wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ sở văn hóa

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.
"Văn minh" là khái niệm?
a)

Thiên về tinh thần và có bề dày lịch sử

b)

Thiên về vật chất - kĩ thuật và trình độ phát triển

c)

Thiên về tinh thần và chỉ trình độ phát triển

d)

Thiên về vật chất và có bề dày lịch sử

2.
Văn vật là khái niệm?
a)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và có tính dân tộc

b)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử và có tính quốc tế

c)

C. Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử và có tính dân tộc

d)

D. Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và có tính quốc tế

3.
Tính chất quy định khác nhau VH và văn hiến?
a)
Tính hệ thống
b)
Tính giá trị
c)
Tính nhân sinh
d)
Tính lịch sử
4.
Yếu tố nào mang tính quốc tế?
a)
Văn hóa
b)
Văn hiến
c)
Văn minh
d)
Văn vật
5.
Yếu tố VH truyền thống, thiên về tinh thần?
a)
Văn minh
b)
Văn hiến
c)
Văn hóa
d)
Văn vật
6.
VH Việt Nam thuộc loại hình?
a)
Gốc nông thôn
b)
Gốc nông nghiệp...
c)
Gốc du mục
d)

Gốc du mục và trồng trọt

7.
Tư duy văn hóa nông nghiệp?
a)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiệm

b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; ứng xử trọng tình, trọng kinh nghiệm

c)

 Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố cảm tính và trọng kinh nghiệm

d)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố lý tính và kinh nghiệm

8.
Thước đo nhân bản xã hội và con người?
a)
Tính nhân sinh
b)
Tính hệ thống
c)
Tính giá trị
d)
Tính lịch sử
9.
Khác nhau VH và Văn minh về giá trị?
a)

Văn hóa gắn với phương đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển, còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vật chất – kỹ thuật, còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

10.
Loại hình VH nông nghiệp/du mục dựa trên?
a)
Địa lý, khí hậu
b)
Môi trường sống
c)
Tính cách
d)
Địa lý & môi trường
11.
Đặc điểm KHÔNG phải của VH nông nghiệp?
a)
Trọng tình
b)
Hòa hợp tự nhiên
c)
Chinh phục tự nhiên
d)
Linh hoạt
12.
Khác nhau VH nông nghiệp và du mục?
a)
Du mục trọng cá nhân
b)
Du mục trọng CĐ
c)
Nông nghiệp trọng sức
d)
Nông nghiệp độc đoán
13.
Người Việt truyền thống có tư duy?
a)
Phân tích, chủ quan
b)
Tổng hợp, trọng quan hệ
c)
Tổng hợp, lý tính
d)
Phân tích
14.
Đặc điểm cư dân văn hóa nông nghiệp?
a)
Tình cảm, du canh
b)
Tình cảm, định cư
c)
Lý tính, định cư
d)
Lý tính, du canh
15.
Nhận định đúng cư dân nông nghiệp VN?
a)
Trọng cá nhân...
b)
Trọng cá nhân...
c)

Trọng tập thể, dân chủ, LINH HOẠT

d)
Trọng tập thể...
16.
Về tổ chức cộng đồng, VH nông nghiệp?
a)
Trọng tình
b)
Trọng nam
c)
Trọng cá nhân
d)
Trọng nữ
17.
Khí hậu vùng văn hóa nông nghiệp?
a)
Nắng nóng
b)
Mưa ẩm
c)
Sông ngòi
d)
Nóng ẩm, mưa nhiều
18.
"Văn hóa" (Việt Nam) đối lập với?
a)
Vũ lực
b)
Văn minh
c)
Cái tự nhiên
d)
Văn hiến
19.
Ứng xử tự nhiên, VH nông nghiệp?
a)
Tôn trọng, hòa hợp
b)
Thủ nghịch
c)
Chinh phục
d)
Coi thường
20.
Tổ chức CĐ, VH nông nghiệp?
a)
Trọng lý, nam
b)

