wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng có hại typ A có đặc điểm gì?

a)

Là tác dụng dược lý quá mức hoặc là biểu hiện của tác dụng dược lý ở vị trí khác.

b)

Không liên quan cơ chế dược lý, mang tính dị ứng miễn dịch và không phụ thuộc liều.

c)

Thường hiếm gặp, không dự đoán được và không phụ thuộc nồng độ thuốc.

d)

Chỉ xuất hiện sau thời gian dùng thuốc rất dài và không liên quan đến tác dụng chính.

2.

Thuốc vừa chỉ định suy tim, vừa chỉ định cao huyết áp là:

a)

Captopril

b)

Propranolol

c)

Nifedipin

d)

Trimetazidin

3.

Thuốc có tác dụng lợi tiểu là:

a)

Amlodipin

b)

Spironolacton

c)

Digoxin

d)

Simvastatin

4.

Thuốc chống dị ứng thuộc thế hệ 1 là:

a)

Cinnarizin

b)

Loratadin

c)

Fexofenadin

d)

Cetirizin

5.

Phản ứng có hại typ A có đặc điểm:

a)

Tiên lượng được

b)

Thường không tiên lượng được

c)

Không liên quan đến tác dụng dược lý đã biết của thuốc

d)

Thường có liên quan đến các yếu tố di truyền hoặc miễn dịch

6.

Berberin có tính chất:

a)

Giảm co bóp tử cung

b)

Gây táo bón

c)

Chống chỉ định cho phụ nữ nuôi con bú

d)

Không phối hợp được với Metronidazol

7.

Chỉ định Vitamin B6:

a)

Thiếu máu giảm bạch cầu

b)

Viêm da cơ địa

c)

Bệnh quáng gà

d)

Chảy máu chân răng

8.

Chỉ định của Propranolol là:

a)

Rối loạn nhịp tim

b)

Đái tháo đường

c)

Tăng cholesterol máu

d)

Suy tim

9.

Tác dụng phụ của vitamin C:

a)

Liều cao (500mg/ngày) sẽ gây bệnh thần kinh cảm giác nặng

b)

Tiêm tĩnh mạch có thể gây sốc

c)

Phụ nữ có thai dùng liều cao dẫn đến bệnh Scorbut sớm ở trẻ em

d)

Dùng kéo dài có thể gây teo thần kinh thị giác và gây mù

10.

Bệnh Beri beri là điển hình thiếu vitamin:

a)

Vitamin D

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin A

11.

Ở liều điều trị, thuốc mê tác dụng lên hệ thần kinh trung ương:

a)

Ức chế chọn lọc vỏ não, gây mất ý thức và giảm cảm giác đau

b)

Kích thích mạnh hệ thần kinh, tăng phản xạ và gây co giật

c)

Không ảnh hưởng đáng kể đến dẫn truyền thần kinh trung ương

d)

Chỉ ức chế tuỷ sống, không tác động lên vỏ não

12.

Thuốc có tác dụng lên vi khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn hô hấp là

a)

Paracetamol

b)

Clarithromycin

c)

Acetyl cystein

d)

Loperamid

13.

Khi dùng Hydrocortison liều cao thường gặp tác dụng phụ

a)

Rối loạn chuyển hóa protid

b)

Thiếu máu

c)

Dị ứng

d)

Loãng xương và teo cơ

14.

Quan điểm mới về bệnh viêm loét đường tiêu hóa là khi

a)

Quá trình bảo vệ > quá trình hủy hoại

b)

Quá trình bảo vệ < quá trình hủy hoại

c)

Quá trình bảo vệ = quá trình hủy hoại

d)

Quá trình hủy hoại không ảnh hưởng tới quá trình bảo vệ

15.

Kháng sinh thuộc họ Lincosamid là

a)

Ciprofloxacin

b)

Clindamycin

c)

Cephalexin

d)

Cloxacillin

16.

Kháng sinh điều trị Toxoplasma ở phụ nữ mang thai

a)

Spiramycin

b)

Clarithromycin

c)

Lincomycin

d)

Cefuroxim

17.

Lidocain có tác dụng điều trị

a)

Suy tim

b)

Rối loạn mạch não

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Các trường hợp sau nhồi máu cơ tim

18.

Thuốc có tác dụng trị lỵ amib là

a)

Metronidazol

b)

Loperamid

c)

Mebendazol

d)

Ranitidin

19.

