Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học phân tử-1

Total questions: 179

Worksheet time: 68hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Hình sau thể hiện cấu trúc của một Deoxyribonucleotide. Các vị trí A và B trong hình lần lượt là:

a)

Phosphoric acid và nhóm -OH

b)

Phosphoric acid và nitrogenous base

c)

Nhóm phosphate và nguyên tử -H

d)

Nhóm phosphate và nguyên tử -OH

2.

Một Deoxyribonucleotide bao gồm các thành phần:

a)

2 thành phần: đường ribose và một nitrogenous base

b)

2 thành phần: đường deoxyribose và một nitrogenous base

c)

3 thành phần: đường ribose, phosphoric acid và một nitrogenous base

d)

3 thành phần: đường deoxyribose, nhóm phosphate và một nitrogenous base

3.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Có 5 loại deoxyribonucleotide: A, T, G, C và U

b)

Có 4 loại deoxyribonucleotide: A, T, G và C

c)

Các base A và G thuộc nhóm purine

d)

Các base C và T thuộc nhóm pyrimidine

4.

Theo quy tắc của Erwin Chargaff, phát biểu nào dưới đây về DNA sợi đôi là ĐÚNG nhất?

a)

A = T và C = G

b)

A + G = C + T

c)

A + T = C + G

d)

A = T, C = G và A + G = T + C

5.

Theo nguyên tắc của Erwin Chargaff (1950) đáp án nào sau đây là SAI:

a)

A = T

b)

G = C

c)

A + T = G + C

d)

A + G = T + C

6.

Các đại phân tử sinh học trong một hệ thống sống bao gồm:

a)

Lipid, protein và nucleic acid

b)

Carborhydrate, protein và nucleic acid

c)

Carborhydrate, lipid, protein và nucleic acid

d)

Lipid, protein, carborhydrate, phospholipid và nucleic acid

7.

Liên kết hóa học nối một nucleotide với một nucleotide tiếp theo trên chuỗi nucleic acid được gọi là:

a)

Liên kết C = C

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết phosphodiester

d)

Liên kết peptide

8.

Các liên kết hóa học gắn các nitrogenous base giữa 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung tạo thành phân tử DNA mạch kép là:

a)

DNALiên kết nitrogen

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết phosphodiester

9.

Hai sợi đơn trong phân tử DNA chứa các nitrogenous base thì:

a)

Giống hệt nhau.

b)

Giống nhau từng phần.

c)

Bổ sung cho nhau.

d)

Không giống nhau.

10.

Loại base nào hiện diện trong RNA, không có ở DNA?

a)

Cytosine

b)

Uracil

c)

Thymine

d)

Adenine

11.

Loại base nào hiện diện trong DNA, không có ở RNA?

a)

Cytosine

b)

Uracil

c)

Thymine

d)

Adenine

12.

Mẫu DNA tinh sạch có giá trị:

a)

OD260/OD280 ≥ 1.8

b)

OD260/OD280 ≥ 2.0

c)

OD260/OD230 ≥ 1.8

d)

OD260/OD230 ≥ 2.0

13.

Mẫu RNA tinh sạch có giá trị:

a)

OD260/OD280 ≥ 1.8

b)

OD260/OD280 ≥ 2.0

c)

OD260/OD230 ≥ 1.8

d)

OD260/OD230 ≥ 2.0

14.

Một nucleoside không có thành phần nào sau đây?

a)

Nhóm phosphate

b)

Base

c)

Đường

d)

Hydrogen

15.

Hãy chọn sợi DNA bổ sung cho sợi có trình tự: 5'- AATTCTTAAATTC -3'

a)

3'- TTAAGAATTTAAG -5'

b)

5'- TAAAGAATTTAAG -3'

c)

3'- UUAAGAAUUUAAG -5'

d)

5'- UAAAGAAUUUAAG -3'

16.

Tính phân cực của các chuỗi polynucleotide được thể hiện ở vị trí nào?

a)

C5' và C3'

b)

C5' và C2'

c)

C5' và C1'

d)

C1' và C3'

17.

Loại đường nào được sử dụng trong DNA monomer?

a)

3'-deoxyribose

b)

5'-deoxyribose

c)

2'-deoxyribose

d)

Glucose

18.

Loại đường nào được sử dụng trong RNA monomer?

a)

2'-ribose

b)

3'-ribose

c)

2'-deoxyribose

d)

3'-deoxyribose

19.

Chọn đáp án SAI về sự sai khác giữa các chuỗi DNA & RNA.

a)

Đường

b)

Base

c)

Dạng mạch

d)

Cấu trúc

20.

Chọn đáp án SAI: Khi định lượng DNA/RNA, giá trị OD260 = 1.0 tương ứng với:

a)

50 μg/ml dsDNA

b)

40 μg/ml ssDNA

c)

50 μg/ml RNA

d)

40 μg/ml RNA

21.

T_m (Melting temperature) là nhiệt độ tại đó độ hấp phụ tia UV đạt ½ giá trị cực đại, hoặc:

a)

Sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn

b)

Sợi đôi RNA phân tách thành sợi đơn

c)

50 % sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn

d)

100 % sợi đôi DNA phân tách thành sợi đơn

22.

Tm của dsDNA phụ thuộc vào:

a)

Hàm lượng G + C và T + A

b)

Hàm lượng T + A và kích thước đoạn DNA

c)

Hàm lượng G + C và kích thước đoạn DNA

d)

Số liên kết hydrogen nối 2 mạch

23.

Bản chất của sự biến tính sợi đôi DNA là sự bẻ gãy:

a)

Liên kết nitrogen

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết phosphodiester.

24.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau về các liên kết trong các chuỗi nucleotide

a)

Hai nucleotide kế cận liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester

b)

Nitrogenous base nhóm purine chỉ bổ sung với một loại base nitơ nhóm pyrimidine

c)

Nitrogenous base nhóm pyrimidine chỉ bổ sung với một loại base nitơ nhóm purine

d)

Hai chuỗi của mạch đơn DNA liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen

25.

Các loại RNA:

a)

Chỉ có 3 loại rRNA, tRNA và mRNA

b)

Chỉ có 2 loại rRNA, tRNA

c)

snRNA, hnRNA, siRNA

d)

rRNA, tRNA, mRNA và một số loại khác gồm snRNA, hnRNA, snoRNA, miRNA, lcRNA

26.

dsDNA hấp phụ ánh sáng .......... so với ssDNA:

a)

Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Tương đương

d)

Không so sánh được

27.

Nucleic acid được xem là không lẫn protein khi nào?

a)

OD260nm nằm trong khoảng 1,8 - 2,0

b)

OD280nm nằm trong khoảng 1,8 - 2,0

c)

OD260nm/OD280nm nằm trong khoảng 1,8 - 2,0

d)

OD280nm nằm trong khoảng 1,8 - 2,2

28.

