wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích Hiến pháp được thông qua khi nào?

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

2.

Suy luận và điền vào chỗ trống: Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, tài nguyên … là tài nguyên đặc biệt của quốc gia.

a)

biển

b)

rừng

c)

đất

d)

nước

3.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính là gì?

a)

Là những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình cơ quan hành chính thực hiện chức năng chấp hành và điều hành

b)

Là những quan hệ xã hội mang tính chấp hành và điều hành phát sinh giữa các chủ thể tham gia hoạt động của nhà nước

c)

Là những quan hệ xã hội mang tính chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan nhà nước hoặc tổ chức xã hội khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước

d)

Là những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình xây dựng và ổn định chế độ công tác nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước

4.

Luật hành chính điều chỉnh bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương kết hợp với phương pháp bình đẳng thỏa thuận

b)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương xuất phát từ quan hệ quyền uy — phục tùng

c)

Phương pháp cho phép và phương pháp cảm đoán

d)

Phương pháp thỏa thuận

5.

Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước được quy định ở đâu?

a)

Chỉ được quy định tại Hiến pháp

b)

Chỉ được quy định tại các văn bản luật

c)

Đều được quy định tại Hiến pháp năm 2013

d)

Đều được quy định tại Hiến pháp và các văn bản luật

6.

Nghị quyết của Đảng có phải là nguồn của Luật Hành chính không?

a)

Có thể chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính

b)

Có thể là nguồn của Luật Hành chính

c)

Không phải là nguồn của Luật Hành chính

d)

Là nguồn của Luật Hành chính

7.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Quan hệ giữa luật sư bào chữa với thân chủ của mình

b)

Quan hệ giữa Bộ Tài chính với Bộ Tư pháp trong việc kiểm tra việc sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Tư pháp

c)

Quan hệ mua bán nhà đất giữa Chủ tịch UBND tỉnh A với công dân B

d)

Quan hệ giữa người lao động A và công ty B

8.

Trong quan hệ pháp luật hành chính luôn có một bên chủ thể là ai?

a)

Cơ quan hành chính nhà nước

b)

Công dân Việt Nam

c)

Đại diện cho quyền lực nhà nước

d)

Nhà nước

9.

Quan hệ quản lý giữa Bộ Tài chính với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phản ánh điều gì?

a)

Mối quan hệ giữa trung ương với địa phương

b)

Mối quan hệ giữa cấp trên với cấp dưới

c)

Biểu hiện của nguyên tắc quản lý theo ngành kết hợp với quản lý theo địa phương

d)

Biểu hiện của sự phân cấp trong quản lý hành chính nhà nước

10.

Thủ tục hành chính là gì?

a)

Là hoạt động quản lý hành chính nhà nước

b)

Là trình tự thực hiện quyền lập pháp

c)

Là trình tự thực hiện quyền tư pháp

d)

Là bảo đảm pháp lý đối với việc thực hiện thẩm quyền của các chủ thể quản lý hành chính nhà nước

11.

Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc loại thủ tục nào?

a)

Thủ tục tư pháp

b)

Thủ tục hành chính

c)

Vừa là thủ tục hành chính vừa là thủ tục tố tụng

d)

Thủ tục tố tụng hành chính

12.

Đặc điểm cơ quan hành chính nhà nước là gì?

a)

Có chức năng quản lý; có hệ thống đơn vị sự nghiệp công lập; được đảm bảo bởi nguồn nhân lực chủ yếu là công chức

b)

Được pháp luật quy định thẩm quyền

c)

Không thống nhất về cơ cấu tổ chức

d)

Luôn lệ thuộc vào cơ quan quyền lực

13.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Bộ Chính trị

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Bộ Ngoại giao

d)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

14.

Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Thủ trưởng một người

b)

Phụ thuộc hai chiều

c)

Thủ trưởng tập thể

d)

Thủ trưởng kết hợp người đứng đầu

15.

Bộ máy hành pháp gồm các cơ quan nào?

a)

Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Chính phủ, cơ quan thuộc Chính phủ, Bộ, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Chính phủ, Bộ và các đơn vị cơ sở trực thuộc cơ quan hành chính nhà nước

d)

Chính phủ, Bộ, Ủy ban nhân dân và các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân

16.

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp là loại cơ quan hành chính nào?

a)

Có thẩm quyền cao nhất trong bộ máy hành chính

b)

Có thẩm quyền chuyên môn

c)

Có thẩm quyền chung

d)

Có thẩm quyền theo địa giới hành chính

17.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thuộc loại cơ quan nào?

a)

Không phải là cơ quan hành chính nhà nước

b)

Là cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Là cơ quan hành chính nhà nước

d)

Là doanh nghiệp nhà nước kinh doanh tiền tệ

18.

Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân có tính chất gì?

a)

Là cơ quan hành chính nhà nước

b)

Là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Là tổ chức hành chính địa phương

d)

Là đơn vị sự nghiệp công lập của cơ quan hành pháp

19.

Cán bộ giữ chức vụ trong các cơ quan nhà nước được hình thành bằng cách nào?

a)

Bầu cử

b)

Thi tuyển

c)

Tuyển dụng

d)

Bổ nhiệm

20.

Việc tuyển dụng công chức được thực hiện theo hình thức nào?

a)

Thi tuyển hoặc xét tuyển

b)

Chỉ theo phương thức thi tuyển

c)

Có thể bổ nhiệm trực tiếp

d)

Theo xét tuyển

21.

Việc tuyển dụng viên chức được thực hiện như thế nào?

a)

Thông qua bổ nhiệm

b)

Thông qua thi tuyển

c)

Thông qua thi tuyển và ký kết hợp đồng làm việc

d)

Thông qua xét tuyển

22.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là đối tượng nào trong phân loại cán bộ, công chức?

a)

Chỉ là cán bộ

b)

Là cán bộ

c)

Vừa là công chức vừa là cán bộ

d)

Là công chức

23.

Trách nhiệm kỷ luật của công chức chỉ áp dụng khi nào?

a)

Khi công chức phạm tội

b)

Khi công chức vi phạm pháp luật

c)

Khi công chức thực hiện hành vi vi phạm kỷ luật

d)

Khi công chức vi phạm dân sự

24.

Cán bộ, công chức phạm tội và bị phạt tù thì bị xử lý kỷ luật ra sao?

a)

Bị kỷ luật cách chức

b)

Bị kỷ luật hạ bậc lương

c)

Có thể không bị kỷ luật buộc thôi việc

d)

Luôn bị kỷ luật buộc thôi việc

25.

Cơ sở để xử phạt hành chính là gì?

a)

Thiệt hại xảy ra trên thực tế

b)

Tính chất, mức độ vi phạm

c)

Vi phạm hành chính

d)

Hậu quả do hành vi nguy hiểm gây ra

26.

Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính là ai?

a)

Mọi công dân từ đủ 16 tuổi trở lên vi phạm hành chính

b)

Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên vi phạm hành chính

27.

Mọi quyết định hành chính:

a)

Có thể đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính.

b)

Đều bị kháng cáo theo quy định của pháp luật

c)

Đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính.

d)

Không thể đều là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính.

28.

Người khởi kiện có thể là:

a)

Vừa khiếu nại vừa khởi kiện vụ án hành chính

b)

Tố cáo vụ án hành chính

c)

Vừa khiếu nại vừa tố cáo

d)

Vừa khởi kiện vừa phản ánh

29.

TAND cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm:

a)

Tất cả khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện

b)

Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND cấp huyện

c)

Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND thành phố thuộc

d)

Một số khiếu kiện quyết định hành chính của Chủ tịch UBND cấp xã.

30.

Cá nhân, tổ chức, cơ quan nhà nước có quyền:

a)

Khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính theo quy định của Luật Tố tụng hành chính

b)

Kháng cáo vụ án hành chính

c)

Khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính bất hợp pháp xâm hại đến lợi ích công

d)

Không có quyền khởi kiện các quyết định hành chính, hành vi hành chính.

31.

Đương sự trong vụ án hành chính gồm:

a)

Người khởi kiện, người bị kiện, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan

b)

Người bị kiện và người đại diện của họ

c)

Người khởi kiện và người đại diện của họ

d)

Người khởi kiện và người bị kiện.

32.

Vụ án hành chính được Tòa án thụ lý khi:

a)

Người khởi kiện đáp ứng đủ các điều kiện khởi kiện

b)

Không thuộc các trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính

c)

Người khởi kiện xuất trình biên lai tạm ứng án phí.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

33.

Chọn đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự là quan hệ xã hội phát sinh giữa:

a)

Nhà nước với người vi phạm pháp luật

b)

Nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội

c)

Nhà nước với người thực hiện hành vi vi phạm tội được quy định trong Bộ luật hình sự

d)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với tổ chức phạm tội

34.

Chọn phương pháp điều chỉnh của luật hình sự:

a)

Thỏa thuận

b)

Tự nguyện

c)

Bình đẳng

d)

Quyền uy

35.

Liệt kê các loại tội phạm trong Luật hình sự:

a)

Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng; tội rất nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng

c)

Tội ít nghiêm trọng và tội rất nghiêm trọng

d)

Tội không nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng

36.

