wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Dược lâm sàng — Phần I (trích trang 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dược lâm sàng là một môn học của ngành Dược nhằm tối ưu hóa việc sử dụng thuốc trong điều trị và phòng bệnh trên cơ sở những kiến thức về gì?

a)

Bệnh học và Y – Sinh học

b)

Dược tê và học

c)

Bệnh học và dược lý

d)

Dược và Y – Sinh học

2.

Sử dụng thuốc hợp lý là mục tiêu của môn Dược lâm sàng. Để đạt mục tiêu này, trách nhiệm trực tiếp thuộc về nhóm đối tượng nào?

a)

Người kê đơn (bác sĩ điều trị), dược sĩ lâm sàng và người sử dụng thuốc

b)

Người kê đơn (bác sĩ điều trị), dược sĩ lâm sàng và người nhà bệnh nhân

c)

Người kê đơn (bác sĩ điều trị), trưởng khoa dược và người sử dụng thuốc

d)

Trưởng khoa lâm sàng, dược sĩ lâm sàng và người sử dụng thuốc

3.

Trong Dược lâm sàng, người dược sĩ lâm sàng đóng vai trò là cầu nối giữa những đối tượng nào?

a)

Khoa dược – nơi đảm bảo thuốc và người bệnh – người phải thực hiện y lệnh

b)

Khoa lâm sàng – nơi điều trị và người sử dụng – người phải thực hiện y lệnh

c)

Trưởng khoa lâm sàng và người sử dụng – người phải thực hiện y lệnh

d)

Bác sĩ – người đưa ra y lệnh và người sử dụng – người phải thực hiện y lệnh

4.

Bốn tiêu chuẩn cần thiết để lựa chọn thuốc hợp lý là gì?

a)

Hiệu quả điều trị tốt, hợp lý, tiện dụng, kinh tế

b)

Hiệu quả điều trị tốt, an toàn cao, đa dụng, kinh tế

c)

Hiệu quả điều trị tốt, an toàn cao, tiện dụng, kinh tế

d)

Hiệu quả điều trị tốt, an toàn cao, tiện dụng, giá rẻ

5.

Để hướng dẫn điều trị tốt, người dược sĩ lâm sàng cần có các kỹ năng nào?

a)

Kỹ năng giao tiếp với người bệnh, kỹ năng thu thập thông tin, kỹ năng đánh giá thông tin, kỹ năng xử lý thông tin

b)

Kỹ năng giao tiếp với người bệnh, kỹ năng thu thập thông tin, kỹ năng đánh giá thông tin, kỹ năng truyền đạt thông tin

c)

Kỹ năng giao tiếp với người bệnh, kỹ năng tổng hợp thông tin, kỹ năng đánh giá thông tin, kỹ năng truyền đạt thông tin

d)

Kỹ năng giao tiếp với người bệnh, kỹ năng thu thập thông tin, kỹ năng phân tích thông tin, kỹ năng truyền đạt thông tin

6.

Diện tích dưới đường cong AUC biểu thị tượng trưng cho lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính sau một thời gian. Từ AUC có thể tính được thông số nào?

a)

Thời gian bán thải của thuốc

b)

Tỉ lệ thấm bó của thuốc

c)

Sinh khả dụng của thuốc

d)

Độ thanh thải của thuốc

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về sinh khả dụng?

a)

Sinh khả dụng là giá trị biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng

b)

Sinh khả dụng là thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được ống tiêu hóa ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng

c)

Sinh khả dụng là thông số biểu thị tỷ lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng

d)

Sinh khả dụng là thông số biểu thị tỷ lệ thuốc vào được vòng tuần hoàn chung ở dạng còn hoạt tính so với liều đã dùng

8.

Hai chế phẩm của cùng một hoạt chất, cùng liều dùng, cùng đường đưa thuốc được coi là tương đương sinh học khi 3 đại lượng F%, Tmax và Cmax dao động ở mức độ cho phép trong khoảng từ bao nhiêu phần trăm?

a)

80 đến 125%

b)

85 đến 125%

c)

90 đến 125%

d)

95 đến 125%

9.

Trong xét nghiệm các chỉ số hồng cầu, MCH là gì?

a)

Thể tích trung bình của hồng cầu

b)

Lượng hemoglobin trung bình của hồng cầu

c)

Nồng độ hemoglobin trung bình của hồng cầu

d)

Chất lượng của hồng cầu

10.

Trong xét nghiệm các chỉ số hồng cầu, MCHC là gì?

a)

Thể tích trung bình của hồng cầu

b)

Lượng hemoglobin trung bình của hồng cầu

c)

Nồng độ hemoglobin trung bình của hồng cầu

d)

Chất lượng của hồng cầu

11.

Tương tác giữa Atropin và Pilocarpin thuộc loại nào?

a)

Tương tác dược lực học, cạnh tranh tại vị trí tác dụng trên receptor

b)

Tương tác dược lực học, tác dụng trên cùng một hệ thống sinh lý

c)

Tương tác dược động học, cạnh tranh tại vị trí hấp thu

d)

Tương tác dược động học, ức chế chuyển hóa tại gan

12.

Tương tác giữa Morphin và Nalorphin thuộc loại nào?

a)

Tương tác dược lực học, cạnh tranh tại vị trí tác dụng trên receptor

b)

Tương tác dược lực học, tác dụng trên cùng một hệ thống sinh lý

c)

Tương tác dược động học, cạnh tranh tại vị trí hấp thu

d)

Tương tác dược động học, ức chế chuyển hóa tại gan

13.

Tương tác giữa Atropin và Pilocarpin thường được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Thường được sử dụng để hiệp đồng tác dụng

b)

Là tương tác làm tăng độc tính thuốc trong cơ thể

c)

Thường được sử dụng để giải độc thuốc

d)

Được sử dụng để kéo dài thời gian tác dụng của thuốc

14.

