wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12-Ôn tập HK2 25-26

Total questions: 97

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cho các quá trình (1) và (2) sau: (1) Cu2+ + 2e → Cu (2) Ag+ + 1e → Ag Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dạng khử của quá trình (1) và (2) lần lượt là Cu2+ và Ag+.

b)

Dạng oxi hóa của quá trình (1) và (2) lần lượt là Cu và Ag.

c)

Cặp oxi hóa – khử của quá trình (1) và (2) lần lượt là Cu/Cu2+ và Ag/Ag+.

d)

Có thể xảy ra phản ứng sau: Cu(s) + 2Ag+(aq) → Cu2+(aq) + 2Ag(s).

2.

Trong dãy điện hóa của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của các ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

3.

Trong dãy điện hóa của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính khử của các đơn chất kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

4.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl−.

5.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag.

b)

Na+/Na.

c)

Hg2+/Hg.

d)

Cu2+/Cu.

6.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

7.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

8.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, OH−, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là

a)

2H+/H2.

b)

Ag+/Ag.

c)

H2O/H2, OH−.

d)

Mg2+/Mg.

9.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxihoá– khử: Fe2+/Fe, Na+/Na, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần lượt là −0,44V, −2,713V, +0,799V, −2,353V, +0,340V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Ag+.

d)

Fe2+.

10.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

Na.

11.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

12.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

13.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+. Ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

Ag+.

d)

Al3+.

14.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+.

c)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+.

d)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá.

15.

Cho phản ứng hóa học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

16.

Trong pin điện hóa, điện cực âm là

a)

anode.

b)

cathode.

c)

ion âm.

d)

ion dương.

17.

Trong pin điện hoá, điện cực dương là

a)

anode.

b)

cathode.

c)

ion âm.

d)

ion dương.

18.

Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá

a)

Chỉ xảy ra ở cực dương.

b)

Chỉ xảy ra ở cực âm.

c)

Xảy ra ở cả hai cực.

d)

Không xảy ra ở cả hai cực.

19.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn–Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực đồng sang cực kẽm.

c)

cực dương sang cực âm.

d)

Qua cầu muối

20.

Trong pin điện hoá Cu–Ag, quá trình oxi hoá trong pin là

a)

Ag → Ag⁺ + 1e.

b)

Cu → Cu²⁺ + 2e.

c)

Cu²⁺ + 2e → Cu.

d)

Ag⁺ + 1e → Ag.

21.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO₄ và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO₄. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

22.

Thiết lập pin điện hoá ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hoá – khử Ni²⁺/Ni với ENi2+/Ni=0,257VE^\circ_{\text{Ni}^{2+}/\text{Ni}}=-0{,}257\,\text{V} và Cd²⁺/Cd với ECd2+/Cd=0,403VE^\circ_{\text{Cd}^{2+}/\text{Cd}}=-0{,}403\,\text{V} . Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V.

23.

Cho pin điện hoá Al–Pb. Biết EAl3+/Al=1,66VE^\circ_{\text{Al}^{3+}/\text{Al}}=-1{,}66\,\text{V} ; EPb2+/Pb=0,13VE^\circ_{\text{Pb}^{2+}/\text{Pb}}=-0{,}13\,\text{V} . Sức điện động của pin điện hoá Al–Pb là

a)

1,79 V.

b)

-1,53 V.

c)

1,43 V.

d)

1,53 V.

24.

Sức điện động chuẩn của pin điện hoá H₂–Cu (gồm hai điện cực với hai cặp oxi hoá – khử là H₂/H⁺ và Cu²⁺/Cu) đo được bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn là 0,340 V. Từ đó xác định được thế điện cực chuẩn của cặp Cu²⁺/Cu là

a)

-0,34 V.

b)

0,000 V.

c)

0,680 V.

d)

+0,340 V.

25.

Cho các cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cu²⁺/Cu (+0,34 V), Zn²⁺/Zn (−0,762 V), Fe²⁺/Fe (−0,44 V), Ag⁺/Ag (+0,799 V). Pin có sức điện động lớn nhất là

a)

Pin Zn–Cu.

b)

Pin Fe–Cu.

c)

Pin Cu–Ag.

d)

Pin Fe–Ag.

26.

Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử như sau: Fe²⁺/Fe (−0,440 V), Cu²⁺/Cu (+0,34 V), Zn²⁺/Zn (−0,76 V), Ag⁺/Ag (+0,80 V), Pb²⁺/Pb (−0,13 V). Trong số các ion kim loại gồm Fe²⁺, Cu²⁺ và Zn²⁺, ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hoá yếu hơn Ag⁺, nhưng mạnh hơn Pb²⁺?

a)

Fe²⁺, Cu²⁺, Zn²⁺.

b)

Fe²⁺, Cu²⁺.

c)

Zn²⁺.

d)

Cu²⁺.

