ẩm cao.
c)
C. Có liều dùng nhỏ, thường dưới 10mg.
d)
D. Có cấu trúc steroid.
52.
Câu 52. Thành phần của vỏ nang mềm gồm:
a)
A. Gelatin, chất hóa dẻo, nước.
b)
B. Gelatin, chất tạo màu, chất tạo độ đục.
c)
C. Gelatin, chất tạo màu, nước.
d)
D. Gelatin, chất hóa dẻo, chất tạo độ đục.
53.
Câu 53.Viên nang có khối lượng 1 viên là 200mg. Giới hạn chênh lệch cho phép về khối lượng của viên này là:
a)
A. ± 15%.
b)
B. ± 10%.
c)
C. ± 7,5%.
d)
D. ± 5%.
54.
Câu 54. Thuốc nang cứng chứa dược chất ở dạng:
a)
A. Rắn.
b)
B. Bột hay dung dịch.
c)
C. Lỏng hay cốm.
d)
D. Lỏng.
55.
Câu 55.So với vỏ nang cứng thì vỏ nang mềm thường:
a)
A. Mỏng hơn.
b)
B. Dày hơn.
c)
C. Bằng nhau.
d)
D. Tương đương.
56.
Câu 56. Thuốc viên Vitamin AD (thường được gọi với tên Dầu cá) là:
a)
A. Thuốc nang cứng.
b)
B. Thuốc nang mềm.
c)
C. Thuốc nang tan trong dạ dày.
d)
D. Thuốc nang tan trong ruột.
57.
Câu 57. Đa số các kháng sinh được điều chế dưới dạng thuốc nang mềm.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
58.
Câu 58. Khối lượng của thuốc đạn dùng cho trẻ em thường khoảng:
a)
A. 1 g.
b)
B. 2 g.
c)
C. 3 g.
d)
D. 4 g.
59.
Câu 59. Độ đồng đều khối lượng của thuốc đạn, trứng phải đạt trong giới hạn:
a)
A. ±15%.
b)
B. ± 10%.
c)
C. ± 7,5%.
d)
D. ± 5%.
60.
Câu 60.Nếu thuốc đạn trứng dùng tá dược béo thì nên bôi trơn khuôn bằng vaselin.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
61.
Câu 61. Nhiệt độ đổ khuôn thuốc đạn, trứng với tá dược bơ ca cao là 37-38oC.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
62.
Câu 62. Witepsol là tá dược thuộc nhóm :
a)
A. Thân nước.
b)
B. Các thế phẩm của bơ ca cao.
c)
C. Các triglycerid bán tổng hợp.
d)
D. Các dầu mỡ hydrogen hóa.
63.
Câu 63. Tá dược có thể dùng trong điều chế cả thuốc mỡ và thuốc đạn, trứng là:
a)
A. Bơ ca cao.
b)
B. Polyetylenglycol.
c)
C. Vaselin.
d)
D. Lanolin.
64.
Câu 64. Tá dược dùng để điều chế thuốc đặt phải có độ chảy thấp hơn:
a)
A. 36 0C
b)
B. 37 0C
c)
C. 38 0C
d)
D. 39 0C
65.
Câu 65. Cơ chế phóng thích dược chất của thuốc đặt chứa tá dược thân dầu là:
a)
A. Không tan trong niêm dịch nhưng chảy lỏng ở điều kiện thân nhiệt để giải phóng dược chất.
b)
B. Hòa tan trong niêm dịch để giải phóng dược chất.
c)
C. Hòa tan trong niêm dịch hoặc chảy lỏng ở điều kiện thân nhiệt để giải phóng dược chất.
d)
D. Theo một cơ chế khác.
66.
Câu 66. Cơ chế phóng thích dược chất của thuốc đặt chứa tá dược là Witepsol:
a)
A. Không tan trong niêm dịch nhưng chảy lỏng ở điều kiện thân nhiệt để giải phóng dược chất.
b)
B. Hòa tan trong niêm dịch để giải phóng dược chất.
c)
C. Hòa tan trong niêm dịch hoặc chảy lỏng ở điều kiện thân nhiệt để giải phóng dược chất.
d)
D. Theo một cơ chế khác.
67.
