WorksheetsSinh học phân tử-1
Total questions: 179
Worksheet time: 68hrs 22mins
Hình sau thể hiện cấu trúc của một Deoxyribonucleotide. Các vị trí A và B trong hình lần lượt là:
Phosphoric acid và nhóm -OH
Phosphoric acid và nitrogenous base
Nhóm phosphate và nguyên tử -H
Nhóm phosphate và nguyên tử -OH
Một Deoxyribonucleotide bao gồm các thành phần:
2 thành phần: đường ribose và một nitrogenous base
2 thành phần: đường deoxyribose và một nitrogenous base
3 thành phần: đường ribose, phosphoric acid và một nitrogenous base
3 thành phần: đường deoxyribose, nhóm phosphate và một nitrogenous base
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
Có 5 loại deoxyribonucleotide: A, T, G, C và U
Có 4 loại deoxyribonucleotide: A, T, G và C
Các base A và G thuộc nhóm purine
Các base C và T thuộc nhóm pyrimidine
Theo quy tắc của Erwin Chargaff, phát biểu nào dưới đây về DNA sợi đôi là ĐÚNG nhất?
A = T và C = G
A + G = C + T
A + T = C + G
A = T, C = G và A + G = T + C
Theo nguyên tắc của Erwin Chargaff (1950) đáp án nào sau đây là SAI:
A = T
G = C
A + T = G + C
A + G = T + C
Các đại phân tử sinh học trong một hệ thống sống bao gồm:
Lipid, protein và nucleic acid
Carborhydrate, protein và nucleic acid
Carborhydrate, lipid, protein và nucleic acid
Lipid, protein, carborhydrate, phospholipid và nucleic acid
Liên kết hóa học nối một nucleotide với một nucleotide tiếp theo trên chuỗi nucleic acid được gọi là:
Liên kết C = C
Liên kết hydrogen
Liên kết phosphodiester
Liên kết peptide
Các liên kết hóa học gắn các nitrogenous base giữa 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung tạo thành phân tử DNA mạch kép là:
DNALiên kết nitrogen
Liên kết hydrogen
Liên kết peptide
Liên kết phosphodiester
Hai sợi đơn trong phân tử DNA chứa các nitrogenous base thì:
Giống hệt nhau.
Giống nhau từng phần.
Bổ sung cho nhau.
Không giống nhau.
Loại base nào hiện diện trong RNA, không có ở DNA?
Cytosine
Uracil
Thymine
Adenine
Loại base nào hiện diện trong DNA, không có ở RNA?
Cytosine
Uracil
Thymine
Adenine
Mẫu DNA tinh sạch có giá trị:
OD260/OD280 ≥ 1.8
OD260/OD280 ≥ 2.0
OD260/OD230 ≥ 1.8
OD260/OD230 ≥ 2.0
Mẫu RNA tinh sạch có giá trị:
OD260/OD280 ≥ 1.8
OD260/OD280 ≥ 2.0
OD260/OD230 ≥ 1.8
OD260/OD230 ≥ 2.0
Một nucleoside không có thành phần nào sau đây?
Nhóm phosphate
Base
Đường
Hydrogen
Hãy chọn sợi DNA bổ sung cho sợi có trình tự: 5'- AATTCTTAAATTC -3'
3'- TTAAGAATTTAAG -5'
5'- TAAAGAATTTAAG -3'
3'- UUAAGAAUUUAAG -5'
5'- UAAAGAAUUUAAG -3'
Tính phân cực của các chuỗi polynucleotide được thể hiện ở vị trí nào?
C5' và C3'
C5' và C2'
C5' và C1'
C1' và C3'
Loại đường nào được sử dụng trong DNA monomer?
3'-deoxyribose
5'-deoxyribose
2'-deoxyribose
Glucose
Loại đường nào được sử dụng trong RNA monomer?
2'-ribose
3'-ribose
2'-deoxyribose
3'-deoxyribose
Chọn đáp án SAI về sự sai khác giữa các chuỗi DNA & RNA.
Đường
Base
Dạng mạch
Cấu trúc
Chọn đáp án SAI: Khi định lượng DNA/RNA, giá trị OD260 = 1.0 tương ứng với:
50 μg/ml dsDNA
40 μg/ml ssDNA
50 μg/ml RNA
40 μg/ml RNA
T_m (Melting temperature) là nhiệt độ tại đó độ hấp phụ tia UV đạt ½ giá trị cực đại, hoặc:
Sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn
Sợi đôi RNA phân tách thành sợi đơn
50 % sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn
100 % sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn
Tm của dsDNA phụ thuộc vào:
Hàm lượng G + C và T + A
Hàm lượng T + A và kích thước đoạn DNA
Hàm lượng G + C và kích thước đoạn DNA
Số liên kết hydrogen nối 2 mạch
Bản chất của sự biến tính sợi đôi DNA là sự bẻ gãy:
Liên kết nitrogen
Liên kết hydrogen
Liên kết peptide
Liên kết phosphodiester.
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau về các liên kết trong các chuỗi nucleotide
Hai nucleotide kế cận liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester
Nitrogenous base nhóm purine chỉ bổ sung với một loại base nitơ nhóm pyrimidine
Nitrogenous base nhóm pyrimidine chỉ bổ sung với một loại base nitơ nhóm purine
Hai chuỗi của mạch đơn DNA liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen
Các loại RNA:
Chỉ có 3 loại rRNA, tRNA và mRNA
Chỉ có 2 loại rRNA, tRNA
snRNA, hnRNA, siRNA
rRNA, tRNA, mRNA và một số loại khác gồm snRNA, hnRNA, snoRNA, miRNA, lcRNA
dsDNA hấp phụ ánh sáng .......... so với ssDNA:
Ít hơn
Nhiều hơn
Tương đương
Không so sánh được
Nucleic acid được xem là không lẫn protein khi nào?
