wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lỗi chính tả

Total questions: 120

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

S hay X không đi với các vần: -oa, -oă, -oe, -uê

a)

X

b)

S

2.

Điền l/n vào chỗ trống:

Phụ nữ Việt Nam thường ...ên ...úi lấy lá non về ...àm ...ón

a)

lên - núi - nàm - nón

b)

nên - núi - làm - nón

c)

lên - núi - làm - nón

d)

nên - lúi - nàm - nón

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

Chúng ta cùng nhau viết nên những câu chuyện thật đẹp

b)

Chúng ta cùng nhau viết lên những câu chuyện thật đẹp

c)

Chúng ta cùng nhau viết lên những câu truyện thật đẹp

d)

Chúng ta cùng nhau viết nên những câu truyện thật đẹp

4.

Điền ch/tr vào chỗ trống

"Tuổi thơ ...ở đầy cổ tích

Dòng sông lời mẹ ngọt ngào

Đưa con đi cùng đất nước

...òng ...ành nhịp võng ca dao"

"Trong lời mẹ hát" - Trương Nam Vương

a)

trở - tròng trành

b)

chở - chòng chành

c)

trở - chòng chành

d)

chở - tròng trành

5.

Điền l/n vào chỗ trống:

... có thể đứng trước âm đệm, ... thì không

(Âm đệm: oa, oă, uâ, oe, uê, uy)

a)

l - n

b)

n - l

6.

Điền s/x vào chỗ trống:

...uất ...ắc

a)

s - x

b)

x - s

c)

s - s

d)

x - x

7.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

"Tắt đèn" của Ngô Tất Tố đã tái hiện sống động cảnh đời chàn nước mắt của gia đình chị Dậu trong cảnh siu thuế ngặt nghèo thời phong kiến 1938.

a)

sống động, chàn nước mắt, siu thuế

b)

chàn nước mắt, siu thuế

c)

siu thuế

d)

chàn nước mắt

8.

Điền s/x vào chỗ trống:

hàm ...úc

(a)  

9.

Chọn từ đúng chính tả;

a)

Xuất cơm

b)

Suất cơm

10.

Điền gi/r/d vào chỗ trống:

...ãi ...ó ...ầm mưa

(a)  

11.

Chọn đáp án đúng:

.... hôm nay tấp nập quá

a)

Đường sá

b)

Đường xá

12.

Điền s/x vào chỗ trống:

...ứ ...ở

(a)  

13.

Hãy tìm ra từ viết sai chính tả trong các từ sau:

chạn bát, trạm xá, trách mắng, chông chờ

(a)  

14.

Điền ch/tr vào chỗ trống:

cái ...um

(a)  

15.

Chọn từ đúng chính tả:

a)

bún riêu

b)

bún riu

16.

Chọn từ đúng chính tả:

a)

dè xẻn

b)

dè sẻn

c)

rè sẻn

d)

rè xẻn

17.

Điểm s/x vào chỗ trống:

kiểm ...oát

(a)  

18.

Điền ch/tr vào chỗ trống:

...ót lọt

(a)  

19.

Điền ch/tr vào chỗ trống:

... không đi với các vần -oa, oă, -oe

a)

tr

b)

ch

20.

Điền gi/d/r vào chỗ trống:

...ành ...ụm

a)

giành dụm

b)

dành giụm

c)

dành dụm

d)

giành giụm

21.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

sắc sảo

b)

sắc xảo

c)

xắc xảo

d)

xắc sảo

22.

Từ nào bị dùng sai trong câu: " Gia cảnh chẳng mấy dư giả, vợ chồng anh Bình luôn cố gắng chi tiêu dè sẻn để lo cho các con."

a)

gia cảnh

b)

dư giả

c)

chi tiêu

d)

dè sẻn

23.

Giải câu đố sau:

Để nguyên -tên một loài chim

Bỏ sắc- thường thấy ban đêm trên trời.

a)

A. xáo - xao

b)

B. sáo –sao

c)

C. bồ câu - sao

d)

trắng - trăng

24.

