wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PN 2 ( 53 - 77 )

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định đúng đặc điểm của sản dịch khi bị nhiễm khuẩn sau đẻ là

a)

Sản dịch có loãng, lẫn cục, mùi tanh nồng

b)

Sản dịch ra nhiều, đỏ thẫm

c)

Sản dịch ra ít, lò lò máu cá, mùi tanh

d)

Sản dịch ra kéo dài, lẫn mủ, hôi

2.

Nhận định đúng đặc điểm của vết khâu tầng sinh môn khi bị nhiễm khuẩn sau đẻ là

a)

Vết khâu nề nhẹ, liền khít

b)

Vết khâu so le, chồng mép, ấn đau

c)

Vết khâu sưng nề, tấy đỏ, có dịch

d)

Vết khâu đau, nề nhẹ

3.

Đường xâm nhập chủ yếu của vi khuẩn dẫn tới nhiễm khuẩn sau đẻ là

a)

Qua đường sinh dục

b)

Đường tiêu hoá

c)

Vùng rau bám

d)

Đường tiêm truyền

4.

Nhận định quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh nhiễm khuẩn sau đẻ là

a)

Quá trình chuyển dạ

b)

Sự hiểu biết, tiền sử bản thân

c)

Các dấu hiệu bất thường tại chỗ

d)

Chế độ vệ sinh, ăn uống

5.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh nhiễm khuẩn sau đẻ là

a)

Mệt mỏi ăn ngủ kém

b)

Nguy cơ nhiễm khuẩn lan rộng

c)

Thiếu kiến thức về bệnh

d)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng

6.

Hướng dẫn người bệnh vận động sớm sau mổ lấy thai để phòng ngừa

a)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

b)

Nhiễm trùng vết mổ

c)

Tăng tiết sữa, táo bón

d)

Táo bón và tình trạng dính

7.

Hướng dẫn quan trọng nhất giúp sản phụ nâng cao thể trạng sau đẻ là

a)

Chế độ vận động

b)

Chế độ ăn uống

c)

Chế độ vệ sinh

d)

Chế độ dùng thuốc

8.

Theo dõi sát tình trạng tiểu tiện những ngày sau mổ nhằm phát hiện sớm

a)

Bí tiểu

b)

Viêm đường tiết niệu

c)

Viêm tử cung

d)

Viêm đường sinh dục dưới

9.

Phòng ngừa áp xe vú sau đẻ bà mẹ KHÔNG nên:

a)

Massage vú hàng ngày

b)

Vắt kiệt sữa sau mỗi lần cho bú

c)

Cho bé bú đều cả 2 bên

d)

Đẻ 2 bầu vú luôn căng sữa

10.

Để phát hiện sớm nhiễm khuẩn đường sinh dục dưới sau đẻ cần theo dõi sát:

a)

Dịch, máu ra đường âm đạo, toàn trạng

b)

Dịch, máu ra đường âm đạo

c)

Chế độ ăn, vệ sinh cá nhân

d)

Mức độ tổn thương cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, tầng sinh môn

11.

Nhận định yếu tố làm tăng nguy cơ bế sản dịch sau đẻ là:

a)

A. Vệ sinh sau đẻ không đúng cách

b)

B. Ăn ít

c)

C. Vận động ít, lười vận động

d)

D. Mổ lấy thai

12.

Nhận định các yếu tố thuận lợi nhất liên quan cuộc đẻ dẫn tới nhiễm khuẩn sau đẻ là:

a)

Chuyển dạ nhanh, ối vỡ muộn

b)

Ối vỡ muộn, đẻ nhiều lần

c)

Ối vỡ non, ối vỡ sớm, đẻ rơi

d)

Ngôi bất thường, ối vỡ sớ m

13.

Sản phụ H sau mổ đẻ lần đầu ngày thứ 3. Hiện tại chị thấy đau bụng dưới âm ỉ, sản dịch ra thấm băng vệ sinh rất ít, người mệt mỏi, ăn không ngon miệng. Từ khi sau mổ chị đi lại rất ít, chỉ nằm trên giường. Hộ sinh thăm khám thấy nhiệt độ 37 độ 5, da xanh, niêm mạc bình thường, vẻ mặt mệt mỏi, bụng chướng nhẹ, ấn tử cung hơi đau, di động hạn chế, cao trên vết 15 cm, sản dịch ra ít, mùi nồng. Bạn nghĩ chị H gặp phải vấn đề gì sau mổ đẻ?

a)

Nhiễm trùng tử cung

b)

Sót rau

c)

Bế sản dịch

d)

Viêm đường sinh dục dưới

14.