Câu 67. Gelatin, thạch là những tá dược được xếp vào nhóm:
a)
A. Tá dược hút nước.
b)
B. Tá dược thân nước.
c)
C. Tá dược béo.
d)
D. Tá dược nhũ hóa.
68.
Câu 68. Nếu thuốc đạn dùng tá dược béo thì nên bôi trơn khuôn bằng:
a)
A. Gelatin.
b)
B. Thạch.
c)
C. Dung dịch 5% xà phòng thuốc.
d)
D. Vaselin.
69.
Câu 69. Để trừ hao hụt thì lượng nguyên liệu để điều chế thuốc đạn, trứng phải tăng thêm:
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 15%
d)
D. 20%.
70.
Câu 70. Hệ số thay thế thuận là lượng dược chất thay thế cho 1gam tá dược về mặt:
a)
A. Khối lượng.
b)
B. Tỷ trọng.
c)
C. Thể tích.
d)
D. Cảm quan.
71.
Câu 71. Với tá dược là bơ cacao thì nhiệt độ đổ khuôn thuốc đạn, trứng trong khoảng:
a)
A. 25oC - 26oC.
b)
B. 26oC - 27oC.
c)
C. 27oC - 28oC.
d)
D. 28oC - 29oC.
72.
Câu 72. Cho công thức thuốc đạn:
a)
A. 0,21 g
b)
B. 0,42 g
c)
C. 0,84 g
d)
D. 1,68 g
73.
Câu 73. Công thức tính hệ số thay thế
a)
A. Số lượng viên cần điều chế.
b)
B. Khối lượng 1 viên.
c)
C. Lượng dược chất cho 1 viên.
d)
D. Lượng tá dược cho 1 viên.
74.
Câu 74. Vaselin là tá dược thuộc nhóm dầu, mỡ, sáp.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
75.
Câu 75. Thuốc mỡ chỉ có tác dụng điều trị tại chỗ.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
76.
Câu 76. Cấu trúc dung dịch là dạng cấu trúc thường gặp trong kem bôi da.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
77.
Câu 77. Điều chế thuốc mỡ với dược chất là cao mềm thì phải hòa tan cao trong hỗn hợp Cồn - Glycerin - Nước theo tỉ lệ 1-6-3.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
78.
Câu 78.Sáp ong có khả năng hút nước mạnh hơn so với Lanolin.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
79.
Câu 79. Nhũ hoá là một phương pháp dùng để điều chế thuốc mỡ.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
80.
Câu 80. Một tiêu chuẩn của thuốc mỡ là không được chảy lỏng ở nhiệt độ:
a)
A. 35o C.
b)
B. 36oC.
c)
C. 37oC.
d)
D. 38oC.
81.
Câu 81. Trong thuốc mỡ đặc, tỉ lệ lượng dược chất rắn là:
a)
A. ≥ 10%.
b)
B. ≥ 20%.
c)
C. ≥ 30%.
d)
D. ≥ 40%.
82.
Câu 82. Bột nhão là dạng thuốc:
a)
A. Có chứa 25% hoạt chất rắn trong thành phần.
b)
B. Hoạt chất rắn dạng mịn > 40% phân tán đồng đều trong tá dược.
c)
C. Chỉ dùng tá dược thân nước.
d)
D. Chỉ dùng tá dược thân dầu.
83.
Câu 83. Vaselin là tá dược thuốc mỡ có độ chảy là:
a)
A. 35o – 42oC.
b)
B. 36o – 46oC.
c)
C. 37o – 48oC.
d)
D. 38o – 56oC.
84.
Câu 84. Khả năng hút nước của vaselin chỉ khoảng:
a)
A. 2%.
b)
B. 3%.
c)
C. 5%.
d)
D. 15%.
85.
Câu 85. Nhược điểm của lanolin là:
a)
A. Khó thấm qua da.
b)
B. Kém bền.
c)
C. Kích ứng da.
d)
D. Khả năng hút nước.
86.
Câu 86. Một trong những nhược điểm của mỡ lợn là dễ bị:
a)
A. Chảy lỏng.
b)
B. Khô cứng.
c)
C. Ôi, khét.
d)
D. Nấm mốc phát triển.
87.
