Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6 – Văn hoá ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của văn hoá ứng xử của cấp dưới với cấp trên là:

a)

Xử lý những tình huống căng thẳng có hiệu quả

b)

Thu phục nhân viên dưới quyền

c)

Làm tốt công việc của bạn

d)

Chế độ thưởng phạt công minh

2.

Tác động của văn hoá ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp là:

a)

Thu phục được nhân viên dưới quyền

b)

Xây dựng thái độ an tâm công tác

c)

Chế độ thưởng phạt công minh

d)

Xử lý những tình huống căng thẳng có hiệu quả

3.

Điều cần tránh đối với lãnh đạo doanh nghiệp là:

a)

Chế độ thưởng phạt công minh

b)

Thu phục được nhân viên dưới quyền

c)

Xử lý những tình huống căng thẳng có hiệu quả

d)

Dùng người chỉ vì thân

4.

Điều cần tránh đối với cấp dưới là:

a)

Luôn miệng kêu ca phàn nàn

b)

Độc đoán chuyên quyền

c)

Thiếu tầm nhìn chiến lược

d)

Tôn trọng và cư xử đúng mực đối với cấp trên

5.

Điều cần tránh trong quan hệ đồng nghiệp là:

a)

Xây dựng thái độ cởi mở, giúp đỡ lẫn nhau

b)

Thái độ độc tài bảo thủ khi giải quyết công việc

c)

Sự lôi cuốn

d)

Xây dựng tình bạn, tình đồng nghiệp

6.

Điều cần tránh đối với lãnh đạo doanh nghiệp là:

a)

Chế độ thưởng phạt công minh

b)

Thu phục được nhân viên dưới quyền

c)

Xử lý những tình huống căng thẳng có hiệu quả

d)

Độc đoán chuyên quyền, tập quyền quá mức

7.

Điều cần tránh trong quan hệ đồng nghiệp là:

a)

Sự lôi cuốn

b)

Thái độ độc tài bảo thủ khi giải quyết công việc

c)

Thông tấn xã vỉa hè

d)

Xây dựng tình bạn, tình đồng nghiệp

8.

Biểu hiện văn hoá ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp bao gồm:

a)

Cấp trên với cấp dưới, Cấp dưới với cấp trên

b)

Với công việc

c)

Giữa các đồng nghiệp

d)

Cấp trên với cấp dưới, cấp dưới với cấp trên, giữa đồng nghiệp, với công việc

9.

Văn hoá ứng xử giữa các đồng nghiệp với nhau

a)

Tạo được sự lôi cuốn

b)

Xây dựng thái độ cởi mở, giúp đỡ nhau

c)

Xây dựng tình bạn, tình đồng nghiệp

d)

Tạo được sự lôi cuốn, xây dựng thái độ cởi mở, giúp đỡ nhau và xây dựng tình bạn, tình đồng nghiệp

10.

Sự hợp tác này trên tinh thần thiện chí và cùng có phản ứng tích cực như nhau ở tất cả các cá nhân, các bộ phận trong doanh nghiệp trước các vấn đề cần giải quyết của doanh nghiệp. Đó là sự tác động nào của văn hoá ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp?

a)

Xây dựng thái độ an tâm công tác

b)

Xây dựng và củng cố tinh thần hợp tác

c)

Tạo hứng khởi làm việc trong toàn doanh nghiệp

d)

Xây dựng văn hoá doanh nghiệp có bản sắc riêng

11.

Lạm dụng việc nghỉ ốm, sử dụng điện thoại di động quá nhiều trong giờ làm việc, giải quyết mâu thuẫn cá nhân trong giờ làm việc, thông tấn xã vỉa hè, tự do quá trớn, luôn miệng kêu ca phàn nàn. Đó là những điều cần tránh trong văn hoá ứng xử nội bộ doanh nghiệp của:

a)

Nhà lãnh đạo

b)

Cấp dưới

c)

Nhà lãnh đạo và cấp dưới

d)

Các đồng nghiệp

12.

