wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Introduction to Medical Biophysics and Thermodynamics

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong thang đo quốc tế đơn vị đo nhiệt độ là

a)

Độ F

b)

Độ C

c)

Độ K

d)

Độ K và độ C

2.

Lý sinh y học là môn học

a)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật

b)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong các tổ chức sống và cơ thể sống dựa trên quan điểm và quy luật vật lý

c)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất

d)

Nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

3.

Chọn câu Sai về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống

a)

Trong cơ thể điện năng có trong sự chuyển thành dòng của các ion qua màng tế bào

b)

Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức: hóa năng của các chất tạo thành, hóa năng của các chất dự trữ, hóa năng của các chất đảm bảo các hoạt động chức năng, hóa năng của các hợp chất giàu năng lượng

c)

Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể, đảm bảo cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần thiết cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường

d)

Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể

4.

Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

Hệ cô lập

b)

Hệ đóng

c)

Hệ mở

d)

Hệ biệt lập

5.

Nhiệt động học là ngành khoa học nghiên cứu

a)

Mức độ thay đổi của các tế bào khi bị ảnh hưởng của môi trường ngoài

b)

Mức độ vận động của thế giới vật chất

c)

Sự chuyển động không ngừng của các phân tử

d)

Sự chuyển hóa nhiệt lượng sang các dạng năng lượng khác và ngược lại

6.

212°F (Fahrenheit) tương đương bao nhiêu độ C (Celsius)

a)

212°C

b)

100°C

c)

110°C

d)

120°C

7.

Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây

a)

Hệ đóng, hệ mở

b)

Hệ kín, hệ mở

c)

Hệ cô lập, hệ kín, hệ mở

d)

Hệ cô lập, hệ mở

8.

Thế nào là hệ kín

a)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

b)

Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

c)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

9.

Một bác sĩ dùng nhiệt kế thủy ngân có thang đo theo độ F (Fahrenheit) đo thân nhiệt của một bệnh nhân. Sau khi đo có kết quả là 101,3. Kết quả này tương đương

a)

37,5°C

b)

38,5°C

c)

37°C

d)

38°C

10.

Chọn phát biểu sai. Theo nguyên lý I nhiệt động lực học thì

a)

Trong hệ cô lập: A = Q = 0 → ΔU = 0. Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0

b)

Nếu ký hiệu A, Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A’, Q’ là công và nhiệt mà hệ sinh ra thì Q = ΔU + A’

c)

Trong hệ cô lập, nếu không cung cấp nhiệt cho hệ, mà hệ muốn sinh công thì nội năng của hệ phải giảm

d)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó

11.

Chọn phát biểu sai

a)

Nhiệt lượng tỏa ra khi đứt các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hòa các hoạt động

b)

Đối với cơ thể sống lượng năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có trong cơ thể

c)

Nhiệt lượng thứ cấp xuất hiện trong quá trình oxy hóa thức ăn được dự trữ trong các liên kết giàu năng lượng ATP

d)

Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phản tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi những phản ứng hóa sinh không thuận nghịch

12.

Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, phát biểu nào đúng nhất?

a)

Chỉ cho biết khả năng sinh công của hệ

b)

Chỉ cho biết quá trình truyền nhiệt của hệ

c)

Bảo toàn năng lượng giữa công, nhiệt và nội năng

d)

Không cho biết chiều diễn biến giữa nhiệt và công

13.

Chọn phát biểu sai khi nêu nguyên lý II nhiệt động lực học (entropy).

a)

Quá trình diễn biến trong hệ cô lập xảy ra theo chiều entropy của hệ không giảm

b)

Quá trình trong hệ cô lập luôn giảm entropyQuá trình trong hệ cô lập luôn giảm entropy

c)

Nhiệt lượng không thể truyền tự động từ vật lạnh sang vật nóng

d)

Không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 2 là động cơ hoạt động tuần hoàn biến đổi liên tục nhiệt lượng thành công mà không tiếp xúc với một nguồn nhiệt và môi trường xung quanh không chịu một sự thay đổi đồng thời nào

14.

:** Chọn phát biểu sai theo nguyên lý II?

a)

Nếu quá trình có tính bất thuận nghịch càng cao thì hiệu suất càng cao

b)

Xác định chiều diễn biến của quá trình nhiệt

c)

Cho thấy mọi quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công (trong động cơ nhiệt) chỉ được một phần và luôn kèm theo hao phí một phần dưới dạng nhiệt lượng truyền cho các vật khác và môi trường xung quanh

d)

Quá trình biến đổi nhiệt lượng thành công là bất thuận nghịch

15.

Chọn câu đúng .

a)

Tất cả các ý trên đều đúng

b)

Trong chất lỏng, lực tương tác phân tử mạnh hơn trong chất khí nên các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng, đồng thời vị trí cân bằng này có thể dịch chuyển

c)

Trong chất khí, lực tương tác phân tử yếu nên phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn

d)

Ở chất rắn, lực tương tác giữa các phân tử là khá mạnh nên phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng xác định

16.