Chỉ ra hình phạt được quy định trong:

a)

Bộ luật dân sự

b)

Bộ luật hình sự

c)

Bộ luật Tố tụng hình sự

d)

Cả a, b, c đều đúng

37.

Chọn cụm từ đúng để điền tiếp câu: Tội ít nghiêm trọng là tội là:

a)

3 năm tù giam

b)

7 năm tù giam

c)

15 năm tù giam

d)

Tử hình

38.

Xác định chủ thể của tội phạm trong Luật hình sự Việt Nam là:

a)

Chỉ có thể là tổ chức

b)

Chỉ có thể là cá nhân

c)

Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

d)

Chỉ có thể là công dân Việt Nam

39.

Chọn chế tài không phải là chế tài hình sự:

a)

Buộc thôi việc

b)

Phạt tiền

c)

Phạt tù có thời hạn

d)

Phạt tù chung thân

40.

Lấy ví dụ về hành vi vi phạm pháp luật hình sự:

a)

Vượt đèn đỏ

b)

Cướp điện thoại

c)

Mượn điện thoại không trả

41.

Chỉ ra mục đích của hình phạt trong luật hình sự Việt Nam hiện nay là:

a)

Trừng trị người phạm tội và đấu tranh phòng chống tội phạm

b)

Bắt người phạm tội bồi thường thiệt hại đã gây ra

c)

Nhằm trừng trị người phạm tội

d)

Giáo dục phòng ngừa chung

42.

Chọn đáp án đúng khi nói một người bị coi là có tội:

a)

Bị cơ quan công an bắt

b)

Bị cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật

c)

Bị Tòa án đưa ra xét xử công khai

d)

Bị Tòa án xét xử và bản án kết tội có hiệu lực pháp luật

43.

Xác định chủ thể của tội phạm là:

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân thương mại

c)

Công dân

d)

A và B

44.

Xác định độ tuổi bắt đầu phải chịu trách nhiệm pháp lý hình sự:

a)

Từ 14 tuổi

b)

Từ đủ 14 tuổi

c)

16 tuổi

d)

Đủ 16 tuổi

45.

Chọn biện pháp chế tài không phải là chế tài hình sự?

a)

Phạt tù có thời hạn

b)

Phạt tù chung thân

c)

Phạt tiền

d)

Buộc thôi việc

46.

Lựa chọn mức hình phạt cao nhất của của Tội phạm rất nghiêm trọng

a)

15 năm tù

b)

3 năm tù

c)

7 năm tù

d)

Chung thân

47.

Lựa chọn mức hình phạt cao nhất của của Tội phạm ít nghiêm trọng

a)

3 năm tù

b)

7 năm tù

c)

15 năm tù

d)

Tử hình

48.

Lựa chọn mức hình phạt cao nhất của của Tội phạm nghiêm trọng

a)

3 năm tù

b)

7 năm tù

c)

15 năm tù

d)

Tử hình

49.

Lựa chọn mức hình phạt cao nhất của của Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

a)

3 năm tù

b)

7 năm tù

c)

15 năm tù

d)

Tử hình

50.

Lựa chọn biện pháp không phải là hình phạt

a)

Bồi thường thiệt hại

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Phạt tù có thời hạn

51.

Chọn cụm từ đúng để điền vào “…”: Độ tuổi bắt đầu phải chịu trách nhiệm hình sự là…

a)

Đủ 14

b)

Đủ 15

c)

Đủ 16

d)

Đủ 18

52.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm:

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

53.

Xác định Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự là:

a)

Cơ quan điều tra

b)

Viện kiểm sát

c)

Tòa án

d)

Cả A, B, C đều đúng

54.

Chọn Thủ tục tố tụng giải quyết một vụ án hình sự là:

a)

Khởi tố – điều tra – truy tố – xét xử – thi hành án hình sự

b)

Điều tra – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm

c)

Thụ lý vụ án – điều tra – xét xử – thi hành án

d)

Điều tra – truy tố – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm – xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

55.

Lựa chọn Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự là:

a)

Cơ quan điều tra – Tòa án – Cơ quan thi hành án

b)

Viện kiểm sát – Tòa án – Cơ quan thi hành án

c)

Tòa án - Viện kiểm sát – Cơ quan điều tra

d)

Cả A, B, C đều đúng

56.

Chỉ ra đầu là cơ quan xét xử trong tố tụng hình sự:

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Chính phủ

57.

Chỉ ra cơ quan công tố trước tòa là:

a)

Tòa án

b)

Viện kiểm sát

c)

Công an

d)

Ủy ban nhân dân

58.

