NEW
Font size
WorksheetsHC KHÔNG NO
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa
liên kết đơn
liên kết σ
liên kết bội
vòng benzen
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C
no, mạch vòng
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n−2 (n ≥ 2)
CnH2n−6 (n ≥ 6)
Trong alkene, mạch chính là
mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất
mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất
Alkene CH3–CH=CH–CH3 có tên là
2-methylprop-2-ene
but-2-ene
but-1-ene
but-3-ene
Chất X có công thức cấu tạo: CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Tên thay thế của X là
3-methylbut-1-yne
3-methylbut-1-ene
2-methylbut-3-ene
2-methylbut-3-yne
Nhóm CH2=CH– có tên là
ethyl
vinyl
allyl
phenyl
Alkyne CH3–C≡C–CH3 có tên gọi là
but-1-yne
but-2-yne
methylpropyne
methylbut-1-yne
Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Methane
Ethylene
Acetylene
Benzene
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
alkane
xycloalkane
alkyne
alkene lớn hơn
Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
phản ứng thế
phản ứng tách
phản ứng cộng
phản ứng phân hủy
Nếu muốn phản ứng CH≡CH+H2 (t°) dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?
H2SO4 đặc
Lindlar
Ni/t°
HCl loãng
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butan?
CH3-CH=CH2
CH3-C\equiv C-CH2-CH3
CH3-CH2-CH=CH2
(CH3)2C=CH2
Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là
4 và 2
4 và 3
3 và 3
3 và 2
Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
3
2
4
1
