wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Internet Explorer là…

a)

Một chuẩn mạng cục bộ

b)

Thiết bị kết nối các mạng

c)

Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet

d)

Bộ giao thức

2.

Phương thức nào là thời gian thực, dựa trên thông tin văn bản giữa hai hoặc nhiều người tham gia sử dụng Internet?

a)

Tin nhắn văn bản

b)

Tin nhắn tức thời

c)

Chia sẻ Video

d)

Thư điện tử

3.

Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Nháy chuột vào từ cần chọn

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – C

d)

Bấm phím Enter

4.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là gì?

a)

Định dạng chữ hoa

b)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

d)

Tạo một văn bản mới

5.

Thao tác nào cho phép thực hiện chức năng bảo vệ tài liệu

a)

File\Info\Inspect Document

b)

File\Options

c)

File\Info\Protect Document

d)

File\Info\Versions

6.

Để thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn, ta cần sử dụng chức năng nào sau đây trong thanh công cụ Home?

a)

Format Painter

b)

Line and Paragraph Spacing

c)

Columns

d)

Change Styles

7.

Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Table – Split Cells

b)

Table – Cells

c)

Tools – Split Cells

d)

Table – Merge Cells

8.

Tính năng nào sau đây không thể thực hiện được trong phần mềm soạn thảo Microsoft Word?

a)

Định dạng đĩa mềm

b)

Đánh số trang tự động cho văn bản

c)

Định dạng dòng văn bản

d)

Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản

9.

Chức năng Protect Document cho phép bạn làm gì?

a)

Thao tác với văn bản

b)

Xoá văn bản

c)

Sửa chữa văn bản

d)

Bảo vệ văn bản

10.

Tùy chọn nào trong phần mềm soạn thảo MS Word cho phép thay đổi hướng in cho tài liệu?

a)

Page Layout\Margins

b)

Page Layout\Orientation

c)

Page Layout\Page Setup

d)

Page Layout\Size

11.

Trong soạn thảo Word, để kết thúc một đoạn (Paragraph) và chuyển sang một đoạn mới, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift – Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

12.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

View – Symbol

b)

Format – Symbol

c)

Insert – Symbol

d)

Tools – Symbol

13.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

Không có công dụng gì khi sử dụng một mình nó

b)

Chụp màn hình hiện hành

c)

In văn bản hiện hành ra máy in

d)

In màn hình hiện hành ra máy in

14.

Khái niệm nào cho biết hệ điều hành thực thi nhiều tiến trình khác nhau cùng lúc?

a)

Đa nhiệm

b)

Đa người dùng

c)

Đơn nhiệm

d)

Đa xử lý

15.

Khái niệm hệ điều hành là gì?

a)

Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

b)

Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

c)

Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

d)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

16.

Nếu bạn tải một chương trình từ Internet, quá trình nào bạn nên sử dụng trước khi cài đặt chương trình đó?

a)

Kiểm tra việc mua phần mềm hoàn tất

b)

Nén tệp tin

c)

Lưu các tệp tin và tiến hành cài đặt từ trang web

d)

Lưu các tệp tin và chạy một chương trình quét virus/spyware trên tệp tin

17.

Mạng LAN là mạng kết nối máy tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ở cách nhau một khoảng cách lớn

b)

Cùng một hệ điều hành

c)

Ở gần nhau

18.

Muốn mở một tệp tin, thư mục hay chương trình trong Windows theo mặc định thì bạn không sử dụng được cách làm nào sau đây? Chọn 2

a)

Nháy chuột phải và chọn lệnh Properties

b)

Nháy kép chuột phải

c)

Nháy chuột trái để chọn và nhấn phím Enter

d)

Nháy chuột phải và chọn lệnh Open

e)

Nháy kép chuột trái

19.

Hệ điều hành đưa ra thông báo lỗi khi nào? (Chọn 2)

a)

Nhập tên của thư mục mới có dấu chấm

b)

Nhập tên của thư mục mới trùng với tên của thư mục đã có trong cùng một thư mục mẹ

c)

Nhập tên của thư mục có chứa dấu cách

d)

Nhập tên của thư mục mới có dấu gạch chéo

20.

