wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNCKCB 3

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào tạo được tính chất dạng thớ?

a)

Đúc

b)

Dập thể tích

c)

Hàn

d)

Nhiệt luyện

2.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc bảo vệ?

a)

Có năng suất cao

b)

Sử dụng dòng điện hàn cao

c)

Chất lượng mối hàn cao

d)

Thích hợp ở vị trí hàn

3.

Miền nào sau đây của β trong hàn khí cho ta ngọn lửa cacbon hóa?

a)

β ≤ 1,1

b)

β > 1,4

c)

1,2 < β ≤ 1,3

d)

1,3 < β ≤ 1,4

4.

Vật liệu nào sau đây để cắt nhất bằng ngọn lửa O2 + C2H2?

a)

GX 15-32

b)

90W18V2

c)

CD80A

d)

CT31

5.

Tỉ lệ nào của β trong hàn khí cho ta ngọn lửa trung hòa?

a)

1 ≤ β ≤ 1

b)

1,1 ≤ β ≤ 1,2

c)

1,2 < β ≤ 1,3

d)

1,3 ≤ β ≤ 1,4

6.

Khi hàn hồ quang thép cacbon thấp, ở vị trí hàn sấp bằng que hàn có đường kính d = 4 mm, dòng điện hàn nào thích hợp?

a)

I_a = 30-60

b)

70-100

c)

230-300

d)

110-220

7.

Chọn dòng điện áp không tải và hợp lí nhất để hàn hồ quang tay bằng nguồn một chiều?

a)

V_o = 220-380

b)

35-55

c)

16-30

d)

110-220

8.

Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc về tính dúc của hợp kim đúc?

a)

Tính hòa tan khí

b)

Độ co ngót

c)

Tính chảy lỏng

d)

Tính bền nhiệt

9.

Phương pháp nào dưới đây tạo ra sự thiên tính nhất cho vật đúc?

a)

Đúc khuôn sắt

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc dưới áp lực

d)

Đúc liên tục

10.

Loại vật liệu nào dưới đây để cắt bằng ngọn lửa O2 + C2H2 nhất?

a)

Thép cacbon thấp

b)

Thép hợp kim

c)

Thép cacbon cao

d)

Gang

11.

Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào cho tổ chức dạng thớ?

a)

Đúc

b)

Cắt kim loại bằng khí

c)

Hàn

d)

Cán

12.

Để tính dòng điện hàn I = (β + 10)d, kí hiệu d là thông số nào?

a)

Chiều dày mối hàn

b)

Chiều dày cốt hồ quang

c)

Đường kính lõi que hàn

d)

Đường kính que hàn kể cả phần thuốc bọc

13.

Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp nhất để gia công nóng thép 0,8%?

a)

400-700 °C

b)

100-200

c)

730-1147

d)

1450-1539

14.

Khi hàn hồ quang tay thép cacbon thấp, ở vị trí hàn sấp bằng que hàn có đường kính d = 4 mm, dòng nào là thích hợp nhất?

a)

I_a = 30-60

b)

70-100

c)

230-300

d)

110-220

15.

Loại vật liệu nào sau đây có độ bền kéo cao nhất?

a)

GX 12-24

b)

GX 15-32

c)

GX 14-28

d)

GZ 45-4

16.

Khi tiện vật liệu bằng GX15-32 sẽ cho ta loại phoi nào?

a)

Dây

b)

Xốp

c)

Vun

d)

Dây + xốp

17.

Với hàm lượng C như sau, loại nào vỡ giòn ngay trước ứng tính?

a)

C = 1,8%

b)

1,1 %

c)

4%

d)

6,67%

18.

Phương pháp xử lí nhiệt nào sau đây thường dùng sau khi tôi để khử ứng suất dư?

a)

b)

Thường hóa

c)

Ram

d)

Thấm nitơ

19.

Chọn trình tự hợp lí nhất cho quá trình sản xuất đúc trong khuôn cát?

a)

Nấu chảy hợp kim -> làm khuôn -> rót hợp kim

b)

Nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> làm khuôn

c)

Làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim

d)

Làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> phá khuôn

20.

Loại hồ quang nào sau đây được gọi là hồ quang gián tiếp?

a)

Hồ quang cháy giữa điện cực hàn và vật hàn không có môi trường bảo vệ

b)

Hồ quang cháy giữa điện cực và vật hàn trong môi trường bảo vệ

c)

Hồ quang cháy giữa điện cực và vật hàn dưới lớp thuốc

d)

Hồ quang giữa hai điện cực hàn

21.