DNA tích điện gì?

a)

Tích điện âm

b)

Tích điện dương

c)

Không tích điện

d)

Phân cực

29.

Độ hấp phụ ở bước sóng 260nm của dung dịch DNA ________ khi dsDNA biến tính thành sợi đơn.

a)

Tăng lên

b)

Giảm nhẹ

c)

Giảm sâu

d)

Không thay đổi

30.

Tại sao các base liên kết với nhau bằng các liên kết hydrogen?

a)

Do tính phân cực của các base

b)

Do lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H và nguyên tử có độ âm điện

c)

Do các base phân cực, tích điện

d)

Do lực hút sinh học

31.

Độ âm điện của Nucleic acid do sự hiện diện của thành phần nào?

a)

Nhóm phosphate

b)

Nitrogenous base

c)

Đường pentose

d)

Hydrogen

32.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Adenine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nucleotide là 4.640.000.

a)

1.136.800

b)

1.206.400

c)

1.183.200

d)

1.113.600

33.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Guanine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nu là 4.640.000.

a)

1.136.800

b)

1.206.400

c)

1.183.200

d)

1.113.600

34.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng base nhóm pyrimidine trong bộ gen vi khuẩn E. coli, biết rằng tỷ lệ phần trăm G + C của E. coli là 51% và tổng số nu là 4.640.000.

a)

1.183.200

b)

2.273.600

c)

2.366.400

d)

2.320.000

35.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng Thymine trong bộ gen người. Biết rằng tỷ lệ A/G của DNA người là 1,5 và kích thước hệ gen người là 3,2 × 10^9 nucleotide.

a)

4 × 10^8

b)

8 × 10^8

c)

1,2 × 10^9

d)

2,4 × 10^9

36.

Hãy vận dụng quy tắc Chargaff để tính số lượng base nhóm purine trong bộ gen người. Biết rằng tỷ lệ A/G của DNA người là 1,5 và kích thước hệ gen người là 3,2 × 10^9 nucleotide.

a)

1,2 × 10^9

b)

1,6 × 10^9

c)

2,0 × 10^9

d)

2,4 × 10^9

37.

Tái bản DNA ở vi khuẩn bắt đầu ở ________

a)

01 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo một hướng.

b)

01 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo hai hướng.

c)

02 điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo hai hướng.

d)

Nhiều điểm khởi đầu sao chép và tổng hợp theo một hướng.

38.

Chức năng đọc và sửa chữa của DNA polymerase làm giảm tỷ lệ lỗi sao chép từ khoảng 1/triệu cặp base tới khoảng 1/________ cặp base.

a)

100 nghìn

b)

10 nghìn

c)

10 triệu

d)

100 triệu

39.

DNA polymerase I sử dụng hoạt tính ________ để loại bỏ base lỗi.

a)

3’ -> 5’ exonuclease

b)

5’ -> 3’ exonuclease

c)

RNase

d)

Mismatchase

40.

RNA primer được loại bỏ bởi hoạt động của enzyme:

a)

DNA polymerase III

b)

DNA polymerase I

c)

Primase

d)

DNA ligase

41.

Trong quá trình tái bản, enzyme DNA polymerase I có nhiệm vụ gì?

a)

Khởi động quá tình sao chép

b)

Giữ ổn định sợi mạch đơn

c)

Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA

d)

Giữ ổn định cho đoạn không sao mã

42.

Trong quá trình tái bản, enzyme nào có nhiệm vụ giữ ổn định cho đoạn không sao mã?

a)

DNA polymerase I

b)

DNA ligase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase II

43.

Trong quá trình tái bản, enzyme nào có nhiệm vụ gắn kết các phân đoạn DNA?

a)

DNA gyrase

b)

DNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

Helicase

44.

Trong quá trình tái bản, protein SSB (Single stranded binding) có nhiệm vụ gì?

a)

Khởi động quá trình sao chép

b)

Giữ ổn định mạch đơn

c)

Kéo dài chuỗi DNA tiếp nối vào đoạn RNA

d)

Giữ ổn định cho đoạn không sao mã

45.

Trong quá trình tái bản, Topoisomerase có nhiệm vụ gì?

a)

Khởi động quá tình sao chép

b)

Giữ ổn định mạch đơn

c)

Giảm sức căng do hiện tượng tháo xoắn gây ra

d)

Giữ ổn định cho đoạn không sao mã

46.

Trong quá trình tái bản, Primase có nhiệm vụ gì?

a)

Tạo đoạn mồi, khởi động quá tình sao chép

b)

Giữ ổn định mạch đơn

c)

Giảm sức căng do hiện tượng tháo xoắn gây ra

d)

Giữ ổn định cho đoạn không sao mã

47.

Trong quá trình tái bản ở Prokaryote, để loại bỏ RNA (đoạn mồi) cần enzyme nào?

a)

DNA polymerase I

b)

DNA polymerase II

c)

DNA ligase

d)

Primase

48.

Trong quá trình tái bản, enzyme DNA ligase làm nhiệm vụ trên mạch nào?

a)

Mạch tới (mạch tiến từ ngoài về phía nút xoắn)

b)

Mạch lùi (mạch quay ngược từ phía nút xoắn)

c)

Cả mạch tới và mạch lùi

d)

Không có nhiệm vụ gì trên cả hai mạch

49.

Chọn phát biểu đúng nhất về quá trình sao chép (tái bản) DNA:

a)

Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn.

b)

Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi chưa tháo xoắn.

c)

Quá trình sao chép là quá trình bán liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn. Trong đó, 1 mạch sao chép liên tục và 1 mạch sao chép không liên tục (tổng hợp gián đoạn).

d)

Quá trình sao chép là quá trình liên tục, xảy ra ngay khi có tháo xoắn. Trong đó, hai mạch sao chép liên tục.

50.

Trong quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, enzyme nào có chức năng sửa lỗi?

a)

DNA polymerase α, β, 𝛿

b)

DNA polymerase β

c)

DNA polymerase α, 𝛿, ɛ

d)

DNA polymerase II, I

51.

Trong quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, enzyme nào có chức năng sao chép?

a)

DNA polymerase α, β, 𝛿

b)

DNA polymerase α, β, ɛ

c)

DNA polymerase α, 𝛿, ɛ

d)

DNA polymerase II, I

52.