:** Chọn câu đúng

a)

Giữa các phân tử với nhau chỉ tồn tại lực hút

b)

. Giữa các phân tử với nhau chỉ tồn tại lực đẩy

c)

Không thể chuyển từ thể rắn sang thể hơi

d)

. Trạng thái rắn, lỏng, khí được quyết định bởi mật độ phân tử và lực tương tác giữa các phân tử với nhau

17.

Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn

b)

. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

c)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz

d)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không

18.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

c)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

19.

:** Các ion tham gia hoạt động điện được vận chuyển cùng với vật chất theo cơ chế nào?

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

. Siêu lọc

d)

Lọc

20.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật tán xạ ánh sáng

b)

Định luật khúc xạ ánh sáng

c)

Định luật phản xạ ánh sáng

d)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

21.

Sẽ không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ

a)

Nước vào không khí

b)

Không khí vào nước

c)

Nước vào thủy tinh

d)

Chân không vào chân không

22.

Khi chiếu 1 tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách nước thì:

a)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.

b)

Có thể xảy ra đồng thời cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

c)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.

d)

Không thể đồng thời xảy ra hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

23.

Trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau?

a)

Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

b)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

c)

Góc tới bằng 0

d)

Góc tới bằng góc khúc xạ.

24.

Chọn loại năng lượng không phải là thành phần nội năng của hệ:

a)

Năng lượng chuyển động nhiệt.

b)

Năng lượng của điện tử quỹ đạo.

c)

Năng lượng hạt nhân.

d)

Thế năng tương tác giữa hệ với môi trường.

25.

Chọn một phát biểu sai

a)

Nhiệt lượng do thức ăn cung cấp cho cơ thể bằng nhiệt lượng sinh ra khi đốt thức ăn đó trong nhiệt lượng kế.

b)

Tất cả các quá trình xảy ra trong cơ thể xảy ra với hiệu suất dưới 100% vì luôn có nhiệt sơ cấp sinh ra khi cơ thể thực hiện một công nào đó.

c)

Theo nguyên lý I, hệ muốn thực hiện công thì phải nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.

d)

Nhiệt thứ cấp là năng lượng được dự trữ dưới dạng một chất khác.

26.

Cơ thể người có thể phát xạ để điều hòa thân nhiệt, bức xạ đó có bước sóng trong vùng:

a)

Radio.

b)

Nhìn thấy.

c)

Tử ngoại.

d)

Hồng ngoại.

27.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể, nhiệt được giải phóng qua cơ chế nào?

a)

Bức xạ nhiệt.

b)

Bay hơi.

c)

Đối lưu.

d)

Dẫn nhiệt.

28.

Khi bị chiếu xạ, phân tử ADN bị thay đổi:

a)

Tổn thương các bazơ và các gốc đường

b)

. Tất cả các ý trên.

c)

Gãy các mạch nối đơn trong cấu trúc ADN.

d)

Gãy các mạch nối đơn trong cấu trúc ADN.

29.

Mô nào của cơ thể sống ít nhạy cảm nhất với tia xạ:

a)

Da và niêm mạc các tạng.

b)

. Cơ bắp, các nơron thần kinh.

c)

Tủy xương, tế bào lympho, tế bào sinh dục, niêm mạc ruột.

d)

Xương, các phủ tạng, tuyến nội tiết.

30.

Đối với người thực hiện trong môi trường phóng xạ, cần giữ an toàn phóng xạ cho đối tượng nào:f

a)

Bệnh nhân.

b)

Thầy thuốc.

c)

Môi trường xung quanh.

d)

Tất cả các đối tượng trên.

31.

Chọn câu đúng

a)

Phần năng lượng do cơ thể tỏa ra ở dạng nhiệt trong quá trình chuyển hóa thức ăn chiếm phần lớn

b)

Theo nguyên lý I, nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng dự trữ trong cơ thể.

c)

   Đối với động vật máu nóng, khi nhiệt độ môi trường cao hơn thân nhiệt, nhiệt sẽ tỏa ra môi trường để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt.

d)

D. Theo nguyên lý I, nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng bị mất cho môi trường.

32.

Công thức xác định áp suất thẩm thấu của một dung dịch là:

a)

𝑃=𝑚𝜇𝑅𝑇P=μmRT

b)

𝑃=m𝑉𝜇𝑅𝑇P=Vμm        ​RT

c)

𝑃=𝑚𝑉𝑅𝑇P=VmRT

d)

𝑃=𝑛𝑅𝑇𝑇P=TnRT

33.

Chọn phát biểu sai

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc vào bản chất của chất khí mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối của chất khí

b)

Tạo cơ thể thực hiện được công không tuyệt đối.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối của vật là số đo mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử của vật.

d)

Khi nhiệt độ của vật càng cao thì chuyển động của các phân tử càng mạnh.

34.

Chất phóng xạ (^{131}_{53}I) có chu kì bán rã là 8 ngày. Lúc đầu có 200 g chất này. Sau 24 ngày, số gam chất phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:

a)

175 g

b)

50 g

c)

150 g

d)

25 g

35.

Ban đầu (N_0) hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân (N_0) bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là:

a)

. 4 giờ

b)

8 giờ

c)

2 giờ

d)

. 3 giờ

36.