Tương tác giữa Morphin và Nalorphin thường được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Thường được sử dụng để hiệp đồng tác dụng

b)

Là tương tác làm tăng độc tính thuốc trong cơ thể

c)

Thường được sử dụng để giải độc thuốc

d)

Được sử dụng để kéo dài thời gian tác dụng của thuốc

15.

Lựa chọn đáp án đúng nhất về phối hợp furosemid với gentamicin:

a)

Phối hợp furosemid với gentamicin làm tăng độc tính trên tai và gan, dẫn đến tăng nguy cơ suy thận và gan

b)

Phối hợp furosemid với gentamicin làm tăng độc tính trên dạ dày và tai, dẫn đến tăng nguy cơ loét dạ dày và điếc

c)

Phối hợp furosemid với gentamicin làm tăng độc tính trên thận và mắt, dẫn đến tăng nguy cơ suy thận và mù

d)

Phối hợp furosemid với gentamicin làm tăng độc tính trên thận và tai, dẫn đến tăng nguy cơ suy thận và điếc

16.

Phối hợp thuốc lợi tiểu với các thuốc chống tăng huyết áp để điều trị bệnh tăng huyết áp được gọi là gì?

a)

Tương tác hiệp đồng

b)

Gọi là tương tác xảy ra trên cùng một hệ thống sinh lý

c)

Gọi là tương tác do phối hợp thuốc có cùng kiểu độc tính

d)

Gọi là tương tác xảy ra trên cùng một receptor

17.

Những tương tác xảy ra trên cùng một receptor giữa hai thuốc thường dẫn đến hậu quả làm giảm hoặc mất tác dụng, gọi là gì?

a)

Tương tác hiệp đồng

b)

Tương tác hiệp đồng vượt mức

c)

Tương tác đối kháng

d)

Tương tác dược động học

18.

Phối hợp các kháng sinh có cơ chế tác dụng khác nhau trong điều trị lao được gọi là gì?

a)

Gọi là tương tác xảy ra trên cùng một hệ thống sinh lý

b)

Gọi là tương tác hiệp đồng

c)

Gọi là tương tác do phối hợp thuốc có cùng kiểu độc tính

d)

Gọi là tương tác xảy ra trên cùng một receptor

19.

Phối hợp kháng sinh với các thuốc giảm tiết HCl để điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng được gọi là gì?

a)

Gọi là tương tác xảy ra trên cùng một hệ thống sinh lý

b)

Gọi là tương tác do phối hợp thuốc có cùng kiểu độc tính

c)

Gọi là tương tác hiệp đồng

d)

Gọi là tương tác xảy ra trên cùng một receptor

20.

Các thuốc nhóm corticoid phối hợp với các thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs) sẽ gây hậu quả nào?

a)

Tăng nguy cơ đái tháo đường

b)

Tăng nguy cơ loãng xương

c)

Tăng nguy cơ rối loạn phân bố mỡ

d)

Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa

21.

Tương tác dược động học là loại tương tác tác động lên những quá trình nào của thuốc trong cơ thể?

a)

Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ của thuốc trong cơ thể

b)

Phân bố, chuyển hóa, thải trừ của thuốc trong cơ thể

c)

Hấp thu, chuyển hóa, thải trừ của thuốc trong cơ thể

d)

Hấp thu, phân bố, chuyển hóa của thuốc trong cơ thể

22.

Hậu quả của tương tác dược động học dẫn đến thay đổi tác dụng dược lý hoặc độc tính là do nguyên nhân nào?

a)

Sự thay đổi liên kết với protein của thuốc trong huyết tương

b)

Sự thay đổi thể tích phân bố của thuốc

c)

Sự thay đổi sinh khả dụng của thuốc

d)

Sự thay đổi nồng độ của thuốc trong huyết tương

23.

Tương tác trong giai đoạn hấp thu thuốc hay xảy ra với các thuốc dùng theo đường nào?

a)

Đường uống

b)

Đường tiêm tĩnh mạch

c)

Đường tiêm bắp thịt

d)

Đường đặt trực tràng

24.

Khả năng hấp thu thuốc griseofulvin sẽ giảm khi dùng cùng với chất nào?

a)

Các antacid

b)

Các kháng sinh nhóm macrolid

c)

Các vitamin

d)

Các kháng Histamin H1

25.

Khả năng hấp thu thuốc chứa Fe2+\mathrm{Fe^{2+}} sẽ giảm khi dùng cùng với thuốc nào?

a)

Các kháng sinh nhóm macrolid

b)

Các kháng Histamin H 2_2

c)

Các vitamin

d)

Các kháng Histamin H 1_1

26.

Việc phối hợp vitamin C với các kháng sinh nhóm betalactamin dẫn đến hậu quả nào?

a)

Tác dụng đối kháng

b)

Tăng hiệu quả điều trị

c)

Thuốc kháng sinh sẽ được bảo vệ ở dạ dày

d)

Thuốc kháng sinh sẽ bị phá hủy nhiều hơn tại dạ dày

27.

Khi phối hợp vitamin C với các kháng sinh nhóm betalactamin, cách dùng nào là hợp lý nhất?

a)

Uống cả hai thuốc ngay sau bữa ăn

b)

Uống kháng sinh nhóm betalactamin trước bữa ăn 1 giờ, vitamin C uống sau bữa ăn

c)

Uống vitamin C trước bữa ăn 1 giờ, kháng sinh nhóm betalactamin uống sau bữa ăn

d)

Uống cả hai thuốc trước bữa ăn 1 giờ

28.

Thuốc Cimetidin ức chế enzym chuyển hóa thuốc ở gan; khi dùng cùng thuốc Nifedipin thì có nguy cơ gì?

a)

Gây tăng huyết áp đột ngột

b)

Gây hạ huyết áp quá mức

c)

Gây mất nước do tiêu chảy

d)

Gây táo bón

29.

Phân loại phản ứng bất lợi của thuốc (ADR) theo tần suất gặp gồm những mức nào?

a)

Thường gặp, ít gặp, rất hiếm gặp

b)

Ít gặp, hiếm gặp, rất hiếm gặp

c)

Thường gặp, hiếm gặp, rất hiếm gặp

d)

Thường gặp, ít gặp, hiếm gặp

30.