Trước khi sợi lagging (sợi được tổng hợp gián đoạn) có thể bắt đầu tập hợp các đoạn mới, hiện tượng nào phải xảy ra?

a)

DNA polymerase III bổ sung các dNTP.

b)

DNA polymerase I loại bỏ một số vật liệu và thay thế chúng bằng DNA.

c)

Liên kết H phải được phá vỡ để tách rời 2 sợi DNA.

d)

DNA ligase hình thành liên kết phosphodiester giữa nhóm -OH đầu 3' và nhóm phosphate đầu 5' của 2 đoạn DNA.

53.

Tái bản DNA thực hiện theo cơ chế nào dưới đây?

a)

Phân tán

b)

Bán bảo tồn

c)

Bảo tồn

d)

Không theo cơ chế nào

54.

Thí nghiệm Meselson-Stahl đã chứng minh tái bản DNA tạo ra 2 phân tử DNA có thành phần:

a)

Hai sợi mới tổng hợp.

b)

Một sợi gốc và một sợi mới tổng hợp.

c)

Hai sợi có xen kẽ DNA gốc và mới tổng hợp.

d)

Số lượng thay đổi các sợi DNA gốc và mới tổng hợp.

55.

Quá trình hiệu đính bởi DNA polymerase liên quan đến việc loại bỏ:

a)

Duy nhất base lỗi trên sợi DNA gốc.

b)

Duy nhất base lỗi trên sợi DNA mới tổng hợp.

c)

Cặp base lỗi trên cả 2 sợi DNA.

d)

Vài base trên sợi DNA mới tổng hợp.

56.

Trước khi sợi tổng hợp gián đoạn bắt đầu tập hợp các DNA nucleotide, sự việc nào sau đây phải xảy ra?

a)

DNA polymerase III bổ sung các deoxyribonucleotide.

b)

DNA polymerase I loại bỏ một số vật liệu và thay thế bằng DNA.

c)

Liên kết OH phải được phá vỡ giữa hai sợi DNA.

d)

DNA ligase hình thành liên kết phosphodiester giữa vị trí 3' -OH của một đoạn và vị trí 5' phosphate của đoạn cần nối tiếp theo.

57.

Vật liệu di truyền của vi khuẩn là:

a)

DNA sợi đôi.

b)

RNA sợi đôi.

c)

DNA sợi đơn.

d)

RNA sợi đơn.

58.

Ở vi khuẩn, enzyme có hoạt tính 3’-5’ exonuclease và hoạt động ngược chiều với hướng tổng hợp là:

a)

Tất cả DNA polymerase

b)

DNA polymerase α, β, 𝛿

c)

DNA polymerase α, 𝛿, ɛ

d)

DNA polymerase II, I

59.

Telomerase chứa:

a)

Một phân tử DNA.

b)

Một phân tử RNA.

c)

Nhiều phân tử RNA khác nhau.

d)

Nhiều phân tử DNA khác nhau.

60.

Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về chức năng của telomerase ở telomere?

a)

Tạo các primer

b)

Tổng hợp đoạn DNA mới mà không cần khuôn (template)

c)

Tổng hợp đoạn DNA mới trên cả hai sợi

d)

Tổng hợp đoạn DNA mới trên sợi ngắn hơn

61.

DNA polymerase không thể khởi động quá trình tổng hợp DNA và chỉ có thể ............các nucleotide vào tận cùng của chuỗi DNA.

a)

Bổ sung (Thêm vào)

b)

Loại bỏ

c)

Kéo dài

d)

Cắt rời

62.

Có nhiệm vụ nối hai đầu 3’-OH và 5’-PO4 của hai đoạn DNA rời thành một đoạn liên tục là:

a)

DNA polymerase I

b)

DNA ligase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase II

63.

Sự hiện diện của RNA primer ở đầu 5’ của DNA con cháu gây ra .......... trên sợi DNA

a)

dư thừa các nucleotide

b)

thiếu hụt các nucleotide

c)

khoảng trống làm ngắn sợi DNA

d)

đứt gãy chuỗi DNA

64.

Quá trình sao chép lặp lại nhiều lần sẽ làm cho phân tử DNA ngày càng............... nếu không bổ sung các nucleotide vào đầu 5'

a)

ngắn lại

b)

dài ra

c)

không đổi

d)

ổn định

65.

Tổng hợp DNA xảy ra khi bổ sung dNTPs vào:

a)

đầu 3’ của sợi đơn

b)

đầu 3’ của sợi đôi

c)

đầu 5’ của sợi đơn

d)

đầu 5’ của sợi đôi

66.

Sự hiện diện của .................. ở đầu 5’ sợi DNA con cháu làm cho DNA không sao chép được tại vị trí đó, tạo ra các khoảng trống (gap).

a)

RNA primer

b)

DNA primer

c)

Telomerase

d)

Phân đoạn Okazaki

67.

Đánh dấu DNA bằng 15N, sau 2 thế hệ trên môi trường 14N, tế bào Escherichia coli sẽ chứa:

a)

25% 15N15N DNA, 50% 15N14N DNA và 25% 14N14N DNA.

b)

50% 15N15N DNA và 50% 14N14N DNA.

c)

50% 15N14N DNA và 50% 14N14N DNA.

d)

25% 15N14N DNA và 75% 14N14N DNA.

68.

Đánh dấu DNA vi khuẩn với 15N (hiện film X-ray sẽ xuất hiện band màu đậm) và sau ba thế hệ trong môi trường 14N, các tế bào E. coli sẽ tạo ra những band nào sau đây khi ly tâm?

a)

01 band DNA bắt màu nhạt và 01 band DNA bắt màu trung bình.

b)

01 band DNA bắt màu đậm và 01 band DNA bắt màu trung bình.

c)

03 band DNA tương ứng với nhạt, trung bình và đậm.

d)

01 band DNA đậm và 01 band DNA nhạt.

69.

Sắp xếp các enzyme theo thứ tự tham gia vào quá trình tái bản DNA.

1 = Primase, 2 = Helicase, 3 = Single-strand binding proteins, 4 = DNA polymerase I

a)

1,2,3,4

b)

2, 3, 1, 4

c)

2, 3, 4, 1

d)

2, 4, 3, 1

70.

Những vật liệu nào sau đây cần thiết cho việc hình thành DNA liên tục ở sợi tổng hợp gian đoạn?

a)

Các phân đoạn Okazaki, primase và DNA ligase

b)

Primase và DNA ligase

c)

Các phân đoạn Okazaki và DNA ligase

d)

Các phân đoạn Okazaki và primase

71.

Trong quá trình tái bản ở Eukaryote, để sửa lỗi và điền khoảng trống do đoạn mồi gây ra, cần enzyme nào?

a)

DNA polymerase α, β, 𝛿

b)

DNA polymerase β, ɛ

c)

DNA polymerase α, 𝛿, ɛ

d)

DNA polymerase II, I

72.

