wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7 – Tổ hợp câu hỏi (trích)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là:

a)

°C

b)

K

c)

°F

d)

°R

2.

0°C tương ứng với bao nhiêu °F:

a)

32°F

b)

0°F

c)

100°F

d)

273°F

3.

PT100 là loại cảm biến:

a)

Cảm biến áp suất

b)

Nhiệt điện trở kim loại

c)

Cảm biến từ

d)

Cảm biến quang

4.

Cặp nhiệt ngẫu hoạt động theo hiệu ứng:

a)

Joule

b)

Seebeck

c)

Thomson

d)

Faraday

5.

Khi nhiệt độ tăng, điện trở của kim loại:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Dao động

6.

Nhiệt kế giãn nở chất lỏng thường dùng:

a)

Dầu

b)

Rượu

c)

Thủy ngân

d)

Nước

7.

Biểu thức thay đổi điện trở theo nhiệt độ:

a)

R = R0(1 + αt)

b)

R = αt

c)

R = R0t

d)

R = R0(1 - αt)

8.

Cảm biến nhiệt điện trở là loại:

a)

Cảm biến chủ động

b)

Cảm biến thụ động

c)

Cảm biến quang

d)

Cảm biến áp suất

9.

Vật liệu chế tạo RTD phổ biến:

a)

Platin

b)

Đồng

c)

Niken

d)

Sắt

10.

Cảm biến thermistor thuộc loại:

a)

Điện trở phi tuyến

b)

Điện trở tuyến tính

c)

Cảm ứng

d)

Điện dung

11.

Khi nhiệt độ tăng, điện trở của thermistor NTC:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Dao động

12.

Nhiệt kế giãn nở kim loại hoạt động nhờ:

a)

Khác nhau hệ số giãn nở

b)

Độ bền vật liệu

c)

Dòng điện

d)

Nhiệt dung

13.

RTD ký hiệu PT100 nghĩa là:

a)

R = 100Ω tại 0°C

b)

R = 100Ω tại 100°C

c)

R = 10Ω tại 0°C

d)

R = 100Ω tại 25°C

14.

Hỏa kế quang đo nhiệt độ dựa vào:

a)

Cường độ bức xạ sáng

b)

Dòng điện

c)

Nhiệt điện áp

d)

Áp suất

15.

Nhiệt kế giãn nở dùng nguyên lý:

a)

Giãn nở thể tích

b)

Giãn nở diện

c)

Giãn nở từ

d)

Giãn nở áp suất

16.

Suất điện động của cặp nhiệt ngẫu phụ thuộc vào:

a)

Chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối

b)

Dòng điện

c)

Điện trở dây

d)

Áp suất

17.

Hiệu ứng Thomson biểu thị:

a)

Phát nhiệt khi dòng đi qua kim loại không đồng nhiệt

b)

Hiệu ứng từ

c)

Giảm điện áp

d)

Giảm điện trở

18.

Dải đo cặp nhiệt loại K (Chromel–Alumel):

a)

-200 đến 1250°C

b)

0–300°C

c)

200–800°C

d)

100–500°C

19.

Cặp nhiệt loại J có giới hạn đo:

a)

-210 ÷ 760°C

b)

-50 ÷ 300°C

c)

0 ÷ 500°C

d)

200 ÷ 900°C

20.

Hỏa kế quang học so sánh độ sáng giữa:

a)

Vật đo và vật chuẩn

b)

Hai vật cùng nhiệt độ

c)

Hai vật khác màu

d)

Nguồn sáng

21.

Độ nhạy cảm biến nhiệt được định nghĩa:

a)

ΔR/ΔT

b)

ΔT/ΔR

c)

R/T

d)

1/ΔT

22.

Khi chèn kim loại thứ ba vào cặp nhiệt ngẫu:

a)

Suất điện động không đổi nếu nhiệt độ mỗi mối bằng nhau

b)

Giảm điện áp

c)

Tăng độ nhạy

d)

Giảm bền cơ

23.

Vật liệu thermistor thường dùng:

a)

Oxit mangan–niken

b)

Đồng–thiếc

c)

Bạc–nhôm

d)

Sắt–thiếc

24.

RTD có nhược điểm:

a)

Dễ hỏng ở nhiệt độ cao

b)

Độ nhạy thấp

c)

Tín hiệu yếu

d)

Rẻ tiền

25.

Thermocouple có ưu điểm:

a)

Dải đo rộng

b)

Tuyến tính cao

c)

Nhạy cao

d)

Độ trễ nhỏ

26.

RTD được mắc trong mạch đo dạng:

a)

Cầu Wheatstone

b)

Cầu điện áp

c)

Cầu dòng

d)

Mạch khuếch đại

27.

Nhiệt độ chuẩn mối lạnh cặp nhiệt:

a)

0°C

b)

25°C

c)

100°C

d)

50°C

28.