Mục đích chính của việc xây dựng GAN là gì?

a)

Kết nối các máy tính trong phạm vi toàn cầu

b)

Kết nối các máy tính trong phạm vi hẹp như một tòa nhà, trường học,…

c)

Kết nối các máy tính trong phạm vi một quốc gia hoặc trong một châu lục.

d)

Kết nối các máy tính trong phạm vi một thành phố hay một trung tâm kinh tế

21.

Việc làm nào sau đây không phải là nguyên nhân có thể làm cho máy tính của bạn bị nhiễm virus và phần mềm độc hại qua Internet?

a)

Tải các tệp tin tài liệu hoặc phần mềm từ Internet

b)

Bình luận trên trang cá nhân của một người bạn trên mạng xã hội Facebook mà máy tính cá nhân của họ bị nhiễm virus

c)

Truy cập vào các website có cài đặt sẵn virus

d)

Lây nhiễm thông qua việc mở các thư điện tử hoặc tin nhắn chứa liên kết dẫn đến các website lạ

22.

Thao tác nào sau đây không cần thiết áp dụng để tắt máy tính an toàn trong trường hợp thông thường?

a)

Rút cổng cắm các thiết bị ngoại vi kết nối với máy như chuột, bàn phím, loa,…

b)

Đóng các chương trình ứng dụng đang mở

c)

Sử dụng nút Shut down trên trình đơn Start để tắt máy

d)

Lưu các tệp tin đang làm việc

23.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Sau khi lọc theo yêu cầu, dữ liệu trong cột được lọc sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Sẽ được sắp xếp tăng dần

b)

Cả ba đáp án trên đều sai

c)

Sẽ được sắp xếp giảm dần

d)

Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu

25.

Để lọc dữ liệu, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Tất cả đều sai

d)

Chọn vùng dữ liệu cần lọc → chọn menu Data → chọn lệnh Filter

26.

Để lọc ra các hàng có giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), các bước đầu tiên được thực hiện lần lượt như thế nào?

a)

6 – 1 -2 – 3 – 4 – 5

b)

2 – 1 – 3 – 5 – 6 – 4

c)

1 - 3 - 2 - 5 - 4 - 6

d)

Tất cả đều sai

27.

Cho bảng tính dưới đây,  muốn sắp xếp cột điểm Vật lý theo thứ tự tăng dần ta làm như thế nào?

a)

Chọn một ô trong cột điểm Vật lý \Chọn menu Data\Sort&Filter\ Nhấn nút A to Z

b)

Chọn một ô trong cột điểm Vật lý \Chọn menu Data\Sort&Filter\ Nhấn nút Filter

c)

 Không có đáp án đúng  

d)

Chọn một ô trong cột điểm Vật lý \Chọn menu Data\Sort&Filter\ Nhấn nút Z to A

28.

Cho bảng tính sau, muốn lọc ra các học sinh có Điểm TB bằng 7.0 ta thực hiện các bước lần lượt như thế nào dưới đây?

1: Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc

2: Nháy chuột vào nút lọc cạnh tiêu đề cột Điểm TB chọn tiêu chuẩn lọc là 7.0

3: Mở bảng chọn Data -> Filter trong nhóm Sort & Filter -> xuất hiện các nút lọc ở cạnh tiêu đề các cột.

a)

1-3-2

b)

3-2-1

c)

1-2-3

d)

Không có đáp án đúng

29.

Trong các biểu đồ sau đây, biểu đồ nào là biểu đồ tròn?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Biểu đồ đường gấp khúc dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu.

b)

Biểu đồ cột thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

c)

Biểu đồ hình tròn thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể.

d)

Biểu đồ cột không thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

31.

Lệnh tạo biểu đồ nằm trong nhóm?

a)

Cells

b)

Stills

c)

Chart

d)

Tables

32.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

33.

Trong các nút lệnh sau, nút nào dùng để mở bảng tính đã có?

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

34.

Trong Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định những thông tin nào cho biểu đồ?

a)

Có hoặc không hiển thị đường lưới

b)

Chú giải cho các trục

c)

Tiêu đề biểu đồ

d)

Cả ba thông tin trên

35.

Để xóa một biểu đồ đã tạo trong Excel, thực hiện thao tác nào?

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

Nhấn phím Delete khi cửa sổ Excel đang mở

c)

Nháy chuột lên biểu đồ rồi nhấn phím Insert

d)

Nháy chuột lên biểu đồ rồi nhấn phím Delete

36.