Trọng tình, đạo đức,Phụ nữ

c)
Trọng lý, phụ nữ
d)
Trọng tình, nam
21.
Ứng xử xã hội, VH nông nghiệp?
a)
Dung hợp, cứng rắn
b)
Độc tôn, mềm dẻo
c)
Độc tôn, cứng rắn
d)
Dung hợp, mềm dẻo
22.
Truyện Lạc Long Quân & Âu Cơ phản ánh?
a)
Nguồn gốc chính xác
b)
Không phản ánh gì
c)
Tư duy thần thoại...
d)

Quan niệm nhà nho, về nguồn gốc của người việt

23.
Văn minh phương Tây tiếp thu từ?
a)
Ai Cập, Lưỡng Hà
b)
Lưỡng Hà
c)
Hy Lạp và La Mã
d)
La Mã
24.
4 trung tâm văn minh phương Đông & Bắc Phi?
a)
Ai Cập, Hy Lạp...
b)

Ai Cập, Lưỡng Hà Ấn Độ, Trung Quốc...

c)
Ấn Độ, Hy Lạp...
d)

Ấn Độ, Trung Quốc...Hy Lạp.

25.
Giao lưu VN & phương Tây theo phương thức?
a)
Tự nguyện
b)
Cưỡng bức
c)
Cưỡng bức & tự nguyện
d)
Đồng hóa
26.
Lịch sử văn minh nhân loại hình thành?
a)
Thiên niên kỷ I TCN
b)
Thiên niên kỷ II TCN
c)
Cuối thiên niên kỷ IV
d)
Cuối thiên niên kỷ V
27.
Giao lưu VN & Trung Hoa theo phương thức?
a)
Tự nguyện
b)
Cưỡng bức
c)
Cưỡng bức & tự nguyện
d)
Đồng hóa
28.
Phân biệt giá trị VH theo thời gian?
a)
Sử dụng - Đạo đức
b)
Thẩm mỹ - Tinh thần
c)
Vật chất - Tinh thần
d)
Vĩnh cửu - Nhất thời
29.
"Văn hóa là gen xã hội" là chức năng?
a)
Tổ chức xã hội
b)
Điều chỉnh xã hội
c)
Giao tiếp
d)
Giáo dục
30.
Văn hóa giao tiếp thuộc thành tố?
a)
VH tổ chức xã hội
b)
VH vật chất
c)
VH tinh thần
d)
VH tổ chức cộng đồng
31.
Cái nôi hình thành văn minh dân tộc Việt?
a)
Tây Bắc
b)
Bắc Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Nam Bộ
32.
Vùng VH đi đầu giao lưu phương Tây?
a)
Bắc Bộ
b)
Trung Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Nam Bộ
33.
Biểu tượng đặc trưng vùng Tây Bắc?
a)
Đờn ca tài tử
b)
Trống đồng
c)
Hệ thống mương phai
d)
Lễ hội đâm trâu
34.
Biểu tượng đặc trưng vùng Việt Bắc?
a)
Vùng trung du
b)
Nhạc cụ bộ hơi
c)
Lễ hội đâm trâu
d)
Lễ hội lồng tồng
35.
Biểu tượng đặc trưng vùng Bắc Bộ?
a)
Múa xòe
b)
Trống đồng Đông Sơn
c)
Mương phai
d)
Lễ hội đâm trâu
36.
Biểu tượng đặc trưng vùng Trung Bộ?
a)
Những trường ca
b)
Những tháp Chăm
c)
Chữ Nôm
d)
Lễ hội lồng tồng
37.
Thành tựu lớn nhất VH tiền sử VN?
a)
Nghề nông nghiệp...
b)
Luyện kim
c)
Nhà sàn
d)
Đê chắn sóng
38.
Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng thuộc giai đoạn?
a)
Tiền sử
b)
Văn Lang - Âu Lạc
c)
Đại Nam
d)
Chống Bắc thuộc
39.
Đặc điểm nổi bật giai đoạn VH Đại Nam?
a)
Phát triển giáo dục
b)
Phật giáo khởi sắc
c)
Nho giáo làm quốc giáo
d)
Truyền đạo Kitô
40.
Đặc điểm nổi bật giai đoạn VH Đại Việt?
a)
Hưng thịnh Phật giáo
b)
Nho giáo quốc giáo
c)
Phát triển nông nghiệp
d)
Phát triển thủ công
41.
Các giai đoạn tiếp nối của VH Việt Nam?
a)
Đông Sơn - Đại Nam...
b)
Hòa Bình - Đại Việt...
c)
Đ.Sơn - Đ.Việt - Đ.Nam
d)
Đ.Sơn - Đ.Nam...
42.
Trống đồng Đông Sơn thuộc giai đoạn?
a)
Tiền sử
b)
Đại Việt
c)
Chống Bắc thuộc
d)
Văn Lang - Âu Lạc
43.
Đặc trưng văn hóa Sa Huỳnh?
a)