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Từ ngày mai ......., ông ty A sẽ chính thức ........ vào công ty B."

a)

trở đi, sát nhập

b)

chở đi, sát nhập

c)

trở đi, sáp nhập

d)

chở đi, sáp nhập

25.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

giáp danh

b)

ráp danh

c)

giáp ranh

26.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

ngoành nghèo

b)

ngoằn ngoèo

c)

ngoành ngoèo

27.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

chót lọt

b)

trót lọt

28.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

ăn lăn

b)

ăn năn

29.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

khúc khuỷu

b)

khúc khủy

c)

khúc khửu

30.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

đường xá

b)

đường sá

31.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

bánh giầy

b)

bánh dầy

32.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

khâm liệm

b)

khâm niệm

33.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

cong queo

b)

cong quoeo

34.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

tham quan

b)

thăm quan

35.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

áy náy

b)

áy láy

36.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

gièm pha

b)

rèm pha

c)

dèm pha

37.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

rống tuyếch

b)

rỗng tuếch

c)

rỗng tếch

38.

Từ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

vô hình chung

b)

vô hình dung

c)

vô hình trung

39.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

đều như vắt tranh

b)

đều như vắt chanh

c)

đều như dắt tranh

40.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

trau truốt

b)

chau truốt

c)

trau chuốt

41.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

khuyếch trương

b)

khuếch trương

c)

khuếch chương

42.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

dấu giếm

b)

giấu giếm

c)

giấu diếm

43.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

sán lạn

b)

sáng lạng

c)

xán lạn

44.

Từ ngữ nào sau đây được viết đúng chính tả?

a)

truyền bóng

b)

chuyền bóng

c)

bóng truyền

45.

Xác định các từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng trong các trường hợp sau đây:

a)

bạc mạng

b)

bạt mạng

46.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

chín muồi

b)

chín mùi

47.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng:

a)

Chính chắn

b)

Chín chắn

48.

Xác định từ có hình thức, ngữ âm chính tả đúng

a)

Lãng mạng

b)

Lãng mạn

49.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

chỉnh chu

b)

chỉn chu

50.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Chua sót

b)

Chua xót

51.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

cọ xát

b)

cọ sát

52.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

dành giật

b)

giành giật

53.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

dấu diếm

b)

giấu giếm

54.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

dè sẻn

b)

dè xẻn

55.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

đọc giả

b)

độc giả

56.

Xác định những từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

đường sá

b)

đường xá

57.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Chuẩn đoán

b)

Chẩn đoán

58.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

khắc khe

b)

khắt khe

59.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

khảng khái

b)

khẳng khái

60.

Xác định các từ ngữ có hình thức, ngữ âm đúng

a)

nhận chức

b)

nhậm chức

61.

Xác định từ có hình thức ngữ âm , chính tả đúng

a)

Tham quan

b)

Thăm quan

62.

Xác định từ ngữ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

suông sẻ

b)

suôn sẻ

63.

Xác định các từ ngữ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Xúc tích

b)

Súc tích

64.

Xác định từ ngữ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Chia sẻ

b)

Chia xẻ

65.

Xác định các từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng trong các trường hợp sau đây:

a)

bạc mạng

b)

bạt mạng

66.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

chín muồi

b)

chín mùi

67.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng:

a)

Chính chắn

b)

Chín chắn

68.

Xác định từ có hình thức, ngữ âm chính tả đúng

a)

Lãng mạng

b)

Lãng mạn

69.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

chỉnh chu

b)

chỉn chu

70.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Chua sót

b)

Chua xót

71.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

cọ xát

b)

cọ sát

72.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

dành giật

b)

giành giật

73.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

dấu diếm

b)

giấu giếm

74.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

dè sẻn

b)

dè xẻn

75.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

đọc giả

b)

độc giả

76.

Xác định những từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

đường sá

b)

đường xá

77.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Chuẩn đoán

b)

Chẩn đoán

78.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

khắc khe

b)

khắt khe

79.

Xác định từ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

khảng khái

b)

khẳng khái

80.

Xác định các từ ngữ có hình thức, ngữ âm đúng

a)

nhận chức

b)

nhậm chức

81.

