wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part I: Introduction to Economics (MCQs 1-12)

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Lý do loài người cần nghiên cứu kinh tế học là

a)

nhu cầu của con người là vô hạn

b)

do tài nguyên luôn hiếm

c)

đời sống ngày càng thêm đẹp

d)

nguồn tài nguyên khan hiếm trong khi nhu cầu của con người là vô hạn

2.

Điều nào sau đây không phải là lý do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học?

a)

Để tránh những nhầm lẫn trong phản tích các chính sách công cộng

b)

Tất cả các lý do trên đều là những lý do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học

c)

Để biết cách đánh đổi số lượng hàng hoá lấy chất lượng cuộc sống

d)

Để biết cách phân chia tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hoá

3.

Khi nền kinh tế nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất có nghĩa là

a)

nền kinh tế sử dụng các nguồn lực chưa hiệu quả

b)

nền kinh tế sử dụng các nguồn lực hiệu quả

c)

các nguồn lực đang bị khai thác quá mức

d)

nền kinh tế đang tăng trưởng tốt

4.

Kinh tế học vi mô là khoa học kinh tế nghiên cứu về

a)

biến động của chỉ số giá cả và sản lượng trong nền kinh tế

b)

quan hệ và tương tác tổng quát giữa các chủ thể trong nền kinh tế

c)

tăng trưởng kinh tế và thất nghiệp

d)

cách thức ra quyết định của các chủ thể kinh tế

5.

Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng

a)

Lãi suất có liên quan đến chi phí cơ hội của tiêu dùng và đầu tư

b)

Mức tiết kiệm trong dân cư hiện nay chưa cao

c)

Các giảm lãi suất để kích thích đầu tư

d)

Thuế nhập khẩu ô tô hiện tại quá cao

6.

Câu nào sau đây là không đúng về đường giới hạn khả năng sản xuất

a)

là đường thể hiện qui mô ngân sách của người tiêu dùng

b)

những điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là những điểm hiệu quả

c)

thể hiện chi phí cơ hội để sản xuất thêm một hàng hoá có xu hướng tăng dần

d)

là tập hợp những phối hợp về lượng hàng hoá tối đa mà một nền kinh tế có thể sản xuất ra

7.

Sản xuất cái gì, như thế nào, và cho ai là ba vấn đề trung tâm của tổ chức kinh tế là do

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

sự so sánh đối giữa các phương án sử dụng các nguồn lực

c)

mọi xã hội đều muốn hoạt động kinh tế phải có hiệu quả cao

d)

các nguồn lực là khan hiếm

8.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu

a)

sản lượng sản xuất của từng doanh nghiệp

b)

tăng trưởng kinh tế, lạm phát và thất nghiệp

c)

ảnh hưởng của thuế lên lượng xe hơi bán ra

d)

cách thức tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp

9.

Đường giới hạn khả năng sản xuất có thể giải thích được

a)

ba vấn đề kinh tế cơ bản: sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai

b)

sự đánh đổi về khả năng sản xuất giữa các mặt hàng

c)

nền kinh tế tăng trưởng nhanh hoặc chậm

d)

sự thay đổi công nghệ và kỹ thuật

10.

Nguyên lý con người luôn đối mặt với sự đánh đổi dành cho

a)

cả hai đáp án a và b

b)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

c)

hộ gia đình

d)

cá nhân

11.

Lý thuyết bàn tay vô hình (invisible hand) đề cập đến

a)

lợi ích của mọi đối tượng đều ngang bằng nhau

b)

nền kinh tế phải được vận hành thông qua mệnh lệnh tập trung

c)

con người đưa ra quyết định ích kỷ hướng về bản thân

d)

con người đưa ra quyết định luôn dựa trên lợi ích tập thể

12.

Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển ra bên ngoài nếu

a)

a. có sự cải tiến về công nghệ.

b)

các nguồn lực được chuyển từ việc sản xuất một loại hàng hoá sang sản xuất hàng hoá khác

c)

c. nền kinh tế chuyển sang các phương thức sản xuất hiệu quả hơn

d)

câu a và c đúng

13.

Kinh tế học chuẩn tắc

a)

dựa trên các dẫn chứng, số liệu thống kê

b)

có sự đánh giá chủ quan của người nghiên cứu dựa trên các mối quan hệ kinh tế

c)

thường không phù hợp với kinh tế học thực chứng

d)

có tính khách quan

14.

Các nhà kinh tế học sử dụng các giả định để

a)

giải thích các thử nghiệm không mang lại kết quả hữu ích

b)

bắt chước các phương pháp luận của các nhà khoa học khác

c)

tập trung suy nghĩ của họ vào bản chất của vấn đề

d)

giảm thiểu khả năng một số khía cạnh của vấn đề đang bị bỏ qua

15.

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất là do

a)

những thay đổi trong công nghệ sản xuất

b)

lạm phát tăng

c)

những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng

d)

thất nghiệp tăng

16.

Chi phí cơ hội của việc sản xuất một chiếc xe ô tô được xác định bởi

a)

số lượng các hàng hoá khác phải từ bỏ để sản xuất chiếc ô tô đó

b)

phương pháp hiệu quả nhất để sản xuất chiếc ô tô đó

c)

lợi nhuận nhận được bởi nhà sản xuất ô tô

d)

giá chiếc xe ô tô đó

17.

