Font size
Worksheetsคำบอกสี
Total questions: 53
Worksheet time: 53mins
Màu cơ bản
(a)
Xanh lá
(a)
Xanh da trời
(a)
Đỏ
(a)
Tím
(a)
Vàng
(a)
Đen
(a)
Hồng
(a)
(dt) cây chàm
Màu chàm
(a)
Cam đỏ
(a)
Màu tro, xám tro
(a)
Xanh da trời đậm (chàm)
(a)
Màu pha
(a)
Màu cam, vị chua
(a)
Màu nâu
(a)
Trắng hơi pha vàng, trắng (dịu), trắng mịn
(a)
Màu kem
(a)
Màu da
(a)
Màu nâu đậm
(a)
Màu xanh navy
(a)
Màu vàng kim
(a)
Màu xám khói đậm
(a)
Ngậm (trong miệng), che dấu(nghĩa bóng), hài hoà, pha trộn vào nhau
(a)
Pha, trộn một chút
(a)
Mềm, yếu, non, dịu, nhẹ nhàng
(a)
Đậm, thẫm (màu)
(a)
Không còn tươi sáng, xỉn màu, bị bạc màu (màu) ,trắng bệch
(a)
Bị phai nhạt (màu)
(a)
Phai (màu)
(a)
Thâm (đen)
(a)
(màu) ko tươi sáng, tối, thâm, xỉn
(a)
(màu da) thâm đen, thâm, xỉn
(a)
(màu da) tươi sáng, tươi tắn (hồng hào)
(a)
(màu) u tối, nhờ nhờ
(a)
Màu tươi (màu gốc)
(a)
Màu sơn dầu
(a)
Tông (màu)
(a)
Tông/gam màu nóng
(a)
Tông/gam màu lạnh
(a)
Trắng toát
(a)
Trắng toát, trắng xoá, trắng bóc
(a)
Đỏ loẻ, đỏ hoe
(a)
Đỏ tươi, đỏ rực
(a)
Đen kịt, đen sì
(a)
Đen sì
(a)
Đen sì, đen kịt
(a)
Xanh thẩm, xanh đậm
(a)
Vàng đậm
(a)
Xanh rì
(a)
Xanh đen
(a)
Đen bóng
(a)
Đen đậm, đen tuyền
(a)
Trắng tinh
(a)