OD260nm nằm trong khoảng 1,8 - 2,0
OD280nm nằm trong khoảng 1,8 - 2,0
OD260nm/OD280nm nằm trong khoảng 1,8 - 2,0
OD280nm nằm trong khoảng 1,8 - 2,2
DNA tích điện gì?
Tích điện âm
Tích điện dương
Không tích điện
Phân cực
Độ hấp phụ ở bước sóng 260nm của dung dịch DNA ________ khi dsDNA biến tính thành sợi đơn.
Tăng lên
Giảm nhẹ
Giảm sâu
Không thay đổi
Tại sao các base liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen?
Do tính phân cực của các base
Do lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H và nguyên tử có độ âm điện
Do các base phân cực, tích điện
Do lực hút sinh học
Độ âm điện của Nucleic acid do sự hiện diện của thành phần nào?
Nhóm phosphate
Nitrogenous base
Đường pentose
Hydrogen
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Adenine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nucleotide là 4.640.000.
1.136.800
1.206.400
1.183.200
1.113.600
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Guanine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nu là 4.640.000.
1.136.800
1.206.400
1.183.200
1.113.600
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng base nhóm pyrimidine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nu là 4.640.000.
1.183.200
2.273.600
2.366.400
2.320.000
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Thymine trong bộ gen người. Biết rằng tỷ lệ A/G của DNA người là 1,5 và kích thước hệ gen người là 3,2 × 10^9 nucleotide.
4 × 10^8
8 × 10^8
1,2 × 10^9
2,4 × 10^9
Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng base nhóm purine trong bộ gen người. Biết rằng tỷ lệ A/G của DNA người là 1,5 và kích thước hệ gen người là 3,2 × 10^9 nucleotide.
1,2 × 10^9
1,6 × 10^9
2,0 × 10^9
2,4 × 10^9
Tái bản DNA ở vi khuẩn bắt đầu ở ________
01 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo một hướng.
01 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo hai hướng.
02 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo hai hướng.
Nhiều điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo một hướng.
Chức năng đọc và sửa chữa của DNA polymerase làm giảm tỷ lệ lỗi sao chép từ khoảng 1/triệu cặp base tới khoảng 1/________ cặp base.
100 nghìn
10 nghìn
10 triệu
100 triệu
DNA polymerase I sử dụng hoạt tính ________ để loại bỏ base lỗi.
3’ -> 5’ exonuclease
5’ -> 3’ exonuclease
RNase
Mismatchase
RNA primer được loại bỏ bởi hoạt động của enzyme:
DNA polymerase III
DNA polymerase I
Primase
DNA ligase
Trong quá trình tái bản, enzyme DNA polymerase I có nhiệm vụ gì?
Khởi động quá tình sao chép
Giữ ổn định sợi mạch đơn
Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA
Giữ ổn định cho đoạn không sao mã
Trong quá trình tái bản, enzyme nào có nhiệm vụ giữ ổn định cho đoạn không sao mã?
DNA polymerase I
DNA ligase
DNA gyrase
DNA polymerase II
Trong quá trình tái bản, enzyme nào có nhiệm vụ gắn kết các phân đoạn DNA?
DNA gyrase
DNA polymerase
DNA ligase
Helicase
Trong quá trình tái bản, protein SSB (Single stranded binding) có nhiệm vụ gì?
Khởi động quá trình sao chép
Giữ ổn định mạch đơn
Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA
Giữ ổn định cho đoạn không sao mã
Trong quá trình tái bản, Topoisomerase có nhiệm vụ gì?
Khởi động quá tình sao chép
Giữ ổn định mạch đơn
Giảm sức căng do hiện tượng tháo xoắn gây ra
Giữ ổn định cho đoạn không sao mã
Trong quá trình tái bản, Primase có nhiệm vụ gì?
Tạo đoạn mồi, khởi động quá tình sao chép
Giữ ổn định mạch đơn
Giảm sức căng do hiện tượng tháo xoắn gây ra
Giữ ổn định cho đoạn không sao mã
Trong quá trình tái bản ở Prokaryote, để loại bỏ RNA (đoạn mồi) cần enzyme nào?
DNA polymerase I
DNA polymerase II
DNA ligase
Primase
Trong quá trình tái bản, enzyme DNA ligase làm nhiệm vụ trên mạch nào?
Mạch tới (mạch tiến từ ngoài về phía nút xoắn)
Mạch lùi (mạch quay ngược từ phía nút xoắn)
Cả mạch tới và mạch lùi
Không có nhiệm vụ gì trên cả hai mạch
Chọn phát biểu đúng nhất về quá trình sao chép (tái bản) DNA:
Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn.
Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi chưa tháo xoắn.
Quá trình sao chép là quá trình bán liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn. Trong đó, 1 mạch sao chép liên tục và 1 mạch sao chép không liên tục (tổng hợp gián đoạn).
Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn. Trong đó, hai mạch sao chép liên tục.
Trong quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, enzyme nào có chức năng sửa lỗi?
DNA polymerase α, β, 𝛿
DNA polymerase β
DNA polymerase α, 𝛿, ɛ
DNA polymerase II, I
Trong quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, enzyme nào có chức năng sao chép?
DNA polymerase α, β, 𝛿
DNA polymerase α, β, ɛ
DNA polymerase α, 𝛿, ɛ
DNA polymerase II, I
Trước khi sợi lagging (sợi được tổng hợp gián đoạn) có thể bắt đầu tập hợp các đoạn mới, hiện tượng nào phải xảy ra?
DNA polymerase III bổ sung các dNTP.
DNA polymerase I loại bỏ một số vật liệu và thay thế chúng bằng DNA.
Liên kết H phải được phá vỡ để tách rời 2 sợi DNA.
DNA ligase hình thành liên kết phosphodiester giữa nhóm -OH đầu 3' và nhóm phosphate đầu 5' của 2 đoạn DNA.
Tái bản DNA thực hiện theo cơ chế nào dưới đây?