27.

Loại pin nào không sạc được, được dùng trong thiết bị điều khiển, máy ảnh, đồ chơi,…

a)

Acquy chì.

b)

Pin khô.

c)

Pin điện hoá.

d)

Pin mặt trời.

28.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy.

b)

Acquy.

c)

Bếp lửa.

d)

Đèn pin.

29.

Trong các nguồn điện sau, đâu không phải là nguồn điện hoá học?

a)

Pin con thỏ.

b)

Pin nhiên liệu hydrogen – oxygen.

c)

Acquy.

d)

Pin mặt trời.

30.

Loại pin sạc nào được dùng để trong máy tính laptop, điện thoại, máy quay phim và phương tiện giao thông chạy bằng điện?

a)

Pin khô.

b)

Pin mặt trời.

c)

Pin galvanic.

d)

Pin lithium-ion.

31.

Phản ứng xảy ra khi pin được sử dụng trong điện thoại, máy tính,… giải phóng năng lượng chủ yếu dưới dạng

a)

hoá năng.

b)

điện năng.

c)

nhiệt năng.

d)

cơ năng.

32.

Trong nguồn điện hoá học (pin, ắc quy) có sự chuyển hoá từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào?

a)

Cơ năng thành điện năng.

b)

Nội năng thành điện năng.

c)

Hoá năng thành điện năng.

d)

Quang năng thành điện năng.

33.

Pin mặt trời là loại pin biến đổi trực tiếp loại năng lượng nào thành điện năng?

a)

Cơ năng thành điện năng.

b)

Nội năng thành điện năng.

c)

Hoá năng thành điện năng.

d)

Quang năng thành điện năng.

34.

Trong quá trình điện phân nóng chảy, những ion âm (anion) di chuyển về đâu và xảy ra quá trình gì?

a)

Anode, ở đây chúng bị khử.

b)

Anode, ở đây chúng bị oxi hoá.

c)

Cathode, ở đây chúng bị khử.

d)

Cathode, ở đây chúng bị oxi hoá.

35.

Trong quá trình điện phân nóng chảy, những dương (cation) di chuyển về đâu và xảy ra quá trình gì?

a)

Anode, ở đây chúng bị khử.

b)

Anode, ở đây chúng bị oxi hoá.

c)

Cathode, ở đây chúng bị khử.

d)

Cathode, ở đây chúng bị oxi hoá.

36.

Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

CaCl2 → Ca + Cl2.

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2.

c)

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu.

d)

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2.

37.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Sự khử ion Cl−.

b)

Sự oxi hoá ion Cl−.

c)

Sự oxi hoá ion Na+.

d)

Sự khử ion Na+.

38.

Hình bên là hệ thống điện phân MgCl2 nóng chảy với cặp điện cực. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình oxi hoá xảy ra ở điện cực (1): 2Cl− → Cl2 + 2e.

b)

Quá trình oxi hoá xảy ra ở điện cực (2): Mg2+ + 2e → Mg.

c)

Quá trình khử xảy ra ở điện cực (1): Mg2+ + 2e → Mg.

d)

Quá trình khử xảy ra ở điện cực (2): 2Cl− → Cl2 + 2e.

39.

Cho các ion: Na+Na+ , Al3+Al3+ , Ca2+Ca2+ , ClCl− , SO42SO4^2− , NO3NO3− . Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch là nhóm nào?

a)

Na +^+ , Al 3+^{3+} , SO 42_{4}^{2-} , NO 3_{3}^{-} .

b)

Na+, Al3+, SO4^2−, Cl−.

c)

Na+, Al3+, Cl−, NO3−.

d)

Al3+, Cu2+, Cl−, NO3−.

40.

Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bảo hoà (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) tạo ra khí nào sau đây ở cathode?

a)

Hydrogen.

b)

Chlorine.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen chloride.

41.

Điện phân dung dịch chất nào sau đây (với điện cực trơ, không có màng ngăn điện cực), thu được dung dịch có khả năng tẩy màu?

a)

CuSO4.

b)

NaCl.

c)

K2SO4.

d)

AgNO3.

42.

Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?

a)

Na+.

b)

Cu2+.

c)

Ca2+.

d)

K+.

43.

Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

2Al2O3 → 4Al + 3O2.

b)

2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr.

c)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.

d)

CuCl2 → Cu + Cl2.

