wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bac 2,3,4 ngoai nghiep

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Mặt thủy chuẩn trái đất là mặt nước biển yên tĩnh trung bình của

nhiều năm xuyên qua các

a)

Hải đảo và lục địa tạo thành mặt cong khép kín

b)

Lục địa tạo thành mặt cong khép kín

c)

Lục địa tạo thành đường cong khép kín

d)

Hải đảo và lục địa tạo thành đường cong khép kín

2.

Mặt thủy chuẩn gốc là…

a)

Mặt thủy chuẩn song song với mặt thủy chuẩn đại địa.

b)

Theo quy ước ở đó có độ cao bằng 0.

c)

Mặt thủy chuẩn được chọn làm cơ sở.

d)

Theo quy ước của mỗi quốc gia và độ cao được chọn tùy ý.

3.

Theo anh, chị bản đồ địa chính thuộc phạm vi điều chỉnh của văn

bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Quy phạm thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000,

1:5000 và 1:10000

b)

Thông tư 25/2014/TT-BTNMT

c)

Thông tư 68/2019/TT-BTNMT

d)

Thông tư 55/2014/TT-BTNMT

4.

Yêu cầu của điều tra thông tin ngoại nghiệp là:

a)

Kết quả điều vẽ ảnh ngoại nghiệp sẽ được cập nhật phục vụ công tác biên

tập và trình bày bản đồ.

b)

Điều tra, điều vẽ ngoại nghiệp cần chú trọng phù hợp với công tác xây

dựng CSLD nền địa lý và biên tập, trình bày bản đồ.

c)

Các thông tin điều tra điều vẽ ngoại nghiệp có thể ghi trực tiếp trên ảnh

điều vẽ ngoại nghiệp.

d)

Thu thập điều tra những thông tin còn thiếu hoặc chưa giải đoán được ở

nội nghiệp; điều tra xác minh các thông tin thuộc tính còn mâu thuẫn

giữa các nguồn tư liệu. Phát hiện, loại bỏ các đối tượng không còn tồn tại

hoặc không còn phù hợp với thực địa.

5.

Mặt phẳng vĩ tuyến là mặt phẳng

a)

Chứa trục quay của trái đất

b)

Vuông góc với trục quay của trái đất.

c)

Mặt phẳng đi qua đài thiên văn greenwich

d)

Đi qua tâm O của trái đất.

6.

Mục đích của điều tra thông tin ngoại nghiệp là:

a)

Xác minh, kiểm tra thông tin thuộc tính các đối tượng địa lý đã được đo

vẽ, cập nhật nội nghiệp; Phát hiện, loại bỏ các đối tượng, thông tin cũ

không còn phù hợp với thực địa;

b)

Thu thập điều tra những thông tin còn thiếu hoặc chưa giải đoán được ở

nội nghiệp;

c)

Xác minh, kiểm tra thông tin thuộc tính các đối tượng địa lý đã được đo

vẽ, cập nhật nội nghiệp; Điều tra, thu thập thông tin, bổ sung các đối

tượng còn thiếu; Phát hiện, loại bỏ các đối tượng, thông tin cũ không còn

phù hợp với thực địa;

d)

Điều tra, thu thập thông tin, bổ sung các đối tượng còn thiếu; Phát hiện,

loại bỏ các đối tượng, thông tin cũ không còn phù hợp với thực địa;

7.

Khái niệm đúng nhất về điều vẽ ảnh là:

a)

Điều vẽ ảnh (hay còn gọi suy giải hoặc giải đoán ảnh) bao gồm việc xác

định về mặt định lượng và định tính của những yếu tố địa vật, địa hình

có hình ảnh trên ảnh.

b)

Điều tra, thu thập thông tin, bổ sung các đối tượng còn thiếu; Phát hiện,

loại bỏ các đối tượng, thông tin cũ không còn phù hợp với thực địa

c)

Đoán đọc điều vẽ ảnh là việc thu nhận các thông tin của địa hình, địa vật

trên ảnh của chúng dựa vào các qui luật tạo hình quang học, tạo hình hình

học và qui luật phân bố của chúng trong không gian.

d)

Điều vẽ ảnh cho thành lập bản đồ địa hình là việc khai thác các thông tin

có trên ảnh, điều tra các thông tin kinh tế xã hội ở thực địa và thể hiện các

kết quả phù hợp với ký hiệu và khả năng dung nạp của bản đồ.

8.