Không nên có thái độ ganh đua không lành mạnh với đồng nghiệp, thái độ co mình khép kín đối với đồng nghiệp, thái độ bảo thủ khi giải quyết công việc và không cư xử với đồng nghiệp với thái độ kẻ cả, thiếu tôn trọng. Đó là những điều cần tránh trong văn hoá ứng xử nội bộ doanh nghiệp của:

a)

Nhà lãnh đạo

b)

Cấp dưới

c)

Nhà lãnh đạo và với cấp dưới

d)

Các đồng nghiệp

13.

Không biết cách dùng người, người lãnh đạo thiếu tầm nhìn và độc đoán chuyên quyền tập quyền quá mức. Đó là những điều cần tránh trong văn hoá ứng xử nội bộ doanh nghiệp của:

a)

Nhà lãnh đạo

b)

Cấp dưới

c)

Nhà lãnh đạo và với cấp dưới

d)

Các đồng nghiệp

14.

Cẩn thận trong cách ăn mặc của bạn. Đó là những điều cần tránh trong văn hoá ứng xử nội bộ doanh nghiệp của:

a)

Công việc

b)

Cấp trên

c)

Cấp dưới

d)

Đồng nghiệp

15.

Không biết cách dùng người, thiếu tầm nhìn chiến lược, độc đoán chuyên quyền… Đó là những điều cần tránh trong văn hoá ứng xử nội bộ doanh nghiệp của:

a)

Cấp trên

b)

Cấp dưới

c)

Cả cấp trên và cấp dưới

d)

Toàn thể doanh nghiệp

16.

Đâu không phải là biểu hiện của văn hoá ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp?

a)

Làm đẹp thêm hình tượng công ty

b)

Văn hoá ứng xử giữa các đồng nghiệp

c)

Văn hoá ứng xử với công việc

d)

Văn hoá ứng xử với cấp trên

17.

Biểu hiện văn hoá ứng xử với công việc:

a)

Giải quyết mâu thuẫn cá nhân trong giờ làm việc

b)

Sống khép kín

c)

Độc đoán chuyên quyền

d)

Tôn trọng trong lĩnh vực của người khác

18.

Xây dựng cơ chế tuyển chọn, bổ nhiệm công khai, bình đẳng, cạnh tranh, dùng người đúng chỗ. Đó là biểu hiện của:

a)

Văn hoá ứng xử của cấp trên với cấp dưới

b)

Văn hoá ứng xử của cấp dưới với cấp trên

c)

Văn hoá ứng xử với công việc

d)

Văn hoá ứng xử giữa các đồng nghiệp

19.

Tôn trọng và cư xử đúng mực với cấp trên, làm tốt công việc của bạn, chia sẻ, tán dương, nhiệt tình. Đó là biểu hiện của:

a)

Văn hóa ứng xử của cấp trên với cấp dưới

b)

Văn hóa ứng xử của cấp dưới với cấp trên

c)

Văn hóa ứng xử với công việc

d)

Văn hóa ứng xử giữa các đồng nghiệp

20.

Thái độ co mình, khép kín. Đó là điều cần tránh trong quan hệ với:

a)

Đồng nghiệp

b)

Cấp trên

c)

Cấp dưới

d)

Công việc

21.

Cư xử với đồng nghiệp với thái độ kiêu căng, thiếu tôn trọng. Đó là điều cần tránh của:

a)

Cấp trên

b)

Đồng nghiệp

c)

Cấp dưới

d)

Công việc

22.

Sử dụng điện thoại di động quá nhiều trong giờ làm việc. Đó là điều cần tránh của:

a)

Cấp trên

b)

Cấp dưới

c)

Đồng nghiệp

d)

Công việc

23.

Cẩn thận trong cách ăn mặc của bạn, tôn trọng lĩnh vực của người khác, tôn trọng giờ giấc làm việc, thực hiện công việc đúng tiến độ, làm việc siêng năng. Đó là biểu hiện của:

a)

Văn hóa ứng xử của cấp trên với cấp dưới

b)

Văn hóa ứng xử của cấp dưới với cấp trên

c)

Văn hóa ứng xử với công việc

d)

Văn hóa ứng xử giữa các đồng nghiệp

24.

