Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

world

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word

b)

Start Program Word.

c)

Start Run gõ Word.exe Ok

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint

2.

Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng lề trái văn bản

b)

Căn thẳng lề phải văn bản

c)

Căn thẳng lề trên văn bản

d)

Căn thẳng ở giữa văn bản

3.

Tập tin MS Word 2010 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:

a)

.docx

b)

.doc

c)

.xlsx

d)

.pdf

4.

Tổ hợp phím Ctrl + K có tác dụng gì?

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Paragraph

c)

Mở hộp thoại tìm kiếm

d)

Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)

5.

Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Cả (1)+(2)+(3)

b)

Microsoft Word (1)

c)

LibreOffice Writer (2)

d)

OpenOffice Write (3)

6.

Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?

a)

Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình (1)

b)

Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản (2)

c)

Cho phép lưu trữ, in ấn văn bản (3)

d)

Cả (1)+(2)+(3)

7.

Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:

a)

File/Open

b)

File/Save

c)

File/Print

d)

File/Close

8.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:

a)

File/Save As

b)

File/Close

c)

File/Save

d)

File/Save as wizard

9.

Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?

a)

Tạo tài liệu mới

b)

Lưu tài liệu

c)

Mở tài liệu

d)

Đóng tài liệu

10.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh:

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh truy cập nhanh

c)

Thanh thước kẻ

d)

Thanh tiêu đề

11.

Thanh truy cập nhanh chứa các chức năng mặc định nào?

a)

Save, Undo, Copy

b)

Save, Copy, redo

c)

Save, undo, redo

d)

Save, undo, Print

12.

Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:

a)

Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ

b)

Hiển thị văn bản trong chế độ web

c)

Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy

d)

Hiển thị văn bản được phóng to

13.

Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản để đọc, không được sửa?

a)

Print Layout

b)

Full Screen Reading

c)

Web Layout

d)

Page Layout

14.

Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:

a)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word

c)

Thay thế thông tin cần tìm kiếm

15.

Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

16.

Muốn tìm kiếm với chức năng Help của Microsoft Word cần có:

a)

Máy tính có Word và được kết nối mạng

b)

Máy tính có đủ Unikey và Vietkey

c)

Máy tính có Word và Unikey

d)

Máy tính có phần mềm Word 2010

17.

Chế độ hiển thị nào cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?

a)

Full Screen Reading

b)

Web Layout

c)

Print Layout

d)

Page Layout

18.

Thanh Zoom hiển thị 100%100\% có nghĩa là:

a)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading

b)

Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy

c)

Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu

d)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website

19.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?

a)

Home

b)

File

c)

Page Layout

d)

View

20.

Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Draft

b)

Outline

c)

Full Screen Reading

d)

Web Layout

21.

Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:

a)

View/Show

b)

View/Switch Windows

c)

View/Split

d)

View/Arrange All

22.

Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình

b)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình

c)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình

d)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình

23.

Mục Save AutoRecover information every để xác lập:

a)

Thời gian để mở file tự động

b)

Thời gian để đóng file tự động

c)

Thời gian để lưu file tự động

d)

Thời gian để lưu file dưới định dạng một tên khác

24.

Để thay đổi thư mục lưu văn bản mặc định ta thực hiện:

a)

File/Options/Save/Auto Recover file location

b)

File/Save/Default file location

c)

File/Options/Save/Default file location

d)

File/Save/Default file location

25.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện:

a)

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

26.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

a)

Mở một file mới

b)

Đóng file đang mở

c)

Lưu file

d)

Mở một file đã có

27.

Để mở một văn bản có sẵn ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+Shift+O

b)

Shift+O

c)

Ctrl+O

d)

Alt+O

28.

Để chèn một đoạn dữ liệu trong Excel sang file Word ta thực hiện như sau:

a)

Sao chép dữ liệu trong Excel rồi dùng Paste Special trong Word để dán như đối tượng hoặc liên kết

b)

Lưu bảng tính Excel bằng Save As rồi mở trực tiếp trong Word

c)

Dùng Format Painter để chuyển dữ liệu sang Word

d)

Khởi chạy Spell Check trong Word để nhập dữ liệu từ Excel

29.