Loại vật liệu nào sau đây dễ hàn hồ quang nhất?

a)

BK8

b)

CD80A

c)

C20

d)

12Cr19Ni9Ti

22.

Vật liệu nào sau đây không có khả năng rèn được?

a)

Thép ít cacbon

b)

Hợp kim đồng

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim cứng

23.

Các hợp kim Fe-C có hàm lượng C sau, loại nào là thép cacbon thấp?

a)

3,1 %

b)

0,24%

c)

1,1%

d)

4,3%

24.

Trong các kí hiệu sau đây, loại nào là thép gió?

a)

20CrNi

b)

90W9V2

c)

BK8

d)

T15K6

25.

Chọn phương pháp đúng nhất làm tăng độ cứng và độ bền cho thép có 0,29C?

a)

Thường hóa

b)

Tôi và ram

c)

Thấm cacbon

d)

Thấm C, tôi, ram

26.

Loại vật liệu nào sau đây có tính chịu nhiệt cao nhất?

a)

CT31

b)

90W18V2

c)

60Mn

d)

BK10

27.

Phương pháp hàn nào thường bổ sung kim loại có nhiệt độ chảy dưới 450 °C và có tính chất khác kim loại vật hàn?

a)

Hàn khí

b)

Hàn hồ quang

c)

Hàn váy

d)

Hàn điểm

28.

Mục đích của thấm cacbon?

a)

Tăng độ dẻo

b)

Tăng độ dai va chạm

c)

Tăng chịu nhiệt

d)

Tăng độ cứng lớp bề mặt

29.

Mục đích ram sau khi tôi?

a)

Tăng độ thấm từ

b)

Tăng khả năng chống gỉ

c)

Tăng độ dai va chạm

d)

Tăng độ chịu nhiệt

30.

Chọn phương pháp hợp lí để đúc ống gang dài 2 m, phi 0,05 m, không cần lõi?

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc khuôn cát

c)

Đúc li tâm đứng

d)

Đúc li tâm ngang

31.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C đường nào biểu thị sự chuyển biến Austenit sang Ferit?

a)

Đường A3

b)

Đường Acm

c)

Đường A1

d)

Cả a và b

32.

Trong các vật liệu sau đây, loại nào là hợp kim cứng một cac bit?

a)

100Mn4

b)

95SW9V2

c)

Bk10

d)

130k4

33.

Loại vật liệu nào sau đây có độ dẻo cao nhất?

a)

Thép trước cùng tích

b)

Gang dẻo

c)

Gang cầu

d)

Thép sau cùng tích

34.

Phương pháp nào sau đây dùng điện cực dây và khí trơ bảo vệ?

a)

Hàn MIG (GMAW)

b)

Hàn TIG (GTAW)

c)

Hàn hồ quang tay

d)

Hàn dưới lớp thuốc

35.

Trong các loại thép sau, loại nào là thép từ tính?

a)

AH1

b)

CDB

c)

C45

d)

12X3

36.

Trong khoảng nhiệt độ 911-1392, Fe ở trạng thái nào?

a)

Fe, không từ tính

b)

Fe, có từ tính

c)

Fe, có từ tính

37.

Chọn phương pháp để cắt thép cacbon thấp?

a)

Bằng tự quang điện

b)

bằng khí O2

c)

bằng O2, cùng chất trợ dung

38.

Trong các tổ chức sau, tổ chức nào là tổ chức hóa học?

a)

Xementit

b)

pecilit

c)

Ferit

d)

ledeburit

39.

Khi cắt kim loại A ta hay cho thêm chất biến tính với mục đích?

a)

Dễ kết tinh

b)

làm nhỏ hạt tinh thể

c)

dễ đúc

d)

dễ điền đầy khuôn

40.

Đối tượng chủ yếu của thép cán nóng thông dụng là?

a)

Xây dựng

b)

CTM

c)

dụng cụ

d)

thiết bị điện

41.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ độ cứng?

a)

HB

b)

5%

c)

B

d)

α

42.

Quá trình trượt dễ gây ra biến dạng chảy xa dưới tác dụng của yếu tố nào sau đây?

a)

ứng suất tiếp trên bề mặt trượt

b)

ứng suất pháp trên bề mặt trượt

c)

ứng suất tiếp trong vật liệu

d)

ứng suất pháp trong vật liệu

43.