Khi ra quyết định, mỗi cá nhân hay tổ chức dựa trên

a)

các chi phí ẩn ẩn

b)

các chi phí hạch toán

c)

lợi ích và chi phí cơ hội phát sinh từ phương án ấy

d)

các chi phí ẩn

18.

Nam mở một cửa hàng bán kem. Nam đã rút tiền tiết kiệm từ ngân hàng số tiền 100 triệu đồng và đang có mức lãi 3% mỗi năm. Nam vay thêm 50 triệu đồng từ ngân hàng với lãi suất 8% mỗi năm. Chi phí cơ hội hàng năm đối với vốn tài chính đã đầu tư vào cửa hàng là bao nhiêu?

a)

3 triệu đồng

b)

7 triệu đồng

c)

4 triệu đồng

d)

150 triệu đồng

19.

Nguyên lý nào lý giải về mức sống cao tại các quốc gia thu nhập cao, và ngược lại?

a)

Thị trường luôn là phương thức tốt nhất để tổ chức hoạt động kinh tế

b)

Mức sống ở một quốc gia phụ thuộc vào năng lực sản xuất hàng hóa và dịch vụ của nước đó

c)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn

d)

Giá cả tăng khi chính phủ in quá nhiều tiền

20.

Trong nền kinh tế nào sau đây chính phủ là người duy nhất giải quyết vấn đề cái gì được sản xuất ra, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai?

a)

Nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung

b)

Nền kinh tế truyền thống

c)

Nền kinh tế hỗn hợp

d)

Nền kinh tế thị trường

21.

Phải thực hiện sự lựa chọn vì

a)

các biến số kinh tế có tương quan với nhau

b)

những điều tiết của chính phủ đòi hỏi phải thực hiện sự lựa chọn

c)

con người là động vật biết thực hiện sự lựa chọn

d)

các nguồn lực là khan hiếm

22.

"Sự khan hiếm" trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến:

a)

Độc quyền hoá việc cung ứng hàng hoá

b)

Độc quyền hoá các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hoá

c)

Độc quyền hoá các kênh phân phối hàng hoá

d)

Không câu nào đúng

23.

Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do các yếu tố sau

a)

Tất cả đều đúng

b)

cải tiến các phương pháp sản xuất tốt hơn

c)

tăng dân số

d)

đầu tư của các nhà máy và thiết bị mới thường xuyên được thực hiện

24.

Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do

a)

Thất nghiệp.

b)

Những thay đổi trong công nghệ sản xuất.

c)

Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng.

d)

Những thay đổi trong kết hợp hàng hoá sản xuất ra.

25.

Một nền kinh tế có thể hoạt động ở phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất của nó do

a)

Sự thất bại của hệ thống giá.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Thất nghiệp.

d)

Độc quyền.

26.

Một lý do làm cho lượng cầu về một hàng hóa tăng khi giá của nó giảm là

a)

giá giảm làm dịch chuyển đường cung lên trên.

b)

người tiêu dùng có thêm năng lực tiêu dùng từ việc tiêu dùng mỗi sản phẩm.

c)

cạnh tranh tăng để đảm bảo cân bằng khi giá giảm.

d)

ở các mức giá thấp hơn người cung ứng nhiều hơn.

27.

Những yếu tố làm đường cung về gạo dịch chuyển sang trái là

a)

Chính phủ thực hiện chính sách trợ giá cho sản xuất nông nghiệp.

b)

Các phương pháp kỹ thuật trồng lúa hiệu quả hơn.

c)

Giá phân bón giảm.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

28.

Do mất mùa cà phê nên cung về cà phê trên thị trường giảm mạnh và người tiêu dùng chuyển sang dùng chè thay thế cho cà phê. Trên thị trường, có thể mô tả tình trạng về cung và cầu như sau:

a)

Sự dịch chuyển sang phải của đường cầu về chè.

b)

Sự dịch chuyển sang phải của đường cung về cà phê.

c)

Sự dịch chuyển sang trái của đường cung về chè.

d)

Sự dịch chuyển sang trái của đường cầu về chè.

29.

Đường cầu xe sẽ dịch chuyển sang trái khi

a)

giá vé xe buýt tăng.

b)

giá xe dạp điện giảm.

c)

giá xăng giảm.

d)

thu nhập của các gia đình được cải thiện.

30.

Các yếu tố khác không đổi, giá thuê tăng có thể gây tác động nào lên thị trường xây dựng nhà ở?

a)

Giá giảm và sản lượng tăng.

b)

Giá giảm và sản lượng giảm.

c)

Giá tăng và sản lượng tăng.

d)

Giá tăng và sản lượng giảm.

31.

Giả hãng X sẽ giảm giá khi thị trường có sự biến động nào sau đây?

a)

Thu nhập tăng.

b)

Cầu tăng.

c)

Cung tăng.

d)

Giá xăng tăng.

32.

Sự kiện nào sau đây làm cung về thịt bò tăng?

a)

Giá thức ăn cho bò giảm

b)

Giá thịt gà giảm

c)

Người tiêu dùng ngày càng thích ăn thịt bò

d)

Có dịch bò lở mồm

33.