Theo anh, chị phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bản đồ địa chính chỉ được thành lập cho đơn vị hành chính cấp xã

b)

Bản đồ địa chính được thành lập cho đơn vị hành chính cấp xã và cấp

huyện

c)

Bản đồ địa chính được thành lập cho đơn vị hành chính các cấp

d)

Bản đồ địa chính được thành lập cho đơn vị hành chính cấp xã hoặc cấp

huyện đối với những huyện không có đơn vị hành chính cấp xã

9.

Theo anh, chị bản đồ địa chính thể hiện những nội dung nào dưới

đây?

a)

Mốc địa giới hành chính, đường địa giới hành chính các cấp

b)

Mốc giới quy hoạch; chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn giao thông, thuỷ

lợi, đê điều, hệ thống dẫn điện và các công trình công cộng khác có hành

lang bảo vệ an toàn

c)

Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất, Nhà ở

và công trình xây dựng

d)

Cả 3 nội dung trên;

10.

Theo anh, chị yếu tố nội dung nào sau đây không bắt buộc phải thể

hiện trên tất cả các tờ bản đồ đia chính?

a)

Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất

b)

Địa vật, công trình có giá trị về lịch sử, văn hóa, xã hội và ý nghĩa định

hướng cao

c)

Dáng đất hoặc điểm ghi chú độ cao

d)

Ghi chú thuyết minh

11.

Phương tiện nào sau đây không phải là phương tiện bay không người lái

(UAV).

a)

Cessna 208

b)

Trimble UX5

c)

GeoScan 101

d)

Wingtra One

12.

Hệ thống máy chụp ảnh nào không phải là hệ thống máy ảnh kỹ thuật

số.

a)

Wild RC-30

b)

Vexcel UltraCam

c)

City Mapper 2L

d)

Harrier 56

13.

Mô hình cấu trúc CSDL nền địa lý quân sự được tổ chức theo mấy chủ

đề dữ liệu địa lý

a)

5chủ đề

b)

6chủ đề

c)

7chủ đề

d)

8chủ đề

14.

Cơ sở dữ liệu nền địa lý và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ nào

không thu nhận đường băng sân bay

a)

Tỷ lệ 1:50.000

b)

Tỷ lệ 1:500.000

c)

Tỷ lệ 1:100.000

d)

Tỷ lệ 1:250.000

15.

Các chức năng cơ bản của GIS không bao gồm chức năng nào sau đây:

a)

Xây dựng dữ liệu địa lý

b)

Xử lý và phân tích dữ liệu

c)

Tính toán và xử lý số liệu đo GNSS

d)

Truy vấn tìm kiếm dữ liệu

16.

Ảnh viễn thám được chụp từ:

a)

Thiết bị bay UAV

b)

Máy bay có người lái

c)

Vệ tinh

d)

Các phương tiện đã nêu

17.

Đối với một khu vực cụ thể, lựa chọn thành lập bản đồ địa hình theo

phương pháp:

a)

Đo vẽ trực tiếp

b)

Đo vẽ ảnh

c)

Biên vẽ

d)

Tùy theo đặc điểm khu vực, tình hình tư liệu, nhân lực và trang thiết vị,

yêu cầu về độ chính xác của bản đồ và̀ hiệu quả kinh tế để chọn phương

pháp thích hợp.

18.

Mô hình DEM là gì?

a)

Mô hình số bề mặt

b)

Mô hình số độ cao

c)

Mô hình 3D địa vật

d)

Mô hình mặt nước biển trung bình

19.

Mô hình DSM là gì?

a)

Mô hình số bề mặt

b)

Mô hình số độ cao

c)

Mô hình 3D địa vật

d)

Mô hình mặt nước biển trung bình

20.

Viễn thám hàng không là khái niệm để nói đến công tác thu nhận dữ liệu (ảnh) từ các vật mang bay có độ cao là bao nhiêu ?

a)

Dưới 15 km

b)

Dưới 10 km

c)

Dưới 5 km

d)

Trên 15 km

21.

Để hạn chế sai số 2C và MO khi đo góc bằng máy kinh vĩ nên:

a)

Nên chọn hướng ngắm nằm ngang và đều nhau.

b)

Không thay đổi chiều cao ống kính khi bắt mục tiêu.

c)

Đo ở hai vị trí bàn độ Trái – Phải.

d)

Cả 3 phương án

22.