Hình thức mai táng bằng mộ chum

b)

 Chủ động khai phá, cải biến tự nhiên

c)

Dấu vết của yếu tố rừng và biển rất phổ biến

d)

Chủ động khai phá tự nhiên, phổ biến yếu tố rừng và biển, mai táng bằng mộ chum

44.
Tương đồng VH Việt Nam & ĐNA từ?
a)
Giao lưu Trung Hoa
b)

Lớp văn hóa bản địa văn hóa Nam Á, Đông Nam Á

c)
Giao lưu phương Tây
d)
Giao lưu Trung & Tây
45.
VH Đông Sơn với giai đoạn tiếp nối?
a)

Núi Đọ - Sơn Vĩ – Hòa Bình – Đông Sơn

b)

 Núi Đọ - Hòa Bình - Sơn Vĩ - Đông Sơn

c)

 Núi Đọ - Hòa Bình – Sa Huỳnh - Đông Sơn

d)

 Núi Đọ - Óc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn

46.
Văn hóa Việt Nam thời sơ sử gồm?
a)

Đ.Sơn, Sa Huỳnh, Đồng nai

b)

Đ.Sơn, Sa Huỳnh,Óc eo

c)

Đ.Sơn, Sa Huỳnh, Champa

d)
Đ.Sơn, Champa...
47.
VH Sa Huỳnh có dấu hiệu nào?
a)
Lúa nước, sắt, chum
b)
Lúa nước, đồng
c)
Thủy tinh, ăn trầu
d)
Tất cả trên
48.
VH Sa Huỳnh tạo tiền đề cho?
a)
Văn hóa Đông Sơn
b)
Văn hóa Champa
c)
Văn hóa Óc Eo
d)
Văn hóa Phù Nam
49.
VH Đồng Nai tạo tiền đề cho?
a)
Văn hóa Đông Sơn
b)
Văn hóa Champa
c)
Văn hóa Óc Eo
d)
Văn hóa Đại Việt
50.
VH vật chất thời Đông Sơn?
a)
Lúa nước, đồng, xăm
b)
Ngũ cốc, đá
c)
Lúa nước, đồng, áo
d)
Ngũ cốc, búi tó
51.
Tín ngưỡng người Việt thời Đông Sơn?
a)
Sùng bái tự nhiên
b)
Tín ngưỡng phồn thực
c)
Thờ tổ tiên
d)
Cả 3 phương án trên
52.
Các dân tộc Bách Việt thuộc chủng?
a)
Nam Á
b)
Indonesia
c)
Nam Đảo
d)
Mongoloid phương Nam
53.
Sơ đồ hình thành dân tộc Việt Nam?
a)

A. Mongoloid + Austro-asiatic (Nam Á) -> Indonesia nguyên thủy hóa) -> (Mongoloid hóa) ->Melanesien -> Nam Á hiện nay

b)