Phân loại ADR theo tần suất gặp, "ít gặp" được hiểu là mức nào?

a)

ADR < 1/1000

b)

1/1000 < ADR < 1/100

c)

ADR > 1/100

d)

ADR < 1/100

31.

Phân loại ADR theo tần suất gặp, "thường gặp" được hiểu là mức nào?

a)

ADR < 1/1000

b)

1/1000 < ADR < 1/100

c)

ADR > 1/100

d)

ADR < 1/100

32.

Phân loại ADR theo tần suất gặp, "hiếm gặp" được hiểu là mức nào?

a)

ADR < 1/1000

b)

1/1000 < ADR < 1/100

c)

ADR > 1/100

d)

ADR < 1/100

33.

Phản ứng bất lợi của thuốc (ADR) gây ra nhưng không cần điều trị, không cần giải độc và thời gian nằm viện không kéo dài thuộc mức độ nào?

a)

Nhẹ

b)

Trung bình

c)

Nặng

d)

Tử vong

34.

Phản ứng bất lợi của thuốc (ADR) gây ra cần có thay đổi trong điều trị, cần điều trị đặc hiệu hoặc kéo dài thời gian nằm viện ít nhất 1 ngày thuộc mức độ nào?

a)

Nhẹ

b)

Trung bình

c)

Nặng

d)

Tử vong

35.

Phản ứng bất lợi của thuốc (ADR) có thể đe dọa tính mạng, gây bệnh tật lâu dài hoặc cần chăm sóc tích cực thuộc mức độ nào?

a)

Nhẹ

b)

Trung bình

c)

Nặng

d)

Tử vong

36.

Phản ứng bất lợi của thuốc (ADR) typ A không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tiên lượng được

b)

Thường không tiên lượng được

c)

Thường phụ thuộc liều dùng

d)

Là tác dụng dược lý quá mức

37.

Phản ứng bất lợi của thuốc (ADR) typ B không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không liên quan tới các yếu tố di truyền hoặc miễn dịch

b)

Không phụ thuộc liều dùng

c)

Tiên lượng được

d)

Thường không tiên lượng được

38.

Kể tên bốn quá trình xảy ra khi thuốc vào cơ thể theo đúng trình tự?

a)

Hấp thu, Chuyển hóa, Phân bố, Thải trừ

b)

Phân bố, Hấp thu, Chuyển hóa, Thải trừ

c)

Chuyển hóa, Hấp thu, Phân bố, Thải trừ

d)

Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ

39.

Thông số đặc trưng của quá trình hấp thu là gì?

a)

Thời gian bán thải

b)

Độ thanh thải

c)

Thể tích phân bố

d)

Sinh khả dụng

40.

Cho biết công thức tính liều dựa trên thể tích phân bố và nồng độ thuốc trong huyết tương:

a)

D=Vd×Cp×FD = V_d \times C_p \times F

b)

D=Vd×CpD = V_d \times C_p

c)

D=(Vd×Cp)/FD = (V_d \times C_p)/F

d)

D=Vd/(Cp×F)D = V_d/(C_p \times F)

41.

Sau khi ngừng thuốc, bao lâu thì coi như thuốc đã bị thải trừ hoàn toàn khỏi cơ thể?

a)

Khoảng 10 lần T1/2T_{1/2}

b)

Khoảng 7 lần T1/2T_{1/2}

c)

Khoảng 5 lần T1/2T_{1/2}

d)

Khoảng 4 lần T1/2T_{1/2}

42.

Sinh khả dụng là khái niệm để chỉ phần thuốc được đưa đến và hiện diện ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Hệ tuần hoàn chung

d)

Gan

43.

Thử nghiệm đường huyết lúc đói nghĩa là gì?

a)

Bệnh nhân hạn chế uống nước trước khi xét nghiệm

b)

Bệnh nhân không ăn trước khi xét nghiệm 12 giờ

c)

Bệnh nhân có thể ăn uống trước khi xét nghiệm khoảng 2 giờ

d)

Bệnh nhân không cung cấp đường trong vòng 8 giờ trước xét nghiệm

44.

Theo quy định của hiệp hội đái tháo đường quốc tế, đái tháo đường không kiểm soát tốt khi chỉ số HbA1c ở mức nào?

a)

> 7

b)

< 7

c)

> 8

d)

> 7

45.

Al3+\mathrm{Al^{3+}}Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} làm giảm hấp thu thuốc nào sau đây?

a)

Chlorpheniramin

b)

Erythromycin

c)

Chloramphenicol

d)

Tetracyclin

46.

Sự tương tác thuốc do làm thay đổi sự phân bố thuốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm tăng nồng độ trong huyết tương (dưới dạng tự do) của thuốc có ái lực mạnh

b)

Làm tăng nồng độ trong huyết tương (dưới dạng phức hợp) của thuốc có ái lực mạnh

c)

Một thuốc có ái lực mạnh hơn sẽ đẩy thuốc kia ra khỏi nơi gắn protein

d)

Tất cả đều sai

47.

Trong sự phối hợp thuốc, phát biểu về hiệp lực bội tăng nào sau đây là sai (ngoại trừ chọn phát biểu không đúng)?

a)

Cả hai loại thuốc phải cùng cơ chế tác động

b)

Có thể hai loại thuốc đều có tác dụng dược lý

c)

Có thể chỉ một trong hai loại thuốc có tác dụng dược lý

d)

Tác dụng chung sinh ra luôn lớn hơn tổng tác động ban đầu của hai loại thuốc

48.

Các ưu điểm của thuốc ngậm dưới lưỡi, chọn phát biểu không đúng (ngoại trừ):

a)

Dùng thuận tiện, an toàn

b)

Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn nên không bị chuyển hóa qua gan lần đầu

c)

Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn nên không bị enzyme amylase phá hủy

d)

Thuốc tác dụng nhanh trong vòng 3–5 phút

49.