Thân nhiệt trẻ sơ sinh khi còn nằm trong tử cung người mẹ có đặc điểm là

a)

Hòa đồng nhiệt độ cơ thể người mẹ

b)

Cao hơn nhiệt độ cơ thể mẹ

c)

Thấp hơn nhiệt độ cơ thể mẹ

d)

Lúc cao hơn lúc thấp hơn nhiệt độ cơ thể mẹ

15.

Thời điểm đúng tiêm vitamin K cho trẻ sơ sinh sau đẻ là

a)

Sau sinh 3 ngày

b)

Sau đẻ 5 ngày

c)

24 giờ đầu sau đẻ

d)

Sau đẻ 7 ngày

16.

Nhiệt độ nước phù hợp để tắm cho trẻ sơ sinh là

a)

38-40 độ C

b)

42-44 độ C

c)

34-36 độ C

d)

30-32 độ C

17.

Cách tốt nhất phòng hiện tượng hăm, loét cho trẻ sơ sinh là

a)

1 giờ thay bỉm 1 lần

b)

3 giờ thay bỉm 1 lần

c)

4 giờ thay bỉm 1 lần

d)

Mỗi khi trẻ đại, tiểu tiện ướt phải thay ngay

18.

Thời gian trung bình xuất hiện vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh bình thường đủ tháng là

a)

Ngày thứ 2 sau đẻ

b)

Ngày thứ 3 sau đẻ

c)

Ngày thứ 4 sau đẻ

d)

Ngày thứ 5 sau đẻ

19.

Thời gian trung bình hết hiện tượng vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh bình thường đủ tháng là

a)

4-5 ngày sau đẻ

b)

7-10 ngày sau đẻ

c)

10-12 ngày sau đẻ

d)

15 ngày sau đẻ

20.

Thời điểm trẻ sut cân sinh lý sau đẻ là

a)

2 ngày

b)

3 ngày

c)

4 ngày

d)

NGÀY ĐẦU

21.

Trọng lượng cho phép trong sụt cân sinh lý ở trẻ sơ sinh là

a)

5% trọng lượng cơ thể ban đầu

b)

Dưới 10% trọng lượng cơ thể ban đầu

c)

15% trọng lượng cơ thể ban đầu

d)

20% trọng lượng cơ thể ban đầu

22.

Thời gian cân nặng trở lại ban đầu trong hiện tượng sụt cân sinh lý ở trẻ sơ sinh là

a)

7 ngày sau đẻ

b)

8 ngày sau đẻ

c)

9 ngày sau đẻ

d)

10 ngày sau đẻ

23.

Tính chất phân bình thường của trẻ sơ sinh trong 2-3 ngày đầu sau đẻ là

a)

Vàng, lỏng

b)

Xanh nhạt, sệt

c)

Xanh đen, quánh dính

d)

Vàng nhạt, dính

24.

Tư vấn đúng cho bà mẹ về vấn đề chăm sóc con là

a)

Me ̣luôn nằm cạnh trẻ

b)

Trẻ nằm cùng phòng vớ i me ̣nhưng khác giườ ng

c)

Trẻ nằm ở phòng riêng

d)

Trẻ nằm với người thân

25.

Đặc tính của sữa mẹ là

a)

Dinh dưỡng hoàn hảo, dễ hấp thu, nhiều kháng thể

b)

Dễ hấp thu, không có kháng thể, không gây dị ứng

c)

Không có kháng thể, vô trùng

d)

Không gây dị ứng, giàu đạm, ít mỡ

26.

Đặc tính của sữa non là

a)

Đặc sánh, màu vàng nhạt và ít.

b)

Đặc sánh, ít, có kháng thể

c)

Màu vàng nhạt, sánh, ít

d)

Có kháng thể, đặc sánh, vàng nhạt và số lượng ít

27.