Xác định Quy trình đúng khi giải quyết vụ án hình sự:

a)

Điều tra – Xét xử – Truy tố

b)

Xét xử – Điều tra – Truy tố

c)

Điều tra- Truy tố- Xét xử

d)

Thi hành án- Xét xử- Truy tố

59.

Chỉ ra đâu không phải là hình phạt trong Luật Hình sự Việt Nam:

a)

Án treo

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù có thời hạn

d)

Phạt tiền

60.

Tham nhũng là gì?

a)

Là hành vi vụ lợi của bất cứ người nào khi có điều kiện.

b)

Là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.

c)

Là hành vi vụ lợi của cán bộ, công chức, viên chức.

d)

Là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức, viên chức.

61.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, hành vi nào sau đây được xác định là hành vi tham nhũng?

a)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi.

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng với người khác để trục lợi.

c)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của Nhà nước vì vụ lợi.

d)

Cả 3 phương án trên.

62.

Biểu hiện nào sau đây bị xem là tham nhũng?

a)

Tiền biển thủ công quỹ

b)

Tiền lương

c)

Ngân sách Nhà nước

d)

Quà làm từ thiện

63.

Công dân có quyền và nghĩa vụ gì trong công tác phòng, chống tham nhũng?

a)

Công dân có quyền phát hiện, phản ánh, tố cáo, tố giác, báo tin về hành vi tham nhũng;

b)

Công dân được bảo vệ, khen thưởng theo quy định của pháp luật; công dân có quyền kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng;

c)

Công dân có nghĩa vụ hợp tác, giúp đỡ cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phòng, chống tham nhũng;

d)

Tất cả các quyền và nghĩa vụ trên.

64.

Đảng và Nhà nước ta coi tham nhũng là

a)

Nghiêm trọng.

b)

Nóng bỏng.

c)

Đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Nguy cơ.

65.

Nguyên nhân nào khiến con người có hành vi tham nhũng?

a)

Không tự chủ, không kiềm chế được lòng tham bất chính, thiếu ý thức rèn luyện đạo đức, coi thường pháp luật.

b)

Không kiềm chế được lòng tham.

c)

Quyền lực, đồng tiền là tất cả.

d)

Coi thường pháp luật.

66.

Những hành vi tham nhũng có tác hại gì đối với con người?

a)

Mất hết nhân phẩm, danh dự, tương lai.

b)

Mất tính nghiêm minh của pháp luật.

c)

Gây ra những tiêu cực trong xã hội.

d)

Mất lòng tin của nhân dân.

67.

Hiện nay, Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng là ai?

a)

Tổng Bí thư.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Trưởng Ban Nội chính Trung ương.

68.

Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng những việc nào sau đây cán bộ, công chức, viên chức không được làm?

a)

Cửa quyền, hách dịch, gây khó khăn, phiền hà đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong khi giải quyết công việc.

b)

Thành lập, tham gia thành lập hoặc tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, bệnh viện tư, trường học tư và tổ chức nghiên cứu khoa học tư, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

c)

Làm tư vấn cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác ở trong nước và nước ngoài về các công việc có liên quan đến bí mật nhà nước, bí mật công tác, những công việc thuộc thẩm quyền giải quyết của mình hoặc mình tham gia giải quyết.

d)

Cả 3 phương án trên.

69.

Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí người nào giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó?

a)

Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con.

b)

Vợ hoặc chồng, bố vợ hoặc bố chồng, mẹ vợ hoặc mẹ chồng; con, anh, chị, em ruột của mình.

c)

Vợ hoặc chồng; bố, mẹ, con ruột của mình; anh, chị, em vợ hoặc anh, chị, em chồng.

d)

Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình.

70.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ công vụ là hành vi:

a)

Vụ lợi

b)

Tham ô

c)

Nhũng nhiễu

d)

Tham nhũng

71.

Đối tượng nào có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập?

a)

Cán bộ, công chức.

b)

Cán bộ, viên chức;

c)

Cán bộ, công chức, viên chức.

d)

Cán bộ, công chức; sĩ quan Công an nhân dân; sĩ quan Quân đội nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp; người giữ chức vụ từ Phó trưởng phòng và tương đương trở lên công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước; người được cử làm đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; người ứng cử đại biểu Quốc hội, người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân.

72.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, tài sản, thu nhập phải kê khai bao gồm:

a)

Tài sản, tài khoản ở nước ngoài

b)

Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai

c)

Quyền sử dụng đất, nhà ở

d)

Tất cả đều đúng.

