Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cấu tạo 2

Total questions: 184

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Chất có nhiều nhất trong dịch ngoại bào là gì?

a)

Các cation

b)

Oxy

c)

Các anion

d)

CO2

2.

Hệ đóng nhiều vai trò nhất để ổn định hằng tính nội môi là gì?

a)

Nội tiết

b)

Tuần hoàn

c)

Tiêu hóa

d)

Cơ

3.

Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm những gì?

a)

Gan, hệ hô hấp

b)

Da, hệ tiết niệu

c)

Máu, hệ tuần hoàn

d)

Cơ, hệ hô hấp

4.

Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá trong cơ thể gồm những gì?

a)

Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ

b)

Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niệu và hệ tuần hoàn

c)

Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ tiêu hóa

d)

Cơ, hệ tiết niệu và hệ thần kinh và hệ tuần hoàn

5.

Hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hoá và chuyển hoá chất dinh dưỡng trong cơ thể gồm những gì?

a)

Gan, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ cơ

b)

Máu, hệ hô hấp, hệ tiết niệu và hệ tuần hoàn

c)

Da, hệ tiết niệu, hệ hô hấp và hệ thần kinh

d)

Cơ, hệ tiết niệu và hệ bạch huyết và hệ tuần hoàn

6.

Hệ có chức năng bảo vệ cơ thể, cân bằng nhiệt và là cơ quan bài tiết là gì?

a)

Hệ thống da

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ hô hấp

7.

Dây thần kinh vận động thuộc bộ phận nào của cung phản xạ?

a)

Truyền vào

b)

Đáp ứng

c)

Truyền ra

d)

Cảm thụ

8.

Dây thần kinh cảm giác thuộc bộ phận nào của cung phản xạ?

a)

Truyền vào

b)

Đáp ứng

c)

Truyền ra

d)

Cảm thụ

9.

Một trong những đặc tính của phản xạ có điều kiện đó là gì?

a)

Có tính bản năng

b)

Có tính cá thể

c)

Có tính di truyền

d)

Có tính chất loài

10.

Tình trạng thiếu máu là do ảnh hưởng của ion nào trong máu?

a)

Ca2+

b)

Na+

c)

Fe3+

d)

Fe2+

11.

Rối loạn đông máu là do ảnh hưởng của ion nào trong máu?

a)

Ca2+

b)

Na+

c)

K+

d)

Fe2+

12.

Các ion tham gia vào cơ chế tạo điện thế màng là gì?

a)

K+, Na+, Ca2+, Mg2+

b)

K+, Na+, Ca2+, Mn2+

c)

K+, Na+, Ca2+, Cu2+

d)

K+, Na+, Ca2+, Fe2+

13.

Trong cơ thể dịch kẽ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

80% dịch ngoại bào

b)

80% dịch cơ thể

c)

80% dịch nội bào

d)

80% dịch khớp

14.

Sự cân bằng dịch cơ thể phụ thuộc vào lượng nước thu được và mất đi khỏi cơ thể và nồng độ các chất:

a)

Hoà tan

b)

Dinh dưỡng

c)

Bài tiết

d)

Khí.

15.

Thành phần chủ yếu tham gia điều hoà chức năng chuyển hoá và phát triển cơ thể:

a)

Hormon

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Enzym

d)

Chất ngoại tiết.

16.

Khi nhịn thở nồng độ CO2 trong dịch ngoại bào tăng sẽ kích thích trung tâm hô hấp làm tăng thông khí phổi. Đây là cơ chế gì:

a)

Điều hoà thông khí

b)

Điều hoà ngược dương tính

c)

Điều hoà ngược âm tính.

d)

Điều hoà nhịp thở

17.

Thành phần chính tạo áp suất keo của máu là:

a)

Glucid huyết tương

b)

Protein huyết tương

c)

Lipid huyết tương

d)

Lipoprotein huyết tương

18.

Phù là hiện tượng xảy ra khi:

a)

Glucid huyết tương giảm

b)

Lipid huyết tương giảm

c)

Protein huyết tương giảm

d)

Lipoprotein huyết tương giảm

19.

Nước và các chất hoà tan trong máu bị đẩy từ trong lòng mạch ra ngoài ở vị trí:

a)

Đầu động mạch

b)

Đầu mao mạch

c)

Đầu mao tĩnh mạch

d)

Đầu mao động mạch .

20.

Áp suất keo của dịch kẽ có tác dụng kéo nước từ:

a)

Mao mạch ra khoảng gian bào.

b)

Gian bào vào lòng mạch

c)

Động mạch ra khoảng gian bào.

d)

Tĩnh mạch ra khoảng gian bào.

21.

Điện thế hoạt động xuất hiện khi màng bị kích thích và:

a)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ.

b)

Không thay đổi điện thế của màng so với lúc nghỉ

c)

Có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động

d)

Không có sự thay đổi điện thế của màng so với lúc hoạt động

22.

Ion có xu hướng khuếch tán từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp là do giữa hai bên màng có sự chênh lệch:

a)

Nồng độ

b)

Áp suất

c)

Khối lượng

d)

Tính chất.

23.

Nguyên nhân chính tạo điện thế nghỉ của màng:

a)

Sự rò rỉ ion qua màng

b)

Bơm Na+ - K+- ATPase

c)

Ion âm có kích thước lớn trong tế bào

d)

Bơm các cation.

24.

Khi cho dòng điện 1 chiều chạy qua một dung dịch điện ly là liệu pháp:

a)

Điện gavanli

b)

vv

c)

f

d)

f

25.

của màng:

a)

Sự rò rỉ ion qua màng

b)

Bơm Na+ - K+- ATPase

c)

Ion âm có kích thước lớn trong tế bào

d)

Bơm các cation.

26.

Khi cho dòng điện 1 chiều chạy qua một dung dịch điện ly là liệu pháp:

a)

Điện giải

b)

Ganvany

c)

Ion hoá

d)

Sốc điện.