Trong phương pháp đo toàn vòng thì

a)

Không quy định, tuỳ theo phương pháp đo của người đo

b)

Ở vị trí bàn độ trái đo theo chiều thuận kim đồng hồ, vị trí bàn độ phải đo

theo chiều nghịch kim đồng hồ

c)

Đảo kính thuận chiều kim đồng hồ, đảo kính nghịch chiều kim đồng hồ

d)

Ở vị trí bàn độ phải đo theo chiều thuận kim đồng hồ, vị trí bàn độ trái đo

theo chiều nghịch kim đồng hồ

23.

Độ cao tuyệt đối là…

a)

Khoảng cách từ điểm đó đến mặt thủy chuẩn Khoảng cách từ điểm đó

đến mặt thủy chuẩn theo phương đường dây rọi.

b)

Khoảng cách từ điểm đó đến mặt thủy chuẩn gốc theo phương đường

dây rọi.

c)

Khoảng cách từ điểm đó đến mặt thủy chuẩn gốc.

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Mật độ điểm khống chế phục vụ đo vẽ bản đồ địa hình theo phương

pháp toàn đạc phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Đặc điểm địa hình, địa vật của khu vực đo vẽ

b)

Phương pháp thành lập lưới khống chế

c)

Tỷ lệ bản đồ cần đo vẽ

d)

Cả 3 phương án

25.

Sai số khép đường hoặc khép vòng thủy chuẩn hạng I (địa hình

bằng phẳng, trung bình dưới 15 trạm/1 km) không lớn hơn:

a)

± 2 L mm

b)

± 4 L mm

c)

± 10 L mm

d)

± 20 L mm

26.

Sai số khép đường hoặc khép vòng thủy chuẩn hạng I (địa hình dốc

núi, trung bình trên 15 trạm/1 km) không lớn hơn:

a)

± 3 L mm

b)

± 5 L mm

c)

± 12 L mm

d)

± 25 L mm

27.

Sai số khép đường hoặc khép vòng thủy chuẩn hạng II (địa hình

bằng phẳng, trung bình dưới 15 trạm/1 km) không lớn hơn:

a)

± 2 L mm

b)

± 4 L mm

c)

± 10 L mm

d)

± 20 L mm

28.

Sai số khép đường hoặc khép vòng thủy chuẩn hạng II (địa hình dốc

núi, trung bình trên 15 trạm/1 km) không lớn hơn:

a)

± 3 L mm

b)

± 5 L mm

c)

± 12 L mm

d)

± 25 L mm

29.

Sai số khép đường hoặc khép vòng thủy chuẩn hạng III (địa hình

bằng phẳng, trung bình dưới 15 trạm/1 km) không lớn hơn:

a)

± 2 L mm

b)

± 4 L mm

c)

± 10 L mm

d)

± 20 L mm

30.

Sai số khép đường hoặc khép vòng thủy chuẩn hạng III (địa hình

dốc núi, trung bình trên 15 trạm/1 km) không lớn hơn:

a)

± 3 L mm

b)

± 5 L mm

c)

± 12 L mm

d)

± 25 L mm

31.

Sai số khép đường hoặc khép vòng thủy chuẩn hạng IV (địa hình

bằng phẳng, trung bình dưới 15 trạm/1 km) không lớn hơn:

a)

± 2 L mm

b)

± 4 L mm

c)

± 10 L mm

d)

± 20 L mm

32.

Sai số khép đường hoặc khép vòng thủy chuẩn hạng IV (địa hình

dốc núi, trung bình trên 15 trạm/1 km) không lớn hơn:

a)

± 3 L mm

b)

± 5 L mm

c)

± 12 L mm

d)

± 25 L mm

33.

Sai số 2C là do

a)

Trục ngắm ống kính không vuông góc với trục quay của máy

b)

Trục ngắm ống kính không vuông góc với trục quay của ống kính

c)

Trục ngắm ống kính không vuông góc với trục ống thuỷ dài

d)

Cả a, b, c đều sai

34.

Máy đo chênh cao hạng I và II phải thỏa mãn điều kiện sai số trung

phương ngẫu nhiên của chênh cao trung bình đo đi đo về trên 1 km

không được vượt quá:

a)

0,30 mm

b)

0,50 mm

c)

0,70 mm

d)

1,00 mm

35.

Góc phương vị thực của một điểm trên đường thẳng là góc bằng

tính từ đầu……… thuận kim đồng hồ đến đường thẳng

a)

Cực bắc

b)

Cực bắc của đường kinh tuyến từ

c)

Cực bắc của đường kinh tuyến trái đất

d)

Cực bắc của đường thẳng song song với đường kinh tuyến giữa

36.

