Font size
WorksheetsPhần trắc nghiệm về phần cứng máy tính, Internet và Windows 10
Total questions: 144
Worksheet time: 1hrs 12mins
Bộ nhớ RAM được viết tắt cho cụm từ nào?
Random Access Memory
Read Access Memory
Rewrite Access Memory
Receive Access Memory
Thiết bị nào lưu trữ dữ liệu được nạp vào bởi nhà sản xuất?
RAM
ROM
CPU
Cả 3 đều đúng
Chức năng của CPU là gì?
Lưu trữ thông tin
Xử lý thông tin
Kết xuất thông tin
Tất cả đều sai
Bộ nhớ RAM là gì?
Là bộ nhớ chỉ đọc
Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
Là bộ nhớ ngoài
Tất cả đều đúng
Bộ nhớ ROM là gì?
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
Bộ nhớ trong chỉ đọc
Bộ nhớ ngoài chỉ đọc
Tất cả đều sai
Máy vi tính có các chức năng cơ bản nào?
Lưu trữ và xử lý dữ liệu
Trao đổi dữ liệu
Điều khiển
Tất cả các chức năng trên
Bộ xử lý trung tâm CPU viết tắt cho cụm từ nào?
Center Processing Unit
Central Processing Unit
Center Process Unit
Central Processing Uniform
Bộ xử lý trung tâm CPU có 3 bộ phận chính là gì?
BU, ALU và các thanh ghi
BU, CLU và các thanh ghi
CU, ALU và các thanh ghi
CU, CLU và các thanh ghi
Khối ALU của bộ vi xử lý viết tắt cho cụm từ nào?
Arithmetic Logic Unit
Analog Logic Unit
Access Logic Unit
Tất cả đều sai
Tập các thanh ghi (registers) gắn vào CPU làm nhiệm vụ gì?
Thực hiện các phép tính số học cho CPU
Là bộ nhớ trung gian cho CPU
Giải mã các lệnh cho CPU
Tất cả đều sai
Bộ nhớ trong của máy tính gồm những gì?
RAM, ROM, CD
RAM, ROM
RAM, ROM, USB
RAM, ROM, CD, ổ cứng
Hệ thống Bus trong máy tính làm nhiệm vụ gì?
Kết nối các thành phần trong máy tính
Điều khiển các hoạt động cơ bản của máy tính
Lưu trữ thông tin vào/ra cho CPU
Chuyển đổi thông tin từ một dạng vật lý nào đó về dạng dữ liệu phù hợp với máy tính
Bộ nhớ RAM trong máy tính khác với bộ nhớ ROM như thế nào?
RAM có dung lượng bằng ROM
ROM có dung lượng lớn hơn RAM
RAM là bộ nhớ chỉ đọc còn ROM là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
RAM là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên còn ROM là bộ nhớ chỉ đọc
Chức năng của bộ xử lý trung tâm CPU là gì?
Lưu trữ thông tin
Kết nối các thành phần trong máy tính
Xử lý và lưu trữ thông tin
Tất cả đều sai
Chương trình trong bộ nhớ ROM được nạp vào bởi ai?
Người sử dụng
Nhà sản xuất máy tính
Nhà sản xuất máy và người sử dụng
Tất cả đều sai
Internet Explorer là gì?
Một chuẩn mạng cục bộ
Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web trên Internet
Bộ giao thức
Thiết bị kết nối mạng
Chương trình được sử dụng để xem các trang Web thường được gọi là gì?
Trình duyệt Web
Bộ duyệt Web
Chương trình xem Web
Phần mềm xem Web
Các trình duyệt Web nào sau đây là đúng?
Internet Explorer, Opera, Mozilla Firefox
Opera, Fire fox, Notepad
Internet explorer, Notepad, Wordpad
Cả 3 đều sai
Những trang web cho đăng ký E-mail miễn phí là trang nào?
www.thanhnien.com.vn
www.gmail.com
www.vnn.vn
Cả 3 trang Web trên
Trong hộp thư điện tử thì Inbox chứa gì?