27.

Điện thế được tạo ra do sự rò rỉ ion được gọi là:

a)

Điện thế khuếch tán.

b)

Hiệu số khuếch tán

c)

Sự khuếch tán

d)

Hiện tượng khuếch tán.

28.

Điện thế nghỉ có đặc điểm:

a)

Không thay đổi theo thời gian.

b)

Thay đổi theo thời gian.

c)

Thay đổi theo hoạt động.

d)

Không thay đổi theo hoạt động.

29.

Làn sóng lan truyền ở cơ (gây co cơ) gọi là "xung động ở cơ":

a)

Cơ tim và cơ trơn

b)

Cơ vân và cơ trơn

c)

Cơ tim và cơ vân

d)

Cơ chéo và cơ trơn.

30.

Điện thế hoạt động lan truyền dọc sợi trục ở tế bào:

a)

Thần kinh.

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ trơn.

31.

Cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây cảm giác đau, có thể ngất, choáng và kiệt sức:

a)

50 mA.

b)

5mA

c)

20 mA

d)

300 mA.

32.

Nếu kéo dài cường độ dòng điện ở mức nào dưới đây thì gây rung thất, tử vong:

a)

20 - 50 mA.

b)

5- 15 mA

c)

15 - 20 mA

d)

100 - 300 mA.

33.

Thuật ngữ "ngưỡng không buông" xuất phát với cường độ dòng điện là bao nhiêu

a)

20 - 50 mA.

b)

5 - 10mA

c)

10 - 20 mA

d)

100 - 300 mA.

34.

Dùng dòng điện một chiều để di chuyển một số ion thuốc điều trị vào cơ thể

a)

Ganvany liệu pháp

b)

Điện giải liệu pháp

c)

Ion liệu pháp

d)

Sốc điện.

35.

Dòng điện hạ tần được ứng dụng để kích thích các cơ nhằm:

a)

Chống teo cơ

b)

Giảm co cơ

c)

Giảm duỗi cơ

d)

Giảm cảm giác.

36.

Dòng điện có tác dụng làm lưu thông máu và tăng cường chuyển hóa là:

a)

Hạ tầng

b)

Trung tần

c)

Cao tần

d)

Một chiều

37.

Dòng điện các tác dụng cắt hoặc đốt một số các tổ chức ít gây chảy máu là

a)

Hạ tầng

b)

Trung tần

c)

Cao tần

d)

Xoay chiều

38.

Liệu pháp được sử dụng, thúc đẩy các quá trình tái tạo, điều hòa tiết dịch

a)

Ganvany liệu pháp

b)

Ion liệu pháp

c)

Điện giải liệu pháp

d)

Khử rung

39.

úc đẩy các quá trình tái tạo, điều hòa tiết dịch

a)

Ganvany liệu pháp

b)

Ion liệu pháp

c)

Điện giải liệu pháp

d)

Khử rung

40.

Sử dụng dòng điện nào đối với một số bệnh thần kinh có tính chu kì

a)

Dòng điện trung tần

b)

Dòng điện hạ tầng

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện một chiều

41.

Vị trí đặt điện cực của chuyển đạo DI "tam giác Einthoven"

a)

Tay trái - tay phải

b)

Tay phải - chân trái

c)

Tay trái - chân trái

d)

Tay phải - chân phải

42.

Tỉ trọng của máu phụ thuộc vào trạng thái cơ thể, tuỳ theo loài và nồng độ thành phần có trong máu là:

a)

Protein và hồng cầu

b)

Glucid và bạch cầu

c)

Lipid và bạch cầu

d)

Lipid và tiểu cầu.

43.

Ba hệ đệm quan trọng trong máu là:

a)

Bicacbonat, photphat, protein

b)

Hemoglobin, photphat, protein.

c)

Bicacbonat, Hemoglobin, protein

d)

Bicacbonat, photphat, Hemoglobin.

44.

Hệ đệm bicacbonat gồm

a)

axit cacbonic với muối kiềm bicacbonat natri

b)

axit clohydric với muối kiềm bicacbonat natri

c)

axit sulphuricvới muối kiềm bicacbonat natri

d)

axit phosphoric với muối kiềm bicacbonat natri.

45.

Nhờ đặc điểm gì mà mà hồng cầu có khả năng biến dạng dễ dàng khi đi qua các mao mạch nhỏ

a)

Hình đĩa lõm 2 mặt

b)

Hồng cầu có màu đỏ

c)

Hình dạng dày mỏng không đều

d)

Màng hồng cầu có các kháng nguyên.

46.

Hồng cầu già sẽ được tiêu hủy tại cơ quan nào là chính

a)

Lách

b)

Thận

c)

Dạ dày

d)

Phổi.

47.

Thành phần của huyết cầu gồm:

a)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

b)

Hồng cầu, Các chất hữu cơ và tiểu cầu.

c)

Hồng cầu, bạch cầu và Các chất hữu cơ

d)

Các chất hữu cơ, bạch cầu và tiểu cầu.

48.

Màng hồng cầu có các:

a)

Kháng nguyên nhóm máu

b)

Kháng thể trong máu

c)

Bổ thể nhóm máu

d)

Phức hợp miễn dịch.

49.

Thành phần nào là thành phần chính tạo lên hồng cầu

a)

Hemoglobin

b)

Tủy xương

c)

Tế bào gốc

d)

Sắt

50.

Một trong những yếu tố giúp phân loại bạch cầu là đặc điểm yếu tố hạt có trong bào tương

a)

Tính bắt màu

b)

Cấu tạo

c)

Thành phần.

d)

Chức năng.

51.

Ng những yếu tố giúp phân loại bạch cầu là đặc điểm yếu tố hạt có trong bào tương

a)

Tính bắt màu

b)

Cấu tạo

c)

Thành phần.

d)

Chức năng.

52.