Trong quá trình tái bản ở Eukaryote, để loại bỏ RNA (đoạn mồi) cần enzyme nào?

a)

DNA polymerase β

b)

DNA polymerase α

c)

DNA polymerase ɛ

d)

DNA polymerase 𝛿

73.

Có bao nhiêu loại DNA polymerase ở Prokaryote?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

74.

Có bao nhiêu loại DNA polymerase ở Eukaryote?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

75.

Thay thế RNA primer bằng DNA trong quá trình tái bản ở Prokaryote là nhiệm vụ của enzyme nào?

a)

DNA polymerase I

b)

DNA ligase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase II

76.

Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Adenine:

a)

Adenine liên kết với Thymine

b)

Adenine liên kết với Guanine

c)

Adenine liên kết với Cytosine

d)

Adenine không liên kết với bất cứ phân tử nào

77.

Sau khi thay đổi trạng thái cấu trúc ở Thymine:

a)

A. Thymine liên kết với Guanine

b)

B. Thymine liên kết với Adenine

c)

C. Thymine liên kết với Cytosine

d)

D. Thymine không liên kết với bất cứ phân tử nào

78.

pH cao làm thay đổi trạng thái cấu trúc của các base dẫn đến:

a)

A. bắt cặp các base không ổn định

b)

B. không thay đổi việc bắt cặp

c)

C. tăng khả năng bắt cặp

d)

D. bắt cặp bổ sung

79.

Acid mạnh kết hợp nhiệt độ cao làm:

a)

A. thủy phân hoàn toàn chuỗi DNA/RNA thành base, ribose/deoxyribose và phosphate

b)

B. gãy liên kết glycosylic

c)

C. gãy liên kết hydrogen

d)

D. gãy liên kết phosphodiester

80.

Trong vòng đời của tế bào, DNA được sao chép khi nào?

a)

A. Phân chia tế bào

b)

B. Tạo các dạng cấu trúc

c)

C. Tạo các chất cần thiết cho tế bào

d)

D. Phân chia tế bào và tạo giao tử

81.

DNA được sao chép như thế nào? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

A. Bắt cặp các base trên mỗi sợi khuôn để tạo sợi mới

b)

B. Hai sợi DNA có trình tự bổ sung

c)

C. Một sợi làm khuôn để tạo sợi khác

d)

D. Một sợi có thể tái tạo sợi đôi

82.

Nguyên liệu nào sau đây không được sử dụng để tổng hợp DNA trong quá trình tái bản?

a)

A. dNTPs

b)

B. RNA polymerase

c)

C. RNA primer

d)

D. DNA polymerase

83.

Khi xảy ra lỗi trong quá trình tái bản, Enzyme nhận biết, cắt bỏ lỗi trên............ và sửa chữa cho đúng.

a)

A. sợi khuôn

b)

B. sợi mới tổng hợp

c)

C. cả sợi mới tổng hợp và sợi khuôn

d)

D. không sợi nào

84.

Trong quá trình tái bản, khi xảy ra lỗi mất nhóm amine trên Cytosine, có thể dẫn tới việc chèn thêm ............... trong chu kỳ tiếp theo.

a)

A. Guanine

b)

B. Thymine

c)

C. Adenine

d)

D. Uracine

85.

Phân tử nào dưới đây cần trải qua phiên mã để tạo protein?

a)

A. mRNA

b)

B. RNA

c)

C. Protein

d)

D. DNA

86.

Phân tử nào dưới đây có thể dùng trực tiếp để tạo protein?

a)

mRNA

b)

RNA

c)

cDNA

d)

DNA

87.

Xúc tác tổng hợp mạch đơn DNA mới và xúc tác việc gắn các nucleotide vào khoảng trống trên mạch polynucleotide. Ngoài ra, có chức năng như một exonuclease là phân giải các liên kết giữa các nucleotide ở đầu mạch theo cả 2 chiều.Đoạn văn này mô tả loại enzyme nào đưới đây?

a)

DNA polymerase I

b)

ARN polymerase

c)

Alkaline phosphatase

d)

Polynucleotide kinase

88.

Enzyme có vai trò xúc tác sự tạo thành liên kết phosphodiester giữa hai chuỗi DNA gồm:

a)

T4 ligase và Alkaline phosphatase

b)

E. coli ligase và T4 ligase

c)

DNA polymerase và Terminal deoxynucleotidyl transferase

d)

Alkaline phosphatase và Polynucleotide kinase

89.

Trong quá trình sao chép DNA, có thể xảy ra kiểu kết cặp base nào khác ngoài 2 liên kết A-T và G-C?

a)

A - C và T - C

b)

A- G và T - G

c)

C - A và G - T

d)

A - G và T - C

90.

mRNA KHÔNG có đặc tính nào trong các đặc tính sau đây?

a)

Cấu trúc mạch đơn

b)

Bám vào DNA polymerase

c)

Thời gian bán hủy ngắn

d)

Cấu tạo từ các ribonucleotide

91.

Cấu trúc mạch khung của mRNA được tạo bởi?

a)

Đường ribose và gốc phosphate

b)

Đường ribose và gốc base

c)

Đường deoxyribose và gốc phosphate

d)

Đường deoxyribose và gốc base

92.

Cấu trúc nào sau đây mô tả một tiểu phần cấu trúc RNA?

a)

b)

c)

d)

93.

Đâu là điểm chung giữa cấu trúc DNA và RNA?

a)

Phân tử đường pentose

b)

Số gốc -OH tương ứng với từng tiểu phần

c)

Thành phần gốc base

d)

Tạo bởi liên kết cộng hóa trị và liên kết hydro

94.

Trình tự nào trong cấu trúc giúp tRNA xác định được mã di truyền tương ứng với loại amino acid được tRNA đó vận chuyển?

a)

Bộ ba bổ sung

b)

Bộ ba đối mã

c)

Bộ ba đồng hoán

d)

Bộ ba dịch mã

95.

Loại RNA nào tồn tại trong ty thể?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA, tRNA và rRNA đặc trưng của ty thể

96.

So với mRNA của Prokaryote thì mRNA của Eukaryote có các đặc điểm khác biệt nào?

a)

Có đầu 5' và đuôi poly-A

b)

Sử dụng Uracil

c)

Có vùng không phiên mã UTR

d)

Có trình tự Shine-Dalgarno

97.

tRNA liên kết với amino acid tại vị trí nào?

a)

Đầu 5'

b)

Bộ ba đối mã

c)

Đầu 3'

d)

Vòng TΨC

98.

Loại RNA nào có tỷ lệ cao nhất trong hầu hết các loại tế bào?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

miRNA

99.

