wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chip cute

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

A. G1, G2, S, M.

B. G1, S, G2, M.

C. S, G1, G2, M.

D. G2, G1, S, M.

a)

A. G1, G2, S, M.

b)

B. G1, S, G2, M.

c)

C. S, G1, G2, M.

d)

D. G2, G1, S, M.

2.

Câu 2: Giai đoạn nào diễn ra quá trình nhân đôi DNA trong chu kì tế bào?

a)

A.Kì sau.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì đầu.

d)

D.Kì trung gian

3.

Câu 3: Hệ thống kiểm soát chu kỳ tế sẽ đưa ra "quyết định" có nhân đôi DNA hay không là nhiệm vụ của điểm kiểm soát

a)
b)

B. S/G2.

c)

C. G2/M.

d)

D. thoi phân bào.

4.

Câu 4: Tại sao pha G1 được vừa được coi là pha sinh trưởng vừa được coi là pha kiểm soát của chu kì tế bào?

a)

A. Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

b)

B. Pha Gì vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa

c)

C. Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

d)

D. Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M

5.

Câu 5: Sự phân chia tế bào chất diễn ra rõ nhất ở kì nào của nguyên phân?

a)

A. Kì cuối.

b)

B. Kì sau.

c)

C. Kì giữa.

d)

D. Kì đầu

6.

Câu 6: Ở kì đầu của nguyên phân không xảy ra sự kiện nào dưới đây?

a)

A. Màng nhân dần tiêu biến.

b)

B. NST dần co xoắn.

c)

C. Các nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về 2 cực của tế bào.

d)

D. Thoi phân bào dần xuất hiện.

7.

Câu 7: Nếu tế bào đang phân chia được xử lí bởi hóa chất colchicine có chức năng ức chế sự hình thành vi ống trong hệ thống thoi phân bào thì hậu quả sẽ như thế nào?

a)

B. Tế bào con tạo ra bị đột biến gene.

b)

A.Tế bào con tạo ra bị đột biến số lượng liên quan đến một vài cặp NST.

.

c)

C.Tế bào con tạo ra bị đột cầu trúc NST.

d)

D. Tế bào con tạo ra bị đột biến đa bội

8.

Cầu 8: Một tế bào soma kí hiệu NST AaBB. Hỏi sau nguyên phân bình thường, các tế bào con sinh ra từ tế bào trên sẽ có kí hiệu NST như thế nào?

a)

A.AaBB.

b)

B. AABb.

c)

C.AaBb

d)

D.AABB

9.

Câu 9: Biết hàm lượng ADN nhân trong một hợp tử của thể lưỡng bội khi nhiễm sắc thể chưa nhân đôi đôi là x. Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì giữa của nguyên phân là

a)

A.1x

b)

B. 4x

c)

C. 0,5x.

d)

D.2x

10.

Câu 10: Cơ chế nào dẫn đến số lượng NST giảm đi một nửa sau giảm phân?

a)

A. NST nhân đôi 2 lần, tế bào phân chia 2 lần.

b)

B. NST nhân đôi 2 lần nhưng tế bào phân chia 1 lần.

c)

C. NST nhân đôi một lần nhưng tế bào phân chia 2 lần.

d)

D. NST không nhân đôi nhưng tế bào phân chia 1 lần.

11.

Câu 11: Ở lúa nước 2n = 24, số chromatid có trong một tế bào ở kì sau của giảm phân II là

a)

A.0

b)

B. 12.

c)

C. 24.

d)

D.48

12.

12: Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân I?

a)

A.Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo.

b)

B. Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép. 

c)

C. Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

d)

D. Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp.

13.

Câu 13: Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân là

a)

A. giống hệt tế bào mẹ (2n).

b)

B. giảm đi một nửa (n).

c)

C. gấp đôi tế bào mẹ (4n).

d)

D. gấp ba tế bào mẹ (6n).

14.

Câu 14: Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là

a)

A. có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.

b)

B. có 1 lần nhân đôi NST.

c)

C. có 2 lần phân bào.

d)

D. có sự co xoắn cực đại của NST.

15.

Câu 15: Bạn có một cây cam cho quả rất ngon và sai quả. Nếu muốn nhân rộng giống cam của mình, bạn sẽ chọn phương pháp nào trong các phương pháp dưới đây?

a)

A. Chiết cành. 

b)

B. Trồng bằng hạt.

c)

C. Lai giống.

d)

D. Lai tế bào.

16.

Cầu 16: Liệu pháp tế bào gốc là

a)

A. phương pháp chữa bệnh bằng cách truyền tế bào gốc được nuôi cấy ngoài cơ thề vào người bệnh để thay thế các tế bào bị bệnh di truyền.

b)

B. phương pháp chữa bệnh bằng cách dùng các thiết bị hiện đại loại bỏ các tế bào gốc bị bệnh di truyền.

truyền.

c)

C. phương pháp chữa bệnh bằng cách đág đua K vào cơ thể thuộc bắt hoạt tế bảo gốc bị bệnh di

d)

D. phương pháp chữa bệnh di truyền bằng cách dùng các thiết bị hiện đại tác động phục hồi chức năng tế bào gốc bị bệnh.

17.

