wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hàm số

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số y = f(x) được gọi là đồng biến trên tập xác định D nếu:

a)

Hinh001

b)

Hinh001

c)

Hinh001

d)

Hinh001

2.

Hàm số y = f(x) được gọi là nghịch biến trên tập xác định D nếu:

a)

Hinh002

b)

Hinh002

c)

Hinh002

d)

Hinh002

3.

Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D, f(x) được gọi là hàm bị chặn trên trên D nếu:

a)

Hinh003

b)

Hinh003

c)

Hinh003

d)

Hinh003

4.

Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D, f(x) được gọi là hàm bị chặn dưới trên D nếu:

a)

Hinh004

b)

Hinh004

c)

Hinh004

d)

Hinh004

5.

Cho hàm số y = f(x) có tập xác định D, f(x) được gọi là hàm bị chặn trên D nếu:

a)

f(x) bị chặn trên trên D, hoặc f(x) bị chặn dưới trên D

b)

f(x) bị chặn trên trên D

c)

f(x) vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới trên D

d)

f(x) bị chặn dưới trên D

6.

Trong các tập hợp dưới đây, tập hợp nào không phải là tập đối xứng?

a)

b)

ℝ \ {0}

c)

ℝ \ {1}

d)

[-2;2]

7.

Đồ thị của hàm số chẵn có đặc điểm gì?

a)

nhận trục hoành làm trục đối xứng

b)

nhận trục tung làm trục đối xứng

c)

nhận đường phân giác của góc phần tư thứ I làm trục đối xứng

d)

nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

8.

Đồ thị của hàm số lẻ có đặc điểm gì?

a)

nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

nhận đường phân giác củ

9.

Đồ thị của hàm số lẻ có đặc điểm gì?

a)

nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

nhận đường phân giác của góc phần tư thứ I làm trục đối xứng

c)

nhận trục hoành làm trục đối xứng

d)

nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

10.

Hàm số y = sinx là hàm số có:

a)

tập xác định D = [-1;1], tập giá trị T = ℝ

b)

tập xác định D = (-1;1), tập giá trị T = ℝ

c)

tập xác định D = ℝ, tập giá trị T = (-1;1)

d)

tập xác định D = ℝ, tập giá trị T = [-1;1]

11.

Hàm số y = cotx là hàm số có:

a)

Hinh021

b)

Hinh021

c)

Hinh021

d)

Hinh021

12.

Trong các hàm số lượng giác dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y = sinx

b)

y = tanx

c)

y = cosx

d)

y = cotx

13.

Trong các hàm số lượng giác: y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx; có bao nhiêu hàm số là hàm số lẻ?

a)

0

b)

4

c)

1

d)

3

14.

Hãy cho biết hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu kỳ bằng bao nhiêu?

a)

K = pi

b)

K = 2 pi

c)

K = 2

d)

K = 1

15.

Hãy cho biết mối liên hệ giữa tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số:

a)

Hinh030

b)

Hinh032

c)

Không tồn tại mối liên hệ giữa tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số.

d)

Hinh032

16.

Giả sử u = u(x), v = v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào không đúng?

a)

Hinh034

b)

(u + v)' = u' + v'

c)

(u - v)' = u' - v'

d)

(uv)' = u'v + v'u

17.

Hàm số nào dưới đây liên tục tại điểm x = 0 nhưng không có đạo hàm tại điểm này?

a)

Hinh036

b)

Hinh036

c)

Hinh036

d)

Hinh036

18.

Hàm số nào dưới đây liên tục tại điểm x = 0 nhưng không có đạo hàm tại điểm này?

a)

Hinh036

b)

Hinh036

c)

Hinh036

d)

Hinh036

19.

Hãy sắp xếp các bước sau đây khi nói về Quy tắc I để tìm điểm cực trị của hàm số y = f(x)

a)

3, 1, 2, 4

b)

3, 2, 1, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

1, 3, 2, 4

20.

Cho hàm số y=f(x) khả vi trong khoảng (a;b). Khi đó

a)

Hinh044

b)

Hinh044

c)

Hinh044

d)

Hinh044

21.