Phân tán
Bán bảo tồn
Bảo tồn
Không theo cơ chế nào
Thí nghiệm Meselson-Stahl đã chứng minh tái bản DNA tạo ra 2 phân tử DNA có thành phần:
Hai sợi mới tổng hợp.
Một sợi gốc và một sợi mới tổng hợp.
Hai sợi có xen kẽ DNA gốc và mới tổng hợp.
Số lượng thay đổi các sợi DNA gốc và mới tổng hợp.
Quá trình hiệu đính bởi DNA polymerase liên quan đến việc loại bỏ:
Duy nhất base lỗi trên sợi DNA gốc.
Duy nhất base lỗi trên sợi DNA mới tổng hợp.
Cặp base lỗi trên cả 2 sợi DNA.
Vài base trên sợi DNA mới tổng hợp.
Trước khi sợi tổng hợp gián đoạn bắt đầu tập hợp các DNA nucleotide, sự việc nào sau đây phải xảy ra?
DNA polymerase III bổ sung các deoxyribonucleotide.
DNA polymerase I loại bỏ một số vật liệu và thay thế bằng DNA.
Liên kết OH phải được phá vỡ giữa hai sợi DNA.
DNA ligase hình thành liên kết phosphodiester giữa vị trí 3' -OH của một đoạn và vị trí 5' phosphate của đoạn cần nối tiếp theo.
Vật liệu di truyền của vi khuẩn là:
DNA sợi đôi.
RNA sợi đôi.
DNA sợi đơn.
RNA sợi đơn.
Ở vi khuẩn, enzyme có hoạt tính 3’-5’ exonuclease và hoạt động ngược chiều với hướng tổng hợp là:
Tất cả DNA polymerase
DNA polymerase α, β, 𝛿
DNA polymerase α, 𝛿, ɛ
DNA polymerase II, I
Telomerase chứa:
Một phân tử DNA.
Một phân tử RNA.
Nhiều phân tử RNA khác nhau.
Nhiều phân tử DNA khác nhau.
Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về chức năng của telomerase ở telomere?
Tạo các primer
Tổng hợp đoạn DNA mới mà không cần khuôn (template)
Tổng hợp đoạn DNA mới trên cả hai sợi
Tổng hợp đoạn DNA mới trên sợi ngắn hơn
DNA polymerase không thể khởi động quá trình tổng hợp DNA và chỉ có thể ............các nucleotide vào tận cùng của chuỗi DNA.
Bổ sung (Thêm vào)
Loại bỏ
Kéo dài
Cắt rời
Có nhiệm vụ nối hai đầu 3’-OH và 5’-PO4 của hai đoạn DNA rời thành một đoạn liên tục là:
DNA polymerase I
DNA ligase
DNA gyrase
DNA polymerase II
Sự hiện diện của RNA primer ở đầu 5’ của DNA con cháu gây ra .......... trên sợi DNA
dư thừa các nucleotide
thiếu hụt các nucleotide
khoảng trống làm ngắn sợi DNA
đứt gãy chuỗi DNA
Quá trình sao chép lặp lại nhiều lần sẽ làm cho phân tử DNA ngày càng............... nếu không bổ sung các nucleotide vào đầu 5'
ngắn lại
dài ra
không đổi
ổn định
Tổng hợp DNA xảy ra khi bổ sung dNTPs vào:
đầu 3’ của sợi đơn
đầu 3’ của sợi đôi
đầu 5’ của sợi đơn
đầu 5’ của sợi đôi
Sự hiện diện của .................. ở đầu 5’ sợi DNA con cháu làm cho DNA không sao chép được tại vị trí đó, tạo ra các khoảng trống (gap).
RNA primer
DNA primer
Telomerase
Phân đoạn Okazaki
Đánh dấu DNA bằng 15N, sau 2 thế hệ trên môi trường 14N, tế bào Escherichia coli sẽ chứa:
25% 15N15N DNA, 50% 15N14N DNA và 25% 14N14N DNA.
50% 15N15N DNA và 50% 14N14N DNA.
50% 15N14N DNA và 50% 14N14N DNA.
25% 15N14N DNA và 75% 14N14N DNA.
Đánh dấu DNA vi khuẩn với 15N (hiện film X-ray sẽ xuất hiện band màu đậm) và sau ba thế hệ trong môi trường 14N, các tế bào E. coli sẽ tạo ra những band nào sau đây khi ly tâm?
01 band DNA bắt màu nhạt và 01 band DNA bắt màu trung bình.
01 band DNA bắt màu đậm và 01 band DNA bắt màu trung bình.
03 band DNA tương ứng với nhạt, trung bình và đậm.
01 band DNA đậm và 01 band DNA nhạt.
Sắp xếp các enzyme theo thứ tự tham gia vào quá trình tái bản DNA.
1 = Primase, 2 = Helicase, 3 = Single-strand binding proteins, 4 = DNA polymerase I
1,2,3,4
2, 3, 1, 4
2, 3, 4, 1
2, 4, 3, 1
Những vật liệu nào sau đây cần thiết cho việc hình thành DNA liên tục ở sợi tổng hợp gian đoạn?
Các phân đoạn Okazaki, primase và DNA ligase
Primase và DNA ligase
Các phân đoạn Okazaki và DNA ligase
Các phân đoạn Okazaki và primase
Trong quá trình tái bản ở Eukaryote, để sửa lỗi và điền khoảng trống do đoạn mồi gây ra, cần enzyme nào?
DNA polymerase α, β, 𝛿
DNA polymerase β, ɛ
DNA polymerase α, 𝛿, ɛ
DNA polymerase II, I
Trong quá trình tái bản ở Eukaryote, để loại bỏ RNA (đoạn mồi) cần enzyme nào?
DNA polymerase β
DNA polymerase α
DNA polymerase ɛ
DNA polymerase 𝛿
Có bao nhiêu loại DNA polymerase ở Prokaryote?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Có bao nhiêu loại DNA polymerase ở Eukaryote?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Thay thế RNA primer bằng DNA trong quá trình tái bản ở Prokaryote là nhiệm vụ của enzyme nào?