Mục đích chính của việc sử dụng biểu đồ trong bảng tính là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

c)

Tất cả các ý trên

d)

Dễ so sánh số liệu

37.

Để thêm thông tin giải thích biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?

a)

Layout / Change Chart Type

b)

Design / Change Chart Type

c)

Design / Move Chart

d)

Layout / Labels

38.

Cho bảng tính như hình minh hoạ: cần lọc những sinh viên thuộc lớp B và có điểm Toán lớn hơn hoặc bằng 88 . Với giả thiết các cột được đánh từ A đến H và các dòng từ 11 đến 77 , công thức điều kiện lọc nào sau đây là đúng?

a)

=and(right(A2,1)="B", D2>=8)

b)

=and(right(C2,1)="B", D2>=8)

c)

=and(right(C3,1)="B", D2>=8)

d)

=or(right(C2,1)="B", D2>=8)

39.

Dựa vào hình biểu đồ “Biểu đồ biểu thị số lượng và mức giá bán nhà trong 6 tháng đầu năm”, chọn loại biểu đồ đã được sử dụng.

a)

Column

b)

Bar

c)

Pie

d)

Line

40.

Với bảng tính minh họa, để sắp xếp bảng tính tăng dần theo họ và tên thì thực hiện như thế nào?

a)

Bôi đen bảng tính\Chọn menu Data\Tại mục Then by chọn Tên SP\ tại sort by chọn A to Z

b)

Bôi đen bảng tính\Chọn menu Data\Sort\Tại mục Then by chọn Tên SP\ tại sort by chọn Z to A

c)

Bôi đen bảng tính\Chọn menu Data\Sort\Tại mục Then by chọn Tên SP\ tại sort by chọn A to Z

d)

Không có đáp án đúng

41.

Hãy viết công thức lọc ra các sản phẩm là Bút xóa và có số lượng tồn đầu kỳ >=50?

a)

=and(Tên SP="Bút xoá", D8>=50)

b)

=and(B8="Bút xoá", D8>=50)

c)

Không có đáp án đúng

d)

=and(B8="Bút xoá", D8>50)

42.

Cho bảng tính theo mẫu. Chọn đáp án đúng xây dựng công thức lọc ra các sinh viên xếp loại Xuất sắc và Giỏi.

a)

=or(Xếp loại="Xuất Sắc", Xếp loại="Giỏi")

b)

=and( P2="Xuất Sắc",P2="Giỏi")

c)

=or( P2="Xuất Sắc",P2="Giỏi")

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Phát biểu nào về tính năng lọc dữ liệu dưới đây là đúng?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Lọc dữ liệu là để nhanh chóng tìm được dữ liệu cần thiết và dễ so sánh dữ liệu.

c)

Lọc dữ liệu giúp nhanh chóng tìm được giá trị dữ liệu thỏa mãn điều kiện nhất định nào đó.

d)

Lọc dữ liệu giúp nhanh chóng tìm được giá trị dữ liệu lớn nhất trong bảng

44.

Ý nghĩa của việc sắp xếp dữ liệu là gì?

a)

Để nhanh chóng tìm được dữ liệu cần thiết và dễ so sánh dữ liệu.

b)

Tất cả đều sai

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Sắp xếp dữ liệu giúp tính toán dữ liệu dễ hơn

45.

Trong Microsoft Excel, biểu đồ loại nào thích hợp cho việc hiển thị giá trị dưới dạng % (percentage)?

a)

Percentage

b)

Line

c)

Column

d)

Pie

46.

Để trích lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện lệnh?

a)

Data > Filter > AutoFilter

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

Data\Filter\Advance Filter

d)

Data\Sort\Auto Filter

47.

Trong Microsoft Excel, khi vẽ biểu đồ bằng công cụ Chart Wizard, thẻ Data Range cho phép làm gì?

a)

Thêm 1 vùng dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Thay đổi vùng dữ liệu vẽ biểu đồ

d)

Gán nhãn cho vùng dữ liệu

48.

Thao tác lọc dữ liệu chỉ có thể thực hiện được khi ta chọn?

a)

Format - Filter

b)

View - Filter

c)

Data - Filter

d)

Edit - Filter

49.