Hãy cho biết công thức tính gần đúng bằng cách dùng vi phân:

a)

Hinh046

b)

Hinh046

c)

Hinh046

d)

Hinh046

22.

tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số f(x) là (1;1)

a)

tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số f(x) là (1;1)

b)

đồ thị hàm số f(x) không có điểm uốn

c)

tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số f(x) là (0;3)

d)

tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số f(x) là (-1;5)

23.

Cho A, B là hai ma trận vuông cấp 5. Giả sử dòng 2 của A bằng 0 và cột 3 của B bằng 0. Đặt C = AB, khi đó ta có:

a)

dòng 3 và cột 3 của C bằng 0

b)

dòng 2 và cột 2 của C bằng 0

c)

dòng 2 và cột 3 của C bằng 0

d)

dòng 3 và cột 2 của C bằng 0

24.

Cho A là ma trận vuông cấp n với n>1. Khi đó:

a)

det(-A)= det(A)

b)

det(-A)=det(A)

c)

det(3)=3et(A)

d)

Nếu detA=0 thì có một vector cột của A là tổ hợp tuyến tính của các vector cột còn lại

25.

m khác 20

4 lines
26.

m = 0

4 lines
27.

m khác 3

4 lines
28.

m khác 0

4 lines
29.

rank(A) = 2

4 lines
30.

rank(A) = 1

4 lines
31.

Nếu detA=0 thì có một vector cột của A là tổ hợp tuyến tính của các vector cột còn lại

a)

m khác 20

b)

m = 0

c)

m khác 3

d)

m khác 0

32.

rank(A) = 2

a)

rank(A) = 2

b)

rank(A) = 1

c)

rank(A) = 3

d)

rank(A) = 4

33.

Cho hai ma trận A, điều kiện để phép cộng ma trận A+B thực hiện được là:

a)

số dòng của ma trận A bằng số cột của ma trận B

b)

hai ma trận A, B cùng cấp

c)

số dòng của ma trận B bằng số cột của ma trận A

d)

không có điều kiện gì

34.

Cho A là ma trận có kích thước 2x3, B là ma trận có kích thước 3x2. Khi đó ma trận tích AB:

a)

có kích thước 2x2

b)

có kích thước 3x3

c)

có kích thước 2x3

d)

có kích thước 3x2

35.

Cho A là ma trận có kích thước 2x3, B là ma trận có kích thước 3x2. Khi đó ma trận tích BA:

a)

có kích thước 3x3

b)

có kích thước 2x2

c)

có kích thước 3x2

d)

có kích thước 2x3

36.

Cho A là ma trận vuông cấp 3 và A khả nghịch, B là ma trận có 3 dòng. Giải phương trình AX = B

a)

Hinh079

b)

Hinh079

c)

Hinh079

d)

Hinh079

37.

Cho A là ma trận vuông cấp 4 và rank(A) = 3. Khi đó:

a)

detA=0

b)

detA=3

c)

detA=81

d)

detA=64

38.

Cho A và B là các ma trận vuông cấp 2. Biết detA=2, detB=3. Khi đó det(0B) bằng bao nhiêu?

a)

88

b)

32

c)

24

d)

16

39.

Cho ma trận vuông A cấp 2 có các phần tử là 2 hoặc -2. Khi đó det(3) có thể nhận giá trị nào?

a)

14

b)

41

c)

-72

d)

45

40.

Cho ma trận A và ma trận B. Điều kiện để AB xác định là:

a)

Số dòng của A bằng số cột của B

b)

Số dòng của A bằng số dòng của B

c)

Số cột của A bằng số dòng của B

d)

Hai ma trận cùng cấp (không vuông)

41.

nghịch?

a)

Hinh088

b)

Hinh088

c)

Hinh088

d)

Hinh088

42.

Cho A là ma trận vuông khả nghịch. Có bao nhiêu ma trận giao hoán được trong phép nhân ma trận với A?

a)

1 (ma trận đơn vị cùng cấp)

b)

2 (ma trận đơn vị cùng cấp, ma trận 0 cùng cấp)

c)

4 (chính ma trận A, ma trận nghịch đảo, ma trận đơn vị cùng cấp, ma trận 0 cùng cấp)

d)

3 (ma trận nghịch đảo, ma trận đơn vị cùng cấp, ma trận 0 cùng cấp)

43.

