wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9U8 - Handout 2

Total questions: 60

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

chỗ ở

a)

Accommodation

b)

affordable

c)

destination

d)

explore

2.

điểm đến

a)

expedition

b)

location

c)

locate

d)

destination

3.

ngắm cảnh

a)

vacation

b)

trip

c)

sightseeing

d)

view

4.
explore (v)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
5.
inaccessible (adj)
a)
phát sóng (đài, vô tuyến)
b)
mòn đi
c)
không thể tiếp cận được
d)
chuyến du lịch trọn gói
e)
măng đá
6.
magnificence (n)
a)
việc làm thủ tục lên máy bay
b)
thám hiểm
c)
sự nguy nga, tráng lệ
d)
giúp phát triển, quảng bá
e)
sự hạ cánh
7.

When spending a week in Berlin, you can ________ the city itself and its surroundings.

a)

explore

b)

travel

c)

visit

d)

guide

8.

With its ________ climate, the country attracts both winter and summer sports enthusiasts.

a)

extreme

b)

wet

c)

harsh

d)

varied

9.

Son Doong Cave is one of the most fascinating ______ that can be experienced in Southeast Asia.

a)

journeys

b)

expeditions

c)

destinations

d)

explorations

10.

Nick has just returned from his holiday looking relaxed and ________.

a)

cool

b)

worried

c)

tanned

d)

exhausted

11.

Ha Long Bay has twice been ________ by UNESCO as a World Natural Heritage Site.

a)

experienced

b)

recognized

c)

discovered

d)

developed

12.

Our ________ showed us around the old town and regaled us with historical stories.

a)

travel agent

b)

holidaymaker

c)

sightseer

d)

tour guide

13.

If you want to see historical places, it is a good idea to go on a guided_______

a)

voyage

b)

visit

c)

tour

d)

cruise

14.

If you pay a visit to Hue, you should once visit Lang Co beach where you can have the most relaxing time and admire the natural beauty of _______

a)

views

b)

panoramas

c)

sights

d)

landscapes

15.

breathtaking nghĩa là gì?

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

không thở được

c)

đánh cắp hơi thở

d)

thở hổn hển

16.
tourism
a)
(n) du lịch
b)
(n) du lịch thể thao
c)
(n) ứng dụng trực tuyến
d)
(n) điểm đến
17.
sport tourism
a)
(n) du lịch thể thao
b)
(n) ứng dụng trực tuyến
c)
(n) điểm đến
d)
(adj) rẻ
18.
online apps
a)
(n) ứng dụng trực tuyến
b)
(n) điểm đến
c)
(adj) rẻ
d)
(n) chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã
19.
destination
a)
(n) điểm đến
b)
(adj) rẻ
c)
(n) chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã
d)
(n) vé
20.
safari
a)
(n) chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã
b)
(n) vé
c)
(n) chỗ ở
d)
(n) môi trường sống tự nhiên
21.
ticket
a)
(n) vé
b)
(n) chỗ ở
c)
(n) môi trường sống tự nhiên
d)
(adj) nổi tiếng
22.
accommodation
a)
(n) chỗ ở
b)
(n) môi trường sống tự nhiên
c)
(adj) nổi tiếng
d)
(n) người đi nghỉ mát
23.
natural habitat
a)
(n) môi trường sống tự nhiên
b)
(adj) nổi tiếng
c)
(n) người đi nghỉ mát
d)
(n) du lịch mua sắm
24.
holiday maker
a)
(n) người đi nghỉ mát
b)
(n) du lịch mua sắm
c)
(n) khách du lịch ẩm thực
d)
(n) ruộng bậc thang
25.
shopping tourism
a)
(n) du lịch mua sắm
b)
(n) khách du lịch ẩm thực
c)
(n) ruộng bậc thang
d)
(adj) quốc tế
26.
food tourist
a)
(n) khách du lịch ẩm thực
b)
(n) ruộng bậc thang
c)
(adj) quốc tế
d)
(adj) nội địa
27.
international
a)
(adj) quốc tế
b)
(adj) nội địa
c)
(n) kỳ nghỉ trọn gói
d)
(n) tour tự hướng dẫn
28.
domestic
a)
(adj) nội địa
b)
(n) kỳ nghỉ trọn gói
c)
(n) tour tự hướng dẫn
d)
(n) lịch trình chuyến đi
29.
package holiday
a)
(n) kỳ nghỉ trọn gói
b)
(n) tour tự hướng dẫn
c)
(n) lịch trình chuyến đi
d)
(n) ở nhà dân
30.
self-guided tour
a)
(n) tour tự hướng dẫn
b)
(n) lịch trình chuyến đi
c)
(n) ở nhà dân
d)
(adj) tàn tích
31.
trip itinerary
a)
(n) lịch trình chuyến đi
b)
(n) ở nhà dân
c)
(adj) tàn tích
d)
(adj) suôn sẻ
32.
homestay
a)