Một trong những đặc tính của bạch cầu là có khả năng

a)

Xuyên mạch, thực bào

b)

Vận chuyển oxy, tự di chuyển

c)

Gắn kết với CO2, Xuyên mạch

d)

Ái tính với CO, hóa ứng động nhiệt.

53.

Chức năng điều hoà cân bằng acid - base của máu do bộ phận nào của máu đảm nhiệm

a)

Hệ đệm hemoglobinat

b)

Hệ đệm Bicarrbonat

c)

Các thành phần huyết tương

d)

Các ion trong máu.

54.

Thành phần nào trong máu có nguyên sinh chất trong suốt và dễ biến đổi theo kiểu Amip

a)

Bạch cầu

b)

Hemoglobin

c)

Hồng cầu

d)

Tiểu cầu.

55.

Tiểu cầu có đặc tính là

a)

Kết dính và kết tụ.

b)

Tự di chuyển

c)

Xuyên mạch

d)

Gắn kết với CO2

56.

Sự có mặt của kháng thể trong huyết thanh khác nhau tùy thuộc vào sự có mặt của yếu tố nào trên bề mặt hồng cầu

a)

Kháng nguyên.

b)

Bổ thể

c)

Phức hợp miễn dịch

d)

Bạch cầu.

57.

Qui tắc truyền máu tối thiểu là không để kháng nguyên ở hồng cầu của người cho và kháng thể trong máu người nhận bị

a)

Ngưng kết

b)

Hòa tan

c)

Bán ngưng kết

d)

Bán hòa tan.

58.

Trong hệ nhóm máu ABO thì nhóm máu có thể truyền được cho các nhóm máu khác là

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

59.

Một trong các yếu tố quyết định việc máu trong lòng mạch không đông

a)

Thành mạch trơn nhẵn, tốc độ lưu thông của máu tương đối ổn định

b)

Thành mạch trơn nhẵn, tốc độ lưu thông của máu trong lòng mạch nhanh

c)

Thành mạch đàn hòi, tốc độ lưu thông của máu trong lòng mạch chậm

d)

Thành mạch co giãn, lượng máu trong lòng mạch tương đối ổn định

60.

Hệ miễn dịch do yếu tố nào quyết định

a)

Bạch cầu lympho

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Bạch cầu đa nhân.

61.

Máu tham gia điều hoà pH nội môi thông qua hệ thống

a)

Đệm

b)

Đông máu

c)

Tế bào máu

d)

Vận chuyển.

62.

Vitamin D là một trong các yếu tố quyết định sự hấp thu của

a)

Mangan

b)

Natri

c)

Canxi

d)

Magie .

63.

Nguồn thực phẩm chính bổ sung Natri cho cơ thể là

a)

Muối NaCl

b)

Rau cải xoong

64.

Vitamin D là một trong các yếu tố quyết định sự hấp thu của:

a)

Mangan

b)

Natri

c)

Canxi

d)

Magie

65.

Một người đàn ông làm bốc vác ở cảng tàu thì nhu cầu lượng Magie thích hợp nhất là bao nhiêu mg/ngày:

a)

350 - 400

b)

700 - 800

c)

150 - 200

d)

300 - 350

66.

Một trong những vai trò quan trọng của kẽm là tham gia vào quá trình phát triển của:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Cơ quan sinh dục.

d)

Thần kinh

67.

Một trong những hậu quả khi thừa kẽm cản trở sự hấp thu của:

a)

Magie

b)

Phospho

c)

Canci

d)

Sắt

68.

Sắt tham gia cấu tạo tế bào nào của máu:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

69.

Iod là một thành phần quan trọng của Hormon:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến thượng thân

d)

Tuyến yên

70.

Trong cơ thể khi thiếu kẽm có thể gây:

a)

Suy giảm miễn dịch cơ thể.

b)

Tăng miễn dịch cơ thể

c)

Suy giảm chức năng đông máu

d)

Suy giảm điều hòa sinh lý

71.

Để định lượng đường bằng phương pháp so màu ta dùng tính chất nào của monosaccharide:

a)

Oxy hóa khử

b)

Khử

c)

Phản ứng tạo Fucfural

d)

Phản ứng chuyển dạng

72.

Loại polisaccharid có tác dụng để điều trị những trường hợp nghẽn mạch do huyết khối:

a)

Mucopolysaccarid

b)

Amylose

c)

Heparin

d)

Glycogen

73.

Các vitamin tan trong dầu còn được gọi là:

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Tiền chất của lipid

d)

Thành phần của lipid

74.

Acid cerebronic thuộc loại Acid béo:

a)

Bão hòa

b)

Không bão hòa

c)

Mang chức alcol

d)

Vòng

75.

Phản ứng xà phòng hoá là hiện tượng thuỷ phân glycerid bằng:

a)

Acid

b)

Enzym lipase

c)

Kiềm.

d)

Nhiệt độ

76.

Loại lipid nào có chức năng chính là bảo vệ các mô của động vật, thực vật:

a)

Cerid

b)

Glycerid

c)

Glycerophospholipid:

d)

Sterid

77.

Lipid nào tham gia vào thành phần cấu tạo của mật:

a)

Sphingolipid

b)

Cholesterol

c)

Glycolipid

d)

Phosphatidyl cholin

78.

Lipid nào có nhiều ở não và mô thần kinh:

a)

Ganglicosid

b)

Cerebrosid

c)

Phospholipid

79.

o tham gia vào thành phần cấu tạo của mật:

a)

Sphingolipid

b)

Cholesterol

c)

Glycolipid

d)

Phosphatidyl cholin

80.

Lipid nào có nhiều ở não và mô thần kinh:

a)

Ganglicosid

b)

Cerebrosid

c)

Phospholipid

d)

Phosphatidyl serin

81.

Chất nào sau đây có tác dụng giúp cho quá trình hấp thu các vitamin A,D,E,K vào cơ thể.