Hướng dẫn bà mẹ cho trẻ bú đúng là

a)

Bú theo giờ

b)

Bú bình hoàn toàn

c)

Bú theo nhu cầu của trẻ

d)

Chỉ cho bú ban ngày

28.

Thời kỳ sơ sinh bắt đầu từ sau khi sơ thai đến hết

a)

2 tuần sau đẻ

b)

3 tuần sau đẻ

c)

4 tuần sau đẻ

d)

1 tuần sau đẻ

29.

Thời gian trung bình trẻ sơ sinh rụng rốn là

a)

3 – 5 ngày

b)

6 – 8 ngày

c)

9 – 11 ngày

d)

12 ngày

30.

Thời điểm tắm lần đầu cho trẻ sơ sinh là

a)

6 giờ đầu sau đẻ

b)

24 giờ sau đẻ

c)

2 ngày sau đẻ

d)

3 ngày sau đẻ

31.

Chăm sóc đúng sau khi rốn trẻ sơ sinh rụng là

a)

Lau rốn bằng nước muối sinh lý, Để rốn khô thoáng

b)

Dùng cồn iot 3% sát trùng chân rốn

c)

Dùng gạc băng ép chân rốn

d)

Mặc bỉm hoặc quấn tã trùm kín rốn

32.

Cách tốt nhất phòng hiện tượng hăm, loét cho trẻ sơ sinh là

a)

1 giờ thay bỉm 1 lần

b)

3 giờ thay bỉm 1 lần

c)

4 giờ thay bỉm 1 lần

d)

Mỗi khi trẻ đại, tiểu tiện ướt phải thay ngay

33.

Việc nào sau đây KHÔNG đúng khi chăm sóc rốn bị ướt?

a)

Rắc bôt kháng sinh vào rốn

b)

Lau rốn bằng nước muối sinh lý

c)

Không băng ép kín rốn

d)

Dùng cồn 70 đô ̣sát trùng rốn

34.

Đường sử dụng Vitamin K cho trẻ sơ sinh ngay sau đẻ là

a)

Tiêm tĩnh mạch, uống

b)

Uống, tiêm bắp

c)

Đặt, Tiêm tĩnh mạch

d)

Đặt, uống

35.

Ngày đầu sau đẻ, sơ sinh được tiêm phòng các bệnh

a)

A. Lao. Ho gà, bạch hầu, uốn ván

b)

B. Viêm gan B, lao, sởi

c)

C. Sởi, viêm gan B

d)

D. Lao, viêm gan B

36.

Theo qui định của Bộ y tế, tiêm vitamin K được thực hiện tại

a)

Cơ sở y tế công lập

b)

Cơ sở y tế tư nhân

c)

Cơ sở y tế từ tuyến huyện trở lên

d)

Tất cả các cơ sở y tế

37.

Thời điểm đánh giá chỉ số Apgar là

a)

4 phút, 8 phút và 12 phút sau đẻ

b)

3 phút, 6 phút và 8 phút sau đẻ

c)

1 phút 5 phút và 10 phút sau đẻ

d)

2 phút, 7 phút và 15 phút sau đẻ

38.

Đánh giá trẻ sơ sinh bình thường khi chỉ số Apgar là

a)

5-6 điểm

b)

7-8 điểm

c)

9-10 điểm

d)

8-10 điểm

39.

Đánh giá trẻ ngạt nhẹ đến trung bình khi chỉ số Apgar là

a)

2-3 điểm

b)

4-5 điểm

c)

6-7 điểm

d)

4-7 điểm

40.

Đánh giá trẻ ngạt nặng khi chỉ số Apgar là

a)

Dưới 3 điểm

b)

3-4 điểm

c)

1-2 điểm

d)

2-3 điểm

41.

Nhận định quan trọng nhất khi chăm sóc trẻ sơ sinh ngạt là

a)

Tình trạng suy hô hấp

b)

Các dấu hiệu rối loạn tuần hoàn

c)

Thần kinh

d)

Hạ thân nhiệt

42.

Các chỉ số Apgar gồm

a)

Hô hấp, nhịp tim, màu da, phản xạ

b)

Hô hấp, màu sắc da, trương lực cơ, nhịp tim, phản xạ

c)

Phản xạ, nhịp tim, màu da, trương lực cơ

d)

Trương lực cơ, phản xạ, hô hấp, nhịp tim

43.

