Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa doanh nghiệp là toàn bộ những nhân tố văn hóa được ………………… chọn lọc, tạo ra sử dụng và thể hiện trong hoạt động kinh doanh tạo nên bản sắc kinh doanh của doanh nghiệp đó. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Doanh nghiệp

b)

Tổ chức chính trị

c)

Đơn vị vũ trang

d)

Tổ chức quần chúng

2.

Có bao nhiêu cấp độ văn hóa doanh nghiệp?

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

4 cấp

d)

3 cấp

3.

Cấp độ thứ nhất của văn hóa doanh nghiệp là:

a)

Những quá trình và cấu trúc hữu hình của doanh nghiệp

b)

Những giá trị được chấp nhận

c)

Những quan niệm chung

d)

Những giá trị tinh thần trong doanh nghiệp

4.

Đâu là yếu tố thuộc cấp độ thứ nhất của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Triết lý kinh doanh

b)

Kiến trúc doanh nghiệp

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Chiến lược kinh doanh

5.

Đâu là yếu tố thuộc cấp độ thứ nhất của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Mục tiêu kinh doanh

b)

Cơ cấu tổ chức các phòng ban của doanh nghiệp

c)

Triết lý kinh doanh

d)

Chiến lược kinh doanh

6.

Đâu là yếu tố thuộc cấp độ thứ nhất của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Triết lý kinh doanh

b)

Các văn bản quy định nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp

c)

Chiến lược kinh doanh

d)

Mục tiêu kinh doanh

7.

Những huyền thoại, câu chuyện về doanh nghiệp là các yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ ba

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ bốn

d)

Cấp độ thứ nhất

8.

Các biểu tượng, logo, slogan, khẩu hiệu, tài liệu quảng cáo của doanh nghiệp là các yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ bốn

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ nhất

d)

Cấp độ thứ ba

9.

Lễ nghi và lễ hội hàng năm là các yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ tư

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ nhất

d)

Cấp độ thứ ba

10.

Ngôn ngữ, cách ăn mặc, xe cộ, chức danh, cách biểu lộ cảm xúc, hành vi ứng xử thường thấy của các thành viên và các nhóm làm việc trong doanh nghiệp là các yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ tư

c)

Cấp độ thứ hai

d)

Cấp độ thứ ba

11.

Hình thức mẫu mã của sản phẩm là các yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ ba

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ nhất

d)

Cấp độ thứ tư

12.

Thái độ và cung cách ứng xử của các thành viên doanh nghiệp là các yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ tư

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Cấp độ thứ nhất

13.

Cấp độ văn hóa có thể nhận thấy ngay trong lần tiếp xúc đầu tiên nhất là những yếu tố vật chất là các yếu tố thuộc cấp độ nào trong các cấp độ văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ tư

b)

Cấp độ thứ ba

c)

Cấp độ thứ hai

d)

Cấp độ thứ nhất

14.

Đâu là yếu tố thuộc cấp độ thứ hai của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cơ cấu tổ chức các phòng ban của doanh nghiệp

b)

Các văn bản quy định nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp

c)

Triết lý kinh doanh

d)

Kiến trúc doanh nghiệp

15.

Đâu là yếu tố thuộc cấp độ thứ hai của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cơ cấu tổ chức các phòng ban của doanh nghiệp

b)

Các văn bản quy định nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Kiến trúc doanh nghiệp

16.

Cấp độ văn hóa nào của văn hóa doanh nghiệp dễ dàng bị thay đổi

a)

Cấp độ thứ hai

b)

Cấp độ thứ tư

c)

Cấp độ thứ nhất

d)

Cấp độ thứ ba

17.

Cấp độ thứ hai của văn hóa doanh nghiệp là:

a)

Những quá trình và cấu trúc hữu hình

b)

Những giá trị được tuyên bố

c)

Những giả định nền tảng

d)

Những chuẩn mực bất thành văn

18.

Những quan niệm chung trong doanh nghiệp (niềm tin, nhận thức, suy nghĩ và tình cảm có tính vô thức) thuộc cấp độ nào của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ ba

c)

Cấp độ thứ hai

d)

Cấp độ thứ tư

19.