Đối với trẻ em, trong trường hợp cấp cứu nên sử dụng thuốc theo đường nào?

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Đặt trực tràng

c)

Ngậm dưới lưỡi

d)

Miếng dán

50.

Khi bệnh nhân suy thận, kết quả xét nghiệm sinh hóa máu thường cho thấy điều gì?

a)

Creatinin và ure không thay đổi

b)

Creatinin tăng, ure không thay đổi

c)

Creatinin không thay đổi, ure tăng

d)

Cả creatinin và ure đều tăng

51.

Hạ glucose huyết quá mức thường do quá liều thuốc nào?

a)

Insulin

b)

Các thuốc hạ huyết áp

c)

Probenecid

d)

Glucagon

52.

Giai đoạn phát triển mà thai nhi nhạy cảm nhất với độc tính của thuốc, có thể dẫn tới những bất thường nặng nề về hình thái là giai đoạn nào?

a)

Thời kỳ tiền phôi

b)

Thời kỳ thai

c)

Thời kỳ phôi

d)

Thời kỳ phôi và thai

53.

Hấp thu thuốc theo đường tiêm bắp ở trẻ sơ sinh chậm và thất thường do nguyên nhân nào?

a)

Khối cơ vắn ít, co bóp cơ yếu kém

b)

Tỉ lệ nước nhiều

c)

Lưu lượng tưới máu không đều

d)

Tất cả các yếu tố trên

54.

Những khác biệt về dược động học của thuốc ở trẻ em chủ yếu gặp ở lứa tuổi nào?

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Trẻ dưới 1 năm tuổi

c)

A và B đúng

d)

Trẻ nhỏ 1–6 tuổi

55.

Kháng sinh nào sau đây không nên sử dụng cho phụ nữ có thai?

a)

Penicillin G

b)

Erythromycin

c)

Amoxicillin

d)

Gentamicin

56.

Nguyên nhân gây thiếu vitamin và chất khoáng thường là gì?

a)

Do cung cấp thiếu

b)

Do rối loạn hấp thu

57.

Những nguyên nhân sau đây gây thiếu vitamin và chất khoáng đều liên quan đến rối loạn hấp thu, trừ:

a)

Tắc mật

b)

Cắt dạ dày

c)

Ăn kiêng

d)

Ỉa chảy

58.

Các biện pháp xử trí khi thiếu vitamin và chất khoáng sau đây đều đúng, trừ:

a)

Loại trừ nguyên nhân gây thiếu

b)

Bổ sung ngay vitamin và chất khoáng có hàm lượng cao

c)

Điều chỉnh lại chế độ ăn

d)

Thực phẩm trong khẩu phần ăn nên đa dạng

59.

Các biện pháp bổ sung vitamin và chất khoáng sau đây đều hợp lý, trừ:

a)

Nên thận trọng với các chế phẩm có hàm lượng trên 5 lần nhu cầu hằng ngày

b)

Nên sử dụng vitamin đơn lẻ liều cao

c)

Nên chọn loại đơn lẻ nếu biết chắc chắn thiếu chất nào

d)

Nên chọn dạng phối hợp nếu nguyên nhân thiếu do chất lượng thực phẩm

60.

Trong số các bệnh sau đây, bệnh nào không được sử dụng glucocorticoid:

a)

Nhiễm nấm

b)

Viêm khớp

c)

Hen

d)

Sốc quá mẫn

61.

Chất có tác dụng giữ muối, nước mạnh nhất trong các glucocorticoid là:

a)

Dexamethason

b)

Triamcinolon

c)

Hydrocortison

d)

Prednisolon

62.

Chất không có tác dụng giữ muối, nước trong các glucocorticoid là:

a)

Prednisolon

b)

Hydrocortison

c)

Dexamethason

d)

Prednison

63.

Chống chỉ định nào không đúng với glucocorticoid:

a)

Loét dạ dày tá tràng tiến triển

b)

Sử dụng cho trẻ em

c)

Các trường hợp nhiễm nấm, virus

d)

Tiêm chủng bằng vaccin sống

64.

Về nguy cơ loét dạ dày - tá tràng khi dùng glucocorticoid, ngoại trừ:

a)

Hay gặp ở người cao tuổi

b)

Người có tiền sử loét dạ dày - tá tràng

c)

Có thể gặp cả khi dùng ngoài đường tiêu hóa (tiêm, đặt trực tràng)

d)

Có thể hạn chế bằng cách uống đồng thời với các antacid

65.

Khi gặp hội chứng Cushing do thuốc, không nên:

a)

Ngừng glucocorticoid ngay

b)

Giảm liều từ từ

c)

Hạn chế việc đưa lại glucocorticoid nếu bệnh tái phát

d)

Dùng thuốc điều trị triệu chứng nếu bệnh tái phát

66.

Tai biến thường gặp khi dùng các dạng glucocorticoid bôi ngoài gồm:

a)

Teo da

b)

Xơ cứng bì

c)

Viêm da đỏ rát

d)

Tất cả các đáp án trên

67.

Các biện pháp giảm tác dụng phụ do dùng glucocorticoid tại chỗ là, ngoại trừ:

a)

Không được nhỏ mắt các chế phẩm chứa glucocorticoid khi nhiễm virus hoặc nấm

b)

Hạn chế bôi kéo dài

c)

Không được súc miệng sau khi xông họng bằng glucocorticoid

d)

Không tự ý dùng thuốc

68.

Tác dụng phụ hay gặp khi dùng glucocorticoid dạng nhỏ mắt là:

a)

Đục thủy tinh thể (cataract)

b)

Tăng nhãn áp (glaucome)

c)

Ngứa mắt

d)

Quáng gà

69.

Những câu sau đây đều đúng với tác dụng phụ của glucocorticoid, trừ:

a)

Gây xốp xương

b)

Tăng khả năng nhiễm khuẩn

c)

Làm chậm liền sẹo

d)

Tăng sức đề kháng của cơ thể

70.