Chẩn đoán điều dưỡng quan trọng nhất trong chăm sóc trẻ sơ sinh ngạt là

a)

Nguy cơ rối loạn tuần hoàn

b)

Bú kém

c)

Rụng rốn muộn

d)

Nguy cơ vàng da sớm

44.

Chỉ định của kỹ thuật kích thích hô hấp trong chăm sóc trẻ ngạt là

a)

Trẻ ngừng tim, ngừng hô hấp

b)

Trẻ ngừng tim

c)

Trẻ ngừng hô hấp

d)

Có khó khăn của sự khởi động thông khí tự nhiên.

45.

Thời gian thích hợp kích thích hô hấp cho trẻ sơ sinh ngạt là

a)

Không quá 15-30 giây.

b)

Không quá 1 phút.

c)

Không quá 5 phút.

d)

Không quá 10 phút.

46.

Tư thế đúng của trẻ sơ sinh khi thực hiện kỹ thuật hút dịch miệng mũi là

a)

Đầu ngửa, mặt nghiêng, tư thế trung gian

b)

Đầu cao, mặt nghiêng

c)

Mặt nghiêng đầu cao

d)

Tư thế trung gian, đầu cao

47.

Chỉ định kỹ thuật hút đường hô hấp dưới cho trẻ sơ sinh ngay sau đẻ là

a)

Trẻ sặc nước ối lẫn phân su

b)

Apgar 8 – 10 điểm, nước ối trong

c)

Apgar 4 -7 điểm

d)

Apgar 6 điểm

48.

Chỉ định kỹ thuật thông khí qua mặt nạ cho trẻ sơ sinh ngạt sau đẻ là

a)

Trẻ ngạt, nhịp tim 120 lần/phút

b)

Trẻ ngạt, nhịp tim 110 lần/phút

c)

Trẻ ngạt, nhịp tim dưới 100 lần/phút

d)

Apgar 1 phút 8 điểm

49.

Chỉ định kĩ thuật đặt nội khí quản trong chăm sóc trẻ sơ sinh ngạt sau đẻ là

a)

Sau khi thông khí bằng mặt nạ không có hiệu quả sau 10-20 giây

b)

Sau khi thông khí bằng mặt nạ không có hiệu quả sau 2 phút giây

c)

Sau khi thông khí bằng mặt nạ không có hiệu quả sau 30-60 giây.

d)

Hút đường hô hấp dưới thất bại

50.

Khi xoa bóp tim ngoài lồng ngực tư thế đúng của trẻ là

a)

Đầu thấp, mặt nghiêng

b)

Đầu cao, tư thế trung gian

c)

Nằm ngửa trên một nền cứng.

d)

Nằm nghiêng đầu thấp

51.

Vị trí ấn ngực trong hồi sức sơ sinh là

a)

1/3 trên xương ức

b)

1/3 dưới xương ức

c)

1/4 dưới xương ức

d)

1/4 trên xương ức

52.

Tỷ lệ giữa ấn ngực và bóp bóng trong hồi sức sơ sinh là

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

53.

Áp lực ấn ngực trong hồi sức sơ sinh là

a)

Lún 1/2 đường kính trước sau của lồng ngực trẻ

b)

Lún 1/3 đường kính trước sau của lồng ngực trẻ

c)

Lún 1/4 đường kính trước sau của lồng ngực trẻ

d)

Lún 1/5 đường kính trước sau của lồng ngực trẻ

54.

Chỉ số nhịp tim để có định dùng thuốc hỗ trợ trong hồi sức sơ sinh sau khi thông khí áp lực dương và ấn ngực có hiệu quả là

a)

Nhịp tim <60 l/p

b)

Nhịp tim từ 60 – 80 l/p

c)

Nhịp tim từ 85 – 100 l/p

d)

Nhịp tim từ 105 – 120 l/p

55.

Ở bước khai thông đường thở, độ sâu của ống hút khi hút dịch cho trẻ sơ sinh là

a)

Không quá 4 cm ở miệng và không quá 2cm ở mũi

b)

Không quá 5 cm ở miệng và không quá 3cm ở mũi

c)

Không quá 6 cm ở miệng và không quá 4cm ở mũi

d)

Không quá 5 cm ở miệng và không quá 4cm ở mũi

56.