Đâu là yếu tố thuộc cấp độ thứ ba của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Cơ cấu tổ chức các phòng ban của doanh nghiệp

b)

Kiến trúc doanh nghiệp

c)

Tình cảm có tính vô thức trong doanh nghiệp

d)

Triết lý kinh doanh

20.

Đâu là yếu tố thuộc cấp độ thứ ba của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Triết lý kinh doanh

b)

Cơ cấu tổ chức các phòng ban của doanh nghiệp

c)

Kiến trúc doanh nghiệp

d)

Những niềm tin, nhận thức mặc nhiên được công nhận trong doanh nghiệp

21.

Cấp độ văn hóa nào của văn hóa doanh nghiệp rất khó bị thay đổi?

a)

Cấp độ thứ nhất

b)

Cấp độ thứ hai

c)

Cấp độ thứ ba

d)

Cấp độ thứ tư

22.

Tác động tích cực của văn hóa doanh nghiệp đối với sự phát triển của doanh nghiệp là:

a)

Văn hóa doanh nghiệp làm giảm quy mô hoạt động của doanh nghiệp

b)

Văn hóa doanh nghiệp tạo nên lực hướng tâm chung cho toàn doanh nghiệp

c)

Văn hóa doanh nghiệp không mang lại bản sắc của doanh nghiệp

d)

Văn hóa doanh nghiệp khó khích lệ quá trình đổi mới và sáng chế

23.

Nội dung nào sau đây không nằm trong tác động tiêu cực của văn hóa doanh nghiệp đến sự phát triển của doanh nghiệp?

a)

Nhân viên không có niềm tin vào lãnh đạo và doanh nghiệp

b)

Tạo nên phong thái của doanh nghiệp giúp phân biệt doanh nghiệp này với doanh nghiệp khác

c)

Lãnh đạo độc đoán, chuyên quyền

d)

Điều kiện làm việc không đảm bảo ảnh hưởng đến sức khoẻ người lao động

24.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có sự phân cấp quyền lực thấp là:

a)

Tập trung hóa thấp

b)

Sự khác biệt trong hệ thống lương bổng ít hơn

c)

Lao động chân tay được đánh giá ngang bằng lao động trí óc

d)

Tập trung hóa thấp, sự khác biệt trong hệ thống lương bổng ít hơn, lao động chân tay được đánh giá ngang bằng lao động trí óc

25.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của những quốc gia coi trọng chủ nghĩa cá nhân là:

a)

Các thông lệ được xây dựng dựa trên lòng trung thành

b)

Công ty bảo vệ lợi ích của nhân viên

c)

Công ty mang tính chất gia đình

d)

Các thông lệ được xây dựng để khuyến khích sự sáng tạo cá nhân

26.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của những quốc gia coi trọng chủ nghĩa cá nhân là:

a)

Nhân viên bảo vệ lợi ích riêng của họ

b)

Công ty mang tính chất gia đình

c)

Công ty bảo vệ lợi ích của nhân viên

d)

Cá nhân phải hành động và ứng xử theo lợi ích của tổ chức

27.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của những quốc gia coi trọng chủ nghĩa tập thể là:

a)

Công ty ít mang tính chất gia đình

b)

Các thông lệ được xây dựng để khuyến khích sự sáng tạo cá nhân

c)

Nhân viên bảo vệ lợi ích của riêng họ

d)

Công ty bảo vệ lợi ích của nhân viên

28.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của những quốc gia coi trọng chủ nghĩa tập thể là:

a)

Nhân viên bảo vệ lợi ích của riêng họ

b)

Các thông lệ được xây dựng để khuyến khích sự sáng tạo cá nhân

c)

Công ty giống như gia đình

d)

Công ty ít mang tính chất gia đình

29.

Theo nghiên cứu của Hofstede sự đối lập giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể là biểu hiện của yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hình thành văn hóa doanh nghiệp?

a)

Văn hóa dân tộc

b)

Sáng lập viên

c)

Những giá trị văn hóa học hỏi được

d)

Nhà lãnh đạo

30.

Theo nghiên cứu của Hofstede quốc gia nào rất chú trọng chủ nghĩa tập thể?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Canada

d)

Nhật

31.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có sự phân cấp quyền lực cao là:

a)

Mức độ phân cấp quyền lực ít hơn

b)

Tập trung hóa cao

c)

Sự khác biệt trong hệ thống lương bổng ít hơn

d)

Lao động chân tay được đánh giá ngang bằng với lao động trí óc

32.