Chống chỉ định của Albendazol

a)

Người có bệnh về máu

b)

Phụ nữ có thai

c)

Phụ nữ nuôi con bú

d)

Người có chức năng gan bất thường

20.

Tỷ lệ phối hợp đạt nồng độ diệt khuẩn tối ưu của hai chất trong Co‑trimoxazol gồm sulfamid và trimetoprim là

a)

2 sulfamid và 1 trimetoprim

b)

3 sulfamid và 1 trimetoprim

c)

4 sulfamid và 1 trimetoprim

d)

5 sulfamid và 1 trimetoprim

21.

Tác dụng của Mebendazol là

a)

Giai đoạn trưởng thành của chí

b)

Ấu trùng giun chỉ

c)

Sán dây họ Taenia

d)

Trứng của giun đũa, giun tóc

22.

Thuốc tim mạch chống chỉ định cho cả phụ nữ có thai và nuôi con bú là

a)

Digoxin

b)

Captopril

c)

Propranolol

d)

Furosemid

23.

Vitamin có tên gọi khác là Pyridoxin

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin A

d)

Vitamin E

24.

Phản ứng có hại typ A có đặc điểm

a)

Thường phụ thuộc vào liều dùng

b)

Thường không tiên lượng được

c)

Không liên quan đến tác dụng dược lý đã biết của thuốc

d)

Thường có liên quan đến các yếu tố di truyền hoặc miễn dịch

25.

Metronidazol chống chỉ định trong trường hợp

a)

Trẻ em < 2 tuổi

b)

Người viêm thận

c)

Phụ nữ có thai 03 tháng đầu

d)

Người có tiền sử dị ứng

26.

Doxycyclin chống chỉ định cho

a)

Phụ nữ có thai

b)

Trẻ em dưới 8 tuổi

c)

người suy thận

d)

Người thiếu máu

27.

Thuốc thuộc nhóm ức chế bơm proton là

a)

Cimetidin

b)

Ranitidin

c)

Famotidin

d)

Omeprazol

28.

Chỉ định Vitamin B6

a)

Viêm dây thần kinh

b)

Viêm da cơ địa

c)

Bệnh quáng gà

d)

Chảy máu chân răng

29.

Thuốc có tác dụng chống hạ huyết áp là

a)

Adrenalin

b)

Digoxin

c)

Captopril

d)

Simvastatin

30.

Khi sử dụng Nifedipin và Omeprazol xảy ra tương tác:

a)

Dược lực học đối kháng.

b)

Dược động học hấp thu.

c)

Dược động học chuyển hóa.

d)

Dược động học thải trừ.

31.

Ciprofloxacin là thuốc:

a)

Thuộc nhóm Aminosid.

b)

Gây nhạy cảm ánh sáng.

c)

Chống chỉ định cho người suy thận.

d)

Dùng an toàn cho phụ nữ có thai.

32.

Chỉ định của nifedipin:

a)

Suy tim.

b)

Dự phòng và điều trị đau thắt ngực.

c)

Phù.

d)

Tăng lipid máu.

33.

Thuốc Diclofenac chống chỉ định cho đối tượng:

a)

Phụ nữ nuôi con bú.

b)

Trẻ em < 2 tuổi.

c)

Người bị hen suyễn.

d)

Người thiếu hụt Glucose – 6 phosphatdehydrogenase.

34.

Tác dụng phụ của vitamin B6:

a)

Liều cao (500mg/ngày) sẽ gây bệnh thần kinh cảm giác nặng.

b)

Tiêm tĩnh mạch có thể gây sốc.

c)

Liều cao (> 3g/ngày) có thể gây: rát dạ dày, sỏi thận.

d)

Dùng kéo dài có thể gây teo thần kinh thị giác và gây mù.

35.

Paracetamol có tác dụng chống viêm:

a)

Đúng.

b)

Sai.

36.

Kháng sinh thuộc họ Beta – lactam là:

a)

Lincomycin.

b)

Clindamycin.

c)

Cefuroxim.

d)

Spiramycin.

37.

Chỉ định của Propranolol là:

a)

Đau thắt ngực.

b)

Đái tháo đường.

c)

Tăng Cholesterol máu.

d)

Suy tim.

38.

Thuốc có tác dụng trị sán dây lớn Taenia là:

a)

Metronidazol.

b)

Albendazol.

c)

Mebendazol.

d)

Ranitidin.

39.