Xác định từ có hình thức ngữ âm , chính tả đúng

a)

Tham quan

b)

Thăm quan

82.

Xác định từ ngữ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

suông sẻ

b)

suôn sẻ

83.

Xác định các từ ngữ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Xúc tích

b)

Súc tích

84.

Xác định từ ngữ có hình thức ngữ âm, chính tả đúng

a)

Chia sẻ

b)

Chia xẻ

85.

Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa logic/ phong cách.

Ngộ độc thực phẩm bẩn giờ đây đã trở thành một vấn đề đáng báo động của toàn xã hội, để phòng trừ người tiêu dùng nên chọn mua thực phẩm của những thương hiệu có uy tín và chế biến hợp vệ sinh.

a)

đáng báo động

b)

phòng trừ

c)

thương hiệu

d)

hợp vệ sinh

86.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách. “Càng lớn lên tôi càng thấy việc học trở nên nghiêm trọng, những kiến thức ngày một nhiều khiến tôi đang rất mơ hồ.”

a)

càng

b)

nghiêm trọng

c)

đang

d)

mơ hồ

87.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/ logic /phong cách.

Xuân Quỳnh là nhà thơ nữ Việt Nam với những tác phẩm nổi tiếng được nhiều người biết đến. Thơ của bà giàu cảm hứng với những cung bậc khác nhau vừa hồn nhiên, chân thành, vừa đằm thắm mà lại da diết trong khát vọng về hạnh phúc đời thường.”

a)

hồn nhiên

b)

mà lại

c)

vừa

d)

cảm hứng

88.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

“Bài thơ “Từ ấy” ca ngợi bản lĩnh cách mạng, diễn tả niềm vui hân hoan của một chàng trai mười tám tuổi đang băn khoăn tìm hướng đi cho cuộc đời mình thì bắt gặp ánh sáng Cộng sản chỉ đường dẫn lối, để từ đó, ông dấn thân, hòa mình với các tầng lớp khác để đấu tranh cho quyền sống, quyền độc lập của dân tộc.”

a)

quyền sống

b)

dấn thân

c)

bản lĩnh

d)

băn khoăn

89.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp/hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách.

“Tắt đèn” là một trong những tác phẩm văn học chân thực mà giàu cảm động viết về gia đình Chị Dậu –một gia đình nông dân nghèo đang sống dưới tầng đáy của xã hội, chịu ách đô hộ chèn ép của thực dân Pháp và các thế lực phong kiến tay sai.

a)

chèn ép

b)

cảm động

c)

tầng đáy

d)

chân thực

90.

Trong các câu sau, câu nào mắc lỗi dùng từ?

a)

Sáng sớm, thành phố náo nhiệt hẳn lên với tiếng rao của những người bán hàng rong.

b)

Sự hi sinh dũng cảm của chú bé Lượm khiến chúng ta phải khuất phục.

c)

Người chiến sĩ ấy đã tận hiến đời mình cho tổ quốc.

d)

Lí Thông là một kẻ gian ngoan, xảo quyệt.

91.

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Hắn ta là một kẻ ... việc gì hắn cũng thờ ơ, coi như không liên quan đến mình”

a)

bàng quang

b)

bàn quang

c)

bàng quan

d)

bàn quan

92.

Chọn từ đúng dưới đây để điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Những là ...nắng mưa

Kiếp phong trần biết bao giờ mới thôi?”

(Truyện Kiều –Nguyễn Du)

a)

lần nữa

b)

nần lữa

c)

lần lữa

d)

nần nữa

93.

Xác định một từ/ cụm từ SAI về ngữ pháp/ hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách

Qua truyện ngắn "Vợ chồng A Phủ", nhà văn Tô Hoài đã tố cáo sâu sắc giai cấp thống trị thối nát đương thời vùng Tây Bắc Việt Nam, cụ thể là: chế độ phong kiến, thần quyền cường quyền, những thủ tục lạc hậu.

a)

truyện ngắn “Vợ chồng A Phủ”

b)

vùng Tây Bắc Việt Nam

c)

chế độ phong kiến

d)

thủ tục lạc hậu

94.