Những thư chưa được gửi đi
Những thư đã được gửi
Những thư được gửi đến
Những thư rác
Trang Web nào dùng để tìm thông tin trên Internet?
www.google.com
www.msn.com
www.yahoo.com
Cả 3 trang Web trên
Tên miền .com (ví dụ: www.mdc.org.vn) là của tổ chức nào?
Tổ chức quân sự
Tổ chức chính phủ
Tổ chức giáo dục
Tổ chức thương mại
WWW viết tắt cho cụm từ nào?
World Web Wide
World Wide Web
Wide Web World
Web Wide World
Trong những địa chỉ E-mail sau đây, địa chỉ nào là hợp lệ?
abc@vnn.vn
abc@,vnn,vn
abc@.vnn.vn
Cả 3 địa chỉ
Giao thức chuyển tệp dữ liệu qua Internet được viết tắt là gì?
HTTP
FTP
URL
ISP
Khi gửi thư điện tử, thông tin nhập trong trường subject cho biết điều gì?
Nội dung thư
Địa chỉ hộp thư của người nhận
Chủ đề thư
Cả 3 đều sai
Tên miền nào dưới đây là hợp lệ?
www#e-ptit#edu#vn
www.e-ptit.vn
www.evnpit,vn
Cả 3 đều hợp lệ
Địa chỉ IP của một trang web được ánh xạ thành tên miền thông qua hệ thống nào?
TCP
DNS
UDP
WINS
Mục đích chính của việc đưa ra dịch vụ đánh tên miền là gì?
Việc nhớ tên miền dễ nhớ hơn địa chỉ IP
Để có thể truy cập vào các website
Để dễ dàng hơn trong việc quản lý các trang web
Để các trang web không bị trùng tên
Trong Control Panel của HĐH Windows 10, ta có thể thực hiện việc nào sau đây?
Thêm bớt font chữ
Thay đổi ngày giờ hệ thống
Cài đặt máy in
Cả 3 câu trên đều đúng
Để chuyển đổi giữa các ứng dụng trong Windows 10 ta dùng tổ hợp phím nào?
ALT + SHIFT
ALT + TAB
CTRL + TAB
SHIFT + TAB
Trong HĐH Windows 10 để thay đổi ngày giờ hệ thống, ta khởi động biểu tượng nào trong Control Panel?
Display
Date and Time
Regional settings
Tất cả đều sai
Trong Windows Explorer của HĐH Windows 10, để chọn nhiều tệp không liên tục ta kết hợp chuột với phím nào?
SHIFT + ALT
CTRL + ALT
SHIFT
CTRL
Trên HĐH Windows 10, tổ hợp phím nào có tác dụng sao chép tệp tin hoặc thư mục đang được chọn?
Ctrl+X
Ctrl+V
Ctrl+C
Ctrl+K
Để cài đặt thêm các bộ Font chữ trong môi trường Windows 10, ta dùng chức năng nào?
Fonts của My Computer
Regional Settings của My Computer
Fonts của Control Panel
Regional Settings của Control Panel
Với Windows 10, để gỡ bỏ các chương trình đã cài đặt, bạn kích chuột vào biểu tượng nào trong Control Panel?
Add / Remove Program
Program and Features
Add / Remove Features
Program
Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và hệ điều hành.
Tất cả các phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn hệ điều hành để chạy
Các phần mềm ứng dụng cần hệ điều hành để chạy
Hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy
Tất cả đều sai
Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del, chọn mục Restart
Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start -> Shutdown, sau đó chọn mục Restart
Bấm nút Restart trên hộp máy
Tất cả đều đúng
Muốn thay đổi giao diện màn hình nền, bạn kích chuột vào biểu tượng nào trong Control Panel?
Personalization
Theme
Display
System
Phần mềm nào được cài đặt đầu tiên trong máy tính?
Microsoft Office
Windows media Player
Phần mềm gõ bàn phím (Mario)
Hệ điều hành
Hệ điều hành là gì?
Phần mềm hệ thống
Phần mềm ứng dụng của hệ thống
Phần mềm dùng để tìm kiếm thông tin
Tất cả đều sai
Nếu máy tính không có hệ điều hành thì điều gì xảy ra?
