wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cau hoi on thi Rung chuong vang

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguyên tắc bầu cử ĐBQH và ĐBHĐND là gì?
a)
Phổ thông, công bằng, trực tiếp, bỏ phiếu kín
b)
Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín
c)
Tự nguyện, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín
d)
Phổ thông, bình đẳng, công khai, bỏ phiếu kín
2.
Câu 2: Độ tuổi công dân có quyền bầu cử?
a)
Đủ 16 tuổi
b)
Đủ 17 tuổi
c)
Đủ 18 tuổi
d)
Đủ 21 tuổi
3.
Câu 3: Độ tuổi công dân có quyền ứng cử?
a)
Đủ 18 tuổi
b)
Đủ 20 tuổi
c)
Đủ 21 tuổi
d)
Đủ 25 tuổi
4.
Câu 4: Cơ quan quyết định ngày bầu cử toàn quốc?
a)
Hội đồng bầu cử quốc gia
b)
Chính phủ
c)
Quốc hội
d)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
5.
Câu 5: Ngày bầu cử phải là ngày nào?
a)
Thứ Bảy
b)
Chủ nhật
c)
Ngày lễ
d)
Do Quốc hội quyết định
6.
Câu 6: Ngày bầu cử được công bố chậm nhất bao nhiêu ngày trước khi bầu?
a)
105 ngày
b)
115 ngày
c)
80 ngày
d)
90 ngày
7.
Câu 7: Kinh phí tổ chức bầu cử do đâu bảo đảm?
a)
Đóng góp của nhân dân
b)
Ngân sách nhà nước
c)
Các tổ chức CT-XH
d)
Quỹ bầu cử quốc gia
8.
Câu 8: Cơ quan hiệp thương lựa chọn người ứng cử ĐBQH?
a)
Hội đồng bầu cử quốc gia
b)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
c)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
Chính phủ
9.
Câu 9: Theo Luật 2025, cơ quan tổ chức bầu cử HĐND cấp xã tại đặc khu?
a)
Ủy ban bầu cử ở huyện
b)
Ủy ban bầu cử ở xã, phường, đặc khu
c)
Tổ bầu cử
d)
Thường trực HĐND xã
10.
Câu 10: Cơ quan dự kiến và phân bổ số lượng ĐBQH?
a)
Hội đồng bầu cử quốc gia
b)
Chính phủ
c)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
d)
MTTQ Việt Nam
11.
Câu 11: Mỗi tỉnh có ít nhất bao nhiêu ĐBQH cư trú tại địa phương?
a)
Một
b)
Hai
c)
Ba
d)
Năm
12.
Câu 12: Tổng số ĐBQH dự kiến được bầu?
a)
450 người
b)
500 người
c)
550 người
d)
600 người
13.
Câu 13: Thời hạn dự kiến cơ cấu ĐBQH trước ngày bầu cử?
a)
115 ngày
b)
105 ngày
c)
80 ngày
d)
100 ngày
14.
Câu 14: Tỷ lệ người dân tộc thiểu số ứng cử ĐBQH ít nhất là?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.18
d)
0.2
15.
Câu 15: Theo Luật 2025, tỷ lệ phụ nữ ứng cử ĐBQH ít nhất là?
a)
0.25
b)
0.3
c)
0.35
d)
0.4
16.
Câu 16: Cơ quan đề nghị số lượng phụ nữ ứng cử ĐBQH (Luật 2025)?
a)
Hội đồng bầu cử quốc gia
b)
MTTQ Việt Nam
c)
Trung ương Hội LH Phụ nữ VN
d)
Chính phủ
17.
Câu 17: Cơ quan dự kiến cơ cấu người ứng cử HĐND cấp tỉnh (Luật 2025)?
a)
UBND cấp tỉnh
b)
Thường trực HĐND tỉnh
c)
MTTQ cấp tỉnh
d)
Ủy ban bầu cử tỉnh
18.