Xác định một từ/cụm từ SAI về ngữ pháp /hoặc ngữ nghĩa/ logic/ phong cách. Trong xã hội ta, không ít người sống ích kỉ, không giúp đỡ, che chở cho người khác.

a)

xã hội ta

b)

ích kỉ

c)

che chở

d)

người khác

95.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

“Mỗi một vùng đất của Tổ quốc ta đều có những nét đặc sắc, kỳ thú riêng. Truyện ngắn Bắt sấu rừng U Minh Hạ đem đến cho chúng ta một bức tranh __________của rừng tràm U Minh Hạ”

a)

thú vị

b)

vui vẻ

c)

độc đáo

d)

hoạt bát

96.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Văn chương không chỉ giúp ta -----------------ra sự sống muôn hình vạn trạng mà văn chương còn sáng tạo ra sự sống.

a)

đặc điểm

b)

hình dung

c)

vẻ đẹp

d)

biểu tượng

97.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Toàn cầu hóa là một__________ lớn, một mặt cho phép nước ta tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài, mặt khác đặt nền kinh tế nước ta vào thế bị cạnh tranh ___________ bởi các nền kinh tế phát triển hơn trong khu vực và trên thế giới.

a)

xu thế/căng thẳng

b)

trào lưu/căng thẳng

c)

trào lưu/quyết liệt

d)

xu thế/quyết liệt

98.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

“Trước khi về đến vùng châu thổ êm đềm, nó đã là một_____________ của rừng già, rầm rộ giữa bóng cây đại ngàn,...”

a)

bản hùng ca

b)

dàn đồng ca

c)

bản trường ca

d)

bản đồng ca

99.

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Tác phẩm Sóng là cuộc hành trình khởi đầu, là sự_________ cái chật chội, nhỏ hẹp để tìm đến một tình yêu bao la rộng lớn, cuối cùng là khát vọng được sống hết mình trong tình yêu, muốn______ vĩnh viễn thành tình yêu muôn thủa.

a)

từ bỏ/ hóa thân

b)

vứt bỏ/ biến đổi

c)

vứt bỏ/ hóa thân

d)

từ bỏ/ biến đổi

100.

Hãy chọn từ đúng với ngữ cảnh trong các câu sau:

Tiếng Việt có khả năng diễn tả ____________ mọi trạng thái tình cảm của con người.

a)

linh động

b)

sinh động

c)

linh hoạt

d)

sáng tạo

101.

Hãy chọn từ đúng với ngữ cảnh trong câu sau:

Có một số bạn còn ___________________ với lớp

a)

bàng quang

b)

chểnh mảng

c)

bàng quan

d)

vô tâm

102.

Hãy chọn từ đúng với ngữ cảnh trong các câu sau:

Vùng này còn khá nhiều _________________ như: ma chay, cưới xin đều cỗ bàn linh đình

a)

thủ tục

b)

luật lệ

c)

quy tắc

d)

hủ tục

103.

Phát hiện lỗi sai và sửa lỗi dùng từ sai quy tắc ngữ pháp trong câu sau:

Ở lớp tôi, bạn ấy là người hoạt động rất là năng lực.

a)

Thay "rất là năng lực" thành "rất có năng lực" hoặc thay "rất là năng lực" thành "có năng lực hoạt động"

b)

Lỗi: sắp xếp trật từ từ chưa đúng, dùng hư từ “là” chưa đúng

c)

Thay "rất là năng lực" thành "rất là được việc"

d)

Thay "rất là năng lực" thành "rất là tốt"

104.