DNA polymerase I
DNA ligase
DNA gyrase
DNA polymerase II
Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Adenine:
Adenine liên kết với Thymine
Adenine liên kết với Guanine
Adenine liên kết với Cytosine
Adenine không liên kết với bất cứ phân tử nào
Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Thymine:
A. Thymine liên kết với Guanine
B. Thymine liên kết với Adenine
C. Thymine liên kết với Cytosine
D. Thymine không liên kết với bất cứ phân tử nào
pH cao làm thay đổi trạng thái cấu trúc của các base dẫn đến:
A. bắt cặp các base không ổn định
B. không thay đổi việc bắt cặp
C. tăng khả năng bắt cặp
D. bắt cặp bổ sung
Acid mạnh kết hợp nhiệt độ cao làm:
A. thủy phân hoàn toàn chuỗi DNA/RNA thành base, ribose/deoxyribose và phosphate
B. gãy liên kết glycosylic
C. gãy liên kết hydrogen
D. gãy liên kết phosphodiester
Trong vòng đời của tế bào, DNA được sao chép khi nào?
A. Phân chia tế bào
B. Tạo các dạng cấu trúc
C. Tạo các chất cần thiết cho tế bào
D. Phân chia tế bào và tạo giao tử
DNA được sao chép như thế nào? Chọn đáp án đúng nhất.
A. Bắt cặp các base trên mỗi sợi khuôn để tạo sợi mới
B. Hai sợi DNA có trình tự bổ sung
C. Một sợi làm khuôn để tạo sợi khác
D. Một sợi có thể tái tạo sợi đôi
Nguyên liệu nào sau đây không được sử dụng để tổng hợp DNA trong quá trình tái bản?
A. dNTPs
B. RNA polymerase
C. RNA primer
D. DNA polymerase
Khi xảy ra lỗi trong quá trình tái bản, Enzyme nhận biết, cắt bỏ lỗi trên............ và sửa chữa cho đúng.
A. sợi khuôn
B. sợi mới tổng hợp
C. cả sợi mới tổng hợp và sợi khuôn
D. không sợi nào
Trong quá trình tái bản, khi xảy ra lỗi mất nhóm amine trên Cytosine, có thể dẫn tới việc chèn thêm ............... trong chu kỳ tiếp theo.
A. Guanine
B. Thymine
C. Adenine
D. Uracine
Phân tử nào dưới đây cần trải qua phiên mã để tạo protein?
A. mRNA
B. RNA
C. Protein
D. DNA
Phân tử nào dưới đây có thể dùng trực tiếp để tạo protein?
mRNA
RNA
cDNA
DNA
Xúc tác tổng hợp mạch đơn DNA mới và xúc tác việc gắn các nucleotide vào khoảng trống trên mạch polynucleotide. Ngoài ra, có chức năng như một exonuclease là phân giải các liên kết giữa các nucleotide ở đầu mạch theo cả 2 chiều.Đoạn văn này mô tả loại enzyme nào đưới đây?
DNA polymerase I
ARN polymerase
Alkaline phosphatase
Polynucleotide kinase
Enzyme có vai trò xúc tác sự tạo thành liên kết phosphodiester giữa hai chuỗi DNA gồm:
T4 ligase và Alkaline phosphatase
E. coli ligase và T4 ligase
DNA polymerase và Terminal deoxynucleotidyl transferase
Alkaline phosphatase và Polynucleotide kinase
Trong quá trình sao chép DNA, có thể xảy ra kiểu kết cặp base nào khác ngoài 2 liên kết A-T và G-C?
A - C và T - C
A- G và T - G
C - A và G - T
A - G và T - C
mRNA KHÔNG có đặc tính nào trong các đặc tính sau đây?
Cấu trúc mạch đơn
Bám vào DNA polymerase
Thời gian bán hủy ngắn
Cấu tạo từ các ribonucleotide
Cấu trúc mạch khung của mRNA được tạo bởi?
Đường ribose và gốc phosphate
Đường ribose và gốc base
Đường deoxyribose và gốc phosphate
Đường deoxyribose và gốc base
Cấu trúc nào sau đây mô tả một tiểu phần cấu trúc RNA?
Đâu là điểm chung giữa cấu trúc DNA và RNA?
Phân tử đường pentose
Số gốc -OH tương ứng với từng tiểu phần
Thành phần gốc base
Tạo bởi liên kết cộng hóa trị và liên kết hydro
Trình tự nào trong cấu trúc giúp tRNA xác định được mã di truyền tương ứng với loại amino acid được tRNA đó vận chuyển?
Bộ ba bổ sung
Bộ ba đối mã
Bộ ba đồng hoán
Bộ ba dịch mã
Loại RNA nào tồn tại trong ty thể?
mRNA
tRNA
rRNA
mRNA, tRNA và rRNA đặc trưng của ty thể
So với mRNA của Prokaryote thì mRNA của Eukaryote có các đặc điểm khác biệt nào?
Có đầu 5' và đuôi poly-A
Sử dụng Uracil
Có vùng không phiên mã UTR
Có trình tự Shine-Dalgarno
tRNA liên kết với amino acid tại vị trí nào?
Đầu 5'
Bộ ba đối mã
Đầu 3'
Vòng TΨC
Loại RNA nào có tỷ lệ cao nhất trong hầu hết các loại tế bào?
mRNA
tRNA
rRNA
miRNA
Ở Eukaryote, đặc điểm nào của DNA khiến phân tử này lưu trữ thông tin di truyền tốt hơn RNA?
Cấu trúc xoắn kép
Sử dụng Thymine thay vì Uracil
Không có đuôi poly-A
Liên kết hydro giữa các gốc base bổ sung
Cho biết một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'- AUUAUCCGGAAUACUACCGGAUAAC-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?
Đặc điểm nào của một phân tử RNA tăng theo tỷ lệ thuận với tỷ lệ G-C của phân tử đó?