Máy tính vẫn hoạt động bình thường
Máy tính chỉ hoạt động trong 1 giờ
Máy tính chỉ hoạt động trong vài giờ
Máy tính không hoạt động
Hệ điều hành được sử dụng phổ biến nhất trên máy tính cá nhân hiện nay là gì?
Windows của hãng Microsoft
Mac OS X
UBUNTU
UNIX
Bạn sẽ sử dụng một hệ điều hành cho nhiệm vụ nào sau đây?
Tạo một danh sách liên lạc
Xóa các tập tin trong một thư mục
Tính toán giá trị thu được từ một khoản đầu tư
Hiệu chỉnh các tập tin âm thanh và video
Để xem các chương trình được cài đặt trên hệ thống của bạn, với tùy chọn từ nút Start bạn sẽ sử dụng mục nào?
Documents
All Programs
Search
Danh sách các mục trong Quick Start
Cách tốt nhất để tắt máy tính là gì?
Nhấn công tắc nguồn trên thùng máy
Chọn Shutdown từ nút Start và để cho nó hoàn tất quá trình
Nhấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE hai lần
Nhấn ESC
Khi bạn thấy một tập tin hoặc một thư mục xuất hiện tương tự như hình, điều này có ý nghĩa là gì?
Tập tin hoặc thư mục sẽ bị xóa
Tập tin hoặc thư mục sẽ đổi tên
Tập tin hoặc thư mục sẽ được sao chép
Tập tin hoặc thư mục sẽ được in
Các mục được lưu trong Recycle Bin bao lâu khi bạn xóa chúng?
30 ngày
60 ngày
Cho tới khi bạn xóa các mục này hoặc làm rỗng Recycle Bin
Mãi mãi
Hệ điều hành nào sau đây không sử dụng cho máy tính?
LINUX
Android
Windows
Unix
Theo nguyên tắc quản lý file, thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác
Trong một file có thể chứa thư mục
Trong một file có thể chứa các file và thư mục con khác
Tất cả đều không đúng
Muốn xóa vĩnh viễn, không cần phục hồi các tệp hoặc thư mục được chọn, cần thực hiện thao tác nào?
Giữ phím Ctrl và nhấn phím Delete
Giữ phím Alt và nhấn phím Delete
Giữ phím Shift và nhấn phím Delete
Nhấn phím Delete
Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng
My Computer hoặc Recycle Bin
Windows Explorer hoặc Recycle Bin
My Computer hoặc Windows Explorer
Tất cả đều đúng
Các tệp sau khi được chọn và xóa bằng tổ hợp phím Shift + Delete
Có thể được phục hồi khi mở Recycle Bin
Có thể được phục hồi khi mở My Documents
Không thể phục hồi nữa
Cả 3 đều đúng
Kiểu nhập dữ liệu ngày tháng được hệ điều hành qui định trong
Control Panel – System
Control Panel – Date and Time
Control Panel – Clock and region
Control Panel – Font
Phần mở rộng của tệp tin ngăn cách nhau bởi dấu nào?
?
@
.
Không có đáp án đúng
Chương trình nào sau đây trong hệ điều hành Windows cho phép thiết lập các thông số môi trường làm việc?
System Restore
Control Panel
System Informations
Windows Explorer
Trong Microsoft Word 2010, để in trang 2,3,4,9,15,21,22,23, bạn nhập vào mục Pages trong File/Print/Settings như sau:
2,3,4,9-23
2,3,4-22,23
2-23
2,4,9,15,21-23
Trong Microsoft Word 2010 có tính năng tạo chữ to hay tạo chữ nhấn mạnh, đây là cách người ta làm cho chữ cái ở đầu câu được phóng to và thả xuống. Công cụ đó có tên gọi là
Word Art
Text Box
Drop Cap
Grow Font
Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2010, để tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện: Chọn các ô cần tách, rồi chọn menu lệnh
Layout/Split cells
Home/Split cells
Insert/Split cells
Page Layout/Split cells
Trong Microsoft Word 2010, ta làm cách nào để ngắt trang văn bản?