B. Indonesia nguyên thủy + Melanesien -> Mongoloid -> (Mongoloid hóa) -> Austro-asiatic (Nam Á) -> Nam Á hiện nay

c)

C. Mongoloid + Melanesien -> Indonesia nguyên thủy -> Austro-asiatic (Nam Á) -> (Mongoloid hóa) -> Nam Á hiện nay

d)

D. Mongoloid + Indonesia nguyên thủy -> Melanesien -> (Mongoloid hóa) -> Austro-asiatic (Nam Á) -> Nam Á hiện nay

54.
Kết luận đúng nguồn gốc người Việt?
a)
Hán là tổ tiên
b)

Bách Việt chỉ là tổ tiên của người việt

c)
Bách Việt cho nhiều DT
d)
Hán cho nhiều DT
55.
Địa bàn cư trú người Bách Việt cổ?
a)
Nam sông Dương Tử...
b)
Lưu vực sông Hồng
c)
Bắc sông Dương Tử
d)
Lưu vực sông Hoàng Hà
56.
VH Sa Huỳnh tồn tại vào thời gian?
a)
3-4 nghìn năm trước
b)
4-5 nghìn năm trước
c)
TK III đến TK XV
d)
Đầu CN đến TK VI
57.
VH Đông Sơn tương ứng thời đại?
a)
Hùng Vương
b)
Bắc thuộc
c)
Nam Việt
d)
Lạc Long Quân
58.
Vật tổ (tôtem) của người Việt cổ?
a)
Rồng
b)
Chim & Rắn (Rồng)
c)
Chim
d)
Tiên
59.
Ngũ hành là gì?
a)
5 yếu tố
b)
5 loại vận động
c)
5 quan hệ
d)
5 tín ngưỡng
60.
Triết lý âm dương bàn về?
a)
2 tố chất vũ trụ
b)
Bản chất chuyển hóa
c)
Các cặp đối lập
d)
Quy luật âm dương
61.
Nhóm yếu tố thuộc tính Dương?
a)
Vuông, dài, nóng
b)
Tròn, dài, nhiều, nóng
c)
Dài, tròn, ít
d)
Vuông, dài, cao
62.
Nhóm yếu tố thuộc tính Âm?
a)
Nhỏ, ngắn, vuông
b)
Nhỏ, ngắn, tròn
c)
Nhỏ, ngắn, nóng
d)
Nhỏ, ngắn, mềm, lạnh
63.
Hệ Can gồm bao nhiêu yếu tố?
a)
5.0
b)
12.0
c)
6.0
d)
10.0
64.
Chử Đồng Tử biểu tượng cho?
a)
Ứng phó tự nhiên
b)
Chống ngoại xâm
c)
Phồn vinh vật chất
d)
Hạnh phúc tinh thần
65.
Thánh Gióng biểu tượng cho?
a)
Ứng phó tự nhiên
b)
Chống ngoại xâm
c)
Phồn vinh vật chất
d)
Hạnh phúc tinh thần
66.
Liễu Hạnh biểu tượng cho?
a)
Ứng phó tự nhiên
b)
Chống ngoại xâm
c)
Phồn vinh vật chất
d)
Hạnh phúc tinh thần
67.
Tản Viên biểu tượng cho?
a)
Ứng phó tự nhiên
b)
Chống ngoại xâm
c)
Phồn vinh vật chất
d)
Hạnh phúc tinh thần
68.
Lĩnh vực quan trọng xã hội truyền thống?
a)
Tổ chức gia tộc
b)
Tổ chức làng xã
c)
Tổ chức đô thị
d)
Tổ chức quốc gia
69.
Hình thức bảo tồn văn hóa cổ truyền?
a)
Gia tộc
b)
Làng xã
c)
Đô thị
d)
Quốc gia
70.
Tổ chức nông thôn theo lớp tuổi nam?
a)
Phường
b)
Giáp
c)
Hội
d)
Gia tộc
71.
Phân biệt chính cư và ngụ cư để?
a)
Gắn bó quê hương
b)
Hạn chế dân bỏ làng
c)
Hạn chế người ngoài
d)
Ổn định làng xã
72.
Dân chính cư chia làm mấy hạng?
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
5.0
73.
Chức sắc trong làng xã là người?
a)
Cao tuổi
b)
Quản lý
c)
Đỗ đạt, phẩm hàm
d)
Tư vấn
74.
Biểu tượng tính tự trị làng xã?
a)
Lũy tre
b)
Sân Đình
c)
Bến nước
d)
Cây đa
75.

. Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện trong tình trạng

a)

"Phép vua thua lệ làng"

b)
Đóng cửa bảo nhau
c)
Thờ thánh riêng
d)
Cha chung không ai
76.
Nhận định SAI về làng Nam Bộ?
a)
Thôn ấp dọc kênh
b)
Làng Nam Bộ không đình
c)
Dân cư biến động
d)
Làng có tính mở
77.
“Khôn độc không bằng ngốc đàn”?
a)
Tính cộng đồng
b)
Tính dân chủ
c)
Thói dựa dẫm
d)
Thói cào bằng
78.
Đặc điểm tính cộng đồng người Việt?
a)
Tự lập
b)
Tự cấp
c)
Dân chủ, bình đẳng
d)
Cần cù
79.
Hệ quả do tính cộng đồng mang lại?
a)
Thủ tiêu cá nhân
b)
Tự cấp
c)
Tự lập
d)
Cần cù
80.
Thời Hùng Vương, làng gọi là?
a)
Kẻ chạ
b)
Bản
c)
Buôn
d)
Mường
81.
Phường tổ chức theo?
a)
Hành chính
b)
Nghề nghiệp
c)
Lớp tuổi
d)
Địa bàn
82.
Giáp tổ chức theo?
a)
Hành chính
b)
Nghề nghiệp
c)
Lớp tuổi nam
d)
Địa bàn
83.
Xóm và làng tổ chức theo?
a)
Hành chính
b)
Nghề nghiệp
c)
Lớp tuổi
d)
Địa bàn cư trú
84.
Quan viên làng xã gồm?
a)
Tiên chỉ...
b)
Lý trưởng...
c)
Kỳ mục, dịch, lão
d)
Tiên chỉ, Tứ trụ
85.
Quản lý hành chính làng xã xưa?
a)
Số đinh
b)
Số điền
c)
Hương ước
d)
Sổ đinh & Sổ điền
86.
Dân tộc thiểu số gọi hương ước là?
a)
Hương biên
b)
Lệ làng
c)
Luật tục
d)
Hội ước
87.
Quy ước đê đập thuộc nhóm?
a)
Ruộng đất
b)

Khuyến nông, bảo vệ môi trường

c)
Tổ chức xã hội
d)
VH tinh thần
88.
Quy ước quan trọng hàng đầu?
a)
Chế độ ruộng đất
b)
Khuyến nông
c)
Tổ chức xã hội
d)
VH tinh thần
89.
Ưu điểm tính cộng đồng?
a)
Tự lập
b)
Cần cù
c)
Tự cấp
d)
Đoàn kết, giúp đỡ
90.
Nhược điểm tính tự trị?
a)
Óc tư hữu, ích kỷ
b)
Dựa dẫm
c)
An phận
d)
Thủ tiêu cá nhân
91.
Nhận định SAI về làng Nam Bộ?
a)
Dọc kênh rạch
b)
Phóng khoáng
c)
Không gắn quê cũ
d)
Giao thương kém
92.
"Phép vua thua lệ làng" phản ánh?
a)
Cộng đồng
b)
Tự trị & dân chủ
c)
Cơ chế quản lý
d)
CĐ, tự trị & dân chủ
93.
"Ta về ta tắm ao ta..."?
a)
Đoàn kết
b)
Tự lập
c)
Óc bè phái
d)
Dựa dẫm
94.
Tên làng Đặng Xá, Ngô Xá theo?
a)
Huyết thống
b)
Nghề nghiệp
c)
Lớp tuổi
d)
Hành chính
95.
“Sống lâu lên lão làng”?
a)
Tính tôn ti trật tự
b)
Tính gia trưởng
c)
Thói bè phái
d)
Thói dựa dẫm
96.
Nhóm quan viên "lập pháp"?
a)
Hội đồng kỳ mục
b)
Kỳ lão
c)
Kỳ dịch
d)
Lý trưởng
97.
Nhóm quan viên "hành pháp"?
a)
Kỳ mục
b)
Kỳ lão
c)
Nhóm kỳ dịch
d)
Lý trưởng
98.
Thủ pháp tranh "đám cưới chuột"?
a)
Lược bỏ chi tiết
b)
Lược bỏ tỉ lệ
c)
Thay thế tỉ lệ
d)