73.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, tài sản, thu nhập phải kê khai có giá trị từ ……… đồng trở lên:

a)

30.000.000

b)

50.000.000

c)

70.000.000

d)

100.000.000

74.

Bản kê khai tài sản, thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai phải được công khai tại nơi nào?

a)

Phải được công khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó thường xuyên làm việc/nơi ứng cử đại biểu..

b)

Phải được công khai tại nơi cư trú của người có nghĩa vụ kê khai.

c)

Phải được công khai tại nơi có tài sản của người có nghĩa vụ kê khai.

d)

Phải được công khai ở tất cả các địa chỉ trên.

75.

Việc tặng quà của cơ quan, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được quy định như thế nào?

a)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được tặng quà chỉ với mức tối đa mà pháp luật cho phép;

b)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được sử dụng tài chính công, tài sản công để làm quà tặng vì mục đích từ thiện, đối ngoại và thực hiện chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.

c)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được sử dụng tài chính công, tài sản công để làm quà tặng.

d)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được sử dụng tài chính công, tài sản công để làm quà tặng.

76.

Việc nhận quà tặng của cơ quan, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được quy định như thế nào?

a)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được trực tiếp hoặc gián tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình. Trường hợp không từ chối được thì cơ quan, tổ chức, đơn vị phải tổ chức quản lý, xử lý quà tặng theo quy định của pháp luật

b)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được trực tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình trong mọi trường hợp.

c)

Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được gián tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình trong mọi trường hợp.

d)

Phải từ chối nhận quà tặng trong mọi trường hợp.

77.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng hiện hành, trong công tác tổ chức - cán bộ phải công khai, minh bạch nội dung nào sau đây?

a)

Tuyển dụng cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khác vào cơ quan, tổ chức, đơn vị.

b)

Hồ sơ cán bộ, công chức trong cơ quan, tổ chức, đơn vị và người lao động.

c)

Thu nhập của cán bộ, công chức trong cơ quan, tổ chức, đơn vị và người lao động.

d)

Bản kiểm điểm của cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan, tổ chức, đơn vị và người lao động.

78.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?

a)

Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra.

b)

Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị; trường hợp người đứng đầu có liên quan thì báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp.

c)

Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra.

d)

Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình.

79.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người tố cáo hành vi tham nhũng có trách nhiệm nào sau đây?

a)

Phải gửi đơn đến đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết tố cáo, khai báo trung thực.

b)

Phải tố cáo trung thực, nêu rõ họ, tên, địa chỉ, cung cấp thông tin, tài liệu mà mình có và hợp tác với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tố cáo.

c)

Phải nộp lệ phí cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp thụ lý đơn tố cáo;

d)

Phải nộp đơn, ghi rõ danh tính người tố cáo, khai báo trung thực, nộp lệ phí tố cáo.

80.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, khi nhận được tố cáo hành vi tham nhũng, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phải làm gì?

a)

Xem xét, xử lý theo thẩm quyền; thông báo kết quả giải quyết tố cáo cho người tố cáo khi có yêu cầu.

b)

Giữ bí mật họ, tên, địa chỉ, bút tích và các thông tin khác theo yêu cầu của người tố cáo.

c)

Áp dụng kịp thời các biện pháp cần thiết để bảo vệ người tố cáo khi có biểu hiện đe doạ, trả thù, trù dập người tố cáo hoặc khi người tố cáo yêu cầu.

d)

Cả 3 phương án trên.

81.

Trong trường hợp nào, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra vụ việc tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý phụ trách được xem xét miễn hoặc giảm hình thức kỷ luật?

a)

Làm đơn giải trình vụ việc gửi người có thẩm quyền;

b)

Chủ động xin từ chức sau khi cơ quan có thẩm quyền phát hiện, xử lý, trừ trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

c)

Chủ động xin từ chức trước khi cơ quan có thẩm quyền phát hiện, xử lý, trừ trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

d)

Chủ động xin từ chức trước khi cơ quan có thẩm quyền phát hiện, xử lý, kể cả trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

82.

Trong trường hợp nào, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị bị xem xét tăng trách nhiệm khi để xảy ra vụ việc tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý phụ trách?

a)

Phát hiện hành vi tham nhũng và đã áp dụng các biện pháp cần thiết ngăn chặn, khắc phục hậu quả của hành vi tham nhũng.

b)

Phát hiện hành vi tham nhũng và đã kịp thời báo cáo, xử lý tham nhũng theo quy định của pháp luật.

c)

Phát hiện hành vi tham nhũng mà không áp dụng các biện pháp cần thiết để ngăn chặn, khắc phục hậu quả của hành vi tham nhũng hoặc không kịp thời báo cáo, xử lý tham nhũng theo quy định của pháp luật.

d)

Phát hiện hành vi tham nhũng và xử lý nội bộ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.