Dòng đo trong RTD cần nhỏ để:

a)

Tránh tự gia nhiệt

b)

Tăng độ nhạy

c)

Tăng dòng rò

d)

Giảm điện trở

29.

Nhiệt điện trở Pt1000 có độ nhạy so với Pt100:

a)

Cao gấp 10 lần

b)

Bằng nhau

c)

Thấp hơn

d)

Không xác định

30.

Sai số RTD chủ yếu do:

a)

Dây nối và điện trở tiếp xúc

b)

Áp suất

c)

Môi trường

d)

Độ rung

31.

Giả sử một cảm biến nhiệt có hằng số thời gian nhiệt τ là 5 giây. Nếu nhiệt độ môi trường thay đổi đột ngột từ 25°C lên 100°C, sau khoảng thời gian t = τ, nhiệt độ đo được của cảm biến Tc sẽ là bao nhiêu?

a)

Tc ≈ 85,3°C

b)

Tc ≈ 72,3°C

c)

Tc ≈ 63,2°C

d)

Tc ≈ 50,0°C

32.

Vật liệu nào sau đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế điện trở kim loại ít nhạy cảm nhất với hiện tượng tự gia nhiệt (self-heating) của dòng điện đo, và tại sao?

a)

Platin (Pt) vì có độ bền hóa học cao

b)

Nikel (Ni) vì có độ nhạy nhiệt cao nhất

c)

Đồng (Cu) vì có điện trở suất (ρ) nhỏ nhất

d)

Wonfram (W) vì có thể làm việc ở nhiệt độ cao hơn

33.

Một cặp nhiệt ngẫu loại K (Chromel–Alumel) được thiết kế với mối lạnh chuẩn ở 0°C, nhưng thực tế mối lạnh đang ở 30°C. Giả sử sức điện động đo được EAB là 20 mV. Để hiệu chỉnh kết quả đo, phải trừ hay cộng thêm giá trị nào vào EAB?

a)

Cộng thêm E(30°C) của cặp nhiệt loại K

b)

Trừ đi E(30°C) của cặp nhiệt loại K

c)

Cộng thêm E(0°C) của cặp nhiệt loại K

d)

Trừ đi E(30°C) của cặp nhiệt loại J

34.

Đối với nhiệt điện trở bán dẫn (Thermistor NTC), sự phụ thuộc điện trở theo nhiệt độ tuyệt đối được mô tả gần đúng bằng công thức R(T)=R0exp ⁣[B(1T1T0)]R(T)=R_0\exp\!\left[B\left(\frac{1}{T}-\frac{1}{T_0}\right)\right] . Nếu hệ số B càng lớn, điều gì xảy ra với độ nhạy nhiệt αR của Thermistor NTC?

a)

αR tăng (độ nhạy cao hơn)

b)

αR giảm (độ nhạy thấp hơn)

c)

αR không đổi

d)

αR chuyển dời từ âm sang dương

35.

Trong sơ đồ đo cặp nhiệt ngẫu, đưa dây nối C vào mạch giữa hai cực A và B tại điểm có nhiệt độ t1, còn vô kế ở mỗi nối có nhiệt độ t0. Nếu t1 thay đổi, điều này có làm thay đổi sức điện động tổng EAB đo được không?

a)

Không, vì sức điện động tổng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ mối đo StS và mối lạnh t0

b)

Có, vì sự thay đổi t1 sẽ tạo ra sức điện động ký sinh eBC(t1) và eCB(t1) có tổng khác 0

c)

Có, vì t1 là nhiệt độ ở một mối nối bất kỳ nên sẽ làm thay đổi tổng suất điện động

d)

Không, miễn là dây C và dây B có cùng vật liệu

36.

Cặp nhiệt ngẫu và nhiệt điện trở (RTD/Thermistor) được phân loại là cảm biến chủ động và cảm biến thụ động. Tính năng nào là lợi thế chính của cảm biến chủ động so với cảm biến thụ động trong cùng một ứng dụng đo nhiệt độ?

a)

Cảm biến chủ động (Thermocouple) có độ nhạy nhiệt cao hơn Thermistor

b)

Cảm biến chủ động (Thermocouple) không cần nguồn cấp để tạo ra tín hiệu điện

c)

Cảm biến thụ động (RTD) có dải đo rộng hơn cặp nhiệt ngẫu

d)

Cảm biến thụ động (RTD) có độ tuyến tính cao hơn

37.

Một cảm biến Pt100 có R0 = 100 Ω. Dòng đo cho phép I = 1 mA. Công suất tự gia nhiệt tại 0°C là bao nhiêu, và với hệ số tản nhiệt 10 mW/°C, nhiệt độ đo được sẽ bị sai lệch bao nhiêu so với nhiệt độ thực?

a)

P = 100 μW, sai lệch ΔT = 10 μ°C

b)

P = 10 μW, sai lệch ΔT = 1 m°C

c)

P = 100 μW, sai lệch ΔT = 10 m°C

d)

P = 1 mW, sai lệch ΔT = 100 m°C

38.