© được gọi là:

a)

Ký hiệu đặc biệt

b)

Chữ viết

c)

Kí tự thông thường

d)

Hình ảnh

30.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

b)

Insert/ Symbol

c)

Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar

d)

Gõ dấu > và gõ dấu =

31.

Để chèn được ký hiệu ® ta thực hiện các bước:

a)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Wingdings

b)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Special Character

c)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Webdings

d)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Symbol/ Special Character

32.

Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng:

a)

Mở tài liệu

b)

Đóng tài liệu

c)

Tạo tài liệu mới

d)

Lưu tài liệu

33.

Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện:

a)

File/Save

b)

Home/Save As

c)

Home/Save

d)

File/Save As

34.

Khi lưu văn bản, ta có thể lưu với các phần mở rộng là?

a)

.doc, .xlsx, .pdf

b)

.doc, .docx, .pdf

35.

Để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính chúng ta thực hiện:

a)

A. View/ Window/ Arrange All

b)

B. Home/ Window/ Arrange All

c)

C. File/ Window/ Arrange All

d)

D. Review/ Window/ Arrange All

36.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự nào đó ta thực hiện như thế nào?

a)

A. Vào Home/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

b)

B. Vào View/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

c)

C. Vào Review/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

d)

D. Vào Insert/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

37.

Để xóa một văn bản ta thực hiện?

a)

A. Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ chọn Delete

b)

B. Chọn văn bản cần xóa/ Click chuột/ chọn Delete

c)

C. Click phải chuột/ chọn Delete

d)

D. Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ chọn Remove

38.

Để chọn (bôi đen) toàn bộ văn bản ta thực hiện:

a)

A. Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề phải văn bản

b)

B. Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề trái văn bản

c)

C. Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề trên văn bản

d)

D. Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề dưới văn bản

39.

Để di chuyển đến một trang bất kì trong văn bản ta làm thế nào?

a)

A. Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến

b)

B. Bấm tổ hợp phím Ctrl+H, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến

40.

Muốn tạo được dấu % từ bàn phím ta làm thế nào?

a)

Giữ phím Ctrl và ấn số 5

b)

Giữ phím Alt và ấn số 5

c)

Ấn số 5

d)

Giữ phím Shift và ấn số 5

41.

Để xóa một khối văn bản, ta làm thế nào:

a)

Chọn khối, ấn Tab

b)

Chọn khối, ấn Ctrl + Delete

c)

Chọn khối, ấn Ctrl + Shift + Delete

d)

Chọn khối, ấn Delete

42.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

View/ Symbol

b)

Tools/ Symbol

c)

Format/ Symbol

d)

Insert/ Symbol

43.

Trong soạn thảo Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại paragraph

c)

Mở hộp thoại Tab

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản

44.

Trong soạn thảo Microsoft Word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là

a)

Mở chức năng tìm kiếm văn bản

b)

Mở chức năng thay thế

c)

Mở chức năng trợ giúp

d)

Mở chức năng AutoCorrect

45.

Trong hộp thoại Find and Replace/Find, phần Find what dùng để:

a)

Điền từ cần tìm kiếm

b)

Tùy chọn nâng cao tìm kiếm

c)

Điền từ cần thay thế

d)

Đảm bảo tìm kiếm chính xác

46.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Alt + A

b)

Ctrl + F

c)

Alt + F

d)

Ctrl + A

47.

Để cắt một đoạn văn bản từ file văn bản này sang file văn bản khác ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl + C, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl + V

b)

Chọn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl + X, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl + V

c)

Chọn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl + V rồi ấn Ctrl + X

d)

Chọn văn bản cần di chuyển, ấn phím Delete, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl + V

48.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Hủy thao tác

b)

Đóng cửa sổ đang mở

c)

Đóng tập tin đang mở

d)

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành

49.

Để khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản ta làm thế nào?

a)

Chọn chức năng Redo

b)

Chọn chức năng Open

c)

Chọn chức năng Quick Print

d)

Chọn chức năng Undo

50.