Các biện pháp chống loãng xương do glucocorticoid gây ra sau đây đều đúng, trừ:

a)

Bổ sung calci và vitamin D theo nhu cầu hằng ngày

b)

Giảm vận động

c)

Dùng calcitonin

d)

Tăng khẩu phần ăn giàu chất đạm và calci

71.

Những điều sau đây về sử dụng glucocorticoid đều đúng, trừ:

a)

Ngừng thuốc từ từ sau khi điều trị dài ngày

b)

Nên chia thuốc làm nhiều lần trong ngày

c)

Nên dùng mức liều thấp nhất có hiệu quả

d)

Tăng lượng đạm, giảm lượng đường và muối trong chế độ ăn

72.

Các biện pháp có thể sử dụng để giảm kích ứng của NSAIDs với dạ dày, trừ:

a)

Uống đồng thời với thuốc kháng H2

b)

Dùng thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày

c)

Uống nhiều nước

d)

Dùng thuốc chẹn bơm proton

73.

Chống chỉ định khi dùng NSAIDs, trừ:

a)

Các trạng thái xuất huyết

b)

Người dị ứng với chế phẩm

c)

Người bị loét dạ dày

d)

Người bị bệnh tâm thần

74.

Khi dùng NSAIDs để hạ sốt, nên chọn:

a)

Chỉ aspirin

b)

Loại tác dụng kéo dài

c)

Loại tác dụng nhanh

d)

Aspirin và ibuprofen

75.

Tác dụng nào không phải của NSAIDs:

a)

Hạ sốt

b)

Giảm đau

c)

Chống viêm

d)

Chống nhiễm khuẩn

76.

Cơ chế gây loét dạ dày của NSAIDs:

a)

Do giảm chất nhầy của niêm mạc dạ dày

b)

Do tác dụng kích ứng tại chỗ

c)

Do tăng tiết dịch vị

d)

Do giảm chất nhầy niêm mạc và kích ứng tại chỗ

77.

Tác dụng phụ của NSAIDs là:

a)

Tăng nguy cơ xuất huyết

b)

Có thể gây co hen

c)

Loét dạ dày

d)

Cả 3 tác dụng trên đều đúng

78.

Để giảm khả năng gây loét dạ dày của NSAIDs, nên:

a)

Dùng viên bao tan trong ruột

b)

Dùng viên sủi bọt

c)

Uống lượng nước lớn 200–250 ml

d)

Không dùng phối hợp với misoprostol

79.

Bilirubin là sản phẩm thoái hóa của:

a)

Hemoglobin

b)

Mật

c)

Glucose

d)

Cả 3 đáp án đều sai

80.

Thông số dược động học nào đặc trưng cho pha hấp thu:

a)

Sinh khả dụng

b)

Độ thanh thải

c)

Thời gian bán thải

d)

Vận tốc hấp thu

81.

Ý nghĩa của thông số thời gian bán thải:

a)

Trong cùng một liều thuốc dùng dài thì thời gian bán thải tăng lên và ngược lại

b)

Thời gian bán thải dùng để xác định liều dùng của thuốc

c)

Nếu thuốc có thời gian bán thải ngắn thì nên tăng liều

d)

Thời gian bán thải để xác định nhịp dùng thuốc trong ngày

82.

Nguyên tắc khi sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai:

a)

Chỉ kê đơn khi lợi ích cho thai nhi cao hơn người mẹ

b)

Giảm liều so với bình thường

c)

Tránh dùng tất cả thuốc trong 3 tháng đầu thai kỳ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

83.

Nguyên tắc nào sau đây là đúng khi sử dụng kháng sinh:

a)

Sử dụng kháng sinh khi có triệu chứng sốt

b)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn

c)

Dừng kháng sinh ngay khi hết triệu chứng

d)

Dùng liều cao ngay từ đầu

84.

Biện pháp nào sau đây không cần thực hiện để giảm tác dụng phụ của thuốc:

a)

Tuân thủ đúng liều lượng và thời gian sử dụng thuốc

b)

Sử dụng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ

c)

Nên tăng liều khi bệnh không khỏi

d)

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

85.

Corticoid thường được chỉ định trong trường hợp nào sau đây:

a)

Nhiễm khuẩn cấp tính

b)

Các bệnh viêm mạn tính

c)

Suy thận

d)

Tiểu đường

86.

Corticoid không nên sử dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bệnh nhân bị nhiễm trùng nặng

b)

Bệnh nhân bị dị ứng

c)

Bệnh nhân bị viêm khớp

d)

Bệnh nhân bị viêm da

87.

Dược lâm sàng là một môn học của ngành Dược nhằm tối ưu hóa việc sử dụng thuốc trong điều trị và phòng bệnh. Mục tiêu cơ bản của môn học là:

a)

Bảo đảm việc sử dụng thuốc hợp lý nhằm giúp cho việc điều trị đạt kết quả tốt nhất

b)

Phòng ngừa các phản ứng có hại do thuốc gây ra

c)

Tiết kiệm chi phí cho người bệnh do lựa chọn được thuốc phù hợp

d)

Đánh giá việc kê đơn hợp lý dựa trên những khác biệt về sinh lý và bệnh lý

88.

Dược lâm sàng tại bệnh viện hiện nay còn lẻ tẻ và mới chỉ thực hiện được một số chức năng khiêm tốn. Trở ngại chính có thể là:

a)

Nhận thức về dược lâm sàng chưa rõ ràng

b)

Chưa có một chương trình đào tạo cụ thể

c)

Chi phí cho hoạt động dược lâm sàng còn hạn hẹp

d)

Về mặt tổ chức, chưa có quy định cụ thể về vai trò của dược sĩ lâm sàng tại bệnh viện

89.

