wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pathophysiology: General Concepts & Immunology (Part 1)

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung của môn sinh lý bệnh được chia làm 2 phần lớn là gì?

a)

Sinh lý bệnh đại cương và sinh lý bệnh bộ phận

b)

Sinh lý bệnh quá trình bệnh lý chung

c)

Sinh lý bệnh tiêu hoá và rối loạn chuyển hoá

d)

Bệnh lý hệ miễn dịch và hệ hô hấp

2.

Sinh lý bệnh bộ phận nghiên cứu chủ yếu về gì?

a)

Các khái niệm về bệnh

b)

Các quy luật chung nhất về bệnh

c)

Bệnh lý của từng cơ quan bị bệnh

d)

Sinh lý bệnh quá trình bệnh lý chung

3.

Trong y học hiện đại, nội dung chính là gì?

a)

Công tác dự phòng và điều trị là chủ yếu

b)

Công tác điều trị triệu chứng là chính

c)

Công tác điều trị là chính

d)

Công tác dự phòng là chính

4.

Ý nghĩa quan trọng nhất của điều trị theo cơ chế bệnh sinh là gì?

a)

Ngăn chặn được di chứng của bệnh

b)

Ngăn chặn được biến chứng của bệnh

c)

Ngăn chặn được vòng xoắn bệnh lý

d)

Ngăn chặn được nguyên nhân gây bệnh

5.

Điều trị có tác dụng ngay vào yếu tố gây bệnh gọi là gì?

a)

Điều trị theo nguyên nhân

b)

Điều trị triệu chứng

c)

Điều trị dự phòng

d)

Điều trị theo cơ chế bệnh sinh

6.

Môn sinh lý bệnh không có vai trò nào sau đây?

a)

Sinh lý bệnh là nghiên cứu sự mất cân bằng âm dương trong cơ thể

b)

Sinh lý bệnh là lý luận và triết học của y học

c)

Sinh lý bệnh là một môn y học cơ sở bản lề của y học hiện đại

d)

Sinh lý bệnh học soi sáng công tác dự phòng và điều trị

7.

Quan niệm nào sau đây không đúng về bệnh hiện nay?

a)

Bệnh là sự trừng phạt của chúa với tội lỗi của con người

b)

Bệnh có tính chất một cân bằng mới kém bền vững

c)

Bệnh hạn chế khả năng thích nghi của cơ thể

d)

Bệnh hạn chế khả năng lao động

8.

Trong bệnh nguyên, mối quan hệ nguyên nhân – hậu quả không có trường hợp nào sau đây?

a)

Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều hậu quả

b)

Có nguyên nhân chưa hẳn đã có hậu quả

c)

Có hậu quả chắc chắn phải có nguyên nhân

d)

Có nguyên nhân chắc chắn sẽ có hậu quả

9.

Bệnh sinh học nghiên cứu về điều gì?

a)

Nguyên nhân gây ra bệnh

b)

Quy luật phát sinh của bệnh

c)

Quy luật phát sinh, phát triển, kết thúc của bệnh

d)

Quy luật phát triển của bệnh

10.

Câu chuyện về Anh An và chị Bình cho thấy yếu tố nào ảnh hưởng rõ nhất đến diễn biến bệnh của An?

a)

Lời nói vô thức có thể gây ra bệnh hoặc làm cho bệnh nặng thêm

b)

Chịu được chấn thương tinh thần và tự đấu tranh cho bệnh chóng khỏi

c)

Thầy thuốc làm cho người bệnh yên tâm, tin tưởng sẽ khỏi bệnh

d)

Tư tưởng không ảnh hưởng rõ rệt tới tính phản ứng của bệnh nhân

11.

Bé nam 5 tuổi tiêu chảy nhiều ngày, cần truyền loại dịch nào để điều dưỡng lập tức?

a)

Đường Glucoza 5%

b)

Muối NaCl 9%

c)

Dung dịch Đạm

d)

Dung dịch Ringer lactat

12.

Nguyên nhân gây suy giảm miễn dịch mắc phải thường là gì?

a)

Do không có tế bào gốc bẩm sinh

b)

Các tác nhân gây tổn thương hệ miễn dịch

c)

Các tác nhân gây giảm nguyên liệu tổng hợp vitamin A

d)

Đáp ứng miễn dịch quá mức

13.

Kháng nguyên không có đặc tính nào sau đây?

a)

Trọng lượng phân tử nhỏ

b)

Có tính sinh kháng thể

c)

Tính “lạ” của kháng nguyên

d)

Có các nhóm quyết định

14.

Quá mẫn typ I còn được gọi là gì?

a)

Quá mẫn muộn

b)

Quá mẫn do IgE

c)

Do phức hợp miễn dịch

d)

Gây tàn hủy tế bào thông qua hoạt hóa bổ thể

15.