44.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite, ở anode xảy ra quá trình nào?

a)

2H2O → O2 + 4H+ + 4e.

b)

2H2O + 2e → 2H2 + OH−.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Cu → Cu2+ + 2e.

45.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Số hiệu nguyên tử của X là bao nhiêu?

a)

14.

b)

15.

c)

13.

d)

27.

46.

Nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s1. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là ở đâu?

a)

Chu kì 4, nhóm I A.

b)

Chu kì 3, nhóm I A.

c)

Chu kì 3, nhóm II A.

d)

Chu kì 4, nhóm VII A.

47.

Nguyên tố hoá học thuộc khối nguyên tố s là lựa chọn nào sau đây?

a)

Fe (Z = 26).

b)

Na (Z = 11).

c)

Al (Z = 13).

d)

Cl (Z = 17).

48.

Liên kết trong mạng tinh thể kim loại là liên kết gì?

a)

cộng hoá trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

cho nhận

49.

Mạng tinh thể kim loại gồm có những thành phần nào?

a)

nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân

b)

nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

c)

nguyên tử kim loại và các electron độc thân

d)

ion kim loại và các electron độc thân

50.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử natri (Z = 11) là gì?

a)

1s^2 2s^2 2p^5 3s^2

b)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^1

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2

d)

1s^2 2s^2 2p^4 3s^1

51.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của lớp ngoài cùng nào sau đây thuộc về một nguyên tố kim loại?

a)

4s^2 4p^5

b)

3s^2 3p^3

c)

3s13s^1

d)

2s^2 2p^6

52.

Ion R R2+R^2+ có tổng số electron s bằng 6. Số hiệu nguyên tử của R là bao nhiêu?

a)

20

b)

12

c)

16

d)

18

53.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được dùng để mạ dụng cụ kim loại và chế tạo thép chống gỉ. Kim loại X là gì?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cr

d)

W

54.

Các tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do yếu tố nào gây ra?

a)

các electron tự do trong mạng tinh thể

b)

các ion kim loại

c)

các electron hoá trị

d)

các kim loại đều là chất rắn

55.

Kim loại có những tính chất vật lí chung nào?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim

c)

Tính dẫn điện và nhiệt, khối lượng riêng lớn, có ánh kim

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

56.

Kim loại nào dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại?

a)

Gold

b)

Silver

c)

Copper

d)

Aluminium

57.

Kim loại nào dẻo nhất trong số các kim loại?

a)

Gold

b)

Silver

c)

Copper

d)

Aluminium

58.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là gì?

a)

tính bazơ

b)

tính oxi hoá

c)

tính axit

d)

tính khử

59.

Cho dãy kim loại Fe, Na, K, Ca. Có bao nhiêu kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

60.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag

b)

Na

c)

Al

d)

Fe

61.

Nhóm kim loại nào không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng?

a)

Pt, Ag

b)

Cu, Pb

c)

Au, Pt

d)

Ag, Pt, Au

62.

Nhóm kim loại nào bị thụ động hoá trong cả axit HNO3 đặc nguội và axit H2SO4 đặc nguội?

a)

Al, Zn, Cu

b)

Al, Fe, Cr

c)

Zn, Fe, Al

d)

Cr, Fe, Mg

63.

Thuỷ ngân rất độc ở điều kiện thường. Nếu nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, nên dùng chất nào sau đây để khử độc thuỷ ngân?

a)

bột sắt

b)

bột lưu huỳnh

c)

bột than

d)

nước

64.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

a)

Ni

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

65.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

66.

Với các kim loại Ni, Fe, Cu, Zn, có bao nhiêu kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Hoà tan 1,08 gam Al trong dung dịch HCl dư. Thể tích khí hiđro (đkc) thu được là bao nhiêu?

a)

1,314 lít

b)

0,9916 lít

c)

2,688 lít

d)

1,4874 lít

68.

Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 2,479 lít khí H2 (đkc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

4,4 g

b)

6,15 g

c)

4,20 g

d)

2,48 g

69.

Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh

b)

Có kết tủa màu đỏ

c)

Có khí bay ra và có kết tủa màu đỏ

d)

Có khí bay ra

70.

Nguyên tắc điều chế kim loại là gì?

a)

Khử ion kim loại thành nguyên tử

b)

Oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

c)

Khử nguyên tử kim loại thành ion

d)

Oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion

71.

Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là gì?

a)

Quặng bôxit

b)

Quặng manhetit

c)

Quặng pirit

d)

Quặng dolomit

72.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp nào?

a)

Dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

b)

Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

c)

Điện phân KCl nóng chảy

d)

Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

73.

Kim loại Fe được điều chế trực tiếp từ Fe2O3 bằng phương pháp nào?

a)

Thủy luyện

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Điện phân nóng chảy

74.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Ba

75.