Theo nghiên cứu của Hofstede quốc gia đề cao chủ nghĩa cá nhân ở mức độ cao là:

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Đài Loan

d)

Mỹ

33.

Theo nghiên cứu của Hofstede tiêu chí thể hiện sự phân cấp quyền lực ở mức độ cao là:

a)

Có nhiều cấp lãnh đạo

b)

Lao động chân tay được đánh giá ngang bằng với lao động trí óc

c)

Mức độ phân cấp quyền lực thấp

d)

Ít sự khác biệt trong hệ thống lương bổng

34.

Theo nghiên cứu của Hofstede tiêu chí thể hiện sự phân cấp quyền lực ở mức độ thấp là:

a)

Có nhiều cấp lãnh đạo

b)

Mức độ phân cấp quyền lực lớn

c)

Lao động chân tay được đánh giá ngang bằng với lao động trí óc

d)

Tập trung hóa cao

35.

Theo nghiên cứu của Hofstede tiêu chí thể hiện sự phân cấp quyền lực ở mức độ thấp là:

a)

Sự khác biệt trong hệ thống lương bổng ít hơn

b)

Có nhiều cấp lãnh đạo

c)

Mức độ phân cấp quyền lực lớn

d)

Tập trung hóa cao

36.

Theo nghiên cứu của Hofstede tiêu chí nào dùng để xem xét tính đối lập giữa nam quyền và nữ quyền ở mức độ thấp?

a)

Số phụ nữ tham gia vào công việc chuyên môn nhiều hơn

b)

Công việc được coi là mối quan tâm chính của cuộc sống

c)

Sự khác biệt giới tính rất rõ nét

d)

Sự quyết thắng, cạnh tranh và công bằng được chú trọng

37.

Theo nghiên cứu của Hofstede tiêu chí thể hiện sự phân cấp quyền lực ở mức độ thấp là:

a)

Mức độ phân cấp quyền lực ít hơn

b)

Có nhiều cấp lãnh đạo

c)

Tập trung hóa cao

d)

Mức độ phân cấp quyền lực lớn

38.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có sự đối lập giữa nam quyền và nữ quyền cao là:

a)

Sự khác biệt về giới tính rất rõ nét

b)

Số phụ nữ làm công việc chuyên môn nhiều hơn

c)

Công ty không can thiệp vào cuộc sống riêng tư của nhân viên

d)

Sự phân biệt giới tính không đáng kể

39.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có sự đối lập giữa nam quyền và nữ quyền thấp là:

a)

Số phụ nữ làm công việc chuyên môn ít

b)

Vì lợi ích của công ty, cuộc sống riêng tư có thể bị can thiệp

c)

Sự khác biệt về giới tính rất rõ nét

d)

Sự phân biệt giới tính không đáng kể

40.

Theo nghiên cứu của Hofstede, quốc gia nào có sự đối lập giữa nam quyền và nữ quyền cao là:

a)

Thái Lan

b)

Đan Mạch

c)

Thụy Điển

d)

Nhật Bản

41.

Theo nghiên cứu của Hofstede, quốc gia có nền văn hóa cẩn trọng cao là:

a)

Mỹ

b)

Nhật Bản

c)

Đan mạch

d)

Anh

42.

Theo nghiên cứu của Hofstede quốc gia có nền văn hóa cẩn trọng thấp là:

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Mỹ

d)

Hàn Quốc

43.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có tính cẩn trọng cao là:

a)

Tính chuẩn hóa cao- ít biến đổi

b)

Cách thức cư xử ít mang tính quan liêu

c)

Mức độ chấp nhận rủi ro cao

d)

Chú trọng tính tổng thể

44.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có tính cẩn trọng thấp là:

a)

Nhiều nguyên tắc thành văn

b)

Không muốn chấp nhận rủi ro

c)

Cách thức cư xử quan liêu hơn

d)

Chú trọng tính tổng thể, mức độ chấp nhận rủi ro cao, cách thức cư xử ít mang tính quan liêu

45.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có tính cẩn trọng thấp là:

a)

Ít các nguyên tắc thành văn

b)

Tính chuẩn hóa cao - ít biến đổi

c)

Nhiều nguyên tắc thành văn

d)

Chú trọng tính cụ thể hóa

46.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có tính cẩn trọng cao là:

a)

Tính biến đổi cao

b)

Tính biến đổi cao

c)

Không muốn chấp nhận rủi ro.

d)

Chú trọng tính tổng thể hơn

47.