Một hỏa kế bức xạ đo tổng năng lượng phát xạ theo công thức E=εσT4E=\varepsilon\sigma T^4 . Nếu giá trị độ phát xạ đặt trong hỏa kế lớn hơn giá trị thực của vật cần đo ( εset>εactual\varepsilon_{set}>\varepsilon_{actual} ), điều gì xảy ra với giá trị nhiệt độ T được tính toán?

a)

Nhiệt độ T đo được cao hơn nhiệt độ thực

b)

Nhiệt độ T đo được sẽ thấp hơn nhiệt độ thực

c)

Nhiệt độ T đo được không đổi

d)

Sai số tỷ lệ bậc nhất với ε

39.

Một nhiệt kế giãn nở dùng chất lỏng (thủy ngân) có độ giãn nở hiển thị phụ thuộc vào Δα=αHgαglass\Delta \alpha = \alpha_{Hg}-\alpha_{glass} . Để tăng độ nhạy (mức dâng của cột chất lỏng) của nhiệt kế, nên chọn loại thủy tinh làm vỏ có αglass\alpha_{glass} như thế nào?

a)

αglass\alpha_{glass} rất lớn ( αglassαHg\alpha_{glass}\gg\alpha_{Hg} )

b)

αglass\alpha_{glass} bằng αHg\alpha_{Hg}

c)

αglass\alpha_{glass} rất nhỏ

d)

αglass\alpha_{glass} không ảnh hưởng đến độ nhạy

40.

Cảm biến nhiệt IC (ví dụ LM35, AD590) cung cấp tín hiệu điện áp hoặc dòng điện tỷ lệ thuận với nhiệt độ. Nguyên lý hoạt động cơ bản dựa trên sự phụ thuộc nhiệt độ của đại lượng vật lý nào trong vật liệu bán dẫn?

a)

Điện trở suất của silic đa kích tháp

b)

Sự thay đổi của chênh lệch điện áp base–emitter ( ΔVBE\Delta V_{BE} ) của các mối nối p–n (PTAT)

c)

Hiện tượng tự gia nhiệt của dòng điện đo

d)

Hiệu ứng Seebeck của các mối nối Al–Si

41.

IC AD592 có độ nhạy SI = 1 μA/K. Muốn đạt độ nhạy điện áp SV = 10 mV/°C, cần chọn tổng trở tải RL bằng bao nhiêu?

a)

1 kΩ

b)

10 kΩ

c)

100 kΩ

d)

1 MΩ

42.

RTD Pt100 có R0 = 100 Ω tại 0°C, hệ số nhiệt α=0,00385/ ⁣C\alpha=0{,}00385/^{\circ}\!C . Điện trở tại 100°C xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

110 Ω

b)

138,5 Ω

c)

150 Ω

d)

385 Ω

43.

Pt100 được kích dòng I = 2 mA. Điện áp rơi trên RTD tại 0°C là bao nhiêu?

a)

0,02 V

b)

0,2 V

c)

2 V

d)

20 V

44.

Pt100 có R = 100 Ω, I = 1 mA. Công suất tự gia nhiệt là bao nhiêu?

a)

0,1 mW

b)

1 mW

c)

10 mW

d)

100 mW

45.

Thermistor NTC có R25 = 10 kΩ, B = 3950 K. Điện trở tại 50°C xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1,8 kΩ

b)

3,6 kΩ

c)

10 kΩ

d)

28 kΩ

46.

NTC ở 50°C (R ≈ 3,6 kΩ) mắc nối tiếp Rs = 10 kΩ, Vin = 5 V. Điện áp ra tại nút giữa xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,53 V

b)

1,32 V

c)

2,5 V

d)

3,68 V

47.

Cặp nhiệt loại K có hệ số Seebeck 41 μV/°C. Với ΔT=200 ⁣C\Delta T=200^{\circ}\!C , sức điện động xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,82 mV

b)

8,2 mV

c)

82 mV

d)

0,082 V

48.

Transmitter 4–20 mA ứng với dải 0–400°C. Ở 250°C, dòng ra xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

10 mA

b)

12 mA

c)

14 mA

d)

18 mA

49.

Một cảm biến nhiệt có hằng số thời gian τ=8 s\tau=8\ \text{s} . Thời gian để đạt 90% giá trị xác lập xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

8 s

b)

12,5 s

c)

18,4 s

d)

24 s

50.

AD590 cho dòng I = 298,15 μA. Nhiệt độ tương ứng là bao nhiêu?

a)

0°C

b)

25°C

c)

298,15°C

d)

273,15°C