Số vòng xoắn
Mức độ bền nhiệt
Tốc độ tái bản
Khả năng kết hợp với ribosome
Nhận định nào sau đây là SAI?
DNA tồn tại cả ở trong và ngoài nhân tế bào nhân chuẩn
RNA có thể hoạt động như một loại enzyme
RNA không thể hình thành cấu trúc xoắn kép
DNA ở vi khuẩn có thể tồn tại dưới dạng mạch thẳng
Cặp phân tử nào sau đây có chức năng khác nhau hoàn toàn?
gDNA và mtDNA
siRNA và miRNA
rRNA và lncRNA
intron và ncRNA
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
RNA không thể sử dụng để lưu trữ thông tin di truyền
Không phải RNA nào cũng liên quan tới hoạt động tổng hợp protein
Plasmid tái bản phụ thuộc hoạt động phân chia tế bào
dsRNA tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân thực
"Việc phát hiện ra ... là bằng chứng cho thấy các phân tử nucleic acid không những là vật liệu di truyền mà còn có hoạt tính xúc tác". Hãy điền thuật ngữ đúng vào chỗ trống.
Ribozyme
Lysozyme
Liposome
RNAi
Hãy chọn đúng cặp thuật ngữ thể hiện một loại phân tử và nơi nó được tổng hợp:
rRNA - ty thể
mtRNA - nhân con
tRNA - tế bào chất
miRNA - tế bào chất
X => DNA, DNA => RNA, RNA => Protein, vậy X là loại phân tử nào?
RNA
miRNA
Protein
DNA
Cho biết một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'-CAUCGCAUUAGCGAUGUUCAUACAUAUAG-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?
A
B.
C.
D.
Trong hệ gen của người có 25% trình tự là intron, gấp 4-5 lần tổng chiều dài các exon. Nhận định nào từ thông tin trên là phù hợp nhất?
A. Cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở người phức tạp
B. Phần lớn hệ gen của người không có chức năng
C. Số loại mRNA trưởng thành rất ít so với các trình tự mã hóa trên DNA
D. Mỗi gen ở người có thể phiên mã ra nhiều trình tự RNA khác nhau
Nhận định nào là ĐÚNG về tRNA?
A. tRNA rất đa dạng về chiều dài và trình tự
B. Mỗi loại amino acid chỉ được một loại tRNA vận chuyển tới bộ máy dịch mã
C. tRNA đặc trưng cho từng loài
D. Thành phần tRNA khác nhau theo loài, mô cơ quan và giai đoạn phát triển
Với trình tự mạch mã gốc của DNA như sau thì phân tử RNA nào sẽ bắt cặp ở nhiệt độ cao nhất? 5'-CACCTCGAGCCAATTGAATCTCAGAG-3'
A. 3'-CUCUGAGAUUCAAUUGGCUCGAGGUG-5'
B. 5'-GAGAUUCAAUUGGCUCGAGGUGAUUA-3'
C. 5'-CUCUGACAUUUAAUUAACUCGAGGUG-3'
D. 5'-CUCUGAGAUUCAAUUGGCUCUAUUCUCU-3'
Nếu bạn nhận được một trình tự DNA với hai mạch không có ký hiệu đầu 5' và 3', làm sao để xác định được mạch mã hóa trình tự protein?
A. Tìm mạch nào có trình tự promoter
B. Tìm mạch nào có trình tự hộp TATA
C. Tìm mạch nào có khung đọc mở (ORF)
D. Phải dựa vào kết quả thực nghiệm xem mạch nào được dùng để phiên mã
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới cấu trúc không gian của phân tử RNA?
A. Trình tự ribonucleotide
B. Các cơ chế cải biến hậu phiên mã
C. Các cấu trúc bám RNA
D. Các chaperone
Đặc điểm nào sau đây là ĐÚNG về hiện tượng câm lặng RNA (RNA silencing)?
A. Gây ra bởi miRNA đưa từ ngoài tế bào vào
B. Không ảnh hưởng tới khả năng di truyền của thông tin mã hóa trên RNA
C. Phổ biến cả ở Prokaryote và Eukaryote
D. Chỉ xảy ra ở tế bào chất, nơi các RNA đã hoàn chỉnh và đang hoạt động
Khi so sánh với DNA, khả năng nào chỉ RNA mới có?
Tạo liên kết bổ sung giữa các đơn vị nằm trên cùng một mạch
Hình thành cấu trúc bậc 4
Tự tái bản
Hoạt động như một enzyme
Yếu tố nào trong cấu trúc làm cho RNA chủ yếu xoắn theo dạng A thay vì B như DNA?
Số carbon trên cấu trúc đường
Thành phần gốc base
Liên kết giữa gốc phosphate và đường ribose
Gốc hydroxyl (-OH) trên cấu trúc đường
Quá trình nào dưới đây mô tả về phiên mã?
DNA -> RNA
DNA -> Protein
RNA -> DNA
RNA -> Protein
Câu trả lời nào thể hiện chính xác nhất về sự khác biệt cấu trúc của mRNA ở Eukaryote so với Prokaryote?
Đuôi poly-A
Mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A
Intron-exon, mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A
Ribonucleotide được methyl hóa, intron-exon, mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A
Protein Rho liên quan đến giai đoạn _____ ở phiên mã.
Khởi động
Kéo dài
Kết thúc
Ghép nối exon
Câu nào sau đây đúng với nhân tố sigma trong quá trình phiên mã?
Liên quan đến kết thúc tái bản
Nhận biết vùng promoter
Hình thành phức
Không liên quan đến phiên mã
Sự kiện nào sau đây xảy ra đầu tiên ở phiên mã?
Tác động của protein Rho
Hình thành holoenzyme
Hình thành phức mở
Hình thành phức đóng
Chọn phát biểu đúng ĐÚNG về mRNA ở Eukaryote.