Trong giao tiếp với người bệnh, người dược lâm sàng cần tạo lập mối quan hệ gần gũi với bệnh nhân vì điều trị tốt cần có sự hợp tác từ phía bệnh nhân. Những việc làm bao gồm:

a)

Làm cho bệnh nhân hiểu được lý do điều trị

b)

Làm cho bệnh nhân hiểu được phương thức điều trị

c)

Làm cho bệnh nhân hiểu được vai trò của việc dùng thuốc hợp lý

d)

Làm cho bệnh nhân hiểu được những việc họ cần làm để tham gia vào điều trị thành công

90.

Nguyên nhân thất bại trong điều trị về phía người bệnh thường do:

a)

Giá thành thuốc quá cao so với điều kiện kinh tế

b)

Người bệnh tự ý bỏ điều trị

c)

Người bệnh sử dụng không đúng liều

d)

Người bệnh dùng thuốc không đủ thời gian

91.

Những cách tính độ thanh thải của thuốc (Cl thuốc) là:

a)

Tính từ khả năng chuyển hóa thuốc qua gan

b)

Tính từ tốc độ thải trừ thuốc qua nước tiểu

c)

Tính từ liều lượng và sinh khả dụng của thuốc

d)

Tính từ liều lượng và diện tích dưới đường cong

92.

Từ thời điểm 5×t1/25\,\times\,t_{1/2} trở đi, lượng thuốc trong máu hầu như không thay đổi nữa vì:

a)

Lượng thuốc tại các tổ chức đã bão hòa

b)

Lượng thuốc thấm nhập vào tổ chức bằng lượng thuốc được thải trừ

c)

Lúc này nồng độ thuốc trong máu chỉ còn chưa đầy 1%1\% so với nồng độ ban đầu

d)

Lúc này nồng độ thuốc trong máu gần như không còn so với nồng độ ban đầu

93.

Rối loạn chức năng thận có thể ảnh hưởng đến trị liệu bằng thuốc vì các lý do sau:

a)

Hiệu quả của thuốc có thể bị thay đổi

b)

Hiện trạng lâm sàng của người bệnh có thể xấu đi

c)

Tác dụng có hại của thuốc có thể tăng lên

d)

Hiệu quả của thuốc không bị thay đổi

94.

Cách hiệu chỉnh liều theo hệ số Q:

a)

Giữ nguyên khoảng cách đưa thuốc và giảm liều

b)

Giữ nguyên khoảng cách đưa thuốc và liều dùng

c)

Giữ nguyên liều nhưng nới rộng khoảng cách đưa thuốc

d)

Vừa giảm liều, vừa nới rộng khoảng cách đưa thuốc

95.

Bình thường, chỉ số Hematocrit (nam 39–45% hoặc 0,39–0,45; nữ 35–42% hoặc 0,35–0,42). Chỉ số này giảm trong:

a)

Chảy máu

b)

Tiêu huyết

c)

Mất nước

d)

Sốt kéo dài

96.

Bình thường, chỉ số Hematocrit (nam 39–45% hoặc 0,39–0,45; nữ 35–42% hoặc 0,35–0,42). Chỉ số này tăng trong:

a)

Chảy máu

b)

Tiêu huyết

c)

Mất nước

d)

Sốt kéo dài

97.

Người cao tuổi có nguy cơ gặp nhiều ADR hơn do:

a)

Lạm dụng thuốc

b)

Giảm chức năng các cơ quan gan, thận

c)

Mắc nhiều bệnh, sử dụng nhiều thuốc

d)

Khả năng hấp thụ thuốc giảm

98.

Trẻ sơ sinh, đặc biệt trẻ đẻ non có nguy cơ gặp ADR tăng vì:

a)

Một số enzym liên quan đến chuyển hóa chưa đầy đủ

b)

Một số enzym liên quan đến thải trừ thuốc chưa đầy đủ

c)

Chức năng dạ dày, ruột chưa hoàn thiện

d)

Hệ thần kinh phát triển chưa hoàn thiện

99.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong điều trị:

a)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn

b)

Lựa chọn kháng sinh hợp lý

c)

Tăng liều hợp lý khi bệnh nhân sốt cao

d)

Phối hợp kháng sinh hợp lý

100.

Tại sao không được dùng kháng sinh trong nhiễm virus thông thường:

a)

Vì kháng sinh không có tác dụng với virus

b)

Vì dễ gây kháng thuốc

c)

Vì virus kháng lại kháng sinh

d)

Vì virus không gây bệnh

101.

Dấu hiệu nào giúp phân biệt sốt do vi khuẩn và sốt do virus:

a)

Sốt do vi khuẩn thường > 39C39^{\circ}\mathrm{C}

b)

Sốt do virus thường 383838,5C38{,}5^{\circ}\mathrm{C}

c)

Virus luôn gây sốt rất cao > 40C40^{\circ}\mathrm{C}

d)

Vi khuẩn không gây sốt

102.

Biện pháp chính xác nhất để xác định tác nhân gây bệnh:

a)

Thăm khám lâm sàng

b)

Xét nghiệm máu thường quy

c)

Phân lập vi khuẩn gây bệnh

d)

Đo huyết áp

103.

Khi nào cần phân lập vi khuẩn để chẩn đoán?

a)

Nhiễm khuẩn máu, viêm màng não

b)

Nhiễm khuẩn nặng ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

c)

Nhiễm cúm mùa thông thường

d)

Nhiễm cảm lạnh

104.

Các yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn kháng sinh gồm:

a)

Vi khuẩn gây bệnh

b)

Vị trí nhiễm khuẩn

c)

Thói quen kê đơn của bác sĩ

d)

Cơ địa bệnh nhân

105.

Kháng sinh nào thấm tốt vào dịch mắt?

a)

Ampicillin

b)

Tetracyclin

c)

Rifampicin

d)

Aminoglycosid

106.

Kháng sinh nào thấm tốt vào dịch não tủy kể cả khi viêm màng não?

a)

Penicillin G

b)

Aminoglycosid

c)

Ceftriaxon

d)

Vancomycin

107.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh với trẻ em sơ sinh:

a)

Phải hiệu chỉnh liều theo lứa tuổi

b)

Không dùng cyclin cho trẻ dưới 8 tuổi

c)

Có thể dùng quinolon cho trẻ sơ sinh

d)

Có thể dùng aminosid nhưng cần theo dõi độc tính

108.