Câu 18: Tỷ lệ phụ nữ ứng cử HĐND các cấp ít nhất là?
a)
0.2
b)
0.3
c)
0.35
d)
0.45
19.
Câu 19: Theo Luật 2025, cụm từ thay thế "xã, phường, thị trấn" là gì?
a)
Xã, phường, quận
b)
Xã, phường, khu phố
c)
Xã, phường, đặc khu
d)
Xã, phường, thị tứ
20.
Câu 20: Căn cứ xác định số lượng người dân tộc thiểu số ứng cử HĐND?
a)
Hội đồng bầu cử quốc gia ấn định
b)
Phù hợp đặc điểm địa phương
c)
Cố định 18%
d)
Tùy số lượng cử tri
21.
Câu 21: ĐBQH và ĐBHĐND được bầu theo:
a)
Tổ bầu cử
b)
Đơn vị bầu cử
c)
Khu vực bỏ phiếu
d)
Địa bàn cư trú
22.
Câu 22: Danh sách đơn vị bầu cử ĐBQH công bố chậm nhất bao nhiêu ngày?
a)
115 ngày
b)
105 ngày
c)
80 ngày
d)
70 ngày
23.
Câu 23: Cơ quan ấn định số đơn vị bầu cử ĐBQH?
a)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Hội đồng bầu cử quốc gia
d)
UBND cấp tỉnh
24.
Câu 24: Theo Luật 2025, xã, phường, đặc khu chia thành đơn vị bầu cử ĐB:
a)
HĐND cấp huyện
b)
HĐND cấp xã
c)
HĐND cấp tỉnh
d)
Cả A và B
25.
Câu 25: Mỗi đơn vị bầu cử ĐBQH được bầu không quá bao nhiêu đại biểu?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
26.
Câu 26: Mỗi đơn vị bầu cử ĐBHĐND được bầu không quá bao nhiêu đại biểu?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
27.
Câu 27: Mỗi khu vực bỏ phiếu thông thường có bao nhiêu cử tri?
a)
100 - 2.000
b)
300 - 4.000
c)
500 - 5.000
d)
Không giới hạn
28.
Câu 28: Miền núi, hải đảo chưa đủ 300 cử tri có được lập khu vực bỏ phiếu?
a)
Không được
b)
Được thành lập một khu vực
c)
Phải ghép đơn vị khác
d)
Do Hội đồng bầu cử QG quyết định
29.
Câu 29: Cơ sở cai nghiện bắt buộc có thể lập khu vực bỏ phiếu riêng không?
a)
Không
b)
Có thể
c)
Chỉ khi trên 500 cử tri
d)
Chỉ nếu là đơn vị vũ trang
30.
Câu 30: Cơ quan quyết định xác định khu vực bỏ phiếu?
a)
Ủy ban bầu cử cấp huyện
b)
HĐND cấp xã
c)
UBND cấp xã
d)
Tổ bầu cử
31.
Câu 31: Cơ quan nào thành lập Ban bầu cử ĐBQH ở mỗi đơn vị bầu cử?
a)
Hội đồng bầu cử quốc gia
b)
UBND cấp tỉnh
c)
Thường trực HĐND tỉnh
d)
Ủy ban bầu cử cấp tỉnh
32.
Câu 32: Ban bầu cử ĐBQH gồm bao nhiêu thành viên?
a)
Từ 7 đến 9
b)
Từ 9 đến 15
c)
Từ 15 đến 21
d)
Từ 5 đến 11
33.
Câu 33: Ban bầu cử ĐBHĐND cấp tỉnh gồm bao nhiêu thành viên?
a)
Từ 7 đến 9
b)
Từ 9 đến 11
c)
Từ 11 đến 13
d)
Từ 13 đến 15
34.
Câu 34: Tổ bầu cử được thành lập chậm nhất bao nhiêu ngày trước bầu cử?
a)
40 ngày
b)
50 ngày
c)
60 ngày
d)
20 ngày
35.