Thay đổi tỉ lệ bộ phận

99.
Tranh "Lợn đàn" treo Tết vì?
a)
Yêu vật nuôi
b)
Khuyến khích nuôi
c)
Ước vọng phồn thực
d)
Màu sặc sỡ
100.
Điều kiện ngụ cư thành chính cư?
a)
Cư trú lâu
b)
3 đời, điền sản
c)
Kết hôn
d)
Tham gia kỳ mục
101.
Thị tộc phụ quyền xuất hiện thời?
a)
Tiền sử
b)
Văn Lang - Âu Lạc
c)
Bắc thuộc
d)
Đại Việt
102.
Kinh đô Văn Lang đặt tại?
a)
Cổ Loa
b)
Phong Châu
c)
Mê Linh
d)
Vạn An
103.
Quốc hiệu Đại Việt từ thời?
a)
Nhà Đinh
b)
Nhà Lý
c)
Nhà Hồ
d)
Nhà Nguyễn
104.
Đỗ đầu khoa thi đầu tiên (1075)?
a)
Lê Văn Hưu
b)
Chu Văn An
c)
Lê Văn Thịnh
d)
Nguyễn Hiền
105.
Tam khôi gồm ba người đỗ đầu thi?
a)
Thi Hương
b)
Thi Hội
c)
Thi Đình
d)
Tam giáp
106.
Ông Đồ là người?
a)
Có học
b)
Tham dự thi
c)
Đỗ 3 kỳ thi Hương
d)
Đỗ 4 kỳ thi Hương
107.
Học vị đỗ 4 kỳ thi Hương sau 1829?
a)
Sinh đồ
b)
Tú tài
c)
Hương Cống
d)
Cử nhân
108.
Điều lệ SAI về quan lại phong kiến?
a)
Không làm ở quê
b)
Không giao du bà
c)
Không tậu ruộng
d)
Về hưu vẫn làm
109.
Thời Lý - Trần, Tăng & Đạo quan lo?
a)
Quốc phòng
b)
Hành chính, lễ nghi
c)
Hậu cung
d)
Cố vấn
110.
Nhận định SAI về ăn uống người Việt?
a)
Coi trọng ăn
b)
Ăn là văn hóa
c)
Ăn là tầm thường
d)
Nhận thức
111.
Cơ cấu bữa ăn truyền thống?
a)
Cơm - rau
b)
Cơm - mắm
c)
Lúa - Rau - Cá...
d)
Cơm - cá - thịt
112.
Thú uống rượu cần thể hiện?
a)
Tính cộng đồng
b)
Tính tự trị
c)
Tính đoàn kết
d)
Nông nghiệp
113.
Nhận định SAI về tục ăn trầu?
a)
Nghi lễ
b)
Tình nghĩa
c)
Răng
d)
Chỉ ở Việt Nam
114.
Quân bình âm dương trong ẩm thực?
a)
Bù trừ
b)
Theo khí hậu
c)
Làm thuốc
d)
Sử dụng gia vị
115.
Thức ăn bao tử bổ vì?
a)