Để sắp xếp dữ liệu trong một cột theo thứ tự tăng dần, ta chọn Menu lệnh Data\Sort, sau đó chọn?

a)

Ascending

b)

Cả 3 câu trên đều sai

c)

Descending

d)

Sort By

50.

Trong các thành phần sau, Excel có thể xử lý được những phần nào?

a)

Tất cả các thành phần trên

b)

Bảng tính điện tử SpreadSheet

c)

Biểu đồ Chart

d)

Cơ sở dữ liệu DataBase

51.

Viết công thức lọc danh sách sản phẩm có tồn đầu kỳ >=50 và <=100.

a)

=D8>=50 and D8<=100

b)

Tất cả đều sai

c)

=and(Lượng tồn đầu kỳ>=50,Lượng tồn đầu kỳ<=100)

d)

=and(D8>=50,D8<=100)

52.

Cho bảng dữ liệu sau: Viết công thức tính tổng thành tiền của sản phẩm bút xóa?

a)

=sumif(B8:B21,"Bút xóa",I8:I21)

b)

Tất cả đều sai

c)

=sum(I8:I21)

d)

=sumifs(B8:B21,"Bút xóa",I8:I21)

53.

Trong PowerPoint, để tạo mới một slide ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert -> New Slide

b)

View -> New Slide

c)

Design -> New Slide

d)

Home -> Slides -> New Slide

54.

Trong PowerPoint, để đánh số cho từng slide, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

Format \ Bullets and Number

b)

Các câu trên đều sai

c)

Insert \ Text \ Slide Number

d)

Insert \ Bullets and Numbering

55.

Khi thiết kế các slide, sử dụng Home -> Slides -> New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn một slide mới ngay trước slide đầu tiên

b)

Chèn một slide mới ngay sau slide cuối cùng

c)

Chèn một slide mới ngay sau slide hiện hành

d)

Chèn một slide mới ngay trước slide hiện hành

56.

Để trình chiếu slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều)

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift+F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5

c)

Slide Show -> Start Slide Show -> From Current Slide

d)

Nhấn phím F5

57.

Để tạo hiệu ứng cho một slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations -> Animation

b)

Transitions -> Transition to this Slide

c)

Transitions -> Effect Options

d)

Animations -> Add Animation

58.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

Design -> Themes …

b)

Slide Show -> Themes…

c)

Insert -> Slide Design …

d)

Design -> Background…

59.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

d)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

60.

Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

View/ Chart

b)

File/ Chart

c)

Design/ Chart

d)

Insert/ Chart

61.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + C

62.

Để tạo hiệu ứng chuyển slide cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Design -> Transitions -> chọn hiệu ứng trong phần Transitions to this slide

b)

Animations -> Transitions -> chọn hiệu ứng trong phần Transitions to this slide

c)

Insert -> Transitions -> chọn hiệu ứng trong phần Transitions to this slide

d)

D. Transitions -> chọn hiệu ứng trong phần Transitions to this slide

63.

Để vẽ một sơ đồ trong slide, ta chọn:

a)

Insert/ SmartArt

b)

Design/ SmartArt

c)

View/ SmartArt

d)

File/ SmartArt

64.

Để thay đổi bố cục (layout) của một trang trình chiếu (slide), cần thực hiện thao tác nào sau đây? Chọn nhiều đáp án.

a)

Insert -> Layout

b)

Design -> Layout

c)

Nháy chuột phải lên slide -> chọn Layout

d)

Home -> Layout

65.

Bố cục nào sau đây thường được sử dụng để tạo trang bìa (slide đầu tiên) của bài thuyết trình?

a)

Title slide

b)

Section Header

c)

Slide Header

d)

Title Header

66.

Thao tác nào sau đây cho phép tạo tiêu đề chân trang (footer) cho các trang trình chiếu (slide)?

a)

Design -> insert footer

b)

Insert -> header & footer

c)

Design -> header & footer

d)

Home -> insert footer

67.

Trong MS Word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2OH_2O , hãy chọn tất cả thao tác đúng (chọn nhiều).

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

c)

Click chọn biểu tượng Superscript trong nhóm Font

d)

Click chọn biểu tượng Subscript trong nhóm Font

68.