Câu 35: Tổ bầu cử có bao nhiêu thành viên?
a)
Từ 7 đến 11
b)
Từ 11 đến 21
c)
Từ 5 đến 9
d)
Từ 15 đến 25
36.
Câu 36: Những người nào không được tham gia vào các tổ chức phụ trách bầu cử?
a)
Người đang thi hành án
b)
Người ứng cử
c)
Người dưới 18 tuổi
d)
Người mất năng lực hành vi
37.
Câu 37: Cơ quan nào có thẩm quyền thay đổi thành viên tổ chức phụ trách bầu cử?
a)
UBND cùng cấp
b)
HĐND cùng cấp
c)
Cơ quan thành lập tổ chức đó
d)
Mặt trận Tổ quốc
38.
Câu 38: Cử tri có quyền bầu cử là ai?
a)
Công dân VN đủ 18 tuổi trở lên
b)
Người có quốc tịch nước ngoài
c)
Người đang bị tước quyền bầu cử
d)
Người mất năng lực hành vi
39.
Câu 39: Người đang bị tạm giam có được ghi tên vào danh sách cử tri không?
a)
Không được
b)
Có được ghi tên
c)
Chỉ được ghi tên nếu có đơn
d)
Do tòa án quyết định
40.
Câu 40: Mỗi cử tri được ghi tên vào bao nhiêu danh sách cử tri?
a)
Hai nơi
b)
Ba nơi
c)
Chỉ một nơi cư trú
d)
Tùy chọn nơi bỏ phiếu
41.
Câu 41: Cử tri tạm trú dưới 12 tháng được ghi tên bầu cử ở đâu?
a)
Bầu ĐBQH và HĐND 3 cấp
b)
Bầu ĐBQH và HĐND cấp tỉnh
c)
Chỉ bầu ĐBQH và HĐND cấp xã
d)
Chỉ bầu ĐBQH và HĐND cấp tỉnh, huyện
42.
Câu 42: Thời hạn niêm yết danh sách cử tri?
a)
30 ngày
b)
35 ngày
c)
40 ngày
d)
45 ngày
43.
Câu 43: Khi phát hiện sai sót trong danh sách cử tri, cử tri có quyền khiếu nại với ai?
a)
Công an xã
b)
Cơ quan lập danh sách cử tri
c)
Ủy ban bầu cử tỉnh
d)
Hội đồng bầu cử quốc gia
44.
Câu 44: Thời hạn giải quyết khiếu nại về danh sách cử tri là bao lâu?
a)
3 ngày
b)
5 ngày
c)
7 ngày
d)
10 ngày
45.
Câu 45: Cử tri thay đổi nơi cư trú sau khi niêm yết danh sách được cấp gì?
a)
Giấy giới thiệu
b)
Thẻ cử tri mới
c)
Giấy chứng nhận để đi bỏ phiếu nơi khác
d)
Chứng minh nhân dân
46.
Câu 46: Người ứng cử ĐBQH phải có tiêu chuẩn gì?
a)
Trung thành với Tổ quốc
b)
Có trình độ chuyên môn
c)
Có đủ sức khỏe
d)
Tất cả các tiêu chuẩn trên
47.
Câu 47: Người tự ứng cử ĐBQH nộp hồ sơ tại đâu?
a)
Hội đồng bầu cử quốc gia
b)
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
c)
Ủy ban bầu cử ở tỉnh
d)
UBND cấp huyện
48.
Câu 48: Thời hạn nộp hồ sơ ứng cử theo Luật 2025?
a)
60 ngày trước bầu cử
b)
70 ngày trước bầu cử
c)
42 ngày trước bầu cử
d)
30 ngày trước bầu cử
49.
Câu 49: Những trường hợp nào không được ứng cử?
a)
Người đang bị khởi tố
b)
Người đang chấp hành án tù
c)
Người mất năng lực hành vi
d)
Tất cả đáp án trên
50.
Câu 50: Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất tổ chức khi nào?
a)
100 ngày trước bầu cử
b)
95 ngày trước bầu cử
c)
90 ngày trước bầu cử
d)
80 ngày trước bầu cử
51.