Ở nhiệt độ cao, Fe khử được oxit nào sau đây?

a)

K2O

b)

CaO

c)

Na2O

d)

FeO

76.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phải tái chế kim loại do trữ lượng các mỏ quặng kim loại càng cạn kiệt

b)

Phải tái chế kim loại do nhu cầu sử dụng kim loại ngày càng tăng

c)

Phải tái chế kim loại giúp bảo vệ môi trường

d)

Không nên tái chế kim loại do kim loại tái chế không sử dụng được

77.

Điện phân dung dịch muối MClx với điện cực trơ. Ở catot thu được 16 gam kim loại M, đồng thời ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại M là gì?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ca

78.

Một loại hợp kim của sắt chứa nguyên tố C (0,10% – 2%) và lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P được gọi là gì?

a)

Gang trắng

b)

Thép

c)

Gang xám

d)

Duralumin

79.

Duralumin là hợp kim của kim loại nào?

a)

Cu–Ag

b)

Al–Zn

c)

Fe–C

d)

Al–Cu

80.

Pin Galvani được tạo từ hai cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag. Biết EFe2+/Fe=0,44VE^\circ_{Fe^{2+}/Fe}=-0{,}44\,\text{V}EAg+/Ag=+0,799VE^\circ_{Ag^+/Ag}=+0{,}799\,\text{V} a. Kim loại sắt

a)

Kim loại sắt đóng vai trò cực dương (cathode) của pin vì sắt là kim loại khử mạnh hơn. Bạc đóng vai trò cực âm (anode) của pin vì bạc là kim loại có tính khử yếu hơn.

b)

Sức điện động chuẩn của pin là 1,239 V.

c)

Khi pin hoạt động, ở cathode xảy ra quá trình oxi hoá Ag thành Ag+ và anode xảy ra quá trình khử Fe2+ thành Fe.

d)

Nếu thay điện cực Ag+/Ag bằng Zn2+/Zn thì khi pin hoạt động ở cathode xảy ra quá trình oxi hoá Fe thành Fe2+.

81.

Một pin điện hoá được thiết lập như hình dưới:

Cho biếtvà khi đóng khoá K, khối lượng điện cực bạc tăng.

a)

Bề mặt thanh kim loại X mang điện tích dương và bề mặt thanh kim loại Ag mang điện tích âm.

b)

Khi volt kế có giá trị +0,459 V thì X là một kim loại có thể khử được H+ tạo thành H2.

c)

Chiều  di chuyển của electron đi từ điện cực X sang điện cực Ag.

d)

Khi pin hoạt động một thời gian, khối lượng điện cực anode giảm khoảng 0,036 gam, khối lượng cathode tăng khoảng 0,432 gam. Vậy kim loại X là Mg.

82.

Mô hình bể điện phân NaCl nóng chảy được biểu diễn như sau:

a)

Tại anode xảy ra quá trình khử ion Cl thành khí Cl2 và tại cathode xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ thành kim loại Na.

b)

Hệ thống ống dẫn sodium và bình thu sodium nóng chảy luôn được đặt trong môi trường khí trơ

c)

Lưới thép ngăn không cho Cl2 tác dụng trở lại với Na ở trạng thái nóng chảy.

d)

Phản ứng điện phân sodium chloride để điều chế kim loại Na xảy ra ở nhiệt độ thường.

83.

Trong công nghiệp,  nhôm được được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy hỗn hợp  gồm aluminium oxide và cryolite với các điện cực bằng than chì. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng dolomite.

b)

Sau một thời gian phải thay thế cực dương.

c)

Cryolite là Na3AlF6 có tác dụng làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy và giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy đồng thời bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.

d)

Trong công nghiệp, ngoài dùng aluminium oxide, có thể dùng aluminium chloride để sản xuất nhôm.

84.

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi nồng độ NaCl giảm đi một nửa thì dừng điện phân.

a)

Dung dịch sau điện phân làm phenolphthalein chuyển màu hồng.

b)

Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Na+.

c)

Số mol khí Cl2 thoát ra ở anode bằng số mol H2 thoát ra ở cathode.

d)

Thứ tự điện phân ở anode là H2O, Cl.

85.

Nguyên tố lithium (Li, Z = 3) được sử dụng để sản xuất pin lithium, loại pin sạc được dùng trong thiết bị điện tử (điện thoại, máy tính,…), phương tiện di chuyển dùng điện (xe đạp điện, xe máy điện,…) và kĩ thuật hàng không.

a)

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, Li thuộc chu kì 2.

b)

Nguyên tử Li có 3 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Trong các phản ứng, nguyên tử Li có xu hướng nhận thêm 1 electron để tạo thành ion.

d)

Lớp vỏ nguyên tử lithium được tạo nên bởi 3 electron.