Chọn câu sai. Trong phương pháp đánh dấu phóng xạ, chất đánh dấu lý tưởng nhất có đặc điểm:

a)

Tạo ra liều hấp thụ lớn nhất.

b)

Có tính chất hoàn toàn giống như đối tượng cần khảo sát.

c)

Nồng độ ít thay đổi trong quá trình khảo sát.

d)

. Sau khi khảo sát xong nhanh chóng được đào thải và hoàn toàn đào thải ra khỏi cơ thể.

37.

Đối với phòng xạ không phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Nồng độ của đồng vị nhẹ có trong máu.

b)

. Thời lượng và đặc điểm của chùm Neutron.

c)

. Thời gian chiếu

d)

Môi trường xung quanh.

38.

Hệ nhiệt động thường khác với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản sau đây, TRỪ:

a)

Cơ thể sống luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

b)

Cơ thể sống có khả năng tự tái tạo.

c)

Cơ thể sống là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành.

d)

Cơ thể sống có khả năng phát triển.

39.

Hệ nhiệt động thường giống với hệ nhiệt động trong cơ thể sống ở điểm cơ bản nào sau đây:

a)

Có khả năng tự tái tạo.

b)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng.

c)

Đều là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành.

d)

Có khả năng phát triển.

40.

:** Hệ nhiệt động trong cơ thể sống có các đặc điểm sau đây, Trừ

a)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất.

b)

Luôn diễn ra sự trao đổi năng lượng.

c)

Có khả năng tự tái tạo.

d)

Có khả năng sinh công.

41.

:** Trong thí nghiệm của hệ là:

a)

Tập hợp những tính chất vật lý khác nhau

b)

. Tập hợp những tính chất vật lý và hóa học khác nhau.

c)

Tập hợp những tính chất vật lý và sinh học

d)

Tập hợp những tính chất vật lý, hóa học và sinh học khác nhau.

42.

:** Khi hệ nhiệt động thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi thì đó là:

a)

Hệ đã thực hiện một quá trình nhiệt động.

b)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh công.

c)

. Hệ đã thực hiện một quá trình nhiệt.

d)

Hệ đã thực hiện một quá trình trao đổi.

43.

Vật trò của phân tử vi sinh trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

. Dự trữ, vận chuyển và giải phóng năng lượng.

b)

Một số phân tử chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống

c)

. Tạo nên các điện thế nghỉ , điện thế hoạt động trong các tế bào

d)

Bao bọc và bảo vệ các tế bào, tổ chức sống.

44.

:** Vai trò của dung dịch trong cơ thể sống, ngoại trừ:

a)

Chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống.

b)

Là môi trường để thực hiện các phản ứng hóa sinh

c)

Vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể.

d)

Điều hòa thân nhiệt.

45.

Hiện tượng nào dưới đây không phải là hiện tượng vận chuyển vật chất trong cơ thể sống?

a)

Phù.

b)

Thẩm thấu.

c)

Khuếch tán

d)

Lọc – siêu lọc.

46.

Khi các phân tử chuyển động hỗn loạn ngẫu nhiên, xuyên lẫn vào nhau và dẫn đến sự bằng nồng độ trên bề mặt thì đó là hiện tượng:

a)

. Khuếch tán.

b)

Lọc – siêu lọc.

c)

Thẩm thấu.

d)

. Ẩm bão, thực bào.

47.

:** Hiện tượng khuếch tán đẳng lạc là khi

a)

. Nồng độ các chất được san bằng trên toàn thể tích.

b)

Gradient nồng độ lớn hơn 0.

c)

Các phân tử vật chất không được cung cấp năng lượng.

d)

Áp suất cân bằng.

48.

:** Gọi (f) là tần số âm, (L) là chiều dài của dây căng, (M) là khối lượng một đơn vị chiều dài dây, (P) là lực căng dây. Tần số dao động âm tạo ra trên một dây căng được tính theo công thức:

a)

( f = \dfrac{1}{2L}\sqrt{\dfrac{M}{P}} )

b)

( f = \dfrac{1}{2L}\sqrt{\dfrac{P}{M}} )

c)

( f = \dfrac{2L}{M}\sqrt{P} )

d)

( f = \dfrac{2L}{P}\sqrt{M} )

49.

Ở người, cơ quan phát âm quan trọng nhất là:

a)

. Miệng.

b)

Thanh quản.

c)

. Họng.

d)

Lưỡi.

50.

Tiếng nói con người thuộc về hệ thống hình thành âm nào?

a)

Bơ.

b)

 Bội

c)

Hơi.

d)

 Năm.

51.

Để tạo ra sóng siêu âm, dao động đàn hồi phải có tần số trên:

a)

1.000 Hz.

b)

15.000 Hz.

c)

. 50.000 Hz.

d)

. 20.000 Hz.

52.

Vận tốc âm trong chất lỏng thì:

a)

Lớn hơn so với trong chất rắn.

b)

Nhỏ hơn so với trong chất khí.

c)

Bằng với trong chất khí.

d)

Lớn hơn so với trong chất khí.