Hệ độ cao quốc gia có gốc được xác định từ trạm nghiệm triều nào

sau đây:

a)

Mũi Nai (Hà Tiên)

b)

Hòn Dấu (Đồ Sơn)

c)

Vũng Tàu (Bà Rịa – Vũng Tàu)

d)

Sơn Trà (Đà Nẵng)

37.

Trình tự đọc số đo thuỷ chuẩn hạng IV tại một tram máy là

a)

Sau trước, trước sau

b)

Trước trước, sau sau

c)

Trước trước, sau sau

d)

Trước sau, sau trước

38.

Nguyên nhân gây sai số góc i trong đo thuỷ chuẩn là do

a)

Trục của ống thủy dài không song song với trục ngắm

b)

Trục của ống ngắm không vuông góc với trục quay của ống kính

c)

Trục của ống thuỷ dài không vuông góc với trục quay của máy

d)

Trục ngắm của máy không vuông góc với trục quay của máy

39.

Phương pháp đo cao chính xác nhất là:

a)

Đo cao GPS.

b)

Đo cao bằng máy toàn đạc điện tử

c)

Đo cao hình học.

d)

Đo cao lượng giác.

40.

Đối với khu vực quang đãng, sai số trung phương sau bình sai của

điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp (so với điểm tọa độ, độ cao quốc

gia gần nhất cho phép là bao nhiêu (theo tỷ lệ bản đồ)?

a)

0,3 mm đối với mặt phẳng và 3/10 khoảng cao đều đối với độ cao

b)

0,1 mm đối với mặt phẳng và 1/10 khoảng cao đều đối với độ cao

c)

0,4 mm đối với mặt phẳng và 4/10 khoảng cao đều đối với độ cao

d)

0,2 mm đối với mặt phẳng và 2/10 khoảng cao đều đối với độ cao

41.

Khái niệm đúng nhất của bình đồ ảnh là:

a)

Bình đồ ảnh là sản phẩm của quá trình xử lý, nắn chỉnh hình học của ảnh

vệ tinh hoặc ảnh hàng không trong một hệ quy chiếu tọa độ xác định

bằng cách sử dụng các điểm khống chế.

b)

Bình đồ ảnh là ảnh đã nắn chỉnh để đưa về hệ tọa độ mặt đất và khử triệt

để sai số do phép chiếu xuyên tâm và chênh cao địa hình. Dữ liệu lưu trữ

ở dạng ảnh số hoặc giấy.

c)

Bình đồ ảnh là sản phẩm của quá trình xử lý, nắn chỉnh hình học của ảnh

vệ tinh hoặc ảnh hàng không trong một hệ quy chiếu tọa độ xác định

bằng cách sử dụng các điểm khống chế và mô hình số độ cao.

d)

Bình đồ ảnh được sử dụng trong đoán đọc điều vẽ ảnh, vector hóa các

yếu tố địa vật, làm nền bản đồ trực ảnh.

42.

Bình đồ ảnh phục vụ điều tra ngoại nghiệp được in phóng có tỷ lệ

lớn gấp bao nhiêu lần so với tỷ lệ bản đồ?

a)

Gấp từ 1 đến 2 lần

b)

Gấp từ 1,5 đến 2 lần

c)

Gấp từ 1,5 đến 3 lần

d)

Gấp từ 1 đến 1.5 lần

43.

Các tỷ lệ nào sau đây thường dùng trong điều vẽ ảnh phục vụ thành

lập bản đồ?

a)

Tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000,1/10.000, 1/25.000, 1/50.000;

b)

Tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000, 1/25.000, 1/50.000, 1/100.000

c)

Tỷ lệ 1/2.000, 1/10.000, 1/25.000, 1/50.000

d)

Tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000, 1/10.000, 1/25.000

44.

Theo anh, chị bản đồ địa chính được thành lập có các tỷ lệ

nào?

a)

1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000, 1:10.000

b)

1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000

c)

1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000, 1:10.000, 1:25.000

d)

1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000, 1:10.000

45.

Theo anh, chị chia mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 theo

nguyên tắc nào?

a)

Chia từ mảnh 1:2.000 thành 16 ô vuông

b)

Chia từ mảnh 1:2.000 thành 14 ô vuông

c)

Chia từ mảnh 1:2.000 thành 18 ô vuông

d)

Chia từ mảnh 1:2.000 thành 12 ô vuông

46.