Để loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (AutoCorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Việt ta thực hiện như sau:

a)

Vào File/ Option/ AutoCorrect Option/ tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/ OK

b)

Vào File/ Option/ Proofing/ AutoCorrect Option/ tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/ OK

c)

Vào Home/ Proofing/ AutoCorrect Option/ tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/ OK

d)

Vào File/ Proofing/ AutoCorrect Option/ tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete

51.

Để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm như sau:

a)

File/ Option/ Trong mục When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

File/ Option/ Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

File/ Proofing/ bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

Home/ Option/ Proofing/ bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

52.

Trong Microsoft Word để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + [

c)

Ctrl + Shift + ]

d)

Ctrl + ]

53.

Tổ hợp phím Ctrl + B có tác dụng gì?

a)

Làm chữ in đậm

b)

Tăng cỡ chữ

c)

Gạch chân văn bản

d)

Làm chữ in nghiêng

54.

Để tạo chỉ số dưới ta thực hiện

a)

Cách (1),(2),(3) đều đúng

b)

Chọn biểu tượng chỉ số dưới (subscript) trên thanh Ribbon (1)

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl+ = (2)

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl+ D, chọn subscript (3)

55.

Con trỏ đang ở chỉ số trên, làm thế nào để quay lại dòng bình thường

a)

Chọn biểu tượng chỉ số trên (subscript) trên thanh Ribbon (1)

b)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + = (2)

c)

Cách (1),(2),(3) đều đúng

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl+ D, chọn subscript (3)

56.

Để đổ màu nền cho văn bản ta thực hiện như sau

a)

Vào Tab Home/Trong nhóm Font/Chọn biểu tượng Text Hightlight Color

b)

Vào Tab Insert/Trong nhóm Font/Chọn biểu tượng Text Hightlight Color

c)

Vào Tab Insert/Trong nhóm Paragraph/Chọn biểu tượng Shading

d)

Vào Tab Home/Trong nhóm Paragraph/Chọn biểu tượng Shading

57.

Khi phím CapsLock trên bàn phím sáng, sẽ cho kết quả

a)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu

b)

Tất cả các kí tự khi soạn thảo đều viết hoa

c)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu và tự tạo dấu chấm kết thúc câu

d)

Tất cả các chữ đầu dòng in đậm

58.

Bật Caps Lock trên bàn phím và gõ chữ cái trên bàn phím, sẽ cho kết quả:

a)

Chữ in hoa

b)

Chữ in thường

c)

Chữ có gạch đầu dòng đầu câu và in hoa đầu câu

d)

Chữ có khoảng cách đầu dòng là 1.27 cm

59.

Chức năng Upper Case có tác dụng?

a)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

Viết thường ký tự đầu tiên

c)

Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

60.

Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

Viết thường ký tự đầu tiên

c)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

61.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/nhóm Font/Decrease Font Size

b)

Tab Home/nhóm Font/Increase Font Size

c)

Tab Home/nhóm Font/Change Case

d)

Tab Home/nhóm Font/Subscript

62.

Để tác từ trong văn bản Word, ta thực hiện:

a)

Vào Page Setup/Orientation

b)

Vào References/Hyphenation

c)

Vào Page Setup/Hyphenation

d)

Vào References/ Orientation

63.

Để thêm một dấu ngắt đoạn trong Word ta dùng phím nào?

a)

Ctrl+Enter

b)

Shift+Enter

c)

Enter

d)

Alt+Enter

64.

Đâu là thao tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên trái với thông số xác định?

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

65.

Đâu là thao tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên phải với thông số xác định?

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/ Right

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

66.

Word hỗ trợ các loại thụt đầu dòng nào

a)

First line (1)

b)

Hanging (3)

c)

Left (2)

d)

Tất cả các kiểu (1),(2) và (3) đều đúng

67.

Trong Microsoft Word để bật/tắt thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện:

a)

View/Show/đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

b)

File/Word Option/Ruler

68.