Đó là thức ăn quý truyền thống, dùng để đãi khách.

b)

Thức ăn dạng bao tử góp phần điều chỉnh sự cân bằng âm dương trong cơ thể.

c)

Thức ăn dạng bao tử đang ở đúng thời điểm có giá trị (đang trong quá trình âm dương chuyển hóa) nên giàu chất dinh dưỡng.

d)

D. Thức ăn dạng bao từ có giá trị dinh dưỡng cao, bổ sung đủ ngủ chất: bột - nước-khoáng-đạm- béo

116.
“Ăn trông nồi, ngồi trông hướng”?
a)
Tổng hợp
b)
Mực thước
c)
Linh hoạt
d)
Biện chứng
117.
Tục ăn trầu thể hiện tính?
a)
Linh hoạt
b)
Biện chứng
c)
Tổng hợp
d)
Linh hoạt, biện chứng
118.
Y phục người Việt bị chi phối bởi?
a)
Nhiệt đới & lúa
b)

Ứng phó với môi trường tự nhiên và khắc phục những nhược điểm của cơ thể

c)
Thực vật
d)
Lao động
119.
Màu trang phục miền Bắc?
a)
Nâu, gụ
b)
Đen
c)
Tím
d)
Vàng
120.
Màu trang phục miền Nam?
a)
Nâu, gụ
b)
Đen
c)
Tím
d)
Vàng
121.
Chất liệu may mặc thông dụng?
a)
Lụa
b)
Tơ chuối
c)
Vải bông
d)
Mỏng
122.
Cư dân Việt cổ xăm mình để?
a)
Làm đẹp
b)
Tránh thủy quái
c)
Trừ tà
d)
Chướng khí
123.
Chiếc quần có nguồn gốc?
a)
Ấn Độ
b)
ĐNA
c)
Trung Hoa
d)
Bản địa
124.
Người định hình chiếc áo dài VN?
a)
Minh Mạng
b)
Nguyễn Phúc Khoát
c)
Cát Tường
d)
Lê Phổ
125.
Trang phục biểu tượng tình yêu?
a)
Áo dài
b)
Chiếc yếm
c)
Nón quai thao
d)
Áo tứ thân
126.
Không gian phổ biến ngôi nhà Việt?
a)
Nhà ba gian
b)
Nhà gạch
c)
Nhà tre
d)
Nhà tranh
127.
Tiêu chuẩn truyền thống ngôi nhà?
a)

nhà cao cửa rộng

b)

ứng phó với MT sông nước ngập lụt quanh năm

c)

đón gió mát và tránh nóng

d)