Ở Eukaryote, đặc điểm nào của DNA khiến phân tử này lưu trữ thông tin di truyền tốt hơn RNA?

a)

Cấu trúc xoắn kép

b)

Sử dụng Thymine thay vì Uracil

c)

Không có đuôi poly-A

d)

Liên kết hydro giữa các gốc base bổ sung

100.

Cho biết một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'- AUUAUCCGGAAUACUACCGGAUAAC-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?

a)

b)

c)

d)

101.

Đặc điểm nào của một phân tử RNA tăng theo tỷ lệ thuận với tỷ lệ G-C của phân tử đó?

a)

Số vòng xoắn

b)

Mức độ bền nhiệt

c)

Tốc độ tái bản

d)

Khả năng kết hợp với ribosome

102.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

DNA tồn tại cả ở trong và ngoài nhân tế bào nhân chuẩn

b)

RNA có thể hoạt động như một loại enzyme

c)

RNA không thể hình thành cấu trúc xoắn kép

d)

DNA ở vi khuẩn có thể tồn tại dưới dạng mạch thẳng

103.

Cặp phân tử nào sau đây có chức năng khác nhau hoàn toàn?

a)

gDNA và mtDNA

b)

siRNA và miRNA

c)

rRNA và lncRNA

d)

intron và ncRNA

104.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

RNA không thể sử dụng để lưu trữ thông tin di truyền

b)

Không phải RNA nào cũng liên quan tới hoạt động tổng hợp protein

c)

Plasmid tái bản phụ thuộc hoạt động phân chia tế bào

d)

dsRNA tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân thực

105.

"Việc phát hiện ra ... là bằng chứng cho thấy các phân tử nucleic acid không những là vật liệu di truyền mà còn có hoạt tính xúc tác". Hãy điền thuật ngữ đúng vào chỗ trống.

a)

Ribozyme

b)

Lysozyme

c)

Liposome

d)

RNAi

106.

Hãy chọn đúng cặp thuật ngữ thể hiện một loại phân tử và nơi nó được tổng hợp:

a)

rRNA - ty thể

b)

mtRNA - nhân con

c)

tRNA - tế bào chất

d)

miRNA - tế bào chất

107.

X => DNA, DNA => RNA, RNA => Protein, vậy X là loại phân tử nào?

a)

RNA

b)

miRNA

c)

Protein

d)

DNA

108.

Cho biết một phân tử mRNA giả định có trình tự như sau: 5'-CAUCGCAUUAGCGAUGUUCAUACAUAUAG-3'. Phân tử này có thể hình thành cấu trúc như thế nào trong dung dịch?

a)

A

b)

B.

c)

C.

d)

D.

109.

Trong hệ gen của người có 25% trình tự là intron, gấp 4-5 lần tổng chiều dài các exon. Nhận định nào từ thông tin trên là phù hợp nhất?

a)

A. Cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở người phức tạp

b)

B. Phần lớn hệ gen của người không có chức năng

c)

C. Số loại mRNA trưởng thành rất ít so với các trình tự mã hóa trên DNA

d)

D. Mỗi gen ở người có thể phiên mã ra nhiều trình tự RNA khác nhau

110.

Nhận định nào là ĐÚNG về tRNA?

a)

A. tRNA rất đa dạng về chiều dài và trình tự

b)

B. Mỗi loại amino acid chỉ được một loại tRNA vận chuyển tới bộ máy dịch mã

c)

C. tRNA đặc trưng cho từng loài

d)

D. Thành phần tRNA khác nhau theo loài, mô cơ quan và giai đoạn phát triển

111.

Với trình tự mạch mã gốc của DNA như sau thì phân tử RNA nào sẽ bắt cặp ở nhiệt độ cao nhất? 5'-CACCTCGAGCCAATTGAATCTCAGAG-3'

a)

A. 3'-CUCUGAGAUUCAAUUGGCUCGAGGUG-5'

b)

B. 5'-GAGAUUCAAUUGGCUCGAGGUGAUUA-3'

c)

C. 5'-CUCUGACAUUUAAUUAACUCGAGGUG-3'

d)

D. 5'-CUCUGAGAUUCAAUUGGCUCUAUUCUCU-3'

112.

Nếu bạn nhận được một trình tự DNA với hai mạch không có ký hiệu đầu 5' và 3', làm sao để xác định được mạch mã hóa trình tự protein?

a)

A. Tìm mạch nào có trình tự promoter

b)

B. Tìm mạch nào có trình tự hộp TATA

c)

C. Tìm mạch nào có khung đọc mở (ORF)

d)

D. Phải dựa vào kết quả thực nghiệm xem mạch nào được dùng để phiên mã

113.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng tới cấu trúc không gian của phân tử RNA?

a)

A. Trình tự ribonucleotide

b)

B. Các cơ chế cải biến hậu phiên mã

c)

C. Các cấu trúc bám RNA

d)

D. Các chaperone

114.

Đặc điểm nào sau đây là ĐÚNG về hiện tượng câm lặng RNA (RNA silencing)?

a)

A. Gây ra bởi miRNA đưa từ ngoài tế bào vào

b)

B. Không ảnh hưởng tới khả năng di truyền của thông tin mã hóa trên RNA

c)

C. Phổ biến cả ở Prokaryote và Eukaryote

d)

D. Chỉ xảy ra ở tế bào chất, nơi các RNA đã hoàn chỉnh và đang hoạt động

115.

Khi so sánh với DNA, khả năng nào chỉ RNA mới có?

a)

Tạo liên kết bổ sung giữa các đơn vị nằm trên cùng một mạch

b)

Hình thành cấu trúc bậc 4

c)

Tự tái bản

d)

Hoạt động như một enzyme

116.

Yếu tố nào trong cấu trúc làm cho RNA chủ yếu xoắn theo dạng A thay vì B như DNA?

a)

Số carbon trên cấu trúc đường

b)

Thành phần gốc base

c)

Liên kết giữa gốc phosphate và đường ribose

d)

Gốc hydroxyl (-OH) trên cấu trúc đường

117.

Quá trình nào dưới đây mô tả về phiên mã?

a)

DNA -> RNA

b)

DNA -> Protein

c)

RNA -> DNA

d)

RNA -> Protein

118.

Câu trả lời nào thể hiện chính xác nhất về sự khác biệt cấu trúc của mRNA ở Eukaryote so với Prokaryote?

a)

Đuôi poly-A

b)

Mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A

c)

Intron-exon, mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A

d)

Ribonucleotide được methyl hóa, intron-exon, mũ 5' 7-methylguanilate, đuôi poly-A

119.

Protein Rho liên quan đến giai đoạn _____ ở phiên mã.

a)

Khởi động

b)

Kéo dài

c)

Kết thúc

d)

Ghép nối exon

120.