Hành động can thiệp không xâm lấn giúp trẻ sơ sinh khóc ngay sau đẻ là

a)

Dốc ngược trẻ

b)

Xoa dọc 2 bên sống lưng

c)

Vỗ vào mông

d)

Vỗ nhẹ vào má

57.

Khi đặt nội khí quản trong hồi sức sơ sinh, độ sâu của ống nội khí quản là

a)

Trọng lượng của trẻ lúc đẻ + 3cm

b)

Trọng lượng của trẻ lúc đẻ + 4cm

c)

Trọng lượng của trẻ lúc đẻ + 6cm

d)

Trọng lượng của trẻ lúc đẻ + 5cm

58.

Nhận định dấu hiệu cận lâm sàng có giá trị nhất trong chăm sóc trẻ sơ sinh vàng da là

a)

Số lượng hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Huyết sắc tố

d)

Bilirubin

59.

Chỉ số Silverman để đánh giá

a)

Mức độ suy hô hấp

b)

Rối loạn tuần hoàn

c)

Hạ thân nhiệt

d)

Mức độ tổn thương thần kinh

60.

Chỉ số Silverman đánh giá mức độ suy hô hấp trẻ bình thường là

a)

3 điểm

b)

2 điểm

c)

1 điểm

d)

0 điểm

61.

Chỉ số Silverman đánh giá mức độ trẻ suy hô hấp nhẹ là

a)

≤ 2 điểm

b)

≤ 3 điểm

c)

≤ 4 điểm

d)

≤ 5 điểm

62.

Chỉ số Silverman đánh giá mức độ trẻ suy hô hấp vừa là

a)

4 - 6 điểm.

b)

1 - 2 điểm.

c)

3 - 5 điểm.

d)

Trên 5 điểm.

63.

Chỉ số Silverman đánh giá mức độ trẻ suy hô hấp nặng là

a)

4 điểm.

b)

5 điểm.

c)

> 6 điểm.

d)

3 điểm.

64.

Dấu hiệu di động ngực bụng trong đánh giá mức độ trẻ suy hô hấp sơ sinh được 2 điểm khi

a)

Ngược chiều

b)

Ít di động

c)

Cùng chiều

d)

Không di động

65.

Dấu hiệu cánh mũi phập phồng trong đánh giá mức độ suy hô hấp sơ sinh được 2 điểm khi

a)

Yếu

b)

Vừa

c)

Mạnh

d)

Không

66.

Dấu hiệu rút lõm lồng ngực trong đánh giá mức độ suy hô hấp sơ sinh được 0 điểm khi

a)
Không có
b)

vừa

c)

yếu

d)

mạnh

67.

Dấu hiệu co kéo liên sườn trong đánh giá mức độ suy hô hấp sơ sinh được 1 điểm khi

a)

Không

b)

Mạnh

c)

Vừa

d)

yếu

68.

Nhận định có giá trị nhất trong chăm sóc trẻ sơ sinh bệnh lý là

a)

Toàn trạng và các cơ quan

b)

Tiền sử bệnh tật của mẹ

c)

Khả năng bú

d)

Tiểu tiện

69.

Để phát hiện sớm tình trạng vàng da bệnh lý ở trẻ sơ sinh ngay sau đẻ cần theo dõi sát tình trạng

a)

Da

b)

Tiểu tiện

c)

d)

Đại tiện

70.

Theo dõi quan trọng nhất để phát hiện suy hô hấp trong chăm sóc trẻ sơ sinh bệnh lý là

a)

Nhiệt độ

b)

Tiểu tiện

c)

Nhịp thở

d)

nhịp tim

71.

Biện pháp hiệu quả không can thiệp kỹ thuật trong chăm sóc điều trị vàng da sơ sinh là

a)

Uống nhiều nước

b)

Bú nhiều

c)

Phơi nắng

d)

Tắm cho trẻ sau đẻ 24 giờ

72.

Hướng dẫn đúng số lần tối thiểu vệ sinh bộ phận sinh dục ngoài cho phụ nữ khi có kinh nguyệt là

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

73.

Trong thời gian có kinh, hướng dẫn đúng chế độ làm việc cho phụ nữ là

a)

Vừa sức, không căng thẳng

b)

Làm việc dưới nước bình thường

c)

Vẫn làm việc được ngoài trời nắng to

d)

Công việc nhiều về ban đêm

74.

