wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hóa là:

a)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán

b)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích trao đổi, mua bán

2.

Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là:

a)

kinh tế hàng hóa

b)

kinh tế cá thể

c)

kinh tế tự nhiên

d)

kinh tế thị trường

3.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên:

a)

để trao đổi, mua bán

b)

để tự tiêu dùng

c)

tăng năng suất lao động

d)

tăng cường độ lao động

4.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa:

a)

để trao đổi, mua bán

b)

để tự tiêu dùng

c)

tăng năng suất lao động

d)

tăng cường độ lao động

5.

Câu 5: Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Phân công lao động xã hội là sự …… lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất …… tạo nên sự ……… của người sản xuất.

a)

A. phân chia - khác nhau - chuyên môn hóa

b)

B. hợp tác - giống nhau - đa dạng hóa

c)

C. tổ chức - đồng nhất - phân tán hóa

d)

D. phân loại - tương tự - tổng hợp hóa

6.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là:

a)

phân công lao động xã hội và đa dạng hóa các thành phần kinh tế

b)

phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

7.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa là:

a)

thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

d)

phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

8.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa là:

a)

phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường

c)

tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống.

9.

Đặc điểm của hàng hóa vô hình:

a)

không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

10.

Câu 10: Hàng hóa hữu hình là:

a)

Sản phẩm có thể nhìn thấy và chạm vào được

b)

Dịch vụ không thể cầm nắm

c)

Ý tưởng sáng tạo

d)

Quyền sở hữu trí tuệ

11.

Hàng hóa có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị không cùng diễn ra

a)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị không cùng diễn ra

b)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

c)

có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

d)

không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

12.

C.Mác cho rằng các hàng hóa trao đổi được với nhau vì:

a)

đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động bằng nhau.

b)

đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất

c)

có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

đều có giá trị sử dụng

13.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố:

a)

những điều kiện tự nhiên

b)

trình độ khoa học công nghệ

c)

chuyên môn hóa sản xuất

d)

phong tục, tập quán

14.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm:

a)

thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

b)

thỏa mãn nhu cầu của người mua

c)

thỏa mãn nhu cầu của người bán

d)

thỏa mãn nhu cầu của người quản lý

15.

Giá cả hàng hóa là:

a)

giá trị của hàng hóa

b)

quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa

d)

sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

16.

Cơ sở để xác định giá cả của hàng hóa:

a)

giá trị của hàng hóa

b)

quan hệ cung, cầu về hàng hóa

c)

giá trị sử dụng của hàng hóa

17.

Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là:

a)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B

b)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A ≠ hàng hóa B

c)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A > hàng hóa B

d)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A < hàng hóa B

18.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù:

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

19.

Giá trị của hàng hoá là phạm trù:

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

20.

Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ........ của xã hội với trình độ ........ trung bình, cường độ lao động ..........

a)

A. tốt – thành thạo – tốt

b)

B. trung bình – thành thạo – trung bình

c)

C. bình thường – thành thạo – trung bình

d)

D. xấu – trung bình – xấu

21.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là:

a)

lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó.

b)

thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó

c)

lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

22.

Khi năng suất lao động thì:

a)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

d)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

23.

Khi năng suất lao động tăng lên thì:

a)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản ra tăng lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

d)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

24.

Quan hệ giữa tăng năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

tỷ lệ thuận

b)

tỷ lệ nghịch

c)

không đổi

d)

quyết định lượng giá trị sử dụng

25.

Khi tăng cường độ lao động thì:

a)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

26.

Khi tăng năng suất lao động lên 2 lần thì:

a)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

27.

Khi tăng năng suất lao động lên 2 lần thì:

a)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra giảm xuống 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần

28.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì:

a)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

29.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là:

a)

tăng năng suất lao động

b)

tăng số người lao động

c)

tăng cường độ lao động

d)

kéo dài thời gian lao động

30.

Lao động giản đơn là:

a)

lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

lao động xã hội cần thiết

c)

lao động trừu tượng

d)

lao động thủ công

31.

Lao động phức tạp là:

a)

lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

lao động xã hội cần thiết

c)

lao động trừu tượng

d)

lao động thủ công

32.

Mức độ phức tạp của lao động thể hiện:

a)

trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo

c)

lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng

d)

quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn

33.

Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng vì:

a)

lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

lao động sản xuất hàng hóa có mục đích để trao đổi, mua bán

c)

lao động sản xuất hàng hóa có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn

34.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

lao động quá khứ và lao động sống

35.

Người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

A. A.Smith

b)

B. D.Ricardo

c)

C. C.Mác

d)

D. Ph.Ănghen

36.

Theo C.Mác, lao động cụ thể là:

a)

lao động chân tay

b)

lao động giản đơn

c)

lao động ở các ngành, nghề cụ thể

d)

lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

37.

Lao động cụ thể là:

a)

A. nguồn gốc của của cải

b)

B. nguồn gốc của giá trị

c)

C. nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

D. nguồn gốc của giá trị cá biệt

38.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

giá trị của hàng hóa

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

giá trị trao đổi của hàng hóa

d)

giá trị cá biệt của hàng hóa

39.

Lao động cụ thể phản ánh:

a)

tính chất vĩnh viễn của người sản xuất hàng hóa

b)

tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

c)

tính chất lịch sử của người sản xuất hàng hóa

40.

Lao động trừu tượng là:

a)

lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó

b)

lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

c)

lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

d)

lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

41.

Lao động trừu tượng là:

a)

A. nguồn gốc của của cải

b)

B. nguồn gốc của giá trị

c)

C. nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

D. nguồn gốc của giá trị cá biệt

42.

Giá trị hàng hóa được xác định bởi:

a)

lao động cụ thể

b)

lao động phức tạp

c)

lao động giản đơn

d)

lao động trừu tượng

43.

Lao động trừu tượng phản ánh:

a)

tính chất vĩnh viễn của người sản xuất hàng hóa

b)

tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

c)

tính chất lịch sử của người sản xuất hàng hóa

d)

tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hóa

44.

Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của:

a)

quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

quá trình hình thành nhà nước

c)

quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

45.

Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là:

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

hình thái giá trị đầy đủ

c)

hình thái giá trị chung

d)

hình thái giá trị tiền tệ

46.

Khi sản xuất và trao đổi hàng hóa phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở:

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng của giá trị

c)

hình thái chung của giá trị

d)

hình thái tiền tệ

47.

Giá trị của tất cả mọi hàng hóa đều được biểu hiện của một hàng hóa đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong:

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng của giá trị

c)

hình thái chung của giá trị

d)

hình thái tiền tệ

48.

Bản chất của tiền là:

a)

hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động xã hội

b)

hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động tư nhân

c)

hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động cá biệt

d)

hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động thủ công

49.

Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để:

a)

làm phương tiện mua hàng hóa

b)

do lường biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

c)

làm phương tiện nộp thuế

d)

làm phương tiện trả nợ

50.

Thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng để:

a)

A. thanh toán

b)

B. môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

51.

Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để:

a)

môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu

c)

phương tiện mua hàng

d)

đo lường giá trị các hàng hóa

52.

Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền được dùng làm:

a)

phương tiện mua bán

b)

di chuyển của cải

c)

thanh toán quốc tế

d)

đo lường giá trị các hàng hóa

53.

Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu:

a)

tiền đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận

b)

tiền không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận

c)

tiền đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận

d)

tiền đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận

54.

Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hóa đặc biệt gồm có:

a)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hóa tư liệu sản xuất

b)

thương hiệu, hàng hóa tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

c)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

d)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác, hàng hóa nông phẩm

55.

Thị trường theo nghĩa cụ thể là:

a)

nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội

56.

Thị trường theo nghĩa trừu tượng là:

a)

nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

tổng thể các các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội

57.

Các yếu tố cấu thành thị trường là:

a)

hàng, tiền tệ, người bán

b)

hàng hóa, tiền tệ, người sản xuất

c)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

d)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật

58.

Biểu hiện của thị trường chợ truyền thống là:

a)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

59.

Biểu hiện của thị trường chợ online là:

a)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

60.

Biểu hiện của thị trường siêu thị là:

a)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

61.

Biểu hiện của thị trường chứng khoán là:

a)

người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

62.

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

a)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

b)

nơi người mua được quyền quyết định giá

63.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật của thị trường là:

a)

quy luật cung, cầu

b)

quy luật cạnh tranh

c)

quy luật lưu thông tiền tệ

d)

quy luật giá trị