Câu nào sau đây đúng với nhân tố sigma trong quá trình phiên mã?

a)

Liên quan đến kết thúc tái bản

b)

Nhận biết vùng promoter

c)

Hình thành phức

d)

Không liên quan đến phiên mã

121.

Sự kiện nào sau đây xảy ra đầu tiên ở phiên mã?

a)

Tác động của protein Rho

b)

Hình thành holoenzyme

c)

Hình thành phức mở

d)

Hình thành phức đóng

122.

Chọn phát biểu đúng ĐÚNG về mRNA ở Eukaryote.

a)

Mũ được gắn vào đầu 5'

b)

Đuôi poly-A gắn vào đầu 3'

c)

Mũ được gắn vào đầu 5', đuôi poly-A gắn vào đầu 3' và mỗi mRNA cho duy nhất 01 protein

d)

Mũ được gắn vào đầu 5' và mỗi mRNA cho duy nhất 01 protein

123.

Trong quá trình biên tập mRNA ở Eukaryote, ghép nối là quá trình nối:

a)

Các intron

b)

Các exon

c)

2 polypeptide

d)

01 phân tử DNA và 01 phân tử RNA

124.

Enzyme nào tham gia thực hiện phiên mã?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

RNA ligase

125.

Tên của cấu trúc gây ra việc dừng tổng hợp RNA trong quá trình phiên mã là:

a)

Vùng promoter

b)

Nhân tố sigma

c)

Tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

Sợi khuôn

126.

Phát biểu nào dưới đây SAI về ghép nối RNA trong quá trình phiên mã?

a)

Loại bỏ các intron

b)

Được thực hiện bởi spliceosome

c)

Làm ngắn phân tử RNA

d)

Xảy ra ở tế bào chất

127.

Phân tử mRNA hoàn thiện của Eukaryote di chuyển qua màng nhân để ra khu vực tế bào chất để tham gia quá trình dịch mã, vậy nó di chuyển nhờ:

a)

Tích điện âm

b)

Tích điện dương

c)

Điện tích âm và trái dấu với bên ngoài màng nhân

d)

Điện tích dương và trái dấu với bên ngoài màng nhân

128.

“Reverse transcription” là quá trình:

a)

Phiên mã ngược từ protein sang RNA

b)

Dịch mã từ RNA sang protein

c)

Dịch mã từ DNA sang protein

d)

Phiên mã ngược từ RNA sang DNA

129.

Chọn phát biểu SAI trong số các phát biểu sau:

a)

Tc là quá trình dịch mã từ DNA sang RNA

b)

Quá trình phiên mã ngược RT là một quá trình đặc biệt trong luận thuyết trung tâm

c)

Luận thuyết trung tâm cho rằng quá trình chuyển đổi thông tin từ protein sang RNA không tồn tại.

d)

Phân tử DNA có thể tự sao chép.

130.

Nhận diện promoter, biến tính được DNA, khởi động- xúc tiến quá trình polymer hóa RNA và nhận diện terminator là những chức năng của:

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Telomerase

d)

Messenger RNA

131.

Enzyme nào cần cho việc hình thành mRNA & một số snRNA?

a)

RNA polymerase I

b)

RNA polymerase II

c)

RNA polymerase III

d)

RNA polymerase I và III

132.

Enzyme nào cần cho việc hình thành tRNA và một số rRNA & snRNA?

a)

RNA polymerase I

b)

RNA polymerase II

c)

RNA polymerase III

d)

RNA polymerase I và RNA polymerase II

133.

Enzyme nào cần cho việc hình thành rRNA?

a)

RNA polymerase I

b)

RNA polymerase II

c)

RNA polymerase III

d)

RNA polymerase I và RNA polymerase II

134.

Tiến trình hoàn thiện mRNA xảy ra các sự kiện nào sau đây?

a)

Loại bỏ các intron và gắn đuôi poly A vào đầu 3’

b)

Loại bỏ các intron và gắn mũ G vào đầu 5’

c)

Loại bỏ các intron, gắn muc và gắn đuôi poly A vào đầu 3’

d)

Loại bỏ các intron, gắn mũ G vào đầu 5’ và gắn đuôi poly A vào đầu 3’

135.

Phát biểu đúng nhất về operon là:

a)

Các gen ở Prokaryote thường tập trung thành các operon, các gen cấu trúc của operon chỉ có duy nhất một promoter

b)

Operon còn xuất hiện ở cả Eukaryote

c)

Tất cả các gen cấu trúc của operon chỉ có duy nhất một promoter

d)

Operon gồm nhiều cistron có chung vùng điều khiển và vùng kết thúc, mỗi cistron tương đương với một gen mã hoá protein ở sinh vật bậc cao

136.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhân tố hoạt hóa (activator) trong quá trình phiên mã ở Prokaryote?

a)

Activator gắn trực tiếp vào DNA.

b)

Activator phải phản ứng với cơ chất tạo phức hợp điều hòa trước khi gắn kết với DNA.

c)

Activator không gắn vào DNA được khi vắng mặt thành phần cảm ứng.

d)

Activator làm tăng cường phiên mã.

137.

Protein ức chế (repressor protein) ..........

a)

Liên kết với vùng Operator và ngăn cản phiên mã xảy ra.

b)

Liên kết với phân tử RNA polymerase và ngăn cản quá trình tổng hợp mRNA.

c)

Không liên kết với phân tử DNA và ngăn cản phiên mã xảy ra.

d)

Là một protein cấu trúc.

138.

Sự kiện nào đưới đây xảy ra khi 01 mRNA được phiên mã ở Prokaryote?

a)

Ghép nối

b)

Gắn mũ

c)

Gắn đuôi poly-A

d)

Không có sự kiện nào

139.

Nhân tố phiên mã gắn đầu tiên vào ________ của gen:

a)

Vùng mã hóa

b)

Promoter

c)

Operator

d)

Initiator

140.

Chọn phát biểu ĐÚNG về các nhân tố phiên mã cơ bản?

a)

Cần thiết cho phiên mã nhưng có thể gây suy giảm tốc độ phiên mã

b)

Không làm gia tăng tốc độ phiên mã

c)

Có thể gây suy giảm tốc độ phiên mã

d)

Cần thiết cho phiên mã và không làm gia tăng tốc độ phiên mã

141.

Nhóm các nhân tố phiên mã khởi động nằm ở….

a)

Vùng ngược chiều (uptream) từ vị trí bắt đầu phiên mã

b)

Vùng xuôi chiều (downstream) từ vị trí bắt đầu phiên mã

c)

Vùng ngược chiều (uptream) từ vị trí bắt đầu dịch mã

d)

Vùng xuôi chiều (downstream) từ vị trí kết thúc dịch mã

142.