Câu 87. Vaselin thuộc nhóm tá dược:
a)
A. Hydrocarbon.
b)
B. Sáp.
c)
C. Dầu Mỡ.
d)
D. Có nguồn gốc thực vật.
88.
Câu 88. Hỗn hợp Eucerin và do sự phối hợp giữa vaselin và:
a)
A. Lanolin.
b)
B. Parafin.
c)
C. Cholesterol.
d)
D. Silicon.
89.
Câu 89. Khả năng hút nước của lanolin khan là:
a)
A. 180 – 200%
b)
B. 120 – 140%
c)
C. 25 – 30%
d)
D. 30 – 40%
90.
Câu 90. Silicon là hợp chất cao phân tử, được tạo thành nhờ các phản ứng:
a)
A. Trao đổi.
b)
B. Kết hợp.
c)
C. Trùng hợp.
d)
D. Cộng.
91.
Câu 91. Tá dược không bảo quản được lâu là:
a)
A. Polyetylenglycol.
b)
B. Hỗn hợp Glycerin-tinh bột.
c)
C. Nhôm Hydroxyd.
d)
D. Amoni hydroxyd.
92.
Câu 92. Nhóm tá dược có khả năng dẫn thuốc thấm sâu trong thuốc mỡ là:
a)
A. Tá dược thân dầu.
b)
B. Tá dược thân nước.
c)
C. Tá dược nhũ tương.
d)
D. Tá dược nước và nhũ tương.
93.
Câu 93.Phương pháp điều chế thuốc mỡ Sulfamid là:
a)
A. Hòa tan.
b)
B. Trộn đều đơn giản.
c)
C. Nhũ hóa.
d)
D. Dùng chất trung gian.
94.
Câu 94.Trộn đều đơn giản là phương pháp thường dùng điều chế thuốc mỡ có cấu trúc:
a)
A. Dung dịch.
b)
B. Nhũ dịch.
c)
C. Hỗn dịch.
d)
D. Nhũ tương.
95.
Câu 95. Cấu trúc của da gồm 3 lớp chính là:
a)
A. Biểu bì, lớp sừng, trung bì.
b)
B. Biểu bì, lớp sừng, lớp niêm mạc.
c)
C. Biểu bì, trung bì, lớp niêm mạc.
d)
D. Biểu bì, trung bì, hạ bì.
96.
Câu 96.Phương pháp điều chế thuốc mỡ Tetracyclin là:
a)
A. Trộn đều.
b)
B. Hòa tan.
c)
C. Nhũ hóa.
d)
D. Phân tán.
97.
Câu 97.Tương kỵ trong pha chế thuốc xảy ra còn tuỳ thuộc vào dạng thuốc và nồng độ.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
98.
Câu 98. Alcaloid tạo tủa không tan với tanin đây là tương kỵ dược lý.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
99.
Câu 99. Vitamin B1 bị thủy phân trong môi trường kiềm là tương kỵ vật lý.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
100.
Câu 100. Khi phối hợp Menthol và Long não ở tỉ lệ 1 :1 sẽ xảy ra hiện tượng:
a)
A. Ẩm.
b)
B. Chảy lỏng.
c)
C. Rắn lại.
d)
D. Phản ứng với nhau.
101.
Câu 101. Có thể khắc phục tương kỵ trong điều chế khi có siro chanh và natri salicylat như sau :
a)
A. Thay siro chanh bằng siro vỏ chanh
b)
B. Sử dụng chất trung gian thích hợp.
c)
C. Bỏ bớt natri salycilat.
d)
D. Thay đổi natri salicylat thành acid salicylic.
102.
Câu 102. Loại tương kỵ quan trọng nhất trong bào chế học là:
a)
A. Tương kỵ vật lý.
b)
B. Tương kỵ hóa học.
c)
C. Tương kỵ dược lý.
d)
D. Tương kỵ vật lý và tương kỵ hóa học.
103.
Câu 103. Eutecti là hiện tượng tương kỵ thuộc nhóm:
a)
A. Tương kỵ vật lý.
b)
B. Tương kỵ hóa học.
c)
C. Tương kỵ dược lý.
d)
D. Tương kỵ vật lý và tương kỵ hóa học.
104.