Cho A là ma trận vuông có detA=0. Có bao nhiêu ma trận giao hoán được trong phép nhân ma trận với A?

a)

4 (chính ma trận A, ma trận nghịch đảo, ma trận đơn vị cùng cấp, ma trận 0 cùng cấp)

b)

3 (chính ma trận A, ma trận đơn vị cùng cấp, ma trận 0 cùng cấp)

c)

2 (ma trận đơn vị cùng cấp, ma trận 0 cùng cấp)

d)

1 (ma trận đơn vị cùng cấp)

44.

Phép nhân hai ma trận không có tính chất nào?

a)

giao hoán

b)

nhân với ma trận nghịch đảo

c)

phân phối

d)

kết hợp

45.

Ma trận đơn vị là ma trận vuông có:

a)

các phần tử trên đường chéo phụ bằng 1, những phần tử còn lại bằng 0

b)

các phần tử trên đường chéo chính bằng 1, những phần tử còn lại bằng 0

c)

các phần tử trên đường chéo chính bằng 0, những phần tử còn lại bằng 1

d)

các phần tử trên đường chéo chính khác 0, những phần tử còn lại bằng 0

46.

Ma trận không (ma trận 0) là ma trận có:

a)

có ít nhất một dòng toàn số 0

b)

có ít nhất một cột toàn số 0

c)

có ít nhất một dòng hoặc một cột toàn số 0

d)

tất cả các phần tử đều bằng 0

47.

Cho ma trận A có m dòng n cột, ma trận B có n dòng p cột (m, n, p đôi một khác nhau). Khi đó:

a)

Ma trận tích AB có m dòng p cột

b)

Ma trận tích AB có cùng cấp với A

c)

Ma trận tích AB có cùng cấp với B

d)

Không tồn tại ma trận tích AB

48.

Cho ma trận A có m dòng n cột, ma trận B có n dòng p cột (m, n, p đôi một khác nhau). Khi đó:

a)

Ma trận tích BA có cùng cấp với A

b)

Ma trận tích BA có cùng cấp với B

c)

Không tồn tại ma trận tích BA

d)

Ma trận tích BA có m dòng p cột

49.

Định thức của ma trận đơn vị cấp n là:

a)

0

b)

1

c)

-1 nếu n lẻ, 1 nếu n chẵn

d)

-1

50.

Cho A là ma trận vuông, detA = 0 nếu

a)

có hai dòng (hoặc hai cột) giống nhau

b)

có một dòng (hoặc một cột) toàn số 0

c)

có một dòng (hoặc một cột) là tổ hợp tuyến tính của các dòng (hoặc cột) còn lại

d)

có hai dòng (hoặc hai cột) giống nhau; có một dòng (hoặc một cột) toàn số 0; có một dòng (hoặc một cột) là tổ hợp tuyến tính của các dòng (hoặc cột) còn lại

51.

Hàm số hai biến z = xy có đồ thị là:

a)

một mặt tam giác

b)

một paraboloid tròn xoay

c)

mặt yên ngựa

d)

nửa trên mặt nón

52.

Hàm số hai biến z = xy có đồ thị là:

a)

một mặt tam giác

b)

một paraboloid tròn xoay

c)

mặt yên ngựa

d)

nửa trên mặt nón

53.

Công thức tính vi phân toàn phần cấp hai của hàm số z = f(x;y) là:

a)

Hinh125

b)

Hinh125

c)

Hinh125

d)

Hinh125

54.

Cho hàm số z=xy+x+y. Vi phân toàn phần của z là:

a)

(y+1)dx + (x+1)dy

b)

0

c)

(x+1)dy

d)

(y+1)dx

55.

Cho hàm số z=xy+x+y. Điểm tới hạn của z là:

a)

(0;0)

b)

(1;-1)

c)

(-1;1)

d)

(-1;-1)

56.