Chế độ ăn uống KHÔNG khuyến khích cho phụ nữ khi có kinh là

a)

Ăn đủ chất, nhiều gia vị

b)

Ăn tăng cường hoa quả

c)

Uống nhiều nước, ăn tăng đạm

d)

Cà phê, hút thuốc, uống rượu bia, nhiều gia

75.

Hướng dẫn đúng vấn đề quan hệ tình dục trong khi có kinh cho phụ nữ là

a)

Kiêng ngày đầu có kinh

b)

Kiêng ngày cuối khi có kinh

c)

Kiêng hoàn toàn

d)

Không cần kiêng

76.

Hướng dẫn đúng về vệ sinh trước khi quan hệ tình dục cho phụ nữ là

a)

Cả 2 người vệ sinh vùng sinh dục ngoài trước khi quan hệ

b)

Cả 2 người vệ sinh vùng sinh dục ngoài trước và sau khi quan hệ

c)

Phụ nữ vệ sinh trước khi quan hệ

d)

Cả 2 người vệ sinh sau khi quan hệ

77.

Hướng dẫn cần thiết cho phụ nữ trước khi quan hệ tình dục là

a)

Thương lượng để dùng biện pháp tránh thai

b)

Ăn uống bình thường

c)

Phụ nữ vệ sinh vùng sinh dục ngoài trước quan hệ 2 giờ

d)

Cả 2 người vệ sinh vùng sinh dục ngoài trước quan hệ 1 giờ

78.

Hướng dẫn KHÔNG hợp lý vấn đề tập luyện thể thao khi có kinh cho phụ nữ là

a)
Bơi
b)

Đi bô ̣nhe ̣nhàng

c)

dân vũ

d)

yoga

79.

Hướng dẫn đúng cho phụ nữ về vấn đề vệ sinh thân thể khi có kinh là

a)

Không tắm trong khi có kinh

b)

Tắm hằng ngày trong bồn

c)

Tắm dưới vòi hoa sen

d)

Chỉ lau người hằng ngày đủ thời tiết nóng

80.

Hướng dẫn cho phụ nữ biết tình dục an toàn là

a)

Không để có thai ngoài ý muốn

b)

Không để lây nhiễm các bệnh lây truyền qua đường tình dục cho bản thân và bạn tình và không để có thai ngoài ý muốn

c)

Không để bạn thân bị mắc các bệnh lây qua đường tình dục

d)

Không để bạn tình mắc các bệnh lây qua đường tình dục

81.

Hướng dẫn cho phụ nữ biết tình dục có trách nhiệm là

a)

Cả 2 quan tâm, thông cảm và thoải mái

b)

Tôn trọng nguyện vọng của nhau

c)

Chỉ cần đáp ứng theo nhu cầu bạn tình

d)

Cả 2 quan tâm, thông cảm, tôn trọng nguyện vọng của nhau

82.

Hướng dẫn KHÔNG đúng về sinh bộ phận sinh dục ngoài cho phụ nữ là

a)

Rửa vùng âm hô ̣trước, rửa hậu

môn sau

b)

Vừa rửa vừa cho tay vào âm đao để lấy hết dich

c)

Dùng gáo dôi

d)

Dùng nước sach

83.

Hướng dẫn quan trọng nhất về nhu cầu quan hệ tình dục cho phụ nữ là:

a)

Quan hệ tình dục khi cả 2 đồng ý

b)

Quan hệ tình dục khi chỉ cần 1 người có nhu cầu

c)

1 trong 2 người không khỏe

d)

Quan hệ tình dục khi cả 2 có nhu cầu và hoàn toàn khỏe mạnh

84.

Hướng dẫn đúng biện pháp vừa tránh thai vừa phòng các bệnh lây qua đường tình dục là:

a)

Xuất tinh ngoài âm đạo

b)

Thuốc tránh thai khẩn cấp

c)

Bao cao su

d)

Thuốc diệt tinh trùng

85.

Hướng dẫn cho phụ nữ thời điểm KHÔNG nên giao hợp là:

a)

Sau ăn no, đang ốm

b)

Sau uống rượu bia

c)

Sau khi ăn no, uống rượu bia, đang ốm

d)

Đang ốm, sau uống rượu bia

86.