Theo anh, chị quy định đặt tên cho một mảnh bản đồ địa

chính như thế nào?

a)

Gồm tên của đơn vị hành chính cấp tỉnh, huyện, xã đo vẽ bản đồ; mã

hiệu mảnh bản đồ địa chính và sổ thứ tự của mảnh bản đồ địa chính trong

phạm vi một đơn vị hành chính cấp xã

b)

Gồm tên của đơn vị hành chính cấp xã đo vẽ bản đồ; mã hiệu mảnh bản

đồ địa chính và số thứ tự của mảnh bản đồ địa chính trong phạm vi một

đơn vị hành chính cấp xã

c)

Gồm mã hiệu mảnh bản đồ địa chính và số thứ tự của mảnh bản đồ địa

chính trong phạm vi một đon vị hành chính cấp xã

d)

Gồm tên của đơn vị hành chính cấp tỉnh, huyện, xã đo vẽ bản đồ và số

thứ tự của mảnh bản đồ địa chính trong phạm vi một đơn vị hành chính

cấp xã

47.

Theo anh, chị kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh

bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5.000 là bao nhiêu?

a)

50 cm X 50 cm

b)

60 cm X 60 cm

c)

70 cm X 70 cm

d)

55 cm X 55 cm

48.

Phương pháp đo vẽ ảnh hàng không thường được áp dụng để xây dựng

CSDL nền địa lý cho các nhóm tỷ lệ nào sau đây:

a)

Tỷ lệ lớn, tỷ lệ nhỏ

b)

Tỷ lệ trung bình, tỷ lệ nhỏ

c)

Tỷ lệ lớn, tỷ lệ trung bình

d)

Cả 3 phương án trên

49.

Khi thực hiện bay chụp ảnh thì yếu tố nào sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến độ

phủ của ảnh ?

a)

Địa hình

b)

Thời tiết

c)

Góc mặt trời

d)

Chiết quang của khí quyển

50.

Trường hợp khu vực thi công có ảnh hàng không mới chụp nhưng địa

vật phức tạp, dân cư dày đặc, có nhiều địa vật mới xuất hiện so với thời

điểm chụp ảnh; hoặc địa vật bị ẩn khuất trên nền ảnh do cây, mây che

phủ thường áp dụng phương pháp thành lập bản đồ nào sau đây

a)

Phương pháp đo vẽ ảnh

b)

Phương pháp toàn đạc

c)

Phương pháp kết hợp

d)

Phương pháp liên biên

51.

Trong phương pháp đo vẽ ảnh hàng không, công đoạn “Tăng dày

khống chế ảnh nội nghiệp” được thực hiện sau khi hoàn thành công

đoạn nào sau đây:

a)

Bay chụp ảnh hàng không

b)

Đo khống chế ảnh ngoại nghiệp

c)

Đo vẽ mô tả địa hình, thành lập DEM

d)

Nội suy đường bình độ, điểm độ cao từ DEM

52.

Hệ tọa độ VN-2000 có đặc điểm nào sau đây

a)

Elip quả đất: Ellipsoid Kraxôpxki

b)

Elip quả đất: WGS-84

c)

Elip quả đất: Everest

d)

Cả 3 câu trên đều không đúng

53.

Trong phương pháp đo toàn vòng thì

a)

Không quy định, tuỳ theo phương pháp đo của người đo

b)

Ở vị trí bàn độ trái đo theo chiều thuận kim đồng hồ, vị trí bàn độ phải đo

theo chiều nghịch kim đồng hồ

c)

Ở vị trí bàn độ phải đo theo chiều thuận kim đồng hồ, vị trí bàn độ trái đo

theo chiều nghịch kim đồng hồ

d)

Đảo kính thuận chiều kim đồng hồ, đảo kính nghịch chiều kim đồng hồ

54.

Các nguồn sai số trong đo cao hình học

a)

Sai số do ảnh hưởng góc (i).

b)

Sai số chiều dài trung bình 1 mét trên mia

c)

Sai số do chênh lệch vạch 0 mặt đen của cặp mia.

d)

Cả 3 phương án

55.

Việc chuyển tọa độ từ Hệ VN-2000 sang Hệ WGS-84 quốc tế sử

dụng bao nhiêu tham số?

a)

8 tham số

b)

4 tham số

c)

3 tham số

d)

7 tham số

56.

Mật độ điểm lưới khống chế thành lập bản đồ địa hình

a)

Tỷ lệ 1/5.000 cứ 1.5 km2 có 01 điểm

b)

Tỷ lệ 1/5.000 cứ 2.5 km2 có 01 điểm

c)

Tỷ lệ 1/5.000 cứ 1.0 km2 có 01 điểm

d)

Tỷ lệ 1/5.000 cứ 2.0 km2 có 01 điểm

57.