Câu 51: Số lượng người trong danh sách ứng cử ĐBQH ở mỗi đơn vị bầu cử?
a)
Phải nhiều hơn số đại biểu được bầu
b)
Bằng số đại biểu được bầu
c)
Ít hơn số đại biểu được bầu
d)
Do MTTQ quyết định
52.
Câu 52: Nếu đơn vị bầu cử được bầu 3 đại biểu, số người ứng cử ít nhất là?
a)
3 người
b)
4 người
c)
5 người
d)
6 người
53.
Câu 53: Danh sách người ứng cử được công bố chậm nhất bao nhiêu ngày?
a)
20 ngày
b)
25 ngày
c)
30 ngày
d)
15 ngày
54.
Câu 54: Việc vận động bầu cử được tiến hành bằng hình thức nào?
a)
Gặp gỡ tiếp xúc cử tri
b)
Thông qua phương tiện thông tin đại chúng
c)
Tặng quà cho cử tri
d)
Cả A và B
55.
Câu 55: Thời gian kết thúc vận động bầu cử?
a)
12 giờ trước bỏ phiếu
b)
24 giờ trước bỏ phiếu
c)
48 giờ trước bỏ phiếu
d)
Ngay lúc bắt đầu bỏ phiếu
56.
Câu 56: Cuộc bỏ phiếu diễn ra liên tục trong bao nhiêu giờ?
a)
10 giờ
b)
12 giờ
c)
14 giờ
d)
Tùy địa phương
57.
Câu 57: Trong khi bỏ phiếu, nếu cử tri viết hỏng phiếu thì sao?
a)
Gạch đi viết lại
b)
Được đổi phiếu mới
c)
Bị hủy quyền bầu cử
d)
Nhờ người khác viết hộ
58.
Câu 58: Cử tri không thể tự viết phiếu thì được làm gì?
a)
Nhờ người khác viết hộ
b)
Không được bầu
c)
Nhờ người thân viết hộ
d)
Nhờ tổ bầu cử viết hộ
59.
Câu 59: Khi cử tri bỏ phiếu xong, Tổ bầu cử phải làm gì?
a)
Thu lại thẻ cử tri
b)
Đóng dấu "Đã bỏ phiếu" vào thẻ cử tri
c)
Ghi tên vào sổ
d)
Phát quà lưu niệm
60.
Câu 60: Việc kiểm phiếu được tiến hành tại đâu?
a)
Trụ sở UBND
b)
Phòng bỏ phiếu
c)
Ủy ban bầu cử tỉnh
d)
Hội đồng bầu cử quốc gia
61.
Câu 61: Ai được chứng kiến việc kiểm phiếu?
a)
Đại diện cử tri, người ứng cử
b)
Phóng viên báo chí
c)
Cả A và B
d)
Chỉ thành viên tổ bầu cử
62.
Câu 62: Phiếu bầu nào là phiếu không hợp lệ?
a)
Phiếu không có dấu Tổ bầu cử
b)
Phiếu bầu quá số đại biểu ấn định
c)
Phiếu gạch xóa hết tên
d)
Tất cả đáp án trên
63.
Câu 63: Khi có nghi ngờ phiếu không hợp lệ, ai quyết định?
a)
Tổ trưởng tổ bầu cử
b)
Toàn thể tổ bầu cử giải quyết
c)
UBND cấp xã
d)
Cử tri chứng kiến
64.
Câu 64: Kết quả bầu cử ĐBQH tại tỉnh được lập thành mấy bản?
a)
2 bản
b)
3 bản
c)
4 bản
d)
5 bản
65.
Câu 65: Người trúng cử phải đạt số phiếu bầu thế nào?
a)
Trên 50% số phiếu hợp lệ
b)
Trên 40% số phiếu hợp lệ
c)
Người có số phiếu cao nhất
d)
Trên 30% số phiếu hợp lệ
66.