Câu 17- Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào thực vật là

a)

A. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi

cây các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật.

b)

B. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật.

c)

C. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điêu kiện đề nuôi

các tế bào thực vật tái sinh thành các cây.

d)

D. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện

18.

Câu 18: Nhận định nào dưới đây nói về nhân bản vô tính vật nuôi là đúng?

a)

A. Giúp tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau..

b)

B. Con vật được nhân bản giống hệt con vật cho nhân về mọi đặc điểm.

c)

C. Giúp nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm.

d)

D. Con vật nhân bản thường có tuổi thọ cao hơn so với các con vật sinh sản hữu tính cùng loài.

19.

Câu 19: Nhuộm Gram là phương pháp

a)

A. giúp phân loại vi nấm.

b)

B. sử dụng thuốc để nhuộm vật chất di truyền của vi khuẩn.

c)

C. tiến hành theo 4 bước nhuộm với 5 loại thuốc nhuộm.

d)

D. giúp cung cấp thông tin để bác sĩ lựa chọn loại thuốc hiệu quả trong điều trị bệnh.

20.

Câu 20: Nhận định đúng về khuẩn lạc là

a)

A. là tập hợp các tế bào vi sinh vật được tạo ra từ nhiều tế bào ban đầu.

b)

B. có thể quan sát bằng mắt thường.

c)

C. không thể tiếp tục nuôi cấy.

d)

D. là tập hợp gồm nhiều tế bào vi sinh vật

21.

Câu 21: Nhận định nào sau đây đúng về vi sinh vật?

a)

A. Vi sinh vật là những cơ thể có kích thước nhỏ bé có thể quan sát bằng kính hiển vi hoặc bằng mắt thường trong điều kiện có ánh sáng trắng.

b)

B. Vi Sinh vật gồm các nhóm vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực.

c)

C. Vi sinh vật có tốc độ trao đổi chất chậm nhưng sinh sản nhanh.

d)

D. Vi sinh vật có cấu đơn giản, tế bào không có bào quan có màng bao bọc.

22.

Câu 22: Trong nghiên cứu vi sinh vật, làm tiêu bản soi tươi là phương pháp có đặc điểm

a)

A. đơn giản, không cần nhuộm vi khuẩn.

b)

B. dùng để quan sát khuẩn lạc.

c)

C. Tiến hành nhanh, thường sử dụng kính lúp để quan sát vi sinh vật.

d)

D. Nhanh chóng phân loại vi khuẩn G+ và vi khuẩn G-

23.

Câu 23: Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây?

a)

A. Ánh sáng và chất hữu cơ.

b)

C. Chất vô cơ và CO2

c)

B. CO2 và ánh sáng. 

d)

D. Ánh sáng và chất vô cơ.

24.

Câu 24: Khi môi trường sống có ánh sáng nhờ có diệp lục tố nên trùng roi xanh có khả năng quang hợp. Khi môi trường sống không có ánh sáng trùng roi xanh có khả năng phân giải các mùn bã hữu cơ. Kiểu dinh dưỡng của trùng roi xanh là

a)

A. quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng.

b)

D. quang dị dưỡng và hóá tự dưỡng.

c)

B. quang tự dưỡng.

d)

C. hóa dị dưỡng và quang dị dưỡng.

25.

Câu 25: Môi trường nuôi cấy liên tục là

a)

A. môi trường luôn thay đổi thành phần chất dinh dưỡng theo thời gian.

b)

B, môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng mới.

c)

C.môi trường thường xuyên được bổ sung chất dinh dưỡng mới và loại bỏ các sản phẩm trao đổi

d)

D. môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và không được lấy đi các sản phẩm trao

26.

Câu 26: Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, pha nào vi khuẩn làm quen với môi trường, số lượng chưa tăng?

a)

A. Pha tiềm phát. 

b)

B. Pha lũy thừa.

c)

C. Pha cân bằng.

d)

D. Pha suy vong

27.

Cầu 27. Sau thời gian hai thế hệ, số lượng tế bào của một quần thể vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy thích hợp thay đổi như thế nào?

a)

A. Không tăng.

b)

B.Tăng gấp 4.

c)

C. Tăng gấp 3.

d)

D. Tăng gấp 2.

28.

Câu 28: Hình thức sinh sản phố biến nhất ở động vật nguyên sinh là

a)

A. nảy chồi.

b)

B. phân đôi.

c)

C. hình thành bào tử.

d)

D. phân mảnh.

29.

Câu 29: Sinh sản bằng bào tử hữu tính có

a)

A. Vi khuấn.

b)

B. Nấm.

c)

C. Xạ khuẩn.

d)

D. Amip.