Làm việc siêng năng, tôn trọng giờ giấc làm việc. Đó là biểu hiện của:

a)

Văn hóa ứng xử với công việc

b)

Văn hóa ứng xử của cấp trên với cấp dưới

c)

Văn hóa ứng xử của cấp dưới với cấp trên

d)

Văn hóa ứng xử giữa các đồng nghiệp

25.

Lạm dụng việc nghỉ ốm, ý thức vệ sinh kém, tự do quá trớn, thông tấn xã vỉa hè, sử dụng điện thoại di động quá nhiều trong giờ làm việc, giải quyết mâu thuẫn trong giờ làm việc là những điều cần tránh đối với:

a)

Công việc

b)

Cấp trên

c)

Cấp dưới

d)

Đồng nghiệp

26.

Tạo hứng khởi làm việc trong toàn doanh nghiệp đó là:

a)

Tác động của văn hóa ứng xử

b)

Vai trò của văn hóa ứng xử

c)

Biểu hiện của văn hóa ứng xử

d)

Văn hóa doanh nghiệp

27.

Vai trò của văn hóa ứng xử trong công ty:

a)

Xây dựng hình ảnh cho doanh nghiệp

b)

Xây dựng bản sắc văn hóa doanh nghiệp

c)

Tạo điều kiện phát huy dân chủ cho mọi thành viên

d)

Xây dựng và củng cố tinh thần hợp tác

28.

Vai trò của văn hóa ứng xử trong doanh nghiệp:

a)

Xây dựng hình ảnh cho doanh nghiệp

b)

Xây dựng bản sắc văn hóa doanh nghiệp

c)

Tạo điều kiện phát huy dân chủ cho mọi thành viên

d)

Xây dựng thái độ an tâm công tác

29.

Khi hai bên có những mâu thuẫn, xung đột thì nên cần làm gì để đi dẫn đến ký kết hoà giải, ký kết những hợp đồng kinh doanh?

a)

Tổ chức thương lượng

b)

Chấm dứt ngay các mối quan hệ

c)

Nhờ bên thứ ba giải quyết mâu thuẫn, xung đột

d)

Không làm gì cả

30.

Có bao nhiêu kết quả của một cuộc đàm phán?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

31.

Kết quả Thua – Thua của một cuộc đàm phán nghĩa là:

a)

Cả hai bên đều không đạt được mong muốn của mình

b)

Cả hai bên đều đạt được mong muốn của mình

c)

Có một bên đạt được mong muốn của mình, còn bên kia thì không đạt được mong muốn của mình

d)

Cuộc đàm phán không có kết quả

32.

Kết quả Thắng – Thắng của một cuộc đàm phán nghĩa là:

a)

Cả hai bên đều không đạt được mong muốn của mình

b)

Cả hai bên đều đạt được mong muốn của mình

c)

Có một bên đạt được mong muốn của mình, còn bên kia thì không đạt được mong muốn của mình

d)

Cuộc đàm phán không có kết quả

33.

Đâu là biểu hiện của văn hóa trong đàm phán thương lượng?

a)

Sử dụng hành vi phi ngôn ngữ

b)

Quan tâm đến thông tin phản hồi từ phía nhân viên

c)

Xử lý những tình huống căng thẳng có hiệu quả

d)

Tôn trọng và cư xử đúng mực với cấp trên

34.

Đâu là biểu hiện của văn hóa trong đàm phán thương lượng?

a)

Tôn trọng và cư xử đúng mực với cấp trên

b)

Xử lý những tình huống căng thẳng có hiệu quả

c)

Tạo sự tin tưởng

d)

Quan tâm đến thông tin phản hồi từ phía nhân viên

35.

Một trong những tác động của văn hóa ứng xử đến đàm phán và thương lượng đó là:

a)

Tác động đến kỹ năng đặt câu hỏi trong đàm phán và thương lượng

b)

Hứa hẹn mang lại những cơ hội hợp tác mới

c)

Tạo sự tin tưởng trong đàm phán

d)

Tác động đến hành vi phi ngôn ngữ trong đàm phán

36.

Tác động của văn hóa ứng xử đến đàm phán và thương lượng:

a)

Tác động đến hành vi phi ngôn ngữ trong đàm phán

b)

Tạo sự tin tưởng trong đàm phán

c)

Tác động đến kỹ năng đặt câu hỏi trong đàm phán

d)

Là một yếu tố quan trọng quyết định đến sự thành công của đàm phán

37.