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polypeptid

82.

Chất nào sau đây thể hiện tính lưỡng tính

a)

Acidamin

b)

Monosaccharid

c)

Acid béo

d)

Alcol

83.

Lipoprotein có tỷ trọng thấp (LDL) tham gia vào

a)

Quá trình giảm mảng vữa xơ động mạch

b)

Sự phát triển của thành động mạch

c)

Sự phát triển mảng vữa xơ động mạch

d)

Sự phá hủy mảng vữa xơ động mạch

84.

Lipoprotein dưới dạng vận chuyển triglyceride nội sinh là :

a)

Chylomicron

b)

Lipoprotein có tỷ trọng rất thấp

c)

Lipoprotein có tỷ trọng trung gian

d)

Lipoprotein có tỷ trọng cao

85.

Sự hô hấp tế bào là quá trình đốt cháy các chất

a)

Hữu cơ

b)

Vô cơ

c)

Khoáng

d)

Vi lượng

86.

Sự phosphoryl hoá là sự gắn một phân tử:

a)

Chất hữu cơ vào gốc Acid phosphoric

b)

Acid béo vào gốc Acid clohydric

c)

Chất vô cơ vào gốc Acid clohydric

d)

Acidamin vào gốc Acid phosphoric

87.

Nguyên liệu đầu vào của chuỗi hô hấp tế bào dài

a)

Pyruvat

b)

FADH2

c)

NADH2

d)

Cytocrom C

88.

Sự hấp thu các monosaccarid xảy ra

a)

Góc hồi manh tràng

b)

Đại tràng ngang

c)

Dạ dày

d)

Phần đầu của ruột non

89.

Các chất đầu vào của chu trình Krebs

a)

Acetyl CoA và oxaloacetat

b)

Acetyl CoA và cytocrom C

c)

NADH2 và Acetyl CoA

d)

Oxaloacetat và Coenzym Q

90.

Trong quá trình thoái hóa glycogen enzym Glycogenphotphatase có tác dụng

a)

Đồng phân mạch thẳng

b)

Thủy phân mạch thẳng

c)

Đồng phân mạch nhánh

d)

Thủy phân mạch nhánh

91.

Glucose chỉ được thoái hóa khi nó ở dạng:

a)

Glucose tự do

b)

Glucose 1Phosphat

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Glucose 1,6 di phosphate

92.

Trong thoái hóa glucose hormon của tuyến nào đóng vai trò quan trọng nhất

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến thượng thận

93.

Trong thoái hóa glucose hormon của tuyến nào đóng vai trò quan trọng nhất

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến thượng thận

94.

Sản phẩm chủ yếu được tạo thành quá trình thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat

a)

Lactat và Ribose-5P

b)

NADPH2 và Ribose-5P

c)

Acetyl CoA và Ribose-5P

d)

ATP và Ribose-5P

95.

Mối liên quan giữa quá trình thoái hóa glucose và quá trình khử độc ở gan là:

a)

Glucoronat

b)

Xylulo5P

c)

Lactat

d)

Acid ascorbic

96.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu cho quá trình khử độc tại gan theo:

a)

Chu trình Hexo mono photphat

b)

Con đường Hexo di photphat

c)

Con đường Uronic

d)

Chu trình Krebs

97.

Thoái hóa glucose cung cấp nguyên liệu để tổng hợp acid béo trong cơ thể con người qua:

a)

Con đường đường phân

b)

Chu trình pentose

c)

Chu trình Ure

d)

Con đường Uronic

98.

Lipid thực sự được chuyển hóa bắt đầu ở:

a)

Ruột Non.

b)

Đại tràng.

c)

Hành tá tràng

d)

Hồi tràng

99.

Lipid được thoái hóa nhờ:

a)

Các enzym tiêu hóa ruột non.

b)

Các enzym Tụy.

c)

Mật làm nhũ tương hóa

d)

Các enzym dạ dày

100.

Chất độc nội sinh cuối cùng được tạo thành từ quá trình thoái hóa acid amin là

a)

Bilirubin tự do

b)

Nước oxy già

c)

Amoniac

d)

Bilirubin liên hợp

101.

Chất vận chuyển amoniac tới gan để khử độc:

a)

Oxaloacetat

b)

( cetoglutarat.

c)

Glutamin

d)

Succinyl CoA

102.

Chất mồi cho chu trình khử độc ammoniac:

a)

Oxaloacetic

b)

CO2

c)

Citrulin

d)

Ornitin

103.

Trong máu của trẻ sơ sinh và người trưởng thành thì Hb chỉ khác nhau:

a)

Chuỗi a a y

b)

Chuỗi (, (, (2.

c)

Chuỗi (, (2, (.

d)

Chuỗi (2, (, (.

104.

Ứng dụng tính chất nào của Hb để xét nghiệm tìm máu trong nước tiểu.

a)

Tính chất enzym của Hb

b)

Sự oxy hoá Hb

c)

Kết hợp với oxy

d)

Kết hợp với CO

105.

Một trong những chất đầu vào cho việc tổng hợp hemoglobin là

a)

Succinyl CoA, Acyl CoA và Fe3+

b)

Succinyl CoA, glycin và Acetyl CoA

c)

Succinyl CoA, glycin và Fe2+

d)

Acid acetoacetic, glycin và Fe2+

106.

Những chất đầu vào cho việc tổng hợp hemoglobin là

a)

Succinyl CoA, Acyl CoA và Fe3+

b)

Succinyl CoA, glycin và Acetyl CoA

c)

Succinyl CoA, glycin và Fe2+

d)

Acid acetoacetic, glycin và Fe2+

107.

Sau thoái hóa Hb thì chất nào được đào thải

a)

Biliverdin

b)

Porphyrin

c)

Acidamin

d)

Sắt

108.

Bilirubin tự do được khử độc ở đâu

a)

Lách

b)

Gan

c)

Ruột

d)

Máu.