Đ

4 lines
57.

Điều kiện cần và đủ để hệ phương trình tuyến tính AX = B có nghiệm (tương thích) là:

a)

r(A) = n

b)

r(A) khác r(A|B)

c)

r(A) < n

d)

r(A) = r(A|B)

58.

Nếu hệ phương trình tuyến tính có r(A) = r(A|B) = n (số ẩn) thì hệ phương trình đó:

a)

có nghiệm duy nhất

b)

có vô số nghiệm

c)

có ít nhất 2 nghiệm

d)

vô nghiệm

59.

Nếu hệ phương trình tuyến tính có r(A) = r(A|B) < n (số ẩn) thì hệ phương trình đó:

a)

có vô số nghiệm

b)

có nghiệm duy nhất

c)

chỉ có nghiệm tầm thường

d)

vô nghiệm

60.

Điều kiện để hệ phương trình tuyến tính AX = B vô nghiệm là:

a)

r(A) = r(A|B) < n

b)

r(A) = n

c)

r(A) = r(A|B)

d)

r(A) < r(A|B)

61.

Số lượng ẩn (biến) tự do của một hệ phương trình tuyến tính có vô số nghiệm là:

a)

n + r(A)

b)

n - r(A)

c)

r(A|B)

d)

r(A)

62.

Hệ phương trình tuyến tính Cramer có đặc điểm nào sau đây?

a)

B = O

b)

Ma trận hệ số là ma trận bậc thang

c)

Hệ có vô số nghiệm

d)

Số phương trình bằng số ẩn (m=n) và det(A) khác 0

63.

Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = O luôn:

a)

Vô nghiệm

b)

Có vô số nghiệm

c)

Có nghiệm tầm thường

d)

Có nghiệm duy nhất khác 0

64.

Điều kiện để hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX = O có nghiệm không tầm thường là:

a)

r(A) = r(A|B)

b)

r(A) = n

c)

det(A) khác 0 (nếu A là ma trận vuông)

d)

r(A) < n

65.

Đâu là tên của một phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính?

a)

Grammer

b)

Cramer

c)

Gramer

d)

Creamer

66.

Trong quy tắc Cramer dùng để giải hệ AX = B (A là ma trận vuông), ma trận A_i được tạo thành bằng cách:

a)

Thay cột thứ i của ma trận A bằng cột hệ số tự do B

b)

Bỏ đi dòng i và cột i của ma trận A

c)

Lấy ma trận A nhân với ma trận B

d)

Thay dòng thứ i của ma trận A bằng chuyển vị của cột hệ số tự do B

67.

Trong phương pháp khử Gauss, mục tiêu chính là biến đổi ma trận bổ sung về dạng nào?

a)

Ma trận nghịch đảo

b)

Ma trận bậc thang

c)

Ma trận đơn vị

d)

Ma trận đường chéo

68.

Ma trận bổ sung của hệ AX = B được tạo thành bằng cách:

a)

Ghép cột hệ số tự do B vào bên trái ma trận hệ số A

b)

Ghép cột hệ số tự do B vào bên phải ma trận hệ số A

c)

Nhân ma trận hệ số A với ma trận B

d)

Nhân ma trận B với ma trận hệ số A

69.

Phép biến đổi sơ cấp nào sau đây luôn giữ nguyên tập hợp nghiệm của hệ phương trình tuyến tính?

a)

Nhân một dòng với số 0

b)

Cộng một cột với k lần một cột khác

c)

Thay đổi thứ tự các cột của ma trận hệ số

d)

Cộng một dòng với k lần một dòng khác

70.

Khi sử dụng phương pháp khử Gauss, nếu một dòng của ma trận bổ sung [A|B] có dạng (0 0 ... 0 | b) với b khác 0, thì hệ phương trình đó:

a)

vô nghiệm

b)

có nghiệm tầm thường

c)

có nghiệm duy nhất

d)

có vô số nghiệm

71.

Hạng của ma trận hệ số A, ký hiện r(A), được xác định là:

a)

số cột của ma trận A

b)

số phần tử của ma trận A

c)

số dòng bằng 0 trong ma trận bậc thang tương đương với A

d)

số dòng khác 0 trong ma trận bậc thang tương đương với A

72.