Yếu tố nào không thuộc tập hợp các hành vi phi ngôn ngữ trong đàm phán?

a)

Mặt và đầu

b)

Thân thế

c)

Bàn tay

d)

Lời nói

38.

Thu nhập thông tin là thể hiện của kỹ năng nào trong đàm phán và thương lượng?

a)

Kỹ năng đặt câu hỏi

b)

Kỹ năng trả lời

c)

Kỹ năng nghe

d)

Kỹ năng viết

39.

Giảm bớt cơ hội để đối phương hỏi đến cùng là thể hiện của kỹ năng nào trong đàm phán và thương lượng?

a)

Kỹ năng đặt câu hỏi

b)

Kỹ năng trả lời

c)

Kỹ năng nghe

d)

Kỹ năng viết

40.

Cần chú ý đến những ý tứ ẩn giấu bên trong lời nói để đoán biết nhu cầu tâm lý của đối tác là thể hiện của kỹ năng nào trong đàm phán và thương lượng?

a)

Kỹ năng đặt câu hỏi

b)

Kỹ năng trả lời

c)

Kỹ năng nghe

d)

Kỹ năng viết

41.

Luôn tỏ ra như cùng đứng về quan điểm hay lập luận của đối tác là thể hiện của kỹ năng nào trong đàm phán và thương lượng?

a)

Kỹ năng đặt câu hỏi

b)

Kỹ năng trả lời

c)

Kỹ năng nghe

d)

Kỹ năng viết

42.

Không nên nhìn ra chỗ khác, hay tỏ thái độ bồn chồn, mà phải nhìn thẳng vào mắt của đối tác là thể hiện của kỹ năng nào trong đàm phán và thương lượng?

a)

Kỹ năng đặt câu hỏi

b)

Kỹ năng trả lời

c)

Kỹ năng nghe

d)

Kỹ năng viết

43.

……… của khách hàng là sự biểu lộ cảm giác bên trong của họ trong quá trình lựa chọn quyết định mua và sử dụng hàng hóa, hoặc phản ứng của họ khi xuất hiện sản phẩm mới hay các nhãn mác, kiểu dáng mới của loại sản phẩm nào đó. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Thị hiếu

b)

Sức mua

c)

Tuổi tác

d)

Giới tính

44.

……… mà khách hàng mang trong đầu mình về sản phẩm và dịch vụ tạo nên những hình ảnh của sản phẩm cũng như nhãn hiệu và người ta hành động theo những hình ảnh đó. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Sức mua

b)

Tuổi tác

c)

Niềm tin

d)

Giới tính

45.

……… tạo ra động cơ bên trong, tạo ra động lực thúc đẩy bên trong của sản xuất kinh doanh. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Giá trị

b)

Tuổi tác

c)

Nhu cầu

d)

Giới tính

46.

….. diễn tả những đánh giá tốt hay xấu dựa trên nhận thức bền vững, những cảm giác cảm tính và những xu hướng hành động của một người đối với khách thể hay một ý tưởng nào đó. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Giá trị

b)

Tuổi tác

c)

Thái độ

d)

Giới tính

47.

…… dành cho khách hàng là toàn bộ những lợi ích mà khách hàng trông đợi ở một sản phẩm hay dịch vụ nhất định. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Sức mua

b)

Tuổi tác

c)

Giá trị

d)

Giới tính

48.

Các giá trị văn hóa cốt lõi được hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác, được củng cố bằng những quy chế cơ bản của xã hội và có tính bền vững. Đó là:

a)

Phong tục tập quán, chuẩn mực xã hội

b)

Niềm tin, thái độ và giá trị khách hàng

c)

Các giá trị và sự thỏa mãn của khách hàng

d)

Sự khác biệt và sự giao thoa văn hóa

49.

Các giá trị văn hóa có thể phân biệt theo vùng, loại tín ngưỡng, khu vực địa lý, nhóm dân tộc hay từng tầng lớp người. Đó là

a)

Phong tục tập quán, chuẩn mực xã hội

b)

Niềm tin, thái độ và giá trị khách hàng

c)

Các giá trị và sự thỏa mãn của khách hàng

d)

Sự khác biệt và sự giao thoa văn hóa

50.