Theo tiêu chuẩn TCVN mác C45 là mác thép có?

a)

σb=450N/mm2\sigma_b=450\text{N/mm}^2

b)

450N/mm²

c)

%C=0,45\%C=0{,}45

d)

δ=0,45\delta=0{,}45

44.

Chọn loại Al có độ tinh khiết cao nhất?

a)

A85

b)

A8

c)

A0

d)

A7

45.

Loại hợp kim nào sau đây không bị nhiễm từ và tóe lửa khi va chạm mạnh, ma sát?

a)

Hợp kim Ni

b)

hợp kim Cu

c)

hợp kim Al

d)

Hk Mg

46.

Loại thép nào thay đổi hạn tính chất khi nhiệt luyện?

a)

C16

b)

C20

c)

C70

d)

a và b

47.

Khoảng nhiệt độ nào rót thép cũng tích là tốt nhất?

a)

1200-1300ºC

b)

1300-1500ºC

c)

7301147730\text{–}1147

d)

a và c

48.

Phương pháp hàn nào được nhiệt độ cao nhất trong vùng hàn?

a)

Hàn khí

b)

hàn hồ quang

c)

hàn váy

d)

hàn điện tiếp xúc

49.

Phương pháp gia công cắt gọt nào tạo ra sản phẩm dạng sợi?

a)

Cán

b)

kéo

c)

ép

d)

rèn

50.

Hỗn hợp khí (80% Ar + 20% CO2) được dùng làm khí bảo vệ trong phương pháp hàn nào sau đây?

a)

Hàn TIG

b)

hàn MAG

c)

hàn MIG

d)

hàn khí

51.

Loại nào là hợp kim cứng 1 cacbit?

a)

10MnSi

b)

BK8

c)

T30k4

d)

20CrNi

52.

Với giá trị góc nghiêng nào của chi tiết (hv) mới hàn được coi là mối hàn tràn?

a)

1515^\circ

b)

35

c)

65

d)

135

53.

Chỉ ra thành phần cacbon của thép 10Cr13?

a)

1%C1\%C

b)

0,19%C0{,}19\%C

c)

1,5%1{,}5\%

d)

0,13%0{,}13\%

54.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tính chảy lỏng của hợp kim đúc?

a)

Vật liệu làm khuôn

b)

nhiệt độ nóng chảy

c)

nhiệt độ rót

d)

khối lượng riêng

55.

Yếu tố nào dưới đây nói lên được khả năng để gia công áp lực của vật liệu?

a)

Dễ cán

b)

dễ thấm từ

c)

dễ thấm cacbon

d)

dễ thấm tôi

56.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ độ bóng cao nhất?

a)

Rz 200

b)

Ra100

c)

Rz60

d)

Ra20

57.

Loại vật liệu nào sau đây có độ bền kéo cao nhất?

a)

GX15-32

b)

GX14-32

c)

GX28-55

d)

GC45-5

58.

Mục đích nào là đúng nhất của việc thấm Xianua?

a)

Tăng nhiệt độ chảy

b)

tăng độ dẻo

c)

tăng độ dai va chạm

d)

tăng độ cứng và chống ăn mòn

59.

Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc?

a)

Tính chảy loãng

b)

tính bền nhiệt

c)

độ co ngót

d)

tính điền tích

60.

Cho biết loại cực nào dưới đây sử dụng cho phương pháp hàn MIG?

a)

Que hàn Vonfram

b)

que hàn N38

c)

que hàn thuốc bọc

61.

Trên sơ đồ (hv) hãy chỉ ra kí hiệu lượng chạy dao?

a)

A

b)

t

c)

S

d)

b

62.

Nguyên tố nào dưới đây làm tăng tính bở nóng của thép mạnh nhất?

a)

Si

b)

Mn

c)

P

d)

S

63.

Chỉ ra bộ chuyển động được dùng trong đầu phân độ?

a)

Xích

b)

visme-đai ốc

c)

trục vít-bánh vít

d)

hãm điểm

64.

Phương pháp hàn nào sử dụng kim loại bổ sung có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn 450450^\circ C và khắc với vật liệu hàn?

a)

Hàn khí

b)

hàn váy

c)

hàn đường

d)

hàn điểm

65.

Trong các phương pháp tôi sau đây, phương pháp nào nhấn được độ dai va chạm cao?

a)

tôi trong 1 môi trường

b)

tôi trong 2 môi trường

c)

tôi cục bộ

d)

tôi đẳng nhiệt