Nhận định các xét nghiệm cần thiết trong chăm sóc người bệnh rối loạn kinh nguyệt và ra máu bất thường là

a)

Tế bào âm đạo, sinh thiết, soi buồng tử cung, chụp tử cung – vòi trứng, siêu âm

b)

Sinh thiết, soi buồng tử cung, chụp tử cung – vòi trứng, siêu âm, nước tiểu

c)

Sinh hóa máu, sinh thiết, soi buồng tử cung, chụp tử cung – vòi trứng, siêu âm

d)

Tế bào âm đạo, sinh thiết, siêu âm

87.

Hướng dẫn vận động hợp lý cho người bệnh đang ra máu bất thường âm đạo là

a)

Hạn chế vận động

b)

Vận động bình thường

c)

Bơi

d)

Tập gym nhẹ nhàng

88.

Hướng dẫn chế độ ăn phù hợp nhất cho người bệnh đang ra máu âm đạo bất thường là

a)

Thức ăn giàu sắt

b)

Nhiều hoa quả tươi

c)

Tăng Lipit

d)

Ăn uống bình thường

89.

Nhận định quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh ra máu bất thường âm đạo là

a)

Đau bụng

b)

Tình trạng ra máu âm đạo

c)

Mệt mỏi

d)

Hoa mắt chóng mặt

90.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh ra máu âm đạo bất thường là

a)

Nguy cơ thiếu máu/ băng kinh

b)

Nguy cơ thiếu hụt dinh dưỡng

c)

Thiếu hiểu biết

d)

Lo lắng về bệnh

91.

Dấu hiệu có giá trị nhất phát hiện sớm nhiễm khuẩn sau mổ phụ khoa là

a)

Mệt mỏi, nhiệt độ

b)

Nhiệt độ, tiểu tiện

c)

Vẻ mặt, hơi thở

d)

Nhiệt độ, vẻ mặt, hơi thở

92.

Theo dõi sát tình trạng vết mổ ngày đầu sau mổ để phát hiện sớm nguy cơ

a)

Chảy máu

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Toác vết mổ

d)

Dính vết mổ

93.

Theo sát tình trạng vết mổ những ngày sau mổ để phát hiện sớm nguy cơ

a)

Chảy máu

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Toác vết mổ

d)

Dính vết mổ

94.

Biện pháp giúp vết mổ nhanh liền, hạn chế nhiễm trùng là

a)

Ăn tăng cường chất xơ

b)

Vận động nhiều

c)

Vệ sinh vết mổ ngày 2 lần

d)

Chiếu đèn Plasma

95.

Khi sử dụng thuốc nội tiết cho người bệnh, điều dưỡng cần tư vấn

a)

Cách sử dụng, tác dụng phụ

b)

Các loại nội tiết sẽ dùng để họ lựa chọn

c)

Tác dụng phụ của thuốc

d)

Cách sử dụng, tác dụng phụ, biến chứng

96.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên khi chăm sóc người bệnh ngay sau phẫu thuật khối u sinh dục là

a)

Nguy cơ rối loạn hô hấp/tụt huyết áp sau gây mê, gây tê

b)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

c)

Nguy cơ thiếu máu

d)

Nguy cơ tắc ruột

97.

Theo dõi tình trạng nước tiểu ngay sau mổ phụ khoa nhằm phát hiện sớm nguy cơ

a)

Bí tiểu

b)

Tổn thương đường tiết niệu

c)

Tụt huyết áp

d)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

98.

Theo dõi quan trọng nhất phát hiện nguy cơ rối loạn hô hấp ngay sau mổ phụ khoa là

a)

Tinh thần, da, niêm mạc

b)

Mạch, nhiệt độ, huyết áp

c)

Nhịp thở, màu sắc da

d)

Mạch, nhịp thở, niêm mạc

99.

Theo dõi quan trọng nhất phát hiện liệt vận động sau mổ phụ khoa áp dụng phương pháp gây tê tuỷ sống là

a)

Toàn trạng

b)

Sự hồi phục cảm giác 2 chi dưới

c)

Ra máu âm đạo

d)

Tiểu tiện

100.