Maalox (Al(OH)3 + Mg(OH)2) làm tăng thải trừ thuốc:

a)

Barbituric.

b)

Theophyllin.

c)

Quinidin.

d)

Digoxin.

40.

Thức ăn có thể ảnh hưởng đến tác dụng và độc tính của thuốc theo cơ chế:

a)

Ngăn cản sự tiếp xúc của thuốc với bề mặt ống tiêu hóa.

b)

Làm tăng lưu lượng máu tuần hoàn qua gan.

c)

Kích thích các men chuyển hóa ở gan.

d)

Làm thay đổi pH của nước tiểu.

41.

Chất sát khuẩn thuộc nhóm Clor và Iot:

a)

Cloramin.

b)

Phenol.

c)

Acid benzoic.

d)

Kali permanganat.

42.

Tuyến tụy tiết ra hormon:

a)

Triiodothryronin.

b)

Insulin.

c)

Adrenalin.

d)

Oxytocin.

43.

Người xét nghiệm bị nhiễm giun tóc được chỉ định thuốc:

a)

Albendazol.

b)

Ranitidin.

c)

Biosuptyl.

d)

Loperamid.

44.

Thuốc được chỉ định trong trường hợp bệnh nhân lên cơn hen:

a)

Salbutamol.

b)

Acetyl cystein.

c)

Diclofenac.

d)

Ranitidin.

45.

Thuốc có tác dụng long đờm:

a)

Aspirin.

b)

Diphenhydramin.

c)

Acetyl cystein.

46.

Chlorpheniramin chỉ định trong trường hợp:

a)

Viêm mũi dị ứng

b)

Người bị đau dây thần kinh

c)

Người bị mất ngủ

d)

Trạng thái hôn mê

47.

Vitamin tan trong dầu:

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B2

48.

Cetirizin chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Viêm mũi dị ứng theo mùa

b)

Tăng huyết áp

c)

Táo bón

d)

Viêm khớp

49.

Mebendazol có tác dụng diệt loại ký sinh trùng nào?

a)

Trứng giun chỉ

b)

Ấu trùng sán lá gan

c)

Trứng giun đũa

d)

Sán máng

50.

Salbutamol có tác dụng gì?

a)

Giảm đau

b)

Long đờm

c)

Giãn cơ trơn phế quản

d)

Chống dị ứng

51.

Thuốc chống dị ứng thuộc thế hệ 2 là thuốc nào?

a)

Promethazin

b)

Diphenhydramin

c)

Loratadin

d)

Cinnarizin

52.

Thuốc có tác dụng đặc hiệu là thuốc nào?

a)

Terpin hydrat

b)

Mebendazol

c)

Cafein

d)

Haloperidon

53.

Thuốc có tác dụng chống dị ứng là thuốc nào?

a)

Paracetamol

b)

Cotrimoxazol

c)

Cetirizin

d)

Loperamid

54.

Hydrocortison chống chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Phụ nữ có thai

b)

Phụ nữ nuôi con bú

c)

Trẻ em dưới 2 tuổi

d)

Các bệnh do vi rút

55.

Thuốc lợi tiểu giữ kali là thuốc nào?

a)

Hypothiazid

b)

Spironolacton

c)

Furosemid

d)

Indapamid

56.

Acid có vai trò quan trọng trong tiêu hóa thức ăn có ở dạ dày là acid nào?

a)

H2CO3

b)

HNO3

c)

H2SO4

d)

HCl

57.

Chỉ định của Vitamin B1 là gì?

a)

Viêm dây thần kinh, đau nhức khớp

b)

Cận thị

c)

Bệnh quáng gà

d)

Chảy máu chân răng

58.

Người chịu trách nhiệm về chỉ định dùng thuốc cho người bệnh trong các cơ sở điều trị (gọi chung là Thầy thuốc) là ai?

a)

Kỹ thuật viên

b)

Điều dưỡng

c)

Dược sĩ

d)

Y sỹ

59.

Kháng sinh thuộc họ Aminosid là thuốc nào?

a)

Kanamycin

b)

Acid Nalidixic

c)

Clindamycin

d)

Doxycyclin

60.

Khi bị bướu cổ đơn thuần thì chỉ định dùng thuốc nào?

a)

Levothyroxin

b)

Methylthiouracin

c)

Propylthiouracin

d)

Thiamazol

61.

Khi sử dụng cùng lúc Erythromycin và Digoxin xảy ra loại tương tác nào?

a)

Dược lực học đối kháng

b)

Dược động học hấp thu

c)

Dược động học phân bố

d)

Không xảy ra tương tác

62.