Sự thành công bền vững của một doanh nghiệp phụ thuộc vào khả năng tạo ra các giá trị cho những người mà doanh nghiệp đó phục vụ. Đó là biểu hiện của:

a)

Coi thường khách hàng

b)

Thờ ơ với khách hàng

c)

Lắng nghe khách hàng

d)

Tạo lập phong cách văn hóa lấy khách hàng làm trọng tâm

51.

Người tiêu dùng sử dụng tiền hợp lý, hiệu quả khi mua hàng hóa, thuê dịch vụ đúng đắn chính là đóng góp trực tiếp vào sử dụng hiệu quả và tiết kiệm công sức xã hội. Đó là biểu hiện của:

a)

Hướng dẫn và định hướng tiêu dùng cho khách hàng

b)

Thờ ơ với khách hàng

c)

Lắng nghe khách hàng

d)

Coi thường khách hàng

52.

Tuyên truyền và giáo dục cho mọi người tiêu dùng về các quyền của họ, tổ chức và giúp đỡ họ hiểu và tự bảo vệ quyền lợi của mình thông qua các tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. Đó là biểu hiện của:

a)

Tăng cường nhận thức của người tiêu dùng

b)

Lắng nghe khách hàng

c)

Thờ ơ với khách hàng

d)

Coi thường khách hàng

53.

Để biết rõ họ sẽ phản ứng như thế nào luôn là một trong những công cụ hữu hiệu khi doanh nghiệp muốn các sản phẩm hay xúc tiến kinh doanh, cũng như chính sách hoạt động của mình trở lên hiệu quả hơn. Đó là biểu hiện của:

a)

Chăm sóc khách hàng

b)

Lắng nghe khách hàng

c)

Thờ ơ với khách hàng

d)

Coi thường khách hàng

54.

Tất cả những gì cần thiết mà doanh nghiệp phải làm để thỏa mãn nhu cầu và mong đợi của khách hàng. Đó là biểu hiện của:

a)

Thờ ơ với khách hàng

b)

Tạo lập phong cách văn hóa lấy khách hàng làm trọng tâm

c)

Lắng nghe khách hàng

d)

Coi thường khách hàng

55.

Lòng trung thành của ……… giúp công ty có được nguồn lợi nhuận ổn định lâu dài thông qua việc mua hàng lặp lại. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Khách hàng

b)

Nhân viên

c)

Lãnh đạo

d)

Đối thủ cạnh tranh

56.

Để công ty tồn tại và phát triển, hãy xây dựng một môi trường kinh doanh thực sự chú trọng cung cấp các dịch vụ tốt nhất cho ……… Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Khách hàng

b)

Nhân viên

57.

Yếu tố phát triển môi trường văn hóa đặt khách hàng lên trên hết là:

a)

Lắng nghe khách hàng

b)

Chăm sóc khách hàng

c)

Xây dựng lòng trung thành của khách hàng

d)

Lắng nghe khách hàng, chăm sóc khách hàng và xây dựng lòng trung thành của khách hàng

58.

Đâu không phải là trách nhiệm của doanh nghiệp đối với khách hàng?

a)

Cung cấp hàng hóa đáp ứng nhu cầu của khách hàng

b)

Nâng cao mức sống bằng các sản phẩm và dịch vụ có chất lượng cao

c)

Chuyển quyền sở hữu sản phẩm cho người khác

d)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ cao cấp với mức giá thấp

59.

Có mấy quyền cơ bản của người tiêu dùng?

a)

6 quyền

b)

8 quyền

c)

10 quyền

d)

12 quyền

60.

Thực hiện các biện pháp cần thiết để định hướng tiêu dùng hợp lý bao gồm:

a)

Phân tích dữ liệu khách hàng

b)

Điều tra, khảo sát về khách hàng

c)

Thỏa mãn những nhu cầu cơ bản về hàng hóa dịch vụ

d)

Phát động phong trào tiêu dùng tiết kiệm, chống lãng phí