83.

Việc xử lý người có hành vi tham nhũng có chức vụ, vị trí công tác được quy định như thế nào?

a)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kỳ chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, trừ người đã nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác.

b)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kỳ chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác.

c)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kỳ chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, trừ người đã nghỉ hưu, thôi việc.

d)

Người có hành vi tham nhũng giữ bất kỳ chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu và thôi việc.

84.

Tài sản tham nhũng được xử lý như thế nào?

a)

Tài sản tham nhũng phải bị tịch thu nếu tài sản tham nhũng thuộc sở hữu của Nhà nước;

b)

Tài sản tham nhũng phải được trả lại cho chủ sở hữu hợp pháp;

c)

Tài sản tham nhũng phải được tịch thu, xác lập quyền sở hữu của Nhà nước.

d)

Tài sản tham nhũng phải được thu hồi, trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật; thiệt hại do hành vi tham nhũng gây ra phải được khắc phục; người có hành vi tham nhũng gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

85.

Xác định đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

a)

Tội phạm

b)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

c)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

d)

Quan hệ hôn nhân

86.

Xác định đối tượng điều chỉnh của Luật Hôn nhân và gia đình

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản phát sinh trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tình cảm giữa nam và nữ

d)

Quan hệ giữa Nhà nước và công dân

87.

Xác định phương pháp điều chỉnh cơ bản của Luật Dân sự

a)

Thỏa thuận

b)

Cưỡng chế

c)

Xử phạt

d)

Giáo dục

88.

Chọn chủ thể của quan hệ pháp luật Luật dân sự?

a)

Cá nhân và pháp nhân

b)

Người phạm tội

c)

Gia đình

d)

Người vi phạm pháp luật hình sự

89.

Chọn hệ pháp luật dân sự:

a)

Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

b)

Xử phạt vi phạm hành chính

c)

Cấp giấy đăng ký kết hôn

d)

Kỷ luật cán bộ, công chức nhà nước

90.

Xác định Độ tuổi kết hôn theo quy định của luật hôn nhân - gia đình là:

a)

Nữ từ 18 tuổi trở lên; nam từ 20 tuổi trở lên

b)

Công dân từ 18 tuổi trở lên

c)

Nam, nữ từ 20 tuổi trở lên

d)

Nam từ đủ 20 tuổi; nữ từ đủ 18 tuổi

91.

Xác định trường hợp nào sau đây bị cấm kết hôn.

a)

Có cùng dòng máu trực hệ

b)

Có họ trong phạm vi ba đời

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Cả A, B, C

92.

Xác định thủ tục kết hôn theo quy định của Luật hôn nhân – gia đình Việt Nam là:

a)

Phải tổ chức tiệc cưới

b)

Phải đăng ký kết hôn ở Ủy ban nhân dân

c)

Phải đăng ký tại Tòa án

d)

Phải đăng ký tại Công an

93.

Chọn đáp án đúng để điền tiếp câu: Việc kết hôn là do hai người hoàn toàn…

a)

Tự nguyện

b)

Không bị ép buộc

c)

Không lừa dối

d)

Cả A, B, C

94.

Chọn đáp án để điền tiếp câu: Không ai được …việc kết hôn

a)

Cưỡng ép

b)

Cản trở

c)

Cả A và B

95.

Xác định nội dung/chế định nào do Luật Dân sự điều chỉnh

a)

Hợp đồng

b)

Tội phạm

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

d)

Nuôi dưỡng

96.

Xác định cơ quan có thẩm quyền đăng ký kết hôn

a)

Công an

b)

Tòa án

c)

Ủy ban nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

97.

Chọn chế định/ nội dung trong Luật dân sự

a)

Thừa kế

b)

Kết hôn

c)

Hợp đồng lao động

d)

Cấp dưỡng

98.

Chọn trường hợp phải cấp dưỡng

a)

Cha, mẹ đối với con chưa thành niên

b)

Cha mẹ đối với con đã thành niên

99.

Xác định chế định thừa kế là thuộc ngành Luật…

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hôn nhân và gia đình

d)

Lao động

100.

Xác định cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi…

a)

Đủ 6 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Sinh ra

101.

Xác định cơ quan có thẩm quyền giải quyết vụ việc dân sự là…

a)

Tòa án nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Công an

d)

Viện kiểm sát

102.

Xác định Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết vụ án về…

a)

Tranh chấp đất đai

b)

Kinh doanh thương mại

c)

Hôn nhân gia đình

d)

Cả A, B, C

103.