Ấn tổ hợp phím Ctrl + Enter
Ấn tổ hợp phím Shift + Enter
Vào menu Insert -> Cover Page
Vào menu Insert -> Page Number
Tổ hợp phím tắt Ctrl + Home trong Microsoft Word 2010 có tác dụng
Di chuyển con trỏ tới trang tiếp theo
Di chuyển con trỏ xuống dòng tiếp
Di chuyển con trỏ tới cuối văn bản
Di chuyển con trỏ tới đầu văn bản
Để chèn 1 hình vẽ trong Microsoft Word 2010, đặt con trỏ vào vị trí muốn chèn, chọn Insert, sau đó chọn
Picture
Clip Art
Shapes
Chart
Khi đang soạn thảo văn bản trong Microsoft Word 2010, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím
Ctrl + Z
Ctrl + X
Ctrl + V
Ctrl + Y
Trong Microsoft Word 2010 để soạn thảo chỉ số trên cho chữ, bạn sử dụng phím tắt
Ctrl + =
Ctrl + Alt + =
Ctrl + Alt + Shift + =
Ctrl + Shift + =
Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft Word 2010, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện: Chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh
Layout/Merge cells
Home/Merge cells
Insert/Merge cells
Page Layout/Merge cells
Trong phần File/Print của Microsoft Word 2010 mục Copies có chức năng gì?
Nhập số dòng in
Nhập số trang in
Nhập số bản in
Nhập số cột in
Trong Word 2010, thẻ Insert cho phép ta sử dụng các chức năng
Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page Setup, Page Borders, Page Color, Paragraph,…
Chèn các đối tượng đặc biệt vào văn bản như: Picture, Equation, Symbol, Chart, Table,…
Định dạng văn bản như: chèn chú thích, tạo mục lục tự động,…
Thêm chức năng kiểm tra lại như: ngữ pháp, chính tả,…
Trong Word 2010, để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện
Thẻ References – Illustrations – Chart
Thẻ Insert – Illustrations – Chart
Thẻ Mailings – Illustrations – Chart
Thẻ Review – Illustrations – Chart
Trong MS Word 2010 để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta gọi lệnh gì?
Tại thẻ Insert, nhấp nút QuickPart
Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt
Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt
Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation
Muốn thêm một hình ảnh có sẵn vào trang văn bản trong Word 2010, ta cần thực hiện thao tác gì?
Thẻ Insert – Illustrations – Shapes
Thẻ Insert – Illustrations – Clip Art
Thẻ References – Illustrations – Picture
Thẻ Insert – Illustrations – Picture
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Muốn tạo các công thức toán học trong Word 2010, ta có thể tìm đến Symbol trong thẻ Insert của thanh công cụ Ribbon.
Khi chèn thêm hình ảnh vào trang văn bản trong Word 2010, ta không cần căn chỉnh vì phần mềm sẽ tự thực hiện việc này.
Shapes là các hình minh họa được Microsoft cung cấp sẵn với nhiều chủ đề khác nhau.
Muốn tạo các sơ đồ, các khối hình minh họa trong Word 2010, ta có thể tìm đến đối tượng ClipArt trong tab Illustrations của thẻ Insert.
Trong Word 2010, để thực hiện vẽ các đường thẳng, ô vuông, ta thực hiện
View – Toolbars – Drawing
View – Toolbars – Standard
Insert – Illustrations – Shapes
Insert – Illustrations – Lines
Trong Word 2010, muốn chèn ký tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện
Insert – Filed
Insert – Frame
Insert – Chart
Insert – Symbol
Trong Word 2010, thao tác Insert – WordArt để
Chèn chữ nghệ thuật
Tạo chữ điểm nhấn lớn hơn bình thường như cách trình bày trong cột báo
Chỉnh sửa định dạng cho các ký tự đặc biệt
Không có đáp án đúng
Muốn thực hiện thêm nhóm ký tự “X → Y” vào văn bản Word 2010, ta cần tìm đến chức năng gì?