Khi đặt Tab, khung Tab stop position có chức năng?

a)

Chọn loại Tab

b)

Chọn vị trí điểm dừng Tab

c)

Chọn đường nối giữa các Tab

d)

Thiết lập khoảng cách mặc định cho Tab trên bàn phím

69.

Muốn xóa Tab đã đặt ta làm thế nào?

a)

Kích chuột vào Tab trên thanh Ruler, kéo Tab ra khỏi thanh Ruler

b)

Kích chuột vào Tab, ấn phím Delete

c)

Kích chuột vào Tab và nhấn phím Tab từ bàn phím

d)

Ấn phím Tab từ bàn phím và ấn phím Insert

70.

Để tạo khoảng cách đoạn ta làm thế nào?

a)

Tab Home/nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/Spacing/chỉnh sửa thông số của Before và After

b)

Tab Home/nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing

c)

Tab Home/nhóm Clipboard/ cửa sổ Paragraph/Spacing/Indentation

d)

Tab Home/nhóm Paragraph/ cửa sổ Paragraph/chọn Spacing/chỉnh sửa thông số của Before và After

71.

Trong Microsoft Word để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:

a)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

b)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Scale chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Ctrl+D/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

72.

Làm thế nào để thiết lập được khoảng cách dòng văn bản

a)

Tab Home/nhóm Font/ cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing

b)

Tab Home/nhóm Paragraph/ cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing

73.

Để đánh dấu đề mục, ta thực hiện thao tác

a)

Tab Home/nhóm Font/Numbering

b)

Tab Home/nhóm Clipboard/Bullets

c)

Tab Home/nhóm Font/Bullets

d)

Tab Home/nhóm Paragraph/Bullets

74.

Để đánh số đề mục, ta thực hiện thao tác

a)

Tab Home/nhóm Font/Bullets

b)

Tab Home/nhóm Clipboard/Numbering

c)

Tab Home/nhóm Font/Numbering

d)

Tab Home/nhóm Paragraph/Numbig

75.

Để tạo đường viền nghệ thuật cho một trang văn bản, ta thực hiện

a)

File/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/trong mục Style chọn Art

b)

Page Layout/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/trong mục Style chọn Art

c)

Insert/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/trong mục Style chọn Art

d)

Home/Paragraph/Border and Shading/chọn Tab Page Border/trong mục Style chọn Art

76.

Để tạo đường viền cho một đoạn văn bản, ta thực hiện

a)

Tab Home/nhóm Font/Border

b)

Tab Page Layout/nhóm Paragraph/Border

c)

Tab Home/nhóm Paragraph/Border and Shading

d)

Tab Design/nhóm Paragraph/Border

77.

Để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản, ta thực hiện

a)

Mở hộp thoại Border and Shading/trong mục Apply to chọn Whole Document

b)

Mở hộp thoại Border and Shading/trong mục Apply to chọn This section

c)

Mở hộp thoại Border and Shading/trong mục Apply to chọn This section—All except first page

d)

Mở hộp thoại Border and Shading/trong mục Apply to chọn This section—First Page Only

78.

Để thay đổi định dạng cho Style có sẵn trong Word ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Reference/Trong nhóm Styles/chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

b)

Vào Tab View/Trong nhóm Styles/chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

c)

Vào Tab Format/Trong nhóm Styles/chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

d)

Vào Tab Home/Trong nhóm Styles/chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

79.

Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau:

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/chọn Style muốn áp dụng

80.

Tổ hợp phím Ctrl+Shift+C có tác dụng gì?

a)

Copy kích thước Font chữ

b)

Định dạng dữ liệu trong Word

c)

Copy dữ liệu trong Word

d)

Copy định dạng trong Word

81.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là

a)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

b)

Bảng gồm 30 dòng

c)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

d)

Bảng gồm 30 cột

82.

Để chèn một bảng(Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Insert/Insert Table/Gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab Home/Table/Insert Table/Gõ số hàng số cột

c)

Vào Tab View/Table/Insert Table/Gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab Insert/Table/Insert Table/Gõ số hàng số cột

83.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/Layout/Chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/Design/Chọn Text Direction

c)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/Layout/Text Direction

d)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/Design/Chọn Text Direction

84.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím gì?