Chọn đáp án đúng để điền tiếp câu: Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết vụ án về…

a)

Lao động

b)

Kinh doanh thương mại

c)

Hôn nhân gia đình

d)

Cả A, B, C

104.

Chọn quy trình giải quyết vụ án dân sự

a)

Khởi kiện – Thụ lý – Hòa giải – Xét xử

b)

Thụ lý – Khởi kiện – Hòa giải – Xét xử

c)

Xét xử - Thụ lý – Hòa giải

d)

Hòa giải – xét xử - Thụ lý

105.

Chọn cơ quan có thẩm quyền giải quyết việc xin ly hôn

a)

Tòa án nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Công an

d)

Viện kiểm sát

106.

Chọn cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp hợp đồng lao động

a)

Công đoàn

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Công an

d)

Tòa án nhân dân

107.

Lựa chọn cơ quan có thẩm quyền để giải quyết tranh chấp về thừa kế

a)

Viện kiểm sát

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Công an

d)

Tòa án nhân dân

108.

Phân biệt độ tuổi kết hôn của nam và nữ

a)

Nam đủ 20 tuổi, nữ đủ 19 tuổi

b)

Nam đủ 20 tuổi, nữ đủ 18

c)

Nam đủ 18 tuổi, nữ đủ 20 tuổi

d)

Nam đủ 19 tuổi, nữ đủ 18 tuổi

109.

Chọn Hợp đồng vô hiệu

a)

Do người tâm thần ký kết

b)

Do bị lừa dối khi ký kết

c)

Do vi phạm điều cấm của pháp luật

d)

Cả A, B, C

110.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, Luật kinh doanh điều chỉnh:

a)

Các quan hệ trong lĩnh vực thương mại

b)

Các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế

c)

Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự

d)

Tất cả mối quan hệ trên

111.

Có hai phương pháp điều chỉnh trong Luật kinh doanh:

a)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp phục tùng

b)

Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp bình đẳng tự nguyện

d)

Cả A,B,C đều sai

112.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, doanh nghiệp được định nghĩa như thế nào?

a)

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích lợi nhuận

b)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có vốn, có người quản lý, thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

c)

Doanh nghiệp là tổ chức được thành lập theo pháp luật về doanh nghiệp nhằm mục đích sản xuất, đầu tư, kinh doanh

d)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

113.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, tổ chức, cá nhân nào dưới đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:

a)

Cán bộ lãnh đạo, quản lý trong các doanh nghiệp

b)

Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức

c)

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên

114.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, một trong các điều kiện để doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:

a)

Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh

b)

Doanh nghiệp phải có tên tiếng Việt và tiếng Anh

c)

Có đơn xin cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên

115.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, doanh nghiệp nhà nước bao gồm:

a)

Các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

b)

Các doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong doanh nghiệp

c)

Các doanh nghiệp được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo pháp luật Việt Nam và có trụ sở chính tại Việt Nam

d)

A và C

116.

Doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Doanh nghiệp do nhiều cá nhân làm chủ

b)

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm

c)

Mọi quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp do mọi người tham gia vào doanh nghiệp quyết định

d)

Loại hình doanh nghiệp duy nhất tồn tại trên thị trường

117.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, một doanh nghiệp được công nhận là doanh nghiệp xã hội khi đáp ứng tiêu chí nào sau đây:

a)

Là doanh nghiệp được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp

b)

Huy động, nhận tài trợ từ cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức phi chính phủ của Việt Nam, nước ngoài để bù đắp chi phí quản lý, chi phí hoạt động của doanh nghiệp

c)

Sử dụng ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu giải quyết vấn đề xã hội, môi trường vì lợi ích cộng đồng

d)

B và C

118.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, công ty cổ phần có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần gọi là cổ phần

b)

Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa

c)

Cổ đông chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp

d)

Cổ đông chỉ có quyền chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác khi được pháp luật cho phép

119.

Theo Luật Doanh nghiệp năm 2020, công ty hợp danh có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Phải có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng kinh doanh dưới một tên chung gọi là thành viên hợp danh

b)

Thành viên hợp danh phải là cá nhân hoặc tổ chức, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

c)

Công ty hợp danh được phát hành trái phiếu để huy động vốn

d)

Tất cả các phương án trên

120.

Vốn điều lệ là:

a)

Vốn góp của các thành viên và được ghi vào bản điều lệ của công ty

b)

Vốn góp theo quy định của pháp luật

c)

Vốn hoạt động chính của Doanh nghiệp

d)

Vốn cố định của Doanh nghiệp

121.