Mặt thủy chuẩn trái đất là mặt nước biển yên tĩnh trung bình của

nhiều năm xuyên qua các …

a)

Lục địa tạo thành đường cong khép kín

b)

Lục địa tạo thành mặt cong khép kín

c)

Hải đảo và lục địa tạo thành mặt cong khép kín

d)

Hải đảo và lục địa tạo thành đường cong khép kín

58.

Để hạn chế sai số 2C và MO khi đo góc bằng máy kinh vĩ nên:

a)

Đo ở hai vị trí bàn độ Trái – Phải.

b)

Không thay đổi chiều cao ống kính khi bắt mục tiêu.

c)

Nên chọn hướng ngắm nằm ngang và đều nhau.

d)

Cả 3 phương án

59.

Phương pháp thành lập bản đồ nào cho độ chính xác cao nhất:

a)

Đo vẽ toàn đạc

b)

Đo vẽ ảnh

c)

Biên vẽ

d)

Kết hợp

60.

Trong định vị tương đối, để xác định véc tơ cạnh giữa 2 máy thu

người ta sử dụng trị đo:

a)

Chiều dài bước sóng

b)

Thời gian truyền sóng

c)

Trị đo Code

d)

Trị đo pha sóng tải

61.

Có bao nhiêu nguồn sai số hệ thống trong đo cao hình học

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

62.

Trên bản đồ số, CSDL nền địa lý, vị trí các điểm tọa độ góc khung

bản đồ, điểm tọa độ nhà nước được thể hiện như thế nào:

a)

Sai số không quá 0.10 mm theo tỷ lệ cần thành lập

b)

Sai số không quá 0.15 mm theo tỷ lệ cần thành lập

c)

Sai số không quá 0.20 mm theo tỷ lệ cần thành lập

d)

Không có sai số

63.

Chiều dài tối đa đường đo độ cao thủy chuẩn hạng II (vùng đồng

bằng) không vượt quá:

a)

500 km

b)

270 km

c)

150 km

d)

110 km

64.

Chiều dài tối đa đường đo độ cao thủy chuẩn hạng II (vùng trung

du, núi) không vượt quá:

a)

500 km

b)

270 km

c)

150 km

d)

110 km

65.

Chiều dài tối đa đường đo độ cao thủy chuẩn hạng III (vùng đồng

bằng) không vượt quá:

a)

200 km

b)

70 km

c)

45 km

d)

30 km

66.

Chiều dài tối đa đường đo độ cao thủy chuẩn hạng III (vùng trung

du, núi) không vượt quá:

a)

200 km

b)

150 km

c)

100 km

d)

70 km

67.

Chiều dài tối đa đường đo độ cao thủy chuẩn hạng IV (vùng đồng

bằng) không vượt quá:

a)

100 km

b)

20 km

c)

15 km

d)

10 km

68.

Chiều dài tối đa đường đo độ cao thủy chuẩn hạng IV (vùng trung

du, núi) không vượt quá:

a)

100 km

b)

75 km

c)

50 km

d)

20 km

69.

Trong đoán đọc điều vẽ ảnh có mấy loại chuẩn đoán đọc điều vẽ

a)

2 (Trực tiếp, Gián tiếp)

b)

3 (Trực tiếp, Gián tiếp, Tổng hợp)

c)

5 (Trực tiếp, Gián tiếp, Tổng hợp, Cấu trúc, Quan hệ)

d)

7 (Trực tiếp, Gián tiếp, Tổng hợp Cấu trúc, Quan hệ, Bóng, Kích thước)

70.

Các tỷ lệ bản đồ thường dùng trong điều tra thông tin bằng thiết bị

di động?

a)

1/50.000, 1/100.000

b)

1/10.000, 1/25.000

c)

1/25.000, 1/50.000

d)

1/2.000, 1/5.000

71.

Tiêu chuẩn độ rộng nào sau đây thì biểu thị sông suối 2 nét trên ảnh

điều vẽ.

a)

Độ rộng > 0.4 mm

b)

Độ rộng > 0.5 mm

c)

Độ rộng > 0.3 mm

d)

Độ rộng > 0.8 mm

72.