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

CapsLock

85.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện thế nào?

a)

Table Tool/Layout/Split Cells

b)

Table Tool/Layout/Merge Cells

c)

Table Tools/Merge Cells

d)

Table Tool/Split Cells

86.

Để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/Design/Trong nhóm Cell Size chọn Width

b)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/Layout/Trong nhóm Cell Size chọn Width

c)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/Layout/Trong nhóm Cell Size chọn Width

d)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Table Tools/Layout/Trong nhóm Cell Size chọn Width

87.

Để thay đổi kiểu đường viền cho một ô ta làm thế nào?

a)

Table Tools/Layout/Border and Shading

b)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/Layout/Chọn Border and Shading/Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/OK

c)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/Design/Chọn Border and Shading/Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/OK

d)

Home/Design/Border and Shading

88.

Để xóa bảng khỏi văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn bảng cần xóa/Vào Design/chọn Delete Table

b)

Chọn bảng cần xóa/Vào Home/chọn Delete Table

c)

Chọn bảng cần xóa/Vào Layout/chọn Delete Table

d)

Chọn bảng cần xóa/Vào Insert/chọn Delete Table

89.

Trong Microsoft Word để thực hiện vẽ các đường thẳng, hình khối, ta thực hiện:

a)

View/Toolbars/Drawing

b)

View/Show/Hide/Ruler

c)

View/Toolbars/Standard

d)

Insert/Illustrations/Shapes

90.

Trong Microsoft Word để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/Illustrations/Chart

b)

Mailings/Illustrations/Chart

c)

References/Illustrations/Chart

d)

Review/Illustrations/Chart

91.

Các đối tượng đồ họa trong Word nằm trong nhóm nào?

a)

Tab Home/ nhóm Illustrations

b)

Tab Design/ nhóm Illustrations

c)

Tab Design/ nhóm Illustrations

d)

Tab Insert/ nhóm Illustrations

92.

Tab Insert/ nhóm Illustrations/Picture có chức năng

a)

Chèn biểu đồ

b)

Chèn ký tự đặc biệt

c)

Chèn hình ảnh

d)

Chèn bảng

93.

Khi chèn hình ảnh vào Word, ta có thể

a)

Xoay ảnh, chỉnh độ sáng cho ảnh (1)

b)

Tất cả (1),(2) và (3) đều đúng

c)

Cắt ảnh, chỉnh độ mờ cho ảnh (2)

d)

Chèn nhiều ảnh cùng 1 lúc (3)

94.

Để chèn một Textbox vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Home/Chọn Textbox

b)

Vào Insert/Chọn Textbox

c)

Vào View/Chọn Textbox

d)

Vào Review/Chọn Textbox

95.

Để thay đổi màu sắc đường viền Textbox ta thực hiện?

a)

Chọn Textbox/Vào Format/Shape Outline/Chọn màu

b)

Vào Home/Font Color

c)

Vào Insert/Chart

d)

Vào Review/Tracking

96.

Để lưu Text box vào văn bản đã soạn thảo, sau khi chèn và hiệu chỉnh xong Text box ta cần thực hiện thao tác nào?

a)

Ấn Alt+S

b)

Ấn Ctrl+Shift+S

c)

Ấn Shift+S

d)

Ấn Ctrl+S

97.

Để thêm chú thích (footnote) ta thực hiện như thế nào trong Microsoft Word?

a)

Vào References/Chọn Insert Footnote

b)

Vào Page Layout/Chọn Insert Footnote

c)

Vào Review/Chọn Insert Footnote

d)

Vào Insert/Chọn Insert Footnote

98.

Để đánh số trang văn bản ta thực hiện thao tác nào trong Microsoft Word?

a)

Vào References/Chọn Page Number

b)

Vào Home/Chọn Page Number

c)

Vào Page Layout/Chọn Page Number

d)

Vào Insert/Chọn Page Number

99.