Khi lượng cầu tăng tại mọi mức giá, đường cầu sẽ

a)

dịch chuyển sang phải

b)

dịch chuyển sang trái

c)

không dịch chuyển, đường cầu trở nên dốc hơn

d)

không dịch chuyển, di chuyển dọc theo đường cầu

34.

Nếu cầu của một hàng hóa tăng, yếu tố khác không đổi, thì

a)

giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng

b)

giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăng

c)

giá và lượng cân bằng cùng giảm

d)

giá và lượng cân bằng cùng tăng

35.

Nếu cung hàng hóa giảm, yếu tố khác không đổi, thì

a)

giá và lượng cân bằng đều tăng

b)

giá và lượng cân bằng đều giảm

c)

giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng

d)

giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

36.

Giả sử, cầu và cung của một hàng hóa đều giảm thì

a)

lượng cân bằng sẽ tăng, giá cân bằng có thể thay đổi

b)

lượng cân bằng sẽ giảm, giá cân bằng có thể thay đổi

c)

giá cân bằng sẽ tăng, lượng cân bằng có thể thay đổi

d)

giá cân bằng sẽ giảm, lượng cân bằng có thể thay đổi

37.

Sự kiện nào sau đây sẽ làm tăng giá cân bằng?

a)

Cầu và cung đều tăng

b)

Cầu giảm và cung tăng

c)

Cầu tăng và cầu giảm

d)

Cầu tăng và cung giảm

38.

Cung về thịt cá cố định, giảm giá cá sẽ dẫn đến

a)

Tăng giá thịt

b)

Đường cầu về thịt dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu về cá dịch chuyển sang phải

d)

Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải

39.

Lượng cung là số lượng hàng hóa

a)

Tối đa người bán bán được tại mọi mức giá

b)

Ít nhất người bán bán được tại mỗi mức giá

c)

Người bán cung ứng trên thị trường tại mỗi mức giá

d)

Tối thiểu người bán cung ứng trên thị trường tại mỗi mức giá

40.

Chi phí sản xuất bánh đan giảm, ảnh hưởng đến thị trường máy tính như thế nào?

a)

Cung máy tính giảm

b)

Cầu máy tính tăng

c)

Cung máy tính tăng

d)

Một trong ba trường hợp trên đều có thể xảy ra

41.

Cung về đường tăng mạnh đã làm cho lượng bánh ngọt bán ra trên thị trường thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Một trong ba trường hợp trên đều có thể xảy ra

d)

Giảm

42.

Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Người mua xác định cả cung và cầu

b)

Người bán xác định cả cung và cầu

c)

Người mua xác định cung và người bán xác định cầu

d)

Người mua xác định cầu và người bán xác định cung

43.

Thị trường hàng hóa A có hàm cầu và hàm cung lần lượt như sau: P=100-2Q và P=Q+60 (đơn vị tính P=1.000 đ/kg; Q=kg/ngày). Nếu giá trên thị trường là 20 thì lượng cầu là bao nhiêu?

a)

60 kg/ngày

b)

40 kg/ngày

c)

20 kg/ngày

d)

80 kg/ngày

44.

Giá thịt lợn tăng mạnh làm cho:

a)

Lượng cầu thịt lợn giảm

b)

Lượng cung thịt lợn tăng

c)

Cầu thủ bưởi giảm

d)

Cả a và b đúng

45.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cầu về táo tăng?

a)

Giá táo giảm

b)

Giá phân bón giảm

c)

Có thông tin cho biết ăn táo có lợi cho sức khỏe

d)

Giá chanh, bưởi giảm

46.

Yếu tố nào sau đây không làm cho đường cung hàng hóa X dịch chuyển?

a)

Giá sản phẩm X giảm

b)

Công nghệ thay đổi

c)

Giá dầu vào tăng

d)

Thuế theo sản lượng giảm

47.

Giá hàng hóa Y chắc chắn sẽ giảm khi cung và cầu hàng hóa Y có sự thay đổi nào sau đây?

a)

Cung tăng và cầu tăng

b)

Cung giảm và cầu giảm

c)

Cung tăng và cầu giảm

d)

Cung giảm và cầu tăng

48.

Nếu biết các đường cầu của nhóm người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:

a)

Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá

b)

Cộng tất cả các mức giá lại

c)

Cộng lượng cầu ở mỗi mức giá của những người tiêu dùng

d)

Tính mức giá trung bình

49.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:

a)

Lượng cung tăng

b)

Một số người tiêu dùng gia nhập thị trường

c)

Một số người tiêu dùng rời bỏ thị trường

d)

Người tiêu dùng thay thế các hàng hoá và dịch vụ khác

50.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc theo đường cầu thị trường vì:

a)

Người tiêu dùng thay thế các hàng hoá và dịch vụ khác

b)

Cả a và b đúng

c)

Một số người tiêu dùng rời bỏ thị trường

d)

Một số người tiêu dùng gia nhập thị trường

51.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Co giãn của cầu theo giá không thay đổi với bất kỳ đường cầu nào

b)

Không câu nào đúng

c)

Cầu trong ngắn hạn co giãn theo giá nhiều hơn so với trong dài hạn

d)

Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì cầu ít co giãn

52.