Theo nghiên cứu của Hofstede tính cẩn trọng ở mức độ cao thể hiện ở tiêu chí:

a)

Chú trọng tính tổng thể

b)

Ít chú trọng xây dựng cơ cấu hoạt động

c)

. Ít các nguyên tắc thành văn

d)

Chú trọng tính cụ thể hóa

48.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có tính cẩn trọng thấp là:

a)

Chú trọng tính tổng thể hơn

b)

Chú trọng tính cụ thể hóa

c)

Chú trọng xây dựng cơ cấu hoạt động hơn

d)

Nhiều nguyên tắc thành văn

49.

Sáng lập viên là:

a)

Người phá vỡ văn hóa doanh nghiệp

b)

Người cải tiến văn hóa doanh nghiệp

c)

Người quyết định việc hình thành hệ thống văn hóa căn bản của doanh nghiệp

d)

Người thay đổi văn hóa doanh nghiệp

50.

Nhà lãnh đạo kế cận là:

a)

Người quyết định việc hình thành văn hóa căn bản của doanh nghiệp

b)

Người thay đổi văn hóa doanh nghiệp

c)

Người phá vỡ văn hóa doanh nghiệp

d)

Người ghi dấu ấn đậm nét nhất lên văn hóa doanh nghiệp đồng thời tạo nét đặc thù của văn hóa doanh nghiệp

51.

Chú trọng tới sự bình đẳng trong nơi làm việc và định hướng công việc là công việc của nhóm hoặc các đội dự án. Đây là đặc điểm của dạng văn hóa doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa theo kiểu tên lửa định hướng

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa doanh nghiệp

d)

Văn hóa kinh doanh

52.

Tên của loại hình văn hóa này bắt nguồn từ tổ chức NASA, một nhà tiên phong trong việc thành lập các đội dự án để nghiên cứu về các vấn đề không gian. Đây là đặc điểm của dạng văn hóa doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa theo kiểu tên lửa định hướng

b)

Văn hóa doanh nghiệp

c)

Văn hóa tổ chức

d)

Văn hóa kinh doanh

53.

Nhấn mạnh vào sự bình đẳng và định hướng cá nhân, tổ chức là thứ yếu sau các cá nhân trong tổ chức đó. Đây là đặc điểm của dạng văn hóa doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa lò ấp trứng

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa doanh nghiệp

d)

Văn hóa dân tộc

54.

Tạo môi trường cho các thành viên lớn mạnh trong một sự gắn bó sâu sắc cả về tình cảm với bản chất công việc, tổ chức là thứ yếu sau các cá nhân trong tổ chức đó. Đây là đặc điểm của dạng văn hóa doanh nghiệp nào?

a)

Văn hóa lò ấp trứng

b)

Văn hóa doanh nghiệp

c)

Văn hóa dân tộc

d)

Văn hóa tổ chức

55.

Mô hình văn hóa gia đình có đặc trưng là:

a)

Chú trọng đến thứ bậc và có định hướng về cá nhân

b)

Chú trọng đặc biệt vào thứ tự cấp bậc và định hướng về nhiệm vụ

c)

Chú trọng vào sự bình đẳng và định hướng cá nhân

d)

Chú trọng tới sự bình đẳng tại nơi làm việc và định hướng công việc

56.

Mô hình văn hóa tháp Eiffel có đặc trưng là:

a)

Chú trọng đặc biệt vào thứ tự cấp bậc và định hướng về nhiệm vụ

b)

Chú trọng vào sự bình đẳng và định hướng cá nhân

c)

Chú trọng đến thứ bậc và có định hướng về cá nhân

d)

Chú trọng tới sự bình đẳng tại nơi làm việc và định hướng công việc

57.

Mô hình văn hóa tên lửa được định hướng có đặc trưng là:

a)

Chú trọng vào sự bình đẳng và định hướng cá nhân

b)

Chú trọng đặc biệt vào thứ tự cấp bậc và định hướng về nhiệm vụ

c)

Chú trọng tới sự bình đẳng tại nơi làm việc và định hướng công việc

d)

Chú trọng đến thứ bậc và có định hướng về cá nhân

58.