Để chèn chữ nghệ thuật lên trang trình chiếu (slide) cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Home -> insert WordArt

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =Design -> insert WordArt

c)

Insert -> WordArt

d)

Design -> WordArt

69.

Trong MS Word, chức năng Protect Document cho phép bạn làm gì?

a)

Thao tác với văn bản

b)

Sửa chữa văn bản

c)

Xoá văn bản

d)

Bảo vệ văn bản

70.

Trong MS Word, thao tác nào giúp định dạng văn bản thành hai cột như hình minh hoạ?

a)

(Page) Layout > Two Columns

b)

Insert > Columns > Two

c)

Design > Columns > Two

d)

(Page) Layout > Page setup > Columns > Two

71.

Trong phần mềm soạn thảo MS Word, thao tác nào sau đây giúp chèn một Texbox trong văn bản? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Home\Font\Texbox

b)

Insert\Text\Texbox

c)

Home\Paragraph\Texbox

d)

Insert\Illustrations\Shapes\Texbox

72.

Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện?

a)

Home/Save/Nhập tên mới

b)

Home/Save As/Nhập tên mới

c)

File/Save As/Nhập tên mới

d)

File/Save/Nhập tên mới

73.

Trong MS Word, bảng dưới đây có kích thước như thế nào?

a)

5x6

b)

6x6

c)

6x5

d)

5x5

74.

Trong MS Word, để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm như sau?

a)

Vào File/ Option/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

Vào File/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

Vào File/ Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

Vào Home/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

75.

Trong MS Word, để tạo khoảng cách đoạn văn, thao tác đúng là gì?

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ mở hộp thoại Paragraph/ chọn Spacing/ chỉnh các thông số Before và After

b)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ mở hộp thoại Paragraph/ Spacing/ Line Spacing

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ mở hộp thoại Paragraph/ Spacing/ chỉnh các thông số Before và After

d)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ mở hộp thoại Paragraph/ Spacing/ Indentation

76.

Trong chế độ tạo bảng (Table), để gộp nhiều ô thành một ô, cần sử dụng lệnh nào?

a)

Table Tools/ Layout/ Merge Cells

b)

Table Tools/ Layout/ Split Cells

c)

Table Tools/ Split Cells

d)

Table Tools/ Merge Cells

77.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là gì?

a)

Bảng gồm 30 dòng

b)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

c)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

d)

Bảng gồm 30 cột

78.

Tập tin MS Word được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là gì?

a)

doc

b)

pdf

c)

xlsx

d)

docx

79.

Khi kết thúc một đoạn văn và muốn sang một trang mới, thao tác đúng cần thực hiện là gì?

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Shift – Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter

d)

Bấm tổ hợp phím Alt – Enter

80.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện ở đâu?

a)

Chọn menu Tools/ Symbol

b)

Chọn menu Format/ Symbol

c)

Chọn menu View/ Symbol

d)

Chọn menu Insert/ Symbol

81.

Trong MS Word, để đổ màu cho một ô trong bảng, ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

d)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

82.

Để chèn một bảng (Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Home/ Table/ Insert Table/ gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab Insert/ Table/ Insert Table/ gõ số hàng số cột

c)

Vào Tab Insert/ Insert Table/ gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab View/ Table/ Insert Table/ gõ số hàng số cột

83.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh nào?

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh menu

c)

Thanh trạng thái

d)

Thanh truy cập nhanh

84.

Trong MS Word, hướng Portrait hiển thị văn bản theo hướng nào?

a)

Hướng nghiêng 45 độ

b)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

c)

Hướng dọc

d)

Hướng ngang

85.

Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word (có thể chọn nhiều đáp án đúng).

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office PowerPoint

b)

Start\ Program\ word\ Enter

c)

Start\ Run\ gõ Word.exe\ Enter

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên Desktop

86.

Để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

b)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

c)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

d)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

87.

Tổ hợp phím Ctrl + C có chức năng gì?

a)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

b)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

c)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

d)

Phục hồi lại thao tác trước đó

88.

Chức năng của Control Panel là?

a)

Soạn thảo văn bản trên Windows

b)

Cả 3 phương án đều sai

c)

Thiết lập cấu hình Windows 7 như thay đổi ngày giờ, cài đặt thêm các thiết bị, gỡ bỏ các chương trình ứng dụng, …

d)

Sao chép các tệp tin trên máy tính

89.