Chức năng Equation trong thẻ Insert của thanh Ribbon
Chức năng Symbol trong thẻ Insert của thanh Ribbon
Chức năng Shapes trong thẻ Insert của thanh Ribbon
Chức năng Footer trong thẻ Insert của thanh Ribbon
Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ
Microsoft Equation
Organization Art
Organization Chart
Word Art
Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện
View – Symbol
Format – Symbol
Tools – Symbol
Insert – Symbol
Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo ký tự Hoa đầu dòng của đoạn văn, ta thực hiện
Format – Drop Cap
Insert – Drop Cap
Edit – Drop Cap
View – Drop Cap
Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trên MS Excel ta nhấn tổ hợp phím nào trong khi chọn
Alt
Shift
Ctrl
Esc
Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn ta có thể nhấn phím gì?
Esc
Enter
F2
Delete
Trong MS Excel 2010; sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ô bên phải thì nhấn phím?
Delete
Enter
Tab
Esc
Trong MS Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của dòng dữ liệu ta sử dụng cách nào sau đây?
Nhấn End và phím mũi tên sang phải (→)
Nhấn End và phím mũi tên sang trái (←)
Nhấn Ctrl – End
Nhấn Ctrl – Home
Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì nhấn tổ hợp phím nào?
Ctrl – Alt – A
Shift – A
Ctrl – A
Shift – Ctrl – A
Khi dữ liệu trên một ô chuyển thành dãy các ký hiệu dấu ###### cho ta biết điều gì?
Cột quá hẹp nên không hiển thị hết nội dung ô
Dữ liệu trong ô đã bị ẩn bởi bộ lọc
Công thức trong ô bị sai cú pháp
Ô dữ liệu đã bị khóa, không thể sửa
Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
B0:D
B1: B10
B0S:D$
A 10: D 10
Trong bảng tính MS Excel 2010, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:
Thẻ Fumulas – Picture
Thẻ Data – Picture
Thẻ Insert – Picture
Thẻ Review – Picture
Trong bảng tính MS Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, ta thực hiện trên:
Thẻ Insert
Thẻ Home
Thẻ Fomulas
Thẻ Data
Để chèn thêm Sheet trong Excel ta đứng tại vị trí các Sheet kích chuột phải và chọn
Insert\Work Sheet
ReName
Delete
Move or copy
Trong bảng tính MS Excel 2010, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc, ta thực hiện:
Thẻ Page Layout – Orientation – Portrait/Landscape
Thẻ File – Page Setup – Portrait/Landscape
Thẻ Format - Page Setup – Portrait/Landscape
Thẻ Home - Orientation – Portrait/Landscape
Để đổi tên một Sheet trong Excel ta đứng tại Sheet đó kích chuột phải và chọn
Insert\Work Sheet
Rename
Delete
Move or copy
Microsoft Excel là:
Một hệ điều hành
Chương trình dùng để soạn thảo văn bản
Chương trình đồ họa
Chương trình dùng để xử lí bảng tính
Trong Microsoft Excel muốn bật tắt thanh công thức ta chọn:
View\Formula Bar
View\Toolbars\Formula Bar
Tools\Options\View
các ý trên đều đúng
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là
đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I
chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng
chọn Insert -> Duplicate
chọn Insert -> New Slide
Click chuột phải vào một trong các Slide đã chọn và chọn Duplicate Slide
không thực hiện được
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải
chọn Table -> Insert Table
chọn Table -> Insert
chọn Insert -> Table
chọn Format -> Table
Khi đang làm việc với Microsoft PowerPoint 2010, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:
Home -> New Slide
Review -> New Slide
Slide Show -> New Slide
Design - New Slide
Tệp tin trình chiếu trong Microsoft PowerPoint 2010 có phần mở rộng là:
pptx
pps
ppa
ppt
Trong Microsoft PowerPoint 2010 thao tác nào sau đây không dùng để tạo một bài thuyết trình mới:
Nhấn nút New trên tab Home
Vào File, chọn New
Nhấn tổ hợp phím Alt + N
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
Trong Microsoft PowerPoint 2010 hiệu ứng sử dụng khi chuyển các Slide trong một bài thuyết trình được gọi là:
Transitions
Effects
Custom animations
Animations
Trong Microsoft PowerPoint 2010 hiệu ứng cho các đối tượng trong một bài thuyết trình được gọi là:
Transitions
Effects
Custom animations
Animations
Trong Microsoft PowerPoint 2010, Slide dùng để giới thiệu chủ đề cho bài thuyết trình được gọi là:
Table Slide
Graph Slide
Title Slide
Master Slide
PowerPoint có thể làm những gì?