Giá sự cung co giãn hoàn toàn, nếu đường cầu dịch chuyển sang phải thì:

a)

lượng sẽ tăng, giá không đổi

b)

giá và lượng đều giảm

c)

giá sẽ tăng, lượng không đổi

d)

giá và lượng sẽ tăng

53.

Đường cung co giãn thể hiện:

a)

lượng mà người bán cần phải bán càng lớn thì mức giá bán mà họ định ra càng thấp

b)

bất kỳ sự tăng lên nào của chi phí sản xuất sẽ làm cho giá tăng

c)

giá càng cao thì lượng mà người tiêu dùng sẵn sàng mua sẽ càng lớn

d)

giá càng cao thì lượng hàng mà người bán muốn bán sẽ càng lớn

54.

Nếu giá của một hàng hóa tăng 4% dẫn đến tổng doanh thu của người bán tăng 3%. Độ co giãn của cầu theo giá đối với mặt hàng này là

a)

lớn hơn 1

b)

bằng 1

c)

bộ hơn 1

d)

bằng 0

55.

Nếu giá của hàng hóa X tăng 12% dẫn đến lượng cầu về lượng cầu về hàng hóa Y tăng 20% thì có thể kết luận rằng hai hàng hóa đó là

a)

không liên quan

b)

thay thế

c)

xa xỉ

d)

bổ sung

56.

Giả sử hệ số co giãn của cầu theo giá là -2,5. Điều này cho biết nếu giá tăng 20% thì lượng cầu sẽ

a)

tăng 8%

b)

giảm 50%

c)

giảm 8%

d)

tăng 50%

57.

Hệ số co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa là -2 nghĩa là khi

a)

giá tăng 1% thì lượng cầu về hàng ấy giảm 2%

b)

lượng cầu về hàng ấy tăng 1% thì giá giảm 2%

c)

lượng cầu về hàng ấy tăng 1% thì giá tăng 2%

d)

giá tăng 1% thì lượng cầu về hàng ấy tăng 2%

58.

Nếu giá hàng hóa X tăng 10% làm lượng cầu về hàng hóa Y giảm 2% thì X và Y là

a)

hàng hóa thay thế

b)

hàng hóa bổ sung

c)

hàng hóa thứ cấp (hạng cấp thấp)

d)

hàng hóa xa xỉ

59.

Một doanh nghiệp cung cấp giày thể thao muốn tăng doanh thu thì nên

a)

giảm giá giày

b)

tăng giá giày

c)

giữ nguyên giá giày

d)

cần thêm thông tin để quyết định

60.

Cầu về thuốc chữa bệnh và được mua theo đơn thuốc thường có dạng

a)

ít co giãn

b)

co giãn

c)

co giãn đơn vị

d)

thay đổi nhiều khi có sự thay đổi trong thu nhập

61.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm tổng doanh thu sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

cả v d

e)

Tăng gấp đôi

62.

Giá sàn làm cho thông dư thặng dư sản xuất

a)

tăng, thặng dư tiêu dùng giảm, tổng thặng dư xã hội giảm

b)

tăng, thặng dư tiêu dùng giảm, tổng thặng dư xã hội tăng

c)

giảm, thặng dư tiêu dùng tăng, tổng thặng dư xã hội giảm

d)

không thay đổi tổng thặng dư xã hội, thặng dư sản xuất không đổi

63.

Khi chính phủ đánh thuế vào khâu tiêu dùng một hàng hóa thì điều gì xảy ra?

a)

đường cầu dịch chuyển xuống một lượng bằng thuế, giá người mua cao hơn

b)

đường cung dịch chuyển lên một lượng bằng thuế, giá người mua cao hơn

c)

người bán sẽ phải chịu nhiều hơn vì đường cung co dãn nhiều hơn

d)

Câu b và c đúng

64.

Gánh nặng thuế đối với người sản xuất lớn hơn đối với người tiêu dùng khi nào?

a)

cầu co giãn hơn cung

b)

cầu hoàn toàn không co giãn

c)

cầu hoàn toàn co giãn

d)

cung co giãn hơn cầu

65.

Nếu chính phủ gỡ bỏ một mức giá trần ràng buộc khỏi thị trường, thì mức giá người mua phải trả sẽ thế nào?

a)

giảm và số lượng bán ra trên thị trường sẽ tăng lên

b)

tăng lên và số lượng bán ra trên thị trường sẽ giảm xuống

c)

tăng và số lượng bán ra trên thị trường sẽ tăng lên

d)

giảm và số lượng bán ra trên thị trường sẽ giảm

66.

Đánh thuế vào người bán, thì đường cầu sẽ biến đổi thế nào?

a)

sẽ trở nên phẳng hơn

b)

sẽ không thay đổi

c)

sẽ dịch chuyển lên trên

d)

sẽ dịch chuyển xuống dưới

67.

Nếu đánh thuế vào người mua, thì đường cung sẽ biến đổi thế nào?

a)

sẽ trở nên phẳng hơn

b)

sẽ không thay đổi

c)

sẽ dịch chuyển lên trên

d)

sẽ dịch chuyển xuống dưới

68.