Câu 66: Trường hợp nhiều người bằng phiếu nhau thì sao?
a)
Bầu cử lại
b)
Người lớn tuổi hơn trúng cử
c)
Do MTTQ quyết định
d)
Bốc thăm
67.
Câu 67: Việc bầu cử thêm được tổ chức khi nào?
a)
Số người trúng cử chưa đủ số lượng
b)
Có khiếu nại
c)
Bầu cử lại không thành
d)
Do UBND yêu cầu
68.
Câu 68: Ngày bầu cử thêm chậm nhất bao nhiêu ngày sau bầu cử đầu tiên?
a)
7 ngày
b)
15 ngày
c)
20 ngày
d)
30 ngày
69.
Câu 69: Bầu cử lại được tổ chức khi nào?
a)
Số cử tri đi bầu dưới 50%
b)
Có vi phạm pháp luật nghiêm trọng
c)
Cả A và B
d)
Không có người trúng cử
70.
Câu 70: Danh sách những người trúng cử ĐBQH do ai công bố?
a)
Chủ tịch nước
b)
Hội đồng bầu cử quốc gia
c)
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
d)
MTTQ Việt Nam
71.
Câu 71: Thời hạn công bố kết quả bầu cử ĐBQH?
a)
15 ngày
b)
20 ngày
c)
25 ngày
d)
30 ngày
72.
Câu 72: Cơ quan nào xác nhận tư cách ĐBQH?
a)
Quốc hội
b)
Hội đồng bầu cử quốc gia
c)
Chính phủ
d)
Tòa án nhân dân tối cao
73.
Câu 73: ĐBQH bị mất quyền đại biểu khi nào?
a)
Bị kết tội bằng bản án của Tòa án
b)
Nghỉ hưu
c)
Đi công tác nước ngoài
d)
Thay đổi nơi cư trú
74.
Câu 74: Cơ quan nào quản lý kinh phí bầu cử?
a)
Bộ Tài chính
b)
Hội đồng bầu cử quốc gia
c)
Chính phủ
d)
Kho bạc nhà nước
75.
Câu 75: Việc khiếu nại về kết quả bầu cử ĐBQH gửi đến đâu?
a)
Tòa án nhân dân
b)
Hội đồng bầu cử quốc gia
c)
Bộ Công an
d)
Chính phủ
76.
Câu 76: Thời hạn khiếu nại về kết quả bầu cử?
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
20 ngày
77.
Câu 77: Người vi phạm luật bầu cử bị xử lý thế nào?
a)
Kỷ luật
b)
Xử phạt hành chính
c)
Truy cứu trách nhiệm hình sự
d)
Tùy mức độ vi phạm
78.
Câu 78: Ai có quyền bỏ phiếu kín?
a)
Mọi cử tri
b)
Chỉ cán bộ nhà nước
c)
Chỉ người trên 21 tuổi
d)
Người biết chữ
79.
Câu 79: Thẻ cử tri do cơ quan nào phát?
a)
Công an
b)
UBND cấp xã
c)
Tổ bầu cử
d)
Mặt trận Tổ quốc
80.
Câu 80: Hội đồng bầu cử quốc gia có bao nhiêu thành viên?
a)
Từ 15-21
b)
Từ 21-25
c)
Từ 11-15
d)
Tối đa 21
81.
Câu 81: Người đang mắc bệnh tâm thần có được bầu cử không?
a)
b)
Không
c)
Chỉ khi có người giám sát
d)
Tùy địa phương
82.
Câu 82: Phiếu bầu ĐBQH có màu gì (thường quy định)?
a)
Màu vàng
b)
Màu hồng
c)
Màu trắng
d)
Màu xanh
83.
Câu 83: Việc phân bổ ĐBQH cho các tỉnh dựa trên yếu tố nào?
a)
Diện tích đất
b)
Số dân và đặc điểm vùng miền
c)
Thu nhập bình quân
d)
Số đảng viên
84.