109.

Chất độc nội sinh được tạo ra trong quá trình chuyển hóa hemoglobin

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin tự do

d)

Urobilinvà stercobilin

110.

Bình thường phân có màu vàng là do trong thành phần của phân có

a)

Stercobilinogen

b)

Urobilinogen

c)

Urobilin

d)

Bilirubin tự do.

111.

Bình thường nước tiểu có màu vàng là do trong thành phần của nước tiểu có

a)

Stercobilinogen và Bilirubin tự do.

b)

Urobilinogen và urobilin

c)

Bilirubin tự do và Bilirrubin liên hợp

d)

Bilirrubin liên hợp và Stercobilinogen

112.

Huyết tán là bệnh lý vàng da

a)

Trước gan.

b)

Sau gan

c)

Tại gan

d)

Tại ống mật

113.

Bilirubin tự do không vận chuyển tự do trong máu được là do

a)

Độc, không tan trong nước.

b)

Độc, tan trong nước

c)

Không độc, không tan trong nước

d)

Không độc, tan trong nước

114.

Bilirubin tự do vận chuyển được trong máu là do nó kết hợp với

a)

Albumin của huyết thanh.

b)

Chất hữu cơ của huyết thanh

c)

Glucose của huyết thanh

d)

Lipid của huyết thanh

115.

Enzym khử H2O2 trong chuỗi hô hấp tế bào là

a)

Hexokinase

b)

Catalase.

c)

Phosphoglyceratmutase

d)

Lactat dehydrogenase

116.

Ở các mô và có hoạt tính xúc tác cao các acid amin chuyển nhóm amin sang cho chất nhận là (cetoglutarat

a)

Glutamat

b)

Glutamin

c)

(cetoglutarat

d)

Lactat

117.

Chuyển hóa glucid, lipid và protein cung cấp nguyên liệu cho chu trình krebs là

a)

Lactat

b)

Manonyl

c)

Acetyl CoA

d)

Acyl CoA

118.

Trong cơ thể chất có tác dụng khử Met hemoglobin thành hemoglobin là

a)

Cytocrome b5 reductase, xanh metylen và vitamin C

b)

Cytocrome b5 reductase, Catalase và vitamin C

c)

Cytocrome b5 reductase, xanh metyl

119.

Chất có tác dụng khử Met hemoglobin thành hemoglobin là:

a)

Cytocrome b5 reductase, xanh metylen và vitamin C

b)

Cytocrome b5 reductase, Catalase và vitamin C

c)

Cytocrome b5 reductase, xanh metylen và catalase

d)

Catalase, xanh metylen và vitamin C

120.

Hemoglobin là:

a)

Protein tạp

b)

Chuỗi polypeptid

c)

Globulin

d)

Albumin

121.

Khi khử carboxyl của histidin tạo thành histamin, chất này có tác dụng lên thành mạch như thế nào:

a)

Giãn mạch tăng tính thấm

b)

Co mạch tăng tính thấm

c)

Giãn mạch giảm tính thấm

d)

Co mạch giảm tính thấm

122.

Trong chu trình ure phản ứng tạo arginin nhờ enzyme:

a)

Arginosuccinat syntherase.

b)

Succinat synthetase

c)

Ortinin carbamyl transferase

d)

Carbamyl phosphat synthetase.

123.

Trong chu trình ure phản ứng tạo citrullin nhờ enzyme:

a)

Arginosuccinat syntherase.

b)

Succinat synthetase

c)

Ortinin carbamyl transferase

d)

Carbamyl phosphat synthetase.

124.

Glutamin được tạo thành dưới tác dụng của enzyme:

a)

Glutaminase

b)

Glutamin synthetase

c)

Succinat synthetase

d)

Arginosuccinat syntherase

125.

Enzym quan trọng trong việc khử amin của acidamin là:

a)

Glutamat dehydrogenase

b)

Glutaminase

c)

Glutamin synthetase

d)

Succinat synthetase

126.

Vị trí đo nhiệt độ chính xác nhất là:

a)

Trán

b)

Âm đạo

c)

Hậu môn

d)

Miệng

127.

Môi trường là:

a)

Các vật bên trong hệ

b)

Các vật bên ngoài hệ

c)

Hệ sinh vật.

d)

Hệ cô lập

128.

Nhận định nào không đúng trong các nhận định sau:

a)

Thân nhiệt của con người có sự thay đổi trong ngày, ví dụ sáng, chiều

b)

Thân nhiệt phụ nữ thay có sự thay đổi theo chu kỳ kinh nguyệt

c)

Thân nhiệt của con người có sự thay đổi theo cảm xúc

d)

Thân nhiệt của con người thay đổi theo môi trường

129.

Cơ thể có khả năng tự tái tạo là đặc điểm chung của:

a)

Hệ kín

b)

Hệ mở

c)

Hệ sinh vật.

d)

Hệ cô lập

130.

Cơ thể sống khác với hệ nhiệt động thông thường:

a)

Là một dạng của vật chất

b)

Không có khả năng tự phát triển

c)

Có khả năng tự tái tạo

d)

Có tự tái tạo, không phát triển

131.

Cơ thể sống khác với hệ nhiệt động thông thường:

a)

Là một dạng của vật chất

b)

Không có khả năng tự phát triển

c)

Có khả năng tự tái tạo

d)

Có tự tái tạo, không phát triển

132.

Âm thanh là sóng âm có tần số:

a)

16 Hz ÷ 20000Hz

b)

< 16Hz

c)

> 2000 Hz

d)

16Hz

133.

Sóng âm không truyền được trong môi trường:

a)

Rắn

b)

Chân không

c)

Lỏng

d)

Khí

134.

Trong cơ thể dẫn âm tốt nhất:

a)

Xương

b)

Dịch

c)

Cơ

d)

Thần kinh

135.