Mức lương tối thiểu là một ví dụ về chính sách nào?

a)

thuế

b)

kiểm soát bằng giá sàn

c)

trợ cấp tiền lương

d)

kiểm soát bằng giá trần

69.

Khi chính phủ đánh thuế lên một loại hàng hóa, nếu co giãn của cầu theo giá ít hơn co giãn của cung theo giá thì ai chịu thuế nhiều hơn?

a)

người tiêu dùng sẽ gánh chịu nhiều thuế hơn nhà sản xuất

b)

nhà sản xuất chịu nhiều hơn người tiêu dùng

c)

người tiêu dùng sẽ chịu toàn bộ thuế

d)

nhà sản xuất và người tiêu dùng sẽ chia đều số thuế

70.

Trường hợp nào sau đây người tiêu dùng phải gánh chịu phần thuế nhiều hơn?

a)

Cung co giãn ít hơn so với cầu

b)

Cầu co giãn ít hơn so với cung

c)

Cung hoàn toàn co giãn

d)

Cầu hoàn toàn không co giãn

71.

Trường hợp nào sau đây người tiêu dùng hưởng nhiều hơn từ một khoản trợ cấp?

a)

Cung co giãn ít hơn so với cầu

b)

Cung hoàn toàn co giãn

c)

Cầu co giãn ít hơn so với cung

d)

Cầu hoàn toàn co giãn

72.

Giá trần (giá tối đa) dẫn tới kết quả nào?

a)

sự gia nhập ngành

b)

cầu dư thừa trên thị trường

c)

cân bằng thị trường

d)

thiếu hụt hàng hóa trên thị trường

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thặng dư sản xuất và thặng dư tiêu dùng?

a)

hàng thu được thặng dư sản xuất chỉ khi hàng có được một số khả năng độc quyền

b)

đồng thời cả sản xuất lẫn phần diện tích nằm dưới mức giá thị trường và nằm trên đường cung

c)

thặng dư sản xuất của một đơn vị sản lượng bằng khoảng chênh lệch giữa giá bán sản phẩm và chi phí biên

d)

các hàng có chi phí sản xuất thấp sẽ thu được nhiều thặng dư sản xuất hơn hàng có chi phí sản xuất cao

74.

Nếu giá cân bằng ban đầu P = 155, chính phủ đánh thuế 35 trên mỗi sản phẩm làm giá cân bằng tăng lên P = 175, có thể kết luận gì?

a)

hệ số co giãn của cầu lớn hơn hệ số co giãn của cung

b)

b. hệ số co giãn của cầu nhỏ hơn hệ số co giãn của cung

c)

c. hệ số co giãn của cầu bằng hệ số co giãn của cung

d)

d. Tất cả các câu trên đều sai

75.

Chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị hàng hóa và giá thật sự người tiêu dùng phải trả khi mua một đơn vị hàng hóa được gọi là

a)

tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hóa đó

b)

độ co giãn của cầu

c)

thặng dư của người tiêu dùng

d)

thặng dư của nhà sản xuất

76.

Chênh lệch giữa giá bán và chi phí sản xuất của một đơn vị sản phẩm được gọi là

a)

thặng dư của người tiêu dùng

b)

độ co giãn của cầu

c)

lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

thặng dư của nhà sản xuất

77.

Thị trường sản phẩm X có hàm số cầu và cung P = 60 - 1/3Qd và P = 1/2Qs - 15 trong đó giá tính bằng $ và lượng tính bằng kg. Giá và sản lượng cân bằng của sản phẩm X là

a)

Tất cả các câu trên đều sai

b)

P = 40 Q = 60

c)

P = 20 Q = 70

d)

P = 30 Q = 90

78.

Chính phủ muốn đánh thuế làm giảm sản lượng cân bằng xuống 84 thì mức thuế nên là

a)

3

b)

5

c)

10

d)

Tất cả các câu trên đều sai

79.

Phần thuế mà người tiêu dùng gánh chịu trên mỗi sản phẩm là

a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

80.

Trong đồ thị cung–cầu kèm các ký hiệu A, B, C, D, E, nếu chính phủ áp dụng giá trần P3, vùng mô tả tổn thất hiệu quả (deadweight loss) là phần nào?

a)

Tam giác ABC trên đồ thị

b)

Tam giác BEC trên đồ thị

c)

Tam giác CDE trên đồ thị

d)

Tam giác ACD trên đồ thị

81.

Khi áp dụng giá sàn P1 cao hơn giá cân bằng, hiện tượng nào xảy ra trên thị trường?

a)

Thiếu hụt lượng hàng bằng đoạn DE

b)

Dư thừa lượng hàng bằng đoạn AB

c)

Dư thừa lượng hàng bằng đoạn DE

d)

Thiếu hụt lượng hàng bằng đoạn AB

82.

Trong hàm sản xuất Q= aKαLβaK^\alpha L^\beta với K là vốn sản xuất và L là lao động, nếu α+β=1\alpha + \beta = 1 thì quá trình sản xuất

a)

có hiệu suất không đổi theo quy mô.

b)

Không đủ cơ sở để khẳng định

c)

có hiệu suất giảm theo quy mô.

d)

có hiệu suất tăng theo quy mô.