Hệ phương trình {x + y = 5; 2x + 2y = 10} có bao nhiêu nghiệm?

a)

có nghiệm duy nhất {x = 0; y = 5}

b)

có vô số nghiệm

c)

có nghiệm duy nhất {x = 5; y = 0}

d)

vô nghiệm

73.

Hệ phương trình {x +2y = 3; x + 2y = 5} có bao nhiêu nghiệm?

a)

có nghiệm tầm thường

b)

có vô số nghiệm

c)

vô nghiệm

d)

có nghiệm duy nhất

74.

Cho hệ phương trình {2x - y = 1; x + 3y = 4}. Định thức của ma trận hệ số (detA) bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

-7

c)

7

d)

0

75.

Gọi (x;y) là nghiệm của hệ phương trình {x + y = 3; 2x - y = 0}. Khi đó x bằng:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

76.

Gọi (x;y) là nghiệm của hệ phương trình {x + y = 3; 2x - y = 0}. Khi đó y bằng:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

77.

Cho hệ phương trình {x + y = 2; x + ay = 4}. Để hệ phương trình này có nghiệm duy nhất thì:

a)

a = 1

b)

a = 2

c)

a khác 1

d)

a = 4

78.

Cho hệ phương trình {x + y = 3; 2x - y = 0}. Khi đó y bằng:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

79.

Cho hệ phương trình {x + y = 2; x + ay = 4}. Để hệ phương trình này có nghiệm duy nhất thì:

a)

a = 1

b)

a = 2

c)

a khác 1

d)

a = 4

80.

Cho hệ phương trình {x + y = 2; x + ay = 4}. Để hệ phương trình này vô nghiệm thì:

a)

a khác 1

b)

a = 4

c)

a = 2

d)

a = 1

81.

Cho hệ phương trình {x + y = 1; 2x + ay = 2}. Để hệ phương trình này có vô số nghiệm thì:

a)

a khác 2

b)

a = 2

c)

a = 1

d)

a = 0

82.

Cho hệ phương trình {x + y = 1; 2x + ay = 2}. Để hệ phương trình này có nghiệm duy nhất thì:

a)

a = 2

b)

a khác 2

c)

a = 4

d)

a = 1

83.

Cho hệ phương trình {x + y = 3; 2x + ay = b}. Để hệ này có vô nghiệm thì:

a)

a = 2 và b = 6

b)

a khác 2

c)

a khác b

d)

a = 2 và b khác 6

84.

Cho hệ phương trình {x + y = 3; 2x + ay = b}. Để hệ này có vô số nghiệm thì:

a)

a khác b

b)

a = 2 và b khác 6

c)

a khác 2

d)

a = 2 và b = 6

85.

Cho hệ phương trình {x + y = 3; 2x + ay = b}. Để hệ này có nghiệm duy nhất thì:

a)

a khác b

b)

a = 2 và b = 6

c)

a khác 2

d)

a = 2 và b khác 6

86.

Hệ phương trình tuyến tính không thuần nhất là hệ có:

a)

cột hệ số tự do là ma trận không (B bằng O)

b)

số phương trình nhỏ hơn số ẩn

c)

cột hệ số tự do khác ma trận không (B khác O)

d)

số phương trình lớn hơn số ẩn

87.

Nếu ma trận hệ số A của hệ phương trình AX = B khả nghịch thì nghiệm của hệ được tính bằng cách:

a)

nhân ma trận nghịch đảo của A với ma trận B

b)

nhân ma trận B với ma trận A

c)

nhân ma trận B với ma trận nghịch đảo của A

d)

nhân ma trận A với ma trận B

88.

Phương pháp giải hệ phương trình nào sau đây có thể áp dụng cho mọi hệ phương trình tuyến tính (kể cả hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)?

a)

phương pháp khử Gauss (hoặc Gauss - Jordan)

b)

phương pháp Cramer

c)

phương pháp ma trận nghịch đảo

d)

không có phương pháp nào