Câu 84: Thành viên Hội đồng bầu cử quốc gia do ai phê chuẩn?
a)
Tổng bí thư
b)
Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Chủ tịch nước
85.
Câu 85: Khi kiểm phiếu xong, phiếu bầu được niêm yết và gửi đi đâu?
a)
Lưu tại UBND xã
b)
Gửi lên Ủy ban bầu cử huyện
c)
Gửi lên Hội đồng bầu cử QG
d)
Hủy bỏ
86.
Câu 86: Thời gian lưu trữ phiếu bầu là bao lâu?
a)
6 tháng
b)
1 năm
c)
Đến kỳ bầu cử tiếp theo
d)
5 năm
87.
Câu 87: Người ứng cử có được làm thành viên Tổ bầu cử tại nơi mình ứng cử không?
a)
b)
Không
c)
Chỉ khi là tổ trưởng
d)
Chỉ khi là thư ký
88.
Câu 88: Trường hợp khuyết đại biểu HĐND thì có bầu cử bù không?
a)
Luôn bầu bù
b)
Không bao giờ
c)
Nếu thời gian còn lại trên 18 tháng và thiếu trên 1/3
d)
Do UBND quyết định
89.
Câu 89: Ai là người ký biên bản kết quả bầu cử tại tổ?
a)
Tổ trưởng
b)
Thư ký
c)
Các thành viên chứng kiến
d)
Cả A và B
90.
Câu 90: Cử tri ốm đau không đến được phòng bỏ phiếu thì sao?
a)
Bỏ quyền bầu
b)
Nhờ người đi thay
c)
Tổ bầu cử mang hòm phiếu phụ đến nhà
d)
Bỏ phiếu qua mạng
91.
Câu 91: Người đang bị quản chế có được bầu cử không?
a)
b)
Không
c)
Chỉ bầu ĐBQH
d)
Tùy quyết định của công an
92.
Câu 92: Đơn vị bầu cử ĐBHĐND cấp xã được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
Từ 1-3
b)
Từ 3-5
c)
Từ 5-7
d)
Tùy dân số
93.
Câu 93: Việc lập danh sách cử tri trong quân đội do ai làm?
a)
UBND xã
b)
Chỉ huy đơn vị
c)
Công an huyện
d)
Hội đồng bầu cử QG
94.
Câu 94: Thời hạn niêm yết danh sách người ứng cử ĐBHĐND?
a)
15 ngày
b)
20 ngày
c)
25 ngày
d)
30 ngày
95.
Câu 95: Báo cáo tổng kết bầu cử toàn quốc gửi cho ai?
a)
Quốc hội khóa mới
b)
Chính phủ
c)
Chủ tịch nước
d)
Cả A, B, C
96.
Câu 96: Tài liệu bầu cử bao gồm những gì?
a)
Phiếu bầu, thẻ cử tri
b)
Danh sách cử tri, nội quy
c)
Biên bản kiểm phiếu
d)
Tất cả các loại trên
97.
Câu 97: Công dân có quyền tố cáo về người ứng cử không?
a)
Không
b)
c)
Chỉ khi có bằng chứng
d)
Chỉ sau khi bầu cử xong
98.
Câu 98: Hội đồng bầu cử quốc gia kết thúc nhiệm vụ khi nào?
a)
Ngay sau khi công bố kết quả
b)
Khi Quốc hội khóa mới xác nhận tư cách ĐB
c)
Sau 1 năm
d)
Không kết thúc
99.
Câu 99: Người trúng cử ĐBQH đồng thời trúng cử ĐBHĐND có được làm cả hai không?
a)
Được
b)
Không
c)
Chỉ được chọn 1
d)
Do Quốc hội quyết định
100.
Câu 100: Luật Bầu cử hiện hành là sự kết hợp giữa bầu cử ĐBQH và ĐBHĐND vào cùng một ngày?
a)
Sai
b)
Đúng
c)
Tùy từng kỳ
d)
Chỉ áp dụng ở thành phố