Vốn pháp định là:

a)

Vốn góp của nhà nước vào doanh nghiệp

b)

Vốn do các thành viên góp theo quy định của pháp luật

c)

Mức vốn tối thiểu cần phải có để thành lập doanh nghiệp

d)

Cả A,B,C đều đúng

122.

Tòa kinh tế được thành lập tại:

a)

Tòa án nhân dân cấp quận, huyện

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương

c)

Những thành phố lớn

d)

Cả A, B, C đều sai

123.

Tranh chấp sẽ được giải quyết bằng trọng tài nếu:

a)

Không được Tòa án thụ lý

b)

Nếu khi tranh chấp xảy ra có một bên bị mất tư cách pháp nhân

c)

Nếu trong hợp đồng các bên có thỏa thuận trọng tài

d)

Không câu nào đúng

124.

Về mức phạt vi phạm hợp đồng, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng:

a)

Tối đa là 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm

b)

Tối đa 9% giá trị của hợp đồng

c)

Tối đa là 100% giá trị hợp đồng

d)

Không có câu nào đúng

125.

Luật lao động điều chỉnh mối quan hệ giữa:

a)

Người sử dụng lao động với cơ quan nhà nước

b)

Người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

c)

Tổ chức Người lao động ở cơ sở với người sử dụng lao động

d)

Cả A,B,C đều đúng

126.

Luật lao động quy định độ tuổi tối thiểu để tham gia quan hệ lao động là:

a)

Cá nhân từ 16 tuổi trở lên

b)

Cá nhân từ 15 tuổi trở lên

c)

Cá nhân từ 18 tuổi trở lên

d)

Cá nhân từ 15 tuổi trở lên

127.

Trong các quan hệ pháp luật sau đây, quan hệ nào là quan hệ pháp luật lao động:

a)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

b)

Quan hệ về xử phạt vi phạm hành chính

c)

Quan hệ về giải quyết tranh chấp hợp đồng lao động

d)

Quan hệ về tặng cho tài sản

128.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là:

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận

c)

Bình đẳng

d)

Cả A,B,C đều đúng

129.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

b)

Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

c)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

d)

Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể

130.

Người lao động có nghĩa vụ:

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)

Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

d)

Cả A,B,C đều đúng

131.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ:

a)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động

b)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động

d)

Cả A,B,C đều đúng

132.

Theo quy định của Bộ Luật lao động 2019 thì có mấy loại hợp đồng lao động:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

133.

Tiền lương là một chế định của ngành luật nào:

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động

134.

Trong quan hệ lao động, tiền lương là dựa trên:

a)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động phù hợp với quy định của pháp luật

b)

Sự đề nghị của người lao động

c)

Sự quyết định của người sử dụng lao động

d)

Căn cứ của pháp luật về mức lương căn bản và tối thiểu của xã hội

135.

Bộ luật lao động 2019 quy định thời gian thử việc là:

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

d)

Không được quá 40 ngày đối với lao động thời vụ

136.

Bộ luật lao động 2019 quy định đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi:

a)

Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

b)

Do ốm đau, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

c)

Do tai nạn, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

d)

Cả A,B,C đều đúng

137.

Luật lao động quy định tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa:

a)

Người lao động với tập thể lao động

b)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)

Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn

138.

Tranh chấp lao động cá nhân là:

a)

Tranh chấp giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Tranh chấp giữa người lao động với doanh nghiệp, tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

c)

Tranh chấp giữa người lao động thuê lại với người sử dụng lao động thuê lại lao động

d)

Tất cả các tranh chấp trên đều đúng

139.

Tranh chấp lao động tập thể là:

a)

Bất kỳ tranh chấp nào phát sinh giữa tổ chức người lao động với tổ chức người sử dụng lao động

b)

Tranh chấp lao động tập thể về quyền hoặc về lợi ích giữa một tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động

c)

Tranh chấp lao động tập thể về quyền hoặc về lợi ích giữa một hoặc hay nhiều tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động

140.

Theo đoạn trích trong hình, đâu là mô tả đúng về tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

a)

Tranh chấp lao động tập thể về lợi ích giữa một hay nhiều tổ chức đại diện người lao động với người sử dụng lao động hoặc một hay nhiều tổ chức của người sử dụng lao động

b)

Tranh chấp cá nhân giữa một người lao động với một người sử dụng lao động về kỷ luật lao động

c)

Tranh chấp lao động tập thể về quyền giữa tổ chức đại diện người lao động với cơ quan nhà nước

d)

Thỏa thuận hợp tác tự nguyện giữa các tổ chức đại diện người lao động và người sử dụng lao động không có mâu thuẫn