Tế bào lympho T có vai trò quan trọng trong loại miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch dịch thể

b)

Miễn dịch đặc hiệu

c)

Miễn dịch tự nhiên

d)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

16.

Kháng nguyên xuất hiện trong máu mà không trải qua giai đoạn nào?

a)

Kháng nguyên hoà tan trong máu

b)

Kháng nguyên kết dính với các thành phần khác trong máu

c)

Kháng nguyên thoái hoá từ từ

d)

Kháng nguyên khuếch tán ra ngoài gian bào

17.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tính sinh kháng thể của kháng nguyên?

a)

Cấu trúc của kháng nguyên

b)

Đường vào của kháng nguyên

c)

Liều lượng kháng nguyên

d)

Tính phản ứng của cơ thể vật chủ

18.

Tế bào lympho B có vai trò quan trọng trong loại miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch dịch thể

b)

Miễn dịch không đặc hiệu

c)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

d)

Miễn dịch tự nhiên

19.

Quá mẫn typ IV còn được gọi là:

a)

Suy giảm miễn dịch

b)

Quá mẫn muộn

c)

Quá mẫn nhanh

d)

Truyền nhầm nhóm máu

20.

Một trong những đặc tính của bổ thể:

a)

Không bền với nhiệt

b)

Tính đặc hiệu với kháng nguyên

c)

Có tính kháng nguyên

d)

Kích thước phân tử lớn

21.

Đặc điểm của miễn dịch tự nhiên:

a)

Không bền với nhiệt

b)

Là miễn dịch sẵn có của cơ thể

c)

Làm tan vi khuẩn

d)

Để lại trí nhớ miễn dịch

22.

"Sốc phản vệ" còn được gọi là:

a)

Quá mẫn Typ III

b)

Quá mẫn Typ II

c)

Quá mẫn Typ I

d)

Quá mẫn Typ IV

23.

Tính chất "Có tính kháng nguyên" thuộc:

a)

Đặc tính của kháng thể

b)

Đặc tính của cả kháng nguyên và kháng thể

c)

Đặc tính của bổ thể

d)

Đặc tính của kháng nguyên

24.

Kháng thể có đặc tính?

a)

Có trọng lượng phân tử cao

b)

Có nhóm quyết định

c)

Có tính lạ

d)

Kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên

25.

Nguồn gốc sinh ra kháng thể dịch thể?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Lympho B

c)

Lympho T

d)

Tế bào mono

26.

Loại nào sau đây không phải kháng thể dịch thể?

a)

IgB

b)

IgE

c)

IgM

d)

IgG

27.

Loại kháng thể nào hình thành quá mẫn typ 1?

a)

IgG

b)

IgE

c)

IgD

d)

IgA

28.

Hậu quả của quá mẫn typ 1 gây?

a)

Sốc phản vệ

b)

Phản ứng bảo vệ cơ thể

c)

Bong mảnh ghép

d)

Bệnh tự miễn

29.

Hậu quả của quá mẫn typ 2?

a)

Sốc phản vệ

b)

Gây rối loạn sản xuất kháng thể

c)

Gây vỡ tế bào

d)

Gây suy giảm miễn dịch

30.

Suy giảm miễn dịch không gặp trong loại:

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch mắc phải

d)

miễn dịch đặc hiệu

31.

Rối loạn sản xuất kháng thể có thể gặp trong:

a)

Bệnh do yếu tố thể trạng

b)

Bệnh bẩm sinh

c)

Bệnh tự miễn

d)

Bệnh di truyền

32.

"Mẫn cảm với nhiều kháng nguyên" là yếu tố ảnh hưởng tới:

a)

Quá trình hoạt hóa bổ thể

b)

Quá trình xâm nhập của kháng nguyên

c)

Quá trình đáp ứng miễn dịch

d)

Quá trình tổng hợp kháng thể

33.

Miễn dịch qua trung gian tế bào do:

a)

Tế bào lympho T đảm nhiệm

b)

Các bạch cầu đảm nhiệm

c)

Cả 2 tế bào lympho B và lympho T đảm nhiệm

d)

Tế bào lympho B đảm nhiệm

34.

Phản ứng bong mảnh ghép thuộc:

a)

Quá mẫn Typ II

b)

Quá mẫn Typ III

c)

Quá mẫn Typ I

d)

Quá mẫn Typ IV

35.

Bổ thể không có đặc tính nào sau đây:

a)

Không bền với nhiệt

b)

Hoạt động có tính đặc hiệu loài

c)

Có sẵn trong huyết thanh

d)

Làm tan vi khuẩn sau khi bị kháng thể ngưng kết

36.