Tổ hợp phím Ctrl+J\text{Ctrl} + J dùng để làm gì trong Microsoft Word?

a)

Căn văn bản đều 2 bên

b)

Căn lề phải văn bản

c)

Căn lề trái văn bản

d)

Căn giữa văn bản

100.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện thao tác nào?

a)

Insert/Pages/Page Break

b)

References/Captions/Break

c)

View/Page Break

d)

Review/Create/Page Break

101.

Trong Microsoft Word để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện thao tác nào?

a)

View/Header and Footer

b)

Insert/Header and Footer

c)

Insert/Header and Footer/nhấn nút Header and Footer

d)

Format/Header and Footer

102.

Hướng in mặc định trong Word là hướng gì?

a)

Hướng dọc

b)

Hướng nghiêng 45 độ

c)

Hướng ngang

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

103.

Lề trang tài liệu là gì?

a)

Là khoảng cách trong tài liệu

b)

Là khoảng cách được tạo do người trình bày văn bản thiết lập

c)

Là khoảng cách giữa cạnh giấy và văn bản trong tài liệu

d)

Là khoảng cách ảo được đo bằng thước ngang

104.

Hướng Landscape hiển thị văn bản theo kiểu nào?

a)

Hướng dọc

b)

Hướng nghiêng 45 độ

c)

Hướng ngang

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

105.

Để thay đổi hướng giấy in, ta thực hiện ở đâu trong Word?

a)

Tab Design/nhóm Page Setup/Orientation

b)

Tab Page Layout/nhóm Page Setup/Portrait

c)

Tab Page Layout/nhóm Page Setup/Orientation

d)

Tab Design/nhóm Page Setup/Landscape

106.

Trong soạn thảo Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện ở đâu?

a)

File/Propieties

b)

File/Print/Page Setup

c)

File/Print

d)

File/Print Preview

107.

Để thay đổi lề trang văn bản, ta thực hiện ở đâu trong Word?

a)

Tab Page Layout/nhóm Page Setup/Design

b)

Tab Page Layout/nhóm Page Setup/Size

c)

Tab Page Layout/nhóm Page Setup/Orientation

d)

Tab Page Layout/nhóm Page Setup/Margins

108.

Để xem danh sách các tài liệu đang đợi để in, ta làm thế nào?

a)

Mở cửa sổ hàng đợi của máy in trong mục Devices and Printers để xem các tài liệu đang chờ

b)

Vào Word và chọn File/Print Preview để xem danh sách chờ in

c)

Khởi động lại máy tính để hiển thị hàng đợi in

d)

Xóa toàn bộ tệp trong thư mục Documents để kiểm tra hàng đợi in

109.

Để lưu văn bản sang tệp định dạng p˙df\.pdf ta thực hiện thao tác nào trong thực đơn của ứng dụng?

a)

Vào Home/Save; trong mục Save as Type chọn PDF (*.pdf)

b)

Vào Insert/Save; trong mục Save as Type chọn PDF (*.pdf)

c)

Vào File/Save; trong mục Save as Type chọn PDF (*.pdf)

d)

Vào View/Save; trong mục Save as Type chọn PDF (*.pdf)

110.

Để lưu văn bản trên môi trường mạng, chọn lệnh nào trong ứng dụng?

a)

Vào Home/Save & Send/Save to Web

b)

Vào Insert/Save & Send/Save to Web

c)

Vào File/Save & Send/Save to Web

d)

Vào View/Save & Send/Save to Web

111.

Muốn sử dụng Wizard để tạo một bức thư (Letter) có sẵn, cần thao tác thế nào?

a)

Ấn Ctrl+NCtrl+N rồi chọn Letters, chọn mẫu Letter muốn tạo, chọn Download

b)

Vào Home/New/Letters, chọn mẫu Letter muốn tạo, chọn Download

c)

Vào New/Letters, chọn mẫu Letter muốn tạo, chọn Download

d)

Vào File/New/Letters, chọn mẫu Letter muốn tạo, chọn Download

112.

Font chữ yêu cầu theo Thông tư 01 về thể thức trình bày văn bản là font nào?

a)

Times New Roman

b)

Arial

c)

Tahoma

d)

VnTime