Cường độ âm phụ thuộc vào:

a)

Khoảng cách

b)

Chất liệu

c)

Năng lượng

d)

Nhiệt độ

136.

Độ cao, âm sắc và độ to của âm phụ thuộc vào:

a)

Màng nhĩ

b)

Nguồn phát âm

c)

Thần kinh

d)

Ống tai

137.

Một người được điều trị sỏi thận bằng sóng siêu âm, đây là ứng dụng hiệu ứng:

a)

Cơ

b)

Nhiệt

c)

Hóa học

d)

Vật lý

138.

Siêu âm có tác dụng điều trị chống teo cơ, chống co thắt cơ là ứng dụng hiệu ứng:

a)

Cơ

b)

Nhiệt

c)

Hóa học

d)

Vật lý

139.

Khi chùm siêu âm có cường độ lớn tác động vào tế bào gây ra:

a)

Màng tế bào có thể bị rách, nhân bị biến dạng

b)

Màng tế bào có thể bị rách, nhân bị tiêu hủy

c)

Màng tế bào bị tiêu hủy, nhân bị biến dạng

d)

Màng tế bào tiêu hủy, nhân bị tiêu hủy

140.

Hiệu ứng nào của siêu âm được ứng dụng trong chống đông máu, diệt trùng:

a)

Hiệu ứng cơ học với chùm siêu âm có cường độ lớn

b)

Hiệu ứng nhiệt với chùm siêu âm có cường độ lớn

c)

Hiệu ứng hóa học với chùm siêu âm có cường độ nhỏ

d)

Hiệu ứng cơ học với chùm siêu âm có cường độ nhỏ

141.

Để điều trị các nang và khối u người ta dùng hiệu ứng nào của siêu âm:

a)

Hiệu ứng nhiệt với chùm sóng siêu âm từ 250 - 2.000kHz

b)

Hiệu ứng cơ học với chùm siêu âm có cường độ lớn

c)

Hiệu ứng hóa học với chùm siêu âm từ 250 - 2.000kHz

d)

Hiệu ứng cơ học với chùm siêu âm có cường độ nhỏ

142.

Siêu âm xương cho biết thông số nào về xương:

a)

Cấu trúc màng xương, mật độ khoáng xương và độ đàn hồi

b)

Bề dày của vỏ xương , mật độ khoáng xương và độ đàn hồi

c)

Cấu trúc tủy xương, mật độ khoáng xương và độ đàn hồi

d)

C

143.

hông số nào về xương

a)

Cấu trúc màng xương, mật độ khoáng xương và độ đàn hồi

b)

Bề dày của vỏ xương , mật độ khoáng xương và độ đàn hồi

c)

Cấu trúc tủy xương, mật độ khoáng xương và độ đàn hồi

d)

Cấu trúc sụn xương, mật độ khoáng xương và độ đàn hồi

144.

Siêu âm để chẩn đoán thai nhi an toàn cho phụ nữ mang thai

a)

Dùng tia X không chứa các tia có khả năng làm ion hóa tế bào

b)

Dùng tia X chứa các tia có khả năng làm ion hóa tế bào

c)

Dùng tia gama không chứa các tia có khả năng làm ion hóa tế bào

d)

Dùng tia alpha không chứa các tia có khả năng làm ion hóa tế bào

145.

Phản ứng sinh lý của con người đáp trả lại các đặc tính của ánh sáng như

a)

Màu sắc, cường độ và thời gian chiếu sáng của ánh sáng.

b)

Màu sắc, hình thái và thời gian chiếu sáng của ánh sáng.

c)

Màu sắc, cường độ và hình thái của ánh sáng.

d)

Hình thái, cường độ và thời gian chiếu sáng của ánh sáng.

146.

Khi ánh sáng tác động lên cơ thể sinh vật thì phản ứng sinh tổng hợp các phần tử hữu cơ thuộc nhóm các phản ứng

a)

Sinh lý chức năng

b)

Phá hủy

c)

Biến tính

d)

Quang động lực

147.

Khi ánh sáng tác động lên cơ thể sinh vật một trong các loại của nhóm các phản ứng sinh lý chức năng

a)

Phản ứng thông tin.

b)

Phản ứng sinh nhiệt

c)

Phản ứng hóa học

d)

Phản ứng lý học.

148.

Da của cơ thể người hấp thụ bức xạ tia cực tím nào để có thể tổng hợp vitamin D cần thiết cho xương

a)

UVA

b)

UVB

c)

UVC

d)

UVE

149.

Con người có cảm giác tỉnh táo và khả năng tập trung cao hơn là do ánh sáng tác động gây

a)

Kích thích melatonin

b)

Ức chế melatonin

c)

Sản xuất melatonin

d)

Ngừng sản xuất melatonin

150.

Tác dụng quang động lực lên Protit và axit nuclêic là:

a)

Tăng khả năng kích hoạt và ức chế tính kháng nguyên của chúng

b)

Giảm khả năng hòa tan, tăng hệ số nhớt của Protein trong máu

c)

Tăng khả năng hòa tan, tăng hệ số nhớt của Protein trong máu

d)

Tăng đáng kể độ nhớt và khả năng lắng của các axit Nucleic

151.

Tác dụng quang động lực lên cơ thể sinh vật là:

a)

Sắp xếp lại quá trình sống

b)

Không có khả năng gây ung thư

c)

Làm rối loạn quá trình sống

d)

Người già tử vong sớm hơn

152.

Trong ánh sáng tia nào có vai trò làm tăng sự phân bào của Keratinocytes làm cho lớp sừng dày lên và xuất hiện nhiều tổn thương viêm:

a)

UVC

b)

X

c)

UVB và UVA

d)

UV

153.