83.

Trong hàm sản xuất Q= aKαLβaK^\alpha L^\beta với K là vốn sản xuất và L là lao động, nếu α+β>1\alpha + \beta > 1 thì quá trình sản xuất

a)

Không đủ cơ sở để khẳng định

b)

có hiệu suất giảm theo quy mô.

c)

có hiệu suất tăng theo quy mô.

d)

có hiệu suất không đổi theo quy mô.

84.

Trong hàm sản xuất Q= aKαLβaK^\alpha L^\beta với K là vốn sản xuất và L là lao động, nếu α+β<1\alpha + \beta < 1 thì quá trình sản xuất

a)

có hiệu suất không đổi theo quy mô.

b)

có hiệu suất tăng theo quy mô.

c)

Không đủ cơ sở để khẳng định

d)

có hiệu suất giảm theo quy mô.

85.

Đường sản lượng biên (MPL) và đường sản lượng trung bình (APL)

a)

cắt nhau tại điểm cực đại của MPL.

b)

song song với nhau.

c)

Tất cả các phương án trên đều sai.

d)

cắt nhau tại điểm cực đại của APL.

86.

Khi tăng lượng các đầu vào lên 1,5 lần thì sản lượng đầu ra tăng 1,3 lần. Quá trình sản xuất này có

a)

hiệu suất tăng theo quy mô.

b)

hiệu suất giảm theo quy mô.

c)

hiệu suất không đổi theo quy mô.

d)

Chưa đủ cơ sở để khẳng định

87.

Khi đường sản lượng biên dốc lên, đường tổng sản lượng sẽ

a)

chưa đủ cơ sở để khẳng định

b)

dốc xuống.

c)

đạt cực đại.

d)

dốc lên.

88.

Tổng sản lượng của một quá trình sản xuất tăng lên khi

a)

sản lượng biên đang tăng.

b)

sản lượng biên đang giảm.

c)

sản lượng biên không âm.

d)

sản lượng biên âm.

89.

Tổng sản lượng của một quá trình sản xuất giảm khi

a)

sản lượng biên đang giảm.

b)

sản lượng biên âm.

c)

sản lượng biên đang tăng.

d)

sản lượng biên không âm.

90.

Tổng sản lượng của một quá trình sản xuất đạt cực đại khi

a)

sản lượng trung bình đạt giá trị cực đại.

b)

sản lượng biên không âm.

c)

sản lượng biên đạt giá trị cực đại.

d)

sản lượng biên bằng 0.

91.

Khi sản lượng biên đang tăng thì sản lượng trung bình

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

không đổi.

d)

không kết luận được.

92.

Sản lượng bình quân khi sử dụng 101 lao động là 12 đơn vị, tổng sản lượng đạt được khi sử dụng 102 lao động là 1226 đơn vị. Sản lượng biên của lao động thứ 102 là

a)

14 đơn vị

b)

26 đơn vị

c)

Tất cả các phương án trên đều sai.

d)

12 đơn vị

93.

Nếu hàm sản xuất có dạng Q=8K0.6L1.3Q=8K^{0.6} L^{1.3} với K là vốn và L là lao động thì hàm sản lượng biên của vốn là

a)

MPK=4,8K0,4L1,3MP_K = 4,8K^{-0,4} L^{1,3}

b)

Tất cả các phương án trên đều sai.

c)

MP_K = 48K0,4L1,348K^{-0,4} L^{1,3}

d)

MP_K = 10,4K0,6L0,310,4K^0,6 L^0,3

94.

Số tiền mà một doanh nghiệp trả để mua các yếu tố đầu vào được gọi là

a)

tổng chi phí sản xuất

b)

chi phí biến đổi

c)

chi phí biên

d)

chi phí cố định.

95.

Doanh nghiệp đạt được tính kinh tế theo quy mô khi

a)

tổng chi phí trung bình trong dài hạn giảm khi sản lượng tăng.

b)

chi phí cố định trung bình đang giảm.

c)

chi phí cố định trung bình không đổi.

d)

tổng chi phí trung bình trong dài hạn tăng khi sản lượng tăng.

96.

Giao điểm của đường doanh thu biên và đường chi phí biên của một doanh nghiệp xác định mức sản lượng tại đó

a)

lợi nhuận được tối đa hóa.

b)

tổng doanh thu bằng tổng chi phí.

c)

tổng doanh thu bằng chi phí cố định.

d)

tổng doanh thu bằng chi phí biến đổi.

97.

Phần chênh lệch giữa lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán thường được hiểu là

a)

chi phí kế toán

b)

chi phí cơ hội về thời gian

c)

một phần của chi phí cơ hội

d)

tổng của chi phí cơ hội về thời gian và chi phí cơ hội về tiền

98.

Một doanh nghiệp tạm ngưng hoạt động do hậu quả sóng thần, những chi phí nào có thể bằng không

a)

chi phí cố định

b)

tổng chi phí

c)

chi phí biến đổi

d)

chi phí cơ hội

99.

