wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học phần (Hóa học lớp 12)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

2.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12

b)

24

c)

13

d)

6

3.

Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

Hai đồng vị có cùng số proton

b)

Hai hạt có cùng số khối nhưng khác số proton

c)

Hai hạt có cùng số neutron nhưng khác số proton

d)

Hai hạt có cùng số electron nhưng khác số proton

4.

Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?

a)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …

b)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …

c)

1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …

d)

1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …

5.

Cấu hình electron của nguyên tử C (Z = 6) là

a)

1s 2^2 2s 2^2 2p 2^2

b)

1s 2^2 2s 2^2 2p 2.^2.

c)

1s 2^2 2s 2^2 2p 4^4

d)

2s 2^2 2p 4^4

6.

Nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2^2 2s 2^2 2p 6^6 3s 2^2 3p 3^3 . X thuộc nhóm

a)

IIIA

b)

IIIB

c)

VA

d)

VB

7.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi sodium hóa trị I và oxygen hóa trị II là

a)

Na 2_2 O

b)

Na 2_2 O 2_2

c)

NaO 2_2

d)

K 2_2 O

8.

Hợp chất của P và H, trong đó P có hóa trị III là

a)

PH

b)

PH.

c)

PH 3_3

d)

P 3_3 H 3_3

9.

Hợp chất tạo bởi sodium hóa trị I và nhóm hydroxide (OH) là

a)

KOH

b)

NaOH

c)

Na(OH) 2_2

d)

K(OH) 2_2

10.

Tìm công thức hóa học của một oxit gồm 2 nguyên tố Fe và O. Biết phân tử khối là 160.

a)

Fe 3_3 O 4_4

b)

FeO

c)

Fe 2_2 O 3_3

d)

Fe 3_3 O 2_2

11.

Một hợp chất có thành phần các nguyên tố là 27,27% C; 72,73% O. Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất (biết khối lượng mol của hợp chất là 44 g/mol).

a)

CO

b)

CO 2_2

c)

CO 3_3

d)

CO 4_4

12.

Một hợp chất hữu cơ chứa 40,00% carbon (C), 6,71% hydrogen (H) và 53,29% oxygen (O) theo khối lượng. Biết khối lượng mol của hợp chất là 60 g/mol. Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất này.

a)

C 2_2 H 4_4 O

b)

C 2_2 H 4_4 O 2_2

c)

CH 4_4 O

d)

C 3_3 H 6_6 O

13.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

Sodium chloride (NaCl)

b)

Carbon dioxide (CO 2_2 )

c)

Methane (CH 4_4 )

d)

Calcium carbonate (CaCO 3_3 )

14.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

Sodium chloride (NaCl)

b)

Carbon dioxide (CO 2_2 )

c)

Calcium hydrogen carbonate [Ca(HCO 3_3 ) 2_2 ]

d)

Ethanol (C 2_2 H 5_5 OH)

15.

Acidic oxide là

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

16.

Basic oxide là

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

17.

Tên gọi của Cu 2_2 O là

a)

Copper(II) oxide

b)

Cupric oxide

c)

Copper(I) oxide

d)

Copper dioxide

18.

Tên gọi của N 2_2 O 5_5

a)

Nitrogen monoxide

b)

Nitrogen dioxide

c)

Dinitrogen pentoxide

d)

Dinitrogen trioxide

19.

Tên gọi của H 2_2 SO 4_4

a)

Sulfurous acid

b)

Hydrosulfuric acid

c)

Sulfuric acid

d)

Hydrogen sulfate

20.

Tên gọi của K 2_2 SO 4_4

a)

Potassium sulfate

b)

Potassium sulfite

c)

Potassium bisulfate

d)

Potassium hydrogen sulfate

21.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl

b)

HNO 3_3

c)

HCl

d)

H 2_2 SO 4_4

22.

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

a)

HCl; NaOH.

b)

CaO; H 2_2 SO 4_4 .

c)

H 3_3 PO 4_4 ; HNO 3_3 .

d)

SO 2_2 ; KOH.

23.

Chất nào sau đây là base?

a)

KOH

b)

HCl

c)

NaCl

d)

H 2_2 SO 4_4

24.