thoáng mát và giao hòa với tự nhiên

128.
Ngôi nhà Việt thường quay hướng?
a)
Đông
b)
Tây
c)
Nam
d)
Bắc
129.
Mái cong mô phỏng hình thuyền?
a)
Trang nghiêm
b)
Thanh thoát
c)
Thoát nước
d)
Thoáng
130.
Con vật người Việt cổ xăm mình?
a)
Hổ
b)
Cá sấu
c)
Thuồng luồng
d)
Rồng
131.
Tấm bình phong có tác dụng?
a)
Chống gió
b)
Ngăn đường đâm
c)
Ngăn khí xấu
d)
Giữ ấm
132.
Hiếu phục mặc dịp?
a)
Lễ hội
b)
Tang ma
c)
Giỗ
d)
Cúng đình
133.
Hàng rào thấp thể hiện?
a)
Cộng đồng
b)
Tự trị
c)
Dân chủ
d)
Trọng tình
134.
Gừng thuộc vị gì (Ngũ hành)?
a)
Hàn
b)
Nhiệt
c)
Ôn
d)
Lương
135.
Tục vẽ mắt thuyền từ thời?
a)
Trước CN
b)
Lý - Trần
c)
Hậu Lê
d)
Nguyễn
136.
Cốt lõi học thuyết Phật giáo?
a)
Khổ đế
b)
Nhân đế
c)
Đạo đế
d)
Tứ diệu đế
137.
Toàn bộ giáo lý Phật chia làm?
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
5.0
138.
Phật giáo quốc giáo thời?
a)
Trước CN
b)
Bắc thuộc
c)
Lý - Trần
d)
Hậu Lê
139.
Thiền phái do Trần Nhân Tông lập?
a)
Ti-ni...
b)
Vô ngôn thông
c)
Thảo đường
d)
Trúc Lâm
140.
3 tông phái Phật vào Việt Nam?
a)
Tiểu - Đại Thừa
b)
Ti-ni...
c)
Thiền, Tịnh, Mật
d)
Bắc - Nam Tông
141.
Chủ trương phái Thiền Tông?
a)
Bên ngoài
b)
Đề cao cái “Tâm”
c)
Tụng kinh
d)
Thần chú
142.
Phật giáo Hòa Hảo tổng hợp với?
a)
Đạo ông bà
b)
Đạo giáo
c)
Nho giáo
d)
Kitô
143.
Ơn cha mẹ xếp hàng thứ mấy?
a)
Thứ nhất
b)
Thứ hai
c)
Thứ ba
d)
Thứ tư
144.
An Nam tứ đại khí gồm?
a)
Một Cột...
b)
Tháp Bút...
c)
Tháp Báo Thiên...
d)
Tượng, tháp, chuông, vạc
145.
Con đường diệt khổ?
a)
Khổ đế
b)
Nhân đế
c)
Diệt đế
d)
Đạo đế
146.
Trạng thái buồn phiền là?
a)
Khổ đế
b)
Nhân đế
c)
Diệt đế
d)
Đạo đế
147.

Người Việt thường quan niệm rằng: “Tu đâu cho bằng tu nhà, thờ cha kính mẹ mới là chân tu". Quan niệm này phản ánh đặc điểm gì của Phật giáo Việt Nam?

a)

nhập thế

b)

linh hoạt

c)

tổng hợp

d)

linh hoạt và tổng hợp

148.

uốt thời Bắc thuộc, Nho giáo không được xã hội Việt Nam tiếp nhận rộng rãi vì:

a)

 Nho giáo phục vụ mưu đồ Hán hóa và nô dịch dân Việt

b)

. Tư tưởng “trọng nam khinh nữ" của Nho giáo không phù hợp với tư duy trọng nữ truyền thống.

c)

 Nội dung truyền bá của Nho giáo thời kỳ này vừa hạn hẹp, vừa mang tính áp đặt

d)

 Nho giáo được truyền bá chủ yếu bởi nho sĩ Trung Hoa

149.

Người sáng tạo nhà Nho?

a)
Chu Công
b)
Khổng Tử
c)
Mạnh Tử
d)
Tuân Tử
150.
Đạo Nho trở thành quốc giáo từ?
a)
Lý - Trần
b)
Hậu Lê
c)
Nguyễn
d)
Nhà Hồ
151.
Nho giáo chi phối VH Việt Nam qua?
a)
Lễ hội
b)
Học vấn, thi cử
c)
Tín ngưỡng
d)
Kiến trúc
152.
"Đạo nhà" (Nguyễn Đình Chiểu) là?
a)
Đạo Phật
b)
Đạo tổ tiên
c)
Hòa Hảo
d)
Cao Đài
153.
Cuốn bàn về sự dung hòa?
a)
Luận ngữ
b)
Đại học
c)
Trung dung
d)
Mạnh Tử
154.
Cuốn dạy phép quân tử?
a)
Luận ngữ
b)
Đại học
c)
Trung dung
d)
Mạnh Tử
155.
Tiến sĩ dành cho người đỗ kỳ?
a)
Thi Hương
b)
Thi Hội
c)
Thi Đình
d)
Tam giáp
156.
Môn thi bàn về sách lược?
a)
Kinh nghĩa
b)
Chiếu, chế
c)
Thơ phú
d)
Văn sách