Câu 104. Tương kỵ xảy ra do các chất kết tinh ngậm nước có thể khắc phụ bằng cách:
a)
A. Dùng chất trung gian.
b)
B. Thay thế bằng dược chất khan.
c)
C. Dùng tá dược khác bao lại.
d)
D. Đóng gói riêng.
105.
Câu 105. Các chất keo bị ngưng kết, đông vón trong dung dịch chất điện giải mạnh là:
a)
A. Tương kỵ vật lý.
b)
B. Tương kỵ hóa học.
c)
C. Tương kỵ dược lý
d)
D. Tương kỵ sinh lý.
106.
Câu 106. Có thể khắc phục tương kỵ trong điều chế dung dịch Lugol 1% bằng cách:
a)
A. Pha chế, đóng gói riêng.
b)
B. Sử dụng chất trung gian thích hợp.
c)
C. Bỏ bớt một số chất không cần thiết.
d)
D. Thay đổi dược chất.
107.
Câu 107. Phải dùng bột mẹ khi điều chế thuốc bột có chứa dược chất độc tính cao với khối lượng nhỏ hơn:
a)
A. 40mg.
b)
B. 50mg.
c)
C. 70mg.
d)
D. 90mg.
108.
Câu 108. Trong điều chế thuốc bột có tinh dầu, phải cho tinh dầu vào giai đoạn:
a)
A. Đầu tiên.
b)
B. Giữa công đoạn.
c)
C. Sau cùng.
d)
D. Lúc nào cũng được.
109.
Câu 109. Lượng bột màu để kiểm tra sự đồng nhất của thuốc bột được dùng với tỉ lệ:
a)
A. 0,25 – 0,5%.
b)
B. 0,25 – 0,75%.
c)
C. 0,25 – 1,0%.
d)
D. 0,25 – 1,5%.
110.
Câu 110. Lượng chất lỏng trong thuốc bột so với khối lượng chất rắn trong thuốc bột không được quá:
a)
A. 5%.
b)
B. 7%.
c)
C. 9%.
d)
D. 10%.
111.
Câu 111. Để đảm bảo thể chất, nếu lượng chất lỏng trong thuốc bột nhiều hơn 2 giọt cho 1g thuốc bột thì có
a)
A. Đem đi cô.
b)
B. Trộn thêm bột lactose.
c)
C. Trộn thêm bột saccarose.
d)
D. Đem đi cô hay trộn với bột lactose, bột saccarose.
112.
Câu 112. Trong công thức thuốc bột Oresol, có thể thay thế muối Natri hydrocarbonat bằng:
a)
A. Natri citrat.
b)
B. Natri salicylat.
c)
C. Natri benzoat.
d)
D. Natri borat.
113.
Câu 113. Nếu trong thuốc cốm có thành phần là đường, thì phải:
a)
A. Pha thành dạng siro.
b)
B. Trộn đều với dược chất.
c)
C. Nghiền mịn thành bột.
d)
D. Thay thế bằng chất khác.
114.
Câu 114. Trong thành phần thuốc cốm có 1 chất không tan, còn lại các chất khác đều tan trong cồn, nước hay siro. Vậy thuốc cốm đó là thuốc cốm không tan.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C. .
d)
D. .
115.
Câu 115. Trong phương pháp bồi viên để bào chế thuốc viên tròn, lượng bột thuốc để gây nhân chiếm bao nhiêu phần trăm so với toàn bộ lượng bột thuốc có trong công thức.
a)
A. 1 – 3%.
b)
B. 2 – 4%.
c)
C. 3 – 5%.
d)
D. 4 – 6%.
116.
Câu 116. Bột dùng bao viên tròn phải là bột:
a)
A. Rất mịn.
b)
B. Mịn.
c)
C. Mịn vừa.
d)
D. Bột nào cũng được.
117.
Câu 117. Trong phương pháp chia viên để bào chế thuốc viên tròn, sau giai đoạn sửa viên là giai đoạn:
a)
A. Làm thành viên.
b)
B. Làm đều viên.
c)
C. Sửa viên.
d)
D. Sấy viên.
Reset
