wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề trắc nghiệm Tiếng Việt ôn thi vào lớp 6 hệ CLC

Total questions: 33

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ “ai” trong câu nào dưới đây là từ dùng để hỏi?

a)

Anh ta đem hoa này tặng ai vậy?

b)

Ông ta gặng hỏi mãi nhưng không ai trả lời.

c)

Anh về lúc nào mà không báo cho ai biết cả vậy?

d)

Cả xóm này ai mà không biết chú bé lém lỉnh đó!

2.

Trạng ngữ trong câu: “Với tất cả sự nỗ lực của mình, tôi có thể vượt qua mọi khó khăn, trở ngại.” thuộc loại nào sau đây?

a)

Trạng ngữ chỉ điều kiện

b)

Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

3.

Các bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong câu: “Cái hình ảnh trong tôi về cô, đến bây giờ, vẫn còn rõ nét.” được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

b)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

c)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

d)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

4.

Dòng nào sau đây chưa phải là một câu hoàn chỉnh?

a)

Những cô bé ngày nào nay đã trưởng thành.

b)

Hương cau ngan ngát khắp vườn nhà.

c)

Trên vòm cây, bầy chim hót líu lo.

d)

Hình ảnh người dũng sĩ đội mũ sắt, mặc áo giáp sắt, cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt xông thẳng vào quân giặc.

5.

Câu: “Cây trên núi đảo lại thêm xanh mượt, nước biển lại lam biếc đậm đà hơn hết mọi khi và cát lại vàng giòn hơn nữa.” có mấy vế câu?

a)

Bốn vế câu

b)

Ba vế câu

c)

Một vế câu

d)

Hai vế câu

6.

Chủ ngữ trong câu: “Ngay cuối làng, trên mảnh đất bằng phẳng và lốm đốm những khóm hoa, lũ trẻ con xóm Đoài cùng xóm Đông đá bóng.” là gì ?

a)

lũ trẻ con xóm Đoài cùng xóm Đông

b)

những khóm hoa

c)

mảnh đất bằng phẳng

d)

lũ trẻ con

7.

Trong câu: “Còn lá buồm thì cứ căng phồng như ngực người khổng lồ đẩy thuyền đi.” có mấy kết từ?

a)

Bốn quan hệ từ

b)

Hai quan hệ từ

c)

Ba quan hệ từ

d)

Một quan hệ từ

8.

Thành ngữ “chân cứng đá mềm” được cấu tạo theo cách nào sau đây?

a)

Danh từ - tính từ - danh từ - tính từ

b)

Tính từ - danh từ - tính từ - danh từ

c)

Động từ - tính từ - động từ - tính từ

d)

Động từ - danh từ - động từ - danh từ

9.

Có mấy hình ảnh được so sánh với “quả dừa” trong đoạn thơ sau ? Thân dừa bạc phếch tháng năm, Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao. Đêm hè, hoa nở cùng sao, Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh. Ai mang nước ngọt, nước lành, Ai đeo bao hũ rượu quanh cổ dừa. (Trần Đăng Khoa)

a)

Hai hình ảnh

b)

Bốn hình ảnh

c)

Ba hình ảnh

d)

Một hình ảnh

10.

Câu nào sau đây có trạng ngữ chỉ nơi chốn?

a)

Vào khoảng tháng tư tháng năm, trên khắp các mặt hồ mặt ao, hoa sen bắt đầu nở rộ.

b)

Thu về, khi lá bàng vẫn còn xanh, gốc bàng là nơi tụ họp của chúng em.

c)

Để đáp ứng nhu cầu của những người yêu quý súc vật, một phụ nữ ở Pháp vừa mở khu cư xá đầu tiên dành cho các vị khách du lịch bốn chân.

d)

Vào những ngày cuối xuân, đầu hạ, khi nhiều loài cây đã khoác màu áo mới thì c

11.

Có mấy tính từ trong câu sau:“Một sợi khói mỏng manh bay lên rồi nến im lìm trong bóng tối.”?

a)

A. Hai tính từ

b)

B. Một tính từ

c)

C. Ba tính từ

d)

D. Bốn tính từ

12.

Vị ngữ trong câu: “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím.” là gì?

a)

trắng tinh

b)

mọc lên

c)

tì xuống đón đường bay của giặc

d)

mọc lên những bông hoa tím

13.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Rậm rạp, rơm rạ, nồng nàn, hăng hắc

b)

Rậm rạp, nồng nàn, bãi bờ, hăng hắc

c)

Rậm rạp, nồng nàn, hăng hắc, không khí

d)

Rậm rạp, lạ lùng, nồng nàn, hăng hắc

14.

Các dấu phẩy trong câu: “Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau toả mùi hương.” được dùng để làm gì?

a)

Đánh dấu ranh giới giữa những từ ngữ có cùng chức vụ trong câu

b)

Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép

c)

Đánh dấu ranh giới giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích của nó

15.

Trong câu: “Lâm là bạn bơi giỏi nhất lớp, các bạn trong lớp gọi Lâm bằng cái tên rái cá nghe rất ngộ.” từ ngữ nào cần được đặt trong dấu ngoặc kép?

a)

Cái tên rái cá

b)

Rất ngộ

c)

Rái cá

d)

Giỏi nhất lớp

16.

Cho câu: “ … hoa sen đẹp … nó còn tượng trưng cho sự thanh khiết của tâm hồn Việt Nam.” Có thể điền quan hệ từ nào vào chỗ chấm (…) trong câu trên cho thích hợp?

a)

Chẳng những ... mà ... hoặc không những ... mà ...

b)

Không những … mà ...

c)

Không những … mà còn ...

d)

Chẳng những … mà ...