Tạo các bài trình diễn trên màn hình
In các trang ảnh màu hoặc trắng đen
Tạo các file cho khách dự hội thảo
Tất cả các phương án trên.
Để khởi động Powerpoint, ta thực hiện:
Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft Powerpoint
Start \ All Program \ Accessories \ Microsoft Powerpoint
Nhấp đòn chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint
Câu A và D đều đúng
Trong Powerpoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ:
Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)
Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)
Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn
Tất cả các phương án trên.
Mỗi trang trình diễn trong PowerPoint được gọi là:
Một Document
Một Slide
Một File
Tất cả các câu trên đều sai.
Trong PowerPoint khi dùng chế độ hiển thị Reading view thì:
Hiển thị bài trình diễn dưới dạng đọc sách
Giúp ích cho việc nhập, hiệu chỉnh và tổ chức văn bản một cách nhanh chóng.
Kéo và thả các slide hoặc các nút đầu dòng để sắp xếp lại các đoạn văn bản (dàn bài).
Tất cả các phương án trên.
Trong PowerPoint khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:
Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ.
Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.
Dễ xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.
Tất cả các phương án trên đều đúng
Trong PowerPoint khi dùng chế độ hiển thị Slide Show View thì:
Được sử dụng để trình chiếu bài trình diễn lúc báo cáo trước khách dự hội thảo.
Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.
Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.
Tất cả các phương án trên.
Trong Powerpoint, muốn xoá 1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Edit \ Delete Slide
File \ Delete Slide
Câu A và B đều đúng
Tất cả đều sai
Trong Powerpoint để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta làm như sau:
Kích Insert sau đó chọn New Slide
Bấm tổ hợp phím Ctrl + M
Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter
Các câu trên đều đúng
Trong Powerpoint muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert + Bullets and Numbering
Insert + Slide Number
Format + Bullets and Numbering
Các câu trên đều sai
Trong Powerpoint muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:
Insert \ Slides from Files
File \ Import
Insert \ Duplicate Slide
Insert \ New Slide
Trong Powerpoint muốn chèn một công thức toán học vào Slide, ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây:
Insert \ Object
Insert \ Component
Insert \ Diagram
Insert \ Equation
Trong Powerpoint muốn chèn một table vào Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây:
Table \ Insert Table
Insert \ Table
Câu A và B đều sai
Câu A và B đều đúng
Trong Powerpoint muốn thêm các Header và Footer vào các slide ta thực hiện:
Insert \ Header and Footer
View \ Header and Footer
View \ Notes Page
Các câu trên đều sai
Trong Powerpoint muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào:
Insert \ New Slide
File \ New Slide
Nhấp chuột vào Slide đã tạo\kích chuột phải \ Duplicate Slide
Insert \ Duplicate
Trong Powerpoint muốn chọn font chữ ta dùng lệnh nào sau đây:
Format \ Font
Format \ Border and Shading
Insert \ Bullets and Numbering
Home \ Font
Trong Powerpoint muốn chèn một textbox vào Slide ta dùng lệnh nào sau đây:
Format \ Textbox
Insert \ Component
Insert \ Textbox
Insert \ Symbol
Trong Powerpoint muốn thêm một Slide mới ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert \ New Slide
Home \ New Slide
Insert \ Duplicate Slide
Các câu trên đều sai
Trong Powerpoint muốn tô nền cho từng Slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác sau đây:
Design \ Background styles
Kích biểu tượng Fill Color
Câu A và B đều đúng
Câu A và B đều sai
Trong Powerpoint để in trang trình chiếu ra giấy, ta thực hiện:
File \ Page Setup
File \ Print
File \ Print Preview
Các câu trên đều sai
Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:
Kích chọn File \ Print
Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
Kích chọn Insert \ Print
Câu A và B đều đúng
Để thiết lập một Slide Master, ta thực hiện:
File \ Master \ Slide Master
View \ Slide Master
View \ Master \ Handout Master
View \ Master \ Notes Master
Trong Powerpoint muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Kích vào thực đơn Animations
Slide Show Custom Animation
Câu A và B đều đúng
Câu A và B đều sai
Trong Powerpoint muốn hiển thị các slide dưới dạng sắp xếp các slide ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert \ New Slide
File \ New
View \ Slide Sorter
Các câu trên đều sai
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Hiệu ứng cho slide là các hiệu ứng khi chuyển slide này sang slide khác.