Tệp hoặc thư mục có thuộc tính chỉ đọc là thuộc tính nào?

a)

Read Only

b)

Hidden

c)

Delete

d)

Modify

90.

Tổ hợp phím Ctrl + X có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

b)

Phục hồi lại thao tác trước đó

c)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

d)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

91.

Theo nguyên tắc quản lý file, thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác

b)

Trong một file có thể không chứa thông tin

c)

Trong một file có thể chứa các file và thư mục con khác

d)

Cả 3 phương án đều sai

92.

Trong hệ điều hành Windows, để thực hiện chọn các tệp/thư mục liền nhau trong danh sách file/thư mục cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải tại file đầu, giữ phím F4 sau đó kích chuột tại file cuối

b)

Kích chuột tại file đầu, giữ phím Alt sau đó kích chuột tại file cuối

c)

Kích chuột tại file đầu, giữ phím Ctrl sau đó kích chuột tại file cuối

d)

Kích chuột tại file đầu, giữ phím Shift sau đó kích chuột tại file cuối

93.

Chức năng tìm kiếm trong hệ điều hành Windows 7 cho phép tìm file và thư mục theo tiêu chí nào?

a)

Tên, ngày chỉnh sửa, kích thước

b)

Nội dung trong file

c)

Hình ảnh trong file

d)

Ngày tạo

94.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?

a)

Chương trình diệt virus máy tính

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm Microsoft Office

95.

Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được kí tự. Bạn xử lý như thế nào?

a)

Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính

b)

Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều hành Windows 7 để bật bàn phím ảo

c)

Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản

d)

Kích hoạt ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng về đặc tính của tệp trong hệ điều hành Windows?

a)

Tệp có thể chứa 2 tệp khác

b)

Tệp là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất, không thể chứa tệp hoặc thư mục khác

c)

Tệp có thể chứa ổ đĩa

d)

Tệp có thể chứa thư mục

97.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về biểu tượng Shortcut trong Windows?

a)

Là biểu tượng của thư mục chứa virus

b)

Là chương trình được cài đặt trên máy tính

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

d)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

98.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows, ta sử dụng công cụ nào trong Control Panel?

a)

Device Manager

b)

Taskbar and Start Menu

c)

Display

d)

Không có đáp án đúng

99.

Khi sao chép Shortcut dùng để mở một tệp hoặc thư mục từ máy A sang máy B, tại máy B người dùng có thể thực hiện điều gì?

a)

Máy B sẽ không đọc được tệp hoặc thư mục

b)

Vẫn mở được thư mục

c)

Không mở được thư mục hoặc tệp

d)

Máy B sẽ bị nhiễm virus

100.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PDF là?

a)

Foxit Reader

b)

My computer

c)

Corel Draw CS5

d)

Photoshop CS6

101.

Nguyên tắc tổ chức file và thư mục trong hệ điều hành Windows 7 dựa trên cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc chu trình

b)

Cấu trúc cây

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc đồ thị

102.

Trong các tên tệp sau đây, cách đặt tên tệp nào máy sẽ báo lỗi?

a)

Hoc_phan_tin_1.doc

b)

Hoc phan tin 1.doc

c)

Hoc,phan,tin,1.doc

d)

Hoc_phan_tin1?.doc

103.

Trong hệ điều hành Window, để xem thuộc tính của tệp hoặc thư mục cần làm gì?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T, gõ tên mới và nhấn phím Enter

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên mới và nhấn phím Enter

d)

Nhấp phải chuột vào tệp/thư mục, chọn Properties/xem tại Attributes

104.

Trong Recycle Bin, để biết chính xác vị trí của một file đã xóa, có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Kích View, chọn Details

b)

Xem phần Details trong khung bên trái màn hình

c)

Kích chuột phải tại file, chọn Properties

105.

Để cài đặt máy in ta cần có những gì?

a)

Máy tính xách tay

b)

Mạng internet

c)

Máy in

d)

Driver, máy tính, máy in đã kết nối với máy tính

106.

Trong hệ điều hành Windows, phần mở rộng trong tên file đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Quy định kiểu file

b)

Quy định thuộc tính file

c)

Quy định kích thước file

d)

Quy định định dạng file