Theo kiến thức em đã học bệnh nào sau đây là bệnh tự miễn:

a)

Viêm cơ

b)

Viêm kết mạc mắt

c)

Viêm đa khớp

d)

Viêm tinh hoàn vô trùng

37.

Bệnh nhi nam, 09 tháng tuổi, khỏe mạnh được mẹ bé đưa đến phòng tiêm chủng vaccin theo lịch tiêm chủng vaccin để tiêm phòng vaccin Sởi. Hãy chọn đáp án đúng cho mục đích của việc tiêm vaccin sởi cho bé:

a)

Tạo Miễn dịch thụ động có chủ ý với bệnh sởi

b)

Tạo miễn dịch chủ động tự nhiên với bệnh sởi

c)

Tạo miễn dịch chủ động có chủ ý với bệnh sởi

d)

Tạo miễn dịch thụ động tự nhiên với bệnh sởi

38.

Bé 9 tháng tuổi được đưa đi tiêm phòng vắc xin sởi. Cơ chế của vắc xin sởi là gì?

a)

Độc tố virus sởi giảm động lực tạo kháng thể

b)

Độc tố virus sởi mất động lực tạo kháng thể

c)

Chủng virus sởi chết kích thích tạo kháng thể

d)

Chủng virus sởi đã làm giảm động lực tạo kháng thể

39.

Bé 9 tháng tuổi chuẩn bị tiêm vắc xin sởi. Đặc điểm và đường dùng đúng nhất của vắc xin sởi cho bé là gì?

a)

Dạng dịch đóng lọ, tiêm bắp 0,5ml/lần

b)

Dạng đông khô, pha môi tiêm 0,1ml

c)

Dạng đông khô, phải pha dung môi, tiêm 0,5ml/lần

d)

Dạng hỗn dịch màu hồng, uống 2 giọt

40.

Bệnh nhân nữ 59 tuổi bị chó nhà cắn cổ tay chảy máu nhiều, được tiêm ngay 1 ống huyết thanh kháng dại. Cơ chế miễn dịch đúng nhất của huyết thanh kháng dại là gì?

a)

Đưa vào cơ thể một lượng kháng thể, có ngay hiệu quả

b)

Đưa vào cơ thể một lượng kháng nguyên virus dại

c)

Đưa vào cơ thể một lượng kháng nguyên kháng virus dại

d)

Đưa vào cơ thể một lượng huyết thanh virus dại

41.

Sau khi tiêm huyết thanh kháng dại, hiệu lực kháng bệnh dại ở bệnh nhân trên xuất hiện khi nào?

a)

Sau 1 tuần

b)

Sau 14 ngày

c)

Sau 10 ngày

d)

Ngay sau khi tiêm

42.

Bé nam 7 tuổi, sau khi chơi với mèo, về nhà ho nhiều và khó thở dữ dội. Chọn đáp án đúng nhất về loại đáp ứng miễn dịch xảy ra:

a)

Sốc phản vệ toàn thân

b)

Phản ứng quá mẫn do phức hợp miễn dịch

c)

Sốc phản vệ bộ phận

d)

Phản ứng quá mẫn muộn

43.

Trẻ trên bị ho khò khè sau khi tiếp xúc mèo. Cơ chế miễn dịch nào giải thích đúng nhất hiện tượng?

a)

Phản ứng kháng nguyên–kháng thể làm vỡ tế bào mast, giải phóng các chất trung gian hoá học gây co thắt cơ trơn phế quản

b)

Kháng nguyên kích hoạt lưu hành máu gây lắng đọng ở màng đáy cầu thận

c)

Kháng nguyên làm hoạt hoá bạch cầu gây ngưng kết tế bào, tạo đông máu

d)

Kết hợp lympho T mẫn cảm với kháng nguyên đặc hiệu, tiết lymphokin gây viêm tại chỗ

44.

Người bệnh nam 30 tuổi, nhóm máu A, được chỉ định truyền nhóm máu O. Trong truyền, xuất hiện sốc, tụt huyết áp. Týp quá mẫn nào xảy ra?

a)

Týp III: Quá mẫn phức hợp miễn dịch lắng đọng

b)

Týp II: Quá mẫn do tan huyết tế bào

c)

Týp I: Quá mẫn do IgE

d)

Týp IV: Quá mẫn tế bào T gặp kháng nguyên

45.