86.

Magnesium là nguyên tố phổ biến thứ 8 trong lớp vỏ của Trái Đất, ở điều kiện thường là chất rắn, có màu trắng bạc, rất nhẹ. Magnesium được sử dụng để làm cho hợp kim bền nhẹ, đặc biệt là cho ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, cũng như sử dụng trong pháo hoa bởi vì nó đốt chảy với một ngọn lửa trắng rực rỡ.  Trong bảng tuần hoàn, Mg thuộc chu kì 3, nhóm IIA.

a)

Magnesium có số hiệu nguyên tử là 12.

b)

Oxide của magnesium có công thức là MgO.

c)

Nguyên tử magnesium có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Tính kim loại của magnesium mạnh hơn tính kim loại của sodium.

87.

Potassium (K) có vai trò quan trọng trong chống co cơ và việc gởi tất cả các xung động thần kinh ở động vật qua các tiềm năng hành động (Action potential). Sự thiếu hụt potassium trong các dung dịch trong cơ thể có thể gây ra các tình trạng có thể tử vong như thiếu kali máu, đặc biệt gây nôn mửa, tiêu chảy, hoặc tăng bài tiết niệu đạo. Cho cấu hình electron của potassium: 1s22s22p63s23p64s1

a)

Potassium có số hiệu nguyên tử là 19.

b)

Hydroxide của potassium có công thức là KOH.

c)

Nguyên tử potassium có 1 electron độc thân.

d)

Potassium có xu hướng nhường 1 electron để trở thành ion K+.

88.

Almelec là hợp kim của aluminium (Z=13) với một lượng nhỏ magnesium (Z=12) và silicon (Z=14), trong đó chứa 98,8% aluminium, 0,5% magnesium, 0,7% silicon. Hợp kim này có điện trở nhỏ, dai, bền hơn nhôm, dùng để chế tạo dây cáp điện cao thế.

a)

Aluminium có 3 electron lớp ngoài cùng.

b)

Aluminium và magnesium đều có 3 lớp electron.

c)

Bán kính nguyên tử của aluminium lớn hơn magnesium.

d)

Độ đặc khít của Al gần bằng 74%. Biết nguyên tử Al có bán kính 1,43 angstron, khối lượng riêng của tinh thể là 2,7 g/cm3 và M = 27.

89.

Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,4 M (điện cực trơ) cho đến khi ở cathode thu được 9,6 g kim loại thì thể tích khí (đkc) thu được ở anode là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phàn trăm).

(a)  

90.

Trong công nghiệp, kim loại nhôm (aluminium) được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy aluminium oxide. Biết hiệu suất của quá trình chuyển hóa Al2O3 thành Al là 95,4%. Để sản xuất 5,4 tấn Al cần sử dụng bao nhiêu tấn nguyên liệu Al2O3 (làm tròn đến hàng phần mười).

(a)  

91.

Lắp ráp pin điện hoá Sn -Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn: và . Sức điện động của pin điện hóa trên là bao nhiêu vôn? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm

(a)  

92.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng:

Zn(s) + Cu2+(aq) → Cu(s) + Zn2+(aq)

Cho các phát biểu:

(a) Điện cực đồng giảm khối lượng và điện cực đồng là cực âm.

(b) Điện cực đồng tăng khối lượng và điện cực đồng là cực dương.

(c) Điện cực kẽm giảm khối lượng và điện cực kẽm là cực âm.

(d) Điện cực kẽm tăng khối lượng và điện cực kẽm là cực dương.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

(a)  

93.

Cho pin điện hoá tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử ở điều kiện chuẩn: Pb2+/Pb và Zn2+/Zn với thế điện cực chuẩn tương ứng là –0,126 V và –0,762 V. Sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu volt (V)? (Kết quả làm tròn kết quả đến phần trăm).

(a)  

94.

Cho các kim loại sau: Na, Ca, Fe, Al, Zn, Cu, Ag. Số kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là bao nhiêu?

(a)  

95.

Cho các kim loại sau: K, Mg, Ba, Be, Fe, Sr, Cu, Li, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng hoàn toàn được với nước tạo thành dung dịch kiềm?

(a)  

96.

Hòa tan hoàn toàn 9,45 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 13,01475 lít khí H2 (đkc). Kim loại M có nguyên tử khối bao nhiêu?

(a)  

97.

Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đkc). Giá trị của V là bao nhiêu ( làm tròn đên phần trăm)?

(a)