(n) nhà trọ

b)
(adj) tàn tích
c)
(adj) suôn sẻ
d)
(n) công ty du lịch
33.
ruinous site
a)
(adj) tàn tích
b)
(adj) suôn sẻ
c)
(n) công ty du lịch
d)
(n) vé vào cửa
34.
smooth
a)

(adj) suôn sẻ, trơn tru

b)

(n) hãng du lịch

c)
(n) vé vào cửa
d)
(n) lịch trình cố định
35.
travel agency
a)

(n) đại lý du lịch

b)
(n) vé vào cửa
c)
(n) lịch trình cố định
d)
(phr.v) chăm soc
36.
entrance ticket
a)
(n) vé vào cửa
b)
(n) lịch trình cố định
c)
(phr.v) chăm soc
d)
(n) điều kiện, tình trạng
37.
fixed itinerary
a)
(n) lịch trình cố định
b)
(phr.v) chăm soc
c)
(n) điều kiện, tình trạng
d)
(n) tài liệu tham khảo
38.
take care of
a)
(phr.v) chăm soc
b)
(n) điều kiện, tình trạng
c)
(n) tài liệu tham khảo
d)
(v) tải xuống
39.
condition
a)
(n) điều kiện, tình trạng
b)
(n) tài liệu tham khảo
c)
(v) tải xuống
d)
(adj) hữu ích
40.
reference
a)
(n) tài liệu tham khảo
b)
(v) tải xuống
c)
(adj) hữu ích
d)
(n) danh sách tour
41.
travel guide
a)
(n) hướng dẫn viên du lịch
b)
(phr.v) vội vàng, khẩn trương,
c)
(adj) cần thiết
d)
(n) hải sản
42.
sea food
a)
(n) hải sản
b)
(n) chuyến đi tàu biển
c)
(n) địa điểm lịch sử
d)
(v) có đủ khả năng (tài chính)
43.
necessary
a)
(adj) cần thiết
b)
(n) hải sản
c)
(n) chuyến đi tàu biển
d)
(n) địa điểm lịch sử
44.
cruise
a)
(n) chuyến đi tàu biển
b)
(n) địa điểm lịch sử
c)
(v) có đủ khả năng (tài chính)
d)
(v) tiết kiệm, bảo vệ
45.
historical place
a)
(n) địa điểm lịch sử
b)
(v) có đủ khả năng (tài chính)
c)
(v) tiết kiệm, bảo vệ
d)
(v) yêu cầu
46.
afford
a)
(v) có đủ khả năng (tài chính)
b)
(v) tiết kiệm, bảo vệ
c)
(v) yêu cầu
d)
(v) ước tính
47.
advantage
a)
(n) ưu điểm
b)
(n) nhược điểm
c)
(v) đề cập
d)
(v) chứng kiến
48.
disadvantage
a)
(n) nhược điểm
b)
(v) đề cập
c)
(v) chứng kiến
d)
(adj) trung tâm
49.
mention
a)
(v) đề cập
b)
(v) chứng kiến
c)
(adj) trung tâm
d)
(n) bàn thờ
50.
witness
a)
(v) chứng kiến
b)
(adj) trung tâm
c)
(n) bàn thờ
d)
(n) sản phẩm
51.
central / centre/ center
a)
(adj) trung tâm
b)
(n) bàn thờ
c)
(n) sản phẩm
d)
(n) du lịch sinh thái
52.
ecotourism
a)
(n) du lịch sinh thái
b)
(adj) độc đáo
c)
(adj) hữu ích
d)
(n) văn hoá
53.
helpful
a)
(adj) hữu ích
b)
(n) văn hoá
c)
(v) tham gia
d)
(v) lên kế hoạch
54.
make a plan
a)
(v) lên kế hoạch
b)
(n) du lịch
c)
(n) du lịch thể thao
d)
(n) ứng dụng trực tuyến
55.
trái nghĩa với "save"
a)
protect
b)

preserve

c)
conserve
d)
destroy
56.
từ trái nghĩa với "cheap"
a)
expensive
b)
inexpensive
c)
low-price
57.
từ đồng nghĩa với "necessary"
a)
important
b)
insignificant
c)
advantage
d)
disadvantage
58.

"Set off" means?

a)

start on a trip

b)

end a trip

c)

light arrive

d)

light land

59.

" Local area" means?

a)

Khu vực công nghiệp

b)

khu vực địa phương

c)

khu vực thành thị

d)

khu vực nông nghiệp

60.

Ha Long Bay are a popular ............. destination.

a)

tourism

b)

tour

c)

tourist

d)

jouney