Truyền nhầm máu gây sốc ở bệnh nhân trên. Cơ chế không đúng về quá mẫn xảy ra là gì?

a)

Do lympho T mẫn cảm gặp kháng nguyên đặc hiệu, tiết lymphokin gây viêm tại chỗ

b)

Kháng nguyên làm hoạt hoá bạch cầu gây ngưng kết tế bào, đông máu rải rác lòng mạch

c)

Phản ứng kháng nguyên–kháng thể làm vỡ tế bào giải phóng K gây tim

d)

Kháng nguyên hoạt hoá hệ thống đông máu tăng thấm thành mạch gây cô đặc máu

46.

Bệnh nhi nam 10 tuổi bị bỏng sâu độ 3, sau ghép da, ngày thứ 5 mép mảnh ghép quăn lại, hoại tử dần. Cơ chế bệnh lý phù hợp nhất là gì?

a)

Kháng nguyên–kháng thể hoạt hoá bổ thể gây vỡ tế bào

b)

Phản ứng kháng nguyên–kháng thể ngay trên bề mặt tế bào mast

c)

Bạch cầu đa nhân tập trung gây lắng đọng phức hợp miễn dịch

d)

Tế bào Lympho T mẫn cảm gặp kháng nguyên đặc hiệu

47.

Người bệnh nam 20 tuổi, sau viêm họng 1 tuần, tiểu ít, nước tiểu màu đỏ; chẩn đoán viêm cầu thận cấp. Cơ chế phù hợp nhất là gì?

a)

Phản ứng kháng nguyên–kháng thể trên bề mặt tế bào mast

b)

Tế bào Lympho T mẫn cảm gặp kháng nguyên tại cầu thận

c)

Bạch cầu đa nhân tập trung lắng đọng phức hợp miễn dịch gây viêm tại cầu thận

d)

Kháng nguyên–kháng thể hoạt hoá bổ thể gây vỡ tế bào

48.

Người bệnh nữ 12 tuổi, sau viêm họng, được chẩn đoán viêm họng do liên cầu hoá tan huyết nhóm A. Bác sĩ chỉ định tiêm phòng thấp cấp I. Cơ chế phù hợp nhất của bệnh này là gì?

a)

Tế bào Lympho T mẫn cảm gặp kháng nguyên đặc hiệu tại khớp

b)

Bạch cầu đa nhân tập trung gây lắng đọng phức hợp miễn dịch

c)

Phản ứng kháng nguyên–kháng thể trên bề mặt tế bào mast

d)

Kháng nguyên–kháng thể hoạt hoá bổ thể gây vỡ tế bào

49.

Biến chứng nhiễm toan trong bệnh đái tháo đường do:

a)

Tăng cholesterol máu

b)

Tăng cetonic máu

c)

Tăng glucose máu

d)

Tăng protid máu

50.

Hormon ACTH gây tăng đường huyết thông qua hormon:

a)

Adrenalin

b)

No Adrenalin

c)

Thyroxin

d)

Glucococcticoit

51.

Tác dụng không phải của hormon Insulin là:

a)

Làm giảm thoái hóa các chất tạo glucose

b)

Tăng chuyển glucose từ máu vào tế bào

c)

Tăng hoạt tính của insulinase

d)

Hoạt hóa men hexokinase

52.

Bình thường cơ thể duy trì glucose máu 0,8 - 1,2 g/l nhờ sự điều hòa của:

a)

Hệ thống tiêu hóa và thần kinh

b)

Hệ thống nội tiết và thần kinh

c)

Hệ thống nội tiết, tiêu hóa và thần kinh

d)

Hệ thống nội tiết và tiêu hóa

53.

Khi nồng độ glucose máu tăng cao lên 1,6 g/l (8,88 mmol/l), thì sẽ bị đào thải ra ngoài nước tiểu vì glucose:

a)

Vượt quá khả năng tái hấp thu của ống thận

b)

Vượt quá khả năng tái hấp thu của cầu thận

c)

Vượt quá khả năng bài tiết của thận

d)

Vượt quá khả năng lọc của thận

54.

Nguyên nhân gây bệnh Tiểu đường typ I là do:

a)

Giảm hoạt động của tế bào β đảo tụy

b)

Tăng tiết của tế bào β đảo tụy

c)

Thiếu insulin tương đối

d)

Ưu năng của tuyến đối lập insulin

55.

Một trong những nguyên nhân gây giảm glucose máu:

a)

Ức chế thần kinh giao cảm

b)

Tăng hoạt tính của insulinase

c)

Hưng phấn thần kinh giao cảm

d)

Giảm tiết insulin

56.

Bệnh nhân đái tháo đường xét nghiệm thấy xuất hiện đường niệu khi:

a)

Glucose máu > 18 g/l

b)

Glucose máu > 13 g/l

c)

Glucose máu > 16 g/l

d)

Glucose máu từ 12 g/l - 16 g/l

57.