Mũ được gắn vào đầu 5'
Đuôi poly-A gắn vào đầu 3'
Mũ được gắn vào đầu 5', đuôi poly-A gắn vào đầu 3' và mỗi mRNA cho duy nhất 01 protein
Mũ được gắn vào đầu 5' và mỗi mRNA cho duy nhất 01 protein
Trong quá trình biên tập mRNA ở Eukaryote, ghép nối là quá trình nối:
Các intron
Các exon
2 polypeptide
01 phân tử DNA và 01 phân tử RNA
Enzyme nào tham gia thực hiện phiên mã?
DNA polymerase
RNA polymerase
DNA ligase
RNA ligase
Tên của cấu trúc gây ra việc dừng tổng hợp RNA trong quá trình phiên mã là:
Vùng promoter
Nhân tố sigma
Tín hiệu kết thúc phiên mã
Sợi khuôn
Phát biểu nào dưới đây SAI về ghép nối RNA trong quá trình phiên mã?
Loại bỏ các intron
Được thực hiện bởi spliceosome
Làm ngắn phân tử RNA
Xảy ra ở tế bào chất
Phân tử mRNA hoàn thiện của Eukaryote di chuyển qua màng nhân để ra khu vực tế bào chất để tham gia quá trình dịch mã, vậy nó di chuyển nhờ:
Tích điện âm
Tích điện dương
Điện tích âm và trái dấu với bên ngoài màng nhân
Điện tích dương và trái dấu với bên ngoài màng nhân
“Reverse transcription” là quá trình:
Phiên mã ngược từ protein sang RNA
Dịch mã từ RNA sang protein
Dịch mã từ DNA sang protein
Phiên mã ngược từ RNA sang DNA
Chọn phát biểu SAI trong số các phát biểu sau:
Tc là quá trình dịch mã từ DNA sang RNA
Quá trình phiên mã ngược RT là một quá trình đặc biệt trong luận thuyết trung tâm
Luận thuyết trung tâm cho rằng quá trình chuyển đổi thông tin từ protein sang RNA không tồn tại.
Phân tử DNA có thể tự sao chép.
Nhận diện promoter, biến tính được DNA, khởi động- xúc tiến quá trình polymer hóa RNA và nhận diện terminator là những chức năng của:
RNA polymerase
DNA polymerase
Telomerase
Messenger RNA
Enzyme nào cần cho việc hình thành mRNA & một số snRNA?
RNA polymerase I
RNA polymerase II
RNA polymerase III
RNA polymerase I và III
Enzyme nào cần cho việc hình thành tRNA và một số rRNA & snRNA?
RNA polymerase I
RNA polymerase II
RNA polymerase III
RNA polymerase I và RNA polymerase II
Enzyme nào cần cho việc hình thành rRNA?
RNA polymerase I
RNA polymerase II
RNA polymerase III
RNA polymerase I và RNA polymerase II
Tiến trình hoàn thiện mRNA xảy ra các sự kiện nào sau đây?
Loại bỏ các intron và gắn đuôi poly A vào đầu 3’
Loại bỏ các intron và gắn mũ G vào đầu 5’
Loại bỏ các intron, gắn muc và gắn đuôi poly A vào đầu 3’
Loại bỏ các intron, gắn mũ G vào đầu 5’ và gắn đuôi poly A vào đầu 3’
Phát biểu đúng nhất về operon là:
Các gen ở Prokaryote thường tập trung thành các operon, các gen cấu trúc của operon chỉ có duy nhất một promoter
Operon còn xuất hiện ở cả Eukaryote
Tất cả các gen cấu trúc của operon chỉ có duy nhất một promoter
Operon gồm nhiều cistron có chung vùng điều khiển và vùng kết thúc, mỗi cistron tương đương với một gen mã hoá protein ở sinh vật bậc cao
Phát biểu nào sau đây không đúng về nhân tố hoạt hóa (activator) trong quá trình phiên mã ở Prokaryote?
Activator gắn trực tiếp vào DNA.
Activator phải phản ứng với cơ chất tạo phức hợp điều hòa trước khi gắn kết với DNA.
Activator không gắn vào DNA được khi vắng mặt thành phần cảm ứng.
Activator làm tăng cường phiên mã.
Protein ức chế (repressor protein) ..........
Liên kết với vùng Operator và ngăn cản phiên mã xảy ra.
Liên kết với phân tử RNA polymerase và ngăn cản quá trình tổng hợp mRNA.
Không liên kết với phân tử DNA và ngăn cản phiên mã xảy ra.
Là một protein cấu trúc.
Sự kiện nào đưới đây xảy ra khi 01 mRNA được phiên mã ở Prokaryote?
Ghép nối
Gắn mũ
Gắn đuôi poly-A
Không có sự kiện nào
Nhân tố phiên mã gắn đầu tiên vào ________ của gen:
Vùng mã hóa
Promoter
Operator
Initiator
Chọn phát biểu ĐÚNG về các nhân tố phiên mã cơ bản?
Cần thiết cho phiên mã nhưng có thể gây suy giảm tốc độ phiên mã
Không làm gia tăng tốc độ phiên mã
Có thể gây suy giảm tốc độ phiên mã
Cần thiết cho phiên mã và không làm gia tăng tốc độ phiên mã
Nhóm các nhân tố phiên mã khởi động nằm ở….
Vùng ngược chiều (uptream) từ vị trí bắt đầu phiên mã
Vùng xuôi chiều (downstream) từ vị trí bắt đầu phiên mã
Vùng ngược chiều (uptream) từ vị trí bắt đầu dịch mã
Vùng xuôi chiều (downstream) từ vị trí kết thúc dịch mã
Nhóm các nhân tố phiên mã cơ bản khởi động ở trình tự trên promoter của Prokaryote.
AATT
ACGT
GAGA
TATA
Xét một đoạn phân tử DNA mã hóa cho phân tử RNA, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG NHẤT?