Nhóm các nhân tố phiên mã cơ bản khởi động ở trình tự                       trên promoter của Prokaryote.

a)

AATT

b)

ACGT

c)

GAGA

d)

TATA

143.

Xét một đoạn phân tử DNA mã hóa cho phân tử RNA, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG NHẤT?

a)

Sợi mã hóa của phân tử DNA được dùng làm khuôn tổng hợp phân tử RNA

b)

Sợi không mã hóa của phân tử DNA được dùng làm khuôn tổng hợp phân tử RNA

c)

Cả hai sợi mã hóa và không mã hóa của phân tử DNA đều có thể dùng làm làm khuôn tổng hợp phân tử RNA đó vì thông tin trên cả hai sợi đều có bản chất như nhau

d)

Một phần sợi mã hóa của phân tử DNA được dùng làm khuôn tổng hợp phân tử RNA.

144.

Chọn phát biểu ĐÚNG về enhancer trong phiên mã:

a)

Là trình tự bám của các nhân tố hoạt hóa (activator)

b)

Được tìm thấy trên promoter của gen

c)

Chỉ được tìm thấy ở một số vùng chromosome nhất định

d)

Là trình tự bám của các nhân tố hoạt hóa (activator) và được tìm thấy trên promoter của gen

145.

Sắp xếp các bước sau theo trật tự phù hợp với quá trình ghép nối RNA trong phiên mã:

1.  Hình thành cấu trúc Lariat

2.  U gắn vào trình tự nhánh

3.  Phân cắt tại ở đầu 3' của intron

a)

1, 2, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 3, 1

d)

3, 2, 1

146.

Nối các exon khác nhau tạo ra các mRNA khác nhau và hình thành các protein có chức năng phân biệt; có thể điều hòa phiên mã và điều hòa chức năng khi tái tổ hợp; và có thể bị mất và gia tăng, tạo ra các yếu tố di truyền di động. Đoạn văn này mô tả về

a)

Intron

b)

Exon

c)

Promoter

d)

Operator

147.

Quá trình tổng hợp mRNA tương tự quá trình tổng hợp DNA, ngoại trừ

a)

NTPs

b)

Primer

c)

Uracil

d)

RNA polymerase

148.

Can thiệp RNA (RNA intereference - RNAi) là một dạng im lặng biểu hiện gen ở:

a)

Mức độ phiên mã

b)

Mức độ dịch mã

c)

Mức độ hậu phiên mã và tiền dịch mã

d)

Mức độ hậu dịch mã

149.

RNA can thiệp (RNAi) được kích hoạt bởi sự hiện diện của                trong tế bào.

a)

Sợi đơn RNA

b)

Sợi đôi RNA

c)

Sợi đơn DNA

d)

Sợi đôi DNA

150.

Thông tin di truyền được truyền từ DNA sang protein thông qua:

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

cDNA

151.

Sản phẩm chính quá trình phiên mã là:

a)

Ribosomal RNA (rRNA)

b)

Transfer RNA (tRNA)

c)

Messenger RNA (mRNA)

d)

rRNA, tRNA, mRNA và một số RNA khác

152.

Vị trí bắt đầu phiên mã +1 là nucleotide nào?

a)

Adenine

b)

Cytosine

c)

Thymine

d)

Guanine

153.

Phức hợp tiền khởi đầu phiên mã (preinitiation complex- PIC) gồm:

a)

RNA polymerase + GTF

b)

RNA polymerase + TFIID

c)

RNA polymerase + TFIIB

d)

RNA polymerase + TFIIF

154.

Việc gắn các GTF + RNA polymerase xảy ra ở:

a)

Các gen mã hóa protein

b)

Các gen mã hóa rRNA

c)

Các gen mã hóa tRNA

d)

Các gen mã hóa RNA khác

155.

Mỗi GTF làm việc với:

a)

1 loại RNA polymerase

b)

2 loại RNA polymerase

c)

3 loại RNA polymerase

d)

4 loại RNA polymerase

156.

Trình tự mRNA được tổng hợp từ đoạn DNA có trình tự CTGAC sẽ là...

a)

GACTG

b)

UGACU

c)

AGTUG

d)

GACUG

157.

Phiên bản của các transposon được sao chép từ vị trí ban đầu và tái tổ hợp vào vị trí mục tiêu. Sau mỗi lần di chuyển thì số lượng bản sao được tăng lên. Đoạn văn này mô tả về cơ chế:

a)

Các trình tự xen đoạn (IS)

b)

Yếu tố di truyền di động

c)

Chuyển vị sao chép

d)

Chuyển vị không sao chép

158.

Các yếu tố chuyển vị tách ra khỏi vị trí ban đầu và tổ hợp ở một vị trí mới. Trong trường hợp này, số lượng của các transposon là không thay đổi. Đoạn văn này mô tả về cơ chế:

a)

Các trình tự xen đoạn (IS)

b)

Yếu tố di truyền di động

c)

Chuyển vị sao chép

d)

Chuyển vị không sao chép

159.

…................ trong genome có khả năng dịch chuyển hoặc sao chép

chính nó qua các phần khác của genome.

a)

Trình tự xen đoạn (IS)

b)

Yếu tố di truyền di động

c)

Vùng promoter

d)

Nhân tố sigma

160.

Transposase xúc tác quá trình chuyển vị, được mã hóa bởi:

a)

Retroposon

b)

Retrotransposon

c)

RNA transposon

d)

DNA transposon

161.

…………. có đuôi Poly-A ở đầu 3’ của sợi DNA giống mRNA

a)

Retroposon

b)

Retrotransposon

c)

RNA transposon

d)

DNA transposon

162.

….......... có cấu trúc tương tự retroviruses và có long terminal repeats

(LTR)ở2đầu.

a)

Retroposon

b)

Retrotransposon

c)

RNA transposon

d)

DNA transposon

163.

Trong một operon, vùng "operator" có nhiệm vụ:

a)

Thu hút RNA polymerase để tăng cường phiên mã.

b)

Cảm ứng phiên mã.

c)

Thu hút protein repressor khi phiên mã của operon không có lợi.

d)

Ngăn ngừa sự liên kết ribosome với phân tử mRNA.

164.

Sự kiện nào sau đây giúp kích hoạt enzyme dicer thực hiện phân cắt mRNA?

a)

Chỉnh sửa mRNA bằng cách thay đổi các base.

b)

Hình thành các snRNP trong nhân.

c)

Tạo cấu trúc kẹp tóc từ các gen ở vùng DNA không mã hóa.

d)

Tích lũy miRNA trong nhân.

165.

Phân tử nào sau đây KHÔNG tham gia quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ?

a)

Phức khởi đầu phiên mã PIC

b)

RNA polymerase I

c)

Yếu tố Sigma (σ)

d)

Protein Rho

166.