Phát hiện lỗi và sửa lỗi dùng từ sai quy tắc ngữ pháp trong câu sau:

Trong truyện ngắn, nhà văn đã xây dựng nên nhiều hình tượng đặc sắc với những phẩm chất cao quý và tốt đẹp của nhân văn

a)

Thay "nhân văn" thành "nhân đạo"

b)

Bỏ từ "của" và đẩy từ "nhân văn" đứng sau từ "phẩm chất": Trong truyện ngắn, nhà văn đã xây dựng nên nhiều hình tượng đặc sắc với những phẩm chất nhân văn cao quý và tốt đẹp.

c)

Thay "nhân văn" thành "nhân dân": Trong truyện ngắn, nhà văn đã xây dựng nên nhiều hình tượng đặc sắc với những phẩm chất cao quý và tốt đẹp của nhân dân

d)

Lỗi: sai trật từ từ, dùng thừa hư từ “của”

105.

Phát hiện lỗi và sửa lỗi dùng từ sai quy tắc ngữ pháp trong câu sau:

Lớp trẻ của chúng ta là niềm hi vọng đất nước Việt Nam hàng ngàn năm văn hiến.

a)

Sắp xếp hư từ “của” không đúng chỗ, thiếu quan hệ từ liên kết danh từ

b)

Thay "niềm hi vọng đất nước" thành "niềm hi vọng và đất nước"

c)

Thay "niềm hi vọng đất nước" thành "niềm hi vọng cùng đất nước"

d)

Thay "niềm hi vọng đất nước" thành "niềm hi vọng của đất nước"

106.

Phát hiện lỗi và sửa lỗi dùng từ sai quy tắc ngữ pháp trong câu sau:

Qua các vở tuồng, chèo trong bài học này, chúng ta thấy các người phụ nữ trong mỗi câu chuyện đều có những số phận riêng.

a)

Cụm từ "các người phụ nữ" không chính xác về xác định số lượng. Thay "Các người phụ nữ" thành "những người phụ nữ"

b)

Cụm từ "các người phụ nữ" không chính xác về xác định số lượng. Thay "các người phụ nữ" thành "số người phụ nữ"

c)

Cụm từ "các người phụ nữ" không chính xác về xác định số lượng. Thay "các người phụ nữ" thành "nhiều người phụ nữ"

d)

Cụm từ "các người phụ nữ" không chính xác về xác định số lượng. Thay "các người phụ nữ" thành "một số ít người phụ nữ"

107.

Phân tích các lỗi lặp từ, lặp nghĩa, lỗi dùng từ không hợp với phong cách ngôn ngữ trong câu sau và sửa lại cho đúng:

Vở tuồng Nghêu, Sò, Ốc, Hến là một trong những tác phẩm tuyệt tác.

a)

"Tuyệt tác" là tác phẩm hay nhất. Bỏ "tác phẩm"

b)

"Tuyệt tác" là tác phẩm hay nhất. Thay "tuyệt tác" thành "hay nhất"

c)

"Tuyệt tác" là tác phẩm hay nhất. Thay "tác phẩm" thành "tuyệt phẩm"

d)

"Tuyệt tác" là tác phẩm hay nhất. Thay "tuyệt tác" thành "tuyệt vời"

108.

Phân tích các lỗi lặp từ, lặp nghĩa, lỗi dùng từ không hợp với phong cách ngôn ngữ trong câu sau và sửa lại cho đúng:

Mắc mưu Thị Hến, con đường hoạn lộ làm quan của Huyện Trìa thế là chấm hết.

a)

Lặp nghĩa ở các từ con đường, hoạn lộ, làm quan. Viết gọn thành con đường hoạn lộ.

b)

Lặp nghĩa ở các từ con đường, hoạn lộ, làm quan. Viết gọn thành con đường làm quan.

c)

Bỏ từ thế là vì đây là ngôn ngữ nói, không dùng trong ngôn ngữ viết.

d)

Lặp nghĩa ở các từ con đường, hoạn lộ, làm quan. Viết gọn thành hoạn lộ làm quan.

109.

Phân tích các lỗi lặp từ, lặp nghĩa, lỗi dùng từ không hợp với phong cách ngôn ngữ trong các câu sau và sửa lại cho đúng:

Bạn ấy đại diện thay mặt cho những người có thành tích học tập xuất sắc nhất.

a)

Lặp nghĩa ở từ đại diện, thay mặt. Thay từ "đại diện" thành "sứ giả"

b)

Lặp nghĩa ở từ đại diện, thay mặt. Thay từ "thay mặt" thành "góp mặt"

c)

Lặp nghĩa ở từ đại diện, thay mặt. Thay từ "đại diện" thành "đại lý"

d)

Lặp nghĩa ở từ đại diện, thay mặt. Lược một trong hai từ

110.