Thuốc nên uống trước khi ăn là thuốc nào?

a)

Theophyllin

b)

Lincomycin

c)

Presnisolon

d)

Diclofenac

63.

Thuốc thuộc nhóm ức chế kênh calci là thuốc nào?

a)

Digoxin

b)

Nifedipin

c)

Furosemid

d)

Captopril

64.

Phụ nữ mang thai dùng liều cao Vitamin C, con sinh ra sẽ sớm bị bệnh nào?

a)

Bệnh Beriberi

b)

Bệnh Scorbut

c)

Thiếu máu

d)

Bệnh Pellagra

65.

Thuốc thuộc nhóm hạ sốt giảm đau kháng viêm không steroid là thuốc nào?

a)

Aspirin

b)

Allopurinol

c)

Cephalexin

d)

Chlopheniramin

66.

Kháng sinh thuộc họ aminoglycosid là:

a)

Erythromycin

b)

Lincomycin

c)

Gentamycin

d)

Clarithromycin

67.

Tác dụng đảo ngược của thuốc là:

a)

Tác dụng xảy ra khi phối hợp thuốc

b)

Tác dụng xảy ra khi thay đổi liều lượng thuốc

c)

Tác dụng xảy ra khi thay đổi đường dùng thuốc

d)

Tác dụng xảy ra khi thay đổi đối tượng dùng thuốc

68.

Mebendazol chống chỉ định cho:

a)

Người có bệnh gan.

b)

Người cao huyết áp.

c)

Người suy thận.

d)

Phụ nữ cho con bú.

69.

Thuốc có tác dụng long đờm:

a)

Salbutamol.

b)

Dextromethorphan.

c)

Terpin hydrat.

d)

Codein.

70.

Diazepam được chỉ định điều trị trong trường hợp:

a)

Buồn nôn và nôn.

b)

Sản giật.

c)

Tâm thần phân liệt.

d)

Các chứng nấc khó chữa trị.

71.

Hormon Oxytocin có tác dụng:

a)

Ức chế quá trình bài tiết sữa.

b)

Chuyển hóa lipit.

c)

Tăng trưởng chiều cao.

d)

Kích thích co bóp tử cung.

72.

Thuốc có chỉ định khác với các thuốc còn lại là:

a)

Fenofibrat.

b)

Artovastatin.

c)

Gemfibrozil.

d)

Amlodipin.

73.

Thuốc chống chỉ định cho phụ nữ cho con bú là:

a)

Biosuptyl.

b)

Metronidazol.

c)

Loperamid.

d)

Albendazol.

74.

Loại giun gây bệnh chân voi (thường kí sinh ở ngoài đường tiêu hóa) là:

a)

Giun đũa.

b)

Giun kim.

c)

Giun chỉ.

d)

Giun móc.

75.

Hormon Mineracorticoid được sản xuất bởi:

a)

Vỏ thượng thận.

b)

Tủy thượng thận.

c)

Vùng dưới đồi.

d)

Tuyến yên.

76.

Thuốc chống dị ứng thuộc thế hệ 1 (thứ nhất) là:

a)

Chlorpheniramin.

b)

Loratadin.

c)

Fexofenadin.

d)

Cetirizin.

77.

Chỉ định của Propranolol là:

a)

Cao huyết áp.

b)

Đái tháo đường.

c)

Tăng Cholesterol máu.

d)

Suy tim.

78.

Thuốc hạ sốt là những thuốc:

a)

Có tác dụng trên thần kinh trung ương.

b)

Có tác dụng hạ sốt cho người đang sốt và người có thân nhiệt bình thường.

c)

Cơ chế tác dụng là ức chế trung tâm điều hòa thân nhiệt ở vùng dưới đồi.

d)

Các thuốc hạ sốt được xếp vào nhóm thuốc hạ sốt, giảm đau, kháng viêm Steroid.

79.

Nguyên nhân chủ yếu gây thiếu Vitamin:

a)

Ăn quá nhiều chất béo.

b)

Uống nhiều rượu.

c)

Hút thuốc lá.

d)

Nguồn thực phẩm không đảm bảo.

80.

Nifedipin thuộc nhóm thuốc:

a)

Ức chế men chuyển.

b)

Ức chế kênh Calci.

c)

Chẹn Beta- adrenergic.

d)

Chẹn Alpha- adrenergic.