Trong ngắn hạn, một doanh nghiệp sản xuất và bán máy tính có thể điều chỉnh

a)

điểm sản xuất dọc theo đường tổng chi phí trung bình dài hạn.

b)

quy mô của các nhà máy của nó.

c)

số lượng công nhân cần thuê.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

100.

Qui luật sản phẩm biên của một đầu vào biến đổi giảm dần giải thích cho

a)

b. tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình tăng dần

b)

b và c đúng

c)

c. chi phí biên tăng dần

d)

a. chi phí cố định giảm dần

101.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lợi nhuận kế tốn bằng lợi nhuận kinh tế

b)

Lợi nhuận kinh tế nhiều hay ít hơn lợi nhuận kế toán tùy thuộc vào lợi nhuận ở các ngành khác

c)

Lợi nhuận kế tốn bằng lợi nhuận kế toán cộng chi phí ẩn

d)

Lợi nhuận kế toán bằng lợi nhuận kinh tế cộng chi phí ẩn

102.

Trong ngắn hạn, doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng bằng cách

a)

chỉ cần thay đổi yếu tố sản xuất cố định

b)

chỉ cần thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi

c)

thay đổi cả yếu tố sản xuất biến đổi lẫn cố định

d)

thay đổi quy mô sản xuất

103.

Khi số lượng vốn và lao động thay đổi để tạo ra cùng một mức sản lượng đầu ra thì đường cong biểu diễn các kets hợp ấy được gọi là

a)

đường chi phí biên

b)

b. đường tổng sản phẩm

c)

c. đường sản phẩm trung bình

d)

d. đường đẳng lượng

104.

Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ kết hợp các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc

a)

MPa = MPb = MPc = …

b)

MCa = MCb = MCc

c)

MPa/Pa = MPb/Pb = MPc/Pc = …

d)

MC = MR

105.

Năng suất biên (sản phẩm biên) của một yếu tố sản xuất biến đổi là

a)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

b)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị chi phí của các yếu tố sản xuất

c)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các yếu tố sản xuất

d)

sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

106.

Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là mức sản lượng

a)

tương ứng với AFC tối thiểu

b)

tương ứng với ATC tối thiểu

c)

tương ứng với AVC tối thiểu

d)

tương ứng với MC tối thiểu

107.

Chi phí biên là

a)

chi phí tăng thêm khi tiêu dùng thêm một sản phẩm

b)

chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

c)

chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất

d)

độ dốc của đường tổng doanh thu

108.

Đường mở rộng sản xuất (expansion path) là tập hợp các

a)

điểm phối hợp tối ưu giữa các yếu tố sản xuất khi chi phí sản xuất thay đổi

b)

tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí

c)

tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách

d)

tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí khi giá cả của một yếu tố sản xuất thay đổi

109.

Nếu hàm sản xuất có dạng Q = 0,5 K·L thì khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì

a)

Tất cả các câu trên đều sai

b)

năng suất tăng theo quy mô

c)

năng suất giảm theo quy mô

d)

năng suất không đổi theo quy mô

110.

Đường chi phí trung bình dài hạn là

a)

tập hợp những điểm tiếp xúc của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

b)

đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể đạt được tại mỗi mức sản lượng sản xuất khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sản xuất

c)

tập hợp các phân rãt bẻ của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

111.

Khi giá cả các yếu tố sản xuất đồng loạt tăng lên, sẽ làm

a)

Các đường chi phí biến đổi trung bình dịch chuyển sang phải

b)

dịch chuyển các đường chi phí trung bình lên trên

c)

dịch chuyển các đường chi phí trung bình xuống dưới

d)

các đường chi phí trung bình vẫn giữ nguyên vị trí cũ

112.

Quy mô sản xuất tối ưu có

a)

đường chi phí trung bình ngắn hạn tiếp xúc với LAC tại sản lượng cần sản xuất

b)

chi phí sản xuất bé nhất ở bất kì sản lượng cần sản xuất nào

c)

đường chi phí trung bình ngắn hạn tiếp xúc với LAC tại điểm cực tiểu của hai đường

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

113.

Tổng chi phí sản xuất có dạng hàm TC = 100 + 20Q + Q² thì hàm chi phí biên có dạng

a)

MC = 2Q + Q²

b)

MC = 2 + 2Q

c)

MC = (100/Q) + 2 +Q

d)

Tất cả các câu trên đều sai

114.

Điểm phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất với chi phí bé nhất là

a)

tiếp điểm của đường đẳng lượng và đẳng phí

b)

thỏa mãn điều kiện MPa/Pa = MPb/Pb = MPc/Pc = …

c)

thỏa mãn điều kiện APa + APb = TC

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

115.

Box 1. Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một doanh nghiệp được cho bởi phương trình TC = 190 + 53Q, đơn vị tính sản lượng là tấn. Chi phí biên bằng

a)

MC = 190 + 53Q

b)

MC = 53Q

c)

MC = 53

d)

MC = 190

116.