Laser có tính chất khác ánh sáng:

a)

Độ định hướng cao, độ đơn sắc thấp, độ kết hợp rất cao

b)

Độ định hướng thấp, độ đơn sắc rất cao, độ kết hợp thấp

c)

Độ định hướng cao, độ đơn sắc rất cao, độ kết hợp rất cao

d)

Độ định hướng thấp, độ đơn sắc thấp, độ kết hợp thấp

154.

Laser được sử dụng để điều trị:

a)

Chắp lẹo mắt

b)

Hàn bong võng mạc

c)

Teo dây thần kinh thị giác

d)

Viêm tắc tuyến lệ

155.

Laser được sử dụng trong điều trị:

a)

Mổ ruột thừa, Tàn nhang, Hen phế quản

b)

Mổ nội soi, Xóa nhăn, cận thị

c)

Sỏi thận, Gout, viễn thị

d)

Xơ vữa mạch, sẹo lồi, thiếu máu

156.

Để bảo vệ con người chống lại các nguồn bức xạ, thường đặt tấm chắn giữa các nguồn bức xạ với con người bằng chất liệu nào sau đây:

a)

Tấm chắn có đồng

b)

Tấm chắn có kẽm

c)

Tấm chắn bằng bê tông dày

d)

Tấm chắn bằng chì

157.

Bệnh nhiễm xạ có thể có nhiều hình thái khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Liều lượng phóng xạ

b)

Loại tia phóng xạ

c)

Số lần tiếp xúc

d)

Cơ địa bệnh nhân

158.

Bệnh phóng xạ mãn tính gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

Cơ thể bị chiếu xạ một liều nhỏ nhưng trong một thời gian dài

b)

Cơ thể bị chiếu xạ một liều lượng nhỏ, liên tiếp trong thời gian ngắn

c)

Cơ thể bị chiếu xạ một liều lượng lớn, liên tiếp trong thời gian dài

d)

Cơ thể bị chiếu xạ một liều lượng lớn, trong thời gian ngắn

159.

Cơ sở sinh học của điều trị tia xạ:

a)

Các tế bào cơ thể trong giai đoạn phân chia

b)

Các tế bào cơ thể trong giai đoạn ổn định

c)

Vùng tế bào có tỉ lệ máu ít hơn

d)

Vùng tế bào có tỉ lệ má

160.

Cơ sở sinh học của điều trị tia xạ:

a)

Các tế bào cơ thể trong giai đoạn phân chia

b)

Các tế bào cơ thể trong giai đoạn ổn định

c)

Vùng tế bào có tỉ lệ máu ít hơn

d)

Vùng tế bào có tỉ lệ máu bình thường

161.

Khi bức xạ xuyên vào trong các mô tế bào của cơ thể sống, nó tương tác chủ yếu thông qua:

a)

Các quá trình ion hóa

b)

Các chuyển hóa cơ bản

c)

Các xung điện thần kinh

d)

Các phản ứng của cơ thể

162.

Bệnh nhân Nguyễn Văn An 55 tuổi, được chẩn đoán là giảm vận động nửa người trái sau tai biến mạch máu não. Bệnh nhân được các bác sĩ chỉ định điều trị phục hồi chức năng bằng chiếu đèn hồng ngoại và châm cứu. Em hãy xác định phương pháp điều trị trên dựa vào đặc điểm nào của sự sống?

a)

Đặc điểm thu nhận chất dinh dưỡng

b)

Đặc điểm sinh sản giống mình

c)

Đặc điểm thay cũ đổi mới

d)

Đặc điểm chịu kích thích.

163.

Bạn Lan và bạn Hường cùng điều trị điện châm. Khi kỹ thuật viên dùng cường độ dòng điện giống như của Lan thì Hường đau không chịu được và kỹ thuật viên phải giảm cường độ dòng điện xuống. Em hãy cho biết nguyên nhân đau của Hường được gọi là:

a)

Cường độ kích thích

b)

Khả năng kích thích

c)

Thời gian kích thích

d)

Ngưỡng kích thích.

164.

Trong giờ thực hành thầy giáo hướng dẫn học sinh rửa hồng cầu trong nước muối sinh lý để làm thực nghiệm nhưng bạn Lan lại quên và lấy nước cất để rửa hồng cầu. Kết quả hồng cầu vỡ. Giải thích hiện tượng này là do:

a)

Dịch trong tế bào tăng lên

b)

Dịch ngoại bào tăng lên

c)

Dịch trong tế bào giảm

d)

Dịch ngoại bào giảm.

165.

Ông Kha gần đây thấy cơ thể mình tăng cân nhanh chóng (72kg) và đi khám bệnh với các chỉ số xét nghiệm: Protein huyết tương là 51g/l (68- 72g/l) và albumin là 24g/l (42g/l). Globulin 16g/l (24g/l).Thể tích huyết tương có trong cơ thể ông Kha là:

a)

3.6 kg

b)

4.2 kg

c)

5.8 kg

d)

6.3 kg.

166.

Ông Kha gần đây thấy cơ thể mình tăng cân nhanh chóng (72kg) và đi khám bệnh với các chỉ số xét nghiệm: Protein huyết tương là 51g/l (68- 72g/l) và albumin là 24g/l (42g/l). Globulin 16g/l (24g/l). Khối lượng chất hòa tan trong cơ thể ông Kha là:

a)

0.3 kg

b)

4.2 kg

c)

5.8 kg

d)

6.3 kg

167.

Với các chỉ số xét nghiệm trên theo em ông Kha đang bị tổn thương tại cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Lách

168.

Hàn cổng sắt do sơ ý bị điện giật có cảm giác đau đớn đột ngột, Khi thấy anh bị choáng bị ngất, đồng nghiệp đã kịp thời ngắt mạch điện sau cấp cứu anh đã hồi phục. Em hãy cho biết anh Hùng bị điện giật có cường độ dòng điện là bao nhiêu:

a)

50 mA

b)

5mA

c)

20 mA

d)

300 mA

169.