Mô hình văn hóa lò ấp trứng có đặc trưng là:

a)

Chú trọng đặc biệt vào thứ tự cấp bậc và định hướng về nhiệm vụ

b)

Chú trọng vào sự bình đẳng và định hướng cá nhân

c)

Chú trọng tới sự bình đẳng tại nơi làm việc và định hướng công việc

d)

Chú trọng đến thứ bậc và có định hướng về cá nhân

59.

Mô hình văn hóa kiểu lạnh đạm có đặc trưng là:

a)

Kết hợp quan tâm con người và thành tích một cách hài hòa

b)

Quan tâm nhiều tới con người nhưng ít quan tâm tới thành tích

c)

Ít quan tâm cả về con người và thành tích

d)

Ít quan tâm tới con người nhưng quan tâm nhiều tới thành tích

60.

Mô hình văn hóa kiểu chăm sóc có đặc trưng là:

a)

Kết hợp quan tâm con người và thành tích một cách hài hòa

b)

Ít quan tâm tới con người nhưng quan tâm nhiều tới thành tích

c)

Quan tâm nhiều tới con người nhưng ít quan tâm tới thành tích

d)

Ít quan tâm cả về con người và thành tích

61.

Mô hình văn hóa kiểu đòi hỏi nhiều có đặc trưng là:

a)

Quan tâm nhiều tới con người nhưng ít quan tâm tới thành tích

b)

Ít quan tâm tới con người nhưng quan tâm nhiều tới thành tích

c)

Kết hợp quan tâm con người và thành tích một cách hài hòa

d)

Ít quan tâm cả về con người và thành tích

62.

Mô hình văn hóa kiểu hợp nhất có đặc trưng là:

a)

Ít quan tâm tới con người nhưng quan tâm nhiều tới thành tích

b)

Kết hợp quan tâm con người và thành tích một cách hài hòa

c)

Ít quan tâm cả về con người và thành tích

d)

Quan tâm nhiều tới con người nhưng ít quan tâm tới thành tích

63.

Mô hình văn hóa kiểu quyền lực có đặc trưng là:

a)

Thủ trưởng cơ quan nắm quyền lực hầu như tuyệt đối

b)

Đề cao vai trò cá nhân

c)

Đề cao vai trò tập thể

d)

Đề cao nhiệm vụ

64.

Mô hình văn hóa đề cao vai trò cá nhân có đặc trưng là:

a)

Thủ trưởng cơ quan nắm quyền lực hầu như tuyệt đối

b)

Đề cao nhiệm vụ

c)

Đề cao vai trò tập thể

d)

Người lãnh đạo khéo léo hướng dẫn những cá nhân có đầu óc sáng tạo cao vào các mục tiêu chung của tổ chức

65.

Đặc tính cơ bản của mô hình văn hóa nguyên tắc bao gồm:

a)

Quản lý trên cơ sở quyền lực cá nhân lãnh đạo

b)

Thăng tiến đạt được thông qua tỏ rõ lòng trung thành với lãnh đạo

c)

Quản lý dựa vào các nhóm người hơn là dựa vào phẩm chất cá nhân

d)

Các quyết định đưa ra trên cơ sở quy trình và hệ thống

66.

Theo nghiên cứu của Hofstede đặc điểm của quốc gia có sự đối lập giữa nam quyền và nữ quyền cao là:

a)

Công việc được coi là mối quan tâm chính của cuộc sống

b)

Sự phân biệt giới tính không đáng kể

c)

Công ty không can thiệp vào cuộc sống riêng tư của nhân viên

d)

Số phụ nữ làm công việc chuyên môn nhiều hơn

67.

Mô hình văn hóa nguyên tắc thường được áp dụng tại những doanh nghiệp có quy mô

a)

Rất lớn

b)

Nhỏ

c)

Vừa và nhỏ

d)

Vừa

68.