Người bệnh L sau mổ mở cắt tử cung bán phần ngày thứ 3. Điều dưỡng H nhận định hiện tại thấy: Tỉnh táo, tiếp xúc được nhưng mệt mỏi, đại tiểu tiện bình thường, ăn ngủ kém, Da xanh, niêm mạc bình thường, M: 85l/p, HA: 120/70mmhg,nhiệt độ 37,5 độ, bụng mềm, di động theo nhịp thở, vết mổ khô, âm đạo ra dịch màu lờ lờ máu cá. Điều dưỡng H nghĩ đến vấn đề

a)

Chảy máu thứ phát sau mổ

b)

Viêm cổ tử cung

c)

Nhiễm trùng mỏm cắt

d)

Viêm đường tiết niệu

101.

Nhận định đúng dấu hiệu bế sản dịch sau đẻ là:

a)

sốt mệt mỏi căng tức hạ vị sản dịch ra ít hôi

b)

Tử cung ấn đau, sản dịch ra mùi nồng

c)

Toàn trạng sốt nhẹ, sản dịch đỏ loãnh lẫn cục

d)

Căng tức vùng hạ vị, sản dịch lờ lờ máu cá

102.

Can thiệp điều dưỡng giúp sản phụ phòng ngừa bí tiểu sau đẻ là

a)

Uống nhiều nước

b)

Vận động sớm

c)

Xoa bóp vùng bàng quang

d)

6 giờ sau đẻ hướng dẫn sản phụ ngồi dậy tự đi tiểu

103.

Nội tiết tăng lên sau đẻ là:

a)

prolactin tăng lên

b)

estrogen

c)

progesteron

d)

aldrogen

104.

Nhận định đúng dấu hiệu bế sản dịch sau đẻ là:

a)

tử cung ấn đau , sản dịch ra mùi nồng

b)

sốt mệt mỏi căng tức hạ vị sản dịch ra ít hôi

c)

toàn trạng sốt nhẹ, sản dịch đỏ loãng lẫn cục

d)

căng tức vùng hạ vị, sản dịch lờ lờ máu cá

105.

Can thiệp điều dưỡng giúp sản phụ phòng ngừa bí tiểu sau đẻ:

a)

vận động sớm

b)

uống nhiều nước

c)

xoa bóp vùng bàng quang

d)

6 giờ sau đẻ hướng dẫn sản phụ tự ngồi dậy đi tiểu

106.

Sử dụng vitamin K cho trẻ sơ sinh ngay sau khi đẻ giúp phòng ngừa:

a)

vàng da kéo dài

b)

tiêu chảy

c)

xuất huyết não

d)

viêm phổi

107.

Chăm sóc rốn cho trẻ sơ sinh không cần:

a)

kẹp rốn theo hướng trên - dưới

b)

băng ép

c)

kẹp nhựa kẹp cách chân rốn 3cm

d)

sát trùng rốn bằng cồn 70 độ

108.

Trẻ sơ sinh có mẹ bị HbsAg(+) ngay sau đẻ cần tiêm:

a)

vắc xin viêm gan B và huyết thanh Hblg

b)

vắc xin phòng lao, viêm gan B

c)

vắc xin phòng lao, ho gà , uốn ván

d)

huyết thanh HBIG, vắc xin ho gà, uốn ván

109.

Chẩn đoán vấn đề điều dưỡng ưu tiên khi chăm sóc trẻ sơ sinh bị thiếu oxy kéo dài:

a)

nguy cơ trẻ bị hạ thân nhiệt do chưa thích ứng với môi trường

b)

nguy cơ tổn thương hệ thần kinh do thiếu oxy

c)

nguy cơ trẻ suy dinh dưỡng do chưa bú mẹ được

d)

nguy cơ tổn thương các tạng trong cơ thể do thiếu oxy

110.

Hướng dẫn cho phụ nữ thời gian khám sức khỏe định kì là:

a)

6 tháng/ lần

b)

3 tháng/ lần

c)

12 tháng/ lần

d)

24 tháng/ lần

111.

Khi tư vấn cho người bệnh sau mổ cắt tử cung thì không cần tư vấn:

a)

các biện pháp tránh thai

b)

khám thai sk định kì

c)

chế độ vận động

d)

chế độ dinh dưỡng