Ở người cao tuổi, khi dùng kháng sinh cần lưu ý:

a)

Chức năng gan thận suy giảm → dễ tích lũy thuốc

b)

Nguy cơ dị ứng kháng sinh cao hơn

c)

Dễ gặp tương tác thuốc

d)

Không cần hiệu chỉnh liều

109.

Kháng sinh CHỐNG CHỈ ĐỊNH tuyệt đối ở phụ nữ có thai?

a)

Tetracyclin

b)

Cloramphenicol

c)

Cotrimoxazol

d)

Penicillin G

110.

Kháng sinh được coi là an toàn cho phụ nữ mang thai?

a)

Cephalosporin

b)

Penicillin

c)

Aminosid

d)

Vancomycin

111.

Khi bệnh nhân suy gan nặng, nên tránh kháng sinh:

a)

Rifampicin

b)

Clindamycin

c)

Ofloxacin

d)

Ketoconazol

112.

Trong phối hợp kháng sinh, mục đích là:

a)

Tăng hiệu quả diệt khuẩn

b)

Giảm nguy cơ kháng thuốc

c)

Nới rộng phổ tác dụng

d)

Tiết kiệm chi phí điều trị

113.

Ví dụ về phối hợp cần thiết để chống kháng thuốc:

a)

Phối hợp Penicillin A với Acid clavulanic

b)

Phối hợp oxacillin với gentamicin

c)

Phối hợp erythromycin với clindamycin

d)

Phối hợp rifampicin với isoniazid trong lao

114.

Phối hợp KHÔNG nên sử dụng vì làm giảm tác dụng kháng khuẩn?

a)

Erythromycin + Lincomycin

b)

Streptomycin + Tetracyclin

c)

Penicillin + Aminosid

d)

Erythromycin + Cloramphenicol

115.

Nguyên tắc dùng kháng sinh đúng thời gian là:

a)

Dùng đến khi hết vi khuẩn + 2–3 ngày

b)

Với bệnh nhân suy giảm miễn dịch: +5–7 ngày

c)

Điều trị lâu có thể dùng một liều duy nhất

d)

Có thể ngừng ngay khi hết sốt

116.

Phác đồ “chớp nhoáng” trong điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu – sinh dục:

a)

Dùng spectinomycin 2g liều duy nhất

b)

Dùng benzathin penicillin G 1,2 triệu UI liều duy nhất

c)

Dùng doxycyclin kéo dài 7–10 ngày

d)

Dùng pefloxacin một liều duy nhất

117.

Trong dự phòng phẫu thuật, thời điểm đưa kháng sinh tối ưu là:

a)

Trước rạch da nhưng không sớm hơn 2h

b)

Sau khi khâu vết mổ

c)

Sau khi mổ 3h

d)

Khi có dấu hiệu nhiễm trùng

118.

Nguyên tắc chọn kháng sinh dự phòng phẫu thuật:

a)

Phổ đủ rộng

b)

Thấm tốt vào tổ chức mổ

c)

Thời gian bán thải không quá ngắn

d)

Thời gian bán thải rất ngắn

119.

Loại kháng sinh ưu tiên trong dự phòng phẫu thuật:

a)

Cephalosporin thế hệ 1

b)

Cephalosporin thế hệ 2

c)

Cephalosporin thế hệ 3

d)

Vancomycin (khi dị ứng beta-lactam)

120.

Tại sao không nên dùng Cephalosporin thế hệ 3 trong dự phòng phẫu thuật thường quy?

a)

Phổ quá rộng, không cần thiết

b)

Dễ tạo kháng thuốc bệnh viện

c)

Tác dụng kém với E.coli

d)

Tác dụng kém với tụ cầu

121.

Trong phẫu thuật đại tràng – trực tràng, lựa chọn dự phòng thường dùng:

a)

Neomycin + Erythromycin đường uống hôm trước

b)

Cefoxitin tiêm trước mổ

c)

Penicillin G đơn độc

d)

Metronidazol phối hợp

122.

Trong phẫu thuật tuyến tiền liệt, kháng sinh phù hợp là:

a)

Fluoroquinolon

b)

Macrolid

c)

Aminosid

d)

Co-trimoxazol

123.

Độ dài dùng kháng sinh dự phòng sau mổ:

a)

Không kéo dài quá 24h

b)

Đa số chỉ cần 1–2 liều

c)

Luôn dùng 7–10 ngày

d)

Có thể ngừng ngay sau mổ

124.

Phẫu thuật xương – khớp nên chọn:

a)

Cephalosporin thế hệ 1,2

b)

Lincosamid

c)

Fluoroquinolon

d)

Aminosid

125.

Nguyên tắc dự phòng bằng kháng sinh:

a)

Dùng đúng thời điểm

b)

Dùng đúng thuốc

c)

Dùng đúng độ dài

d)

Dùng kéo dài càng lâu càng tốt

126.

Nguyên nhân thất bại khi dùng kháng sinh dự phòng phẫu thuật ở Việt Nam:

a)

Dùng sau mổ thay vì trước mổ

b)

Không chọn đúng kháng sinh cho loại phẫu thuật

c)

Dùng kéo dài 7–10 ngày

d)

Chỉ dùng một liều duy nhất trước mổ

127.

Các yếu tố quan trọng ngoài kháng sinh giúp giảm nhiễm khuẩn bệnh viện:

a)

Vệ sinh môi trường

b)

Tiệt trùng dụng cụ, bông băng

c)

Tay nghề bác sĩ phẫu thuật

d)

Dùng kháng sinh phổ rộng cho tất cả bệnh nhân

128.