Sợi mã hóa của phân tử DNA được dùng làm khuôn tổng hợp phân tử RNA
Sợi không mã hóa của phân tử DNA được dùng làm khuôn tổng hợp phân tử RNA
Cả hai sợi mã hóa và không mã hóa của phân tử DNA đều có thể dùng làm làm khuôn tổng hợp phân tử RNA đó vì thông tin trên cả hai sợi đều có bản chất như nhau
Một phần sợi mã hóa của phân tử DNA được dùng làm khuôn tổng hợp phân tử RNA.
Chọn phát biểu ĐÚNG về enhancer trong phiên mã:
Là trình tự bám của các nhân tố hoạt hóa (activator)
Được tìm thấy trên promoter của gen
Chỉ được tìm thấy ở một số vùng chromosome nhất định
Là trình tự bám của các nhân tố hoạt hóa (activator) và được tìm thấy trên promoter của gen
Sắp xếp các bước sau theo trật tự phù hợp với quá trình ghép nối RNA trong phiên mã:
1. Hình thành cấu trúc Lariat
2. U gắn vào trình tự nhánh
3. Phân cắt tại ở đầu 3' của intron
1, 2, 3
2, 1, 3
2, 3, 1
3, 2, 1
Nối các exon khác nhau tạo ra các mRNA khác nhau và hình thành các protein có chức năng phân biệt; có thể điều hòa phiên mã và điều hòa chức năng khi tái tổ hợp; và có thể bị mất và gia tăng, tạo ra các yếu tố di truyền di động. Đoạn văn này mô tả về
Intron
Exon
Promoter
Operator
Quá trình tổng hợp mRNA tương tự quá trình tổng hợp DNA, ngoại trừ
NTPs
Primer
Uracil
RNA polymerase
Can thiệp RNA (RNA intereference - RNAi) là một dạng im lặng biểu hiện gen ở:
Mức độ phiên mã
Mức độ dịch mã
Mức độ hậu phiên mã và tiền dịch mã
Mức độ hậu dịch mã
RNA can thiệp (RNAi) được kích hoạt bởi sự hiện diện của trong tế bào.
Sợi đơn RNA
Sợi đôi RNA
Sợi đơn DNA
Sợi đôi DNA
Thông tin di truyền được truyền từ DNA sang protein thông qua:
rRNA
mRNA
tRNA
cDNA
Sản phẩm chính quá trình phiên mã là:
Ribosomal RNA (rRNA)
Transfer RNA (tRNA)
Messenger RNA (mRNA)
rRNA, tRNA, mRNA và một số RNA khác
Vị trí bắt đầu phiên mã +1 là nucleotide nào?
Adenine
Cytosine
Thymine
Guanine
Phức hợp tiền khởi đầu phiên mã (preinitiation complex- PIC) gồm:
RNA polymerase + GTF
RNA polymerase + TFIID
RNA polymerase + TFIIB
RNA polymerase + TFIIF
Việc gắn các GTF + RNA polymerase xảy ra ở:
Các gen mã hóa protein
Các gen mã hóa rRNA
Các gen mã hóa tRNA
Các gen mã hóa RNA khác
Mỗi GTF làm việc với:
1 loại RNA polymerase
2 loại RNA polymerase
3 loại RNA polymerase
4 loại RNA polymerase
Trình tự mRNA được tổng hợp từ đoạn DNA có trình tự CTGAC sẽ là...
GACTG
UGACU
AGTUG
GACUG
Phiên bản của các transposon được sao chép từ vị trí ban đầu và tái tổ hợp vào vị trí mục tiêu. Sau mỗi lần di chuyển thì số lượng bản sao được tăng lên. Đoạn văn này mô tả về cơ chế:
Các trình tự xen đoạn (IS)
Yếu tố di truyền di động
Chuyển vị sao chép
Chuyển vị không sao chép
Các yếu tố chuyển vị tách ra khỏi vị trí ban đầu và tổ hợp ở một vị trí mới. Trong trường hợp này, số lượng của các transposon là không thay đổi. Đoạn văn này mô tả về cơ chế:
Các trình tự xen đoạn (IS)
Yếu tố di truyền di động
Chuyển vị sao chép
Chuyển vị không sao chép
…................ trong genome có khả năng dịch chuyển hoặc sao chép
chính nó qua các phần khác của genome.
Trình tự xen đoạn (IS)
Yếu tố di truyền di động
Vùng promoter
Nhân tố sigma
Transposase xúc tác quá trình chuyển vị, được mã hóa bởi:
Retroposon
Retrotransposon
RNA transposon
DNA transposon
…………. có đuôi Poly-A ở đầu 3’ của sợi DNA giống mRNA
Retroposon
Retrotransposon
RNA transposon
DNA transposon
….......... có cấu trúc tương tự retroviruses và có long terminal repeats
(LTR)ở2đầu.
Retroposon
Retrotransposon
RNA transposon
DNA transposon
Trong một operon, vùng "operator" có nhiệm vụ:
Thu hút RNA polymerase để tăng cường phiên mã.
Cảm ứng phiên mã.
Thu hút protein repressor khi phiên mã của operon không có lợi.
Ngăn ngừa sự liên kết ribosome với phân tử mRNA.
Sự kiện nào sau đây giúp kích hoạt enzyme dicer thực hiện phân cắt mRNA?
Chỉnh sửa mRNA bằng cách thay đổi các base.
Hình thành các snRNP trong nhân.
Tạo cấu trúc kẹp tóc từ các gen ở vùng DNA không mã hóa.
Tích lũy miRNA trong nhân.
Phân tử nào sau đây KHÔNG tham gia quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ?
Phức khởi đầu phiên mã PIC
RNA polymerase I
Yếu tố Sigma (σ)
Protein Rho
Đâu là đáp án chính xác thể hiện nơi hoạt động của 3 loại RNA polymerase ở tế bào Eukaryote?