Các tế bào của cơ thể không cần insulin cũng sử dụng được glucose:

a)

Tế bào não, lách, tủy, hồng cầu

b)

Tế bào não, gan, hồng cầu

c)

Tế bào não, gan, tủy xương

d)

Tế bào não, lách, hồng cầu

58.

Người bệnh “xơ gan” thường bị giảm đường máu là do:

a)

Giảm bổ sung do giảm hấp thu từ ruột

b)

Cơ thể giảm mức tiêu thụ glucose

c)

Cơ thể tăng mức tiêu thụ glucose

d)

Rối loạn dự trữ glucose ở gan

59.

Glucose máu tăng cao hơn mức bình thường gây hậu quả:

a)

Rối loạn điện giải

b)

Độc với các tế bào

c)

Rất độc với các tế bào

d)

Không ảnh hưởng gì đối với cơ thể

60.

Một trong những nguyên nhân tăng glucose máu:

a)

Tăng mức tiêu thụ glucose

b)

Rối loạn dự trữ ở gan

c)

Ức chế thần kinh giao cảm

d)

Thiếu vitamin B1

61.

Hormon làm giảm glucose máu:

a)

Glucagon và các hormon nội tiết khác

b)

Adrenalin và Insulin

c)

Chỉ duy nhất có insulin

d)

Thyroxin và Insulin

62.

Giảm glucose máu gây:

a)

Ức chế thần kinh giao cảm

b)

Ức chế trung tâm hô hấp

c)

Kích thích trung tâm khát

d)

Kích thích trung tâm đói

63.

Cơ chế của Bệnh tiểu đường typ II:

a)

Do tăng tiết phản ứng của tế bào beta tụy

b)

Điều trị bằng insulin rất có hiệu quả

c)

Do suy kiệt tế bào beta tụy

d)

Có tính chất nguyên phát

64.

Một trong những hậu quả của giảm glucose máu:

a)

Rối loạn điện giải

b)

Đái nhiều, mất nước và khát

c)

Tăng áp lực thẩm thấu

d)

Co giật, hôn mê, tử vong

65.

Bệnh HbS là bệnh có:

a)

Hồng cầu hình gương

b)

Hồng cầu hình bầu dục

c)

Hồng cầu hình bia bắn

d)

Hồng cầu hình liềm

66.

Nguyên nhân nào không gây giảm protein huyết tương:

a)

Rối loạn hấp thu ở ống tiêu hóa

b)

Tăng sử dụng protein

c)

Ăn quá nhiều đạm

d)

Giảm tổng hợp tại gan

67.

Lượng protid huyết tương được gan sản xuất là:

a)

95% albumin và 65% globulin

b)

95% albumin và 65% globumin

c)

95% albumin và 85% globumin

d)

75% albumin và 85% globumin

68.

Các bệnh thiếu enzym, thiếu kháng thể do:

a)

Rối loạn gen cấu trúc

b)

Thiếu lipid

c)

Rối loạn gen điều hoà

d)

Thiếu protein

69.

Hậu quả của sự thay đổi thành phần protein huyết tương:

a)

Protein huyết tương dễ bị kết tủa

b)

Tốc độ lắng hồng cầu tăng

c)

Protein huyết tương dễ bị kết tủa và tốc độ lắng hồng cầu tăng

d)

Protein huyết tương bị biến tính

70.

Vai trò của protid huyết tương:

a)

Tạo nên nguyên sinh chất

b)

Tạo áp lực keo

c)

Điều hoà cân bằng nội môi

d)

Giúp cơ thể vận động

71.

Biểu hiện nào không phải do giảm protein huyết tương:

a)

Trẻ em chậm lớn, chậm phát triển

b)

Xanh tím

c)

Sút cân, teo cơ, phù

d)

Thiếu máu, giảm sức đề kháng

72.

Tăng tổng hợp protein bộ phận gặp trong:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Hoại tử cơ quan

c)

Tăng tiết hormon STH

d)

Ung thư

73.

Tăng tổng hợp protein chung của toàn cơ thể gặp trong:

a)

Tái tạo tổ chức

b)

Thời kì sinh trưởng

c)

Đái đường

d)

Phì đại cơ quan

74.

Giảm tổng hợp protein bộ phận gặp trong:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Đói trường diễn

c)

Hoại tử cơ quan

d)

Tái tạo tổ chức

75.

Nguyên nhân gây giảm protein huyết tương:

a)

Giảm tổng hợp chung

b)

Giảm mức sử dụng

c)

Tăng hấp thụ ở ống tiêu hoá

d)

Sốt

76.

Nguyên nhân gây rối loạn tổng hợp protid về chất lượng:

a)

Do rối loạn nội tiết

b)

Do rối loạn thần kinh

c)

Do di truyền

d)

Do rối loạn gen điều hoà

77.