17.

Có bao nhiêu từ láy là động từ trong các từ sau: leo trèo, ngọ nguậy, rung rinh, vui vẻ, run rẩy, đi đứng, rào rào, xinh xắn?

a)

4 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

5 từ

18.

Trong câu: “Ngươi hãy đến sông Pac-tôn, nhúng mình vào dòng nước, phép màu sẽ biến mất và nhà ngươi sẽ rửa sạch được lòng tham.” có mấy động từ?

a)

4 động từ.

b)

3 động từ.

c)

2 động từ.

d)

5 động từ.

19.

Chủ ngữ của câu: “Mùi hương ngòn ngọt của những loài hoa rừng không tên đằm mình vào ánh nắng ban mai.” là gì?

a)

Mùi hương ngòn ngọt

b)

Mùi hương ngòn ngọt của những loài hoa rừng

c)

Mùi hương

d)

Mùi hương ngòn ngọt của những loài hoa rừng không tên

20.

Câu nào sau đây là câu ghép?

a)

Rau khúc vừa dai, vừa dẻo.

b)

Chỉ nói riêng màu đỏ cũng có bao nhiêu thứ hoa đẹp.

c)

Đất nước ta xanh tươi bốn mùa và có nhiều hoa thơm quả ngọt.

d)

Nếu quả là phần ngon thì hoa là phần đẹp nhất.

21.

Câu: “Trắng tròn như hạt nếp hạt dẻ đầu mùa, hoa sấu kéo dài con đường hoa, nhiều quãng cộm hẳn lên như cót gạo nào của khu phố bung vãi ra.” có phần in đậm là phần làm rõ nghĩa cho danh từ nào?

a)

Cót gạo

b)

Hoa sấu

c)

Con đường

d)

Khu phố

22.

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào chỉ gồm các danh từ?

a)

Học sinh, trường, lớp học, thật thà, bảng con

b)

Nhân dân, rặng dừa, cái đẹp, sự sống, ánh nắng

c)

Hi sinh, cơn mưa, lạnh lẽo, sách vở, giáo viên

d)

Dãy núi, ngày ngày, bàn cờ, búp bê, vạm vỡ

23.

Trạng ngữ trong câu: “Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo, người hoạ sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức tranh làng Hồ nổi tiếng.” thuộc loại trạng ngữ nào sau đây?

a)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

b)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

c)

Trạng ngữ chỉ mục đích

d)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

24.

“Nơi bố mẹ ngày ngày cày sâu cuốc bẫm, mọc lên vô số những mầm xanh.” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

25.

Câu: “Tuy đã sang thu nhưng tiết trời vẫn còn oi bức lắm.” thuộc loại câu nào sau đây?

a)

Câu ghép dùng cặp từ hô ứng

b)

Câu ghép có sử dụng một cặp quan hệ từ

c)

Câu ghép có sử dụng một quan hệ từ

d)

Câu đơn

26.

Biện pháp nghệ thuật nào đã được sử dụng trong đoạn thơ sau của Đỗ Quang Huỳnh? “Đồng làng vương chút heo may - Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim - Hạt mưa mải miết trốn tìm - Cây đào trước cửa lim dim mắt cười.”

a)

Nhân hóa

b)

Không có biện pháp nghệ thuật

c)

So sánh

d)

Nhân hóa và so sánh

27.

Dòng nào dưới đây từ in đậm từ mang nghĩa chuyển?

a)

Quê hương là cầu tre nhỏ Mẹ về nón nghiêng che

b)

Cơn gió nhẹ thoảng qua, rèm khẽ lay động.

c)

Những chiếc giỏ xe chở đầy hoa phượng.

d)

oa tay của em rất đặc biệt

28.

Trong câu: “Giữa trời khuya tĩnh mịch, vằng vặc một vầng trăng.” bộ phận vị ngữ là gì?

a)

Giữa trời khuya tĩnh mịch

b)

Tĩnh mịch

c)

Vằng vặc

d)

Vằng vặc một vầng trăng

29.

Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới. Những hạt mưa nhỏ mềm mại rơi mà như nhảy nhót.”

Trên đây có mấy từ ghép, mấy từ láy?

a)

3 từ ghép, 3 từ láy

b)

4 từ ghép, 3 từ láy

c)

2 từ ghép, 4 từ láy

d)

3 từ ghép, 4 từ láy

30.

Câu: “Chiếc thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng.” gồm có mấy vế câu?

a)

1 vế câu

b)

4 vế câu

c)

3 vế câu

d)

2 vế câu

31.

Câu nào sau đây là câu ghép?

a)

A.  Đêm càng về khuya, trời càng lạnh.

b)

Khi làng quê tôi đã khuất hẳn, tôi vẫn đăm đắm nhìn theo.

c)

Mặt trăng tròn, to và đỏ, từ từ nhô lên ở chân trời sau rặng tre đen mờ.

d)

Khi mặt trời chưa lặn hẳn, mặt trăng đã nhô lên.

32.

Cho biết các dấu gạch ngang trong câu dưới đây tác dụng gì?

“Mùa xuân của tôi - mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân Nội - mùa xuân mưa riêu riêu, gió lành lạnh.

a)

Để nối các bộ phận trong một liên danh

b)

Để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích

c)

Để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật


d)

Để liệt kê các sự vật

33.

Tìm cặp từ hô ứng thích hợp để điền vào chỗ trống cho câu văn:

Trời ....hửng sáng, nông dân.... ra đồng.

a)

... gần... đã...

b)

... mới.... đã...

c)

... vừa... đã...    

d)

tất cả đáp án đều đúng