Công thức của silver chloride là

a)

AgCl 2_2

b)

AgCl

c)

AgCl 3_3

d)

Ag 2_2 Cl

25.

Ở điều kiện chuẩn, 0,5 lít khí X có khối lượng 0,48 g. Khối lượng mol phân tử của khí X là

a)

56

b)

65

c)

24

d)

64

26.

0,35 mol khí SO 2_2 ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu?

a)

0,868 lít

b)

8,68 lít

c)

86,8 lít

d)

868 lít

27.

Nước muối sinh lí (dung dịch NaCl 0,9%) được pha chế 500 g dung dịch cần

a)

4,5 g NaCl và 495,5 g nước

b)

5,4 g NaCl và 494,6 g nước

c)

4,5 g NaCl và 504,5 g nước

d)

5,4 g NaCl và 505,4 g nước

28.

Dung dịch Lactate Ringer dùng để rửa vết bỏng và các vết thương trầy xước được pha bằng cách cho 4,300 g NaCl; 0,150 g KCl và 0,165 g CaCl 2_2 vào nước, pha loãng đến 500 ml. Nồng độ mol/lít gần đúng của ion Cl ^- trong dung dịch này là

a)

0,125

b)

0,157

c)

0,212

d)

0,225

29.

Trong phân bón hóa học, hàm lượng đạm được tính theo N. Tính khối lượng N có trong 1 kg NH 4_4 NO 3_3 .

a)

0,3 kg N

b)

0,55 kg N

c)

0,35 kg N

d)

0,7 kg N

30.

Cho khối lượng riêng của aluminum, iron, lead, đá lần lượt là 2700 kg/m 3^3 , 7800 kg/m 3^3 , 11300 kg/m 3^3 , 2600 kg/m 3^3 . Một khối đồng chất có thể tích 300 cm 3^3 , nặng 810 g. Đó là khối

a)

Aluminum

b)

Iron

c)

Lead

d)

Đá

31.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A ( MAM_A ) và khối lượng mol của khí B ( MBM_B ) được gọi là

a)

khối lượng mol

b)

khối lượng

c)

mol

d)

tỉ khối

32.

Tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng

a)

+1

b)

−1

c)

0

d)

+3

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số oxi hóa của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hóa học nào đều bằng 0.

b)

Tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong một phân tử luôn khác 0.

c)

Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa là +1.

d)

Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa là −2.

34.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

35.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhận electron

b)

nhường proton

c)

nhường electron

d)

nhận proton

36.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2Ca + O 2_2 → 2CaO

b)

CaCO 3_3 —t°→ CaO + CO 2_2

c)

CaO + H 2_2 O —t°→ Ca(OH) 2_2

d)

Ca(OH) 2_2 + CO 2_2 → CaCO 3_3 + H 2_2 O

37.

Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

38.

Khí thiên nhiên nén (CNG) có thành phần chính là methane (CH 4_4 ). Xét phản ứng đốt cháy methane trong buồng đốt động cơ xe buýt sử dụng nhiên liệu CNG: CH 4_4 + O 2_2 —t°→ CO 2_2 + H 2_2 O. Tổng hệ số nguyên đơn giản nhất của các chất sau khi cân bằng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

39.

Cho phương trình phản ứng: Mg + H 2_2 SO 4_4 → MgSO 4_4 + SO 2_2 + H 2_2 O. Tổng hệ số nguyên đơn giản nhất của các chất sau khi cân bằng là

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

40.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 g Zn bằng dung dịch H 2_2 SO 4_4 loãng, thu được V lít H 2_2 (đkc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

1,12

d)

4,48

41.