BN nam 46 tuổi, béo phì, khát nước nhiều, xét nghiệm glucose máu 6,9 mmol/L, glucose niệu (-). Chẩn đoán là đường máu tăng cao. Tư vấn dinh dưỡng đúng là:

a)

Ăn giảm thức ăn đường, bột, tăng rau xanh, tăng hoạt động, thể dục giảm cân

b)

Không cần dùng thuốc, nhịn ăn để giảm cân, uống nước theo nhu cầu

c)

Dùng thuốc hạ đường máu, thuốc giảm cân ngay

d)

Không cần lo lắng, không cần điều trị gì

78.

BN nam 76 tuổi, đái tháo đường hơn 10 năm, tuân thủ chế độ hạn chế đường bột. Chiều nay BN đói, test đường huyết cấp cứu bằng truyền Glucoza tĩnh mạch. Mức đường huyết đo được ở mức nào?

a)

Dưới 4,4 mmol/L

b)

3,5 – 4,0 mmol/L

c)

3,0 – 3,5 mmol/L

d)

Dưới 3,3 mmol/L

79.

BN nữ 70 tuổi, đái tháo đường hơn 10 năm, 1 tháng nay vết thương ở bàn chân phải không lành, nặng thêm dù dùng thuốc. Giải thích không đúng về cơ chế vết thương lâu lành:

a)

Tăng glucose máu, huyết áp tăng gây tác mạch, hoại tử tổ chức

b)

Tăng glucose máu, rối loạn chuyển hoá các chất, tế bào thiếu năng lượng

c)

Tăng glucose máu tạo điều kiện thuận lợi cho các vi sinh vật phát triển

d)

Người bệnh tiểu đường gầy, suy kiệt dần đến giảm miễn dịch

80.

BN nam 50 tuổi, HDL tăng cao, các chỉ số khác bình thường. Khuyến cáo đúng là:

a)

HDL có tác dụng bảo vệ thành mạch vì vậy nếu HDL cao sẽ giảm nguy cơ xơ vữa động mạch

b)

HDL gây nên các mảng bám mặt trong thành mạch vì vậy HDL cao nguy cơ xơ vữa động mạch càng cao

c)

HDL có tác dụng bảo vệ thành mạch vì vậy nếu HDL cao nguy cơ xơ vữa động mạch càng cao

d)

HDL gây nên các mảng bám mặt trong thành mạch vì vậy HDL thấp nguy cơ xơ vữa động mạch càng cao

81.

BN nữ 56 tuổi, nhiễm mỡ hơn 10 năm, điều trị corticoid, xét nghiệm đường huyết 7,2 mmol/L. Cơ chế gây tăng đường huyết không đúng của corticoid:

a)

Làm ngăn cản Glucoza thấm vào màng tế bào

b)

Tăng chuyển hoá Glucoza thành Glycogen tại gan

c)

Làm tăng tạo Glucoza từ Protid

d)

Tăng chuyển hoá Glycogen thành Glucoza tại gan

82.

BN nam 62 tuổi, xơ gan, protein huyết tương 50 g/L. Cơ chế gây ra chỉ số protein huyết tương trên:

a)

Do cung cấp không đủ qua thức ăn

b)

Cơ thể giảm tổng hợp chung Protid, Lipid, Glucid

c)

Tăng sử dụng Protid trong quá trình hồi phục bệnh tật

d)

Rối loạn hấp thu ở ống tiêu hoá

83.

Bệnh nhi nữ 5 tuổi, xanh xao chậm lớn, thiếu máu bẩm sinh hồng cầu hình liềm. Cơ chế bệnh lý đúng:

a)

Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 lysin bị thay đổi Valin, do đó cơ thể tổng hợp ra loại HbS

b)

Trong chuỗi α của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi Valin, do đó cơ thể tổng hợp ra loại HbS

c)

Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi alanin, do đó cơ thể tổng hợp ra loại HbS

d)

Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi Valin, do đó cơ thể tổng hợp ra loại HbS

84.

B. Trong chuỗi β của HbA, acid amin ở vị trí số 6 glutamin bị thay đổi lysin, do đó có thể tổng hợp ra loại HbS C. Trong HbS chuỗi γ vẫn được tổng hợp ra nên HbS cấu tạo Hemoglobin có 4 chuỗi γ D. Trong HbS chuỗi β vẫn được tổng hợp ra nên HbS cấu tạo Hemoglobin có 4 chuỗi β

a)

Đúng, HbS có 4 chuỗi β

b)

Đúng, HbS có 4 chuỗi γ

c)

Sai, HbS không có chuỗi γ

d)

Sai, HbS có chuỗi β bất thường

85.