Bác Hưng bị bệnh viêm khớp mạn tính. Sau khi được chẩn đoán bác sỹ chỉ định phương pháp điện giải liệu pháp. Em hãy giải thích cho bác đây là phương pháp điều trị như thế nào:

a)

Để đưa các ion thuốc cần thiết vào cơ thể

b)

Truyền qua cơ thể gây nên hiệu ứng cục bộ

c)

Có cường độ lớn gây co "cứng" tâm thất

d)

Truyền qua cơ thể gây nên hiệu ứng toàn thể

170.

Bác Hưng bị bệnh viêm khớp mạn tính. Sau khi được chẩn đoán bác sỹ chỉ định phương pháp điện giải liệu pháp. Em hãy giải thích cho bác phương pháp điều trị này điều trị như thế nào:

a)

Để đưa các ion thuốc cần thiết vào cơ thể

b)

Truyền qua cơ thể gây nên hiệu ứng cục bộ

c)

Có cường độ lớn gây co "cứng" tâm thất

d)

Truyền qua cơ thể gây nên hiệu ứng toàn thể

171.

Bác Hùng bị bệnh viêm dây thần kinh tọa. Sau khi được chẩn đoán bác sỹ đã chỉ định dùng phương pháp Ion hoá liệu pháp. Em hãy giải thích cho bác phương pháp điều trị này dựa trên cơ sở Đưa một số ion thuốc điều trị vào cơ thể qua:

a)

Điện cực

b)

Mũi tiêm

c)

Chích rạch da

d)

Vết thương

172.

Em hãy giải thích cho bác phương pháp điều trị này dựa trên cơ sở Đưa một số ion thuốc điều trị vào cơ thể qua:

a)

Điện cực

b)

Mũi tiêm

c)

Chích rạch da

d)

Vết thương

173.

Theo em anh Bình có thể mắc bệnh nào sau đây:

a)

Nhiễm trùng cấp

b)

Nhiễm trùng mạn

c)

Nhiễm virus

d)

Nhiễm độc mạn

174.

Theo em con anh Bình có khả năng mang nhóm máu nào sau đây:

a)

A hoặc B hoặc AB.

b)

A hoặc O hoặc AB

c)

A hoặc B hoặc O

d)

O hoặc B hoặc AB

175.

Anh Hùng có thể tiếp nhận được nhóm máu nào sau đây:

a)

A hoặc O.

b)

B hoặc O

c)

AB hoặc B

d)

A hoặc AB

176.

Để đảm bảo bé An phát triển thể tốt nhất thì yêu cầu đối với bé An cần hàm lượng sắt bổ sung là bao nhiêu?

a)

500-600 mg

b)

80mg

c)

15 mg

d)

10 mg

177.

Để đảm bảo bé An phát triển thể tốt nhất thì yêu cầu đối với bé An cần hàm lượng kẽm bổ sung là bao nhiêu?

a)

500-600 mg

b)

80mg

c)

15 mg

d)

10 mg

178.

Theo em khi làm xét nghiệm sinh hóa máu chỉ số nào sẽ được ưu tiên:

a)

GOT và GPT

b)

Cholesterol và LDL

c)

Lipase, amylase

d)

Protein và glucose

179.

Em hãy suy nghĩ chị Lan có thể bị nhiễm độc các loại hóa chất nào

a)

Nitrit, Clorat, Fericyanua

b)

Clorat, Sunphat, Fericyanua

c)

Nitrit, Clorat, Sunphat

d)

Sunphats, Clorat, Fericyanua

180.

Từ hôm qua anh Bình thấy mình đi đái buốt và đái không hết. Anh muốn đi làm xét nghiệm nhưng không biết nên ưu tiên cho chỉ số nào. Em hãy tư vấn cho anh ưu tiên một trong các chỉ số sau

a)

Nước tiểu 10 thông số và sinh hóa máu chức năng thận.

b)

Định lượng Protein nước tiểu và sinh hóa máu chức năng gan

c)

Định lượng LDL nước tiểu và sinh hóa đường máu

d)

Định lượng cholesterrol nước tiểu và sinh hóa mỡ máu

181.

Ba hôm nay anh Hùng thấy mình đi tiểu nhiều về đêm và nước tiểu có kiến đậu, uống nước nhiều và quần mặc rộng bụng. Anh muốn đi làm xét nghiệm nhưng không biết nên ưu tiên cho chỉ số nào. Em hãy tư vấn cho anh ưu tiên một trong các chỉ số sau

a)

Định lượng Protein nước tiểu và sinh hóa máu chức năng thận.

b)

Nước tiểu 10 thông số và sinh hóa máu chức năng gan

c)

Nước tiểu 10 thông số và sinh hóa đường máu

d)

Định lượng Lipid nước tiểu và sinh hóa mỡ máu

182.

Bác Hùng 54 tuổi là người thường xuyên uống rượu. Bác muốn đi làm xét nghiệm để kiểm tra về gan nhưng không biết nên ưu tiên cho chỉ số nào. Em hãy tư vấn cho bác ưu tiên một trong các chỉ số sau

a)

Ure, Creatinin máu và siêu âm thận

b)

GOT, GPT máu và siêu âm gan

c)

Glucose máu và siêu âm gan

d)

Cholesterol máu và siêu âm thận

183.

Anh Hồng được chẩn đoán tắc ống mật chủ do polip, khi xét nghiệm máu chỉ số nào sau đây sẽ giảm

a)

Stercobilinogen và urobilinogen.

b)

Urobilinogen. và bilirrubin liên hợp

c)

Stercobilinogen và bilirrubin liên hợp

d)

Stercobilinogen và bilirrubin liên hợp

184.

Trong một giờ học lâm sàng thầy giáo lấy ví dụ bệnh nhân Hồng 46 tuổi được chẩn đoán tắc ống mật chủ do polip và hỏi học sinh trong trường hợp này phân anh Hồng sẽ có màu gì

(a)