Cho 1,5 g hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,075 mol khí H 2_2 . Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 g

b)

0,90 g

c)

0,42 g

d)

0,48 g

42.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl 2_2

b)

HNO 3_3

c)

MgO

d)

CH 4_4

43.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH

b)

H 2_2 S

c)

HNO 3_3

d)

C 2_2 H 5_5 OH

44.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường

b)

Dung dịch muối ăn

c)

Dung dịch rượu

d)

Dung dịch benzene trong ancol

45.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H 2_2 SO 4_4 ⇒ 2H +^+ + SO 42_4^{2-}

b)

NaOH ⇒ Na +^+ + OH ^-

c)

HF ⇒ H +^+ + F ^-

d)

AlCl 3_3 ⇒ Al 3+^{3+} + Cl 3_3^-

46.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl ⇒ H +^+ + Cl ^-

b)

CH 3_3 COOH ⇒ CH 3_3 COO ^- + H +^+

c)

NaOH ⇌ Na +^+ + OH ^-

d)

Na 3_3 PO 4_4 ⇒ 3Na +^+ + PO 43_4^{3-}

47.

Nồng độ mol của ion Na +^+ trong dung dịch Na 2_2 SO 4_4 0,2 M là

a)

0,2 M

b)

0,1 M

c)

0,4 M

d)

0,5 M

48.

Nồng độ mol của ion NO 3_3^- trong dung dịch Al(NO 3_3 ) 3_3 0,05 M là

a)

0,02 M

b)

0,15 M

c)

0,1 M

d)

0,05 M

49.

Giá trị pH của dung dịch H 2_2 SO 4_4 0,005 M là

a)

2

b)

12

c)

10

d)

4

50.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

51.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

lấy nhiệt từ môi trường

d)

làm nhiệt độ môi trường giảm đi

52.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng

a)

giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng

d)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường

53.

Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra

a)

thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt

b)

khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt

c)

khó khăn hơn khi càng tỏa ra nhiệt

d)

thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt

54.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây:

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

55.

Cho các phản ứng sau: (1) C(s) + O2(g) → CO2(g) có ΔH°298 = −393,5 kJ; (2) 2Al(s) + 3/2 O2(g) → Al2O3(s) có ΔH°298 = −1675,7 kJ; (3) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) có ΔH°298 = −890,36 kJ; (4) C2H2(g) + 5/2 O2(g) → 2CO2(g) + H2O(l) có ΔH°298 = −1299,58 kJ. Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

56.

Cho phản ứng: KNO3(s) → KNO2(s) + 1/2 O2(g). Biểu thức đúng tính ΔrH°298 của phản ứng theo giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của các chất là

a)

ΔrH°298 = ΔfH°298(KNO2(s)) + 1/2 ΔfH°298(O2(g)) + ΔfH°298(KNO3(s)).

b)

ΔrH°298 = ΔfH°298(KNO3(s)) − ΔfH°298(KNO2(s)) − 1/2 ΔfH°298(O2(g)).

c)

ΔrH°298 = ΔfH°298(KNO2(s)) − 1/2 ΔfH°298(O2(g)) − ΔfH°298(KNO3(s)).

d)

ΔrH°298 = ΔfH°298(KNO2(s)) + 1/2 ΔfH°298(O2(g)) − ΔfH°298(KNO3(s)).

57.

Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l), ΔH°298 = −890,3 kJ. Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) là −393,5 kJ/mol và H2O(l) là −285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane là

a)

−74,8 kJ.

b)

74,8 kJ.

c)

−211,6 kJ.

d)

211,6 kJ.

58.

Cho phản ứng: NH3(g) + HCl(g) → NH4Cl(s). Biết ΔfH°298(NH4Cl(s)) = −314,4 kJ/mol; ΔfH°298(HCl(g)) = −92,31 kJ/mol; ΔfH°298(NH3(g)) = −45,9 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính là

a)

−176,19 kJ.

b)

−314,4 kJ.

c)

−452,61 kJ.

d)

176,2 kJ.

59.

Biểu thức tính biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học (ΔrH°298) theo năng lượng liên kết là

a)

ΔrH°298 = ΣΔfH°298(chất phản ứng) − ΣΔfH°298(sản phẩm).

b)

ΔrH°298 = ΣE_b(sản phẩm) − ΣE_b(chất phản ứng).

c)

ΔrH°298 = ΣE_b(sản phẩm) − ΣE_b(chất phản ứng) (lặp).

d)

ΔrH°298 = ΣE_b(chất phản ứng) − ΣE_b(sản phẩm).

60.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Au.

61.

Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g), ΔH = −92 kJ. Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N≡N và H–H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N–H trong ammonia là

a)

391 kJ/mol.

b)

361 kJ/mol.

c)

245 kJ/mol.

d)

490 kJ/mol.

62.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất chung của hầu hết kim loại?

a)

Dẫn điện.

b)

Có ánh kim.

c)

Có tính đàn hồi cao.

d)

Dễ kéo sợi, dát mỏng.

63.

Dãy kim loại dẫn điện tốt theo thứ tự giảm dần là

a)

Cu > Ag > Au > Al.

b)

Ag > Cu > Au > Al.

c)

Ag > Au > Al > Cu.

d)

Ag > Al > Cu > Au.

64.

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Na.

b)

Al.

c)

Li.

d)

Mg.

65.

Cho các nhận xét sau về cấu tạo mạng tinh thể kim loại: (1) Trong mạng tinh thể kim loại, các electron hóa trị cố định tại vị trí của từng nguyên tử. (2) Liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện giữa ion dương và electron tự do. (3) Electron tự do đóng vai trò như “keo điện tử” giúp liên kết mạng tinh thể kim loại. (4) Cấu trúc mạng tinh thể kim loại tạo nên các tính chất như dẫn điện, dẫn nhiệt. (5) Có 3 loại mạng tinh thể kim loại phổ biến: lập phương tâm khối, lập phương tâm diện và lục phương. Các phát biểu đúng là

a)

(2), (3), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (5).

d)

(2), (4), (5).

66.

Phản ứng tổng quát biểu diễn tính khử của kim loại là

a)

M + nene^{-}MnM^{n-} .

b)

M → Mn++neM^n+ + ne^{-} .

c)

M + e− → M.

d)

M → M++neM^+ + ne^{-} .

67.

Cho các phát biểu sau về hợp kim: (1) Hợp kim là hỗn hợp đồng nhất gồm một kim loại cơ bản và một hoặc nhiều nguyên tố khác. (2) Tất cả hợp kim đều có tính chất vật lí giống hệt kim loại nguyên chất. (3) Hợp kim thường có độ cứng và độ bền cơ học cao hơn kim loại tinh khiết. (4) Một số hợp kim có tính năng đặc biệt như nhớ hình, chống tụ. (5) Duralumin là hợp kim của Al với Cu, Mn, Mg, Si. Phát biểu sai là

a)

(2).

b)

(1), (2).

c)

(2), (4).

d)

(1), (3).

68.

Trong phản ứng: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag, vai trò của Cu là

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Chất trung hòa.

d)

Chất xúc tác.

69.

Dãy kim loại nào sau đây có tính khử tăng dần?

a)

K < Na < Li.

b)

Li < Na < K.

c)

K < Li < Na.

d)

Na < K < Li.

70.

Khi một kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng, sản phẩm khí tạo ra là

a)

Cl2.

b)

H2.

c)

CO2.

d)

NO2.

71.

Kim loại kiềm có tính khử mạnh vì

a)

Dễ nhận electron.

b)

Có 2 electron hóa trị.

c)

Có bán kính nhỏ.

d)

Dễ nhường 1 electron hóa trị.

72.

Để bảo quản Na và K, người ta thường

a)

Ngâm trong rượu.

b)

Ngâm trong acid.

c)

Ngâm trong dầu hỏa.

d)

Ngâm trong nước cất.

73.

Dung dịch thu được khi kim loại kiềm tác dụng với nước là

a)

Acid.

b)

Muối.

c)

Base mạnh.

d)

Oxide kim loại.

74.

Khi đốt Na, ngọn lửa có màu gì?

a)

Đỏ.

b)

Tím.

c)

Vàng.

d)

Lục.

75.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí chung của kim loại: (1) Kim loại có độ dẫn điện cao và các ion dương trong mạng tinh thể di chuyển tự do. (2) Tất cả kim loại đều có ánh kim do sự phản xạ ánh sáng của electron tự do. (3) Kim loại dẫn điện tốt vì có các electron tự do chuyển động trong mạng tinh thể. (4) Tính dẻo của kim loại liên quan đến khả năng trượt lớp ion mà không phá vỡ liên kết. (5) Hg là kim loại duy nhất ở thể lỏng trong điều kiện thường. Các phát biểu đúng là

a)

(2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (3), (4).

c)

(3), (4), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

76.