Bệnh nhi nữ, 5 tuổi, xanh xao chậm lớn, gia đình đưa trẻ đến viện khám và được chẩn đoán là thiếu máu tan máu bẩm sinh HbS. Em hãy chọn đúng cơ chế bệnh sinh của triệu chứng thiếu máu trên bệnh nhân:

a)

Hồng cầu có hình cầu nên dễ vỡ gây thiếu máu

b)

Hồng cầu có hình liềm nên dễ vỡ gây thiếu máu

c)

Hồng cầu có hình bia bắn nên dễ vỡ gây thiếu máu

d)

Hồng cầu có hình giọt nước nên dễ vỡ gây thiếu máu

86.

Bệnh nhân nam, 62 tuổi, có tiền sử nghiện rượu đã 20 năm nay, được đưa đến viện và chẩn đoán là gan nhiễm mỡ. Cơ chế gây ra bệnh trên bệnh nhân là:

a)

Ethanol gây tăng tổng hợp acyl CoA rồi kết hợp với glycerolphosphat thành triglycerid

b)

Ethanol gây tăng hoạt hóa β-oxy hóa trong tế bào gan rồi giảm kết hợp với glycerol phosphat thành nhiều triglycerid

c)

Ethanol gây tăng NADH tại tế bào gan, kích thích tổng hợp acid béo dẫn đến tăng tổng hợp triglycerid trong tế bào gan

d)

Ethanol gây tăng tác dụng của lipoprotein lipase trong máu, hạt dưỡng chấp giải phóng nhiều abéto tự do vào gan

87.

Bệnh nhân nữ 22 tuổi, béo phì, gần 1 năm nay bệnh nhân ăn thực hiện giảm cân theo cách thường xuyên nhịn ăn. Bệnh nhân đến khám siêu âm và được chẩn đoán là gan nhiễm mỡ. Cơ chế nào giải thích cho bệnh lý của bệnh nhân:

a)

Tăng các hạt dưỡng chấp do ăn nhiều lipid

b)

Kích thích tổng hợp acid béo dẫn đến tăng tổng hợp triglyceride

c)

Tế bào gan giảm tổng hợp protein do thiếu nguyên liệu

d)

Thiếu các yếu tố cần thiết để tạo phospholipid

88.

Khối lượng nước được phân bố ở gian bào là:

a)

15 %

b)

10 – 15 %

c)

5 %

d)

50 %

89.

Sự trao đổi nước và điện giải giữa 2 khu vực gian bào và lòng mạch là nhờ:

a)

Áp lực thủy tĩnh

b)

Áp lực thủy tĩnh và áp lực keo

c)

Áp lực thẩm thấu

d)

Áp lực keo

90.

Tác nhân kích thích trung tâm khát là tình trạng:

a)

Tăng áp lực keo trong lòng mạch

b)

Tăng áp lực thẩm thấu ở tế bào

c)

Tăng áp lực thẩm thấu ở dịch gian bào

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

91.

Vai trò của các chất điện giải đối với cơ thể:

a)

Duy trì khối lượng tuần hoàn

b)

Quyết định chủ yếu áp lực thẩm thấu

c)

Làm dung môi cho mọi phản ứng hóa học

d)

Làm dung môi cho mọi chất dinh dưỡng

92.

Hormon có vai trò lớn nhất trong duy trì hằng định khối lượng nước và áp lực thẩm thấu là:

a)

ADH

b)

ADH và aldosterol

c)

Adrenalin

d)

Glucocorticoid

93.

Phân loại mất nước dựa theo lượng điện giải mất kèm theo mất nước có:

a)

Mất nước ưu trương

b)

Mất nước độ 2

c)

Mất nước độ 1

d)

Mất nước ngoại bào

94.

Mất điện giải nhiều hơn lượng nước mất được xếp vào loại:

a)

Mất nước nhược trương

b)

Mất nước đẳng trương

c)

Mất nước ưu trương

d)

Mất nước

95.

Phù suy tim cơ chế chính là do tăng:

a)

Áp lực thủy tĩnh ở tĩnh mạch ngoại vi

b)

Áp lực thủy tĩnh ở động mạch

c)

Áp lực keo ở tĩnh mạch ngoại vi

d)

Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch phổi

96.

Mất nước do ra nhiều mồ hôi là mất nước:

a)

Ưu trương

b)

Ngoại bào

c)

Nhược trương

d)

Đẳng trương

97.

Phù là tình trạng tích nước quá mức bình thường ở:

a)

Khoang gian bào

b)

Trong tế bào

c)

Khoang tự nhiên

d)

Trong lòng mạch

98.