Đâu là đáp án chính xác thể hiện nơi hoạt động của 3 loại RNA polymerase ở tế bào Eukaryote?

a)

Pol I - nhân con, Pol II - nhân tế bào, Pol III - nhân tế bào và tế bào chất

b)

Pol I - nhân tế bào, Pol II - nhân con, Pol III - tế bào chất

c)

Pol I - nhân và tế bào chất, Pol II - nhân con, Pol III - nhân

d)

Pol I - nhân con, Pol II - nhân và tế bào chất, Pol III - nhân và tế bào chất

167.

Đâu là đáp án chính xác thể hiện các loại RNA được phiên mã bởi từng loại RNA polymerase ở Eukaryote?

a)

Pol I - phiên mã tất cả các loại rRNA, Pol II - phiên mã tất cả mRNA, miRNA, một số snRNA, siRNA, Pol III - phiên mã các loại RNA không mã hóa

b)

Pol I - phiên mã tất cả các loại rRNA trừ 5S rRNA, Pol II - phiên mã tất cả mRNA, miRNA, Pol III - phiên mã tRNA, 5S RNA, các loại RNA không mã hóa ngắn và bền

c)

Pol I - phiên mã tất cả các loại rRNA trừ 5S rRNA, Pol II - phiên mã tất cả mRNA, miRNA, một số snRNA, siRNA, Pol III - phiên mã tRNA, 5S RNA, các loại RNA không mã hóa ngắn và bền

d)

Pol I - phiên mã tất cả các loại RNA không mã hóa ngắn và bền, Pol II - phiên mã tất cả các loại mRNA và miRNA, Pol III - phiên mã tất cả các loại rRNA

168.

Hãy chọn đánh dấu đúng chiều của các sợi axit nucleic trong hình sau (từ trái qua phải):

 

a)

Sợi 1: 3'-5', Sợi 2: 5'-3', Sợi 3: 3'-5'

b)

Sợi 1: 5'-3', Sợi 2: 3'-5', Sợi 3: 5'-3'

c)

Sợi 1: 5'-3', Sợi 2: 3'-5', Sợi 3: 5'-3'

d)

Sợi 1: 5'-3', Sợi 2: 5'-3', Sợi 3: 3'-5'

169.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là khác biệt giữa quá trình phiên mã ở Prokaryote và Eukaryote?

a)

Nơi xảy ra phiên mã trong tế bào

b)

Phức hệ khởi đầu phiên mã

c)

Loại ribonucleotide sử dụng để tổng hợp RNA

d)

Khả năng nhận diện promoter của RNA polymerase

170.

Cấu trúc X trong cơ chế sau gọi là gì và sẽ được tiếp tục xử lý như thế nào?

a)

Cấu trúc thòng lọng, sẽ tiếp tục tìm các cấu trúc tương tự ở các RNA khác

b)

Cấu trúc RNA vòng (circRNA), sau khi hình thành sẽ tương tác với các phức hợp phiên mã để điều hòa phiên mã

c)

Cấu trúc thòng lọng, sau khi hình thành sẽ được mở thành mạch thẳng

d)

Cấu trúc RNA vòng (circRNA), có thể tích hợp vào một mRNA chưa trưởng thành

171.

Hình ảnh sau mô tả quá trình nào?

a)

Khởi đầu phiên mã ở Eukaryote

b)

Kết thúc phiên mã ở Eukaryote

c)

Kéo dài phiên mã ở Prokaryote

d)

Kết thúc phiên mã ở Prokaryote

172.

Đặc điểm nào sau đây là SAI về RNA polymerase II ở Eukaryote?

a)

Không có khả năng nhận biết trình tự hộp TATA

b)

Không có khả năng bám vào trình tự hộp TATA

c)

Không có chức năng tháo xoắn hai mạch DNA

d)

Tổng hợp phân tử RNA mới theo chiều 5'-3'

173.

RNA polymerase có thể kết thúc phiên mã khi nào?

a)

Gặp cấu trúc kẹp tóc

b)

Gặp trình tự 4-7 U ở đầu 5'

c)

Gặp trình tự kết thúc phiên mã nhận diện bởi TTF-1

d)

Gặp bộ ba kết thúc

174.

Điều nào sau đây ĐÚNG về RNA polymerase (RNAP)?

a)

RNAP chỉ hoạt động cùng phức hệ khởi đầu trong giai đoạn tổng hợp một đoạn RNA ngắn đầu tiên

b)

RNAP đồng thời tổng hợp 2 mạch RNA mới dựa trên 2 sợi đơn DNA

c)

RNAP có thể gắn ribonucleotide mới vào đầu 5' của mạch RNA

d)

RNAP đóng xoắn trở lại 2 mạch đơn DNA sau khi tổng hợp mạch RNA mới

175.

Ở tế bào nhân chuẩn, nếu không có các yếu tố phiên mã (transcription factor) thì phiên mã sẽ bị dừng từ bước nào?

a)

RNA polymerase không thể bám vào DNA

b)

Hai mạch DNA không thể tách nhau ra

c)

Đoạn mồi không thể bám vào mạch đơn DNA

d)

Trung tâm hoạt động của RNA polymerase không xác định được đúng chiều phiên mã

176.

Trong quá trình phiên mã, phức hệ nào được tìm thấy mà bình thường không xuất hiện trong các thành phần cấu trúc tế bào?RNA và protein

a)

RNA và protein

b)

Mạch kép lai DNA-RNA

c)

DNA và protein

d)

Phức rRNA-mRNA

177.

Trong các loại RNA sau đây, loại nào có khả năng vận chuyển ngược trở lại nhân tế bào sau khi đã được chuyển ra tế bào chất?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

178.

Lý do khiến miRNA có thể ức chế hay giảm biểu hiện của nhiều gen trong khi siRNA chỉ điều hòa 1 trình tự đích?

a)

miRNA thường dài hơn siRNA

b)

miRNA thường xuất hiện trong intron hoặc exon của các gen khác

c)

miRNA chỉ cần bắt cặp bổ sung một phần còn siRNA bắt buộc bắt cặp hoàn toàn với trình tự đích

d)

miRNA bám trực tiếp vào vùng điều hòa biểu hiện gen

179.

Cơ chế cắt ghép RNA tùy biến (alternative splicing) có vai trò gì với virus?

a)

Giúp tránh các đột biến vô nghĩa

b)

Giúp tránh các cơ chế tấn công của tế bào chủ

c)

Giúp tổng hợp nhiều loại protein từ một lượng nhỏ vật chất di truyền

d)

Giúp tạo các biến thể, tăng tốc quá trình tiến hóa thích nghi