Kim loại nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns1.

b)

ns2.

c)

np1.

d)

(n−1)d1ns2.

77.

Dãy gồm các kim loại nhóm IIA có tính khử tăng dần là

a)

Ba < Sr < Ca < Mg < Be.

b)

Be < Mg < Ca < Sr < Ba.

c)

Ca < Mg < Ba < Be < Sr.

d)

Sr < Ba < Ca < Mg < Be.

78.

Kim loại nào sau đây được sử dụng để làm hợp kim nhẹ trong công nghiệp chế tạo ô tô, máy bay?

a)

Sr.

b)

Ca.

c)

Mg.

d)

Ba.

79.

Ứng dụng nào sau đây không liên quan đến các hợp chất của kim loại kiềm thổ?

a)

Chụp X-quang hệ tiêu hóa.

b)

Sản xuất xi măng, vôi.

c)

Làm thuốc chống loãng xương.

d)

Làm nam châm vĩnh cửu.

80.

Dùng dung dịch BaCl2 để nhận biết ion

a)

SO42SO4^2−

b)

CO32CO3^2 −.

c)

NO3−.

d)

Cl−.

81.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Al.

82.

Kim loại nào có tính dẫn điện tốt nhất trong nhóm sau?

a)

Fe.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Cu.

83.

Hợp chất nào sau đây của zinc có ứng dụng trong kem chống nắng và mỹ phẩm?

a)

ZnCl2.

b)

ZnCO3.

c)

ZnO.

d)

ZnSO4.

84.

Hợp kim Cu − Zn được gọi là

a)

Gang.

b)

Thép.

c)

Đồng thau.

d)

Đồng đỏ.

85.

Ứng dụng phổ biến của Al là do tính chất nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Dẫn điện tốt và nhẹ.

c)

Bền trong acid.

d)

Có tính khử yếu.

86.

Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,… dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Dẫn điện tốt.

b)

Tính dẻo.

c)

Dẫn nhiệt tốt.

d)

Ánh kim.

87.

Hợp chất nào sau đây là muối iron(III)?

a)

FeCl2.

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe2O3.

d)

FeCl3.

88.

Để mạ kẽm chống gỉ sắt, người ta sử dụng Zn vì

a)

Rẻ hơn Cu.

b)

Zn cứng và sáng màu.

c)

Zn có tính khử mạnh hơn Fe.

d)

Zn dễ phản ứng với không khí hơn Fe.

89.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.

b)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

c)

Al + HCl → AlCl3 + H2.

d)

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2.

90.

Dãy dẫn điện bằng nhôm có ưu điểm gì so với đồng?

a)

Dẫn điện tốt hơn.

b)

Nhẹ hơn, rẻ hơn.

c)

Bền hơn trong không khí.

d)

Không bị ăn mòn.

91.

Hợp chất nào sau đây của đồng được dùng làm thuốc trừ nấm và rêu tảo?

a)

CuO.

b)

CuCl2.

c)

CuSO4.

d)

Cu(OH)2.

92.

Trong các đơn chất sau, chất nào thuộc nhóm halogen?

a)

O2.

b)

N2.

c)

Cl2.

d)

CO2.

93.

Cấu hình electron nào của nguyên tố halogen?

a)

1s^2 2s^2 2p^6.

b)

1s^2 2s^2 2p^5.

c)

np^1.

d)

1s^2 2s^2 2p^3 3d^7 (không phù hợp).

94.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, halogen thuộc nhóm

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VIIA.

d)

VIIIA.

95.

Đặc điểm của halogen là

a)

Nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học

b)

Tạo liên kết cộng hoá trị với nguyên tử hydrogen

c)

Nguyên tử có số oxi hoá −1 trong tất cả hợp chất

d)

Nguyên tử có 5 electron hoá trị

96.

Tính chất chung của các đơn chất halogen là

a)

Bền vững trong nước

b)

Có khả năng khử mạnh

c)

Có tính oxi hoá mạnh

d)

Không phản ứng với kim loại

97.