Vai trò của Glucocorticoid (GC) trong cơ thể:

a)

Điều hoà chuyển hoá các chất

b)

Tham gia điều hoà huyết áp

c)

Tăng tổng hợp protein và phát triển cơ bắp

d)

Ngăn cản tổng hợp protein, gây teo cơ khi dùng kéo dài

129.

Nhịp sinh lý của Hydrocortison (HC) trong máu cao nhất vào thời điểm:

a)

Lúc nửa đêm (0h)

b)

Khoảng 3–4h sáng

c)

Lúc thức dậy buổi sáng

d)

Buổi trưa 12h

130.

Yếu tố làm tăng tiết cortisol (HC):

a)

Stress thể chất (phẫu thuật, nhiễm trùng)

b)

Stress tâm lý (buồn, giận dữ)

c)

Ngủ đủ giấc và thư giãn

d)

Bổ sung nhiều vitamin D

131.

Dùng GC liều cao kéo dài có thể gây:

a)

Hội chứng Cushing do thuốc

b)

Suy thượng thận cấp khi ngừng đột ngột

c)

Tăng chiều cao ở trẻ em

d)

Giảm sức đề kháng cơ thể

132.

Tác dụng của GC trên chuyển hoá glucose là:

a)

Tăng tổng hợp glycogen ở gan

b)

Giảm đường huyết ngoại vi

c)

Ngăn glucose vào tế bào ngoại vi

d)

Tăng sử dụng glucose ở cơ

133.

Tác dụng của GC trên protein là gì?

a)

Tăng tổng hợp protein ở cơ

b)

Gây dị hóa protein, teo cơ

c)

Tăng nitơ thải qua nước tiểu

d)

Làm nhanh liền sẹo

134.

GC ảnh hưởng đến calci như thế nào?

a)

Giảm hấp thu Ca++ ở ruột

b)

Tăng đào thải Ca++ qua thận

c)

Tăng vận chuyển Ca++ vào xương

d)

Tăng hòa tan Ca++ từ xương ra máu

135.

Tác dụng của GC trên mô liên kết là gì?

a)

Kích thích tạo collagen

b)

Ức chế hình thành sợi collagen

c)

Làm mỏng da, chậm liền sẹo

d)

Giúp da dày và khỏe hơn

136.

Tác dụng chống viêm của GC bao gồm những gì?

a)

Ức chế giải phóng acid arachidonic

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Giảm di chuyển bạch cầu đến ổ viêm

d)

Tăng phản ứng miễn dịch tại chỗ

137.

Tác dụng miễn dịch của GC là gì?

a)

Ức chế miễn dịch qua trung gian tế bào (lympho T)

b)

Tăng sản xuất interferon miễn dịch

c)

Ngăn phản ứng thải ghép cơ quan

d)

Làm tăng nguy cơ nhiễm trùng

138.

GC được chỉ định trong các tình trạng nào?

a)

Hen phế quản, dị ứng

b)

Lupus ban đỏ

c)

Ung thư bạch cầu

d)

Loét dạ dày tiến triển

139.

Suy thượng thận mạn được điều trị bằng gì?

a)

Hydrocortison liều thấp hằng ngày

b)

Phối hợp thêm mineralocorticoid (fludrocortison)

c)

Dexamethason liều cao

d)

Tiêm tĩnh mạch adrenalin

140.

Khi suy thượng thận cấp, lựa chọn đúng là gì?

a)

Dùng hydrocortison tiêm tĩnh mạch

b)

Bù điện giải, nước và glucose

c)

Tiêm bắp dexamethason sulfit

d)

Uống corticoid dạng viên nén

141.

Tác dụng phụ của GC trên trẻ em là gì?

a)

Chậm lớn

b)

Tăng tiết hormon tăng trưởng

c)

Loãng xương, rối loạn sinh dục tuổi dậy thì

d)

Kích thích tuyến giáp hoạt động

142.

Nguyên nhân gây loãng xương do GC là gì?

a)

Tăng hủy xương, giảm tạo xương

b)

Ngăn hấp thu calci ở ruột

c)

Giảm thải calci qua thận

d)

Tăng thải calci qua nước tiểu

143.

Tác dụng phụ trên tiêu hóa khi dùng GC là gì?

a)

Loét dạ dày – tá tràng

b)

Nguy cơ thủng dạ dày

c)

Làm tăng tiết dịch vị

d)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

144.

Dùng corticoid tại chỗ lâu ngày có thể gây gì?

a)

Teo da, mụn trứng cá

b)

Đục thủy tinh thể

c)

Nhiễm virus, nấm thứ phát

d)

Làm dày sừng bảo vệ da

145.

Chống chỉ định tuyệt đối của GC là gì?

a)

Loét dạ dày – tá tràng tiến triển

b)

Nhiễm nấm, virus chưa có thuốc đặc hiệu

c)

Tiêm vaccin virus sống

d)

Dị ứng thuốc kháng sinh

146.

Nguyên tắc kê đơn GC đúng là gì?

a)

Dùng liều thấp nhất có hiệu quả

b)

Tránh dùng kéo dài không cần thiết

c)

Có thể ngừng đột ngột khi bệnh nhân ổn

d)

Nên chọn loại có t1/2 ngắn hoặc vừa

147.

Nồng độ cortisol trong huyết thanh lúc thức dậy đạt khoảng bao nhiêu mmol/L?

a)

0,0002 mmol/L

b)

0,0005 mmol/L

c)

0,005 mmol/L

d)

0,02 mmol/L

148.

Nồng độ cortisol trong huyết thanh lúc 4h chiều là bao nhiêu µg/dL?

a)

3 µg/dL

b)

8 µg/dL

c)

15 µg/dL

d)

25 µg/dL

149.

Thời gian cần theo dõi bệnh nhân sau khi ngưng GC có thể kéo dài tối đa bao nhiêu tháng?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

150.

Liều prednisolon dưới mức bao nhiêu mg/ngày thì ít nguy cơ suy thượng thận khi ngưng?

a)

2,5 mg/ngày

b)

5 mg/ngày

c)

10 mg/ngày

d)

20 mg/ngày