Phương pháp thành lập bản đồ nào không cần phải đi điều tra, bổ

sung ngoại nghiệp:

a)

Đo vẽ trực tiếp (toàn đạc)

b)

Đo vẽ ảnh hàng không

c)

Tất cả các phương pháp trên

d)

Biên vẽ từ những tài liệu cũ

73.

Bộ tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 2168:2022, các đối tượng

DiaDanhDanCu, DiaDanhSonVan, DiaDanhBienDao và thuộc

tính Ten của đối tượng địa lý (bao gồm cả danh từ chung) được thu

nhận như sau:

a)

Trường hợp tên đã có trong CSDL địa danh quốc gia, CSDL nền địa lý

quốc gia thì sử dụng trực tiếp;

b)

Khi tên gọi chưa có hoặc có thay đổi so với cơ sở dữ liệu địa danh phải

điều tra, thu thập theo các văn bản có tính pháp lý của cơ quan có thẩm

quyền và xác minh tại thực địa. Trong tệp siêu dữ liệu ghi nhận lại các

địa danh này là địa danh chưa được chuẩn hóa.

c)

Khi tên gọi chưa có hoặc có thay đổi so với cơ sở dữ liệu địa danh phải

điều tra, thu thập theo thông tin người dân địa phương cung cấp

d)

Cả a và b

74.

Theo Bộ tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 2168:2022, Giá trị thuộc

tính của đối tượng địa lý được thu nhận từ:

a)

Kết quả thu thập tài liệu nội nghiệp, trên bản đồ

b)

Kết quả điều tra ngoài thực địa, tra cứu trên mạng Internet

c)

Kết quả điều tra thực địa hoặc tài liệu thu thập, phân tích nội nghiệp;

d)

Kết quả tra cứu trên mạng Internet và tư liệu bản đồ.

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng theo quy định trong công tác đo đạc

thành lập bản đồ địa chính?

a)

Lưới khống chế đo vẽ bao gồm: lưới khống chế đo vẽ cấp 1 và cấp 2 đo

vẽ bằng máy toàn đạc điện tử, kinh vĩ điện tử và lưới khống chế đo vẽ đo

bằng công nghệ GNSS đo tĩnh, đo tĩnh nhanh hoặc đo động

b)

Lưới khống chế đo vẽ bao gồm: lưới khống chế đo vẽ cấp 1, cấp 2 và

lưới trạm đo được đo vẽ bằng máy toàn đạc điện tử, kinh vĩ điện tử và

lưới khống chế đo vẽ đo bằng công nghệ GNSS đo tĩnh, đo tĩnh nhanh

hoặc đo động.

c)

Lưới khống chế đo vẽ bao gồm: lưới kinh vĩ đo vẽ bằng máy toàn đạc

điện tử, kinh vĩ điện tử và lưới khống chế đo vẽ đo bằng công nghệ

GNSS đo tĩnh, đo tĩnh nhanh hoặc đo động.

d)

Cả ba nội dung trên

76.

Sai số trung phương vị trí điểm sau bình sai so với điểm gốc đối với

lưới khống chế đo vẽ cấp 1 được quy định như thế nào?

a)

£ 7 cm

b)

£ 5 cm

c)

£ 9 cm

d)

£ 3 cm

77.

Trong đo đạc thành lập bản đồ địa chính, công tác xác định ranh

giới thửa đất như thế nào là đúng quy định?

a)

Ranh giới thửa đất được xác định theo Giấy chứng nhận QSD đất, bản

án của tòa án có hiệu lực thi hành, kết quả giải quyết tranh chấp của cấp

có thẩm quyền, các quyết định hành chính của cấp có thẩm quyền có liên

quan đến ranh giới thửa đất.

b)

Ranh, giới thửa đất được xác định theo hồ sơ pháp lý của thửa đất.

c)

Ranh giới thửa đất được xác định theo hiện trạng đang sử dụng, quản lý

và chỉnh lý theo kết quả cấp Giấy chứng nhận, bản án của tòa án có hiệu

lực thi hành, kết quả giải quyết tranh chấp của cấp có thẩm quyền, các

quyết định hành chính của cấp có thẩm quyền có liên quan đến ranh giới

thửa đất.

d)

Cả 3 đáp án trên

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng theo quy định hiện nay?

a)

Khi thực hiện đo đạc thành lập bản đồ địa chính, bản mô tả ranh giới,

mốc giới thửa đất được lập theo mẫu quy định cho tất cả các thửa đất

b)

Thửa đất có giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất mà trong giấy tờ đó

thể hiện rõ đường ranh giới chung của thửa đất với các thửa đất liền kề

và hiện trạng ranh giới của thửa đất không thay đổi so với giấy tờ hiện có

thì không phải lập bản mô tả ranh giới thửa đất

c)

Thửa đất có giấy tờ thỏa thuận hoặc văn bản xác định ranh giới, mốc giới

sử dụng đất có bản vẽ thể hiện rõ ranh giới sử dụng đất mà ranh giới hiện

trạng của thửa đất không thay đổi so với bản vẽ trên giấy tờ đó thì phải

lập bản mô tả theo đúng ranh giới trên giấy tờ đó

d)

Cả 3 đáp án trên

79.