Hydrogen halide là hợp chất gồm

a)

Oxygen và halogen

b)

Halogen và hydrogen

c)

Halogen và kim loại

d)

Halogen và phi kim khác

98.

Trong dung dịch, axit mạnh nhất là

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

99.

Dung chất nào để phân biệt NaCl và NaBr?

a)

H2SO4 đặc

b)

Quỳ tím

c)

BaCl2

d)

AgNO3

100.

Dung dịch chứa ion halide có thể nhận biết bằng cách nào?

a)

Dùng dung dịch phenolphthalein

b)

Dùng dung dịch AgNO3

c)

Dùng NaOH

d)

Dùng HCl

101.

Cho dãy chất sau: HF, HCl, HBr, HI. Thứ tự tăng dần độ axit là

a)

HF < HCl < HBr < HI

b)

HI < HF < HBr < HCl

c)

HCl < HF < HBr < HI

d)

HF < HI < HCl < HBr

102.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

c)

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + NaClO + H2

d)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

103.

Trung hoà 100 ml dung dịch HCl 0,2M cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M?

a)

80 ml

b)

100 ml

c)

120 ml

d)

200 ml

104.

Sục 2,24 lít Cl2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,1 mol NaBr. Sau phản ứng hoàn toàn, thể tích khí Br2 thu được ở đktc là

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

0,56 lít

d)

0 lít

105.

Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,0125 mol khí H2. Kim loại đó là

a)

Ba

b)

Mg

c)

Ca

d)

Sr

106.

Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 thoát ra. Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là

a)

40,5 gam

b)

45,5 gam

c)

55,5 gam

d)

65,5 gam

107.

Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

a)

Dung dịch H2SO4

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaNO3

d)

Dung dịch NH3

108.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

Chuyển thành màu đỏ

b)

Chuyển thành màu xanh

c)

Không đổi màu

d)

Mất màu

109.

Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn khí NH3 gây hại sức khoẻ và môi trường. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, có thể dẫn khí qua một bè lọc chứa

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Nước

110.

Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích; hình ảnh minh hoạ là bóng bay chứa khí này. Khí cười có công thức là

a)

NO2

b)

CO

c)

NO

d)

N2O

111.

Theo hệ thống quan trắc mưa acid, sơ đồ minh hoạ có các khí X và Y từ công nghiệp/xe cộ bay lên tạo mưa acid. Các khí X, Y chủ yếu gây mưa acid là

a)

SO2, NO2

b)

CO2, SO2

c)

CO2, CH4

d)

N2, NO2

112.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6. Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

113.

Có thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bình làm bằng vật liệu nào sau đây?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Zn

114.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p4

c)

3s2 3p6

d)

2s2 2p6

115.

Một học sinh thổi khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bóng tẩm dung dịch E để giữ không cho khí SO2 bay ra (như sơ đồ). Để hiệu quả nhất, dung dịch E cần dùng là

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Nước vôi

d)

Nước máy

116.

Hơi mercury rất độc, cần thu hồi mercury rơi vãi bằng cách

a)

Nhỏ nước bromine lên giọt mercury

b)

Nhỏ nước ozon lên giọt mercury

c)

Rắc bột sulfur lên giọt mercury

d)

Rắc bột phosphorus lên giọt mercury

117.

Cho các phản ứng: S + O2 → SO2; S + 3F2 → SF6; S + Hg → HgS; S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

118.

Để pha loãng H2SO4 đặc, quan sát bốn cách minh hoạ. Cách làm đúng là

a)

Cách 1 và 2

b)

Cách 3

c)

Cách 1

d)

Cách 2

119.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

Trung hoà acid bằng NaHCO3

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

120.

Người ta thường dùng các bình iron để đựng và chuyển chở sulfuric acid đặc vì

a)

Sulfuric acid đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường

b)

Sulfuric acid đặc không phản ứng với iron ở nhiệt độ thường

c)

Thép có chứa các chất phụ trợ nên không phản ứng với sulfuric acid đặc

d)

Sulfuric acid đặc không phản ứng với iron