wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thách thức nghiêm trọng nhất đối với chính quyền cách mạng non trẻ sau tháng 8/1945 được ví như tình thế gì?

a)

A. ​Trứng để đầu đẳng

b)

B. Ngàn cân treo sợi tóc

c)

C. ​Nước sôi lửa bỏng

d)

D. ​Dầu sôi lửa bỏng

2.

Câu 2: Nội dung nào sau đây là thuận lợi cơ bản về mặt quốc tế của Việt Nam sau Cách mạng Tháng Tám?

a)

A. Pháp rút quân khỏi Đông Dương ngay lập tức

b)

A. Mỹ trở thành đồng minh tin cậy của Việt Nam

c)

C. Hệ thống XHCN do Liên Xô đứng đầu được hình thành

d)

D. Quân Tưởng Giới Thạch sang giúp ta đánh Pháp

3.

Câu 3: Ngày 25/11/1945, Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị nào để vạch đường lối cho cách mạng?

a)

A. ​Kháng chiến kiến quốc

b)

B. ​Toàn dân kháng chiến

c)

C. ​Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

d)

D. Hòa để tiến

4.

Câu 4: Trong giai đoạn 1945-1946, Đảng xác định kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam là ai?

a)

A. ​Quân đội Tưởng Giới Thạch

b)

B. ​Phát xít Nhật

c)

C. ​Thực dân Pháp xâm lược

d)

D. ​Đế quốc Mỹ

5.

Câu 5: Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. ​Ngày 2/9/1945

b)

B. ​Ngày 9/11/1946

c)

C. ​Ngày 2/3/1946

d)

D. ​Ngày 6/1/1946

6.

Câu 6: Để giải quyết “giặc đói”, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã phát động phong trào nào?

a)

A. ​Tăng gia sản xuất, lập hũ gạo tiết kiệm

b)

B. ​Cải cách ruộng đất

c)

C. ​Tuần lễ vàng

d)

D. Bình dân học vụ

7.

Câu 7: Vụ án số 7 phố Ôn Như Hầu (12/7/1946) có ý nghĩa gì quan trọng?

a)

A. ​Tiêu diệt hoàn toàn quân Tưởng

b)

B. ​Đập tan âm mưu đảo chính lật đổ chính quyền của bọn phản động

c)

C. ​Kết thúc cuộc kháng chiến ở Nam Bộ

d)

D. ​Buộc Pháp ký Hiệp định sơ bộ

8.

Câu 8: Sách lược ngoại giao của ta đối với quân Tưởng từ tháng 9/1945 đến trước 6/3/1946 là gì?

a)

A. Hòa để tiến

b)

B. ​Đánh tiêu diệt quân Tưởng

c)

C. ​Liên minh với Tưởng chống Pháp

d)

D. ​Hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc

9.

Câu 9: Văn kiện nào được coi là tác phẩm lý luận chỉ đạo cuộc kháng chiến chống Pháp của đồng chí Trường Chinh?

a)

A. ​Kháng chiến nhất định thắng lợi

b)

B. ​Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

c)

C. ​Chính cương Đảng Lao động Việt Nam

d)

D. Đường Kách mệnh

10.

Câu 10: Tính chất của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) được Đảng xác định bao gồm:

a)

A. ​Dựa hoàn toàn vào viện trợ quốc tế

b)

B. ​Đánh nhanh thắng nhanh

c)

C. ​Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh

d)

D. ​Chỉ tập trung vào mặt trận quân sự

11.

Câu 11: Thắng lợi quân sự nào đã bẻ gãy âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp vào năm 1947?

a)

A. ​Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947

b)

B. ​Chiến dịch Điện Biên Phủ

c)

C. ​Chiến dịch Biên giới

d)

D. ​Chiến dịch Tây Bắc

12.

Câu 12: Tại Đại hội II (2/1951), Đảng Cộng sản Đông Dương đổi tên thành gì ở Việt Nam?

a)

A. ​Đảng Dân chủ Việt Nam

b)

B. ​Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

C. ​Đảng Lao động Việt Nam

d)

D. Đảng Tân Việt

13.

Câu 13: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục đích của Chiến dịch Biên giới thu đông 1950?

a)

A. ​Bắt sống tướng Đờ Cátơri

b)

B. ​Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, khai thông đường liên lạc quốc tế

c)

C. ​Tiêu diệt toàn bộ quân Pháp ở Đông Dương

d)

D. ​Buộc Pháp ký Hiệp định Giơnevơ

14.

Câu 14: Văn kiện nào được coi là Cương lĩnh thứ ba của Đảng?

a)

A. ​Sách lược vắn tắt (1930)

b)

B. ​Cương lĩnh xây dựng đất nước (1991)

c)

C. ​Luận cương chính trị (10/1930)

d)

D. ​Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam (1951)

15.

Câu 15: Để “lấy chiến tranh nuôi chiến tranh, dùng người Việt đánh người Việt”, Pháp đã dựng lên chính quyền tay sai nào?

a)

A. ​Chính phủ Cộng hòa Nam Kỳ

b)

B. ​Việt Nam Quốc dân Đảng

c)

C. ​Quốc gia Việt Nam (do Bảo Đại làm Quốc trưởng)

d)

D. ​Chính quyền Ngô Đình Diệm

16.

Câu 16: Kế hoạch Nava (1953) của Pháp – Mỹ dự kiến thực hiện trong vòng bao lâu?

a)

A. ​18 tháng

b)

B. ​24 tháng

c)

C. ​12 tháng

d)

D. ​6 tháng

17.

Câu 17: Phương châm tác chiến của ta trong Chiến dịch Điện Biên Phủ đã thay đổi như thế nào?

a)

A. ​Chỉ sử dụng chiến tranh du kích

b)

B. ​Từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh chắc tiến chắc”

c)

C. ​Từ “đánh chắc tiến chắc” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

d)

D. ​Đánh vào các đô thị lớn

18.

Câu 18: Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi vào thời điểm lịch sử nào?

a)

A. ​Ngày 2/9/1954

b)

B. ​17h30 ngày 13/3/1954

c)

C. ​Ngày 21/7/1954

d)

D. ​17h30 ngày 7/5/1954

19.

Câu 19: Hiệp định Giơnevơ (1954) có ý nghĩa pháp lý quốc tế quan trọng nhất là gì?

a)

A. ​Pháp rút quân khỏi miền Nam Việt Nam ngay lập tức

b)

B. ​Công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương

c)

C. ​Mỹ cam kết không can thiệp vào Việt Nam

d)

D. ​Chia cắt lâu dài Việt Nam thành hai miền

20.

Câu 20: Nguyên nhân hàng đầu quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) là gì?

a)

A. ​Địa hình Việt Nam nhiều đồi núi hiểm trở

b)

B. ​Quân Pháp bị suy yếu sau Thế chiến II

c)

C. ​Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh

d)

D. ​Sự viện trợ của Liên Xô và Trung Quốc