Phân tích các lỗi lặp từ, lặp nghĩa, lỗi dùng từ không hợp với phong cách ngôn ngữ trong câu sau và sửa lại cho đúng:

Đó là bức tối hậu thư cuối cùng mà cảnh sát đã đưa cho nhóm tội phạm đang lẩn trốn.

a)

Lặp nghĩa ở từ tối hậu (sau hết) với cuối cùng

b)

Sửa lại “lẩn trốn” thành "tẩu thoát"

c)

Sửa lại “bức tối hậu thư” hoặc “bức thư cuối cùng”

111.

Kết hợp nào sau đây bị xem là sai hoặc dư thừa?

a)

Còn nhiều tồn tại

b)

Còn nhiều vấn đề tồn tại

112.

Kết hợp nào sau đây bị xem là sai hoặc dư thừa?

a)

Thắng cảnh đẹp

b)

Cảnh đẹp

c)

Thắng cảnh

113.

Kết hợp nào sau đây bị xem là sai hoặc dư thừa?

a)

Đề cập đến vấn đề

b)

Đề cập vấn đề

114.

Kết hợp nào sau đây bị xem là sai hoặc dư thừa?

a)

Công bố công khai

b)

Công bố

115.

Phân tích các lỗi lặp từ, lặp nghĩa và lỗi dùng từ không hợp với phong cách ngôn ngữ trong câu sau và sửa lại cho đúng:

Chị ấy đúng là một trong những người phụ nữ quá lẳng lơ nhất trong làng.

a)

Lỗi lặp từ, lặp nghĩa "quá lẳng lơ nhất"

b)

Sửa lại thành "lẳng lơ nhất" hoặc "quá lảng lơ"

c)

Lỗi dùng sai từ "những người phụ nữ"

d)

Sửa lại thành "các người phụ nữ"

116.

Phân tích các lỗi lặp từ, lặp nghĩa và lỗi dùng từ không hợp với phong cách ngôn ngữ trong câu sau và sửa lại cho đúng:

Qua tiểu thuyết này, cả hai nhân vật đều phải chịu một cái chết khổ đau, chết giãy đành đạch.

a)

Lỗi lặp từ "chết đau khổ", "chết giãy đành đạch"

b)

Lỗi dùng từ "phải chịu"

c)

Lỗi dùng từ không phù hợp với phong cách: "chết giãy đành đạch"

d)

Lỗi sắp xếp trật tự từ

117.

Chọn từ ngữ thích hợp và điền vào chỗ trống trong câu sau:

Văn học Việt Nam mang những đặc điểm cơ bản: tính Đảng, tính dân tộc và tính _________________________

a)

công chúng

b)

đại chúng

c)

quần chúng

d)

dân chúng

118.

Chọn từ ngữ thích hợp và điền vào chỗ trống trong câu sau:

__________________ thảo luận của bài học hôm nay là tình yêu quê hương, đất nước trong thơ hiện đại Việt Nam

a)

Nhan đề

b)

Đầu đề

c)

Chủ đề

d)

Đề tài

119.

Chọn từ ngữ thích hợp và điền vào chỗ trống trong câu sau:

Trong nghiên cứu và trong cuộc sống, một người giàu trí (1) ___________________ thì rất cần nhưng giàu trí __________________________________ thì không hay.

a)

(1) tưởng tượng

b)

(2) tưởng bở

c)

(1) tưởng bở

d)

(2) tưởng tượng

120.

Chọn từ ngữ thích hợp và điền vào chỗ trống trong câu sau:

Ông ấy phải ăn ở, cư xử với hàng xóm _____________________________ nghĩa tình như thế nào thì người ta mới trân trọng đến thế!

a)

hoàn hảo

b)

hoàn chỉnh

c)

hoàn toàn

d)

trọn vẹn