Hiệu ứng cho slide là các hiệu ứng khi chuyển slide.
Hiệu ứng cho slide là các hiệu ứng khi chuyển động của slide.
Hiệu ứng cho slide là các hiệu ứng xuất hiện slide
Để tạo hiệu ứng chuyển slide này sang slide khác ta
Chọn thẻ Animations
Chọn thẻ Transitions
Chọn thẻ slide show
Chọn thẻ
Trong PowerPoint, hiệu ứng chuyển từ slide này sang slide khác được chia làm mấy nhóm chính
2
3
4
5
Để chuyển slide khi kích chuột trong nhóm Timing ta chọn
On Mouse Click
In Mouse Click
After Mouse Click
Under Mouse Click
Để chuyển slide này sang slide khác sau thời gian 2 giây trong nhóm Timing ta gõ
Thời gian vào hộp Under
Thời gian vào hộp Duration
Thời gian vào hộp After
Thời gian vào hộp Afters
Để tạo hiệu ứng cho đối tượng, ta chọn đối tượng cần thêm hiệu ứng rồi chọn thẻ
Animations → Chọn hiệu ứng mong muốn
Transitions → Chọn hiệu ứng mong muốn
Slide Show → Chọn hiệu ứng mong muốn
Design → Chọn hiệu ứng mong muốn
Trong PowerPoint, hiệu ứng xuất hiện đối tượng được chia làm mấy nhóm chính
3
4
5
6
Để mở hộp thoại để quản lý hiệu ứng cho đối tượng của slide ta chọn
Add Animation
Animation Painter
Advanced Animation
Animation Pane
Muốn tắt hiệu ứng chuyển trang trong nhóm Transition to This Slide ta chọn
None
Nones
Cut
Exit
Muốn sao chép hiệu ứng cho đối tượng trong nhóm Advanced Animation ta chọn
Animation Pane
Add Animation
Trigger
Animation Painter
Để tạo hiệu ứng chuyển slide này sang slide khác ta
Chọn thẻ Animations
Chọn thẻ Transitions
Chọn thẻ Slide Show
Chọn thẻ Design
Trong PowerPoint, hiệu ứng chuyển từ slide này sang slide khác được chia làm mấy nhóm chính
2
3
4
5
Để chuyển slide khi kích chuột trong nhóm Timing ta chọn
On Mouse Click
In Mouse Click
After Mouse Click
Under Mouse Click
Để chuyển slide này sang slide khác sau thời gian 2 giây trong nhóm Timing ta gõ
Thời gian vào hộp Under
Thời gian vào hộp Duration
Thời gian vào hộp After
Thời gian vào hộp Afters
Để tạo hiệu ứng cho đối tượng, ta chọn đối tượng cần thêm hiệu ứng rồi chọn thẻ
Animations → Chọn hiệu ứng mong muốn
Transitions → Chọn hiệu ứng mong muốn
Slide Show → Chọn hiệu ứng mong muốn
Design → Chọn hiệu ứng mong muốn
Trong PowerPoint, hiệu ứng xuất hiện đối tượng được chia làm mấy nhóm chính
3
4
5
6
Để mở hộp thoại để quản lý hiệu ứng cho đối tượng của slide ta chọn
Add Animation
Animation Painter
Advanced Animation
Animation Pane
Muốn tắt hiệu ứng chuyển trang trong nhóm Transition to This Slide ta chọn
None
Nones
Cut
Exit
Muốn sao chép hiệu ứng cho đối tượng trong nhóm Advanced Animation ta chọn
Animation Pane
Add Animation
Trigger
Animation Painter