Điểm đóng cửa trong ngắn hạn xảy ra khi giá thị trường bằng chỉ số nào?

a)

Giá bằng AFC tối thiểu của doanh nghiệp

b)

Giá bằng ATC tối thiểu của doanh nghiệp

c)

Giá bằng MC tối thiểu của doanh nghiệp

d)

Giá bằng AVC tối thiểu của doanh nghiệp

117.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là phần nào của đường MC?

a)

Toàn bộ đường MC từ gốc tọa độ

b)

Phần nằm phía trên mức AVC tối thiểu

c)

Phần nằm phía trên mức ATC tối thiểu

d)

Phần nằm phía dưới mức AFC tối thiểu

118.

Khi P < AVCmin, doanh nghiệp cạnh tranh nên quyết định gì trong ngắn hạn?

a)

Tăng sản lượng để đạt ATC min

b)

Giảm giá để bán hết hàng tồn kho

c)

Tiếp tục sản xuất ở mức MR = MC

d)

Tạm thời đóng cửa để giảm thua lỗ

119.

Ở thị trường cạnh tranh hoàn hảo, mỗi doanh nghiệp là gì đối với giá?

a)

Người định giá độc lập cho sản phẩm mình

b)

Người đặt giá cao hơn để tối đa hóa doanh thu

c)

Người có thể thao túng giá trong ngắn hạn

d)

Người chấp nhận giá do thị trường quyết định

120.

Tại mức sản lượng tối ưu, mối quan hệ giữa MR và MC trong cạnh tranh hoàn hảo là gì?

a)

MR bằng ATC tại sản lượng tối ưu

b)

MR lớn hơn MC tại mọi điểm

c)

MR nhỏ hơn MC tại mọi điểm

d)

MR bằng MC tại điểm cắt

121.

Trung bình biến phí (AVC) được định nghĩa là gì?

a)

Chi phí cố định chia cho sản lượng

b)

Tổng chi phí chia cho sản lượng

c)

Doanh thu cận biên chia cho sản lượng

d)

Chi phí biến đổi chia cho sản lượng

122.

Khi giá tăng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cung thị trường ngắn hạn dịch chuyển như thế nào?

a)

Không dịch chuyển, chỉ thay đổi lượng cung dọc MC

b)

Dịch chuyển sang trái do AVC tăng

c)

Biến thành đường cầu của doanh nghiệp

d)

Dịch chuyển sang phải do chi phí giảm

123.

Nếu doanh nghiệp sản xuất ở mức sản lượng mà P > ATC, kết quả là gì?

a)

Doanh nghiệp phải đóng cửa ngay

b)

Doanh nghiệp có lợi nhuận kinh tế dương

c)

Doanh nghiệp hòa vốn không có lãi

d)

Doanh nghiệp thua lỗ trong ngắn hạn

124.

257. Tập hợp các lượng hàng X một người tiêu dùng mua khi giá hàng X thay đổi là

a)

a. Đường cầu cá nhân

b)

b. Đường ngân sách

c)

c. Đường giá cả - tiêu dùng

d)

d. Đường thu nhập - tiêu dùng

125.

258. Tập hợp các rổ hàng hóa một người tiêu dùng lựa chọn khi thu nhập thay đổi là

a)

a. Đường cầu cá nhân

b)

b. Đường ngân sách

c)

c. Đường giá cả - tiêu dùng

d)

d. Đường thu nhập - tiêu dùng

126.

260. Để tối đa hóa thỏa dụng (lợi ích), người tiêu dùng sẽ phân bổ ngân sách

a)

a. sao cho lợi ích biên của các hàng hóa bằng nhau dù giá của chúng khác nhau

b)

b. với ưu tiên cho loại hàng nào có thỏa dụng biên lớn nhất

c)

c. sao cho lợi ích biên của các loại hàng hóa bằng nhau khi giá của chúng bằng nhau

d)

d. Tất cả các phương án trên đều sai.

127.

262. Khi đang tiêu dùng một rổ hàng hóa gồm X và Y mà MUX=4 và MUY=3, PX=2 và PY=1 để tối đa hóa thỏa dụng (lợi ích) mà không làm thay đổi ngân sách, người tiêu dùng nên

a)

a. tăng X giảm Y

b)

b. tăng Y giảm X

c)

c. không điều chỉnh

d)

d. Chưa đủ cơ sở để kết luận.

128.

266. Một thị trường gồm 100 người tiêu dùng có hàm cầu cá nhân giống nhau và có dạng q = - 0,1P + 5. Hàm cầu thị trường là

a)

a. P = - 0,1Q + 50

b)

b. P = - 1000Q + 50

c)

c. P = - 0,1Q + 0.5

d)

d. P = - 1000Q + 5000

129.

270. Khi thu nhập tăng, đường giới hạn ngân sách của người tiêu dùng sẽ

a)

a. dịch chuyển ra ngoài, song song với vị trí ban đầu

b)

b. dịch chuyển vào trong, song song với vị trí ban đầu

c)

c. xoay quanh trục hoành

d)

d. xoay quanh trục tung.

130.

275. Độ dốc của đường ngân sách khi tiêu dùng hai hàng hóa sách và bánh mì được đo bằng

a)

a. thu nhập của người tiêu dùng chia cho giá của bánh mì.

b)

b. tương quan về giá của sách và giá của bánh mì

c)

c. tỷ lệ thay thế biên của người tiêu dùng

d)

d. số sách đã mua chia cho số bánh mì đã mua