Trong trắc địa người ta sử dụng bình sai mạng lưới nhằm mục đích:

a)

Tìm ra trị số đáng tin cậy của các trị đo

b)

Loại trừ các sai số khép

c)

Xác định giá trị chính xác của các trị đo

d)

Phương án a và b

80.

Theo mô hình cấu trúc cơ sở dữ liệu nền địa lý, mốc biên giới được phân

loại như nào

a)

Mốc đơn

b)

Mốc đôi

c)

Mốc ba

d)

Cả 3 phương án trên

81.

Theo quy định kỹ thuật của Thông tư số 15/2020/TT-BTNMT, đối

tượng nào trong nhóm “Hạ tầng kỹ thuật khác” không yêu cầu thu nhận

thuộc tính chiều cao

a)

Trạm thu phát sóng

b)

Cột đèn chiếu sáng

c)

Mộ độc lập

d)

Cả 3 phương án trên

82.

Trong công tác hiện chỉnh bản đồ, công việc nào dưới đây không cần

thiết

a)

In phóng các tấm ảnh sang tỷ lệ cần thiết để phục vụ đoán đọc điều vẽ

ảnh

b)

Đo vẽ lên bản đồ những đối tượng không nhìn thấy trên ảnh hoặc xuất

hiện sau thời điểm chụp ảnh

c)

Kiểm tra ở thực địa những đối tượng khó đoán đọc trong phòng

d)

Thu thập các tên gọi và các đặc trưng chất lượng , số lượng của các đối

tượng

83.

Theo định nghĩa bản đồ không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Toán học

b)

Miêu tả

c)

Kí hiệu

d)

Tổng quát hóa

84.

Trang thiết bị, máy tính và phần mềm phục vụ điều vẽ ảnh nội nghiệp

bao gồm?

a)

Máy tính PC, máy tính xách tay đã được cài các phần mềm đo vẽ, số hóa

(MicroStation, Irasc, Global Mapper, ArcMap, bộ ký hiệu số...)

b)

Máy GPS RTK, GPS cầm tay

c)

Máy tính bảng, máy quay phim

d)

Máy chụp ảnh kỹ thuật số phổ thông

85.

Nội dung đánh giá độ chính xác của mô hình số địa hình gồm

a)

Độ chính xác về độ cao

b)

Độ chính xác về mặt phẳng

c)

Độ chính xác về độ cao và mặt phẳng

d)

Độ chính xác về thuộc tính

86.

Quy định giãn cách thu tín hiệu khi tiến hành thu GNSS trạm cố định

Base mặt đất

trong quá trình bay chụp ảnh, quét LiDAR đối với hệ thống Citymapper

2L.

a)

Giãn cách thu tín hiệu 1s

b)

Giãn cách thu tín hiệu 5s

c)

Giãn cách thu tín hiệu 15s

d)

Không quy định

87.

Độ chính xác xác định tọa độ và độ cao của các điểm khống chế ảnh,

điểm kiểm tra được quy định như thế nào trong Thông tư số 07/2021/TTBTMT

a)

Tương đương với độ chính xác của bình đồ ảnh

b)

Tương đương với lưới đo vẽ cấp 1

c)

Tương đương với độ chính xác theo tỷ lệ bản đồ cần thành lập

d)

Tương đương lưới đo vẽ cấp 2

88.

Họ ảnh vệ tinh SPOT thuộc loại ảnh viễn thám nào?:

a)

Viễn thám bị động, viễn thám vệ tinh

b)

Viễn thám chủ động, viễn thám vệ tinh

c)

Viễn thám bị động, viễn thám hàng không

d)

Viễn thám chủ động, viễn thám hàng không

89.

Viễn thám LiDAR thuộc loại nào dưới đây:

a)

Viễn thám chủ động

b)

Viễn thám thụ động

c)

Viễn thám tự động

d)

Viễn thám hồng ngoại nhiệt.