Cơ chế nào sau đây gây phù thũng:

a)

Tăng áp lực keo trong máu

b)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong máu

c)

Giảm áp lực thẩm thấu trong máu

d)

Giảm áp lực thủy tĩnh trong máu

99.

Cơ chế phù trong suy tim:

a)

Giảm lọc ở cầu thận

b)

Giảm áp lực thấm thấu trong máu

c)

Tăng áp lực keo trong máu

d)

Giảm áp lực thủy tĩnh trong máu

100.

Cơ chế phù trong phù phổi cấp do suy tim trái:

a)

Giảm áp lực thẩm thấu trong máu

b)

Giảm áp lực keo trong máu

c)

Tăng tính thấm thành mạch do thiếu oxy

d)

Tăng áp lực keo trong máu

101.

Cơ chế phù trong suy gan:

a)

Giảm áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Giảm áp lực thẩm thấu trong máu

c)

Giảm áp lực thủy tĩnh

d)

Giảm áp lực keo trong máu

102.

Cơ chế phù do giun chỉ chủ yếu do:

a)

Giảm áp lực thủy tĩnh động mạch

b)

Giảm áp lực keo huyết tương

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh bạch mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào

103.

Tăng phù nề mô kẽ có thể do cơ chế nào sau đây?

a)

Tăng tính thấm thành mạch

b)

Giảm áp lực keo trong máu

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh

d)

Tắc mạch bạch huyết

104.

Hormon ADH do tuyến nào tiết ra?

a)

Vỏ thượng thận tiết ra

b)

Tuyến tụy tiết ra

c)

Thùy sau tuyến yên tiết ra

d)

Tuyến giáp tiết ra

105.

Giảm natri huyết thường do nguyên nhân nào?

a)

Do mất natri qua đường tiêu hoá

b)

Nhiễm trùng nặng

c)

Bệnh nội tiết

d)

Thiểu năng thận

106.

Nước được phân bố ở lòng mạch như thế nào?

a)

Tế bào 15%, gian bào 5%, lòng mạch 50%

b)

Tế bào 15%, gian bào 50%, lòng mạch 5%

c)

Tế bào 50%, gian bào 5%, lòng mạch 15%

d)

Tế bào 50%, gian bào 15%, lòng mạch 5%

107.

Tăng kali huyết là trường hợp cấp cứu vì lý do nào?

a)

Gây liệt chi, tắc ruột

b)

Giảm huyết áp

c)

Gây ngừng tim

d)

Nhịp tim nhanh

108.

Nhiễm acid cố định là tăng acid do đâu?

a)

Chuyển hoá tạo ra

b)

Đào thải H+ ở thận

c)

Trung tâm hô hấp kém nhạy cảm

d)

Hô hấp tạo ra

109.

Thận tham gia điều hoà pH bằng cách nào?

a)

Đào thải kiềm

b)

Đào thải kiềm, phục hồi dự trữ acid

c)

Đào thải acid, phục hồi dự trữ kiềm

d)

Phục hồi dự trữ acid

110.

Hệ đệm gồm thành phần nào đúng nhất?

a)

Một kiềm yếu và một muối kiềm

b)

Một acid và một muối kiềm mạnh

c)

Một acid yếu và muối của nó với một base mạnh

d)

Một acid yếu và muối của nó với một base

111.

Nhiễm acid mất bù có đặc điểm nào?

a)

pH máu tăng, cơ thể điều hoà loài bỏ acid

b)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat chưa thay đổi

c)

pH máu giảm, cơ thể điều hoà loại bỏ được acid

d)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat tăng

112.

Nhiễm acid còn bù có đặc điểm nào?

a)

pH máu tăng

b)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat chưa bị thay đổi

c)

Cơ thể không còn khả năng trung hoà loại bỏ acid

d)

Tỉ số hệ đệm bicarbonat đã bị thay phá vỡ

113.

Nhiễm acid hơi là nhiễm acid gì?

a)

Tăng acid H2CO3 trong máu

b)

Tăng acid máu do chuyển hoá tạo ra

c)

Gọi theo mức độ

d)

Gọi theo cơ chế bệnh sinh

114.

Nhiễm acid hơi bệnh lý có thể gặp trong tình huống nào?

a)

Hen phế quản

b)

Trong cơn đói

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Đái đường

115.

Nhiễm acid hơi sinh lý gặp trong trường hợp nào?

a)

Ngộ độc thuốc mê

b)

Khí lao động nặng

c)

Gây mê sâu

d)

Liệt cơ hô hấp

116.

Nhiễm "kiềm hơi" xảy ra khi nào?

a)

Tăng thông khí

b)

Nôn nhiều

c)

Sau ăn

d)
e)