Pol I - nhân con, Pol II - nhân tế bào, Pol III - nhân tế bào và tế bào chất
Pol I - nhân tế bào, Pol II - nhân con, Pol III - tế bào chất
Pol I - nhân và tế bào chất, Pol II - nhân con, Pol III - nhân
Pol I - nhân con, Pol II - nhân và tế bào chất, Pol III - nhân và tế bào chất
Đâu là đáp án chính xác thể hiện các loại RNA được phiên mã bởi từng loại RNA polymerase ở Eukaryote?
Pol I - phiên mã tất cả các loại rRNA, Pol II - phiên mã tất cả mRNA, miRNA, một số snRNA, siRNA, Pol III - phiên mã các loại RNA không mã hóa
Pol I - phiên mã tất cả các loại rRNA trừ 5S rRNA, Pol II - phiên mã tất cả mRNA, miRNA, Pol III - phiên mã tRNA, 5S RNA, các loại RNA không mã hóa ngắn và bền
Pol I - phiên mã tất cả các loại rRNA trừ 5S rRNA, Pol II - phiên mã tất cả mRNA, miRNA, một số snRNA, siRNA, Pol III - phiên mã tRNA, 5S RNA, các loại RNA không mã hóa ngắn và bền
Pol I - phiên mã tất cả các loại RNA không mã hóa ngắn và bền, Pol II - phiên mã tất cả các loại mRNA và miRNA, Pol III - phiên mã tất cả các loại rRNA
Hãy chọn đánh dấu đúng chiều của các sợi axit nucleic trong hình sau (từ trái qua phải):
Sợi 1: 3'-5', Sợi 2: 5'-3', Sợi 3: 3'-5'
Sợi 1: 5'-3', Sợi 2: 3'-5', Sợi 3: 5'-3'
Sợi 1: 5'-3', Sợi 2: 3'-5', Sợi 3: 5'-3'
Sợi 1: 5'-3', Sợi 2: 5'-3', Sợi 3: 3'-5'
Đặc điểm nào KHÔNG phải là khác biệt giữa quá trình phiên mã ở Prokaryote và Eukaryote?
Nơi xảy ra phiên mã trong tế bào
Phức hệ khởi đầu phiên mã
Loại ribonucleotide sử dụng để tổng hợp RNA
Khả năng nhận diện promoter của RNA polymerase
Cấu trúc X trong cơ chế sau gọi là gì và sẽ được tiếp tục xử lý như thế nào?
Cấu trúc thòng lọng, sẽ tiếp tục tìm các cấu trúc tương tự ở các RNA khác
Cấu trúc RNA vòng (circRNA), sau khi hình thành sẽ tương tác với các phức hợp phiên mã để điều hòa phiên mã
Cấu trúc thòng lọng, sau khi hình thành sẽ được mở thành mạch thẳng
Cấu trúc RNA vòng (circRNA), có thể tích hợp vào một mRNA chưa trưởng thành
Hình ảnh sau mô tả quá trình nào?
Khởi đầu phiên mã ở Eukaryote
Kết thúc phiên mã ở Eukaryote
Kéo dài phiên mã ở Prokaryote
Kết thúc phiên mã ở Prokaryote
Đặc điểm nào sau đây là SAI về RNA polymerase II ở Eukaryote?
Không có khả năng nhận biết trình tự hộp TATA
Không có khả năng bám vào trình tự hộp TATA
Không có chức năng tháo xoắn hai mạch DNA
Tổng hợp phân tử RNA mới theo chiều 5'-3'
RNA polymerase có thể kết thúc phiên mã khi nào?
Gặp cấu trúc kẹp tóc
Gặp trình tự 4-7 U ở đầu 5'
Gặp trình tự kết thúc phiên mã nhận diện bởi TTF-1
Gặp bộ ba kết thúc
Điều nào sau đây ĐÚNG về RNA polymerase (RNAP)?
RNAP chỉ hoạt động cùng phức hệ khởi đầu trong giai đoạn tổng hợp một đoạn RNA ngắn đầu tiên
RNAP đồng thời tổng hợp 2 mạch RNA mới dựa trên 2 sợi đơn DNA
RNAP có thể gắn ribonucleotide mới vào đầu 5' của mạch RNA
RNAP đóng xoắn trở lại 2 mạch đơn DNA sau khi tổng hợp mạch RNA mới
Ở tế bào nhân chuẩn, nếu không có các yếu tố phiên mã (transcription factor) thì phiên mã sẽ bị dừng từ bước nào?
RNA polymerase không thể bám vào DNA
Hai mạch DNA không thể tách nhau ra
Đoạn mồi không thể bám vào mạch đơn DNA
Trung tâm hoạt động của RNA polymerase không xác định được đúng chiều phiên mã
Trong quá trình phiên mã, phức hệ nào được tìm thấy mà bình thường không xuất hiện trong các thành phần cấu trúc tế bào?RNA và protein
RNA và protein
Mạch kép lai DNA-RNA
DNA và protein
Phức rRNA-mRNA
Trong các loại RNA sau đây, loại nào có khả năng vận chuyển ngược trở lại nhân tế bào sau khi đã được chuyển ra tế bào chất?
mRNA
tRNA
rRNA
snRNA
Lý do khiến miRNA có thể ức chế hay giảm biểu hiện của nhiều gen trong khi siRNA chỉ điều hòa 1 trình tự đích?
miRNA thường dài hơn siRNA
miRNA thường xuất hiện trong intron hoặc exon của các gen khác
miRNA chỉ cần bắt cặp bổ sung một phần còn siRNA bắt buộc bắt cặp hoàn toàn với trình tự đích
miRNA bám trực tiếp vào vùng điều hòa biểu hiện gen
Cơ chế cắt ghép RNA tùy biến (alternative splicing) có vai trò gì với virus?
Giúp tránh các đột biến vô nghĩa
Giúp tránh các cơ chế tấn công của tế bào chủ
Giúp tổng hợp nhiều loại protein từ một lượng nhỏ vật chất di truyền
Giúp tạo các biến thể, tăng tốc quá trình tiến hóa thích nghi