Đặc tính cơ bản của mô hình văn hóa quyền hạn bao gồm điều gì?

a)

Quản lý dựa trên cơ sở quyền lực cá nhân lãnh đạo

b)

Quyết định dựa trên quy trình và hệ thống chặt chẽ

c)

Quản lý dựa vào phẩm chất cá nhân hơn là nhóm người

d)

Dựa vào nhóm làm việc phân quyền rõ ràng

69.

Một điểm mạnh của mô hình văn hóa nguyên tắc là gì?

a)

Cán bộ tập trung vào hợp hành thường xuyên

b)

Sáng tạo bị kìm hãm đáng kể

c)

Chậm phản ứng với thay đổi thị trường

d)

Ổn định trật tự và chắc chắn

70.

Điểm mạnh nào thường thấy ở mô hình văn hóa nguyên tắc?

a)

Sáng tạo bị kìm hãm liên tục

b)

Phản ứng chậm với thay đổi thị trường

c)

Cán bộ tập trung vào hợp hành máy móc

d)

Xung đột được hạn chế thấp nhất

71.

Một điểm yếu của mô hình văn hóa nguyên tắc là gì?

a)

Dòng thông tin và quyền lực rõ ràng

b)

Chậm phản ứng với thay đổi thị trường

c)

Ổn định trật tự chắc chắn

d)

Xung đột được hạn chế thấp nhất

72.

Một điểm yếu của mô hình văn hóa nguyên tắc là gì?

a)

Sáng tạo bị kìm hãm

b)

Ổn định trật tự chắc chắn

c)

Xung đột được hạn chế thấp nhất

d)

Duy trì chất lượng và số lượng đầu ra

73.

Một điểm mạnh của văn hóa nguyên tắc là gì?

a)

Cán bộ cố gắng làm vui lòng lãnh đạo

b)

Kết quả phụ thuộc kỹ năng và kinh nghiệm lãnh đạo

c)

Chất lượng và số lượng đầu ra được duy trì

d)

Không hiệu quả và tắc nghẽn thường xuyên

74.

Một điểm mạnh của mô hình văn hóa nguyên tắc là gì??

a)

Thường xuyên tắc nghẽn không hiệu quả

b)

Kết quả phụ thuộc kỹ năng lãnh đạo

c)

Cán bộ cố gắng làm vui lòng lãnh đạo

d)

Dòng thông tin và quyền lực rõ ràng

75.

Điểm yếu nào của văn hóa nguyên tắc

a)

Phản ứng nhanh nhất lúc khủng hoảng

b)

Cán bộ tuân thủ nguyên tắc hơn là đưa ra quyết định hiệu quả

c)

Lãnh đạo đem lại ổn định rõ ràng

d)

Có thể kiểm soát xung đột hiệu quả

76.

Một điểm yếu của văn hóa sáng tạo là gì?

a)

Sáng tạo bị kìm hãm nghiêm trọng

b)

Cán bộ tuân thủ nguyên tắc chặt hơn

c)

Xung đột làm giảm năng suất lao động

d)

Kết quả phụ thuộc kinh nghiệm lãnh đạo

77.

Điểm yếu nào thường gặp ở văn hóa sáng tạo ?

a)

Sáng tạo bị kìm hãm

b)

Ban hành quyết định chậm

c)

Cán bộ tuân thủ nguyên tắc hơn

d)

Kết quả phụ thuộc kinh nghiệm lãnh đạo

78.

Một điểm mạnh của văn hóa sáng tạo là gì?

a)

Xung đột hạn chế thấp nhất nhờ áp dụng nguyên tắc

b)

Dòng thông tin và quyền lực rõ ràng

c)

Lãnh đạo đem lại ổn định rõ ràng

d)

Hợp tác và hỗ trợ ở mức độ cao

79.

Một điểm yếu của văn hóa đồng đội là gì?

a)

Kết quả phụ thuộc kỹ năng lãnh đạo

b)

Khó kiểm soát đối với các thành viên

c)

Tin xấu được lãnh đạo giữ lại thường xuyên

d)

Sáng tạo bị kìm hãm liên tục

80.

Điểm mạnh nào của văn hóa đồng đội

a)

Ổn định trật tự và chắc chắn toàn hệ thống

b)

Dòng thông tin và quyền lực rõ ràng

c)

Xung đột được hạn chế thấp nhất nhờ nguyên tắc

d)

Sử dụng tối đa tài năng và kỹ năng của cán bộ